Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh ( xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 14:43:00 đến ngày 2021-10-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,453,395,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục móng cọc BTCT, điện, nước, chống sét, PCCC, sân đường, thoát nước, cổng tường rào. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥0,4m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥07 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng Trường THPT Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh ( xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình, hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu: Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu/đơn vị đang quản lý nhân sự; văn bản chấp thuận của đơn vị đang quản lý nhân sự cho phép nhân sự được tham gia gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, lảm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
1. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng.
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 09 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 8mm | 13,4271 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 10mm | 3,3392 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 16mm | 22,9973 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 18mm | 2,8797 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mm | 0,152 | tấn | |
| 6 | Lót tấm nilong chống mất nước bê tông cọc | 9,1575 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 18,2534 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 227,7045 | m3 | |
| 9 | Gia công các kết cấu thép bọc đầu cọc | 5,734 | tấn | |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm | 36,63 | 100m | |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 270 | 1 mối nối | |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,8531 | m3 | |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | 1,2132 | 100m3 | |
| 14 | Đào đất đà giằng móng bằng máy đào 0,4m3 | 0,6737 | 100m3 | |
| 15 | Trải tấm nilong chống mất nước đà giằng móng | 0,7006 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,6278 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 2,2824 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,7505 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm | 0,2793 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 16mm | 2,1769 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép móng | 1,5552 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ đà giằng móng | 1,4012 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 33,5478 | m3 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,0118 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 6mm | 0,1159 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 16mm | 0,4104 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 22mm | 1,905 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn cổ cột | 0,8663 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 | 5,136 | m3 | |
| 30 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông đà bó nền | 0,6423 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 6mm | 0,2579 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 14mm | 1,1493 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ đà bó nền | 1,2846 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông đà bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,846 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | 0,2664 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 8mm | 0,0142 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 14mm | 0,0517 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | 1,7853 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng khung ĐK 6mm | 0,2632 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng khung, ĐK 16mm | 1,579 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà kiềng khung | 3,2555 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông đà kiềng, đà kiềng khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 26,5735 | m3 | |
| 43 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông nền | 6,0689 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK 6mm | 0,2438 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK 8mm | 3,0198 | tấn | |
| 46 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 60,689 | m3 | |
| 47 | Trải tấm nilong chống mất nước tấm đan hộp gen, đan tam cấp, ram dốc | 0,3916 | 100m2 | |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép đan hộp gen đường kính cốt thép 10mm | 0,6122 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5044 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,4612 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,736 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,94 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,352 | m3 | |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,699 | m3 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm tầng trệt | 0,3624 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm tầng trệt | 0,6708 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm tầng trệt | 2,8915 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, tầng lầu | 0,8344 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm tầng lầu | 0,1811 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm tầng lầu | 0,0464 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm tầng lầu | 1,1604 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm tầng lầu | 1,8098 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm tầng lầu | 1,456 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm tầng lầu | 1,0277 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,4706 | 100m2 | |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,2402 | 100m2 | |
| 67 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,3475 | 100m2 | |
| 68 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4512 | 100m2 | |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, tầng trệt | 13,2248 | m3 | |
| 70 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, lầu 1 | 13,2248 | m3 | |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, lầu 2 | 14,3368 | m3 | |
| 72 | Bê tông bổ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,256 | m3 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 6mm | 0,6818 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 8mm | 0,0726 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 14mm | 0,1877 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 16mm | 1,1838 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 18mm | 4,3577 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6mm | 0,2244 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 8mm | 0,3568 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK 14mm | 0,3268 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 16mm | 1,0922 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 18mm | 1,3735 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK 6mm | 0,6057 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK 8mm | 0,5215 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK 12mm | 0,2909 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK 14mm | 0,3431 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK 16mm | 1,1405 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK 18mm | 2,9528 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK 20mm | 1,7161 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK 22mm | 2,7931 | tấn | |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu, dầm khung lầu cote +3.600 | 3,6041 | 100m2 | |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu, dầm khung lầu cote +7.200 | 3,6041 | 100m2 | |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, dầm khung mái cote +10.800 | 4,577 | 100m2 | |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, dầm khung mái cote +10.800 và | 0,2078 | 100m2 | |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, cote +3.600 | 34,1676 | m3 | |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, cote +7.200 | 34,1676 | m3 | |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, cote +10.800 | 36,8169 | m3 | |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, cote +13.000 | 1,852 | m3 | |
| 99 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn tầng 1 cote +3.600 | 5,585 | 100m2 | |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn tầng 1 cote +7.200 | 5,585 | 100m2 | |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái cote +10.800 | 0,2064 | 100m2 | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 6mm | 4,7862 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm | 3,4658 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 10mm | 0,608 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 16mm | 0,0278 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | 0,1087 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm | 0,0819 | tấn | |
| 108 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, cote +3.600 | 55,85 | m3 | |
| 109 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, cote +7.200 | 55,85 | m3 | |
| 110 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, cote +10.800 | 2,064 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô | 2,7764 | 100m2 | |
| 112 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 6mm | 0,2674 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 8mm | 0,668 | tấn | |
| 114 | Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,3226 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,76 | 100m2 | |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0149 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0068 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1717 | tấn | |
| 119 | Bê tông tấm đan chi tiết hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,24 | m3 | |
| 120 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,2755 | 100m2 | |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm | 0,4212 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm | 0,2035 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm | 0,9924 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm | 0,5873 | tấn | |
| 125 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,6889 | m3 | |
| 126 | Ván khuôn gỗ lan can trệt | 0,101 | 100m2 | |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lan can trệt, ĐK 6mm | 0,0091 | tấn | |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lan can trệt, ĐK 10mm | 0,048 | tấn | |
| 129 | Bê tông lan can trệt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 130 | Ván khuôn gỗ giằng lan can, bổ trụ lan can, đan chậu rửa trệt, lầu | 0,7832 | 100m2 | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, bổ trụ lan can, đan chậu rửa, ĐK 6mm | 0,1358 | tấn | |
| 132 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, bổ trụ lan can, đan chậu rửa, ĐK 8mm | 0,178 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, bổ trụ lan can, đan chậu rửa, ĐK 10mm | 0,1161 | tấn | |
| 134 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, bổ trụ lan can, đan chậu rửa, ĐK 12mm | 0,2265 | tấn | |
| 135 | Bê tông giằng lan can, bổ trụ lan can, đan chậu rửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,37 | m3 | |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn khung lam Z, lam gió | 1,701 | 100m2 | |
| 137 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,72 | tấn | |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9,72 | m3 | |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 90 | cái | |
| 140 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,8595 | 100m2 | |
| 141 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, lanh tô trệt, lầu | 0,4893 | tấn | |
| 142 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, lanh tô trệt, lầu | 0,3573 | tấn | |
| 143 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, lanh tô trệt, lầu | 1,3294 | tấn | |
| 144 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 19,141 | m3 | |
| 145 | Ván khuôn gỗ giằng tường | 0,5166 | 100m2 | |
| 146 | Lắp dựng cốt thép đà giằng tường, ĐK 6mm | 0,0868 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng cốt thép đà giằng tường, ĐK 10mm | 0,2916 | tấn | |
| 148 | Bê tông đà giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,701 | m3 | |
| 149 | Ván khuôn gỗ lam nắng | 0,8602 | 100m2 | |
| 150 | Lắp dựng cốt thép lam nắng, ĐK 6mm | 0,0652 | tấn | |
| 151 | Lắp dựng cốt thép lam nắng, ĐK 10mm | 0,4897 | tấn | |
| 152 | Bê tông lam nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,816 | m3 | |
| 153 | Xây tường bó nền bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,2182 | m3 | |
| 154 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 48,5168 | m2 | |
| 155 | Xây tường bồn hoa bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,7047 | m3 | |
| 156 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,4 | m2 | |
| 157 | Trát gờ chỉ bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 | 17,4 | m | |
| 158 | Ốp tường mặt ngoài bồn hoa - Gạch Ceramic 400x400 giả vân đá, XM PCB40 | 6,351 | m2 | |
| 159 | Bả bằng bột bả vào tường bồn hoa | 4,002 | m2 | |
| 160 | Sơn tường bồn hoa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,002 | m2 | |
| 161 | Xây gạch thẻ XMCL 4,5x9x19cm, xây gối đỡ đan ram dốc, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,7167 | m3 | |
| 162 | Trát tường thành ram dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,705 | m2 | |
| 163 | Ốp tường thành ram dốc - Gạch Ceramic 400x400 giả vân đá, XM PCB40 | 4,705 | m2 | |
| 164 | Cung cấp, lắp dựng khung lan can inox bảo vệ hành lan ram dốc, khung lan can cầu thang | 48,242 | m2 | |
| 165 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can ram dốc, cầu thang ống inox D50x1.4 | 69,2 | md | |
| 166 | Xây bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ XMCL 4,5x9x19cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,5242 | m3 | |
| 167 | Ốp tường thành tam cấp - Gạch Ceramic 400x400 giả vân đá, XM PCB40 | 3,46 | m2 | |
| 168 | Trát gờ chỉ thành tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 6,6 | m | |
| 169 | Trát thành tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,856 | m2 | |
| 170 | Bả bằng bột bả vào thành tam cấp | 1,856 | m2 | |
| 171 | Sơn tường thành tam cấp đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,856 | m2 | |
| 172 | Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch granit nhân tạo có khía mũ bậc, XM PCB40 | 121,005 | m2 | |
| 173 | Lát sàn chiếu nghỉ cầu thang gạch Ceramic 600x600mm2, XM PCB40 | 29,26 | m2 | |
| 174 | Xây tường lan can bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 100, tầng trệt, vữa XM M75, PCB40 | 2,2266 | m3 | |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Tường dày 100, tầng trệt, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,1175 | m3 | |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Tường dày 200, tầng trệt, vữa XM M75, XM PCB40 | 87,6432 | m3 | |
| 177 | Xây tường hộp gen tầng trệt bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm, tường dày 100, vữa XM M75, PCB40 | 8,8835 | m3 | |
| 178 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 200, vữa XM M75, PCB40 | 3,48 | m3 | |
| 179 | Xây tường lan can bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 100, lầu 1, vữa XM M75, PCB40 | 3,8192 | m3 | |
| 180 | Xây tường lan can bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 200, vị trí sảnh lầu 1, vữa XM M75, PCB40 | 2,0336 | m3 | |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm tầng lầu 1, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,1175 | m3 | |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Tường dày 200, lầu 1, vữa XM M75, XM PCB40 | 87,6189 | m3 | |
| 183 | Xây tường hộp gen lầu 1 bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm, tường dày 100, vữa XM M75, PCB40 | 7,4255 | m3 | |
| 184 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 200, vữa XM M75, PCB40 | 2,871 | m3 | |
| 185 | Xây tường lan can bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 100, lầu 2, vữa XM M75, PCB40 | 3,3656 | m3 | |
| 186 | Xây tường lan can bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 200, vị trí sảnh lầu 2, vữa XM M75, PCB40 | 2,09 | m3 | |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Tường dày 100, tầng lầu 2, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,1175 | m3 | |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Tường dày 200, lầu 2, vữa XM M75, XM PCB40 | 102,6399 | m3 | |
| 189 | Xây tường hộp gen lầu 2 bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm, tường dày 100, vữa XM M75, PCB40 | 7,1935 | m3 | |
| 190 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 200, vữa XM M75, PCB40 | 2,8926 | m3 | |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 200, vữa XM M75, PCB40 | 1,6899 | m3 | |
| 192 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 100, vữa XM M75, PCB40 | 1,4661 | m3 | |
| 193 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 200, vữa XM M75, PCB40 | 27,4993 | m3 | |
| 194 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2.320,6399 | m2 | |
| 195 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.312,3299 | m2 | |
| 196 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.312,3299 | m2 | |
| 197 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 355,385 | m2 | |
| 198 | Ốp tường trong khu vệ sinh, Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 303,75 | m2 | |
| 199 | Ốp đá Granite | 35,88 | m2 | |
| 200 | Cung cấp, lắt đặt bát inox V40x2 vị trí chậu rửa PTN và khu VS | 61 | bộ | |
| 201 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 182,06 | m2 | |
| 202 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | 721,764 | m2 | |
| 203 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 903,824 | m2 | |
| 204 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 903,824 | m2 | |
| 205 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 316,0063 | m2 | |
| 206 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.579,214 | m2 | |
| 207 | Gia công, đắp vữa xi măng logo sách (nc+vl) | 1 | cái | |
| 208 | Trát trụ cột, hộp gen cột trục A, sảnh, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 397,93 | m2 | |
| 209 | Ốp tường lan can gạch gốm đỏ 60x240mm2, XM PCB40 | 44,1175 | m2 | |
| 210 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.933,0265 | m2 | |
| 211 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.933,0265 | m2 | |
| 212 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,125 | m2 | |
| 213 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 301,34 | m2 | |
| 214 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 162,2 | m2 | |
| 215 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 466,665 | m2 | |
| 216 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 466,665 | m2 | |
| 217 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 547,61 | m2 | |
| 218 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng, lam | 547,61 | m2 | |
| 219 | Sơn sê nô, ô văng, lam ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 547,61 | m2 | |
| 220 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 168,63 | m2 | |
| 221 | Láng sê nô, sàn mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 95,636 | m2 | |
| 222 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 117,5686 | m2 | |
| 223 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 368,2252 | m2 | |
| 224 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 469,1 | m | |
| 225 | Gia công xà gồ thép C50x100x1,8, mạ kẽm | 3,2836 | tấn | |
| 226 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 3,2836 | tấn | |
| 227 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu | 6,944 | 100m2 | |
| 228 | Cung cấp, lắp mán xối inox dày 1mm (nc+vl) | 3,36 | m2 | |
| 229 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | 0,3825 | tấn | |
| 230 | Lắp vì kèo thép | 0,3825 | tấn | |
| 231 | Gia công li tô thép mạ kẽm 30x30x1.6 | 0,2061 | tấn | |
| 232 | Lắp dựng li tô thép mạ kẽm | 0,2061 | tấn | |
| 233 | Lợp mái ngói 22v/m2 | 0,3596 | 100m2 | |
| 234 | Cung cấp lắp chi tiết bát cosol sắt trang trí mái sảnh (nc+vl) | 6 | bộ | |
| 235 | Cung cấp, lắp dựng mái che bằng tấm nhôm, khung thép hộp mạ kẽm (NC+VL) | 9,66 | m2 | |
| 236 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm2, XM PCB40 | 1.776 | m2 | |
| 237 | Xây chèn bục giảng bằng gạch ống XMCL 9x9x19, vữa XM M75, PCB40 | 12,06 | m3 | |
| 238 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | 58,5 | m2 | |
| 239 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40 | 85,785 | m2 | |
| 240 | Cung cấp, lắp mới tấm trần nhựa hoa văn khung nhôm nổi 600x600nn (nc+vl) | 631,45 | m2 | |
| 241 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính trắng | 98,28 | m2 | |
| 242 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ | 12,48 | m2 | |
| 243 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | 235,62 | m2 | |
| 244 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính | 235,62 | m2 | |
| 245 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính | 5,4 | m2 | |
| 246 | Lắp dựng vách kính khung nhôm ngoài nhà | 47,24 | m2 | |
| 247 | Cung cấp, lắp đặt tấm vách ngăn khu vệ sinh và phụ kiện inox (NC+VL) | 86,58 | m2 | |
| 248 | Cung cấp, lắp đặt thanh tay vị người khuyết tật thanh inox ống | 2,2 | m | |
| 249 | Lắp dựng ô lan can inox | 22,6576 | m2 | |
| 250 | Cung cấp, lắp tay vị vị trí lan can bằng Inox ống | 195,7 | m | |
| 251 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 36 | bộ | |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21x1.6mm | 0,58 | 100m | |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1.8mm | 1,66 | 100m | |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.8mm | 0,73 | 100m | |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x3.8mm | 2,22 | 100m | |
| 256 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 17 | cái | |
| 257 | Lắp đặt T nhựa giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | 70 | cái | |
| 258 | Lắp đặt van khóa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 7 | cái | |
| 259 | Lắp đặt măng xông nhựa bầng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 72 | cái | |
| 260 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 11 | cái | |
| 261 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 55 | cái | |
| 262 | Lắp đặt T nhựa giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | 5 | cái | |
| 263 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 22 | cái | |
| 264 | Lắp đặt xí bệt 02 khối, nắp rời + vòi xị | 21 | bộ | |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x4.9mm | 0,47 | 100m | |
| 266 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 267 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 27 | cái | |
| 268 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 9 | cái | |
| 269 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 15 | cái | |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2.8mm | 0,08 | 100m | |
| 271 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 17 | cái | |
| 272 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | 2 | bể | |
| 273 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1187 | 100m3 | |
| 274 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,48 | m3 | |
| 275 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,55 | m3 | |
| 276 | Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK 8mm | 0,0526 | tấn | |
| 277 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đan đáy HTH | 0,0088 | 100m2 | |
| 278 | Bê tông đan đáy HTH, M200, PC40, đá 1x2 | 0,48 | m3 | |
| 279 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1113 | m3 | |
| 280 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3287 | m3 | |
| 281 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,36 | m2 | |
| 282 | Quét nước xi măng 2 nước | 13,36 | m2 | |
| 283 | SXLD cốt thép tấm đan nắp HTH,đường kính 8mm | 0,025 | tấn | |
| 284 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | 0,046 | 100m2 | |
| 285 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0074 | 100m2 | |
| 286 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2888 | m3 | |
| 287 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | 1 | tấn | |
| 288 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | 1 | tấn | |
| 289 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0825 | 100m3 | |
| 290 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 157 | bộ | |
| 291 | Lắp đặt quạt trần đảo trần | 114 | cái | |
| 292 | Lắp đặt ô cắm đôi | 18 | cái | |
| 293 | Lắp đặt ô cắm ba | 42 | cái | |
| 294 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 15 | cái | |
| 295 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 20 | cái | |
| 296 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 30 | cái | |
| 297 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 | 300 | m | |
| 298 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 960 | m | |
| 299 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8.0mm2 | 271 | m | |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.281 | m | |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 250 | m | |
| 302 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 15 | cái | |
| 303 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | 3 | cái | |
| 304 | Lắp đặt các automat 1 pha 300A | 1 | cái | |
| 305 | Lắp đặt tủ điện (NC+VL) | 3 | tủ | |
| 306 | Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 114x3.2mm | 0,9 | 100m | |
| 307 | Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 76x2.6mm | 0,4 | 100m | |
| 308 | Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 60x2.6mm | 0,12 | 100m | |
| 309 | Lắp đặt co 114mm | 2 | cái | |
| 310 | Lắp đặt co 76mm | 6 | cái | |
| 311 | Lắp đặt co 60mm | 18 | cái | |
| 312 | Lắp đặt co giảm 76/60mm | 6 | cái | |
| 313 | Lắp đặt tê 114mm | 2 | cái | |
| 314 | Lắp đặt tê 76mm | 4 | cái | |
| 315 | Lắp đặt tê 60mm | 3 | cái | |
| 316 | Lắp đặt tê giảm 114/76mm | 4 | cái | |
| 317 | Lắp đặt tê giảm 76/60mm | 2 | cái | |
| 318 | Bầu giảm 114/76mm | 6 | cái | |
| 319 | Bầu giảm 76/60mm | 10 | cái | |
| 320 | Coupling 114mm | 15 | Cái | |
| 321 | Cuopling 76mm | 8 | Cái | |
| 322 | Cùm U 114 | 30 | Cái | |
| 323 | Cùm U 76 | 15 | Cái | |
| 324 | Bas treo ống | 50 | bộ | |
| 325 | Lắp đặt họng chữa cháy trong nhà (600x400x200) | 9 | hộp | |
| 326 | Lắp đặt van chữa cháy D50mm | 9 | cái | |
| 327 | Lăng phun B chữa cháy | 9 | bộ | |
| 328 | Cuộn vòi B chữa cháy | 9 | cuộn | |
| 329 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | 9 | bình | |
| 330 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | 9 | bình | |
| 331 | Nội quy và tiêu lệnh | 6 | bộ | |
| 332 | Kệ để bình | 9 | cái | |
| 333 | Sơn đỏ | 20 | kg | |
| 334 | Keo AB | 8 | kg | |
| 335 | BULONG + LONG ĐỀN | 100 | cái | |
| 336 | Que hàn | 10 | kg | |
| 337 | Trung tâm xử lý báo cháy 05 Zone 24V +ACCU khô 24V/7Ah + n\biến thế | 1 | bộ | |
| 338 | Đầu báo khói | 27 | bộ | |
| 339 | Công tắc khẩn | 12 | cái | |
| 340 | Chuông báo cháy | 12 | cái | |
| 341 | Đèn báo thoát hiểm | 13 | bộ | |
| 342 | Đèn chiếu sáng sự cố | 13 | bộ | |
| 343 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 760 | m | |
| 344 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 | 950 | m | |
| 345 | Hộp đấu nối kỹ thuật | 3 | hộp | |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn | 850 | m | |
| 347 | Điện trở cuối nguồn | 3 | hộp | |
| 348 | Lắp đặt kim thu sét chủ động INGESCO bán kính bảo vệ 87m | 1 | cái | |
| 349 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D18mm, dài 3m | 5 | 1 bộ | |
| 350 | Kéo rải dây đồng chống sét tiết diện 50mm2 | 60 | m | |
| 351 | Cung cấp, lắp dựng trụ đở kim thu sét bằng thép ống mạ kẽm D110, dài 2m + bản đế + tăng đơ + dây cáp (VL+NC) | 1 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 05 PHÒNG HỌC TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | 437,33 | m2 | |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.2dem | 4,3733 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 274,95 | m2 | |
| 4 | Cung cấp, lắp mới tấm trần nhựa hoa văn 600x600, khung nhôm nổi (NC+VL) | 344,085 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 46,6 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5ly | 14,4 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5 ly | 32,06 | m2 | |
| 8 | Công tác vệ sinh, chà nhám khung sắt cửa sổ (NC+VL) | 20,8896 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn dầu | 20,8896 | 1m2 | |
| 10 | Công tác vệ sinh, chà nhám khung, panel gỗ cửa đi (NC+VL) | 13,44 | m2 | |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn dầu | 13,44 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 413,7304 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | 413,7304 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 413,7304 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 335,6104 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 335,6104 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 335,6104 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 123,8695 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 123,8695 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 123,8695 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 31,5875 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 96,9 | m2 | |
| 23 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu | 31,5875 | m2 | |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 31,5875 | m2 | |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 7,1228 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,1228 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 37 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | 31 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi | 11 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 10 | cái | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 | 40 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 160 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2 | 40 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 240 | m | |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tủ điện | 1 | 1 tủ | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 398,34 | m2 | |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.2dem | 3,9834 | 100m2 | |
| 3 | Lợp úp nóc bằng tôn phẳng mạ màu dày 4.2dem | 0,2336 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 316,72 | m2 | |
| 5 | Cung cấp, lắp mới tấm trần nhựa hoa văn 600x600, khung nhôm nổi (NC+VL) | 316,72 | m2 | |
| 6 | Công tác vệ sinh, chà nhám khung sắt cửa sổ (NC+VL) | 72,6 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn dầu | 72,6 | m2 | |
| 8 | Công tác vệ sinh, chà nhám khung, panel, lá sách gỗ cửa đi, cửa sổ (NC+VL) | 314,4 | m2 | |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn dầu | 314,4 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.056,9 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.056,9 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.056,9 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 373,48 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 373,48 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 373,48 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 810,055 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 810,055 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 810,055 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 670,17 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô ngoài nhà | 670,17 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 670,17 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 157,364 | m2 | |
| 23 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu | 157,364 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 337,528 | m2 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 157,364 | m2 | |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 14,3837 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 14,3837 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led | 72 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt quạt đảo trần | 60 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | 20 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 20 | cái | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 | 88 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | 360 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x6.0mm2 | 90 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | 538 | m | |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 10 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 300A | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tủ điện | 2 | 1 tủ | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 260,835 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5 ly | 77,76 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5ly | 141,12 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng lan can inox | 18,315 | m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,3712 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,96 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,664 | m3 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.601,45 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.626,41 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.626,41 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 1.221,84 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.221,84 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.221,84 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.393,2275 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.393,2275 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.393,2275 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 483,72 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô ngoài nhà | 483,72 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 483,72 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 165,1 | m2 | |
| 21 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu | 165,1 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 355,6 | m2 | |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 165,1 | m2 | |
| 24 | Xây chèn bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,6 | m3 | |
| 25 | Lát bục giảng bằng gạch xi măng | 29,47 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 97 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt quạt đảo trần | 80 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | 32 | cái | |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 24 | cái | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 | 128 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | 484 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x6.0mm2 | 120 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | 732 | m | |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 16 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 300A | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tủ điện | 2 | 1 tủ | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 18,72 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,48 | m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,2 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,496 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,1344 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0312 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1958 | tấn | |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,1434 | tấn | |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình C50x100x2 mạ kẽm | 0,1687 | tấn | |
| 11 | Lắp cột thép các loại | 0,1687 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt bulong D14 L=300 | 48 | ||
| 13 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,4227 | tấn | |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,4227 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | 0,4198 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4198 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm | 0,3073 | tấn | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 17,6352 | m3 | |
| 19 | Trải tấm nilong | 1,4696 | 100m2 | |
| 20 | Cung cấp lắp đặt móc máng xối tol | 22 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,15 | 100m | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4.2dem | 1,3486 | 100m2 | |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,4696 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ; SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC; ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,721 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,978 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,6471 | m3 | |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,1065 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tràm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 2,56 | 100m | |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,512 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,512 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5513 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0504 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,0496 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0068 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1007 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,827 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2108 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0528 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2309 | tấn | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1745 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1566 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0205 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1546 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3222 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,5581 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,934 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,044 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,7555 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,1 | m2 | |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 5,2 | m2 | |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | 18,1 | m | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 16,416 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 21,08 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 20,7555 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 58,396 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 79,1515 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa cổng khung thép hình mạ kẽm | 12,487 | m2 | |
| 35 | Cung cấp lắp đặt bảng tên trường | 3,825 | m2 | |
| 36 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1161 | 100m2 | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng khung lưới thép B40 (NC+VL) | 4,545 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,545 | 1m2 | |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,5 | 1m3 | |
| 40 | Đóng cọc tràm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 1,024 | 100m | |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,4 | m3 | |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7645 | m3 | |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,7688 | 100m3 | |
| 45 | Ván khuôn móng cột | 0,04 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,03 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0249 | tấn | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,264 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,03 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0181 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1121 | tấn | |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,297 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0792 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0102 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0476 | tấn | |
| 56 | Bê tông se no M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7603 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ sê nô | 0,095 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,054 | tấn | |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1038 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0434 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0121 | tấn | |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 0,1147 | tấn | |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1147 | tấn | |
| 64 | Gia công xà gồ thép | 0,0886 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0886 | tấn | |
| 66 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0945 | 100m2 | |
| 67 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,242 | m3 | |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,669 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,494 | m3 | |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,033 | m3 | |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,94 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,94 | m2 | |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,28 | m2 | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 4,17 | m2 | |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 5,28 | m2 | |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,504 | m2 | |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 13,2 | m | |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 6,71 | m2 | |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | 2,222 | m2 | |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 10,1 | m | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 24,94 | m2 | |
| 82 | Bả matít vào tường trong nhà | 43,894 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,94 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,894 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm, kính trắng dày 5mm( bao gồm khung bảo vệ) | 3 | 1m2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 70, có chân lam nhôm, kính trắng dày 5mm( bao gồm phụ kiện, chưa có ổ khóa | 1,26 | 1m2 | |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao nổi 600x600 | 6,21 | m2 | |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 25 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 50 | m | |
| 92 | Lắp đặt quạt ốp trần | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm | 25 | m | |
| 96 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,064 | 100m | |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,06 | 100m3 | |
| 100 | Lót tấm ni lông đổ bê tông sân | 23,18 | 100m2 | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK | 0,0028 | tấn | |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 206,6 | m3 | |
| 103 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,131 | 100m3 | |
| 104 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 13,9318 | m3 | |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,6318 | m3 | |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,9318 | m3 | |
| 107 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy | 13,0921 | m3 | |
| 108 | Trát thành hố ga, rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | 290,936 | m2 | |
| 109 | Láng đáy hố ga, dày 2 cm, vữa XM M75 | 58,75 | m2 | |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,2669 | tấn | |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3546 | 100m2 | |
| 112 | Lót tấm ni lông đổ bê tông | 0,9894 | 100m2 | |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,015 | m3 | |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 197 | cái | |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4354 | 100m3 | |
| 116 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | 31,02 | m3 | |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,2669 | tấn | |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,342 | 100m2 | |
| 119 | Tấm nilong chồng mất nước đổ bê tông | 0,95 | 100m2 | |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,7 | m3 | |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 190 | cái | |
| 122 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,5616 | m3 | |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,09 | m3 | |
| 124 | SXLD thép L63x63x6mm làm trụ cột cờ | 0,1258 | tấn | |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,176 | m2 | |
| 126 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 22,176 | m2 | |
| 127 | SXLD cột cờ bằng thép ống Inox | 0,0964 | tấn | |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,2588 | 1m3 | |
| 129 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,468 | m3 | |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,468 | m3 | |
| 131 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1248 | 100m2 | |
| 132 | Cung cung cấp lắp đặt bulon D14 | 52 | Cái | |
| 133 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0208 | tấn | |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,248 | m3 | |
| 135 | Lắp dựng trụ điện thép STK liền cần đơn, ĐK đế 165 mm, dày 3,5mm, H=8m | 13 | 1 cột | |
| 136 | Lắp đặt đèn cao áp100W | 13 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | 520 | m | |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | 120 | m | |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5%* ( A+B+C+D+E+F)) | 0,05 | đồng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục móng cọc BTCT, điện, nước, chống sét, PCCC, sân đường, thoát nước, cổng tường rào. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị ép cọc | (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe đào | dung tích gàu ≥0,4m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Xe ủi | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe lu | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Ô tô tải | Ô tô tải ≥07 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 3 |
| 8 | Đầm dùi | - | 4 |
| 9 | Đầm bàn | - | 1 |
| 10 | Đầm cóc | - | 1 |
| 11 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi