Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị + Nghiệm thu đóng điện bàn giao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị + Nghiệm thu đóng điện bàn giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 17:04:00 đến ngày 2021-10-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,466,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2700265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp có hạng mục: Xây dựng mới tuyến đường dây trung thế, hạ thế và cung cấp, lắp đặt TBA. Có địa hình tương tự với gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.926.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.853.600.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XDDD & CN.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 15 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Công nhân kỹ thuật xây dựng: 06 người+ Thợ điện: 09 người- (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) chứng nhận chuyên môn bậc thợ 3/7 trở lên; (3) Thẻ ATLĐ);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn BTXM ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị + Nghiệm thu đóng điện bàn giao Cấp điện cho 4 thôn: Tổng Kim, Nặm Khạo, Nặm Mược, Nặm Kỳ xã Vĩnh Yên, huyện Bảo Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp đến 35kV) hạng III trở lên còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT (hoặc dự án hoặc bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị: Theo yêu cầu HSMT Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV (NẶM KHẠO) | |||
| 1 | Móng cột MT4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | móng |
| 2 | Móng cột MT5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | móng |
| 3 | Móng néo MN15-5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | móng |
| 4 | Tiếp địa cột RC-C6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa cột RC-C10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| B | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV (NẶM KHẠO) | |||
| 1 | Cột TC-PCI 12-9.0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Cột TC-PCI 16-9.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Xà rẽ XR-3T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo XN2-1L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo XII-35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Cổ dề néo CDG-98/ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Cổ dề néo CDG-105 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Dây néo 16-12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Dây néo 16-14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Dây néo 16-16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Tiếp địa R-C6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa R-C10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Xà lắp cầu dao phụ tải XCD-PT2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo H4.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác cột đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cầu dao phụ tải 35KV-630A -3 pha mở chéo polymer (dập dầu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Sứ đứng VHĐ - 35kV (sứ gốm + ty) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | qủa |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 10 sứ |
| 21 | Sứ chuỗi poymer 35KV-120KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | chuỗi |
| 22 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | 1 chuỗi sứ |
| 23 | Cáp nhôm lõi sắt AC70/11 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.554,03 | kg |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,651 | 1km/1 dây |
| 25 | Khóa néo 3U - 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 26 | Ghíp nhôm A70 (Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lông) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 27 | Biển báo an toàn + biển cấm trèo + bển tên cầu dao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| C | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV (THÔN LÙNG ÁC 2, NẬM KỲ - TỔNG KIM) | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | móng |
| 3 | Móng cột MT-5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | móng |
| 4 | Móng néo MN15-5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | móng |
| 5 | Tiếp địa cột RC-C10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Tiếp địa cột RC-C20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| D | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV (THÔN LÙNG ÁC 2, NẬM KỲ - TỔNG KIM) | |||
| 1 | Cột TC-PCI 12-9.0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 2 | Cột TC-PCI 14-9.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Cột TC-PCI 16-9.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 4 | Xà néo cột lắp cầu dao XN35-CD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ XĐ35-SĐ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo XN2-1L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Xà néo XII-35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo CDG-98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Cổ dề néo CDG-105 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 10 | Dây néo 16-12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Dây néo 16-14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Dây néo 16-16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 13 | Tiếp địa R-C10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 14 | Tiếp địa R-C20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà lắp chống sét van XCV2+03 CSV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà lắp máy biến áp 1 pha X-BU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà lắp cầu dao phụ tải XCD-PT1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thang trèo H4.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Cầu dao phụ tải 35KV-630A -3 pha mở chéo polymer (dập dầu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 22 | Sứ đứng VHĐ - 35kV (sứ gốm + ty) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | qủa |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4 | 10 sứ |
| 24 | Sứ chuỗi poymer 35KV-120KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | chuỗi |
| 25 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | 1 chuỗi sứ |
| 26 | Cáp nhôm lõi sắt AC70/11 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.816,55 | kg |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,242 | 1km/1 dây |
| 28 | Khóa néo 3U - 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 29 | Ghíp nhôm A70 (Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lông) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | bộ |
| 30 | Biển báo an toàn + biển cấm trèo + bển tên cầu dao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 31 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | 1 bộ |
| E | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV(NẶM MƯỢC) | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MT-4A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MT-5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | móng |
| 4 | Móng néo MN15-5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | móng |
| 5 | Tiếp địa cột RC-C6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa cột RC-C10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tiếp địa cột RC-C20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| F | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV (NẶM MƯỢC) | |||
| 1 | Cột TC-PCI 12-9.0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột TC-PCI 14-9.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cột TC-PCI 16-9.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Xà rẽ nhánh cột XRD-II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo cột lắp cầu dao XN35-CD | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ XĐ35-SĐ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo XN2-1L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo XII-35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cổ dề néo CDG-98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Cổ dề néo CDG-105 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Dây néo 16-12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Dây néo 16-14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Dây néo 16-16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Tiếp địa R-C6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa R-C10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Tiếp địa R-C20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà lắp cầu dao phụ tải XCD-PT1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thang trèo H4.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cầu dao phụ tải 35KV-630A -3 pha mở chéo polymer (dập dầu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 22 | Sứ đứng VHĐ - 35kV (sứ gốm + ty) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | qủa |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | 10 sứ |
| 24 | Sứ chuỗi poymer 35KV-120KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 25 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 26 | Cáp nhôm lõi sắt AC70/11 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 796,95 | kg |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,898 | 1km/1 dây |
| 28 | Khóa néo 3U - 120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 29 | Ghíp nhôm A70 (Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lông) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 30 | Biển báo an toàn + biển cấm trèo + bển tên cầu dao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN (NẬM KHẠO) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP + ĐƯỜNG DÂY 35KV (LÙNG ÁC 2 - TỔNG KIM) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao LBS + tủ điều khiểnt, cấp điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy biến điện áp nguồn 38.5/0.35KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (NẶM MƯỢC) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| J | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP (NẬM KHẠO) | |||
| 1 | Móng cột MT4A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Cột TC-PCI 14-9.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Xà néo đầu trạm XT1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà lắp cầu chì SI + CSV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp sứ trung gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Côliê chống trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Giá lắp tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp mặt máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Chi tiết ống luần cáp (cột 14) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa trạm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Chống sét van 35(45)KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chống sét van 42KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cầu chì tự dơi 36KV-100A 11.2KA/S Polymer (1 bộ/3 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | pha |
| 16 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 17 | Sứ đứng PI - 35kV (Sứ gốm, ty sứ mạ kẽm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | qủa |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 19 | Giáp níu khóa cổ sứ đỡ sữ trung gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Công tơ 3 pha điện từ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cáp đơn 35KV-CU/XLPE/CTS/PVC/SWA-W-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 m |
| 24 | Cáp nhôm lõi sắt ASXV 35KV-70/11-4.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 1km/1 dây |
| 26 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 m |
| 28 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 m |
| 30 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 m |
| 32 | Đầu cốt đồng M95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ghíp nối A50 (Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lông) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Nắp chup đầu cực MBA (Chụp máy biến thế 35KV) (1bộ/3 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | pha |
| 40 | Nắp chup đầu cực hạ thế MBA (Chụp máy hạ thế 0,6KV) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | pha |
| 41 | Chụp cầu chì tự rơi 35KV (1bộ/3 pha) SI | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | pha |
| 42 | Chụp chống sét van 35KV (1bộ/3 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | pha |
| 43 | Biển báo tên trạm + biển an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Phụ kiện đấu nối hotline | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Ghíp trung thế vỏ cáp dầy 7-12mm 2 bulong - 50-95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Chống sét đa tia phân tán DT2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chống sét van 42KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| K | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP (LÙNG ÁC 2 - TỔNG KIM) | |||
| 1 | Móng cột MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Cột TC-PCI 10-5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Xà néo đầu trạm XT1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà lắp cầu chì SI + CSV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp sứ trung gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Côliê chống trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Giá lắp tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp mặt máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Chi tiết ống luần cáp (cột 10) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa trạm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Chống sét van 35(45)KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chống sét van 42KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cầu chì tự dơi 36KV-100A 11.2KA/S Polymer (1 bộ/3 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | pha |
| 16 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 17 | Sứ đứng PI - 35kV (Sứ gốm, ty sứ mạ kẽm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | qủa |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 10 sứ |
| 19 | Giáp níu khóa cổ sứ đỡ sữ trung gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Công tơ 3 pha điện từ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cáp đơn 35KV-CU/XLPE/CTS/PVC/SWA-W-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 m |
| 24 | Cáp nhôm lõi sắt ASXV 35KV-70/11-4.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 1km/1 dây |
| 26 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 m |
| 28 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 m |
| 30 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 m |
| 32 | Đầu cốt đồng M95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ghíp nối A50 (Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lông) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Nắp chup đầu cực MBA (Chụp máy biến thế 35KV) (1bộ/3 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | pha |
| 40 | Nắp chup đầu cực hạ thế MBA (Chụp máy hạ thế 0,6KV) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | pha |
| 41 | Chụp cầu chì tự rơi 35KV (1bộ/3 pha) SI | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | pha |
| 42 | Chụp chống sét van 35KV (1bộ/3 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | pha |
| 43 | Biển báo tên trạm + biển an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 45 | Phụ kiện đấu nối hotline | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Ghíp trung thế vỏ cáp dầy 7-12mm 2 bulong - 50-95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Chống sét đa tia phân tán DT2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chống sét van 42KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| L | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP (NẶM MƯỢC) | |||
| 1 | Móng cột MT-4A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Cột TC-PCI 14-9.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Xà néo đầu trạm XT1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà lắp cầu chì SI + CSV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp sứ trung gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Côliê chống trượt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Giá lắp tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp mặt máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Chi tiết ống luần cáp (cột 14) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa trạm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Chống sét van 35(45)KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chống sét van 42KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cầu chì tự dơi 36KV-100A 11.2KA/S Polymer (1 bộ/3 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | pha |
| 16 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 17 | Sứ đứng PI - 35kV (Sứ gốm, ty sứ mạ kẽm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | qủa |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 19 | Giáp níu khóa cổ sứ đỡ sữ trung gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Công tơ 3 pha điện từ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cáp đơn 35KV-CU/XLPE/CTS/PVC/SWA-W-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 m |
| 24 | Cáp nhôm lõi sắt ASXV 35KV-70/11-4.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 1km/1 dây |
| 26 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | 1 m |
| 28 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 m |
| 30 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 m |
| 32 | Đầu cốt đồng M95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ghíp nối A50 (Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lông) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Nắp chup đầu cực MBA (Chụp máy biến thế 35KV) (1bộ/3 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | pha |
| 40 | Nắp chup đầu cực hạ thế MBA (Chụp máy hạ thế 0,6KV) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | pha |
| 41 | Chụp cầu chì tự rơi 35KV (1bộ/3 pha) SI | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | pha |
| 42 | Chụp chống sét van 35KV (1bộ/3 pha) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | pha |
| 43 | Biển báo tên trạm + biển an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 45 | Phụ kiện đấu nối hotline | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Ghíp trung thế vỏ cáp dầy 7-12mm 2 bulong - 50-95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Chống sét đa tia phân tán DT2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chống sét van 42KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| M | MÓNG CỘT + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (NẶM KHẠO) | |||
| 1 | Móng cột đơn MV1 (H7.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MĐV1 (H7.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | móng |
| 3 | Móng cột đơn M1 (C8.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | móng |
| 4 | Móng cột đơn MĐ1 (C8.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | móng |
| 5 | Móng cột đơn M2 (C10) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | móng |
| 6 | Tiếp địa cột RC-C6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| N | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (Lùng Ác 2, Nặm Kỳ - Tổng Kim) | |||
| 1 | Móng cột đơn MV1 (H7.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MĐV1 (H7.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | móng |
| 3 | Móng cột đơn M1 (C8.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | móng |
| 4 | Móng cột đơn MĐ1 (C8.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 5 | Móng cột đơn MT-3 (C10) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | móng |
| 6 | Móng néo MN15-5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | móng |
| 7 | Tiếp địa cột RC-C6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| O | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (NẶM MƯỢC) | |||
| 1 | Móng cột đơn MV1 (H7.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MĐV1 (H7.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | móng |
| 3 | Móng cột đơn M1 (C8.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | móng |
| 4 | Móng cột đơn MĐ1 (C8.5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | móng |
| 5 | Tiếp địa cột RC-C6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| P | LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4LV (NẶM KHẠO) | |||
| 1 | Cột điện BTQM H7,5B | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | cột |
| 2 | Cột TC-PCI 8.5-4.3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cột |
| 3 | Cột TC-PCI 10-4.3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Tiếp địa RC-6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Móc néo MTN F16S | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 6 | Kẹp ngưng cáp EA 4x(70-95) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ES 4x(70-95) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,6 | m |
| 9 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,4 | bộ |
| 10 | Khóa đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114 | cái |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.063 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,063 | km/dây |
| 13 | Bịt đầu cáp B95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 15 | Lắp công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 16 | Hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 17 | Lắp hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 18 | Hòm công tơ 1 pha H1 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hòm |
| 19 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H1 (NCx0.6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 20 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hòm |
| 21 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 22 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hòm |
| 23 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 24 | Cáp Muller 2x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 25 | Cáp Muller 2x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 26 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102 | m |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71 | m |
| 28 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71 | m |
| 29 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/35(16,10) - 1 bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 30 | Ốp cột bổ trợ vòng đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Kẹp bổ trợ dây dây khách hàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M70-95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp bộ thu DCU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| Q | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (LÙNG ÁC 2, NẶM KỸ - TỔNG KIM) | |||
| 1 | Cột điện BTQM H7,5B | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cột |
| 2 | Cột TC-PCI 8.5-4.3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Cột TC-PCI 10-5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 4 | Tiếp địa RC-6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | ổ dề néo CD-98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Dây néo 16-11 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Xà néo XN4-3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo XNII-4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Sứ chuỗi poymer 24KV-120KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | chuỗi |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 chuỗi sứ |
| 11 | Khóa néo 3U - 120mm2 chuỗi đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Móc néo MTN F16S | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 13 | Kẹp ngưng cáp EA 4x(70-95) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 14 | Kẹp treo cáp ES 4x(70-95) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,6 | m |
| 16 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,2 | bộ |
| 17 | Khóa đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 18 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.061 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,061 | km/dây |
| 20 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC95/16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.090,84 | kg |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,826 | 1km/1 dây |
| 22 | Bịt đầu cáp B95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 24 | Lắp công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 25 | Hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 26 | Lắp hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 27 | Hòm công tơ 1 pha H1 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hòm |
| 28 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H1 (NCx0.6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 29 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hòm |
| 30 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 31 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hòm |
| 32 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 33 | Cáp Muller 2x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 34 | Cáp Muller 2x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | m |
| 35 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71 | m |
| 36 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 37 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 38 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/35(16,10) - 1 bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 39 | Ốp cột bổ trợ vòng đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Kẹp bổ trợ dây dây khách hàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M70-95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 43 | Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp bộ thu DCU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| R | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (NẶM MƯỢC) | |||
| 1 | Cột điện BTQM H7,5B | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cột |
| 2 | Cột TC-PCI 8.5-4.3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Móc néo MTN F16S | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 5 | Kẹp ngưng cáp EA 4x(70-95) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ES 4x(70-95) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,4 | m |
| 8 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,6 | bộ |
| 9 | Khóa đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 976 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,976 | km/dây |
| 12 | Bịt đầu cáp B95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Lắp công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 16 | Lắp hộp phân dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Hòm công tơ 1 pha H1 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hòm |
| 18 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H1 (NCx0.6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 19 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hòm |
| 20 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 21 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hòm |
| 22 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 23 | Cáp Muller 2x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 24 | Cáp Muller 2x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 25 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | m |
| 27 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | m |
| 28 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/35(16,10) - 1 bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 29 | Ốp cột bổ trợ vòng đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Kẹp bổ trợ dây dây khách hàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M70-95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp bộ thu DCU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| S | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP + ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 100KVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 bộ/3 cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | tụ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A, 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| T | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV + 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 70/11 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | chuỗi |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 vị trí |
| U | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128 | 1 cái |
| 3 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| V | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao PT LBS 38,5kV - 630A( có tủ điều khiển bao gồm Rounter kết nối sim 3G/4G về trung tâm điều khiển từ xa) +Máy biến áp 1 pha 100VA - 35/0.22kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp 1 pha 100VA - 35/0.22kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy biến áp 100kVA - 35/0,4 kV (Có bình dầu phụ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 4 | Tủ hạ thế 160A - 400V (2 lộ ra) trọn bộ (tủ ngoài trời) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Tủ |
| W | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình đường dây và trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2700265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp có hạng mục: Xây dựng mới tuyến đường dây trung thế, hạ thế và cung cấp, lắp đặt TBA. Có địa hình tương tự với gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.926.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.853.600.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các tài liệu có các pháp lý tương đương- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XDDD & CN.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 3 | - Là kỹ sư chuyên ngành Điện.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó.- Cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụtrách an toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 15 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Công nhân kỹ thuật xây dựng: 06 người+ Thợ điện: 09 người- (Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) chứng nhận chuyên môn bậc thợ 3/7 trở lên; (3) Thẻ ATLĐ);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Máy trộn BTXM ≥250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Xe nâng | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Cẩu tự hành | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi