Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040308-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211040271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 15:39:00 đến ngày 2021-10-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,411,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.117852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02357E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.388.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn BTXM ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn VXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Nhà văn hóa xã Vĩnh Yên huyện Bảo Yên
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT (hoặc dự án hoặc bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,301m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,197100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,515m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,949m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,656100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,39tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,715m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,194100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,116tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,07tấn
11Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,996m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,189100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,16m3
14Ván khuôn lót giắng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,318100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,828m3
16Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,858100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,643tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,054tấn
19Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,138m3
20Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,285m3
21Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,362m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,945100m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,404m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,234100m2
25Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần không nằm trong tường)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,036m2
26Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,036m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,646tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,572tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,494m3
30Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,191100m2
31Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +4.5m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219,1m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +4.5m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219,1m2
33Ván khuôn sàn mái tầng máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,732100m2
34Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +8.25m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,2m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +8.25m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,2m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,529tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,421m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,811100m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +4.5m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,248m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +4.5m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,248m2
41Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,715100m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +8.25m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,5m2
43Sơn trần dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +8.25m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,5m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,569tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,568m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,414tấn
49Trát lanh tô, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,815m2
50Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,815m2
51Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,726tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,584tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,31tấn
54Sản xuất giằng mái thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,125tấn
55Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,125tấn
56Sơn sắt thép vì kèo 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT162,5m2
57Bu lông M20 L400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
58Bu lông M18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
59Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,54m3
60Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,558m3
61Trát cột trụ, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (xây gạch rỗng nên VL*1.1) - tầng 1+2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,608m2
62Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,608m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (xây gạch rỗng nên VL*1.1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400,779m2
64Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400,779m2
65Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,4m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (xây gạch rỗng nên VL*1.1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT524,112m2
67Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT637,512m2
68Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,086m2
69Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400mm, Vữa mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,43m2
70Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị sơn nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT228,364m2
71Sơn nền sàn nhà đa năng bằng sơn chuyên dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT228,364m2
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,319m3
73Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,059100m3
74Lắp dựng dầm trần thép hộp và đóng trần bằng tấm tôn múi 5 sóng 0.4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT333,585m2
75Gia công thép hộp rỗng làm dầm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,706tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,7481m2
77Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3m3
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,78m
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,64m2
80Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,384m2
81Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,256m2
82Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT228,862m2
83Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT228,862m2
84Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 11 sóng dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,622100m2
85Sản xuất xà gồ bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,008tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,008tấn
87Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240,242m2
88Sản xuất khung đỡ biển tên bằng thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,063tấn
89Ốp tấm composite bọc khung thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m2
90SXLD thép chờ D14 liên kết biển tênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027tấn
91Lắp dựng khung sắt hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09tấn
92Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90kg
93Chữ Inox màu sáng cao 600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m2
94Sản xuất khung thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,166tấn
95Lắp dựng khung sắt hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,166tấn
96Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT166kg
97Ốp tấm composite bọc khung thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,292100m2
98Ống thép treo cờ Inox D20x1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1kg
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,71m3
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,097m2
101Kẻ mạch nền bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,097m2
102Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,649m3
103Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,148100m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,497m3
105Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,172m3
106Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,293m3
107Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11m3
108Lát đá bậc tam cấp màu sáng, Vữa mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,569m2
109Ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoa, vữa M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,581m2
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,85m2
111Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,125m2
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7m3
113Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87m2
114Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp III, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,899m3
115Đào đất móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,361100m3
116Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,298m3
117Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,181100m3
118Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,438m3
119Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,92m2
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,496m2
121Đánh màu thành rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,496m2
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,858m3
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,226100m2
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,214tấn
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106cấu kiện
126Đào móng hố ga, đất cấp III bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,443m3
127Đào móng hố ga, đất cấp III bằng máy đàoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,084100m3
128Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,225m3
129Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044100m3
130Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,516m3
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,588m2
132Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,082m2
133Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,145m3
134Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008100m2
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007tấn
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cấu kiện
137Sản xuất song chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
138Sản xuất song chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1861m2
140Sản xuất khung thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,309tấn
141Lắp dựng khung sắt hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,309tấn
142Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT309kg
143Lam chắn nắng Austrong 85R bằng hợp kim nhôm, Bề mặt: phủ sơn gia nhiệt ghi sáng. KT lam chắn nắng: Bản rộng 85mm, dài tối đa 6000mm, chiều dày 0,6mm. Phụ kiện gồm: Bản mã thép 140mmx140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,258m2
144Lắp dựng lam chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,258m2
145SXLD vách kính nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm từ 1,1-1,3 ly, trên kính dưới bưng lá nhôm 2 mặt, kính an toàn dày 6,38mm (Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,62m2
146SX,LD cửa đi 2 cánh nhôm SH-ONE của nhà máy nhôm Sông Hồng, công nghệ Việt Pháp 450, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm từ 1,1-1,3 ly, trên kính dưới bưng lá nhôm 2 mặt, Khóa tay gạt Việt Tiệp kính an toàn dày 6,38mm (Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,32m2
147SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm SH-ONE của nhà máy nhôm Sông Hồng, công nghệ Việt Pháp 450, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm từ 1,1-1,3 ly, trên kính dưới bưng lá nhôm 2 mặt, Khóa tay gạt Việt Tiệp kính an toàn dày 6,38mm (Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,88m2
148SX,LD cửa sổ lùa nhôm SH-ONE của nhà máy nhôm Sông Hồng, công nghệ Việt Pháp 48, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm từ 1,1-1,3 ly, trên kính dưới bưng lá nhôm 2 mặt, kính an toàn dày 6,38mm (Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,465m2
149Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp (13x26x1.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,347tấn
150Sơn tĩnh điện kết cấu thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT347kg
151Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,52m2
152Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,975100m2
153Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,071100m2
154Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tính thêm 4 lớp dàn giáo trong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,285100m2
155Đốn Led Panel 600x600 (D P01 60x60/50W; 50W 150ữ250V/50ữ60Hz)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
156Đèn ốp trần gắn nổi tròn 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
157Đèn tuýp Led 1,2-18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
158Lắp đặt bộ đèn pha Master Dim S400/250W + Bóng đèn Metal 400W/E40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
159Quạt treo tường công nghiệp - 160WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
160Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
161Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
162Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
163Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135m
166Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
167Ống ruột gà tự chống cháy D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
168Móc treo quạt trần D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
169Bình bột cứu hỏa MFZ4-BCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
170Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
171Lắp Bảng nội quy và Tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
172Lắp đặt giá treo bình cứu hỏaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cáI
173Tủ điện TĐ1 KT 400x300x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
174Aptomat 1 pha 50A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
175Aptomat 1 pha 32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
176Aptomat 1 pha 16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
177Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
178Con sơn đón điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
179Gia công kim thu sét D18 chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
180Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
181Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76m
182Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
183Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cọc
184Đào móng tiếp địa - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,41m3
185Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144100m3
186Ống nhựa U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,58100m
187Ống nhựa U.PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,135100m
188Cút 90 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
189Chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
190Tê 90 PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
191Rọ chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
192Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ (Cát mịn 0,7-1,4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,371m3
193Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại (Gỗ chống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,11m3
194Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,386m3
195Vận chuyển vật liệu lên - gỗ các loại (Gỗ ván)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,119m3
196Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032tấn
197Vận chuyển vật liệu lên - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,052tấn
198Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng (Xi măng PCB30)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,849tấn
B CỔNG CHÍNH CÓ BIỂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,319m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,929m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,309m3
5Gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,442m3
6Gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7m3
7Xây gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,226m3
8Xây biển trụ sở bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,386m3
9Công tác ốp đá granít vào trụ cổng VXM 75# (màu đỏ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,634m2
10Công tác ốp đá granít vào trụ cổng VXM 75# (màu vàng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,218m2
11Công tác ốp đá granít vào tường biển hiệu VXM 75# (màu mận chín)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,981m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,772m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,839m2
14Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,163m2
15Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,774m2
16Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,359m3
17Ghép ván khuôn nắp bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m2
18SXLD cốt thép tấm đan bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
20Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,477m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,434m3
22Bạt rứa lót nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m2
23Chữ Inox màu đồng. Chữ cao 100cm, rộng 2cm, dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22chữ
24Chữ Inox màu đồng. Chữ cao 150cm, rộng 2cm, dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5 chữ
25Chữ Inox màu đồng. Chữ cao 200cm, rộng 2cm, dày 1,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23chữ
26Cổng xếp Inox tự động (Thanh chính 50x50x0.6mm, thanh phụ 36x36x0.6mm, Inox sáng bóng 8k, chiều rộng phủ bì 660mm, chiều cao tb cao 1.6m, bánh xe cao su Pa không mòn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,45md
27Mô tơ và hộp điều khiển (Màn hình led điện tử; nguồn điện 220/50Hz; công suất 370-420W, mô men xoắn 28,8N.m; tốc độ kéo 20m/phút; ly hợp không số tự động, cảm biến an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
28Ray sắt đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,45m
C CỔNG PHỤ 1+CỔNG PHỤ 2
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162m3
4Gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,538m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,036m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,155tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,155tấn
9Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,089m3
10Đắp vữa đầu trụ dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,56m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,282m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,56m
13Đắp phào kép, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,28m
14Đắp vữa trang trí 4 mặt trụ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,576m2
15Đắp vữa trang trí 4 mặt trụ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,576m2
16Đắp vữa trang trí hai bên mặt trụ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ ba)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,576m2
17Gia công khung cổng sắt bằng thép hộp 50x50x2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098tấn
18Gia công khung cổng sắt bằng sắt vuông đặc 16x16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,176tấn
19Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,068m2
20Mũi mác đúc gang cánh cổng phụ 1+2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
21Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051tấn
22Sơn sắt thép làm cổng 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,229m2
23Lắp dựng cánh cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,19m2
24Khoá + phụ kiện cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
25Bản lề goongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
D NGOẠI THẤT: SÂN BÊ TÔNG, HÀNG RÀO (Phần nhân công nhân dân tham gia đóng góp không có giá trị thanh toán)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195,45m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,15m3
3Rải bạt rứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,03100m2
4Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ (5x5)mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4410m
5Nhựa đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176kg
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,825m3
7Xây gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,151m3
8Xây gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,589m3
9Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,996m3
10Đắp vữa đầu trụ dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Đắp mũ dày 7cm x VLx2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,107m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,328m2
12Đắp vữa trang trí hai bên mặt trụ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,856m2
13Đắp vữa trang trí hai bên mặt trụ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,856m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,88m
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,94m
16Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,818m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,452m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,4m
19Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,364m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn hoa sắt, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,392m3
21Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng thép hộp 50x50x2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,514tấn
22Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 16x16 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,01tấn
23Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,827m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,411m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,456m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,346100m2
27Sản xuất cột + khung hàng rào bằng thép hình U80x40x4.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,482tấn
28Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,482tấn
29Gia công khung hàng rào lưới thép bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,712tấn
30Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,895m2
31Gia công lắp dựng lưới thép B40 vào khung hàng rào (Loại lưới tiêu chuẩn kích thức ô 50x50, dây mạ kẽm 3,0mm khổ cao 1,5m; tỷ trọng 2.4kg/m2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT148,05m2
32Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 sau khi gia côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT148,05m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.117852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02357E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.388.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ phụtrách an toànlao động 1 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt2
3 Máy trộn BTXM ≥250 lít Hoạt động tốt2
4 Máy trộn VXM Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
8 Máy hàn Hoạt động tốt2
9 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy mài Hoạt động tốt2
13 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
14 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->