Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp Trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây lắp Trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 18:22:00 đến ngày 2021-11-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 118,131,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,363,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77198E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5439562E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 82.692.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥165.384.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Pa lăng, máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng, máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan, cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Hệ thống thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | thi công cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Bộ dụng cụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | lắp đặt VTTB nhất thứ, nhị thứ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Xây lắp Trạm biến áp Trạm biến áp 220kV Bát Xát 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. 7. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. 8. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.363.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội
Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 220kV-250MVA | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 2 | Máy cắt SF6 - 220kV 1 pha; 2000A-50kA/1s | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | bộ3fa |
| 3 | Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 2000A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| 4 | Dao CL 220kV; 3pha; 1TĐ; 2000A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | bộ |
| 5 | Dao CL 220kV; 1pha; 1TĐ; 2000A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện 220kV; 1pha 800-1200-2000/1A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | bộ |
| 7 | Biến điện áp 220kV 1 pha | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | bộ |
| 8 | Chống sét van 220kV; 1pha (gồm bộ đếm sét) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | bộ |
| 9 | Máy cắt SF6-123kV 3 pha; 2000A-31,5kA/1s | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11 | bộ |
| 10 | Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 2000A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | bộ |
| 11 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 2000A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 12 | Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 2000A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 13 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 2000A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | bộ |
| 14 | Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 1250A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | bộ |
| 15 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | bộ |
| 16 | Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 1250A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | bộ |
| 17 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21 | bộ |
| 18 | Biến dòng điện 110kV; 1pha 800-1200-1600-2000/1A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | bộ |
| 19 | Biến dòng điện 110kV; 1pha 200-400-800-1200/1A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21 | bộ |
| 20 | Biến điện áp 110kV 1 pha | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34 | bộ |
| 21 | Chống sét van 110kV; 1pha (gồm bộ đếm sét) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 27 | bộ |
| 22 | Máy cắt 3 pha 24kV-630A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 23 | Dao CL 3 pha 24kV, 2 tiếp đất | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 24 | Biến dòng 1 pha 24 kV , 35kV (800-2000/1A) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| 25 | Biến dòng 1 pha 24 kV , 35kV (50-100/1/1A) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| 26 | Biến điện áp 24kV, 1 pha | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| 27 | Chống sét van 24kV; 1pha (gồm bộ đếm sét) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 81 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 110kV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 187 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | bộ |
| 4 | Dây dẫn AAC-630 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6.650 | m |
| 5 | Dây dẫn AC-300 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 155 | m |
| 6 | Dây dẫn AC-240 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 90 | m |
| 7 | Dây chống sét TK - 70 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 350 | m |
| 8 | Khóa néo dây chống sét (chuỗi néo) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | bộ |
| 9 | Ống nhôm F160/148 (kèm nắp bịt đầu ống, dây chống rung) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Ống nhôm F120/108 (kèm nắp bịt đầu ống, dây chống rung) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| 11 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây có tăng đơ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | bộ |
| 12 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 2 dây không tăng đơ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | bộ |
| 13 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 1 dây có tăng đơ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | bộ |
| 14 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 1 dây không tăng đơ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | bộ |
| 15 | Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 2 dây | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | bộ |
| 16 | Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 1 dây | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18 | bộ |
| 17 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây có tăng đơ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | bộ |
| 18 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây không tăng đơ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | bộ |
| 19 | Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 2 dây | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15 | bộ |
| 20 | Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 1 dây | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21 | bộ |
| 21 | Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| 22 | Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 1 cực | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | bộ |
| 23 | Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 3 cực | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 31 | bộ |
| 24 | Trụ đỡ máy cắt điện 110KV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11 | bộ |
| 25 | Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 1 cực | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | bộ |
| 26 | Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 3 cực | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | bộ |
| 27 | Trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 3 cực | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | bộ |
| 28 | Trụ đỡ máy cắt 22kV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 29 | Trụ đỡ dao cách ly 22kV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 30 | Sàn thao tác STT | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 28 | bộ |
| C | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ công tơ M1 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 2 | Tủ công tơ M2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 3 | Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp và biến dòng phía 110kV phục vụ đo đếm điện năng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | hộp |
| 4 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho 2 ngăn đường dây 220kV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 220kV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ định vị điểm sự cố cho 2 ngăn đường dây 220kV: | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV của MBA | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | Tủ |
| 8 | Tủ điều khiển bảo vệ cho số 1 cho MBA 220/110/22kV-AT1, AT2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | Tủ |
| 9 | Tủ điều khiển bảo vệ cho số 2 cho MBA 220/110/22kV-AT1, AT2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | Tủ |
| 10 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 220kV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | Tủ |
| 12 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT1, AT2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | Tủ |
| 13 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 110kV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn mạch vòng110kV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ bảo vệ thanh cái 110kV và sa thải phụ tải | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18 | tủ |
| 17 | Hộp đấu dây ngoài trời dùng cho biến điện áp 3 pha | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17 | tủ |
| 18 | Hộp đấu dây ngoài trời dùng cho biến điện áp 1 pha | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 19 | Hệ thống điện xoay chiều AC-380/220V (1HT-2 tủ) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | HT |
| 20 | Hệ thống điện một chiều DC-220V (1HT-2 tủ) | Bao gồm:Tủ điện một chiều DC-220V, Hệ thống thiết bị giám sát ắc qui online , Hệ thống thiết bị giám sát và phát hiện chạm đất nguồn điện một chiều online, Vỏ tủ và phụ kiện để lắp đặt các thiết bị giám sát ắc qui và điện 1 chiều. (Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT). | 1 | HT |
| 21 | Tủ chỉnh lưu ( tủ nạp) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | tủ |
| 22 | Ắc qui 220V-300Ah | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 23 | Tủ Inverter | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| D | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt cáp hạ áp bao gồm đầu cáp và phụ kiện (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5.500 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 550 | m |
| 3 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8.800 | m |
| 4 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 550 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x10mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 900 | m |
| 6 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4.450 | m |
| 7 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24.500 | m |
| 8 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7.200 | m |
| 9 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.300 | m |
| 10 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 14x1,5mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7.800 | m |
| 11 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 14x2,5mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.900 | m |
| 12 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 19x2,5mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.800 | m |
| 13 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21.700 | m |
| 14 | Phụ kiện cáp (Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; Giắc co cố định cáp các loại (PG); ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,…). | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| 15 | Cáp thông tin UTP-CAT6 (phục vụ kết nối Multidrop giữa các công tơ) loại 8 ruột | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa trong trạm ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F14 (7200m) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7.200 | m |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m (120cái) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 120 | cái |
| 3 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 (1060cái) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.060 | cái |
| 4 | Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14 (7420m) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7.420 | m |
| 5 | Ke liên kết f10, l=300 (934cái) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 934 | cái |
| 6 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.120 | bộ |
| 7 | Ống nhựa luồn dây nối đất f32 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40 | m |
| 8 | Dây nối đất bổ sung liên kết với lưới nối đất mạ kẽm f14 (20m) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | m |
| 9 | Ke liên kết f10, l=300 (100cái) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 100 | cái |
| 10 | Vật liệu giảm điện trở suất đất: San Earth, GEM hoặc tương đương | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10.000 | kg |
| F | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện cho 8 áptômát | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | Hộp điện cho 3 áptômát | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 3 | Hộp điện cho 2 áptômát | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Áptômát 3pha - 63A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Áptômát 3pha - 20A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 6 | Áptômát 1pha - 20A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18 | cái |
| 7 | Đèn pha chiếu sáng trạm (cả cột) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34 | bộ |
| 8 | Đèn cầu cổng trạm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 9 | Bộ cảm biến ánh sáng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 10 | Cáp lực Cu/PVC - (3x35+1x25)mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | m |
| 11 | Cáp lực Cu/PVC - 4x4mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 650 | m |
| 12 | Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 525 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp PVC f20 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 250 | m |
| 14 | Ống thép luồn cáp PVC f20 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | m |
| 15 | Rơ le trung gian | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 16 | Khởi động từ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 17 | Tế bào quang điện cảm biến ánh sáng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 18 | Nút bấm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 19 | Khóa lựa chọn chế độ điều khiển | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt bao gồm cút, ống nối … | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| G | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Ống luồn cáp PVC f60 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.070 | m |
| 2 | Cút 90o cho ống PVC f60 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 857 | bộ |
| 3 | Đai inox cho ống PVC f60 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 329 | bộ |
| 4 | Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.151 | m |
| 5 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 90 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng f14 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.426 | cái |
| 7 | Kẹp ép dây vào trụ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 839 | bộ |
| 8 | Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.261 | bộ |
| H | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - phòng AC/DC + HT tự dùng ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185 (kèm các đầu cốt) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 300 | m |
| 2 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x35 (kèm các đầu cốt) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40 | m |
| 3 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 (kèm các đầu cốt) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 160 | m |
| I | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Phòng ắc qui ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Giá đỡ ắc qui 655x3230x1030 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | bộ |
| 2 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 160 | m |
| 3 | Đầu cốt đi kèm cáp | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | bộ |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp PVC f42 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | m |
| 5 | Côliê đi kèm ống nhựa | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | bộ |
| 6 | Vít nở đi kèm ống nhựa | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32 | bộ |
| 7 | Cút cho ống PVC f42 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | bộ |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt ắc qui: đầu cốt, côliê, vít nở… | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| J | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Thiết bị ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV-250kVA | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| K | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Lắp đặt VTTB thông tin (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Tại TBA 220kV Bát Xát: Tủ thiết bị 19" - TT1 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 2 | Tại TBA 220kV Bát Xát: Tủ thiết bị 19" - TT2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 3 | Tại TBA 220kV Bát Xát: Tủ thiết bị 19" - TT3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 4 | Tại TBA 220kV Bát Xát: Tủ thiết bị 19" - TT4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 5 | Tại TBA 220kV Bát Xát: Tủ thiết bị 19" - TT5 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 6 | Tại TBA 220kV Bát Xát: Tủ thiết bị 19" - TT6 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 7 | Tại TBA 220kV Bát Xát: Hệ thống camera giám sát | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | HT |
| 8 | Tại TBA 220kV Bát Xát: Hệ thống chống đột nhập | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | HT |
| 9 | Tại TBA 220kV Bát Xát: Giàn Accu 48V/300Ah kèm giá đỡ và phụ kiện | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tổ |
| 10 | Tại TBA 220kV Bát Xát: Hộp đầu cáp quang + Dàn phân phối sợi quang (TB+ODF)/24 sợi | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 11 | Tại TBA 220kV Bát Xát: Hộp đầu cáp quang + Dàn phân phối sợi quang (TB+ODF)/48 sợi | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 12 | Tại TBA 220kV Bát Xát: Dây nhảy quang SC/APC + Dây thiết bị chuẩn LC/APC | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | sợi |
| 13 | Tại TBA 220kV Bát Xát: Cáp quang phi kim loại NMOC/24SM | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.200 | m |
| 14 | Tại TBA 220kV Bát Xát: Ống nhựa xoắn HDPE | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.200 | m |
| 15 | Tại TBA 220kV Bát Xát: Hộp nối cáp OPGW-NMOC/24 sợi | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | hộp |
| 16 | Tại TBA 220kV Bát Xát: Máy điện thoại trực thông hotline IP | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 17 | Tại TBA 220kV Bát Xát: Máy fax | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 18 | Tại TBA 220kV Bát Xát: Điện thoại tự động IP (có thể cài giả lập hotline IP) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | bộ |
| 19 | Tại TBA 220kV Bát Xát: Cáp đấu nối và phụ kiện | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | lô |
| 20 | Tại TBA 220kV Yên Bái: Cáp đấu nối và phụ kiện | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | lô |
| 21 | Tại TBA 220kV Lào Cai: Card quang STM-4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 22 | Tại TBA 220kV Lào Cai: Card FE lắp vào TB router hiện có | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 23 | Tại TBA 220kV Lào Cai: Dây nhảy quang SC/APC + Dây thiết bị chuẩn LC/APC | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | sợi |
| 24 | Tại TBA 220kV Lào Cai: Cáp đấu nối và phụ kiện | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | lô |
| 25 | Tại TBA 500kV Việt Trì: Listen cho 10 thuê bao IP của tổng đài IP-PABX | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | lô |
| 26 | Tại EVNICT - 11 Cửa Bắc: Bộ chuyển đổi FE/E1 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 27 | Tại EVNICT - 11 Cửa Bắc: Cáp đấu nối và phụ kiện | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | lô |
| 28 | Tại EVNICT - 11 Cửa Bắc: Aptomat DC-2A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 29 | Tại B01 - 15 Cửa Bắc: Bộ chuyển đổi FE/E1 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 30 | Tại B01 - 15 Cửa Bắc: Cáp đấu nối và phụ kiện | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | lô |
| 31 | Tại B01 - 15 Cửa Bắc: Aptomat DC-2A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| L | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh - tại trạm biến áp 220kV Bát Xát | |||
| 1 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4-1: Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | thiết bị |
| 2 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4-1: Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm xen rẽ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | thiết bị |
| 3 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4-1: Đo thử luồng tại trạm, loại luồng E1 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 42 | luồng |
| 4 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4-1: Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Ethernet | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | luồng |
| 5 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4-1: Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | luồng |
| 6 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4-1: Đo thử luồng STM-1/155 Mbit quang | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | luồng |
| 7 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4-1: Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | thiết bị |
| 8 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4-2: Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm đầu cuối | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | thiết bị |
| 9 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4-2: Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm xen rẽ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | thiết bị |
| 10 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4-2: Đo thử luồng tại trạm, loại luồng E1 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21 | luồng |
| 11 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4-2: Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Ethernet | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | luồng |
| 12 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4-2: Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | luồng |
| 13 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4-2: Đo thử luồng STM-1/155 Mbit quang | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | luồng |
| 14 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4-2: Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | luồng |
| 15 | TN, HC router | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | thiết bị |
| 16 | TN, HC Scada Firewall | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | thiết bị |
| 17 | TN, HC switch layer | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | thiết bị |
| 18 | TN, HC thiết bị teleprotection | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | thiết bị |
| 19 | TN, HC thiết bị converter E1/FE | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | thiết bị |
| 20 | TN, HC điện thoại IP | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | thiết bị |
| 21 | Hệ thống camera giám sát | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 22 | Hệ thống chống đột nhập | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | kênh |
| M | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh - Trạm biến áp 220kV Yên Bái | |||
| 1 | KT, TN kênh FE thiết bị truyền dẫn quang HIT7070 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | kênh |
| 2 | KT, TN kênh FE của thiết bị router hiện có | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | kênh |
| N | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh - Trạm biến áp 220kV Lào Cai | |||
| 1 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4-HIT7025 - 1: Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm đầu cuối | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | thiết bị |
| 2 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4-HIT7025 - 1: Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | luồng |
| 3 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4-HIT7025 - 1: KT, TN kênh FE | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | kênh |
| 4 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4-HIT7025 - 2: Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm đầu cuối | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | thiết bị |
| 5 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4-HIT7025 - 2: Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | luồng |
| 6 | KT, TN kênh FE của thiết bị router hiện có | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | kênh |
| O | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh - Trạm 500kV Việt Trì | |||
| 1 | TN, HC kênh thuê bao IP của tổng đài IP-PBX | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | kênh |
| P | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh - Tại EVNICT - 11 Cửa Bắc | |||
| 1 | KT, TN kênh E1 thiết bị truyền dẫn quang HIT7070 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | kênh |
| 2 | TN, HC thiết bị FE/E1 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | kênh |
| 3 | TN, HC thiết bị Router của mạng Scada | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | thiết bị |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh - Tại EVNICT - 18 TNH | |||
| 1 | TN, HC thiết bị Router của mạng Scada | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | thiết bị |
| R | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh - Tại B01 | |||
| 1 | KT, TN kênh FE thiết bị truyền dẫn quang STM16 - 1 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | kênh |
| 2 | KT, TN kênh E1 hiết bị truyền dẫn quang STM16 - 2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | kênh |
| 3 | TN, HC thiết bị FE/E1 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | kênh |
| 4 | TN, HC thiết bị Router của mạng Scada | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | thiết bị |
| 5 | TN, HC thiết bị Router của mạng CONTROL WAN | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | thiết bị |
| 6 | TN, HC thiết bị Router của mạng OT WAN | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | thiết bị |
| S | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh - Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng E1 cho Scada từ Bát Xát về Cửa Bắc | |||
| 1 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1trên thiết bị STM-4-2 tại Bát Xát | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | kênh |
| 2 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1trên thiết bị STM-4 tại 500kV Lào Cai | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | kênh |
| 3 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1trên thiết bị HIT7025 tại 220kV Yên Bái | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | kênh |
| 4 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1trên thiết bị HIT7070 tại 220kV Yên Bái | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | kênh |
| 5 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1trên thiết bị HIT7070 tại 11 Cửa Bắc | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | kênh |
| T | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG THÔNG TIN - Thí nghiệm hiệu chỉnh - Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng E1 về B01 | |||
| 1 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1trên thiết bị STM-4-1 tại Bát Xát | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | kênh |
| 2 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1trên thiết bị STM-4 tại 500kV Lào Cai | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | kênh |
| 3 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1trên thiết bị HIT7025 tại 220kV Yên Bái | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | kênh |
| 4 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1trên thiết bị HIT7025 tại 11 Cửa Bắc | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | kênh |
| 5 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1trên thiết bị STM-16 tại B01 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | kênh |
| 6 | Khai báo TNHC hệ thống camera tại TBA 220kV Bát Xát vào HT camera tại B01 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 7 | Khai báo TNHC kênh thông tin Scada kết nối giữa B01và A1 (18 Trần Nguyên Hãn) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| 8 | Khai báo TNHC kênh thông tin Scada kết nối giữa B01và A1 (11 Cửa Bắc) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hệ thống |
| U | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG SCADA -Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 80 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 243 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 129 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 77 | tín hiệu |
| V | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG SCADA -Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End) - Dữ liệu Scada tối thiểu ghép nối từ HT ĐKMT đến Gateway tại trạm | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 80 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 243 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 129 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 77 | tín hiệu |
| W | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG SCADA -Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1-main) (End-to-End) - Dữ liệu Scada tối thiểu ghép nối giữa trạm với TT điều độ HTĐ miền Bắc A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 80 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 243 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 129 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 77 | tín hiệu |
| X | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG SCADA -Phối hợp giữa trạm Bắt Xát và A1-Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến áp | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN HỆ THỐNG SCADA -Phối hợp giữa trạm Bắt Xát và A1-Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | hàm |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Bóc đất thực vật dày 300, đất cấp 1 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 27.448,1 | m3 |
| 2 | Vét bùn đáy mương | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.673 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thực vật ra bãi thải (vị trí được địa phương cho phép) và san đầm mặt bằng, độ chặt K = 0,85 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30.121,1 | m3 |
| 4 | Đào đất nền trạm, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 313.339,6 | m3 |
| 5 | Đào đất nền trạm, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 61.288,8 | m3 |
| 6 | Phá đá nền trạm, mái taluy bằng khoan nổ mìn fi 42mm, đá cấp III | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13.221,2 | m3 |
| 7 | Phá đá nền trạm, mái taluy bằng khoan nổ mìn fi 42mm, đá cấp IV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30.849,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền trạm, đắp đường vào trạm, đắp bù lún, đắp bù giật cấp k >= 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 121.401 | m3 |
| 9 | Đổ đá hộc tận dụng vào khe suối sân tiêu năng và gia cố mái | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.948,5 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá ra bãi thải (vị trí được địa phương cho phép) và san đá bãi thải | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 42.122,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải (vị trí được địa phương cho phép) và san đầm mặt bằng, độ chặt K = 0,85 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 265.886,45 | m3 |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp III | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.849,91 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 180,122 | m3 |
| 3 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 534,574 | m3 |
| 4 | Thép cho mương d | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 53.225 | kg |
| 5 | Lấp đất mương | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 566,838 | m3 |
| AB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - XÂY ỐP TẤM BÊ TÔNG BẢO VỆ MÁI ĐẮP (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 giằng G-1 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 846,3296 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng G-1 và G2 M250 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 254,3614 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép cho bê tông F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.755,5814 | kg |
| 4 | SXLD cốt thép cho bê tông F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25.648,1038 | kg |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn kích thước 405x405x60, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 468,2586 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 47.580 | tấm |
| 7 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.119,678 | m |
| 8 | Làm tầng lọc đá 1x2 lẫn 2x4 kích thước 600x400x400 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 591,9683 | m3 |
| 9 | ống nhựa PVC F76, đầu khoan 50 lỗ a20x20 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.699,8016 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 697,0426 | m2 |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BẢO VỆ MÁI ĐÀO TA LUY BẰNG BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3, giằng G-1 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 55,6818 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng G-1 và G2 M200 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16,735 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép cho bê tông F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 181,2954 | kg |
| 4 | SXLD cốt thép cho bê tông F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.687,4418 | kg |
| 5 | Đổ bê tông mái taluy M200, đá 1x2, dày 60 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34,6109 | m3 |
| 6 | Làm tầng lọc đá 1x2 lẫn 2x4 kích thước 600x400x400 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 38,9468 | m3 |
| 7 | ống nhựa PVC F76, đầu khoan 50 lỗ a20x20 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 316,95 | m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 35,828 | m2 |
| 9 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 139,458 | m |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - CỌC KHOAN NHỒI- TƯỜNG CHẮN (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạn | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | lần |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách ( không sử dụng dung dịch khoan) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.978 | m |
| 3 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 505,0345 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 90.558 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống siêu âm ống D70 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.052 | m |
| 6 | Phá bê tông đầu cọc | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24,3036 | m3 |
| 7 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng từ 100-500 tấn | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.000 | tấn 1 lần |
| 8 | Thí nghiệm biến dạng nhỏ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cọc 1 lần |
| 9 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 70 | lần |
| 10 | Đổ bê tông con kê bê tông | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,9443 | m3 |
| AE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -TƯỜNG CHẮN (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.636,706 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tường chắn M100, đá 2x4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 132,7788 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng tường chắn M200, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 756,7937 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chắn M200, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 609,5158 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép cho bê tông F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 105.928,4775 | kg |
| 6 | SXLD cốt thép cho bê tông F>18mm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 28.870,01 | kg |
| 7 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 97,066 | m |
| 8 | Tầng lọc đá dăm đá 2x4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 41,4285 | m3 |
| 9 | Lưới lọc inox bao khối đá dăm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 414,2848 | m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC F60 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 647,32 | m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=67mm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 647,32 | cái |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 36,5865 | m2 |
| 13 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 747,1335 | m3 |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -CỌC TIÊU CHỐNG LẤN (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất cọc tiêu | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 72 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M200, đá1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,24 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép bê tông cọc tiêu, Thép F ≤ 10AI | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 384 | kg |
| 4 | Sơn trắng cọc tiêu | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 43,2 | m2 |
| 5 | Chữ chìm sơn đỏ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 120 | vi trí |
| 6 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 67,68 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt biển báo giới hạn tốc độ, tải trọng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| AG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -ĐƯỜNG TRONG TRẠM (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.047,25 | m3 |
| 2 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 220 đầm chặt k > 0,98 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 900,79 | m3 |
| 3 | Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 200 đầm chặt k > 0,98 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 818,9 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa nóng mật độ 1kg/m2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.615 | m2 |
| 5 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 7cm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.615 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa nóng mật độ 0,5kg/m2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.615 | m2 |
| 7 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.615 | m2 |
| 8 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 82,2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt thanh vỉa nặng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.370 | tấm |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -ĐƯỜNG TRONG TRẠM-RÃNH BIÊN THOÁT NƯỚC VEN ĐƯỜNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh biên M200, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,28 | m3 |
| AI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -RẢI ĐÁ NỀN TRẠM (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Rải đá nền trạm, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 782,11 | m3 |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -SÂN BÊ TÔNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Rải tấm vải bạt dứa | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 320 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông sân bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 48 | m3 |
| 3 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 106,6667 | m |
| AK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -HỆ THỐNG CÂY XANH (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Thảm cỏ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 300 | m2 |
| 2 | Cây cảnh các loại | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -ĐƯỜNG VÀO TRẠM (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4.445,4191 | m3 |
| 2 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 250, đầm chặt k > 0,98 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.042,725 | m3 |
| 3 | Tấm vải nhựa Polyetylen (vải bạt dứa) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7.086,9 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.771,725 | m3 |
| 5 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6.495,5 | m |
| 6 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 154,6233 | m3 |
| 7 | Lắp đặt thanh vỉa nặng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.577,0545 | tấm |
| AM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -ĐƯỜNG VÀO TRẠM-MƯƠNG THOÁT NƯỚC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp IV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.799,6125 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 140,9445 | m3 |
| 3 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 512,641 | m3 |
| 4 | Thép cho mương d | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20.912,67 | kg |
| 5 | Lấp đất mương | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.146,027 | m3 |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -ĐƯỜNG VÀO TRẠM-BẢO VỆ MÁI BẰNG ỐP TẤM BÊ TÔNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 giằng G-1 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.564,3219 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng G-1 và G2 M200 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 770,6978 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép cho bê tông F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8.349,2266 | kg |
| 4 | SXLD cốt thép cho bê tông F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 77.712,0322 | kg |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn kích thước 405x405x60, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.647,9225 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 144.163 | tấm |
| 7 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6.422,482 | m |
| 8 | Làm tầng lọc đá 1x2 lẫn 2x4 kích thước 600x400x400 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.793,6241 | m3 |
| 9 | ống nhựa PVC F76, đầu khoan 50 lỗ a20x20 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16.815,2256 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.111,9923 | m2 |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -CỐNG QUA ĐƯỜNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 cống qua đường | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.300,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót M100, đá 2x4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 106,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót hố thăm M100 đá 4x6 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,312 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cống bê tông M200 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 568,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố thăm bê tông M200 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30,6043 | m3 |
| 6 | Gia công thép bê tông cống F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 69.550 | kg |
| 7 | Gia công thép bê tông hố thăm, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.010,2 | kg |
| 8 | SXLĐ cống dy 1000 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 90 | m |
| 9 | Đế ống bê tông, đường kính 1000mm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 90 | cái |
| 10 | Gia công lưới thép nắp hố thăm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 153,525 | kg |
| 11 | Lắp đặt lưới thép nắp hố thăm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,875 | m2 |
| 12 | Lấp đất hố móng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.500,8038 | m3 |
| AP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -TƯỜNG HỘ LAN (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất móng cột | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 521,28 | m3 |
| 2 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 117,288 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tường hộ lan | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.084 | m |
| 4 | Lấp đất mương | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 403,992 | m3 |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -LAN CAN HỘ LAN (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Tôn sóng 3320x310x3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 363 | tấm |
| 2 | Cột U160x160x1750x5 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 374 | cột |
| 3 | Đệm U160x160x4x320 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 374 | cột |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22 | cái |
| 5 | Tiêu phản quang | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 374 | chiếc |
| 6 | Bu lông 16x36 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.496 | cái |
| 7 | Bu lông 20x380 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 374 | cái |
| AR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -CỔNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,5948 | m3 |
| 2 | Lót móng trụ cổng bằng bê tông M100 đá 2x4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5257 | m3 |
| 3 | Đổ tại chỗ móng trụ cổng bằng bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,6549 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép cho bê tông F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,84 | kg |
| 5 | SXLD cốt thép cho bê tông F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50,62 | kg |
| 6 | Xây hố ga vữa XM M75 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0866 | m3 |
| 7 | Xây trụ cổng gạch chỉ ,vữa XMM75 dày >330 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,0678 | m3 |
| 8 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75,dày 15 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 56,0858 | m2 |
| 9 | Trát hố ga | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,7369 | m2 |
| 10 | ốp đá granit trụ cổng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,0701 | m2 |
| 11 | ốp đá 200x100x20 màu xám | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,3889 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7318 | m3 |
| 13 | Thép tấm đan F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 115,75 | kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan đầu trụ trọng lượng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | tấm |
| 15 | Lắp đặt tấm đan đầu trụ trọng lượng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | tấm |
| 16 | SXLĐ thép hình trong bê tông | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 59,65 | kg |
| 17 | Gia công lắp đặt thép cánh cổng bằng thép hình hàn điện | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.158,616 | kg |
| 18 | Vít thép M4x30 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 219 | bộ |
| 19 | Sơn cánh cổng 3 nước | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 39,775 | m2 |
| 20 | Phun gai mactic | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,48 | m2 |
| 21 | Quét sơn 2 nước trụ cổng công trình | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,48 | m2 |
| 22 | Bả trụ cổng, biển công trình | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 42,1468 | m2 |
| 23 | Quét sơn 2 nước trụ cổng, biển công trình | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 42,1468 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông giằng tường M250 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,0748 | m3 |
| 25 | Gia công thép cho giằng tường rào, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,09 | kg |
| 26 | Lấp đất móng tường rào | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,2587 | m3 |
| 27 | Gắn tên biển trạm và logo bằng inox nổi và chữ khắc chìm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 28 | Đèn cầu D=250 (100W) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 29 | Đèn light up 150W | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 30 | Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc và phụ kiện | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 31 | Mua và lắp đặt xích truyền động và phụ kiện (atomat 2 chiều 10A, dây PVC 2x2,5 (20m)) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 32 | Mua và lắp đặt khoá treo cổng trạm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 33 | Động cơ chịu tải trọng cánh cổng 1000kg | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 34 | Hộp bảo vệ động cơ và hộp truyền động khỏi mưa nắng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -HÀNG RÀO GẠCH RG-1 (169 mảng rào) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 453,3366 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 88,672 | m3 |
| 3 | Phá đá hố móng công trình, khoan D42mm, đá cấp III | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,5512 | m3 |
| 4 | Phá đá hố móng công trình, khoan D42mm, đá cấp IV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17,6195 | m3 |
| 5 | Lót móng tường rào bằng BT M100 đá 2x4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 37,8302 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 1x2 móng trụ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 83,3779 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép cho bê tông F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.267,975 | kg |
| 8 | SXLD cốt thép cho bê tông F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8.254,4 | kg |
| 9 | Bê tông trụ tường M250, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 29,3579 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép cho bê tông trụ F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.320,2964 | kg |
| 11 | SXLD cốt thép cho bê tông trụ F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.887,2639 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan trụ rào M200 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,4591 | m3 |
| 13 | Thép cho tấm đan đầu trụ, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 527,7142 | kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan đầu trụ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 202,1893 | tấm |
| 15 | Xây tường gạch không nung M75 vữa XM M75 dày 220 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 234,944 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch không nung M75 vữa XM M75 dày 110 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 150,348 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông giằng tường M250, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,74 | m3 |
| 18 | Gia công thép giằng tường rào, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.020,075 | kg |
| 19 | Gia công lắp đặt thép hàn điện hàng rào | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13.204,025 | kg |
| 20 | Sơn 3 nước sơn thép hàng rào | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 368,5 | m2 |
| 21 | Trát vữa XMM75 dày 1,5cm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5.160,7753 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ vữa XM M50 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.943 | m |
| 23 | Phun gai mactic | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 552,0959 | m2 |
| 24 | Quét sơn 2 nước trụ rào công trình màu vàng nâu | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 552,0959 | m2 |
| 25 | Bả matit tường, trụ rào | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.580,3877 | m2 |
| 26 | Quét sơn 2 nước tường rào công trình màu vàng kem | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5.160,7753 | m2 |
| 27 | Thép tiếp địa hàng rào mạ kẽm :Phi 10AI | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.122,2 | kg |
| 28 | Lắp đặt thép tiếp địa | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.579,5 | m |
| 29 | Lấp đất móng tường rào | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 445,9713 | m3 |
| 30 | Chữ inox nổi | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| 31 | Đắp Logo evn vữa xi măng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -LAN CAN THÉP LC-1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt thép hàn điện cho LC-T | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7.107 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt thép ống inoc dy 60x5cho LC-T | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4.399,4 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 142,14 | m2 |
| 4 | Sơn thép hình 3 nước | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 99,0288 | m2 |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÁY BIẾN ÁP (02 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 172,8339 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 33,8061 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng máy đá 2x4 M100 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,85 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố thu dầu đá 2x4 vữa M150 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 49,54 | m3 |
| 5 | Bê tông móng máy đá 1x2 M250 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 51,66 | m3 |
| 6 | Xây tường bao hố móng vữa XM M75 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,9 | m3 |
| 7 | Trát tường bao hố móng vữa XMM75 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 102,2912 | m2 |
| 8 | Đổ đá dăm hố móng đá 4x6 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 88,26 | m3 |
| 9 | Gia công thép móng máy phi | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.346,1 | kg |
| 10 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 89,8258 | m3 |
| 11 | Gia công và lắp đặt giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 704 | kg |
| AV | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG CỘT MC2-24 (16 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.191,1121 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 428,5786 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 61,504 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 230,4 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm M 200 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 35,84 | m3 |
| 6 | Bê tông trụ M 200 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 37,76 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,936 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.876,8 | kg |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20.508,64 | kg |
| 10 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F>18mm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13.521,12 | kg |
| 11 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4.582,4 | kg |
| 12 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.291,968 | m3 |
| AW | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG CỘT MCS-20 (05 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 91,5622 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17,9094 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M250 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,7325 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2025 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 436,3 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.429,9 | kg |
| 8 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 576 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 97,3467 | m3 |
| AX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG CỘT MC1-16 (18 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.232,8418 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 241,1422 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 31,752 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 115,2 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm M 200 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,92 | m3 |
| 6 | Bê tông trụ M 200 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20,16 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,152 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.579,68 | kg |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13.026,24 | kg |
| 10 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.105,28 | kg |
| 11 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 865,836 | m3 |
| AY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÓNG TRỤ MCL-220 (84 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.139,5294 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 222,9506 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 26,88 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 124,32 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,68 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.402,8 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7.247,52 | kg |
| 8 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.075,2 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 808,7156 | m3 |
| AZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÓNG TRỤ MMC-220 (15 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 230,481 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45,069 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 26,85 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,45 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 282,6 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.552,05 | kg |
| 8 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 192 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 161,2537 | m3 |
| BA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÓNG TRỤ MĐA-220 (12 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 142,7281 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 27,9119 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,56 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,12 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 132,24 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 900,96 | kg |
| 8 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 153,6 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 106,1414 | m3 |
| BB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÓNG TRỤ MBD-220 (15 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 203,4874 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 39,8126 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18,15 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 196,5 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.294,2 | kg |
| 8 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 192 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 148,0698 | m3 |
| BC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÓNG TRỤ MCS-220 (12 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 152,5524 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 29,8476 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15,12 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,12 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 149,28 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 935,04 | kg |
| 8 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 153,6 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 109,5428 | m3 |
| BD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÓNG TRỤ MĐS-220 (45 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 572,0713 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 111,9287 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13,05 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 56,7 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,45 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 559,8 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.506,4 | kg |
| 8 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 576 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 410,7855 | m3 |
| BE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÓNG TRỤ MTC-220 (24 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 368,6735 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 72,1105 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 42,96 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,672 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 452,16 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.483,28 | kg |
| 8 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 307,2 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 258 | m3 |
| BF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÓNG TRỤ MCL-110 (123 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 569,8777 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 111,4673 | m3 |
| 3 | Phá đá hố móng công trình, khoan D42mm, đá cấp III | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 39,69 | m3 |
| 4 | Phá đá hố móng công trình, khoan D42mm, đá cấp IV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 92,61 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 35,67 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 175,89 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,46 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.769,97 | kg |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9.109,38 | kg |
| 10 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.574,4 | kg |
| 11 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 364,08 | m3 |
| BG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÓNG TRỤ MMC-110 (22 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 109,3009 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 21,3791 | m3 |
| 3 | Phá đá hố móng công trình, khoan D42mm, đá cấp III | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,712 | m3 |
| 4 | Phá đá hố móng công trình, khoan D42mm, đá cấp IV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20,328 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,04 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 26,84 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,44 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 326,7 | kg |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.813,24 | kg |
| 10 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 281,6 | kg |
| 11 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 78,98 | m3 |
| BH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÓNG TRỤ MĐA-110 (34 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 170,0236 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 33,2564 | m3 |
| 3 | Phá đá hố móng công trình, khoan D42mm, đá cấp III | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13,068 | m3 |
| 4 | Phá đá hố móng công trình, khoan D42mm, đá cấp IV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30,492 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,88 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 39,1 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,68 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 445,4 | kg |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.802,28 | kg |
| 10 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 435,2 | kg |
| 11 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 124,44 | m3 |
| BI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÓNG TRỤ MBD-110 (33 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 149,3854 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 29,2196 | m3 |
| 3 | Phá đá hố móng công trình, khoan D42mm, đá cấp III | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,907 | m3 |
| 4 | Phá đá hố móng công trình, khoan D42mm, đá cấp IV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 27,783 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,57 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32,67 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,33 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 406,56 | kg |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.764,18 | kg |
| 10 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 422,4 | kg |
| 11 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 111,9195 | m3 |
| BJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÓNG TRỤ MCS-110 (27 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 321,1381 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 62,8019 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,02 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22,68 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,27 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 264,6 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.922,94 | kg |
| 8 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 345,6 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 239,9117 | m3 |
| BK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÓNG TRỤ MĐS-110 (61 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 270,994 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 53,006 | m3 |
| 3 | Phá đá hố móng công trình, khoan D42mm, đá cấp III | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,6 | m3 |
| 4 | Phá đá hố móng công trình, khoan D42mm, đá cấp IV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 29,4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15,86 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 54,9 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,61 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 751,52 | kg |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4.344,42 | kg |
| 10 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 780,8 | kg |
| 11 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 187,88 | m3 |
| BL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÓNG THANH CÁI MTC-110 (84 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 346,1195 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 67,7005 | m3 |
| 3 | Phá đá hố móng công trình, khoan D42mm, đá cấp III | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 58,806 | m3 |
| 4 | Phá đá hố móng công trình, khoan D42mm, đá cấp IV | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 137,214 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 27,216 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 102,312 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,512 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.247,4 | kg |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6.923,28 | kg |
| 10 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.075,2 | kg |
| 11 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 301,896 | m3 |
| BM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÓNG TRỤ MCL-22 (02 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 27,1317 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,3083 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,14 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,06 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 37,12 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 144,58 | kg |
| 8 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,6 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 19,12 | m3 |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÓNG TRỤ MĐA-22 (02 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,0368 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,9632 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,52 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,4 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,04 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34,34 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 168,16 | kg |
| 8 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,6 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,64 | m3 |
| BO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÓNG TRỤ MBD-22 (02 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,1445 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,3755 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,76 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,04 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34,34 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 183,72 | kg |
| 8 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,6 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,9 | m3 |
| BP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÓNG TRỤ MĐS-22 (02 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,1298 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,5902 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,08 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,04 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 28,62 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 120,44 | kg |
| 8 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,6 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,48 | m3 |
| BQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG MÓNG TRỤ MMC-22 (02 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 27,1317 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,3083 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,8 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,04 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 37,12 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 144,58 | kg |
| 8 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,6 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 19,46 | m3 |
| BR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MÓNG TRỤ MTD-22 (02 móng) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,2 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,66 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,08 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24,52 | kg |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 127,4 | kg |
| 8 | SXLĐ Bu lông neo | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,6 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,88 | m3 |
| BS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ THÉP TĐS-220 (45 BỘ) | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11.985,75 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12.543,804 | kg |
| BT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ THÉP TBD-220 (15 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9.945,9 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10.369,944 | kg |
| BU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ THÉP TĐA-220 (12 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.089,68 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.196,8544 | kg |
| BV | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ THÉP TCS-220 (12 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.759,36 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.930,7008 | kg |
| BW | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ THANH CÁI TTC-220 (12 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16.839,36 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17.917,1616 | kg |
| BX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ THÉP TĐS-110 (61 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16.247,35 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16.993,6728 | kg |
| BY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ THÉP TBĐ-110 (33 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 23.379,18 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24.372,0048 | kg |
| BZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ THÉP TĐA -110 (34 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6.127,82 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6.426,68 | kg |
| CA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ THÉP TCS -110 (27 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8.548,47 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8.933,0904 | kg |
| CB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ THANH CÁI TTC -110 (42 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32.072,502 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34.624,5682 | kg |
| CC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ TTD -22 (2 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 516 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 536,64 | kg |
| CD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ TBD -22 (2 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.276,2 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.341,0592 | kg |
| CE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ TĐA&CS 22kV (2 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 877,74 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 920,4208 | kg |
| CF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - TRỤ ĐỠ TĐS 22kV (2 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 778,82 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.632,072 | kg |
| CG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - CỘT THÉP C T 2 - 24 (16 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 72.152 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 81.544,32 | kg |
| CH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - CỘT THÉP C T 1 -16 (18 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30.924 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34.025,472 | kg |
| CI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - CỘT CCS-20 (05 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15.710,15 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16.338,556 | kg |
| CJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - KIM THU SÉT (24 BỘ) | |||
| 1 | Gia công | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.182,96 | kg |
| 2 | Lắp dựng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24 | cái |
| CK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - XÀ THÉP L= 16m XT2-16 (12 BỘ) | |||
| 1 | Gia công xà thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25.609,2 | kg |
| 2 | Lắp dựng xà thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 29.697,408 | kg |
| CL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - XÀ THÉP L= 10m XT1-10 (13 BỘ) | |||
| 1 | Gia công xà thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8.760,7 | kg |
| 2 | Lắp dựng xà thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9.111,13 | kg |
| CM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MƯƠNG CÁP QUA ĐƯỜNG B1150 (110M) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 192,8636 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 37,7239 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 19,25 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 59,4 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép mương cáp, f | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4.648,6 | kg |
| 6 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 114,2136 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17,2327 | m3 |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan , F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 849,0133 | kg |
| 9 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép hình cho tấm đan | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20.575,8667 | kg |
| 10 | Lắp tấm đan nặng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 372,6667 | tấm |
| 11 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.919,1 | kg |
| 12 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 440 | bộ |
| 13 | Bu lông M8x15 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.210 | bộ |
| CN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MƯƠNG CÁP QUA ĐƯỜNG B650 (82m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 82,0447 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16,0478 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,25 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 31,16 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép mương cáp, f | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.494,44 | kg |
| 6 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,6022 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,1847 | m3 |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan , F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 494,78 | kg |
| 9 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan , F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 70,4 | kg |
| 10 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép hình cho tấm đan | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11.138,4 | kg |
| 11 | Lắp tấm đan nặng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13,75 | tấm |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.176,044 | kg |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.100 | bộ |
| CO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MƯƠNG CÁP CHÌM B1150 (281m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 469,7636 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 91,8851 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 46,365 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 122,235 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép mương cáp, f | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5.389,58 | kg |
| 6 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 66,8799 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24,4479 | m3 |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan , F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.604,026 | kg |
| 9 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép hình cho tấm đan | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12.364,44 | kg |
| 10 | Lắp tấm đan nặng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 936,7 | tấm |
| 11 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9.897,082 | kg |
| 12 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8.614 | bộ |
| CP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MƯƠNG CÁP CHÌM B650 (355.7m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 355,8938 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 69,6123 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 44,4625 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 62,2475 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép mương cáp, f | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.183,515 | kg |
| 6 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 78,0032 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 33,782 | m3 |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan , F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.002,4116 | kg |
| 9 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép hình cho tấm đan | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9.050,02 | kg |
| 10 | Lắp tấm đan nặng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 889 | tấm |
| 11 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4.626,4713 | kg |
| 12 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4.742,6667 | bộ |
| CQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - MƯƠNG CÁP CHÌM B400 (812m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 529,743 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 103,617 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 64,96 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 227,36 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép mương cáp, f | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6.382,32 | kg |
| 6 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 196,823 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 52,3668 | m3 |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan , F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.646,44 | kg |
| 9 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép hình cho tấm đan | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12.244,65 | kg |
| 10 | Lắp tấm đan nặng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.353 | tấm |
| 11 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6.018,712 | kg |
| 12 | Vít nở thép F8x80 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13.530 | bộ |
| CR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY (18 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,8913 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,9347 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đỡ M250 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,5495 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép bệ đỡ F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18 | kg |
| 5 | Gia công cốt thép bệ đỡ F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 63 | kg |
| 6 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,4698 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4.928,04 | kg |
| 8 | Bu lông nở thép F8 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 36 | bộ |
| 9 | Bu lông nở thép F10 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 72 | bộ |
| 10 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,2458 | m3 |
| CS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM - MÓNG, NỀN, HÈ, MƯƠNG CÁP (1 CÁI) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào móng rộng đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 448,36 | m3 |
| 2 | Lót móng bằng BT M100, đá 2x4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34,414 | m3 |
| 3 | Đổ BTCT M200, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 133,8456 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.294,1 | kg |
| 5 | Gia công cốt thép móng F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4.352,05 | kg |
| 6 | Gia công cốt thép móng F>18mm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9.354,56 | kg |
| 7 | Xây chân tường gạch M75 vữa xi măng M75 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17,5439 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông giằng tường M250 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15,1536 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng tường F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 220,28 | kg |
| 10 | Gia công cốt thép giằng tường F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 719,41 | kg |
| 11 | Lấp đất hố móng, k = 0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 190,0962 | m3 |
| 12 | Lát gạch granit 600x600 màu xám | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 142,766 | m2 |
| 13 | Sơn phủ 3 nước sơn chống axit màu xanh thẫm nền phòng ắc quy | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 51,504 | m2 |
| 14 | Tấm sàn nâng kỹ thuật | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 237,1414 | m2 |
| 15 | ốp đá granit màu xám 600x600 bậc tam cấp | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 51,5793 | m2 |
| 16 | ốp đá granit màu trắng 600x600 vào tay vịn cầu thang | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,7286 | m2 |
| 17 | ốp gạch vào chân tường | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12,1428 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông vỉa hè M150 đá 2x4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16,1128 | m3 |
| 19 | Láng vữa vỉa hè M100 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 161,128 | m2 |
| 20 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 161,128 | m2 |
| 21 | ốp đá bóc mầu xám vào tường | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,6 | m2 |
| 22 | Kẻ gờ chỉ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 119,91 | m |
| 23 | Đổ bê tông lót nền M100 đá 2x4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 39,5936 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền M100 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,5285 | m3 |
| 25 | Lớp vữa xi măng M100 dày 20 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 379,9074 | m2 |
| CT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM - HỐ GA THOÁT NƯỚC MÁI (1 CÁI) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố ga đất cấp 1 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,5925 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót hố ga M100 đá 2x4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5702 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch M75 vữa xi măng M75 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,3083 | m3 |
| 4 | Trát trong hố ga vữa xi măng M75 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,088 | m2 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,7812 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3383 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 27,5 | kg |
| CU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM - THÉP MẠ KẼM ĐỠ TỦ | |||
| 1 | SXLĐ thép mạ kẽm đỡ tủ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4.900 | kg |
| CV | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM - PHẦN THÂN NHÀ (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Bê tông cột tại chỗ M200 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,3487 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm, giăng tại chỗ M200 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24,3324 | m3 |
| 3 | Sàn M200 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 97,85 | m3 |
| 4 | Lanh tô | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,8933 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cột, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 500,03 | kg |
| 6 | Gia công cốt thép cột, F>18mm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.887,62 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép dầm, giăng tường F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 846,34 | kg |
| 8 | Gia công cốt thép dầm, giăng tường F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.637,52 | kg |
| 9 | Gia công cốt thép dầm, giăng tường F>18mm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.200,42 | kg |
| 10 | Gia công cốt thép sàn F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9.621,72 | kg |
| 11 | Gia công cốt thép lanh tô, mái hắt F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 364,57 | kg |
| 12 | Gia công cốt thép lanh tô, mái hắt F>10mm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 340,33 | kg |
| 13 | Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75, dày >33 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17,5014 | m3 |
| 14 | Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75, dày | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 119,44 | m3 |
| 15 | Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75, dày | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,0825 | m3 |
| 16 | Trát vữa XM M50, dày 15, tường trong nhà | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 783,0228 | m2 |
| 17 | Trát vữa XM M50, dày 15, tường ngoài nhà | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 549,6716 | m2 |
| 18 | Trát vữa XM M50, dày 15, cột trụ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 95,068 | m2 |
| 19 | Trát vữa XM M75, dày 15, trần nhà | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 471,3598 | m2 |
| 20 | Trát vữa XM M75, dày 15 dầm nhà | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 305,4598 | m2 |
| 21 | Trát vữa XM M75 dày 15, tường phòng ắc quy | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 131,336 | m2 |
| 22 | Trát vữa XM M75 dày 15,trần phòng ắc quy | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 51,504 | m2 |
| 23 | Lăn 3 nước sơn chống axit tường phòng ắc quy | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 131,336 | m2 |
| 24 | Lăn 3 nước sơn chống axit trần phòng ắc quy | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 131,336 | m2 |
| 25 | Trần Thạch Cao | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 312,6455 | m2 |
| 26 | Bả ma tít tường trong nhà | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 783,0228 | m2 |
| 27 | Lăn sơn màu kem tường trong nhà | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 783,0228 | m2 |
| 28 | Lăn sơn trần, dầm nhà, cột | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 871,8876 | m2 |
| 29 | Bả ma tít tường ngoài nhà | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 549,6716 | m2 |
| 30 | Lăn sơn màu kem ngoài nhà | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 549,6716 | m2 |
| CW | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM - PHẦN MÁI NHÀ (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Màng chống thấm bi tum | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 38,575 | m2 |
| 2 | Lớp vữa xi măng dày 40mm, đánh dốc 1% | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 403,9776 | m2 |
| 3 | Lát lớp gạch rỗng chống nóng 200x200 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 403,9776 | m2 |
| 4 | Lớp vữa xi măng dày 10mm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 403,9776 | m2 |
| 5 | Lớp gạch lá nem 200x200x15mm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 403,9776 | m2 |
| 6 | Láng senô bằng vữa XM mác 100 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 68,39 | m2 |
| 7 | SXLĐ thép thang lên mái thép mạ kẽm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 130,0758 | kg |
| 8 | Bulong thép M10 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40 | bộ |
| 9 | SXLĐ kim thu sét | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 152,7443 | kg |
| 10 | ống thông dầm PVC dn75 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,25 | m |
| 11 | ống thông dầm PVC dn32 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | m |
| CX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM - HỆ THỐNG CỬA (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | * Cửa sổ uPVC, khung cửa được gia cường bằng thép định hình mạ kẽm, kính dán 2 lớp dày 8,38 ( gồm phụ kiện) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 39,64 | m2 |
| 2 | * Cửa sổ chống cháy giới hạn chịu lửa tối thiểu E145, sơn tĩnh điện hoàn thiện, kính chống cháy dày 6,38 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,32 | m2 |
| 3 | * Cửa đi 1 cánh mở xoay, cửa chống cháy giới hạn chịu lửa tối thiểu E145, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,5 | m2 |
| 4 | * Cửa đi 2 cánh mở xoay, cửa chống cháy giới hạn chịu lửa tối thiểu E145, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 59,8 | m2 |
| 5 | * Cửa kính cường lực, đóng mở thủy lực Đ4*30x28 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,4 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| CY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM - THOÁT NƯỚC MÁI (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | ống PVC dy 90 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 75 | m |
| 2 | ống PVC dy 75 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | m |
| 3 | ống PVC dy 34 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | m |
| 4 | ống PVC dn 160 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 92 | m |
| 5 | Cút dy90 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 6 | Chếch PVC dy 90 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50 | cái |
| 7 | Phếu thu nước | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | cái |
| 8 | Lồng chắn rác | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | cái |
| 9 | Colie giữ ống | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 69 | cái |
| CZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Vật tư, vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Điều hoà treo tường1 chiều 18000BTU | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | Cái |
| 2 | Điều hoà tủ đứng 1 chiều 28000BTU | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | Cái |
| 3 | Điều hoà treo tường1 chiều 24000BTU | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | Cái |
| 4 | Tủ điện chiếu sáng trong nhà | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 5 | Tủ nguồn điện | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | tủ |
| 6 | Hộp điện chiếu sáng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | hộp |
| 7 | Áp tô mát 3 pha 150A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 8 | Áp tô mát 3 pha 32A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 9 | Áp tô mát 1 pha 25A 2 cực | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 10 | Áp tô mát 1 pha 20A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | cái |
| 11 | Áp tô mát 1 pha 16A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | cái |
| 12 | Áp tô mát 1 pha 6A 2 cực | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 13 | Áp tô mát 1 pha 10A 1 cực | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | cái |
| 14 | Áp tô mát 1 pha 6A 1 cực | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | cái |
| 15 | Quạt thông gió 220V-520m3/h | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | cái |
| 16 | Quạt hút gió 220V-520m3/h chống nổ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 17 | Đèn huỳnh quang sát trần 220V -4*24W | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32 | bộ |
| 18 | Đèn huỳnh quang sát trần 220V -2*24W | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 19 | Đèn tròn, âm trần 15W | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | bộ |
| 20 | Đèn tròn, âm trần chống nổ 1x20W | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | bộ |
| 21 | Đèn tròn, âm trần chống nổ 1x20W | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9 | bộ |
| 22 | Đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 23 | Đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | bộ |
| 24 | Hạt công tắc 2 cực 220V-5A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 43 | cái |
| 25 | Hạt công tắc 3 cực 220V-5A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | cái |
| 26 | Ổ cắm 2 cực 220V - 10A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32 | cái |
| 27 | Mặt công tắc 3 hạt | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | cái |
| 28 | Mặt công tắc 2 hạt | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 29 | Mặt công tắc 4 hạt | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14 | cái |
| 30 | Đế âm tường | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 36 | cái |
| 31 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 22 | cái |
| 32 | Cáp Cu/PVC 1kV CVV 3x60+1x35 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | m |
| 33 | Cáp Cu/PVC 1kV 4x5,5+1x1,5 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 55 | m |
| 34 | Cáp Cu/PVC 1kV -2*4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 55 | m |
| 35 | Cáp Cu/PVC 1kV -2*2,5 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 220 | m |
| 36 | Cáp Cu/PVC 1kV -2*1,5 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 660 | m |
| 37 | Cáp Cu/PVC 1kV -3*2,5 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 195 | m |
| 38 | Ống nhựa xoắn luồn cáp | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.000 | m |
| 39 | Công tắc 2NO/2NC | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 40 | Bộ chuyển đổi DC/AC 5000W | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cho lắp đặt | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| DA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - PHẦN MÓNG NỀN, HÈ (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào móng rộng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 40,167 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nhà,đá 2x4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,2355 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,1443 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 94,146 | kg |
| 5 | Gia công cốt thép móng F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 686,654 | kg |
| 6 | Xây móng gạch chỉ M75 vữa XM M50, dày >33cm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,1232 | m3 |
| 7 | láng cổ móng vữa XM M75 dày 3cm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,451 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền nhà đầm chặt, | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,2576 | m3 |
| 9 | Đổ Bê tông nền nhà M100 đá 2x4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,124 | m3 |
| 10 | Lớp lót vữa tạo phẳng M75 dày TB 30 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 35,6953 | m2 |
| 11 | Lát gạch Granit 600x600 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 35,6953 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường gạch granit 120x600 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,7752 | m2 |
| 13 | Lấp đất hố móng, k = 0,95bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 23,5529 | m3 |
| DB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - BỂ TỰ HOẠI (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M50 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,7149 | m3 |
| 2 | Trát ngoài bể bằng vữa XM M75 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,56 | m2 |
| 3 | Trát trong thành bể vữa XM M50, cú đánh màu | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,2682 | m2 |
| 4 | Đổ Bê tông tấm đan bể tự hoại | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,147 | m3 |
| 5 | Gia Công, lắp đặt cốt thép F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 98,63 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bằng cẩu, nặng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11 | tấm |
| DC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CỦA BỂ (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | T sành Dy150 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 2 | ống PVC dy110 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | m |
| 3 | Giá đỡ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 4 | ống thoát hơi dy42 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8,9 | m |
| 5 | Colie giữ ống dy42 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11 | cái |
| 6 | Cút 42x42 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 7 | ống thoát PVC dy 150 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | m |
| 8 | Côn thu dy150x110 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 9 | Côn thu dy150x76 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| DD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - PHẦN THÂN NHÀ (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Xây gạch chỉ M75 vữa xi măng M50 tường nhà cao | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13,7042 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ M75 vữa xi măng M50 tường nhà cao | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,0592 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 lanh tô đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,679 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 cột đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2753 | m3 |
| 5 | Gia Công thép cho lanh tô, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25,38 | kg |
| 6 | Gia Công thép cho lanh tô, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50,247 | kg |
| 7 | Gia Công thép cho cột, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 26,141 | kg |
| 8 | Gia Công thép cho cột, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 252,295 | kg |
| 9 | Trát vữa XM M75 dày 15 tường ngoài nhà cao | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 92,99 | m2 |
| 10 | Trát vữa XM M75 dày 15 tường trong nhà cao | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 69,6375 | m2 |
| 11 | Trát vữa XM M75 dày 15 cột | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,763 | m2 |
| 12 | Công tác bả ma tít, tường trong nhà | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 69,6375 | m2 |
| 13 | Lăn sơn tường trong nhà (3 nước) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 69,6375 | m2 |
| 14 | Lăn sơn tường ngoai nhà (3 nước) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 81,385 | m2 |
| 15 | ốp đá bóc chân tường | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16,368 | m2 |
| DE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - PHẦN MÁI NHÀ (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Bê tông M200 sàn mái đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,2636 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 dầm mái, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,2709 | m3 |
| 3 | Gia Công cốt thép sàn, dầm F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 721,422 | kg |
| 4 | Gia Công cốt thép sàn, dầm F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 550,253 | kg |
| 5 | Gia Công cốt thép giằng tường thu hồi F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,4 | kg |
| 6 | Gia Công cốt thép giằng tường thu hồi F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 49,7 | kg |
| 7 | Xây gạch chỉ M75 vữa xi măng M50 tường nhà cao | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,3547 | m3 |
| 8 | Trát vữa XM M75dày 15 tường ngoài nhà cao | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 95,3616 | m2 |
| 9 | Trát trần, hiên vữa XM M50 dày 1,5cm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 55,8382 | m2 |
| 10 | láng vữa XM M100 dày 4cm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 42,1028 | m2 |
| 11 | Quét si ka chống thấm mái | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,5702 | m2 |
| 12 | Công tác bả ma tít trần | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 55,8382 | m2 |
| 13 | Lăn sơn tường ngoài nhà | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,5702 | m2 |
| 14 | Lăn sơn trần nhà | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 55,8382 | m2 |
| 15 | Gia Công lắp đặt xà gồ C10 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 309 | kg |
| 16 | Gia Công, lắp đặt nẹp chống bão Inox 40x4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 45,36 | kg |
| 17 | Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hàn | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17,28 | m2 |
| 18 | Vít nở thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 180 | bộ |
| 19 | Mái lợp tôn AUSNAM màu xanh, dày 0,47 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 39 | m2 |
| 20 | Tấm ốp nóc, ốp sườn | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 25 | m |
| 21 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp dày 8.38 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,225 | m2 |
| 22 | Mua và lắp dựng cửa sổ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,79 | m2 |
| 23 | Khóa cửa đi | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| DF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - NHÀ VỆ SINH (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Lát gạch chống trơn | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,8561 | m2 |
| 2 | Ốp tường vệ sinh gạch màu xám vân đá 300x600 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16,4841 | m2 |
| 3 | Ốp tường vệ sinh gạch màu xám vân đá 300x100 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,601 | m2 |
| 4 | SX LĐ kim thu sét 1m | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét f12 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 35 | m |
| 6 | Bật sắt F10 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,3 | kg |
| DG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - BẾP (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Tủ bếp bao gồm tủ trên và dưới | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,48 | m |
| 2 | Tủ bếp bao tủ dưới | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,09 | m |
| 3 | Mặt đá granit bếp | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,142 | m2 |
| DH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - THOÁT NƯỚC MÁI (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | ống PVC dy 90 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,8 | m |
| 2 | ống PVC dy 76 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2 | m |
| 3 | Chếch PVC dy90 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 4 | Cút PVC dy90 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 5 | Phếu thu nước | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 6 | Lồng chắn rác | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 7 | COlie giữ ống | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| DI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TRONG KHU VỆ SINH (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Chậu rửa | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 2 | Vòi nước | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Gương soi | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Xí bệt | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 5 | Phễu thu nước sàn INOX dy90 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 6 | Bình nóng lạnh 30lít | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 7 | Bể Inox 1,5m3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bình |
| 8 | Chậu rửa bếp | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 9 | Vòi gật gù | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| 10 | Hoa sen | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | bộ |
| DJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - PHỤ KIỆN THOÁT NƯỚC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | ống nhựa PVC dy150 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13,2 | m |
| 2 | ống nhựa PVC dy110 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,3 | m |
| 3 | ống nhựa PVC dy75 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,5 | m |
| 4 | ống nhựa PVC dy42 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,6 | m |
| 5 | Chếch nhựa PVC Dy110 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 6 | Chếch nhựa PVC Dy76 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | cái |
| 7 | Y nhựa PVC Dy76 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 8 | Cút PVC dy42 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| DK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - PHỤ KIỆN CẤP NƯỚC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | ống nhựa PVC Class1 dy32 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | m |
| 2 | ống nhựa PVC Class1 dy25 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | m |
| 3 | ống nhựa PVC Class1 dy20 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,9 | m |
| 4 | ống nhựa PVC Class1 dy15 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,8 | m |
| 5 | Ống cấp nước PP-R dy20 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,1 | m |
| 6 | Ống cấp nước PP-R dy15 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,6 | m |
| 7 | Cút PVC dy32 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 8 | Cút PVC dy25 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 9 | Cút PVC dy20 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 10 | Cút PVC dy15 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 11 | Cút PPR dy20 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 12 | Cút PPR dy15 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 13 | Tê PVC dy20 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 14 | Tê PPR dy20 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 15 | Côn thu uPVC dy25x20 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 16 | Côn thu uPVC dy20x15 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | cái |
| 17 | Côn thu PPR dy20x15 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 18 | Van 2 chiều Dy32 PVC | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 19 | Van 2 chiều Dy25 PVC | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 20 | Van 2 chiều Dy15 PPR | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 21 | Van phao điện Dy32 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| DL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ THƯỜNG TRỰC - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ (Vật tư Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Hộp điện cho 6 aptomat | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hộp |
| 2 | Áptomat 1 pha 2 cực 25A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 3 | Áptomat 1 pha 20A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 4 | Áptomat 1 pha 10A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 5 | Đèn tuyp led 220V-2x20W | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 6 | Đèn led trần 1x18W | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 7 | Đèn cầu cổng trạm 1x18W | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 8 | Công tắc 1 chiều, đơn hạt | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 9 | Công tắc 1 chiều, ba hạt | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện 10A | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 11 | Mặt Công tắc, đơn hạt | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 12 | Mặt Công tắc, ba hạt | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 13 | Đế âm tường | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7 | cái |
| 14 | Quạt trần | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 15 | Quạt thông gió 1 chiều | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 16 | Cáp Cu/PVC - 2x6mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 60 | m |
| 17 | Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | m |
| 18 | Cáp Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 100 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC - 3x2,5mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 35 | m |
| 20 | Ống nhựa F20 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 100 | m |
| DM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN MÓNG, HÈ, NỀN NHÀ (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào móng rộng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 39,1678 | m3 |
| 2 | Bê tông M100 lót móng nhà đá 2x4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,9676 | m3 |
| 3 | Bê tông hè M100 đá 2x4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 móng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,236 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 giằng móng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,66 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt thép móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 63,8 | kg |
| 7 | Sản xuất lắp đặt thép móng, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 230,72 | kg |
| 8 | Xây móng gạch M75 vữa XM M50 dầy 34 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,7239 | m3 |
| 9 | Bê tông M100 hố đá 2x4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,184 | m3 |
| 10 | Bê tông M250 móng máy bơm đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,196 | m3 |
| 11 | Bê tông M100 đá 2x4 nền nhà | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,8969 | m3 |
| 12 | Lót vữa tạo phẳng M75 dày TB 20 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 31,6289 | m2 |
| 13 | Lát gạch granit 600x600 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 31,6289 | m2 |
| 14 | Lấp đất hố móng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 27,3762 | m3 |
| DN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch chỉ M75 vữa XM M50 tường nhà cao | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,9537 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ M75 vữa XM M50 tường nhà cao | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,2733 | m3 |
| 3 | Cửa đi thép chống cháy có giới hạn chịu lửa tối thiểu E145, sơn tĩnh điện màu xanh trắng ( bao gồm cả khóa) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | m2 |
| 4 | Cửa sổ chớp cố định | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,4 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 6 | Bê tông cốt thép M250 giằng tường đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,472 | m3 |
| 7 | Gia Công cốt thép cho bê tông F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 19,89 | kg |
| 8 | Gia Công cốt thép cho bê tông F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 73,44 | kg |
| 9 | Trát vữa XM M50 dày 15 tường trong | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 58,176 | m2 |
| 10 | Trát vữa XM M50 dày 15 tường ngoài | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 85,0668 | m2 |
| 11 | Bả ma tít tường trong nhà | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 58,176 | m2 |
| 12 | Bả ma tít tường ngoài nhà | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 85,0668 | m2 |
| 13 | Sơn màu trong nhà (3 nước) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 58,176 | m2 |
| 14 | Sơn Lót 1 lớp và 2 lớp sơn màu ngoài nhà | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 85,0668 | m2 |
| 15 | Kẻ gờ chỉ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 77,04 | m |
| 16 | Bê tông cột M250 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,1761 | m3 |
| 17 | SXLĐ thép cho bê tông cột, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 63,64 | kg |
| 18 | SXLĐ thép cho bê tông cột, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 293,88 | kg |
| DO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN MÁI (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Bê tông dầm máicốt thép M250 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,156 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn máicốt thép M250 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,0218 | m3 |
| 3 | Gia Công cốt thép sàn mái, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 506,51 | kg |
| 4 | Gia Công cốt thép dầm mái, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 253,91 | kg |
| 5 | Gia Công cốt thép dầm mái, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 333,82 | kg |
| 6 | Trát trần vữa XM M75, dày 1.5cm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 64,8 | m2 |
| 7 | Bả matit trần | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 64,8 | m2 |
| 8 | Lăn sơn màu trắng trần nhà (3 nước) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 64,8 | m2 |
| 9 | Láng sàn mái vữa XM M100 dày 4cm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 48 | m2 |
| 10 | Lát gạch rỗng cách nhiệt 300x300x60 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 48 | m2 |
| 11 | Xây gạch thông tâm dày 110 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,76 | m3 |
| 12 | Sơn 3 nước silicỏt trần | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 64,8 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng trên mái | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 51,0304 | m2 |
| 14 | Quét si ka chống thấm theo quy phạm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 48 | m2 |
| 15 | SXLĐ kim thu sét 1m | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 16 | Kéo rải dây chống sét f12 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 42 | m |
| 17 | Bật sắt F10 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6,17 | kg |
| 18 | Kim thu sét | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | kg |
| DP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Lồng chắn rác | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 2 | Phễu thu nước | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 3 | ống PVC D90 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,8 | m |
| 4 | ống PVC D30 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,8 | m |
| 5 | ống PVC D75 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,8 | m |
| 6 | Chếch 135PVC dy90 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 7 | Cút PVC dy90 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| DQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Tủ điện | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 3 pha 400A, 3 cực | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha 20A, 3 cực | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 20A, 3 cực | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 10A, 2 cực | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 6 | Đèn led trần 2x20 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | bộ |
| 7 | Công tắc 2 cực | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 9 | Mặt Công tắc | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 10 | Đế âm tường | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 11 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-(3x150+1x95)mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 100 | m |
| 12 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-4x2,5mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 90 | m |
| 13 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-2x2,5mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 250 | m |
| 14 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-3x2,5mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | m |
| 15 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-2x1,5mm2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 130 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn luồn Cáp dy32 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 100 | m |
| 17 | Phụ kiện cho lắp đặt | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| DR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- BỂ DẦU SỰ CỐ (01 BỂ) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 363,3098 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 71,0629 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100,đá 4x6 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 7,68 | m3 |
| 4 | Bê tông bể liền khối M250 đá 1x2, thành thẳng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 41,308 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 93,68 | kg |
| 6 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3.724,09 | kg |
| 7 | GC lắp đặt thép hình mạ kẽm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,28 | kg |
| 8 | Gia công cốt thép cho bê tông cột, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 17,58 | kg |
| 9 | Gia công cốt thép cho bê tông cột, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 101,47 | kg |
| 10 | Xây thành bể gạch vữa XM M75, dày | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,4 | m3 |
| 11 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 121,673 | m2 |
| 12 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía trong | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 204,65 | m2 |
| 13 | Đánh màu bằng xi măng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 326,323 | m2 |
| 14 | Bê tông đúc sẵn M250,đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,805 | m3 |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 518,12 | kg |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 119,35 | kg |
| 17 | GC lắp đặt thép hình L bao tấm đan | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1.423,14 | kg |
| 18 | Lắp đặt tấm đan, | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 99 | tấm |
| 19 | Lấp đất hố móng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 212,264 | m3 |
| 20 | Nắp đậy tôn nhám mạ kẽm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 142,16 | kg |
| DS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG BỂ DẦU SỰ CỐ (01 BỂ) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | ống thép dy 50 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,08 | m |
| 2 | Ống thép fi 160 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,8 | m |
| 3 | Ống thép dy 219 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC dy 34 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | m |
| 5 | Cút thép dy50 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 24 | cái |
| 6 | Cút thép dy 160 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 7 | Cút thép dy 219 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 8 | Bích thép dy200 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 9 | Giá đỡ ống | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 19,21 | cái |
| 10 | Nắp đậy tôn nhám mạ kẽm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 11 | Bơm điện | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| DT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- BỂ XỬ LÝ NƯỚC (01 BỂ) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,872 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100,đá 4x6 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,296 | m3 |
| 3 | Bê tông bể liền khối M250 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,288 | m3 |
| 4 | Xây thành bể gạch vữa XM M75, dày | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,8868 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía ngoài | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 27,9428 | m2 |
| 6 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34,3852 | m2 |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 10 phía trong | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34,3852 | m2 |
| 8 | Đánh màu bằng xi măng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 34,3852 | m2 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn M200,đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,7272 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 320 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan, | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | tấm |
| 12 | Lớp cát vàng rửa sạch | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,3026 | m3 |
| 13 | Lớp sỏi nhỏ F 3 mm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,3126 | m3 |
| 14 | Lớp sỏi to F 30 mm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,521 | m3 |
| 15 | Lấp đất hố móng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,288 | m3 |
| 16 | Cửa bể bằng tôn tráng kẽm dầy 1mm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,5 | m2 |
| 17 | Lưới thép A10x10 đặt trên Đ-2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3 | m2 |
| DU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- GIÀN PHUN XỬ LÝ NƯỚC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Sản xuất thép hình không gỉ, liên kết bằng hàn hơi giàn phun | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 193,88 | kg |
| 2 | Bu lông M6x20 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | bộ |
| DV | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XỬ LÝ NƯỚC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | ống thép tráng kẽm dy 80 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,55 | m |
| 2 | ống thép tráng kẽm dy 50 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 13 | m |
| 3 | ống thép tráng kẽm dy 25 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,5 | m |
| 4 | Cút thép tráng kẽm dy50 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 5 | Tê đều dy50 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 6 | Tê thu dy50x25 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | cái |
| 7 | Nút bịt dy50 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 8 | Nút bịt dy25 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10 | cái |
| 9 | Van hai chiều dy50 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| DW | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY (02 BỂ) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 89,264 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100,đá 4x6 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,368 | m3 |
| 3 | Bê tông bể liền khối M250 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 81,364 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15,24 | kg |
| 5 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6.750,12 | kg |
| 6 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối, F>18mm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 189,32 | kg |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 168,5 | m2 |
| 8 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía trong | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 246,92 | m2 |
| 9 | Quét 2 lớp sơn nước phía ngoài | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 168,5 | m2 |
| 10 | Quét sơn chống thấm 3 nước chống thấm Epoxy | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 493,84 | m2 |
| 11 | Lấp đất hố móng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 66,0346 | m3 |
| 12 | Gia công nắp bể | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2.687,24 | kg |
| 13 | SXLĐ mái che bể | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 994 | kg |
| 14 | Thép tiếp địa | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 53,22 | kg |
| 15 | Lợp tôn mái chiều dài bất kỳ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 117,1 | m2 |
| 16 | Tấm úp nóc rộng 600 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,1 | m |
| 17 | Tôn diềm mái | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,4 | m |
| 18 | Nẹp chống bão -40x4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 141 | m |
| 19 | Khoá nắp bể | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 20 | Bản lề nắp bể | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 21 | Bu lông | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 27,86 | kg |
| DX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY (02 BỂ) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | ống thép đen dy 200x4,78 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 36 | m |
| 2 | ống thép tráng kẽm dy 100x4,78 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | m |
| 3 | Van 1 chiều dy50 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 4 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy200 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 6 | cái |
| 5 | Cút thép 90, dy50 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14 | cái |
| 6 | Cút thép 90, dy100 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | cái |
| 7 | Khớp nối mềm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | cái |
| 8 | Colie đỡ ống | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32 | cái |
| 9 | Van phao điện | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| DY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN CÁC GIẾNG- GA THU NƯỚC VEN ĐƯỜNG Gc (22 cái) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 98,744 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200,đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,2408 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch vữa XM M75 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20,0692 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía ngoài | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 102,8777 | m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn M200,đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2,2176 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 193,6 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan, | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 44 | tấm |
| 8 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 102,8777 | m2 |
| 9 | Lấp đất hố móng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 43,0044 | m3 |
| 10 | Rải lưới inox | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,3 | m2 |
| 11 | SX LĐThép lưới cửa thu nước | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 248,82 | kg |
| DZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN CÁC GIẾNG- GA THU NƯỚC VEN ĐƯỜNG Gp (26 cái) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1m | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 122,256 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200,đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 14,1263 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch vữa XM M75 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15,7964 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía ngoài | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 77,7296 | m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn M200,đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,82 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 146,12 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan, | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 52 | kg |
| 8 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 77,7296 | m2 |
| 9 | Lấp đất hố móng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 78,0365 | m3 |
| 10 | Rải lưới inox | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16,9 | m2 |
| 11 | SX LĐThép lưới cửa thu nước | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 294,06 | kg |
| EA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN CÁC GIẾNG- GA THU NƯỚC MẶT G (8 cái) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1m, | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32,6773 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250,đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,3178 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch vữa XM M75 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,1907 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn M200,đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,8064 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 70,4 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan, | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | tấm |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 44,3539 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 10,8286 | m3 |
| 9 | Rải lưới inox | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,2 | m2 |
| EB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN CÁC GIẾNG- GA THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG GD (8 cái) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1m, | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 38,88 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,568 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200,đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,032 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố ga F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 380 | kg |
| 5 | Bê tông đúc sẵn M200,đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,6128 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan, F | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 86,08 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan, | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16 | tấm |
| 8 | Lấp đất hố móng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 16,7352 | m3 |
| EC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN CÁC GIẾNG- RÃNH THU NƯỚC R1 (344M) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1m, | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 253,872 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250,đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 35,776 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch vữa XM M75 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 68,112 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 598,56 | m2 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 88,064 | m3 |
| ED | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN CÁC GIẾNG- RÃNH THU NƯỚC R2 (121M) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1m, | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 15,4245 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250,đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4,961 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch vữa XM M75 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,9965 | m3 |
| 4 | Rải đá dăm 4x6 rãnh nước | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 3,63 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 18,15 | m2 |
| 6 | Lấp đất hố móng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 78,287 | m3 |
| EE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG -NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN CÁC GIẾNG- CỬA THU NƯỚC (48 CÁI) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 32,604 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200,đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 11,1643 | m3 |
| 3 | SX lắp đặt ống nhựa PVC 110 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 38,4 | m |
| 4 | SX LĐ côn thu D110 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 48 | cái |
| 5 | SXLĐ lưới thép | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 542,88 | kg |
| EF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN CÁC GIẾNG- TẦNG LỌC NGƯỢC (145 cái) (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Tầng lọc đá 2x4 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 9,28 | m3 |
| 2 | Lưới lọc inox bao khối đá dăm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 139,2 | m2 |
| 3 | ống nhựa PVC F60 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 362,5 | m |
| EG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN CÁC GIẾNG-ĐÀO, ĐẮP ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1m, | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 879,8259 | m3 |
| 2 | Lấp đất đường ống | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 805,1503 | m3 |
| EH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN CÁC GIẾNG-HỆ THỐNG LỌC NƯỚC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Hệ thống lọc nước RO | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | HT |
| EI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Ống bê tông dy 300 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 615 | m |
| 2 | Ống bê tông dy 500 (đoạn ống dài 1m) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 157 | m |
| 3 | Ống thép thoát dầu sự cố dy 200 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 8 | m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm dy 32 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 130 | m |
| 5 | Cút thép dy50 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 12 | cái |
| 6 | Cút thép dy32 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | cái |
| 7 | Tê thép dy50 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| EJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN GIẾNG NƯỚC NGẦM - KHOAN THĂM DÒ ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M-70M (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Khoan lấy mẫu, đất đá cấp IV-VI | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | m |
| 2 | Khoan lấy mẫu, đất đá cấp VII-VIII | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | m |
| EK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN GIẾNG NƯỚC NGẦM - BƠM CẤP NƯỚC PHỤC VỤ KHOAN ĐỘ SÂU HỐ KHOAN ĐẾN 70M (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Đất đá cấp IV - VI | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | m |
| 2 | Đất đá cấp VII - VIII | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | m |
| EL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN GIẾNG NƯỚC NGẦM - CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM HÚT THỬ (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Bơm hút nước thí nghiệm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | lần |
| EM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN GIẾNG NƯỚC NGẦM - LẤY MẪU NƯỚC (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Phân tích mẫu nước hoá toàn phần | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 2 | Phân tích mẫu vi trùng *0,75 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 3 | Phân tích mẫu sắt | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 4 | Phân tích mẫu vi lượng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| EN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN GIẾNG NƯỚC NGẦM - THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC SẠCH (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Phân tích màu sắc | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 2 | Phân tích mùi vị | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 3 | Phân tích độ đục | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 4 | Phân tích PH | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 5 | Phân tích độ cứng, tính theo CaCO3 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 6 | Phân tích hàm lượng oxy hòa tan, tính theo O2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 7 | Phân tích tổng chất rắn hòa tan | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 8 | Phân tích hàm lượng amoniac, tính theo nito | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 9 | Phân tích hàm lượng Asen | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 10 | Phân tích hàm lượng Atimon | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 11 | Phân tích hàm lượng Clorua | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 12 | Phân tích hàm lượng chì | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 13 | Phân tích hàm lượng crom | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 14 | Phân tích hàm lượng đồng | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 15 | Phân tích hàm lượng florua | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 16 | Phân tích hàm lượng kẽm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 17 | Phân tích hàm lượng hydro sunfua | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 18 | Phân tích hàm lượng mangan | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 19 | Phân tích hàm lượng nhôm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 20 | Phân tích hàm lượng nitrat, tính theo nito | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 21 | Phân tích hàm lượng sắt, tổng số (Fe2+ và Fe3+) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 22 | Phân tích hàm lượng thủy ngân | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 23 | Phân tích hàm lượng xyanua | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 24 | Phân tích chất hoạt động bề mặt tính theo Linear Ankyl Benzen Sunfomat | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 25 | Phân tích Benzen | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 26 | Phân tích Phenol và dẫn xuất của phenol | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 27 | Phân tích dầu mỏ và các hợp chất dầu mỏ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 28 | Phân tích hàm lượng thuốc trừ sâu lẫn hữu cơ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 29 | Phân tích hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơ | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 30 | Phân tích Coliform | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 31 | Phân tích E.coli và coliform | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 32 | Phân tích tổng hoạt động anpha | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| 33 | Phân tích tổng hoạt động beta | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | mẫu |
| EO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- PHẦN GIẾNG NƯỚC NGẦM - KHOAN GIẾNG (Vật liệu Nhà thầu cung cấp, vận chuyển chất thải đổ đúng nơi quy định) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ khoan | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | lần lắp và tháo |
| 2 | Khoan giếng khai thác nước ngầm độ sâu 80m: Đường kính 200-300 cấp đất đá IV-VI | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng khai thác nước ngầm độ sâu 80m: Đường kính 200-300 cấp đất đá VII-VIII | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | m |
| 4 | Đổ tại chỗ bê tông M150, đá 1x2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 0,2999 | m3 |
| 5 | Kết cấu giếng đường kính ống 150mm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | m |
| 6 | Kết cấu giếng đường kính ống 100mm | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 30 | m |
| 7 | Khoan ống lọc a 20x20, ống 150 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5 | m |
| 8 | Công tác thổi rửa giếng khoan | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 50 | m |
| 9 | Công tác gia công sét chèn | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,0492 | m3 |
| 10 | Công tác gia công sỏi chèn | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,884 | m3 |
| 11 | Ống thép tráng kẽm dy 50x3,6 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 20 | m |
| 12 | Côn thu dy150x100 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 13 | Cút thép tráng kẽm dy50 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 4 | cái |
| 14 | Tê thép tráng kẽm dy50 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 15 | Van 2 chiều dy50 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 16 | Đồng hồ áp lực | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| 17 | Rắc bộ ba dy50 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 2 | bộ |
| 18 | Thép bản nắp bể | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1,9 | kg |
| 19 | Lưới INOX | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 5,5 | m2 |
| 20 | Dây INOX d2 | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 55 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm hút giếng (Q = 3m3/h; h = 50m ; n=1,5kW) | Xem chương V- Yêu cầu kỹ thuật, Bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm E-HSMT. | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77198E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5439562E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 82.692.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥165.384.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.- Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 2 | Cần cẩu | ≥ 5T | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 4 | Xe tải thùng | ≥ 7T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 0,25 m3 | 3 |
| 6 | Đầm dùi, đầm bàn | 1,5 kW | 3 |
| 7 | Đầm cóc | ≥ 80 kg | 3 |
| 8 | Máy bơm | ≥ 2HP | 1 |
| 9 | Máy hàn | 23 kW | 3 |
| 10 | Máy | trắc đạc | 2 |
| 11 | Pa lăng, máy tời | Pa lăng, máy tời | 10 |
| 12 | Máy | phát điện | 1 |
| 13 | Máy | khoan, cắt uốn thép | 5 |
| 14 | Hệ thống thiết bị | thi công cọc | 1 |
| 15 | Bộ dụng cụ | lắp đặt VTTB nhất thứ, nhị thứ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi