Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 15:39:00 đến ngày 2021-10-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,411,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.117852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02357E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.388.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn BTXM ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn VXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nhà văn hóa xã Vĩnh Yên huyện Bảo Yên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT (hoặc dự án hoặc bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,301 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,197 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,515 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,949 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,656 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,39 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,715 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,996 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót giắng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,828 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,858 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,643 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,054 | tấn |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,362 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,945 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,404 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,234 | 100m2 |
| 25 | Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần không nằm trong tường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,036 | m2 |
| 26 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,036 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,572 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,494 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,191 | 100m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +4.5m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219,1 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +4.5m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219,1 | m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái tầng mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,732 | 100m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +8.25m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,2 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +8.25m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,2 | m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,529 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,421 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,811 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +4.5m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,248 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +4.5m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,248 | m2 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +8.25m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,5 | m2 |
| 43 | Sơn trần dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +8.25m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,5 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,569 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,568 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 49 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,815 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,815 | m2 |
| 51 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,726 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,31 | tấn |
| 54 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép vì kèo 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,5 | m2 |
| 57 | Bu lông M20 L400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 58 | Bu lông M18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 59 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,54 | m3 |
| 60 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,558 | m3 |
| 61 | Trát cột trụ, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (xây gạch rỗng nên VL*1.1) - tầng 1+2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,608 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,608 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (xây gạch rỗng nên VL*1.1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400,779 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400,779 | m2 |
| 65 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,4 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (xây gạch rỗng nên VL*1.1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 524,112 | m2 |
| 67 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 637,512 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,086 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400mm, Vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,43 | m2 |
| 70 | Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị sơn nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 228,364 | m2 |
| 71 | Sơn nền sàn nhà đa năng bằng sơn chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 228,364 | m2 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,319 | m3 |
| 73 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,059 | 100m3 |
| 74 | Lắp dựng dầm trần thép hộp và đóng trần bằng tấm tôn múi 5 sóng 0.4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 333,585 | m2 |
| 75 | Gia công thép hộp rỗng làm dầm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,706 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,748 | 1m2 |
| 77 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3 | m3 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,78 | m |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,384 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,256 | m2 |
| 82 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 228,862 | m2 |
| 83 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 228,862 | m2 |
| 84 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 11 sóng dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,622 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất xà gồ bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,008 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,008 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,242 | m2 |
| 88 | Sản xuất khung đỡ biển tên bằng thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 89 | Ốp tấm composite bọc khung thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 90 | SXLD thép chờ D14 liên kết biển tên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 91 | Lắp dựng khung sắt hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 92 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | kg |
| 93 | Chữ Inox màu sáng cao 600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 94 | Sản xuất khung thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 95 | Lắp dựng khung sắt hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 96 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166 | kg |
| 97 | Ốp tấm composite bọc khung thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 98 | Ống thép treo cờ Inox D20x1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1 | kg |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,097 | m2 |
| 101 | Kẻ mạch nền bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,097 | m2 |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,649 | m3 |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,497 | m3 |
| 105 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,172 | m3 |
| 106 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,293 | m3 |
| 107 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | m3 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp màu sáng, Vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,569 | m2 |
| 109 | Ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoa, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,581 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,85 | m2 |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,125 | m2 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 113 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87 | m2 |
| 114 | Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp III, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,899 | m3 |
| 115 | Đào đất móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,361 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,298 | m3 |
| 117 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 118 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,438 | m3 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,496 | m2 |
| 121 | Đánh màu thành rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,496 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,858 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106 | cấu kiện |
| 126 | Đào móng hố ga, đất cấp III bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 127 | Đào móng hố ga, đất cấp III bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 129 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 130 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,588 | m2 |
| 132 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,082 | m2 |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,145 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 137 | Sản xuất song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 138 | Sản xuất song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,186 | 1m2 |
| 140 | Sản xuất khung thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 141 | Lắp dựng khung sắt hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 142 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 309 | kg |
| 143 | Lam chắn nắng Austrong 85R bằng hợp kim nhôm, Bề mặt: phủ sơn gia nhiệt ghi sáng. KT lam chắn nắng: Bản rộng 85mm, dài tối đa 6000mm, chiều dày 0,6mm. Phụ kiện gồm: Bản mã thép 140mmx140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,258 | m2 |
| 144 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,258 | m2 |
| 145 | SXLD vách kính nhôm hệ 4400, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm từ 1,1-1,3 ly, trên kính dưới bưng lá nhôm 2 mặt, kính an toàn dày 6,38mm (Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,62 | m2 |
| 146 | SX,LD cửa đi 2 cánh nhôm SH-ONE của nhà máy nhôm Sông Hồng, công nghệ Việt Pháp 450, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm từ 1,1-1,3 ly, trên kính dưới bưng lá nhôm 2 mặt, Khóa tay gạt Việt Tiệp kính an toàn dày 6,38mm (Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 147 | SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm SH-ONE của nhà máy nhôm Sông Hồng, công nghệ Việt Pháp 450, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm từ 1,1-1,3 ly, trên kính dưới bưng lá nhôm 2 mặt, Khóa tay gạt Việt Tiệp kính an toàn dày 6,38mm (Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 148 | SX,LD cửa sổ lùa nhôm SH-ONE của nhà máy nhôm Sông Hồng, công nghệ Việt Pháp 48, sơn tĩnh điện, độ dày nhôm từ 1,1-1,3 ly, trên kính dưới bưng lá nhôm 2 mặt, kính an toàn dày 6,38mm (Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,465 | m2 |
| 149 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp (13x26x1.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 150 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 347 | kg |
| 151 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,975 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,071 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tính thêm 4 lớp dàn giáo trong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,285 | 100m2 |
| 155 | Đốn Led Panel 600x600 (D P01 60x60/50W; 50W 150ữ250V/50ữ60Hz) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 156 | Đèn ốp trần gắn nổi tròn 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 157 | Đèn tuýp Led 1,2-18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt bộ đèn pha Master Dim S400/250W + Bóng đèn Metal 400W/E40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 159 | Quạt treo tường công nghiệp - 160W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 166 | Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 167 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 168 | Móc treo quạt trần D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Bình bột cứu hỏa MFZ4-BC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp Bảng nội quy và Tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt giá treo bình cứu hỏa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cáI |
| 173 | Tủ điện TĐ1 KT 400x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 174 | Aptomat 1 pha 50A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Aptomat 1 pha 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Aptomat 1 pha 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 178 | Con sơn đón điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Gia công kim thu sét D18 chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76 | m |
| 182 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 183 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 184 | Đào móng tiếp địa - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4 | 1m3 |
| 185 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 186 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 187 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 188 | Cút 90 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 189 | Chếch PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 190 | Tê 90 PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Rọ chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 192 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,371 | m3 |
| 193 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại (Gỗ chống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 194 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,386 | m3 |
| 195 | Vận chuyển vật liệu lên - gỗ các loại (Gỗ ván) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,119 | m3 |
| 196 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 197 | Vận chuyển vật liệu lên - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 198 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng (Xi măng PCB30) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,849 | tấn |
| B | CỔNG CHÍNH CÓ BIỂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,929 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 5 | Gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,442 | m3 |
| 6 | Gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 7 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,226 | m3 |
| 8 | Xây biển trụ sở bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,386 | m3 |
| 9 | Công tác ốp đá granít vào trụ cổng VXM 75# (màu đỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,634 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granít vào trụ cổng VXM 75# (màu vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,218 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granít vào tường biển hiệu VXM 75# (màu mận chín) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,981 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,839 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,163 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,774 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,359 | m3 |
| 17 | Ghép ván khuôn nắp bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép tấm đan bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,434 | m3 |
| 22 | Bạt rứa lót nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 23 | Chữ Inox màu đồng. Chữ cao 100cm, rộng 2cm, dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | chữ |
| 24 | Chữ Inox màu đồng. Chữ cao 150cm, rộng 2cm, dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | chữ |
| 25 | Chữ Inox màu đồng. Chữ cao 200cm, rộng 2cm, dày 1,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | chữ |
| 26 | Cổng xếp Inox tự động (Thanh chính 50x50x0.6mm, thanh phụ 36x36x0.6mm, Inox sáng bóng 8k, chiều rộng phủ bì 660mm, chiều cao tb cao 1.6m, bánh xe cao su Pa không mòn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,45 | md |
| 27 | Mô tơ và hộp điều khiển (Màn hình led điện tử; nguồn điện 220/50Hz; công suất 370-420W, mô men xoắn 28,8N.m; tốc độ kéo 20m/phút; ly hợp không số tự động, cảm biến an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Ray sắt đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,45 | m |
| C | CỔNG PHỤ 1+CỔNG PHỤ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 4 | Gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 9 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,089 | m3 |
| 10 | Đắp vữa đầu trụ dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,282 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,56 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,28 | m |
| 14 | Đắp vữa trang trí 4 mặt trụ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,576 | m2 |
| 15 | Đắp vữa trang trí 4 mặt trụ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,576 | m2 |
| 16 | Đắp vữa trang trí hai bên mặt trụ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ ba) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,576 | m2 |
| 17 | Gia công khung cổng sắt bằng thép hộp 50x50x2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 18 | Gia công khung cổng sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,068 | m2 |
| 20 | Mũi mác đúc gang cánh cổng phụ 1+2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép làm cổng 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,229 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cánh cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,19 | m2 |
| 24 | Khoá + phụ kiện cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Bản lề goong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| D | NGOẠI THẤT: SÂN BÊ TÔNG, HÀNG RÀO (Phần nhân công nhân dân tham gia đóng góp không có giá trị thanh toán) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195,45 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,15 | m3 |
| 3 | Rải bạt rứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,03 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ (5x5)m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | 10m |
| 5 | Nhựa đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176 | kg |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,151 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,589 | m3 |
| 9 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,996 | m3 |
| 10 | Đắp vữa đầu trụ dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Đắp mũ dày 7cm x VLx2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,107 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,328 | m2 |
| 12 | Đắp vữa trang trí hai bên mặt trụ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,856 | m2 |
| 13 | Đắp vữa trang trí hai bên mặt trụ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,856 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,88 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,94 | m |
| 16 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,818 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,452 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,4 | m |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,364 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn hoa sắt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 21 | Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng thép hộp 50x50x2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 22 | Sản xuất hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,01 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,827 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,411 | m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cột + khung hàng rào bằng thép hình U80x40x4.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 29 | Gia công khung hàng rào lưới thép bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,712 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,895 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng lưới thép B40 vào khung hàng rào (Loại lưới tiêu chuẩn kích thức ô 50x50, dây mạ kẽm 3,0mm khổ cao 1,5m; tỷ trọng 2.4kg/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148,05 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 sau khi gia công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148,05 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.117852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02357E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.388.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụtrách an toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn BTXM ≥250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn VXM | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy mài | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi