Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị + Nghiệm thu đóng điện bàn giao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040862-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị + Nghiệm thu đóng điện bàn giao
Số hiệu KHLCNT 20211039526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 17:04:00 đến ngày 2021-10-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,466,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2700265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp có hạng mục: Xây dựng mới tuyến đường dây trung thế, hạ thế và cung cấp, lắp đặt TBA. Có địa hình tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.926.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.853.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XDDD & CN.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Điện.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 15 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Công nhân kỹ thuật xây dựng: 06 người+ Thợ điện: 09 người- (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) chứng nhận chuyên môn bậc thợ 3/7 trở lên; (3) Thẻ ATLĐ);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy trộn BTXM ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị + Nghiệm thu đóng điện bàn giao
Cấp điện cho 4 thôn: Tổng Kim, Nặm Khạo, Nặm Mược, Nặm Kỳ xã Vĩnh Yên, huyện Bảo Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp đến 35kV) hạng III trở lên còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT (hoặc dự án hoặc bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị: Theo yêu cầu HSMT Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV (NẶM KHẠO)
1Móng cột MT4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4móng
2Móng cột MT5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8móng
3Móng néo MN15-5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22móng
4Tiếp địa cột RC-C6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Tiếp địa cột RC-C10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
B LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV (NẶM KHẠO)
1Cột TC-PCI 12-9.0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cột
2Cột TC-PCI 16-9.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cột
3Xà rẽ XR-3TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Xà néo XN2-1LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Xà néo XII-35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
6Cổ dề néo CDG-98/Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
7Cổ dề néo CDG-105Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
8Dây néo 16-12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
9Dây néo 16-14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
10Dây néo 16-16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
11Tiếp địa R-C6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Tiếp địa R-C10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
13Xà lắp cầu dao phụ tải XCD-PT2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
14Thang trèo H4.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
15Ghế thao tác cột đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
16Ghế thao tác cột đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
17Cầu dao phụ tải 35KV-630A -3 pha mở chéo polymer (dập dầu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
18Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
19Sứ đứng VHĐ - 35kV (sứ gốm + ty)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21qủa
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,110 sứ
21Sứ chuỗi poymer 35KV-120KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45chuỗi
22Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT451 chuỗi sứ
23Cáp nhôm lõi sắt AC70/11Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.554,03kg
24Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6511km/1 dây
25Khóa néo 3U - 120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45bộ
26Ghíp nhôm A70 (Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lông)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39bộ
27Biển báo an toàn + biển cấm trèo + bển tên cầu daoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
28Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161 bộ
C MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV (THÔN LÙNG ÁC 2, NẬM KỲ - TỔNG KIM)
1Móng cột MT-4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9móng
2Móng cột MT-4ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6móng
3Móng cột MT-5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8móng
4Móng néo MN15-5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42móng
5Tiếp địa cột RC-C10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
6Tiếp địa cột RC-C20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
D LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV (THÔN LÙNG ÁC 2, NẬM KỲ - TỔNG KIM)
1Cột TC-PCI 12-9.0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cột
2Cột TC-PCI 14-9.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cột
3Cột TC-PCI 16-9.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cột
4Xà néo cột lắp cầu dao XN35-CDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Xà đỡ XĐ35-SĐTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Xà néo XN2-1LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
7Xà néo XII-35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
8Cổ dề néo CDG-98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
9Cổ dề néo CDG-105Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17bộ
10Dây néo 16-12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
11Dây néo 16-14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
12Dây néo 16-16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
13Tiếp địa R-C10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
14Tiếp địa R-C20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
15Xà lắp chống sét van XCV2+03 CSVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
16Xà lắp máy biến áp 1 pha X-BUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
17Xà lắp cầu dao phụ tải XCD-PT1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
18Thang trèo H4.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
19Ghế thao tác cột đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
20Cầu dao phụ tải 35KV-630A -3 pha mở chéo polymer (dập dầu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
21Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
22Sứ đứng VHĐ - 35kV (sứ gốm + ty)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34qủa
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,410 sứ
24Sứ chuỗi poymer 35KV-120KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120chuỗi
25Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1201 chuỗi sứ
26Cáp nhôm lõi sắt AC70/11Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.816,55kg
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2421km/1 dây
28Khóa néo 3U - 120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120bộ
29Ghíp nhôm A70 (Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lông)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66bộ
30Biển báo an toàn + biển cấm trèo + bển tên cầu daoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47cái
31Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT471 bộ
E MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV(NẶM MƯỢC)
1Móng cột MT-4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2móng
2Móng cột MT-4ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2móng
3Móng cột MT-5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4móng
4Móng néo MN15-5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14móng
5Tiếp địa cột RC-C6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Tiếp địa cột RC-C10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
7Tiếp địa cột RC-C20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
F LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV (NẶM MƯỢC)
1Cột TC-PCI 12-9.0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
2Cột TC-PCI 14-9.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
3Cột TC-PCI 16-9.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cột
4Xà rẽ nhánh cột XRD-IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Xà néo cột lắp cầu dao XN35-CDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Xà đỡ XĐ35-SĐTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Xà néo XN2-1LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
8Xà néo XII-35Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
9Cổ dề néo CDG-98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
10Cổ dề néo CDG-105Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
11Dây néo 16-12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
12Dây néo 16-14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
13Dây néo 16-16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
14Tiếp địa R-C6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
15Tiếp địa R-C10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
16Tiếp địa R-C20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
17Xà lắp cầu dao phụ tải XCD-PT1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
18Thang trèo H4.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
19Ghế thao tác cột đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
20Cầu dao phụ tải 35KV-630A -3 pha mở chéo polymer (dập dầu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
21Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
22Sứ đứng VHĐ - 35kV (sứ gốm + ty)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28qủa
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2810 sứ
24Sứ chuỗi poymer 35KV-120KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30chuỗi
25Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT301 chuỗi sứ
26Cáp nhôm lõi sắt AC70/11Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT796,95kg
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8981km/1 dây
28Khóa néo 3U - 120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
29Ghíp nhôm A70 (Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lông)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
30Biển báo an toàn + biển cấm trèo + bển tên cầu daoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
31Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181 bộ
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN (NẬM KHẠO)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP + ĐƯỜNG DÂY 35KV (LÙNG ÁC 2 - TỔNG KIM)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt cầu dao LBS + tủ điều khiểnt, cấp điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt máy biến điện áp nguồn 38.5/0.35KVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (NẶM MƯỢC)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
J LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP (NẬM KHẠO)
1Móng cột MT4ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2móng
2Cột TC-PCI 14-9.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
3Xà néo đầu trạm XT1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Xà lắp cầu chì SI + CSVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Xà lắp sứ trung gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Côliê chống trượtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Giá lắp tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Giá đỡ cáp mặt máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Chi tiết ống luần cáp (cột 14)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Tiếp địa trạmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
13Chống sét van 35(45)KVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
14Lắp đặt chống sét van 42KVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
15Cầu chì tự dơi 36KV-100A 11.2KA/S Polymer (1 bộ/3 pha)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3pha
16Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
17Sứ đứng PI - 35kV (Sứ gốm, ty sứ mạ kẽm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18qủa
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,810 sứ
19Giáp níu khóa cổ sứ đỡ sữ trung gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
20Công tơ 3 pha điện từTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Cáp đơn 35KV-CU/XLPE/CTS/PVC/SWA-W-1x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
23Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121 m
24Cáp nhôm lõi sắt ASXV 35KV-70/11-4.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
25Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0151km/1 dây
26Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT241 m
28Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 m
30Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
31Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 m
32Đầu cốt đồng M95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,410 đầu cốt
34Đầu cốt đồng M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
36Đầu cốt đồng M70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,310 đầu cốt
38Ghíp nối A50 (Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lông)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
39Nắp chup đầu cực MBA (Chụp máy biến thế 35KV) (1bộ/3 pha)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3pha
40Nắp chup đầu cực hạ thế MBA (Chụp máy hạ thế 0,6KV)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4pha
41Chụp cầu chì tự rơi 35KV (1bộ/3 pha) SITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6pha
42Chụp chống sét van 35KV (1bộ/3 pha)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3pha
43Biển báo tên trạm + biển an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
45Phụ kiện đấu nối hotlineTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
46Ghíp trung thế vỏ cáp dầy 7-12mm 2 bulong - 50-95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
47Chống sét đa tia phân tán DT2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
48Lắp đặt chống sét van 42KVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
K LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP (LÙNG ÁC 2 - TỔNG KIM)
1Móng cột MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2móng
2Cột TC-PCI 10-5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
3Xà néo đầu trạm XT1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Xà lắp cầu chì SI + CSVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Xà lắp sứ trung gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Côliê chống trượtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Giá lắp tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Giá đỡ cáp mặt máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Chi tiết ống luần cáp (cột 10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Tiếp địa trạmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
13Chống sét van 35(45)KVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
14Lắp đặt chống sét van 42KVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
15Cầu chì tự dơi 36KV-100A 11.2KA/S Polymer (1 bộ/3 pha)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3pha
16Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
17Sứ đứng PI - 35kV (Sứ gốm, ty sứ mạ kẽm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15qủa
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,510 sứ
19Giáp níu khóa cổ sứ đỡ sữ trung gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
20Công tơ 3 pha điện từTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Cáp đơn 35KV-CU/XLPE/CTS/PVC/SWA-W-1x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
23Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121 m
24Cáp nhôm lõi sắt ASXV 35KV-70/11-4.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
25Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0151km/1 dây
26Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT241 m
28Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 m
30Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
31Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 m
32Đầu cốt đồng M95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
34Đầu cốt đồng M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
36Đầu cốt đồng M70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,310 đầu cốt
38Ghíp nối A50 (Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lông)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
39Nắp chup đầu cực MBA (Chụp máy biến thế 35KV) (1bộ/3 pha)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3pha
40Nắp chup đầu cực hạ thế MBA (Chụp máy hạ thế 0,6KV)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4pha
41Chụp cầu chì tự rơi 35KV (1bộ/3 pha) SITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6pha
42Chụp chống sét van 35KV (1bộ/3 pha)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3pha
43Biển báo tên trạm + biển an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 bộ
45Phụ kiện đấu nối hotlineTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
46Ghíp trung thế vỏ cáp dầy 7-12mm 2 bulong - 50-95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
47Chống sét đa tia phân tán DT2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
48Lắp đặt chống sét van 42KVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
L LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP (NẶM MƯỢC)
1Móng cột MT-4ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2móng
2Cột TC-PCI 14-9.2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
3Xà néo đầu trạm XT1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Xà lắp cầu chì SI + CSVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Xà lắp sứ trung gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Côliê chống trượtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Giá lắp tủ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Giá đỡ cáp mặt máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Chi tiết ống luần cáp (cột 14)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Tiếp địa trạmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
13Chống sét van 35(45)KVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
14Lắp đặt chống sét van 42KVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
15Cầu chì tự dơi 36KV-100A 11.2KA/S Polymer (1 bộ/3 pha)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3pha
16Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ
17Sứ đứng PI - 35kV (Sứ gốm, ty sứ mạ kẽm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18qủa
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,810 sứ
19Giáp níu khóa cổ sứ đỡ sữ trung gianTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
20Công tơ 3 pha điện từTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Cáp đơn 35KV-CU/XLPE/CTS/PVC/SWA-W-1x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
23Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121 m
24Cáp nhôm lõi sắt ASXV 35KV-70/11-4.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
25Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0151km/1 dây
26Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT241 m
28Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 m
30Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
31Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 m
32Đầu cốt đồng M95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,410 đầu cốt
34Đầu cốt đồng M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
36Đầu cốt đồng M70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,310 đầu cốt
38Ghíp nối A50 (Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lông)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
39Nắp chup đầu cực MBA (Chụp máy biến thế 35KV) (1bộ/3 pha)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3pha
40Nắp chup đầu cực hạ thế MBA (Chụp máy hạ thế 0,6KV)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4pha
41Chụp cầu chì tự rơi 35KV (1bộ/3 pha) SITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6pha
42Chụp chống sét van 35KV (1bộ/3 pha)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3pha
43Biển báo tên trạm + biển an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 bộ
45Phụ kiện đấu nối hotlineTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
46Ghíp trung thế vỏ cáp dầy 7-12mm 2 bulong - 50-95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
47Chống sét đa tia phân tán DT2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
48Lắp đặt chống sét van 42KVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
M MÓNG CỘT + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (NẶM KHẠO)
1Móng cột đơn MV1 (H7.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34móng
2Móng cột đơn MĐV1 (H7.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9móng
3Móng cột đơn M1 (C8.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5móng
4Móng cột đơn MĐ1 (C8.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4móng
5Móng cột đơn M2 (C10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3móng
6Tiếp địa cột RC-C6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
N MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (Lùng Ác 2, Nặm Kỳ - Tổng Kim)
1Móng cột đơn MV1 (H7.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17móng
2Móng cột đơn MĐV1 (H7.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3móng
3Móng cột đơn M1 (C8.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4móng
4Móng cột đơn MĐ1 (C8.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1móng
5Móng cột đơn MT-3 (C10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5móng
6Móng néo MN15-5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8móng
7Tiếp địa cột RC-C6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
O MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (NẶM MƯỢC)
1Móng cột đơn MV1 (H7.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16móng
2Móng cột đơn MĐV1 (H7.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3móng
3Móng cột đơn M1 (C8.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3móng
4Móng cột đơn MĐ1 (C8.5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4móng
5Tiếp địa cột RC-C6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
P LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4LV (NẶM KHẠO)
1Cột điện BTQM H7,5BTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cột
2Cột TC-PCI 8.5-4.3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cột
3Cột TC-PCI 10-4.3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cột
4Tiếp địa RC-6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
5Móc néo MTN F16STheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94cái
6Kẹp ngưng cáp EA 4x(70-95)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77cái
7Kẹp treo cáp ES 4x(70-95)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
8Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,6m
9Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,4bộ
10Khóa đaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114cái
11Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.063m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,063km/dây
13Bịt đầu cáp B95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
14Công tơ 1 pha điện tư 5(80)ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53cái
15Lắp công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53cái
16Hộp phân dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hộp
17Lắp hộp phân dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hộp
18Hòm công tơ 1 pha H1 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15hòm
19Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H1 (NCx0.6)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15hộp
20Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hòm
21Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hộp
22Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hòm
23Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
24Cáp Muller 2x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
25Cáp Muller 2x16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
26Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102m
27Cáp CU/XLPE/PVC 3x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71
28Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71m
29Ghíp cáp vạn xoắn 95/35(16,10) - 1 bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68bộ
30Ốp cột bổ trợ vòng đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
31Kẹp bổ trợ dây dây khách hàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53cái
32Đầu cốt đồng M70-95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,410 đầu cốt
34Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
35Lắp bộ thu DCUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
Q LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (LÙNG ÁC 2, NẶM KỸ - TỔNG KIM)
1Cột điện BTQM H7,5BTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cột
2Cột TC-PCI 8.5-4.3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cột
3Cột TC-PCI 10-5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cột
4Tiếp địa RC-6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
5ổ dề néo CD-98Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
6Dây néo 16-11Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
7Xà néo XN4-3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
8Xà néo XNII-4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
9Sứ chuỗi poymer 24KV-120KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20chuỗi
10Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201 chuỗi sứ
11Khóa néo 3U - 120mm2 chuỗi đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
12Móc néo MTN F16STheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46cái
13Kẹp ngưng cáp EA 4x(70-95)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
14Kẹp treo cáp ES 4x(70-95)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
15Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,6m
16Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,2bộ
17Khóa đaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
18Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.061m
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,061km/dây
20Cáp nhôm lõi thép bọc AC95/16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.090,84kg
21Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8261km/1 dây
22Bịt đầu cáp B95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
23Công tơ 1 pha điện tư 5(80)ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43cái
24Lắp công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43cái
25Hộp phân dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
26Lắp hộp phân dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
27Hòm công tơ 1 pha H1 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hòm
28Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H1 (NCx0.6)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
29Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10hòm
30Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10hộp
31Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hòm
32Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5hộp
33Cáp Muller 2x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m
34Cáp Muller 2x16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17m
35Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71m
36Cáp CU/XLPE/PVC 3x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45 m
37Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
38Ghíp cáp vạn xoắn 95/35(16,10) - 1 bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42bộ
39Ốp cột bổ trợ vòng đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
40Kẹp bổ trợ dây dây khách hàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43cái
41Đầu cốt đồng M70-95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,410 đầu cốt
43Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
44Lắp bộ thu DCUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
R LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (NẶM MƯỢC)
1Cột điện BTQM H7,5BTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cột
2Cột TC-PCI 8.5-4.3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cột
3Tiếp địa RC-6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
4Móc néo MTN F16STheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
5Kẹp ngưng cáp EA 4x(70-95)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
6Kẹp treo cáp ES 4x(70-95)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
7Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,4m
8Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,6bộ
9Khóa đaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
10Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT976m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,976km/dây
12Bịt đầu cáp B95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Công tơ 1 pha điện tư 5(80)ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
14Lắp công tơ 1 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
15Hộp phân dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
16Lắp hộp phân dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
17Hòm công tơ 1 pha H1 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hòm
18Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H1 (NCx0.6)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
19Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hòm
20Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
21Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hòm
22Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
23Cáp Muller 2x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m
24Cáp Muller 2x16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26m
25Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58m
26Cáp CU/XLPE/PVC 3x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31m
27Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31m
28Ghíp cáp vạn xoắn 95/35(16,10) - 1 bu lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34bộ
29Ốp cột bổ trợ vòng đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
30Kẹp bổ trợ dây dây khách hàngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
31Đầu cốt đồng M70-95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,610 đầu cốt
33Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
34Lắp bộ thu DCUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
S THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP + ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 100KVATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 bộ/3 cáiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51cái
4Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3tụ
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3sợi
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3sợi
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A, 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
11Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
T THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV + 0.4KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 70/11Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3sợi
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195chuỗi
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT341 vị trí
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4sợi
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4sợi
8Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20chuỗi
9Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121 vị trí
U KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
2Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1281 cái
3Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 cái
V CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cầu dao PT LBS 38,5kV - 630A( có tủ điều khiển bao gồm Rounter kết nối sim 3G/4G về trung tâm điều khiển từ xa) +Máy biến áp 1 pha 100VA - 35/0.22kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Máy biến áp 1 pha 100VA - 35/0.22kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Máy biến áp 100kVA - 35/0,4 kV (Có bình dầu phụ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3máy
4Tủ hạ thế 160A - 400V (2 lộ ra) trọn bộ (tủ ngoài trời)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Tủ
W CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Khoản
2Công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình đường dây và trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2700265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp có hạng mục: Xây dựng mới tuyến đường dây trung thế, hạ thế và cung cấp, lắp đặt TBA. Có địa hình tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.926.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.853.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XDDD & CN.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 3 - Là kỹ sư chuyên ngành Điện.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụtrách an toànlao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.32
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 15 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Công nhân kỹ thuật xây dựng: 06 người+ Thợ điện: 09 người- (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) chứng nhận chuyên môn bậc thợ 3/7 trở lên; (3) Thẻ ATLĐ);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt5
2 Máy trộn BTXM ≥250 lít Hoạt động tốt3
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
5 Máy hàn Hoạt động tốt3
6 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt3
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
8 Máy phát điện Hoạt động tốt3
9 Xe nâng Hoạt động tốt1
10 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt3
11 Cẩu tự hành Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->