Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041121-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211037180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 17:30:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,045,438,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Nâng cấp, cải tạo trụ sở UBND phường Trần Phú, thành phố Hà Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển xây dựng số 9 + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hà Giang + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Tháo dỡ hệ thống điện công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7119100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật299,0766m2
4Vệ sinh lại mái rán ngóiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,1294m2
5Vệ sinh lại mái tum BTCT cos +11.70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật274,3133m2
6Tháo dỡ lan can con tiện bê tông tầng 2, tầng 3 đoạn A-B; E-FChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,88m
7Tháo dỡ vách ngăn tường gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,49m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật264,884m2
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,752m2
10Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
11Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
12Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
13Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,708m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7385m3
16Tháo dỡ gạch ốp tường nhà WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,67m2
17Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật713,0922m2
18Tháo dỡ lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
19Phá dỡ mặt Granitô cầu thang cũ (Mặt Granito dày 2.0cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7082m3
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tạm tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật263,0371m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tạm tính 50%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật871,4617m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tạm tính 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật351,7254m2
23Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà ( tạm tính 50% còn lại )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật263,0371m2
24Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà ( tạm tính 50% còn lại )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật871,4617m2
25Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ( tạm tính 50% còn lại )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật351,7254m2
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,1882m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,1882m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,1882m3
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9908100m2
30Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
31Xây tường thẳng bằng gạch Block 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4118m3
32Xây tường thẳng bằng gạch Block 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4432m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,68m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,82m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Bằng 50% khối lượng cạo lớp trát cũ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật263,0371m2
36Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Bằng 50% khối lượng cạo lớp trát cũ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật871,4617m2
37Trát xà dầm trần, vữa XM mác 75 (Bằng 50% khối lượng cạo lớp trát cũ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật351,7254m2
38Bả bằng matít vào tường trong nhà (Bả lại toàn bộ 100% tường trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.803,7434m2
39Bả bằng matít vào trần (Bả lại toàn bộ 100% cột, dầm, trần trong nhà)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật703,4508m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật545,7542m2
41Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.507,1942m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật443,5074m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật239,8383m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,0232m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7233m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,08m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,59m2
48Công tác ốp gỗ vào tường, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,49m2
49Cửa đi nhôm hệ việt phápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,898m2
50Cửa sổ nhôm hệ việt phápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,39m2
51Mở quay 1 cánh khoá đa điểm cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
52Khoá đa điểm cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
53Vách kính nhôm hệ việt phápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,7025m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật325,9905m2
55Làm trần nhà WC bằng tấm hợp kim nhôm KT: 50x50 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,708m2
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,408m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
58Lan can INOX Cầu thang cao 900Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
59Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,936100m
61Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
67Ống luồn dây nhựa cứng PVC D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
68Gen nhựa mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
71Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
72Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
73Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng APTOMAT tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
74Tủ điện vỏ tôn dày 3mm đựng APTOMAT tầngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
78Hộp đựng aptomat phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
79Đế bảng điện đế chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118cái
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
81Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23bảng
82Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
83Hộp đựng bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
84Bình phòng hoả CO2 MFZ4 4kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
86Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
87Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
88Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
89Lô giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
90Vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
91Lắp đặt phễu thoát sàn đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
92Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
93Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
94Máy bơm Hàn Quốc Q=6m3/H; H=20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
96Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,964m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,436m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1552tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2254tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7834tấn
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,252100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,816m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1081tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3334tấn
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0377100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0355tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4083tấn
111Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,136m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,4263m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,03m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,792100m2
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3391100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2806tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1572tấn
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2954m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3898100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5601tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4635tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9501tấn
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,312m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1385100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7337tấn
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,675m3
127Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,6875m3
128Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,268m3
129Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5428m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3556100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1553tấn
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8082m3
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật289,425m2
134Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật634,62m2
135Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,218m2
136Trát trần, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật221,91m2
137Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
138Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,16m2
139Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,06m
140Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,2m
141Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật634,62m2
142Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật297,408m2
143Sơn tường nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật385,585m2
144Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật932,028m2
145Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,81m2
146Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1715tấn
147Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1715tấn
148Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7333100m2
149Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,21m2
150Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,635m2
151Cửa đi nhôm hệ việt phápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
152Cửa sổ nhôm hệ việt phápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
153Mở quay 1 cánh khoá đa điểm cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
154Khoá đa điểm cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
155Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,441m2 cấu kiện
156Hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,836m2
157Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,836m2
158Cầu chắn rác máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
160Đai nhựa giữ ống A=800Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
161Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,941100m2
162Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0661100m2
163Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
167Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
169Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
170Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
171Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
172Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
173Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
174Tủ điện tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
175Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
176Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
178Gen nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
179Hộp đựng bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
180Bình chữa cháy CO2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình
181Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,76m2
182Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0957tấn
183Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,14m2
184Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,32m2
185Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,9504m3
186Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6608m3
187Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2864m3
188Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6608m3
189Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,5584m3
190Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,5584m3
191Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,5584m3
B THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường 9000-BTU Panasonic (hoặc tương đương) (Bao gồm cả dây đồng và nhân công lắp đặt)- Loại 1 chiều, mới 100%.
- Thông số kỹ thuật cơ bản:
+ Công suất 9000 BTU.
+ Công suất làm lạnh [nhỏ nhất - lớn nhất] kW 2,65; Btu/h 9.040.
+ Điện áp: 220V.
+ Khử ẩm: L/h 1,6; Pt/h 3,4.
+ Lưu lượng gió: Dàn lạnh m3/phút [ft3/phút] 10.5 [371].
+ Lưu lượng gió: Dàn nóng m3/phút [ft3/phút] 27.6 [940].
+ Độ ồn Dàn lạnh [C/TB/T] dB[A] 37/26.
+ Độ ồn Dàn nóng [C] dB[A] 47.
+ Làm lạnh nhanh, Công nghệ Nanoe-G khử mùi diệt khuẩn loại 1 chiều
23bộ
2Điều hòa treo tường 18000-BTU Panasonic (hoặc tương đương) (Bao gồm cả dây đồng và nhân công lắp đặt)- Loại 1 chiều, mới 100%.- Thông số kỹ thuật cơ bản: + Công suất 18.000 BTU, (2HP) - Gas R32.+ Công suất làm lạnh [nhỏ nhất-lớn nhất] kW 5,28; Btu/h 18.000.+ Điện áp: 220V.+ Khử ẩm L/h 2,9, Pt/h 6,1.+ Lưu lượng gió Dàn lạnh m3/ph (ft3/ph) 19,4 (685).+ Lưu lượng gió Dàn nóng m3/ph (ft3/ph) 39,3 (1,390).+ Độ ồn Dàn lạnh (C/TB/T) dB(A) 44/36.+ Độ ồn Dàn nóng (C) dB(A) 52.+ Làm lạnh nhanh bằng công nghệ Nanoe-G khử mùi diệt khuẩn.4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
2 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
3 Máy đầm dùi 1,5kW2
4 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 kW2
5 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
6 Ô tô ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->