Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039770-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211024928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh ( xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 14:43:00 đến ngày 2021-10-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,453,395,703 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục móng cọc BTCT, điện, nước, chống sét, PCCC, sân đường, thoát nước, cổng tường rào.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥0,4m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥07 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
Trường THPT Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh ( xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: 1. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





2. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. 3. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: 1. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình, hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu: Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu/đơn vị đang quản lý nhân sự; văn bản chấp thuận của đơn vị đang quản lý nhân sự cho phép nhân sự được tham gia gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, lảm rõ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: 1. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 09 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 8mm13,4271tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 10mm3,3392tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 16mm22,9973tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 18mm2,8797tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mm0,152tấn
6Lót tấm nilong chống mất nước bê tông cọc9,1575100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc18,2534100m2
8Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)227,7045m3
9Gia công các kết cấu thép bọc đầu cọc5,734tấn
10Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm36,63100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm2701 mối nối
12Đập đầu cọc bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,8531m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m31,2132100m3
14Đào đất đà giằng móng bằng máy đào 0,4m30,6737100m3
15Trải tấm nilong chống mất nước đà giằng móng0,7006100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB307,6278m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm2,2824tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,7505tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6mm0,2793tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 16mm2,1769tấn
21Ván khuôn thép móng1,5552100m2
22Ván khuôn gỗ đà giằng móng1,4012100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4033,5478m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,0118m3
25Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 6mm0,1159tấn
26Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 16mm0,4104tấn
27Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK 22mm1,905tấn
28Ván khuôn cổ cột0,8663100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB405,136m3
30Trải tấm nilong chống mất nước bê tông đà bó nền0,6423100m2
31Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 6mm0,2579tấn
32Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 14mm1,1493tấn
33Ván khuôn gỗ đà bó nền1,2846100m2
34Bê tông đà bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,846m3
35Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm0,2664tấn
36Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 8mm0,0142tấn
37Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK 14mm0,0517tấn
38Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm1,7853tấn
39Lắp dựng cốt thép đà kiềng khung ĐK 6mm0,2632tấn
40Lắp dựng cốt thép đà kiềng khung, ĐK 16mm1,579tấn
41Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà kiềng khung3,2555100m2
42Bê tông đà kiềng, đà kiềng khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4026,5735m3
43Trải tấm nilong chống mất nước bê tông nền6,0689100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK 6mm0,2438tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK 8mm3,0198tấn
46Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4060,689m3
47Trải tấm nilong chống mất nước tấm đan hộp gen, đan tam cấp, ram dốc0,3916100m2
48Sản xuất lắp đặt cốt thép đan hộp gen đường kính cốt thép 10mm0,6122tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5044tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,4612tấn
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,736100m2
52Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,94100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,352m3
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,699m3
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm tầng trệt0,3624tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm tầng trệt0,6708tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm tầng trệt2,8915tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, tầng lầu0,8344tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm tầng lầu0,1811tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm tầng lầu0,0464tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm tầng lầu1,1604tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm tầng lầu1,8098tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm tầng lầu1,456tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm tầng lầu1,0277tấn
65Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,4706100m2
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,2402100m2
67Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,3475100m2
68Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,4512100m2
69Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, tầng trệt13,2248m3
70Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, lầu 113,2248m3
71Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, lầu 214,3368m3
72Bê tông bổ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,256m3
73Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 6mm0,6818tấn
74Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 8mm0,0726tấn
75Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 14mm0,1877tấn
76Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 16mm1,1838tấn
77Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 18mm4,3577tấn
78Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6mm0,2244tấn
79Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 8mm0,3568tấn
80Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK 14mm0,3268tấn
81Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 16mm1,0922tấn
82Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 18mm1,3735tấn
83Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK 6mm0,6057tấn
84Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK 8mm0,5215tấn
85Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK 12mm0,2909tấn
86Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK 14mm0,3431tấn
87Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK 16mm1,1405tấn
88Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK 18mm2,9528tấn
89Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK 20mm1,7161tấn
90Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK 22mm2,7931tấn
91Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu, dầm khung lầu cote +3.6003,6041100m2
92Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu, dầm khung lầu cote +7.2003,6041100m2
93Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, dầm khung mái cote +10.8004,577100m2
94Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, dầm khung mái cote +10.800 và0,2078100m2
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, cote +3.60034,1676m3
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, cote +7.20034,1676m3
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, cote +10.80036,8169m3
98Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, cote +13.0001,852m3
99Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn tầng 1 cote +3.6005,585100m2
100Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn tầng 1 cote +7.2005,585100m2
101Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái cote +10.8000,2064100m2
102Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 6mm4,7862tấn
103Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 8mm3,4658tấn
104Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 10mm0,608tấn
105Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 16mm0,0278tấn
106Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm0,1087tấn
107Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm0,0819tấn
108Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, cote +3.60055,85m3
109Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, cote +7.20055,85m3
110Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, cote +10.8002,064m3
111Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô2,7764100m2
112Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 6mm0,2674tấn
113Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK 8mm0,668tấn
114Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,3226m3
115Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,76100m2
116Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0149tấn
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0068tấn
118Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1717tấn
119Bê tông tấm đan chi tiết hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,24m3
120Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,2755100m2
121Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm0,4212tấn
122Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm0,2035tấn
123Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm0,9924tấn
124Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm0,5873tấn
125Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4013,6889m3
126Ván khuôn gỗ lan can trệt0,101100m2
127Lắp dựng cốt thép lan can trệt, ĐK 6mm0,0091tấn
128Lắp dựng cốt thép lan can trệt, ĐK 10mm0,048tấn
129Bê tông lan can trệt, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,576m3
130Ván khuôn gỗ giằng lan can, bổ trụ lan can, đan chậu rửa trệt, lầu0,7832100m2
131Lắp dựng cốt thép giằng lan can, bổ trụ lan can, đan chậu rửa, ĐK 6mm0,1358tấn
132Lắp dựng cốt thép giằng lan can, bổ trụ lan can, đan chậu rửa, ĐK 8mm0,178tấn
133Lắp dựng cốt thép giằng lan can, bổ trụ lan can, đan chậu rửa, ĐK 10mm0,1161tấn
134Lắp dựng cốt thép giằng lan can, bổ trụ lan can, đan chậu rửa, ĐK 12mm0,2265tấn
135Bê tông giằng lan can, bổ trụ lan can, đan chậu rửa, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,37m3
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn khung lam Z, lam gió1,701100m2
137Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,72tấn
138Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)9,72m3
139Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg90cái
140Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,8595100m2
141Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, lanh tô trệt, lầu0,4893tấn
142Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, lanh tô trệt, lầu0,3573tấn
143Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, lanh tô trệt, lầu1,3294tấn
144Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4019,141m3
145Ván khuôn gỗ giằng tường0,5166100m2
146Lắp dựng cốt thép đà giằng tường, ĐK 6mm0,0868tấn
147Lắp dựng cốt thép đà giằng tường, ĐK 10mm0,2916tấn
148Bê tông đà giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,701m3
149Ván khuôn gỗ lam nắng0,8602100m2
150Lắp dựng cốt thép lam nắng, ĐK 6mm0,0652tấn
151Lắp dựng cốt thép lam nắng, ĐK 10mm0,4897tấn
152Bê tông lam nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,816m3
153Xây tường bó nền bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm, vữa XM M75, PCB409,2182m3
154Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4048,5168m2
155Xây tường bồn hoa bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm, vữa XM M75, PCB400,7047m3
156Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,4m2
157Trát gờ chỉ bồn hoa, vữa XM M75, PCB4017,4m
158Ốp tường mặt ngoài bồn hoa - Gạch Ceramic 400x400 giả vân đá, XM PCB406,351m2
159Bả bằng bột bả vào tường bồn hoa4,002m2
160Sơn tường bồn hoa đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,002m2
161Xây gạch thẻ XMCL 4,5x9x19cm, xây gối đỡ đan ram dốc, vữa XM M75, XM PCB400,7167m3
162Trát tường thành ram dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,705m2
163Ốp tường thành ram dốc - Gạch Ceramic 400x400 giả vân đá, XM PCB404,705m2
164Cung cấp, lắp dựng khung lan can inox bảo vệ hành lan ram dốc, khung lan can cầu thang48,242m2
165Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can ram dốc, cầu thang ống inox D50x1.469,2md
166Xây bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch thẻ XMCL 4,5x9x19cm, vữa XM M75, PCB405,5242m3
167Ốp tường thành tam cấp - Gạch Ceramic 400x400 giả vân đá, XM PCB403,46m2
168Trát gờ chỉ thành tam cấp, vữa XM M75, PCB406,6m
169Trát thành tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,856m2
170Bả bằng bột bả vào thành tam cấp1,856m2
171Sơn tường thành tam cấp đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,856m2
172Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch granit nhân tạo có khía mũ bậc, XM PCB40121,005m2
173Lát sàn chiếu nghỉ cầu thang gạch Ceramic 600x600mm2, XM PCB4029,26m2
174Xây tường lan can bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 100, tầng trệt, vữa XM M75, PCB402,2266m3
175Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Tường dày 100, tầng trệt, vữa XM M75, XM PCB402,1175m3
176Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Tường dày 200, tầng trệt, vữa XM M75, XM PCB4087,6432m3
177Xây tường hộp gen tầng trệt bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm, tường dày 100, vữa XM M75, PCB408,8835m3
178Xây tường hộp gen bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 200, vữa XM M75, PCB403,48m3
179Xây tường lan can bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 100, lầu 1, vữa XM M75, PCB403,8192m3
180Xây tường lan can bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 200, vị trí sảnh lầu 1, vữa XM M75, PCB402,0336m3
181Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm tầng lầu 1, vữa XM M75, XM PCB402,1175m3
182Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Tường dày 200, lầu 1, vữa XM M75, XM PCB4087,6189m3
183Xây tường hộp gen lầu 1 bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm, tường dày 100, vữa XM M75, PCB407,4255m3
184Xây tường hộp gen bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 200, vữa XM M75, PCB402,871m3
185Xây tường lan can bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 100, lầu 2, vữa XM M75, PCB403,3656m3
186Xây tường lan can bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 200, vị trí sảnh lầu 2, vữa XM M75, PCB402,09m3
187Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Tường dày 100, tầng lầu 2, vữa XM M75, XM PCB402,1175m3
188Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Tường dày 200, lầu 2, vữa XM M75, XM PCB40102,6399m3
189Xây tường hộp gen lầu 2 bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm, tường dày 100, vữa XM M75, PCB407,1935m3
190Xây tường hộp gen bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 200, vữa XM M75, PCB402,8926m3
191Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 200, vữa XM M75, PCB401,6899m3
192Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 100, vữa XM M75, PCB401,4661m3
193Xây tường thu hồi bằng gạch ống XMCL 9x9x19cm - Tường dày 200, vữa XM M75, PCB4027,4993m3
194Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402.320,6399m2
195Bả bằng bột bả vào tường trong nhà2.312,3299m2
196Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.312,3299m2
197Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40355,385m2
198Ốp tường trong khu vệ sinh, Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40303,75m2
199Ốp đá Granite35,88m2
200Cung cấp, lắt đặt bát inox V40x2 vị trí chậu rửa PTN và khu VS61bộ
201Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40182,06m2
202Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40721,764m2
203Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà903,824m2
204Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ903,824m2
205Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40316,0063m2
206Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.579,214m2
207Gia công, đắp vữa xi măng logo sách (nc+vl)1cái
208Trát trụ cột, hộp gen cột trục A, sảnh, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40397,93m2
209Ốp tường lan can gạch gốm đỏ 60x240mm2, XM PCB4044,1175m2
210Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.933,0265m2
211Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.933,0265m2
212Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,125m2
213Trát trần, vữa XM M75, PCB40301,34m2
214Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40162,2m2
215Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà466,665m2
216Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ466,665m2
217Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40547,61m2
218Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng, lam547,61m2
219Sơn sê nô, ô văng, lam ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ547,61m2
220Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng168,63m2
221Láng sê nô, sàn mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4095,636m2
222Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40117,5686m2
223Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40368,2252m2
224Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40469,1m
225Gia công xà gồ thép C50x100x1,8, mạ kẽm3,2836tấn
226Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm3,2836tấn
227Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu6,944100m2
228Cung cấp, lắp mán xối inox dày 1mm (nc+vl)3,36m2
229Gia công vì kèo thép mạ kẽm0,3825tấn
230Lắp vì kèo thép0,3825tấn
231Gia công li tô thép mạ kẽm 30x30x1.60,2061tấn
232Lắp dựng li tô thép mạ kẽm0,2061tấn
233Lợp mái ngói 22v/m20,3596100m2
234Cung cấp lắp chi tiết bát cosol sắt trang trí mái sảnh (nc+vl)6bộ
235Cung cấp, lắp dựng mái che bằng tấm nhôm, khung thép hộp mạ kẽm (NC+VL)9,66m2
236Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm2, XM PCB401.776m2
237Xây chèn bục giảng bằng gạch ống XMCL 9x9x19, vữa XM M75, PCB4012,06m3
238Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh58,5m2
239Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB4085,785m2
240Cung cấp, lắp mới tấm trần nhựa hoa văn khung nhôm nổi 600x600nn (nc+vl)631,45m2
241Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính trắng98,28m2
242Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ12,48m2
243Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox235,62m2
244Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính235,62m2
245Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính5,4m2
246Lắp dựng vách kính khung nhôm ngoài nhà47,24m2
247Cung cấp, lắp đặt tấm vách ngăn khu vệ sinh và phụ kiện inox (NC+VL)86,58m2
248Cung cấp, lắp đặt thanh tay vị người khuyết tật thanh inox ống2,2m
249Lắp dựng ô lan can inox22,6576m2
250Cung cấp, lắp tay vị vị trí lan can bằng Inox ống195,7m
251Lắp đặt chậu rửa 1 vòi36bộ
252Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21x1.6mm0,58100m
253Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27x1.8mm1,66100m
254Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.8mm0,73100m
255Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x3.8mm2,22100m
256Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm17cái
257Lắp đặt T nhựa giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm70cái
258Lắp đặt van khóa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm7cái
259Lắp đặt măng xông nhựa bầng p/p dán keo - Đường kính 21mm72cái
260Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm11cái
261Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm55cái
262Lắp đặt T nhựa giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm5cái
263Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm22cái
264Lắp đặt xí bệt 02 khối, nắp rời + vòi xị21bộ
265Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114x4.9mm0,47100m
266Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm6cái
267Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm27cái
268Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm9cái
269Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm15cái
270Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34x2.8mm0,08100m
271Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm17cái
272Lắp đặt bể nước Inox 0,5m32bể
273Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1187100m3
274Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,48m3
275Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,55m3
276Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK 8mm0,0526tấn
277SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ đan đáy HTH0,0088100m2
278Bê tông đan đáy HTH, M200, PC40, đá 1x20,48m3
279Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1113m3
280Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3287m3
281Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,36m2
282Quét nước xi măng 2 nước13,36m2
283SXLD cốt thép tấm đan nắp HTH,đường kính 8mm0,025tấn
284Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan0,046100m2
285Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0074100m2
286Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2888m3
287Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg1tấn
288Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg1tấn
289Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0825100m3
290Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng157bộ
291Lắp đặt quạt trần đảo trần114cái
292Lắp đặt ô cắm đôi18cái
293Lắp đặt ô cắm ba42cái
294Lắp đặt công tắc 1 hạt15cái
295Lắp đặt công tắc 2 hạt20cái
296Lắp đặt công tắc 3 hạt30cái
297Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2300m
298Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2960m
299Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8.0mm2271m
300Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm1.281m
301Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm250m
302Lắp đặt các automat 1 pha 30A15cái
303Lắp đặt các automat 1 pha 150A3cái
304Lắp đặt các automat 1 pha 300A1cái
305Lắp đặt tủ điện (NC+VL)3tủ
306Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 114x3.2mm0,9100m
307Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 76x2.6mm0,4100m
308Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 60x2.6mm0,12100m
309Lắp đặt co 114mm2cái
310Lắp đặt co 76mm6cái
311Lắp đặt co 60mm18cái
312Lắp đặt co giảm 76/60mm6cái
313Lắp đặt tê 114mm2cái
314Lắp đặt tê 76mm4cái
315Lắp đặt tê 60mm3cái
316Lắp đặt tê giảm 114/76mm4cái
317Lắp đặt tê giảm 76/60mm2cái
318Bầu giảm 114/76mm6cái
319Bầu giảm 76/60mm10cái
320Coupling 114mm15Cái
321Cuopling 76mm8Cái
322Cùm U 11430Cái
323Cùm U 7615Cái
324Bas treo ống50bộ
325Lắp đặt họng chữa cháy trong nhà (600x400x200)9hộp
326Lắp đặt van chữa cháy D50mm9cái
327Lăng phun B chữa cháy9bộ
328Cuộn vòi B chữa cháy9cuộn
329Bình chữa cháy bột MFZ89bình
330Bình chữa cháy CO2 MT59bình
331Nội quy và tiêu lệnh6bộ
332Kệ để bình9cái
333Sơn đỏ20kg
334Keo AB8kg
335BULONG + LONG ĐỀN100cái
336Que hàn10kg
337Trung tâm xử lý báo cháy 05 Zone 24V +ACCU khô 24V/7Ah + n\biến thế1bộ
338Đầu báo khói27bộ
339Công tắc khẩn12cái
340Chuông báo cháy12cái
341Đèn báo thoát hiểm13bộ
342Đèn chiếu sáng sự cố13bộ
343Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2760m
344Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2950m
345Hộp đấu nối kỹ thuật3hộp
346Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn850m
347Điện trở cuối nguồn3hộp
348Lắp đặt kim thu sét chủ động INGESCO bán kính bảo vệ 87m1cái
349Đóng cọc chống sét mạ đồng D18mm, dài 3m51 bộ
350Kéo rải dây đồng chống sét tiết diện 50mm260m
351Cung cấp, lắp dựng trụ đở kim thu sét bằng thép ống mạ kẽm D110, dài 2m + bản đế + tăng đơ + dây cáp (VL+NC)1bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 05 PHÒNG HỌC TRỆT
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m437,33m2
2Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.2dem4,3733100m2
3Tháo dỡ trần274,95m2
4Cung cấp, lắp mới tấm trần nhựa hoa văn 600x600, khung nhôm nổi (NC+VL)344,085m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công46,6m2
6Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5ly14,4m2
7Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5 ly32,06m2
8Công tác vệ sinh, chà nhám khung sắt cửa sổ (NC+VL)20,8896m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn dầu20,88961m2
10Công tác vệ sinh, chà nhám khung, panel gỗ cửa đi (NC+VL)13,44m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn dầu13,44m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột413,7304m2
13Bả bằng bột bả vào tường413,7304m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ413,7304m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột335,6104m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà335,6104m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ335,6104m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần123,8695m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần123,8695m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ123,8695m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần31,5875m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng96,9m2
23Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu31,5875m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4031,5875m2
25Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại7,1228m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T7,1228m3
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng37bộ
28Lắp đặt quạt trần31cái
29Lắp đặt ô cắm đôi11cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
32Lắp đặt công tắc 3 hạt10cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm240m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2160m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm240m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm240m
37Lắp đặt các automat 1 pha 20A6cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 150A1cái
39Lắp đặt tủ điện11 tủ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC LẦU
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m398,34m2
2Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.2dem3,9834100m2
3Lợp úp nóc bằng tôn phẳng mạ màu dày 4.2dem0,2336100m2
4Tháo dỡ trần316,72m2
5Cung cấp, lắp mới tấm trần nhựa hoa văn 600x600, khung nhôm nổi (NC+VL)316,72m2
6Công tác vệ sinh, chà nhám khung sắt cửa sổ (NC+VL)72,6m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn dầu72,6m2
8Công tác vệ sinh, chà nhám khung, panel, lá sách gỗ cửa đi, cửa sổ (NC+VL)314,4m2
9Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn dầu314,4m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.056,9m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.056,9m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.056,9m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần373,48m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà373,48m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ373,48m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột810,055m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà810,055m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ810,055m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần670,17m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô ngoài nhà670,17m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ670,17m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần157,364m2
23Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu157,364m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng337,528m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40157,364m2
26Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại14,3837m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T14,3837m3
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led72bộ
29Lắp đặt quạt đảo trần60cái
30Lắp đặt ô cắm đôi20cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
32Lắp đặt công tắc 3 hạt20cái
33Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm288m
34Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2360m
35Lắp đặt dây dẫn 2x6.0mm290m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm538m
37Lắp đặt các automat 1 pha 20A10cái
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A2cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 300A1cái
40Lắp đặt tủ điện21 tủ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC LẦU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công260,835m2
2Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5 ly77,76m2
3Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5ly141,12m2
4Lắp dựng lan can inox18,315m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,3712m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4024,96m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,664m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.601,45m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.626,41m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.626,41m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần1.221,84m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.221,84m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.221,84m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.393,2275m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.393,2275m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.393,2275m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần483,72m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô ngoài nhà483,72m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ483,72m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần165,1m2
21Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu165,1m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng355,6m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40165,1m2
24Xây chèn bằng gạch ống 9x9x19cm, vữa XM M75, PCB405,6m3
25Lát bục giảng bằng gạch xi măng29,47m2
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng97bộ
27Lắp đặt quạt đảo trần80cái
28Lắp đặt ô cắm đôi32cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
31Lắp đặt công tắc 3 hạt24cái
32Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2128m
33Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2484m
34Lắp đặt dây dẫn 2x6.0mm2120m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm732m
36Lắp đặt các automat 1 pha 20A16cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 150A2cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 300A1cái
39Lắp đặt tủ điện21 tủ
E HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I18,721m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường12,48m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,2m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,2m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,496m3
6Ván khuôn móng cột0,1344100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0312tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1958tấn
9Gia công cột bằng thép tấm0,1434tấn
10Sản xuất cột bằng thép hình C50x100x2 mạ kẽm0,1687tấn
11Lắp cột thép các loại0,1687tấn
12Lắp đặt bulong D14 L=30048
13Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,4227tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,4227tấn
15Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm0,4198tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,4198tấn
17Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm0,3073tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4017,6352m3
19Trải tấm nilong1,4696100m2
20Cung cấp lắp đặt móc máng xối tol22Cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,15100m
22Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4.2dem1,3486100m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB401,4696m2
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ; SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC; ĐIỆN NGOẠI VI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công18,721m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,978m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,6471m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,1065100m3
5Đóng cọc tràm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I2,56100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,512m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,512m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,5513m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0504100m3
10Ván khuôn móng cột0,0496100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0068tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1007tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,827m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2108100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0528tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2309tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,1745m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1566100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0205tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1546tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3222100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,5581m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,934m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,044m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,7555m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4026,1m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB405,2m2
28Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB4018,1m
29Trát trần, vữa XM M75, PCB4016,416m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4021,08m2
31Bả bằng bột bả vào tường20,7555m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần58,396m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ79,1515m2
34Lắp dựng cửa cổng khung thép hình mạ kẽm12,487m2
35Cung cấp lắp đặt bảng tên trường3,825m2
36Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB400,1161100m2
37Sản xuất lắp dựng khung lưới thép B40 (NC+VL)4,545m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,5451m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I6,51m3
40Đóng cọc tràm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I1,024100m
41Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,4m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,4m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,7645m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,7688100m3
45Ván khuôn móng cột0,04100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,03tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0249tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,264m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,03100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0181tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1121tấn
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,297m3
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0792100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0102tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0476tấn
56Bê tông se no M200, đá 1x2, PCB400,7603m3
57Ván khuôn gỗ sê nô0,095100m2
58Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,054tấn
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1038m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0434100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0121tấn
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m0,1147tấn
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1147tấn
64Gia công xà gồ thép0,0886tấn
65Lắp dựng xà gồ thép0,0886tấn
66Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB400,0945100m2
67Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,242m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,669m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,494m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,033m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4024,94m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4024,94m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,28m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB404,17m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB405,28m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,504m2
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4013,2m
78Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB406,71m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB402,222m2
80Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4010,1m
81Bả bằng bột bả vào tường ngoài24,94m2
82Bả matít vào tường trong nhà43,894m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,94m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,894m2
85Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm, kính trắng dày 5mm( bao gồm khung bảo vệ)31m2
86Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 70, có chân lam nhôm, kính trắng dày 5mm( bao gồm phụ kiện, chưa có ổ khóa1,261m2
87Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao nổi 600x6006,21m2
88Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng2bộ
89Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm225m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm250m
92Lắp đặt quạt ốp trần1cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
95Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm25m
96Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
97Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,064100m
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,06100m3
100Lót tấm ni lông đổ bê tông sân23,18100m2
101Lắp dựng cốt thép nền ĐK 0,0028tấn
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40206,6m3
103Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,131100m3
104Đắp nền móng công trình bằng thủ công13,9318m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,6318m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4013,9318m3
107Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy 13,0921m3
108Trát thành hố ga, rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM M75290,936m2
109Láng đáy hố ga, dày 2 cm, vữa XM M7558,75m2
110Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,2669tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3546100m2
112Lót tấm ni lông đổ bê tông0,9894100m2
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,015m3
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg197cái
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4354100m3
116Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công31,02m3
117Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,2669tấn
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,342100m2
119Tấm nilong chồng mất nước đổ bê tông0,95100m2
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,7m3
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg190cái
122Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB400,5616m3
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,09m3
124SXLD thép L63x63x6mm làm trụ cột cờ0,1258tấn
125Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,176m2
126Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4022,176m2
127SXLD cột cờ bằng thép ống Inox0,0964tấn
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,25881m3
129Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,468m3
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,468m3
131Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1248100m2
132Cung cung cấp lắp đặt bulon D1452Cái
133Gia công cột bằng thép tấm0,0208tấn
134Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,248m3
135Lắp dựng trụ điện thép STK liền cần đơn, ĐK đế 165 mm, dày 3,5mm, H=8m131 cột
136Lắp đặt đèn cao áp100W13bộ
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2520m
138Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
139Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2120m
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (5%* ( A+B+C+D+E+F))0,05đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục móng cọc BTCT, điện, nước, chống sét, PCCC, sân đường, thoát nước, cổng tường rào.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.200.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
2 Xe đào dung tích gàu ≥0,4m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
3 Xe ủi (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
4 Xe lu (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
5 Ô tô tải Ô tô tải ≥07 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
6 Máy vận thăng (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥250 lít3
8 Đầm dùi -4
9 Đầm bàn -1
10 Đầm cóc -1
11 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->