Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình trục đường đối ngoại và hạ tầng khu tái định cư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041394-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị công trình trục đường đối ngoại và hạ tầng khu tái định cư
Số hiệu KHLCNT 20210714699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 18:11:00 đến ngày 2021-11-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,452,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.854803E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) có tính chất tương tự sau:- Tương tự về quy mô công việc: Gồm các hạng mục chính: Phần nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, vỉa hè.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự: + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;+ File scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc tài liệu xác định khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán công trình.- Đã phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi ≥ 110CVNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥ 25TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để ch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu lốp ≥ 16TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để ch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh ≥ 8,5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy rải bê tông nhựaNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cẩuNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh k
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn ≥ 1,0KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥ 1,5KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện ≥ 23KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép ≥ 5KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bìnhNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị công trình trục đường đối ngoại và hạ tầng khu tái định cư
Trục đường đối ngoại và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thuộc dự án Trụ sở làm việc công an tỉnh
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở UBND thành phố Lạng Sơn , Số 2 đường Lê Lợi, Phưỡng Vĩnh Trại , tp Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (025) 3.876.672; Fax: (025) 3.870.145; - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.875.439
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 71 đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng tại Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở UBND thành phố Lạng Sơn , Số 2 đường Lê Lợi, Phưỡng Vĩnh Trại , tp Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (025) 3.876.672; Fax: (025) 3.870.145; - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.875.439


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- File scan Bản sao có chứng thực (hoặc bản gốc) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (025) 3.876.672; Fax: (025) 3.870.145; - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.875.439
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.870.985
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V103,0287100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V103,0287100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,0287100m3/1km
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,2049100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,2049100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (2km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2049100m3/1km
7Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4319100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,15m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V203,35m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,075100m3
11Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Phế thải (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,075100m3/1km
12Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.104,9789100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9847100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.271,7952100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.271,7952100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2.7km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.271,7952100m3/1km
B Hạng mục 2: Mặt đường
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9646100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9646100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (2km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9646100m3/1km
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9997100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,703m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,357m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1406100m3
8Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Phế thải (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1406100m3/1km
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V133,6931100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V133,6931100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,054100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,0648100m3
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V22,6877100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (21km tiếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6877100tấn
15Bê tông Block, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,07m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn BlockMô tả kỹ thuật theo chương V5,0194100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5701cấu kiện
19Bê tông Block, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V154,38m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,6m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn BlockMô tả kỹ thuật theo chương V9,3372100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.2401cấu kiện
23Lát gạch bê tông giả đá - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40. KT: 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.163,95m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V413,12m3
25Rải vải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V51,6395100m2
26Xây bó gáy vỉa hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,36m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,71m3
28Trát bó gáy, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V601,64m2
29Bê tông lối lên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,74m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
31Bê tông Block, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,89m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn BlockMô tả kỹ thuật theo chương V1,3224100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V456cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 84x84cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hình chữ nhật 200x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
C Hạng mục 3: Công trình thoát nước mưa
1Đệm hố thu bằng CPĐD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
3Ván khuôn thép đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100m2
4Xây thành hố thu gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,38m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
8Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0801tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5727100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3623100m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1431 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V138mối nối
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1431 cấu kiện
18Đệm móng cống đá dăm 2x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1859100m3
19Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1914100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3095100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông giếng thu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
22Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
23Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2746tấn
24Ván khuôn thép giếng thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m2
25Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50, KT nắp: 860mmx430x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt tấm chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02m3
28Ván khuôn thép ga thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
29Lắp dựng cốt thép ga thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0104tấn
30Đục tạo lỗ, bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0719tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
37Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9m3
38Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4143tấn
39Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2012tấn
40Ván khuôn thép thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
42Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
43Đệm móng cống đá dăm 2x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
44Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,82m3
46Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99m3
47Ván khuôn thép tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1557100m2
48Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2904100m2
49Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1556100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0885100m3
51Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 2000x2000mm, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V5191 đoạn cống
52Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V506mối nối
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5191 cấu kiện
54Đệm móng cống đá dăm 2x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2577100m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V210,2m3
56Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,1285100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3343100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
60Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
61Ván khuôn thép thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5108100m2
62Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,47m3
63Ván khuôn thép cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5464100m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6032tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
68Nắp ga chịu lực tải trọng 40T (KT: 850x850x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông giếng thu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,12m3
71Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
72Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0985tấn
73Ván khuôn thép giếng thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,132100m2
74Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50, KT nắp: 860mmx430x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
75Lắp đặt tấm chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1761 đoạn ống
77Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V156mối nối
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1761 cấu kiện
79Đệm móng cống đá dăm 2x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2288100m3
D Hạng mục 4: Công trình thoát nước thải
1Đệm hố thu bằng CPĐD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,69m3
3Bê tông vuốt lòng máng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2106100m2
5Ván khuôn thép thành hốMô tả kỹ thuật theo chương V3,424100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3005tấn
8Thép hình L100x50x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3298tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V271cấu kiện
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2641100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4116100m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,397100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8684100m
15Đào đường ống, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6029100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1211100m3
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V112,12m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
20Bê tông tạo dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
21Ván khuôn thép thành hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
26Thép hình L50x50x5mm nắp hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3113tấn
27Đào đường ống, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
29Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
31Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
37Nắp ga chịu lực tải trọng 40T (KT: 850x850x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
39Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
E Hạng mục 5: Cấp nước sinh hoạt
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,6941m3
2Đào đường ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7625100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V97,44m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0228100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2176100m
6Lắp đặt Tê HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt nối thẳng HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van tổng chìm - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
12Nắp bảo vệ miệng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
14Đai Giữ Ống 50x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4051m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
18Bê tông đệm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
19Xây thành hố thu gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
22Bê tông giằng đỡ tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
23Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
24Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0463100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0604tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
F Hạng mục 6: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Ống thép hai đầu hàn bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
3Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
4Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Chụp HDPE bảo vệ Ty VanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m
9Lắp đặt Tê HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V48chiếc
11Đai Giữ Ống 50x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16chiếc
12Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Bê tông bệ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
14Bê tông bệ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,955m3
15Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1271100m2
G Hạng mục 7: Cấp điện + chiếu sáng
1Móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Móng cột đèn cao áp 10mMô tả kỹ thuật theo chương V21Móng
3Lắp dựng cột đèn bằng thủ công 10mMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
4Lắp mới đèn Led halumos 150-OPMô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
5Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V241,5M
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Lắp tiếp địa lặp lại cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
8Lắp tiếp địa lặp lại cho tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Cáp ngầm 0,6KV CU/XLPE/DSTA/PVC4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,14100m
10Lắp ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,14100m
11Dây đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V814M
12Rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
13Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V42m
14Đầu cáp co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Đầu cốt đồng M10 nối cáp với cầu đấuMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
16Vận chuyển Cột, cần đèn, đèn, vật liệu …Mô tả kỹ thuật theo chương V2Ca xe
17Móng cột bê tông MK-8Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
18Rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V148m
19Tiếp địa cột cầu dao (xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Cột BTLT PC.I 20-230-15.0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
21Tiếp địa cột cầu dao (lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Xà phụ XP1-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Xà phụ XP2-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Xà Kép lệch XKL3F-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Xà đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Bộ truyển động tay daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian sau cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Xà đỡ SI và Chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Xà đỡ ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V10.0
32Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
34Dây cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC- W 3x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
35Lắp ống thép bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V10m
36Lắp ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
37Chuỗi néo cách điện kép polymer 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V16chuỗi
38Sứ đứng + ty sứ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
39Dây buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
40Kéo dây vị trí vượt đường ≥10m dây 95Mô tả kỹ thuật theo chương V1VT
41Biển TT, biển cấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Ghíp đúc 3 bu lông 50-240 thẻ bài nikenMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
43Thí nghiệm dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
44Chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
45Thí nghiệm cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
46Thí nghiệm sứ chuỗi polimeMô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
47Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V13Quả
48Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000VMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
49Đo tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1VT
50Móng trụ đỡ MBA 400 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
51Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
52Biển an toàn sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
53Biển tên trạm sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
54Đầu cáp co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
55Chụp đáy cầu chì và chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
56KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Caí
57TN MBA 3 pha ≤ 1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
58Thí nghiệm máy biến dòng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
59Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000VMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
60TN ampe kế ACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
61TN ampe kế ACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
62Thí nghiệm aptômát 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
63TN Công tơ hữu công 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
64Móng tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V10móng
65Rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V488m
66Rãnh cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V38m
67Tiếp địa tủ điện (xây Dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
68Tiếp địa tủ điện (lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
69Dây cáp ngầm 4x70 Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V230m
70Dây cáp ngầm 4x50 Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V411m
71Lắp ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V411m
72Lắp ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
73Tủ điện loại 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V9Tủ
74Tủ điện loại 8 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
75Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000VMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
76Đo tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10VT
77Chi phí vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca xe
H Hạng mục 8: Chi phí thiết bị
1Lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV ≤ 180KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Lắp đặt tủ điện trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Chống sét van ≤ 24kV (Đường dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Dao cách ly (đường dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6TN MBA 3 pha ≤ 1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
7Thí nghiệm máy biến dòng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000VMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
9TN ampe kế ACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10TN ampe kế ACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Thí nghiệm aptômát 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
12TN Công tơ hữu công 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13MBA 400KVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
14Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Cầu chì tự rơi SI-24Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
17Cầu dao cách ly 24kV DN35/630AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
I Hạng mục 9: Phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên môi trường (đối với đất xúc về đắp) (Giá tính thuế TN QĐ01/2021/QĐ-UBND (35000đ/m3) * Mức thuế suất theo NQ1084/2015/UBTVQH13 (7%))Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Phí bảo vệ môi trường (đối với đất xúc về đắp) ((Theo QĐ 30/2017/QĐ-UBND (1.800đ/m3))Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,25%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,25%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.854803E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) có tính chất tương tự sau:- Tương tự về quy mô công việc: Gồm các hạng mục chính: Phần nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, vỉa hè.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự: + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;+ File scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc tài liệu xác định khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán công trình.- Đã phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
2 Máy ủi ≥ 110CVNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
3 Máy lu rung ≥ 25TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Máy lu lốp ≥ 16TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy lu tĩnh ≥ 8,5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
7 Máy rải bê tông nhựaNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
8 Máy cẩuNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
9 Máy đầm bàn ≥ 1,0KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
12 Máy hàn điện ≥ 23KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
13 Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
14 Máy cắt uốn thép ≥ 5KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
15 Máy toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
16 Máy thủy bìnhNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
17 Máy cắt gạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->