Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng bể nước ngầm, hệ thống PCCC hệ thống cứu hỏa ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng bể nước ngầm, hệ thống PCCC hệ thống cứu hỏa ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 380 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 20:43:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,424,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có hạng mục thi công Xây dựng bể nước ngầm, hệ thống PCCC & hệ thống cứu hỏa ngoài nhà có và giá trị của hạng mục như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 người).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ PCCC và cứu nạn, cứu hộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng Hạng 3 trở lên còn hiệu lực > 1 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động lao động còn hiệu lực > 1 năm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng, Có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, xây dựng; kế toán; tài chính. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng, Có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô chuyển trộn bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng bể nước ngầm, hệ thống PCCC hệ thống cứu hỏa ngoài nhà Trường Trung học phổ thông Đội cấn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên 380 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu: được quy định tại chương 3 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên.
Địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Số điện thoại: 0208.3858.616 - Fax: 0208.3852.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ¬¬¬¬ Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, Đường Nha Trang, Phường Trưng Vương, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 0208.3851.149 - Fax: 0208.3851.149 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, Đường Nha Trang, Phường Trưng Vương, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 0208.3855.688 - Fax: 0208.3855.688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, Đường Nha Trang, Phường Trưng Vương, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 0208.3855.688 - Fax: 0208.3855.688 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀO KỸ THUẬT ĐẶT ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - PCCC - CỨU HỎA: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,837 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 93 | m3 |
| B | BỂ CHỨA NƯỚC, NHÀ BƠM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9014 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 87,7939 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0564 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7225 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - (4km) | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7225 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III - (3 km) | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7225 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 15,525 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0996 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9493 | tấn |
| 10 | Bê tông đáy bể, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 52,695 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép đáy bể | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8122 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường vách bể ngầm - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 63,144 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0932 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6516 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6492 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0815 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3122 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4841 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6032 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3655 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0924 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 320,84 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 109,25 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 430,09 | m2 |
| 29 | Thang chữ U để di chuyển lên xuống bể ngầm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | CK |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4115 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7075 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 52,8412 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 36,112 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6476 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 52,8412 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 57,7596 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8084 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 17,8848 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch lá nem- Tiết diện gạch 200x200 mm, XM PCB30 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8084 | m2 |
| 40 | Ống thoát nước D32 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4864 | m2 |
| 43 | Cửa đi cửa nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 44 | Cửa sổ cửa nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 45 | Hoa sắt 14x14 cửa sổ | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 68,376 | kg |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 47 | Sơn tĩnh điện hoa sắt - theo trọng lượng thép | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 68,376 | kg |
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4105 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 17km tiếp theo, ôtô 10.7m3 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4105 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| D | *) PCCC NHÀ HIỆU BỘ: | |||
| E | *) PHÀN CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| F | *) PHẦN ĐÈN CHỈ DÂN: | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng + đèn chỉ dẫn | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | *) PCCC NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN: | |||
| H | *) PHẦN VẬT TƯ CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 2 | Tê thép D50 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Tê thép D80 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cút thép D50 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Kép D50 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Bích thép D80 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 7 | Van khóa D80 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Họng tiếp nước chữa cháy 2D65 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Côn thu D80/50 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Hộp chữa cháy vách tường ngoài nhà 500x700x200 mm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Van góc D50 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lăng phun D65 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L = 20 m | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Bình chữa cháy ABC | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy MT3 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Hộp đựng bình cứu hỏa xách tay 500x600x180 mm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| I | *) PHẦN BÁO CHÁY": | |||
| 1 | Đầu báo khói loại thường | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Chuông báo cháy | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Đèn báo cháy khu vực | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Điện trở cuối kênh | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 8 | Hộp nối dây 40x60 cm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 9 | Cáp tín hiệu 10 đôi 10px02x0.5mm2 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 158 | M |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 158 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 530 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 530 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 158 | m |
| 14 | Phụ kiện bảo vệ ống nhựa | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cai |
| 15 | Tiếp địa trung tâm tủ bảo cháy | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| J | *) PHẦN ĐỀN THOÁT NẠN + CHIẾU SÁNG SỰ CỐ: | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + đèn chỉ dẫn | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 285 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 285 | m |
| 6 | Phụ kiện bảo vệ ống nhựa: | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| K | *) PCCC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG (2 NHÀ): | |||
| L | *) PHẦN CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | 100m |
| 2 | Tê thép D50 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Tê thép D80 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cút thép D50 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Kép D50 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Bích thép D80 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 7 | Họng tiếp nước chữa cháy 2D65 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Van khóa D80 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Côn thu D80/50 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Hộp chữa cháy vách tường ngoài nhà 600x700x200 mm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Hộp |
| 11 | Van góc D60 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lăng Phun D67 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D50 L 20 m | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 14 | Bình chữa cháy ABC | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Bình |
| 15 | Bình chữa cháy MT3 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Bình |
| 16 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 17 | Hộp đựng bình 500x600x180 mm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Hộp |
| M | *)PHẦN BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 25 kênh | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Nguồn ắc quy dự phòng | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói loại thường | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Chuông báo cháy | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Đèn báo cháy khu vực | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Điện trở cuối kênh | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Hộp nối dây 40x60 cm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 11 | Cáp tín hiệu 10 đôi 10px02x0.5mm2 báo cháy: | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | M |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 930 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 930 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 16 | Phụ kiện bảo vệ ống nhựa | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Tiếp địa tủ trung tâm báo cháy | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| N | *) PHẦN ĐÈN BÁO: | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 2 | Đèn chỉ hướng Exit thoát nạn | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 470 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 470 | m |
| 6 | Phụ kiện bao vệ ống nhựa | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| O | *) PCCC NHÀ ĐA NĂNG: | |||
| P | *) PHẦN BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Đầu báo khói loại thường | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Chuông báo cháy | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Đèn báo cháy khu vực | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Điện trở cuối đường dây | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Hộp nối dây 40x60 cm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Cáp tín hiệu 10 đôi 10px02x0.5mm2 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | M |
| 10 | Kéo rải Cáp tín hiệu 10 đôi 10px02x0.5mm2: | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 14 | Phụ kiện bảo vệ ống nhưa | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Tiếp địa tủ trung tâm báo cháy | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| Q | *) PHẦN ĐÈN CHỈ DẪN: | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn exit | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| R | *) PHẦN CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nổ | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bình tích áp 100 lít | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bơm bù áp Q=1.5 l/s, H = 60 m: | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Van an toàn D100 mm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Van báo động D80 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lăp đặt Van an toàn, van báo động | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Van khóa D32 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Van khóa D50 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Van khóa D80 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Van khóa D100 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Van khóa D125 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D32 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D50 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D100 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Mối nối mềm D50 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Mối nối mềm D100 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Mối nối mềm D125 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đạt Y lọc D50 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đạt Y lọc D125 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rọ rút D50 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rọ rút D125 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Cút thép hàn nhiệt D80 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Cút thép hàn nhiệt D100 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Cút ren D25 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 27 | Cút ren D50 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Tê hàn nhiệt D125/100 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Tê hàn nhiệt D125/50 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Tê hàn nhiệt D100 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Tê hàn nhiệt D80 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Tê ren D32/15 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 33 | Tê ren D25/15 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 34 | Côn hàn nhiệt D125/80 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Côn hàn nhiệt D100/80 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Côn hàn nhiệt D80/50 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 37 | Côn ren 32/25 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 38 | Trụ cứu hỏa 3 cửa 2D65+1D100 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Họng tiếp nước chữa cháy 2D65+1D100: | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Hộp chữa cháy vách tường ngoài nhà 500x700x200 mm (Đựng lăng phun + cuộn vòi + van góc) | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Bình chữa cháy ABC | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Bình chữa cháy MT3 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Hộp đựng bình 500x600x180 mm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Công tắc áp lực | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Đầu phun spinkler k=5.6 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 49 | Đai treo ống thép | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 93 | cái |
| 50 | Bích thép D80 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cặp bích |
| 51 | Bích thép D100 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cặp bích |
| 52 | Bích thép D125 | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 3,865 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 125mm | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 59 | Bình nước mồi 200 lít+giá | Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có hạng mục thi công Xây dựng bể nước ngầm, hệ thống PCCC & hệ thống cứu hỏa ngoài nhà có và giá trị của hạng mục như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ PCCC và cứu nạn, cứu hộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng Hạng 3 trở lên còn hiệu lực > 1 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động lao động còn hiệu lực > 1 năm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường | 3 | - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng, Có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, xây dựng; kế toán; tài chính. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng, Có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥1kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 4 |
| 9 | Máy hàn | ≥23,0 kw | 2 |
| 10 | Máy vận thăng | Sức nâng >0,8T | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông thương phẩm | 50m3/h | 1 |
| 13 | Ô tô chuyển trộn bê tông thương phẩm | ≥10m3 | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi