Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học, Trường Mầm non xã Hương Thủy theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039838-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL- Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học, Trường Mầm non xã Hương Thủy theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211029316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn sự nghiệp giáo dục và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2021-2022 (đã bố trí 1.500 triệu đồng tại Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 14:21:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,523,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2850085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.570017E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.337.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.132.674.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên; -Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL- Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học, Trường Mầm non xã Hương Thủy theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học, Trường Mầm non xã Hương Thủy, huyện Hương Khê
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn sự nghiệp giáo dục và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2021-2022 (đã bố trí 1.500 triệu đồng tại Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND huyện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê , địa chỉ: Số 01, đường Mai Phì, TT. Hương Khê, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn và xây lắp Vương Thịnh Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan UBND huyện Hương Khê


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê , địa chỉ: Số 01, đường Mai Phì, TT. Hương Khê, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Khê
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT GẠCH SÂN TERRAZZO 400X400X30 TRƯỜNG MẦM NON
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả KT theo chương V23,63m3
2Rải bạt xác rắn lớp cách lyMô tả KT theo chương V2,363100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V23,63m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V236,3m2
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC TRƯỜNG MẦM NON
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả KT theo chương V0,84m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,1842100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V3,324m3
4Rải bạt xác rắn lớp cách lyMô tả KT theo chương V0,2516100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,516m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V5,0864m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,2176100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1513tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,7952m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V34m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0816100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,1251tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,36m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V34cấu kiện
C HÀNG RÀO TRƯỜNG MẦM NON
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V180,0162m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V180,0162m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,1632100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,6725m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V8,028m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,136100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,2265m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1097tấn
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,9195m3
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,423m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V71,5624m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V15,752m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả KT theo chương V267,3306m2
D NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,4751100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V3,1769m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V2,1252m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V4,7234m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2835100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0235tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,4113tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V8,1658m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V16,7696m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,3171100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0813tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,5572tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,3918m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,1761100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V7,3423m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,035m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V12,45m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V12,45m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,3512100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0459tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2864tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V1,9457m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,5685100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1007tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,6576tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,8033m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,262100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3227tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,7811m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,1311100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0267tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1847tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,2602m3
34Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V22,3551m3
35Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V6,27m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V47,253m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V127,616m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V14,25m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V61,9256m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V26,2m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V32,868m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600X600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V79,3148m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V6,576m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V33,28m
45Chống thấm sàn seno bằng phương pháp khò nóngMô tả KT theo chương V8,974m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V8,974m2
47Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,4171tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,4171tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V6,48m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,5368100m2
51Ke chống bão, 2 cái/m dài xà gồMô tả KT theo chương V216cái
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V80,121m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V215,7416m2
54Hoa sắt hộp vuông 14x14, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V6,48m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V6,48m2
56Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 6.38 lyMô tả KT theo chương V10,14m2
57Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 6.38 ly, khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương),Mô tả KT theo chương V6,48m2
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V20m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V10m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V50m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V70m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V50m
63Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V6cái
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V8bộ
65Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V2bộ
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả KT theo chương V2cái
67Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả KT theo chương V1cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V10cái
69Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V1hộp
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V3cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V3cái
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V1hộp
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V0,158100m
74Rọ chắn rác InoxMô tả KT theo chương V4cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả KT theo chương V10cái
76Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V15cái
77Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả KT theo chương V0,1676m3
78Trát khe hở, chống thấm đoạn nối sê nô nhà cũ và nhà mớiMô tả KT theo chương V1cấu kiện
79Rải bạt xác rắn lớp cách lyMô tả KT theo chương V0,3107100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V3,107m3
81Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V31,07m2
E SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V531,4304m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V113,58m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V27m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả KT theo chương V64,667m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả KT theo chương V88,4992m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V12,136m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V6,2986m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V2,3408m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả KT theo chương V0,315m3
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả KT theo chương V20,0171m3
11Phá dỡ nền lát gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V223,3064m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V502,1945m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V60,2484m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V836,6172m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V937,9005m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V34,703m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V118,1694m2
18Phá dỡ xi măng láng trên máiMô tả KT theo chương V83,358m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V58,154m2
20Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả KT theo chương V1HM
21Tháo dỡ thiết bị vệ sinh; ống cấp thoát nướcMô tả KT theo chương V1HM
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V53,9205m3
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,6515100m2
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V6,3043m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,8614m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V20,0171m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,1449m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0813100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0103tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0894tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,8937m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,1078100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,69m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0164tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1061tấn
36Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V14,8847m3
37Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,3613m3
38Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75, bằng gạch látMô tả KT theo chương V11,7438m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V114,992m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V42,6316m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V118,1694m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V10,78m2
43Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12Mô tả KT theo chương V8,88m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V8,88m2
45Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V72,397m2
46Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V88,4992m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.774,5177m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V168,4036m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V680,6123m2
50Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 mm2, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V364,6902m2
51Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 mm2, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V20,9099m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V83,358m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V163,756m2
54Gia cố, sửa chữa cửa gỗ kínhMô tả KT theo chương V86,31m2
55Lắp dựng cửa vào khuôn (lắp vào vị trí cũ)Mô tả KT theo chương V64,59m2 cấu kiện
56Lắp dựng cửa không có khuôn (lắp vào vị trí mới)Mô tả KT theo chương V21,72m2 cấu kiện
57Bản lề cửa đi:Mô tả KT theo chương V27cái
58Bàn lề cửa sổ:Mô tả KT theo chương V16cái
59Cửa đi 1, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V20,04m2
60Cửa sổ, 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V6,72m2
61Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V5,4m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả KT theo chương V10,5963m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V5,2387100m2
64Ke chống bão 2ke/m2 máiMô tả KT theo chương V1.048cái
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,7036100m2
66Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V7cái
67Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V160m
68Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả KT theo chương V5cọc
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V7m3
70Bê tông sỏi nhỏMô tả KT theo chương V0,3m3
71Vật liệu phụ (bật đỡ, silicon, ....)Mô tả KT theo chương V1bộ
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V350m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V550m
74Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả KT theo chương V150m
75Lắp cáp dẫn điện CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả KT theo chương V12m
76Lắp cáp dẫn điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả KT theo chương V50m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả KT theo chương V30m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V200m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V350m
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn hộp vuông bóng 20WMô tả KT theo chương V14bộ
81Lắp đặt huỳnh quang lắp nổi 2 bóng LED 220V-2x36W dài 1.2mMô tả KT theo chương V24bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V6cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả KT theo chương V3cái
84Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V14cái
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V4cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V10cái
87Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V2cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V37cái
89Tủ điện kim loại tổng 550x320x170, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V2tủ
90Tủ điện đặt ngầm tường, nắp nhựa CARBONATMô tả KT theo chương V7tủ
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả KT theo chương V23cái
92Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả KT theo chương V7cái
93Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả KT theo chương V2cái
94Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả KT theo chương V1cái
95Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V3bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V3cái
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V3bộ
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V3bộ
99Lắp đặt gương soi 600*800Mô tả KT theo chương V3cái
100Lắp đặt hộp đựngMô tả KT theo chương V3cái
101Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V1bộ
102Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả KT theo chương V1bộ
103Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmMô tả KT theo chương V2cái
104Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 3,5mmMô tả KT theo chương V0,2100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 44mm, chiều dày 5,5mmMô tả KT theo chương V0,06100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả KT theo chương V10cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả KT theo chương V6cái
108Co ren trong PPR D27Mô tả KT theo chương V8cái
109Khóa PPR D42Mô tả KT theo chương V1cái
110Khóa PPR D27Mô tả KT theo chương V1cái
111Giảm PPR D42-27Mô tả KT theo chương V1cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,12100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,12100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả KT theo chương V0,08100m
115Tê nhựa D110Mô tả KT theo chương V3cái
116Tê nhựa D60Mô tả KT theo chương V4cái
117Cút nhựa D110Mô tả KT theo chương V2cái
118Cút nhựa D60Mô tả KT theo chương V5cái
119Cút nhựa D34Mô tả KT theo chương V10cái
120Chếch nhựa D110Mô tả KT theo chương V3cái
121Chếch nhựa D60Mô tả KT theo chương V3cái
122Nối giảm PVC D60-34Mô tả KT theo chương V5cái
123Hút bể phốtMô tả KT theo chương V1bể
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V0,42100m
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả KT theo chương V24cái
126Cầu chắn rác InoxMô tả KT theo chương V6cái
127Đai giũ ống D90Mô tả KT theo chương V24cái
F NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V7,9m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả KT theo chương V7,9m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V47,08m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V16,4148m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V63,4948m2
6Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V7,9m2
7Lắp dựng cửa vào khuônMô tả KT theo chương V7,9m2 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2850085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.570017E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.337.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.132.674.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công33
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên; -Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. 33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Ô tô tự đổ >=7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->