Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình trục đường đối ngoại và hạ tầng khu tái định cư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị công trình trục đường đối ngoại và hạ tầng khu tái định cư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 18:11:00 đến ngày 2021-11-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,452,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.854803E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) có tính chất tương tự sau:- Tương tự về quy mô công việc: Gồm các hạng mục chính: Phần nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, vỉa hè.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự: + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;+ File scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc tài liệu xác định khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán công trình.- Đã phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CVNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥ 25TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để ch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu lốp ≥ 16TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để ch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh ≥ 8,5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy rải bê tông nhựaNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cẩuNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh k | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1,0KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1,5KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép ≥ 5KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bìnhNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị công trình trục đường đối ngoại và hạ tầng khu tái định cư Trục đường đối ngoại và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thuộc dự án Trụ sở làm việc công an tỉnh 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - File scan Bản sao có chứng thực (hoặc bản gốc) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 Chương I Chỉ dẫn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn.
+ Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
+ Điện thoại: (025) 3.876.672; Fax: (025) 3.870.145;
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn.
+ Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
+ Điện thoại: (0205) 3.875.439 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.870.985 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,0287 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,0287 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,0287 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2049 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2049 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (2km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2049 | 100m3/1km |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4319 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,35 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Phế thải (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104,9789 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9847 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,7952 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,7952 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (2.7km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271,7952 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9646 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9646 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (2km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9646 | 100m3/1km |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9997 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,357 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Phế thải (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | 100m3/1km |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,6931 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,6931 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,054 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0648 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6877 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (21km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6877 | 100tấn |
| 15 | Bê tông Block, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,07 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0194 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông Block, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,38 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3372 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240 | 1cấu kiện |
| 23 | Lát gạch bê tông giả đá - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40. KT: 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.163,95 | m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,12 | m3 |
| 25 | Rải vải bạt lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6395 | 100m2 |
| 26 | Xây bó gáy vỉa hè gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,36 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,71 | m3 |
| 28 | Trát bó gáy, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,64 | m2 |
| 29 | Bê tông lối lên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 31 | Bê tông Block, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3224 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 84x84cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hình chữ nhật 200x130cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Công trình thoát nước mưa | |||
| 1 | Đệm hố thu bằng CPĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m2 |
| 4 | Xây thành hố thu gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5727 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3623 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | mối nối |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đệm móng cống đá dăm 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1914 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3095 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông giếng thu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2746 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 25 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50, KT nắp: 860mmx430x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tấm chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép ga thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0104 | tấn |
| 30 | Đục tạo lỗ, bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 37 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4143 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2012 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 43 | Đệm móng cống đá dăm 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 44 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 46 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 2000x2000mm, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519 | 1 đoạn cống |
| 52 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506 | mối nối |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519 | 1 cấu kiện |
| 54 | Đệm móng cống đá dăm 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2577 | 100m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,2 | m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1285 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3343 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 60 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5108 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5464 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6032 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 68 | Nắp ga chịu lực tải trọng 40T (KT: 850x850x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông giếng thu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0985 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100m2 |
| 74 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50, KT nắp: 860mmx430x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt tấm chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | 1 đoạn ống |
| 77 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | mối nối |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | 1 cấu kiện |
| 79 | Đệm móng cống đá dăm 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Công trình thoát nước thải | |||
| 1 | Đệm hố thu bằng CPĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,69 | m3 |
| 3 | Bê tông vuốt lòng máng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,424 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3005 | tấn |
| 8 | Thép hình L100x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3298 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2641 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4116 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,397 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8684 | 100m |
| 15 | Đào đường ống, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6029 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1211 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,12 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 20 | Bê tông tạo dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 26 | Thép hình L50x50x5mm nắp hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3113 | tấn |
| 27 | Đào đường ống, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 37 | Nắp ga chịu lực tải trọng 40T (KT: 850x850x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,694 | 1m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7625 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0228 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2176 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van tổng chìm - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 12 | Nắp bảo vệ miệng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 14 | Đai Giữ Ống 50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đệm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 19 | Xây thành hố thu gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng đỡ tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 23 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| F | Hạng mục 6: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Ống thép hai đầu hàn bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Chụp HDPE bảo vệ Ty Van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Tê HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | chiếc |
| 11 | Đai Giữ Ống 50x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Bê tông bệ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 14 | Bê tông bệ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: Cấp điện + chiếu sáng | |||
| 1 | Móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột đèn cao áp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Móng |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 4 | Lắp mới đèn Led halumos 150-OP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,5 | M |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp tiếp địa lặp lại cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 8 | Lắp tiếp địa lặp lại cho tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cáp ngầm 0,6KV CU/XLPE/DSTA/PVC4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | 100m |
| 10 | Lắp ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | 100m |
| 11 | Dây đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814 | M |
| 12 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 14 | Đầu cáp co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 nối cáp với cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 16 | Vận chuyển Cột, cần đèn, đèn, vật liệu … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca xe |
| 17 | Móng cột bê tông MK-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 18 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 19 | Tiếp địa cột cầu dao (xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Cột BTLT PC.I 20-230-15.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 21 | Tiếp địa cột cầu dao (lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà phụ XP1-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà phụ XP2-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà Kép lệch XKL3F-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Bộ truyển động tay dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian sau cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ SI và Chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 32 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 34 | Dây cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC- W 3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 35 | Lắp ống thép bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | Lắp ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 37 | Chuỗi néo cách điện kép polymer 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chuỗi |
| 38 | Sứ đứng + ty sứ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 39 | Dây buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 40 | Kéo dây vị trí vượt đường ≥10m dây 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | VT |
| 41 | Biển TT, biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Ghíp đúc 3 bu lông 50-240 thẻ bài niken | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Thí nghiệm dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 45 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 46 | Thí nghiệm sứ chuỗi polime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 47 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Quả |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 49 | Đo tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | VT |
| 50 | Móng trụ đỡ MBA 400 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 51 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 52 | Biển an toàn sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 53 | Biển tên trạm sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Đầu cáp co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 55 | Chụp đáy cầu chì và chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Caí |
| 57 | TN MBA 3 pha ≤ 1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 58 | Thí nghiệm máy biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 59 | Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 60 | TN ampe kế AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 61 | TN ampe kế AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 62 | Thí nghiệm aptômát 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 63 | TN Công tơ hữu công 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | Móng tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 65 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | m |
| 66 | Rãnh cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 67 | Tiếp địa tủ điện (xây Dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 68 | Tiếp địa tủ điện (lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 69 | Dây cáp ngầm 4x70 Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 70 | Dây cáp ngầm 4x50 Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | m |
| 71 | Lắp ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | m |
| 72 | Lắp ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 73 | Tủ điện loại 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Tủ |
| 74 | Tủ điện loại 8 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 75 | Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 76 | Đo tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | VT |
| 77 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca xe |
| H | Hạng mục 8: Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV ≤ 180KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van ≤ 24kV (Đường dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly (đường dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | TN MBA 3 pha ≤ 1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 7 | Thí nghiệm máy biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 9 | TN ampe kế AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | TN ampe kế AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm aptômát 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | TN Công tơ hữu công 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | MBA 400KVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 14 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Cầu chì tự rơi SI-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Cầu dao cách ly 24kV DN35/630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| I | Hạng mục 9: Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường (đối với đất xúc về đắp) (Giá tính thuế TN QĐ01/2021/QĐ-UBND (35000đ/m3) * Mức thuế suất theo NQ1084/2015/UBTVQH13 (7%)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường (đối với đất xúc về đắp) ((Theo QĐ 30/2017/QĐ-UBND (1.800đ/m3)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,25% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,25% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.854803E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) có tính chất tương tự sau:- Tương tự về quy mô công việc: Gồm các hạng mục chính: Phần nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, vỉa hè.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự: + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;+ File scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc tài liệu xác định khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh).- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách thanh quyết toán công trình.- Đã phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CVNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 25TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy lu lốp ≥ 16TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh ≥ 8,5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựaNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cẩuNhà thầu đính kèm file scan đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký, chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường máy của đơn vị cho thuê còn hiệu lực (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 13 | Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 15 | Máy toàn đạcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 16 | Máy thủy bìnhNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 17 | Máy cắt gạchNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi