Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 17:30:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,045,438,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Nâng cấp, cải tạo trụ sở UBND phường Trần Phú, thành phố Hà Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7119 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 299,0766 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lại mái rán ngói | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,1294 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lại mái tum BTCT cos +11.70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,3133 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can con tiện bê tông tầng 2, tầng 3 đoạn A-B; E-F | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,88 | m |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,49 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,884 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,752 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,708 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7385 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,67 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 713,0922 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 19 | Phá dỡ mặt Granitô cầu thang cũ (Mặt Granito dày 2.0cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7082 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tạm tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,0371 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tạm tính 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 871,4617 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tạm tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,7254 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà ( tạm tính 50% còn lại ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,0371 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà ( tạm tính 50% còn lại ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 871,4617 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ( tạm tính 50% còn lại ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,7254 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1882 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1882 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1882 | m3 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9908 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4118 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4432 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,68 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,82 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Bằng 50% khối lượng cạo lớp trát cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,0371 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Bằng 50% khối lượng cạo lớp trát cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 871,4617 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm trần, vữa XM mác 75 (Bằng 50% khối lượng cạo lớp trát cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,7254 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào tường trong nhà (Bả lại toàn bộ 100% tường trong nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.803,7434 | m2 |
| 39 | Bả bằng matít vào trần (Bả lại toàn bộ 100% cột, dầm, trần trong nhà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 703,4508 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 545,7542 | m2 |
| 41 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.507,1942 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 443,5074 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,8383 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0232 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7233 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,08 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,59 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gỗ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,49 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhôm hệ việt pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,898 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhôm hệ việt pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,39 | m2 |
| 51 | Mở quay 1 cánh khoá đa điểm cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 52 | Khoá đa điểm cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 53 | Vách kính nhôm hệ việt pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,7025 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325,9905 | m2 |
| 55 | Làm trần nhà WC bằng tấm hợp kim nhôm KT: 50x50 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,708 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,408 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 58 | Lan can INOX Cầu thang cao 900 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | 100m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 67 | Ống luồn dây nhựa cứng PVC D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 68 | Gen nhựa mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng APTOMAT tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng APTOMAT tầng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 78 | Hộp đựng aptomat phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 79 | Đế bảng điện đế chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bảng |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 83 | Hộp đựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 84 | Bình phòng hoả CO2 MFZ4 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 89 | Lô giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 90 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thoát sàn đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Máy bơm Hàn Quốc Q=6m3/H; H=20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,964 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,436 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1552 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2254 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7834 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,816 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1081 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3334 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0377 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4083 | tấn |
| 111 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,136 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4263 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,03 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3391 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2806 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1572 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2954 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3898 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5601 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4635 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9501 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,312 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1385 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7337 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,675 | m3 |
| 127 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6875 | m3 |
| 128 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,268 | m3 |
| 129 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5428 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3556 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1553 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8082 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 289,425 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 634,62 | m2 |
| 135 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,218 | m2 |
| 136 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,91 | m2 |
| 137 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 138 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,16 | m2 |
| 139 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,06 | m |
| 140 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2 | m |
| 141 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 634,62 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 297,408 | m2 |
| 143 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 385,585 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 932,028 | m2 |
| 145 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,81 | m2 |
| 146 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1715 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1715 | tấn |
| 148 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7333 | 100m2 |
| 149 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,21 | m2 |
| 150 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,635 | m2 |
| 151 | Cửa đi nhôm hệ việt pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 152 | Cửa sổ nhôm hệ việt pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 153 | Mở quay 1 cánh khoá đa điểm cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 154 | Khoá đa điểm cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 155 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,44 | 1m2 cấu kiện |
| 156 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,836 | m2 |
| 157 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,836 | m2 |
| 158 | Cầu chắn rác mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 160 | Đai nhựa giữ ống A=800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,941 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0661 | 100m2 |
| 163 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 167 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 174 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 178 | Gen nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 179 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 180 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 181 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,76 | m2 |
| 182 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0957 | tấn |
| 183 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,14 | m2 |
| 184 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,32 | m2 |
| 185 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9504 | m3 |
| 186 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6608 | m3 |
| 187 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2864 | m3 |
| 188 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6608 | m3 |
| 189 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5584 | m3 |
| 190 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5584 | m3 |
| 191 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5584 | m3 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 9000-BTU Panasonic (hoặc tương đương) (Bao gồm cả dây đồng và nhân công lắp đặt) | - Loại 1 chiều, mới 100%. - Thông số kỹ thuật cơ bản: + Công suất 9000 BTU. + Công suất làm lạnh [nhỏ nhất - lớn nhất] kW 2,65; Btu/h 9.040. + Điện áp: 220V. + Khử ẩm: L/h 1,6; Pt/h 3,4. + Lưu lượng gió: Dàn lạnh m3/phút [ft3/phút] 10.5 [371]. + Lưu lượng gió: Dàn nóng m3/phút [ft3/phút] 27.6 [940]. + Độ ồn Dàn lạnh [C/TB/T] dB[A] 37/26. + Độ ồn Dàn nóng [C] dB[A] 47. + Làm lạnh nhanh, Công nghệ Nanoe-G khử mùi diệt khuẩn loại 1 chiều | 23 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 18000-BTU Panasonic (hoặc tương đương) (Bao gồm cả dây đồng và nhân công lắp đặt) | - Loại 1 chiều, mới 100%.- Thông số kỹ thuật cơ bản: + Công suất 18.000 BTU, (2HP) - Gas R32.+ Công suất làm lạnh [nhỏ nhất-lớn nhất] kW 5,28; Btu/h 18.000.+ Điện áp: 220V.+ Khử ẩm L/h 2,9, Pt/h 6,1.+ Lưu lượng gió Dàn lạnh m3/ph (ft3/ph) 19,4 (685).+ Lưu lượng gió Dàn nóng m3/ph (ft3/ph) 39,3 (1,390).+ Độ ồn Dàn lạnh (C/TB/T) dB(A) 44/36.+ Độ ồn Dàn nóng (C) dB(A) 52.+ Làm lạnh nhanh bằng công nghệ Nanoe-G khử mùi diệt khuẩn. | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 6 | Ô tô | ≥ 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi