Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + nghiệm thu đóng điện bàn giao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039767-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + nghiệm thu đóng điện bàn giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 15:39:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,263,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8395607E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.679121E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp: + Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.584.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.169.232.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của CĐT kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng cầu đường/giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của CĐT kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành Điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đường điện tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của CĐT kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của CĐT kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + nghiệm thu đóng điện bàn giao Nâng cấp đường từ Bản 3 Nhai Thổ - Bản 1 Nhai Tẻn xã Kim Sơn, huyện Bảo Yên nối với xã Trì Quang, huyện Bảo Thắng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên
Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
Số điện thoại: 0214.3876.212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 136,069 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 381,296 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 107,313 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 103,494 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 103,494 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 9,592 | 100m3 |
| 7 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,176 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,176 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 33,064 | 100m3 |
| 10 | Phá đá khuôn đường, nền đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4,049 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4,049 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 192,68 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 53,343 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 61,506 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 72,418 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 32,399 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,495 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 26,828 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 91,745 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 16,974 | 100m3 |
| 21 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 27,18 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1.160,251 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 64,458 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 193,375 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 64,458 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6,63 | 100m2 |
| 6 | Làm khe dọc, khe co, giãn mặt đường | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 128,917 | 10m |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 127,285 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 127,285 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 127,285 | 100m2 |
| C | HỆ THỔNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 30,85 | m3 |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,976 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10,4016 | 1m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 170,208 | m3 |
| 6 | Đệm VXM mác 50 dày 3cm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 15,602 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8,51 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11,347 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 45 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,147 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6,036 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 17 | Bê tông rãnh chịu lực , bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 38,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh chịu lực | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,184 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,02 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,291 | tấn |
| 25 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 37 | 1cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 27 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 29 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,17 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 31 | Đệm VXM mác 50 dày 3cm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 32 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương thủy lợi | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 37 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 38 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 175,36 | m3 |
| 39 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,754 | 100m3 |
| 40 | Đào đất móng cống - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 7,294 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 38,39 | 1m3 |
| 42 | Đào móng cống - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,994 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 10,495 | 1m3 |
| 44 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,569 | 100m3 |
| 45 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,569 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4,589 | 100m3 |
| 47 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 322,34 | m3 |
| 48 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 258,66 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 13,787 | 100m2 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 55,96 | m3 |
| 51 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 46,67 | m3 |
| 52 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 49,98 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8,366 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5,528 | tấn |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 126 | 1 đoạn ống |
| 56 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 104 | mối nối |
| 57 | Bê tông ống cống hình hộp , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,323 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,436 | tấn |
| 60 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 61 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 7,484 | 100m3 |
| 62 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 7,484 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,095 | 100m3 |
| 64 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,524 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 155 | cái |
| 2 | Thi công H bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 3 | Làm cột km BTCT | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 25 | chiếc |
| 5 | Cột treo biển báo | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 85 | md |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,44 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 21,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,609 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 13 | Đệm VXM mác 50 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Sơn hộ lan bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| E | MÓNG ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,3104 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,0763 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,0847 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,578 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%) | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,5616 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,0296 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,7565 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| F | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột PCI 8.5-190-4.3 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8,25 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 8,25 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 627 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,627 | km/dây |
| 7 | Móc néo MTN F16S | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Kẹp ngưng cáp EA 4x70 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 10 | Đai thép + khóa đai cột đôi 20x4x2.4m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 9,6 | bộ |
| 11 | Khóa đai thép | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 12 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/50 - 1 bu lông | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 112 | bộ |
| 13 | Bịt đầu cáp B70 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 14 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BT-H7.5 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 15 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,44 | 1km dây |
| 16 | Thay hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 17 | Thay hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Thay công tơ 1 pha | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| G | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| H | Nghiệm thu đóng điện bàn giao | |||
| 1 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8395607E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.679121E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp: + Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.584.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.169.232.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của CĐT kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng cầu đường/giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của CĐT kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành Điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đường điện tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của CĐT kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của CĐT kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu | ≥ 8,5T Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi