Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Nâng cấp, cải tạo Trường THCS Hương Lâm theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040024-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL- Nâng cấp, cải tạo Trường THCS Hương Lâm theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211029602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (đã bố trí 560 triệu đồng tại Quyết định số 2429/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 của UBND huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 14:46:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,203,057,629 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.304586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.60917E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.542.140.340 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.084.280.680 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL- Nâng cấp, cải tạo Trường THCS Hương Lâm theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Nâng cấp, cải tạo Trường THCS Hương Lâm, huyện Hương Khê
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (đã bố trí 560 triệu đồng tại Quyết định số 2429/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 của UBND huyện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê , địa chỉ: Số 01, đường Mai Phì, TT. Hương Khê, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan UBND huyện Hương Khê


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê , địa chỉ: Số 01, đường Mai Phì, TT. Hương Khê, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Khê
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG ( SỐ 1)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V101,04m2
2Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa (50% diện tích)Mô tả KT theo chương V95,12m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa (50% diện tích)Mô tả KT theo chương V96m2
4Phá dỡ phần lan can thép hành langMô tả KT theo chương V6,976m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả KT theo chương V83,2656m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V82,744m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhàMô tả KT theo chương V243,8024m2
8Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàMô tả KT theo chương V879,336m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V515,8972m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V75,164m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,2364m3
12Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V269,88m2
13Phá dỡ láng vữaMô tả KT theo chương V38,6972m2
14Phá dỡ nền gạchMô tả KT theo chương V134,0329m2
15Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V13,8587m3
16Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái + chống sétMô tả KT theo chương V1toàn nhà
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1936100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0497tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1719tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,1296m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,816m3
22Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V1,3492tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,3492tấn
24Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả KT theo chương V3,1202100m2
25Tôn úp nốcMô tả KT theo chương V40,8m
26Ke chống bãoMô tả KT theo chương V765cái
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 500x500m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V134,0329m2
28Láng granitô bậc cấpMô tả KT theo chương V38,6972m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,792m3
30Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V123,2656m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V82,774m2
32Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V75,164m2
33Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V341,468m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.553,1712m2
35Vách kính khung nhômMô tả KT theo chương V5,04m2
36Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V961m2
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V96m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V95,12m2
39Đánh vecni lan can cầu thangMô tả KT theo chương V2,128m2
40Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, ( 50% diện tích)Mô tả KT theo chương V0,6496m2
41Lắp bản lề cửa điMô tả KT theo chương V361 bộ
42Lắp bản lề cửa sổMô tả KT theo chương V1681 bộ
43Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả KT theo chương V61 bộ
44Lắp chốt cửaMô tả KT theo chương V421 bộ
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V7,4256100m2
46Lắp đặt ống nhựa ĐK u.PVC 110mmMô tả KT theo chương V0,745100m
47Lắp đặt ống nhựa ĐK u.PVC 76mmMô tả KT theo chương V0,79100m
48Lắp đặt cút nhựa u.PVC ĐK 76mmMô tả KT theo chương V30cái
49Đai giữa ốngMô tả KT theo chương V80cái
50Thép dẹt 50*30Mô tả KT theo chương V150cái
51Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V4cái
52Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V80m
53Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V5cọc
54Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả KT theo chương V42m
55Cọc tiếp chân bậtMô tả KT theo chương V16cái
56Hộp kiểm tra điện trởMô tả KT theo chương V2cái
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V13,8921m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1389100m3
59Đèn hộp vuông bóng 20WMô tả KT theo chương V10bộ
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V36bộ
61Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V18cái
62Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả KT theo chương V24cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V20cái
64Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V12cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V12cái
67Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT400x300x150Mô tả KT theo chương V2tủ
68Lắp đặt các automat 2 pha 25A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V6cái
69Lắp đặt các automat 2 pha 25A(6KA)Mô tả KT theo chương V6cái
70Lắp đặt các automat 2 pha 50A(15KA)Mô tả KT theo chương V1cái
71Lắp đặt các automat 2 pha 80A(15KA)Mô tả KT theo chương V1cái
72Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.640m
73Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V120m
74Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả KT theo chương V180m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16mm2)Mô tả KT theo chương V50m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10mm2)Mô tả KT theo chương V20m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả KT theo chương V820m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V60m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả KT theo chương V90m
80Lắp đặt hộp nốiMô tả KT theo chương V6hộp
B CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG ( SỐ 2 )
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V79,38m2
2Tháo dỡ hàm ếchMô tả KT theo chương V4,06m2
3Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa (50% diện tích)Mô tả KT theo chương V63,18m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa (50% diện tích)Mô tả KT theo chương V79,38m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả KT theo chương V160,1984m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả KT theo chương V295,14m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V24,192m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V80,5482m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhàMô tả KT theo chương V258,1448m2
10Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàMô tả KT theo chương V523,47m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V540,4904m2
12Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,2364m3
13Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V269,88m2
14Phá dỡ láng vữaMô tả KT theo chương V12,3808m2
15Phá dỡ nền gạchMô tả KT theo chương V136,4738m2
16Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V17,5309m3
17Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái + chống sétMô tả KT theo chương V1toàn nhà
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,2245100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0514tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1783tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,4691m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,3792m3
23Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V1,4655tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,4655tấn
25Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả KT theo chương V3,0465100m2
26Tôn úp nốcMô tả KT theo chương V41,48m
27Ke chống bãoMô tả KT theo chương V821cái
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 500x500m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V136,4738m2
29Láng granitô bậc cấpMô tả KT theo chương V12,3808m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,3544m2
31Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V185,7984m2
32Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V295,14m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V24,192m2
34Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V80,5482m2
35Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V418,3432m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.463,8406m2
37Vách kính khung nhômMô tả KT theo chương V4,64m2
38Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V79,381m2
39Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V79,38m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V63,18m2
41Đánh vecni lan can cầu thangMô tả KT theo chương V2,128m2
42Lắp bản lề cửa điMô tả KT theo chương V361 bộ
43Lắp bản lề cửa sổMô tả KT theo chương V1441 bộ
44Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả KT theo chương V61 bộ
45Lắp chốt cửaMô tả KT theo chương V361 bộ
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V7,344100m2
47Lắp đặt ống nhựa ĐK u.PVC 110mmMô tả KT theo chương V0,721100m
48Lắp đặt ống nhựa ĐK u.PVC 76mmMô tả KT theo chương V0,56100m
49Lắp đặt cút nhựa u.PVC ĐK 76mmMô tả KT theo chương V21cái
50Đai giữa ốngMô tả KT theo chương V56cái
51Thép dẹt 50*30Mô tả KT theo chương V145cái
52Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V4cái
53Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V80m
54Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V5cọc
55Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả KT theo chương V30m
56Cọc tiếp chân bậtMô tả KT theo chương V14cái
57Hộp kiểm tra điện trởMô tả KT theo chương V2cái
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V13,8921m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1389100m3
60Đèn hộp vuông bóng 20WMô tả KT theo chương V10bộ
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V36bộ
62Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V18cái
63Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả KT theo chương V24cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V20cái
65Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V12cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V2cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V12cái
68Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT400x300x150Mô tả KT theo chương V2tủ
69Lắp đặt các automat 2 pha 25A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V6cái
70Lắp đặt các automat 2 pha 25A(6KA)Mô tả KT theo chương V6cái
71Lắp đặt các automat 2 pha 50A(15KA)Mô tả KT theo chương V1cái
72Lắp đặt các automat 2 pha 80A(15KA)Mô tả KT theo chương V1cái
73Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.640m
74Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V120m
75Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả KT theo chương V180m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16mm2)Mô tả KT theo chương V50m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10mm2)Mô tả KT theo chương V20m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả KT theo chương V820m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V60m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả KT theo chương V90m
81Lắp đặt hộp nốiMô tả KT theo chương V6hộp
C CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG ( SỐ 3)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V140,74m2
2Tháo dỡ vách ngăn tônMô tả KT theo chương V38,304m2
3Phá dỡ hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V2,4m2
4Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa (50% diện tích)Mô tả KT theo chương V107,396m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa (50% diện tích)Mô tả KT theo chương V123,78m2
6Phá dỡ lan can hành langMô tả KT theo chương V28,745m2
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V0,132m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả KT theo chương V5,7336m3
9Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả KT theo chương V336,6758m2
10Phá lớp vữa trụ hành lang và cầu thangMô tả KT theo chương V71,808m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả KT theo chương V69,48m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên máiMô tả KT theo chương V12,1m2
13Phá lớp vữa trát sê nô mái sảnhMô tả KT theo chương V132,48m2
14Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàMô tả KT theo chương V1.013,08m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V660,3406m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V188,1024m2
17Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V7,2581m3
18Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V336,007m2
19Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V18,9658m3
20Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái + chống sétMô tả KT theo chương V1toàn nhà
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V9,1188100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1984100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0522tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1761tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,1824m3
26Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V1,6257tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,6257tấn
28Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả KT theo chương V3,6642100m2
29Tôn úp nócMô tả KT theo chương V48m
30Ke chống bãoMô tả KT theo chương V913cái
31Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,4553m3
32Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,652m3
33Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,7276m3
34Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,9138m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,9138m3
36Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V314,8943m2
37Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V130,0256m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V106,7m2
39Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V144,58m2
40Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V473,4703m2
41Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.889,2186m2
42Láng granitô bậc cấpMô tả KT theo chương V30,3m2
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V218,4224m2
44Vách kính khung nhômMô tả KT theo chương V3,52m2
45Thép hộp gia cườngMô tả KT theo chương V1ht
46Sản xuất cửa gỗ dỗi ô kính nhỏ, kính trắng 5 lyMô tả KT theo chương V7,5m2
47Ô thoáng trên cửa điMô tả KT theo chương V2m2
48Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 14x14Mô tả KT theo chương V9,5m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V9,5m2
50Sản xuất lan can thép hộp mậ kẽm 40x80x1.8 sơn tĩnh điện màu xanh đenMô tả KT theo chương V56,03m2
51Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V51,244m2
52Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V133,281m2
53Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V133,28m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V113,056m2
55Lắp bản lề cửa điMô tả KT theo chương V481 bộ
56Lắp bản lề cửa sổMô tả KT theo chương V2241 bộ
57Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả KT theo chương V81 bộ
58Lắp chốt cửaMô tả KT theo chương V561 bộ
59Lắp đặt ống nhựa u.PVC- Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,95100m
60Lắp đặt ống nhựa u.PVC- Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,78100m
61Lắp đặt cút - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V36cái
62Đai giữa ốngMô tả KT theo chương V96cái
63Thép dẹt 50x30Mô tả KT theo chương V191cái
64Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V4cái
65Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V80m
66Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả KT theo chương V47m
67Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
68Cọc tiếp chân bậtMô tả KT theo chương V16cái
69Hộp kiểm tra điện trởMô tả KT theo chương V2cái
70Đào đât đặt dây tiếp địaMô tả KT theo chương V18,0321m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1803100m3
72Đèn hộp vuông bóng 20WMô tả KT theo chương V11bộ
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V48bộ
74Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V24cái
75Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả KT theo chương V32cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V26cái
77Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V16cái
78Lắp đặt công tắc đơn hai chiềuMô tả KT theo chương V2cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V16cái
80Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT400x300x150Mô tả KT theo chương V2tủ
81Lắp đặt các automat 2 pha 25A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V8cái
82Lắp đặt các automat 2 pha 25A(6KA)Mô tả KT theo chương V8cái
83Lắp đặt các automat 2 pha 50A(15KA)Mô tả KT theo chương V1cái
84Lắp đặt các automat 2 pha 80A(15KA)Mô tả KT theo chương V1cái
85Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V2.120m
86Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V160m
87Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả KT theo chương V240m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16mm2)Mô tả KT theo chương V50m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x10mm2)Mô tả KT theo chương V20m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả KT theo chương V1.060m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V80m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả KT theo chương V120m
93Lắp đặt hộp nốiMô tả KT theo chương V8hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.304586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.60917E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.542.140.340 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.084.280.680 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công33
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy trộn bê vữa ≥ 150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Ô tô tự đổ >=7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->