Gói thầu: Gói thầu 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040235-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211024827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 17:17:00 đến ngày 2021-11-03 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,298,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9731E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1216E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu giao thông cấp III trở lên, dầm BTCT dự ứng lực 33m, móng mố trụ bằng cọc khoan nhồi, giá trị hợp đồng tối thiểu là 47,109 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.109.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.218.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng là 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông giao thông còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật;-Đã làm chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu giao thông cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 47,109 tỷ đồng, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 06 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tương ứng với phần công việc đảm nhận, tổng số cán bộ phụ trách kỹ thuật của Liên danh phải đạt tối thiểu 06 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu giao thông cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 47,109 tỷ đồng.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 người và tổng số người tối thiểu 02 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật;-Đã làm phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu giao thông cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 47,109 tỷ đồng.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách thanh toán:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.-Đã làm phụ trách thanh toán: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu giao thông cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 47,109 tỷ đồng.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách an toàn lao động: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu giao thông cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 47,109 tỷ đồng.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép ≥ 08 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lu chân cừu tự trọng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh lốp ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 6
11-Xe chuyển trộn bê tông xi măng ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Cần cẩu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Cần cẩu ≥ 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy rải bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Kích ≥ 250 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Kích ≥ 500 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
18-Thiết bị lao lắp dầm cầu
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Trạm trộn BTXM ≥ 45 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy bơm BTXM ≥ 85 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy bơm vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 6
24-Tời điện ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
25-Pa lăng xích ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
26-Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 5
28-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
29-Máy luồn cáp DUL
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
30-Máy cắt kim loại ( cắt cáp DƯL)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
31-Máy nén khí ≥ 500 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
32-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
33-Máy sơn dẻo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
34-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 5
35-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 10
36-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
37-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 10
38-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
39-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây dựng công trình
Cầu qua sông Ayun vào xã Ia Yeng (từ quốc lộ 25 đi xã Ia Yeng)
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng giao thông Gia Lai; Số 170 Trường Chinh, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên TCD Đại Nam. Địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, Thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư – Tư vấn – Xây dựng. Địa chỉ: Số 56 đường số 3 Cư xá Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu xác thực. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 9/2021 theo quy định. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự ( đối với nhân sự đi thuê); + Căn cước công dân/CMND; + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. c) Các tài liệu về nguồn cung cấp vật tư, vật liệu bao gồm: Cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh mỏ vật liệu cát, đá. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 71- Hai Bà Trưng - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269. 3824404.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU: 1. Công tác chuẩn bị
1Đào gốc, trồng lại và chăm sóc cây dTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt159cây
2Chặt cây, đào gốc d>70cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cây
B 2. Nền đường
1Đào mặt đường BTXM cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt84,55m3
2Đào vét hữu cơ, đất cấp 1Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6.383,84m3
3Đánh cấp nền đường, đất cấp 2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.138,93m3
4Đào nền, rãnh, khuôn đường, đào diện thi công đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt872,72m3
5Đào đất bãi đúc dầmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3.193,04m3
6Đắp đất nền đường lu lèn K=0,95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48.070,88m3
C 3. Mặt đường BTXM
1Đắp đất đồi chọn lọc nền đường, dày 30cm, lu lèn K=0,98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3.827,88m3
2CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 15cm, lu lèn K=0,98 (kể cả bù vênh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3.548,16m3
3Mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 22cm (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4.322,73m3
D 4.Vuốt nối đường giao
1Cắt mặt đường BTXM cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6m
2Đào mặt đường BTXM cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,21m3
3Đào nền, rãnh, khuôn đường đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt124,66m3
4Đắp đất nền đường lu lèn K=0,95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.216,7m3
5Đắp đất đồi chọn lọc nền đường, dày 30cm, lu lèn K=0,98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt104,4m3
6CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 15cm, lu lèn K=0,98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52,2m3
7Mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 22cm (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt76,56m3
E 5. Đường gom
1Đào vét hữu cơ, đất cấp 1Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt227,02m3
2Đánh cấp nền đường, đất cấp 2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,03m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,88m3
4Đắp đất nền đường lu lèn K=0,95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.226,66m3
5BTXM mặt đường đá 1x2 M200 dày 20cm (hoàn chỉnh bao gồm khe co, khe giãn, lớp giấy dầu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64,55m3
F 6. Mở rộng nút giao tại Km3+172,97
1Cắt mặt đường BTXM cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7m
2Đào mặt đường BTXM cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt49,96m3
3Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt214,58m3
4Đắp đất nền đường lu lèn K0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28,84m3
5Đắp đất đồi chọn lọc nền đường, dày 30cm, lu lèn K=0,98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt166,7m3
6CPĐD loại I Dmax=37.5mm dày 15cm, lu lèn K=0,98Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt83,35m3
7BTXM mặt đường đá 1x2 M300 dày 22cm (hoàn chỉnh bao gồm khe co, khe giãn, khe dọc, lớp giấy dầu)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt222,68m3
G 7. Tường chắn
1Đào móng tường chắn đât, đất cấp 2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt220,55m3
2Đệm dăm sạn móng tường chắn dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,27m3
3Bê tông thân, móng tường chắn đá 2x4 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt307,33m3
4Đắp đất trả lại hố móng K=0,90 (tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt47,47m3
5Ống nhựa PVC d75mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt56,7m
6Đệm móng tầng lọc ngược đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,92m3
7Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt49,71m2
H 8. Gia cố mái ta luy, gia cố lề
1Đào móng chân khay, đất cấp 2Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.661,48m3
2Đệm đá 4x6 + cát chân khay dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52,06m3
3Bê tông chân khay đá 2x4 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt529,38m3
4Đắp đất trả lại chân khay K=0,90 (tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt855,44m3
5Sản xuất và lắp đặt tấm lát bê tông (KT40x40x5)cm (hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50.315tấm
6Chèn VXM M100 tấm ốp dày 5cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,55m3
7Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.671,37m2
8Lề gia cố bê tông đá 1x2 M300 dày 22cm (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt81,64m3
9Gân chịu lực BTCT đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt116,08m3
I 9. Mương xây:
1Đào bỏ cống bản cũ (kể cả tấm đan)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9m3
J 9.1. Mương hở đổ tại chỗ
1Đào móng mương, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt47,26m3
2Đệm đá 4x6 + cát dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,78m3
3Bê tông mương đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,04m3
K 9.2. Mương lắp ghép
1Đào móng mương, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt299,51m3
2Đệm đá 4x6 + cát dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,29m3
3Sản xuất, lắp đặt rãnh lắp ghép KT(60x50)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt481cái
4Vữa xi măng mối nối M150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,43m3
5Mương, gối đan BTCT đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30,42m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan KT(90x100x15)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt481tấm
L 9.3. Lề gia cố
1Lề gia cố bê tông đá 1x2 M300 dày 22cm (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52,91m3
M 10. Hệ thống thoát nước: 10.1. Cống hộp ngang BTCT 2H200x200, L=9,5 m/1cái
1Cắt mặt đường BTXM cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7m
2Đào mặt đường BTXM cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,11m3
3Đập bỏ khối xây cống cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,04m3
4Đào đất móng cống, đất cấp 1Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt459,32m3
5Đắp cát dày 15cm lu lèn K0,95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt272,56m3
6Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt330,05m2
7Đệm dăm sạn móng cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,85m3
8Đệm vữa xi măng M100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38,68m2
9Móng tường đầu, tường cánh, sân cống, tường đầu, tường cánh bê tông đá 2x4 M150 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt101,03m3
10Thân cống, gờ chắn bánh bê tông đá 1x2 M300 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,78m3
11Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt85,22m3
12Xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,15m3
13Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,11m3
14Khe phòng lún VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,09m3
15Bao tải tẩm nhựa 2 lớp khe phòng lúnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,19m2
16Ma tít chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,15m2
17Đệm móng bản dẫn CPĐD loại I Dmax37.5Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,4m3
18Sản xuất, lắp đặt bản giảm tải KT(1x2x0,2)mTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
19Gia cố mái ta luy, gia cố lề bê tông đá 2x4 M150Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,24m3
N 10.2. Cống hộp ngang BTCT H200x200, L= 17,72m/1cái (thay thế cống 2B100): *Phần cống
1Đào mặt đường BTXM cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,53m3
2Đập bỏ khối xây cống cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,04m3
3Đào đất móng cống, đất cấp 1Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt561,85m3
4Đắp cát dày 15cm lu lèn K0,95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt204,83m3
5Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt352,21m2
6Đệm dăm sạn móng cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,89m3
7Láng vữa xi măng M100 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9384m3
8Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt95,21m3
9Bê tông thân cống, chân khay, khe phòng lún đá 1x2 M300 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37,8m3
10Quét nhựa đường ống cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt121,51m2
11Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt129,23m3
12Xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,8m3
13VXM M100 dày 2cm khe phòng lúnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,05m3
14Bao tải tẩm nhựa 2 lớp khe phòng lúnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,62m2
15Ma tít chèn kheTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,95m2
O *Gia cố mái ta luy
1Đào móng chân khay, đất cấp 1Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt45,01m3
2Đệm dăm sạn chân khay dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,1m3
3Bê tông gia cố mái ta luy, chân khay đá 2x4 M150 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt121,21m3
4Bao tải tẩm nhựa 2 lớpTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,91m2
5Đắp đất trả lại hố móng K0,90Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,73m3
P 10.3. Cống tròn ngang BTCT 2D100, L= 9,12m/1cái (Tận dụng nối 3m)
1Đập bỏ khối xây cống cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,1m3
2Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28,14m3
3Đệm móng cống đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,35m3
4Đệm dăm sạn móng cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,82m3
5Vận chuyển, lắp đặt cống tròn BTCT D100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6m
6Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,08m3
7Đắp đất trả lại thiên nhiên K0,95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,05m3
8Xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,09m3
Q 10.4. Cống hộp ngang BTCT H100x100, L=62,74m/4cái
1Cắt mặt đường BTXM cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,98m
2Đào mặt đường BTXM cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,32m3
3Đập bỏ khối xây cống cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,77m3
4Trục vớt ống cống D40Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6ống
5Trục vớt ống cống H75x75Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14ống
6Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt301,86m3
7Đệm móng cống đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,02m3
8Đá dăm sạn móng cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,34m3
9Vận chuyển, lắp đặt ống cống H100Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt62m
10Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt75,49m3
11Đắp đất trả lại hố đào K0,95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt218,99m3
12Gia cố nền bằng ĐĐCL dày 30cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,41m3
R 10.5. Cống hộp ngang BTCT H75x75 L=14,00m/2cái
1Cắt mặt đường BTXM cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,36m
2Đào mặt đường BTXM cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,32m3
3Đập bỏ khối xây cống cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16,3m3
4Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt33,46m3
5Đệm móng cống đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,55m3
6Đệm dăm sạn móng cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,41m3
7Đệm móng cống CPĐD Dmax 37,5Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3m3
8Lắp đặt ống cống H75x75 tận dụng (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14ống
9Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,7m3
10Đắp đất trả lại hố đào K 0,95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,23m3
11Đào mương dẫn dòng, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,55m3
12Đào móng hố ga, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,35m3
13Đệm móng hố ga dăm sạn dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,51m3
14Bê tông hố ga đá 2x4 M150 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,65m3
15Bê tông gối, tấm đan đá 1x2 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,17m3
S 10.6. Cống hộp dọc BTCT H75x75 L=20,26m/2cái
1Cắt mặt đường BTXM cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,8m
2Đào mặt đường BTXM cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,2m3
3Đập bỏ khối xây cống cũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,57m3
4Trục vớt ống cống D40Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9ống
5Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt163,47m3
6Đệm móng cống đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,46m3
7Đệm dăm sạn móng cốngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,09m3
8Đệm giảm tải CPĐD loại 1 Dmax 37,5Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,6m3
9Lắp đặt ống cống H75x75Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20m
10Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,22m3
11Đắp đất trả lại hố đào K 0,95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt127,22m3
12Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,2m3
13Đào mương dẫn dòng, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,95m3
T 11. An toàn giao thông: 11.1. Cọc tiêu
1Sản xuất, lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt85cọc
U 11.2. Tường hộ lan
1Vận chuyển, lắp đặt tường hộ lan mềm (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.164m
V 11.3. Biển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật KT(135x67,5)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật KT(60x90)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
4Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật KT(240x150)cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
W 11.4. Vạch sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo phản quang, dày 2mm (màu vàng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt189,2m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo phản quang, dày 2mm (màu trắng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37,68m2
X B. PHẦN CẦU: I. Kết cấu thượng bộ: 1. Kết cấu nhịp: 5 nhịp chữ I 33m
1Sản xuất dầm BTCT dự ứng lực L=33mTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20dầm
2Lao lắp dầm I33 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20dầm
Y 2. Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang đá 1x2 40Mpa (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48,06m3
Z 3. Hệ mặt cầu
1Sản xuất, lắp đặt bản đúc sẵn BTCT đá 1x2 20Mpa (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt480tấm
2Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 1x2 30Mpa dày 20cm (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt281,75m3
3Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 1x2 30Mpa dày 10cm (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt114,79m3
4Bê tông gờ lan can trên nhịp đá 1x2 25Mpa (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt63,74m3
5Khe liên tục nhiệtTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3khe
6Lớp phòng nước mặt cầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.152,13m2
7Lớp giấy dầu chống thấm dày 8mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt55,65m2
AA 4. Gối cầu
1Gối cao su KT 450x350x78 (gối cố định)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8gối
2Gối cao su KT 450x350x78 (gối di động)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32gối
AB 5. Gờ lan can, lan can, tay vịn: 5.1. Gờ lan can trên mố
1Bê tông gờ lan can đá 1x2 25Mpa (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,64m3
AC 5.2. Lan can, tay vịn
1Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn mạ kẽm nhúng nóng (hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,9848tấn
2Lắp đặt ống PVC D114mm dày 5mmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt354m
3Sơn vạch xen kẽ 2 nước gờ lan canTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt450,33m2
AD 6. Thoát nước
1Lắp đặt ống gang d150 (L=1,95m/ống)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50đoạn
2Sản xuất bản nắp gang dày 20mm D220Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50cái
AE 7. Khe co dãn
1Sản xuất, lắp đặt khe co dãn thép bản răng lược mặt cầuTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,45m
AF 8. Bãi chứa và bệ đúc dầm
1Đất đắp bãi đúc dầm K0,95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4.561,49m3
2Bệ đúc dầm BTCT đá 4x6 8MpaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,57m3
3Bê tông bệ đúc đá 1x2 20Mpa (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,86m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 8Mpa dày 3cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,49m3
5Gỗ làm dầm chống KT(0.15x0.15x1.82)mTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,1m3
AG II. Kết cấu hạ bộ: 1. Mố cầu
1Đào móng mố, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt367,2m3
2Bê tông đệm móng đá 1x2 8MpaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,58m3
3Bê tông bệ mố, tường đầu, thâm mố, tường cánh, tai che đá 1x2 25MPATheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt312,84m3
4Bê tông đá kê gối đá 1x2 30MpaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,28m3
5VXM 8Mpa tạo dốc xà mũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23m2
6Đắp đất hố móng K0,90Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2.369,21m3
7Cọc khoan nhồi đường kính d=1m (hoàn chinh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt300m
AH 2. Ụ neo dầm ngang
1Bê tông ụ neo đá 1x2 30Mpa (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,9m3
AI 3. Bản dẫn
1Đệm CPĐD lại 1 Dmax37,5 bản dẫnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt58,12m3
2Bê tông bản dẫn đá 1x2 20Mpa (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,64m3
3Bitum nhựa dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,5m2
AJ 4. Gia cố tứ nón, chân khay
1Đắp đất tứ nón K0,95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt354,96m3
2Đắp cát sau mố K0,95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt436,9m3
3Bê tông gia cố tứ nón đá 2x4 M200Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt47,97m3
4Ống nhựa d75Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,9m
5Đệm đá 4x6 tầng lọc ngượcTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,82m3
6Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt43,12m2
7Đào móng chân khay, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt213,22m3
8Đào móng chân khay, đất cấp 4Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt294,93m3
9Đệm đá 4x6 + cát chân khay dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,67m3
10Bê tông chân khay đá 2x4 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt73,43m3
11Đắp đất trả lại chân khay K0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt108,18m3
12Bê tông bậc cấp đá 2x4 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,77m3
AK 5. Gia cố mái ta luy đường đầu cầu, gia cố lề
1Đệm đá 4x6 + cát chân khay dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8m3
2Bê tông chân khay, gia cố mái ta luy đá 2x4 M200 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt248,53m3
3Ống nhựa d75Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30m
4Đệm đá 4x6 tầng lọc ngượcTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,54m3
5Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt26,06m2
6Bê tông gia cố lề đá 1x2 M300 dày 22cm (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,2m3
7Bê tông gân chịu lực đá 1x2 M300 (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,49m3
AL 6. Trụ cầu
1Đào móng thi công, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt772,94m3
2Bê tông đệm móng đá 1x2 8MpaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,79m3
3Bê tông bịt đáy đá 1x2 16Mpa (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt210,87m3
4Bê tông bệ trụ, thân trụ, xà mũ, tai che đá 1x2 25 MpaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt501,41m3
5Bê tông đá kê gối đá 1x2 30MpaTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,24m3
6VXM 8MPA tạo dốc xà mũTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt94m2
7Cọc khoan nhồi đường kính d=1m (hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt660m
AM III. Đường công vụ
1Đào nền, đào rãnh dọc đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt305,21m3
2Đắp đất nền đường lu lèn K0,95Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt427,49m3
3Đắp đất tạo mặt bằng K0,90Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt383,34m3
4Tháo dỡ, lắp đặt lại bao tải + đất sétTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,5m3
5Đất sét vòng vây thi côngTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt84,6m3
6Bao tải đắp vòng vâyTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.353,6m2
7Đào thanh thải đường công vụ, đất cấp 3Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt243,25m3
AN C. Tổ chức đảm bảo ATGT: 1. Barie rào chắn
1Cung cấp barie rào chắnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
2Lắp dựng rào chắn barieTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48cái
AO 2. Biển báo
1Biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
2Biển báo tam giácTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
3Biển báo trònTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
4Lắp đặt biển báoTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt168cái
AP 3. Cọc tiêu di động
1Lắp đặt cấu kiệnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt612cái
AQ 4. Điện chiếu sáng
1Bóng điệnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
2Dây điệnTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.050m
3Nhân công điều khiển GTTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48công
4Đèn chớp đỏ cảnh báoTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6bóng
5Cờ gắn tín hiệu GTTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
6Găng tay bảo hộTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6đôi
AR D. Lắp dựng trạm trộn BTXM
1Lắp dựng trạm trộn BTXMTheo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9731E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1216E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu giao thông cấp III trở lên, dầm BTCT dự ứng lực 33m, móng mố trụ bằng cọc khoan nhồi, giá trị hợp đồng tối thiểu là 47,109 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.109.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.218.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Số lượng là 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người làm chỉ huy trưởng công trình.Yêu cầu đối với chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông giao thông còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật;-Đã làm chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu giao thông cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 47,109 tỷ đồng, hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.105
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 6 Tối thiểu 06 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tương ứng với phần công việc đảm nhận, tổng số cán bộ phụ trách kỹ thuật của Liên danh phải đạt tối thiểu 06 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu giao thông cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 47,109 tỷ đồng.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.77
3 Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng 2 Tối thiểu 02 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 người và tổng số người tối thiểu 02 người.Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật;-Đã làm phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu giao thông cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 47,109 tỷ đồng.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.75
4 Phụ trách thanh toán 1 Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách thanh toán:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.-Đã làm phụ trách thanh toán: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu giao thông cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 47,109 tỷ đồng.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.75
5 Phụ trách an toàn lao động 1 Tối thiểu 01 người. Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người.Yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách an toàn lao động: Ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu giao thông cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 47,109 tỷ đồng.Yêu cầu kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động, căn cước công dân/CMND. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự và tài liệu chứng minh;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình mà nhận sự tham gia;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 0,7 m3 Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
2 Máy ủi ≥ 110CV Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
3 Máy san ≥ 110CV Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
4 Lu bánh thép ≥ 08 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
5 Lu rung ≥ 25 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
6 Lu chân cừu tự trọng ≥ 16 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
7 Lu bánh lốp ≥ 15 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
8 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
9 Xe tưới nước chuyên dụng ≥ 5 m3 Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
10 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.6
11 Xe chuyển trộn bê tông xi măng ≥5m3 Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
12 Cần cẩu ≥ 16 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
13 Cần cẩu ≥ 50 tấn Nhà thầu phải kèm theo:-Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
14 Máy rải bê tông xi măng - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
15 Thiết bị khoan cọc nhồi - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
16 Kích ≥ 250 tấn - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
17 Kích ≥ 500 tấn - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
18 Thiết bị lao lắp dầm cầu - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
19 Trạm trộn BTXM ≥ 45 m3/h - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
20 Máy bơm BTXM ≥ 85 m3/h - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
21 Máy toàn đạc điện tử - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận kiểm định ( hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
22 Máy bơm vữa xi măng - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
23 Máy bơm nước - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.6
24 Tời điện ≥ 3 tấn - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
25 Pa lăng xích ≥ 5 tấn - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
26 Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
27 Máy cắt thép - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.5
28 Máy cắt bê tông - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
29 Máy luồn cáp DUL - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
30 Máy cắt kim loại ( cắt cáp DƯL) - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
31 Máy nén khí ≥ 500 m3/h - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
32 Máy hàn - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
33 Máy sơn dẻo nhiệt - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
34 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.5
35 Đầm dùi - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.10
36 Đầm cóc - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
37 Đầm bàn - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.10
38 Máy thủy bình - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
39 Phòng thí nghiệm hiện trường - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->