Gói thầu: E-PSC21.38 - mua sắm bổ sung bảo hộ lao động và công cụ dụng cụ phục vụ sửa chữa NMNĐ Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PSC21.38 - mua sắm bổ sung bảo hộ lao động và công cụ dụng cụ phục vụ sửa chữa NMNĐ Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040234 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 17:03:00 đến ngày 2021-10-19 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,952,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-PSC21.38 - mua sắm bổ sung bảo hộ lao động và công cụ dụng cụ phục vụ sửa chữa NMNĐ Thái Bình Mua sắm bổ sung bảo hộ lao động và công cụ dụng cụ phục vụ sửa chữa NMNĐ Thái Bình 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Găng tay cao su chịu dầu | Ansell 37- 176 hoặc tương đương | 204 | Đôi | Thiết kế vân hình quả trám ở lòng bàn tay giúp tăng độ ma sátmàu: xanh ngọcSize: LTính năng: găng tay chống hóa chấtTiêu chuẩn sản phẩm : EN388 (4101, chống mài mòn cấp độ 4, chống cắt cấp độ 1 và chống đâm xuyên cấp độ 1), EN374 (chống hóa chất 40% J: n-heptan, K: sodium hydroxit, L: H2SO4 96%)chiều dài: 33 cmđộ dày : 0.38 mm | |
| 2 | Găng tay chịu nhiệt | . | 4 | Đôi | Chịu nhiệt độ đến: 500 độ CKích thước dài 33,7cm; Rộng 16,5cm, chiều sâu rộng 2,7cm | |
| 3 | Găng tay chống hoá chất | RNF-15 hoặc tương đương | 10 | Đôi | Super Nitrile; Chất liệu: nitrileLoại: bọc cottonĐộ dài : 330mm ± 10mmĐộ dày: 0.45 ± 0.03mmSize L | |
| 4 | Găng tay da dài (thợ hàn) | Equip - pro C32W hoặc tương đương | 9 | Đôi | . | |
| 5 | Găng tay đa dụng 3M; Size L | 3M S033004321 hoặc tương đương | 657 | Đôi | . | |
| 6 | Găng tay len có hạt nhựa | . | 2.421 | Đôi | Loại Polyester,Trọng lượng 80g/đôi | |
| 7 | Găng tay vải kaki | GTV0004 hoặc tương đương | 203 | Đôi | . | |
| 8 | Khẩu trang có màng lọc than hoạt tính Asiamask | N95 Asia mask | 941 | Cái | - Có nẹp nhôm mũi ngoài- Khẩu trang có màng lọc than hoạt tính lọc được hạt bụi cỡ 0,3micromet đến 5micromet và loại bỏ hạt bụi thông thường (cỡ > 10micromet) giúp bảo vệ phổi và các chất ô nhiễm trong không khí. (Theo giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng số: 89/2011/QLCL của Bộ Y Tế cấp năm 2011).Khẩu trang gồm 4 lớp: 1, Lớp vải chính , một lớp lọc bụi cao cấp, một lớp than hoạt tính, lớp vải thấm mồ hôi tạo sự thoải mái khi sử dụng sản phẩm.- Bộ lọc:Được chế tạo bằng than hoạt tính ép trong vải không dệt (Activated Carbon Non – Woven) ngăn ngừa được hầu hết sự thâm nhập vào đường hô hấp của các hạt bụi cực nhỏ và các chất thải ô nhiễm khác.- Bộ lọc đạt tiêu chuẩn TCCS01/2009 | |
| 9 | Đồ bảo hộ bảo ôn DUPONT TYVEK | TY127SWHSM002500 hoặc tương đương | 137 | Bộ | Size: L | |
| 10 | Giày vải nam đế mềm | . | 10 | Đôi | size 41 | |
| 11 | Kính bảo hộ lao động | KY211 hoặc tương đương | 38 | Cái | - Độ kính : Không độ - Màu trong suất- Kính làm bằng vật liệu Polycatbonatc.- Chống tích tụ hơi sương, chống sốc, độ an toàn cao.- Chống 99,9% tia UV. | |
| 12 | Kính hàn loại số 10 | . | 6 | Cái | - Tiêu chuẩn: ANSI Z87.1- Chất liệu: Thủy tinh- Màu : Xanh đen- Hệ số lọc sáng : 10- Kích thước: 108 x 51mm | |
| 13 | Mặt nạ bảo hộ | B1YE + FC45 hoặc tương đương | 5 | Cái | - Khung: Chất liệu nhựa ABS Dùng kết hợp với tấm kính che mặt.- Kính che mặt : Chất liệu PC (Polycarbonate), có viền nhômMàu sắc: Trong suốtKích thước: 8 x 15½” (203 x 393 mm)Độ dày: 0.8 mm. | |
| 14 | Mặt nạ bảo hộ (tối màu) | B1YE + FC49 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Khung: Chất liệu nhựa ABS Dùng kết hợp với tấm kính che mặt.- Kính che mặt : tối màuChất liệu PC (Polycarbonate), có viền nhômMàu sắc: Kích thước: 8 x 15½” (203 x 393 mm)Độ dày: 0.8 mm. | |
| 15 | Mũ vải công nhân | . | 3 | Cái | . | |
| 16 | Nút bịt tai chống ồn, loại có dây | . | 20 | Cái | . | |
| 17 | Ủng cao su cao ngang đầu gối chống hóa chất, axit | UCS-VN-02 hoặc tương đương | 8 | Đôi | Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 6410:1998 ISO 2251:1991Chất liệu: Cao su tổng hợpChất liệu đế: cao su tổng hợpMàu sắc: Xanh dươngKích cỡ: 37-45Công dụng: Chống hóa chất, axit, chịu nước | |
| 18 | Phích cắm điện công nghiệp | . | 10 | Bộ | IP44 16A-1P-6h-IP44 đầu đực-cái | |
| 19 | Phích cắm điện công nghiệp | . | 6 | Cái | IP44 đầu đực 63A-4P+E | |
| 20 | Dây điện | . | 200 | Mét | 4x6mm2, CU/XLPE/PVC | |
| 21 | Dây điện 2 pha | . | 100 | Mét | 2x1.5mm2 | |
| 22 | Ổ cắm công nghiệp | . | 2 | Cái | 3 Ngả Himel CDPS416230 16A, 230V-3P-6h-IP44 | |
| 23 | Dây dẫn khí | . | 50 | Mét | Đường kính trong 12mm, 160 bar | |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 | . | 10 | Bình | Loại 5 kg | |
| 25 | Bình chữa cháy bột ABC | . | 10 | Bình | Loại 4 kg | |
| 26 | Máy đo khí SENKO SP2nd SO2 | . | 2 | Cái | Dải đo: 0~20ppmKiểu cảm biến: Điện hóaPhương pháp lấy mẫu: Khuếch tánHiển thị: màn hình LCDÂm thanh cảnh báo: 90dbChỉ thị: Red LED & White back lightCảnh báo rung: có rungNguồn: pin CR2Nhiệt độ và độ ẩm: -20℃ ~ +50℃, : 15% ~ 90% RH (non-condensing)Cấp bảo vệ: EEx ia IIC T4Vỏ: Clear polycarbonate with thermal-plasticelastic (TPE) overmold.Phụ kiện kèm theo: kẹp đeo, nắp chụp hiệu chuẩnBơm lấy mẫu (chọn mua thêm)Kích thước: 54mm(W) x 91mm(H) x 32mm(D)Trọng lượng: 120g | |
| 27 | Máy đo nồng độ cồn iblow 10 | . | 2 | Cái | - Khoảng đo: 0.00 đến 1.00 g/l- Cho phép đo 12 người trong 1 phút.- Không cần ống thổi- Không yêu cầu hiệu chuẩn cho đến 5000 thử nghiệm hoặc 1 năm.- Nhắc nhở cho thời gian hiệu chuẩn.- Thông báo ánh sáng LED (Màu đỏ cho Không và Xanh cho Đạt).- Chức năng lấy mẫu thủ công (Có thể đo lượng chất cồn trong chất lỏng).- Chế độ đo chậm và nhanh.- Điều chỉnh thời gian hiển thị và tắt nguồn.* Máy gồm:- Máy chính.- Hộp đựng,pin, HDSD,3 nắp thổi,dây đeo, dây cáp USB, Pin theo máy | |
| 28 | Rào chắn co giãn nhựa (Hàng rào cảnh báo an toàn) | E11A1009 hoặc tương đương | 20 | Cái | - Chất liệu: Nhựa- Màu sắc: Vàng, đen- Chiều dài tối thiểu: 420mm- Chiều dài tối đa: 3500mm- Chiều cao: 950m- Chiều rộng: 420mm- Trọng lượng: 7 Kg | |
| 29 | Biển báo không gian hạn chế | . | 10 | Biển | KT 210x300mm; dày: 8mm, Vật liệu : Mica, có 2 lỗ treo + dây treo cáp thép 5mm | |
| 30 | Biển cảnh báo Khu vực đang có người làm việc trên cao | . | 10 | Biển | KT 210x300mm; dày: 8mm, Vật liệu : Mica, có 2 lỗ treo + dây treo cáp thép 5mm | |
| 31 | Biển cấm lửa | . | 20 | Biển | KT: 210x300mm; dày: 8mm, Vật liệu : Mica, có 2 lỗ treo + dây treo cáp thép 5mm | |
| 32 | Biển cảnh báo: Khu vực TURBINE gửi lại đồ dùng cá nhân (cả tiếng anh và tiếng việt) | . | 2 | Biển | KT: 210x300mm; dày: 8mm, Vật liệu : Mica, có 2 lỗ treo + dây treo cáp thép 5mm | |
| 33 | Biển cảnh báo: Khu vực đang cẩu thiết bị không phận sự miễn vào (cả tiếng anh và tiếng việt) | . | 10 | Biển | KT: 210x300mm; dày: 8mm, Vật liệu : Mica, có 2 lỗ treo + dây treo cáp thép 5mm | |
| 34 | Biển cảnh báo hố sâu (cả tiếng anh và tiếng việt) | . | 5 | Biển | KT: 210x300mm; dày: 8mm, Vật liệu : Mica, có 2 lỗ treo + dây treo cáp thép 5mm | |
| 35 | Biển cảnh báo chất độc hại (cả tiếng Anh và tiếng Việt) | . | 2 | Biển | KT: 210x300mm; dày: 8mm, Vật liệu : Mica, có 2 lỗ treo + dây treo cáp thép 5mm | |
| 36 | Biển cảnh báo nguy hiểm không phận sự miễn vào (cả tiếng Anh và tiếng Việt) | . | 10 | Biển | KT: 210x300mm; dày: 8mm, Vật liệu : Mica, có 2 lỗ treo + dây treo cáp thép 5mm | |
| 37 | Biển cảnh báo dầu DO (cả tiếng Anh và tiếng Việt) | . | 2 | Biển | KT: 210x300mm; dày: 8mm, Vật liệu : Mica, có 2 lỗ treo + dây treo cáp thép 5mm | |
| 38 | Biển cảnh báo dung môi Axeton (cả tiếng Anh và tiếng Việt) | . | 2 | Biển | KT: 210x300mm; dày: 8mm, Vật liệu : Mica, có 2 lỗ treo + dây treo cáp thép 5mm | |
| 39 | Biển cảnh báo dầu bôi trơn (cả tiếng Anh và tiếng Việt) | . | 2 | Biển | KT: 210x300mm; dày: 8mm, Vật liệu : Mica, có 2 lỗ treo + dây treo cáp thép 5mm | |
| 40 | Biển cảnh báo khu vực lưu trữ chất dễ cháy (cả tiếng Anh và tiếng Việt) | . | 2 | Biển | KT: 210x300mm; dày: 8mm, Vật liệu : Mica, có 2 lỗ treo + dây treo cáp thép 5mm | |
| 41 | Biển cảnh báo dung dịch Axit (cả tiếng Anh và tiếng Việt) | . | 2 | Biển | KT: 210x300mm; dày: 8mm, Vật liệu : Mica, có 2 lỗ treo + dây treo cáp thép 5mm | |
| 42 | Biển cảnh báo điện áp cao nguy hiểm chết người (cả tiếng Anh và tiếng Việt) | . | 5 | Biển | KT: 210x300mm; dày: 8mm, Vật liệu : Mica, có 2 lỗ treo + dây treo cáp thép 5mm | |
| 43 | Loa cầm tay dùng pin, Công suất 15W | ER3215 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Nguồn điện R14P(C) × 6(9V DC)Công Suất ra 15WCông suất tối đa 23WThời gian sử dụng pin Xấp xỉ 9 giờPhạm vi nghe rõ Xấp xỉ 400mÂm còi báo -Thành phẩm Nhựa ABS, màu đỏKích thươc 210(R) × 291(C) × 381(S)mmTrọng lượng:1.15 ÷ 2.0kg | |
| 44 | Dây cảnh báo an toàn (cuộn/100m) | . | 100 | Cuộn | Chiều dài: 100 mét.Chiều rộng: 8 cm.Chữ + viền: màu đỏTrọng lượng: 700 gram | |
| 45 | Thiết bị thử dây đai an toàn: | . | 1 | Cái | Giá trị hiển thị sốDãy đo: 0 - 400 KgfGiá trị nhỏ nhất: 1kgfĐiện áp sử dụng: 220VACPhương pháp đo bằng cảm biến lực LoadcellChế độ cài đặt tự dừng khi đạt giá trị cần thử (300kgf)Hành trình căng: 200mmKhoảng cách móc dây da an toàn: 980 mmThao tác thử bằng điệnCài đặt thời gian thử 0-5 phtTự động bù đúng tải trọng quá trình căng tảiKích thước: 300 x 320 x 1650 mm (RxSxC)Trọng lượng máy: 40 Kg(có giấy hiệu chuẩn của cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp) | |
| 46 | Mặt nạ phòng độc | 3M 6800hoặc tương đương | 5 | Cái | Chất liệu: nhựa và màng poly, phin lọc hoạt tínhSử dụng than hoạt tính kèm phin lọcTính năng: Chống bụi, chống tia lửaMàu sắc: Màu xámTiêu chuẩn : NIOSH, EN 136.1, TCVNMôi trường: Môi trường có không khí bị ô nhiễm, hóa chất | |
| 47 | Dây cứu sinh an toàn | . | 100 | M | Chất liệu: Sợi Polyeter cường lựcMàu sắc: đỏĐường kính dây: phi 16 mmLực kéo đứt: 3.8 TấnTiêu chuẩn: CE, Châu Âu(có giấy kiểm định của cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp) | |
| 48 | Khóa hãm trượt dây cứu sinh ADELA H8621 | . | 4 | Cái | -Tiêu chuẩn:-Dây nối: 100% Polyester- Dài 35 cm - Đường-kính 13 mm-Chất liệu khóa: Thép không gỉ chất lượng cao-Loại: Khóa hãm trượt chống rơi-Cỡ dây sử dụng: Phi 14 - 16 mm(có giấy kiểm định của cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi