Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040035-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211034279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 15:07:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,891,766,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4469E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.378E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.325.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Giao thông/cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông/cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc (đầm đất)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở mới tuyến đường liên xã từ bản Nặm Núa qua Nặm Xoong xã Vĩnh Yên đi bản Nà Khương xã Nghĩa Đô, huyện Bảo Yên
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3876.212
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát xây dựng: Công ty TNHH MTV đầu tư và xây dựng 57. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3876.212


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản chính hoặc Bản sao chứng thực: Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc sổ đóng bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu tương đương khác); Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3876.212
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; tầng 2, nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào cấp nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,658100m3
2Đào nền đường trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT73,454100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.080,178100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT48,387100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT76,036100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT76,036100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,628100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,565100m3
9Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,457100m3
10Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,457100m3
11Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT53,045100m3
12Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,426100m3
13Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,83100m3
14Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,83100m3
15Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT99,579100m3
16Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT65,577100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT65,577100m2
18Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT65,577100m2
19Bê tông , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT195,577m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,865100m2
21Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,865100m2
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,118100m2
23Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT32,596m3
24Cắt khe coTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18,210m
25Cắt khe giãnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,510m
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21,959100m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V E-HSMT39,031100m3
28Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT320,782100m3
29Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT225,178100m3
30Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT192,699100m3
31Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT375,779100m3
32Vận chuyển đất 0,5km , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT82,043100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT82,78100m3/1km
34Vận chuyển đất 1,5km, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT26,973100m3/1km
35Vận chuyển đất 2km, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT20,714100m3/1km
36San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT278,609100m3
37Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT25,685100m3
38Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,431100m3
39Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,894100m3
40Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,369100m3
41Vận chuyển đất 0,5km, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,712100m3/1km
42Vận chuyển đất 1km , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,621100m3/1km
43Vận chuyển đất 1,5km, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,013100m3/1km
44San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,845100m3
45Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11,003100m3
46Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,773100m3
47Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT39,985100m3
48Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT22,563100m3
49Vận chuyển đá sau nổ mìn 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,041100m3/1km
50Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,304100m3/1km
51San đá bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT19,581100m3
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,77100m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT51,4221m3
3Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,501100m3
4Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,6361m3
5Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,422100m3
6Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,2221m3
7Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,422100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,589100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu Chương V E-HSMT49,35m3
10Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41,6m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT106,44m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT277,58m3
13Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT77,1m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,085100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,389tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,733tấn
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT136mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 2000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8mối nối
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1541 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 2000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT91 đoạn ống
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT668,46m2
22Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,602100m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,1671m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT155,725m2
25Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,273100m2
26Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,375100m2
27Bê tông mương cáp, rãnh nước, đổ , bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT60,706m3
28Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,152100m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,8011m3
30Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,008100m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0421m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,215100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,32m3
34Bê tông móng, đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,16m3
35Bê tông tường, đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,92m3
36Bê tông tường, đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,84m3
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,056tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,208tấn
39Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,368100m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,3m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,045tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,111tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,068100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT121cấu kiện
45Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,04100m3
46San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,808100m3
47Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,536100m3
48San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,107100m3
49Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,444100m3
50San đá bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,089100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4469E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.378E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.325.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Giao thông/cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông/cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Máy thủy bình Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm cóc (đầm đất) Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy tưới nhựa Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->