Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 15:06:00 đến ngày 2021-10-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,992,257,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.488386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97677E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.094.580.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện (Kèm theo bản chụp công chứng văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu) để chứng minh).+ Trong 03 năm trở lại đây đã làm Chỉ huy trưởng 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư (Đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu hợp lệ khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Trong 03 năm trở lại đây đã làm Kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư (Đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu hợp lệ khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện; Kèm theo bằng tốt nghiệp và chứng chỉ giám sát còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu).+ Trong 03 năm trở lại đây đã làm Giám sát chất lượng 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư (Đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu hợp lệ khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng.+ Trong 03 năm trở lại đây đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư (Đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu hợp lệ khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng , chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận tải thùng ≥ 2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị tạo dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình (Bao gồm chi phí bảo hiểm) Nâng cấp, cải tạo hệ thống điện chiếu sáng từ ngã ba đường sắt Đông Thọ đến cầu Hoàng Long, thành phố Thanh Hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ xếp hạng năng lực xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (Đầy đủ các biểu mẫu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử). Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (Hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành từ 80% trở lên), xác nhận của Chủ đầu tư, các quyết định phê duyệt để chứng minh quy mô tương tự và tính phù hợp của hợp đồng. - Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất. - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thi công được đề xuất còn tốt và cam kết huy động kịp thời. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0941969196 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi đèn chiếu sáng cũ hỏng | Theo HSTK được duyệt | 26 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột thép chiếu sáng cũ hỏng | Theo HSTK được duyệt | 26 | cột |
| 3 | Đào phá móng cột đèn cũ | Theo HSTK được duyệt | 26 | móng |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 12m trên móng cột đèn cũ | Theo HSTK được duyệt | 26 | móng |
| 5 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 12m | Theo HSTK được duyệt | 19 | móng |
| 6 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo HSTK được duyệt | 45 | bộ |
| 7 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi qua đường bê tông nhựa | Theo HSTK được duyệt | 18 | m |
| 8 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền bê tông xi măng | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 9 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền taluy đường | Theo HSTK được duyệt | 1.170 | m |
| 10 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè gach block | Theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 11 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền đất | Theo HSTK được duyệt | 277 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp | Theo HSTK được duyệt | 1.561 | m |
| 13 | Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đường | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 14 | Ống thép mạ D60 luồn cáp lên cột, tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 15 | Colie ôm ống thép và cáp lên cột | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt | 1 | móng |
| 17 | Giá đỡ tủ điện chiếu sáng trên cột bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo HSTK được duyệt | 2 | tủ |
| 19 | Tiếp địa lặp lại RC6 | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Cột đèn chiếu sáng bát giác cao 10m + cần đơn cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt | 45 | cột |
| 22 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 150W | Theo HSTK được duyệt | 45 | bộ |
| 23 | Cáp treo trêp dây cáp thép, cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 53,5 | m |
| 24 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 798,7 | m |
| 25 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.027,7 | m |
| 26 | Cáp trong ống bảo vệ, dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt | 1.826,4 | m |
| 27 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 585 | m |
| 28 | Bảng điện cửa cột đèn cao 12m | Theo HSTK được duyệt | 45 | cột |
| 29 | Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp 3x25+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 4 | đầu |
| 30 | Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | đầu |
| 31 | Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | đầu |
| 32 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt | 45 | cuộn |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt | 78 | mốc |
| 34 | Làm barie di động | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Rào chắn thi công (50m) | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 36 | Công trực đảm bảo giao thông (NC bậc 3/7 NI) | Theo HSTK được duyệt | 20 | công |
| B | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột và tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 50 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat 100A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 4 ruột | Theo HSTK được duyệt | 3 | sợi |
| C | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Mua bảo hiểm công trình theo quy định (Giá trị = 75.827.171 đồng VN) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.488386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97677E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.094.580.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện (Kèm theo bản chụp công chứng văn bằng và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu) để chứng minh).+ Trong 03 năm trở lại đây đã làm Chỉ huy trưởng 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư (Đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu hợp lệ khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm; | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Trong 03 năm trở lại đây đã làm Kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư (Đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu hợp lệ khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện; Kèm theo bằng tốt nghiệp và chứng chỉ giám sát còn hiệu lực (tính đến thời điểm mở thầu).+ Trong 03 năm trở lại đây đã làm Giám sát chất lượng 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư (Đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu hợp lệ khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ: | 1 | + Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành/ chuyên ngành xây dựng.+ Trong 03 năm trở lại đây đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư (Đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu hợp lệ khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 2 | Xe nâng , chiều cao nâng ≥ 12m | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 3 | Ô tô vận tải thùng ≥ 2.5 tấn | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 6 | Máy khoan sắt cầm tay | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 7 | Máy đo điện trở | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 10 | Thiết bị tạo dòng điện | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi