Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng bể nước ngầm, hệ thống PCCC hệ thống cứu hỏa ngoài nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041622-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng bể nước ngầm, hệ thống PCCC hệ thống cứu hỏa ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20210305524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 380 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 20:43:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,424,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có hạng mục thi công Xây dựng bể nước ngầm, hệ thống PCCC & hệ thống cứu hỏa ngoài nhà có và giá trị của hạng mục như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 người).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ PCCC và cứu nạn, cứu hộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng Hạng 3 trở lên còn hiệu lực > 1 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động lao động còn hiệu lực > 1 năm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng, Có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, xây dựng; kế toán; tài chính. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng, Có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô chuyển trộn bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị ≥10m3
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng bể nước ngầm, hệ thống PCCC hệ thống cứu hỏa ngoài nhà
Trường Trung học phổ thông Đội cấn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
380 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 0208.3858.616 - Fax: 0208.3852.686
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên và Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Á Hà Nội, Địa chỉ: Số 5/1 Đường Bắc Kạn, TP Thái Nguyên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên, Địa chỉ: Số 11A, đường Phan Đình Phùng, tổ 11, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên, Địa chỉ: Số 11A, đường Phan Đình Phùng, tổ 11, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 0208.3858.616 - Fax: 0208.3852.686


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu: được quy định tại chương 3
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 0208.3858.616 - Fax: 0208.3852.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ¬¬¬¬ Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, Đường Nha Trang, Phường Trưng Vương, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 0208.3851.149 - Fax: 0208.3851.149
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, Đường Nha Trang, Phường Trưng Vương, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 0208.3855.688 - Fax: 0208.3855.688
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, Đường Nha Trang, Phường Trưng Vương, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 0208.3855.688 - Fax: 0208.3855.688
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀO KỸ THUẬT ĐẶT ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - PCCC - CỨU HỎA:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật0,837100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật9,31m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật93m3
B BỂ CHỨA NƯỚC, NHÀ BƠM:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật7,9014100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIIChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật87,79391m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật3,0564100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật5,7225100m3
5Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III - (4km)Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật5,7225100m3/1km
6Vận chuyển đất 3 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III - (3 km)Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật5,7225100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật15,525m3
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật0,0996tấn
9Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật4,9493tấn
10Bê tông đáy bể, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật52,695m3
11Ván khuôn thép đáy bểChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật4,8122100m2
12Bê tông tường vách bể ngầm - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật63,144m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật0,0932tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật9,6516tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1,6492m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật0,0815tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật0,139tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật0,3122tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật21,4841m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1,6032100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2,3655tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật0,0924m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật0,0176100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật0,0066tấn
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật320,84m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật109,25m2
28Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật430,09m2
29Thang chữ U để di chuyển lên xuống bể ngầmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1CK
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật8,4115m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật0,7075m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật52,8412m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật36,112m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật21,6476m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật52,8412m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật57,7596m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật16,8084m2
38Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật17,8848m2
39Lát nền, sàn gạch lá nem- Tiết diện gạch 200x200 mm, XM PCB30Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật16,8084m2
40Ống thoát nước D32Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật4cái
41Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật19,44m
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật13,4864m2
43Cửa đi cửa nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện)Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1,89m2
44Cửa sổ cửa nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện)Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật3,12m2
45Hoa sắt 14x14 cửa sổChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật68,376kg
46Lắp dựng hoa sắt cửa (ĐG 1312/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD)Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật3,12m2
47Sơn tĩnh điện hoa sắt - theo trọng lượng thépChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật68,376kg
48Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1,4105100m3
49Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 17km tiếp theo, ôtô 10.7m3Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1,4105100m3
C HẠNG MỤC: PCCC
D *) PCCC NHÀ HIỆU BỘ:
E *) PHÀN CHỮA CHÁY:
1Hộp đựng bình chữa cháyChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6cái
2Bình chữa cháy ABCChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Bình chữa cháy MT3Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Nội quy tiêu lệnh PCCCChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2cái
F *) PHẦN ĐÈN CHỈ DÂN:
1Đèn chiếu sáng sự cốChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật8cái
2Đèn chỉ dẫn thoát nạnChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật5cái
3Lắp đặt đèn chiếu sáng + đèn chỉ dẫnChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật110m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật110m
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
G *) PCCC NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN:
H *) PHẦN VẬT TƯ CHỮA CHÁY:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật0,76100m
2Tê thép D50Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật5cái
3Tê thép D80Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Cút thép D50Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật10cái
5Kép D50Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật9cái
6Bích thép D80Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
7Van khóa D80Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Họng tiếp nước chữa cháy 2D65Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Côn thu D80/50Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Hộp chữa cháy vách tường ngoài nhà 500x700x200 mmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Van góc D50Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6cái
12Lăng phun D65Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Cuộn vòi chữa cháy D50, L = 20 mChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
14Bình chữa cháy ABCChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật12cái
15Bình chữa cháy MT3Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật12cái
16Nội quy tiêu lệnh PCCCChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6cái
17Hộp đựng bình cứu hỏa xách tay 500x600x180 mmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật12cái
I *) PHẦN BÁO CHÁY":
1Đầu báo khói loại thườngChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật38bộ
2Đầu báo nhiệt gia tăngChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
3Chuông báo cháyChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Nút ấn báo cháyChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Đèn báo cháy khu vựcChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Điện trở cuối kênhChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Tủ tổ hợp chuông đèn nút ấnChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6tủ
8Hộp nối dây 40x60 cmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
9Cáp tín hiệu 10 đôi 10px02x0.5mm2Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật158M
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật158m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật530m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật530m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật158m
14Phụ kiện bảo vệ ống nhựaChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cai
15Tiếp địa trung tâm tủ bảo cháyChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
J *) PHẦN ĐỀN THOÁT NẠN + CHIẾU SÁNG SỰ CỐ:
1Đèn chiếu sáng sự cốChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật33cái
2Đèn chỉ dẫn thoát nạnChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật7cái
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + đèn chỉ dẫnChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật40bộ
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật285m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật285m
6Phụ kiện bảo vệ ống nhựa:Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
K *) PCCC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG (2 NHÀ):
L *) PHẦN CHỮA CHÁY:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1,48100m
2Tê thép D50Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật10cái
3Tê thép D80Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Cút thép D50Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật20cái
5Kép D50Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật18cái
6Bích thép D80Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6cặp bích
7Họng tiếp nước chữa cháy 2D65Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Van khóa D80Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Côn thu D80/50Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Hộp chữa cháy vách tường ngoài nhà 600x700x200 mmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật12Hộp
11Van góc D60Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật12cái
12Lăng Phun D67Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật12Cái
13Cuộn vòi chữa cháy D50 L 20 mChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
14Bình chữa cháy ABCChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật30Bình
15Bình chữa cháy MT3Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật30Bình
16Nội quy tiêu lệnh PCCCChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật12Cái
17Hộp đựng bình 500x600x180 mmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật30Hộp
M *)PHẦN BÁO CHÁY:
1Tủ trung tâm báo cháy 25 kênhChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Nguồn ắc quy dự phòngChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Đầu báo khói loại thườngChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật90bộ
4Đầu báo nhiệt gia tăngChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
5Chuông báo cháyChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
6Nút ấn báo cháyChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
7Đèn báo cháy khu vựcChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
8Điện trở cuối kênhChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
9Tủ tổ hợp chuông đèn nút ấnChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Hộp nối dây 40x60 cmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6hộp
11Cáp tín hiệu 10 đôi 10px02x0.5mm2 báo cháy:Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật180M
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật180m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật930m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật930m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật180m
16Phụ kiện bảo vệ ống nhựaChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
17Tiếp địa tủ trung tâm báo cháyChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
N *) PHẦN ĐÈN BÁO:
1Đèn chiếu sáng sự cốChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật28cái
2Đèn chỉ hướng Exit thoát nạnChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật14cái
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật42bộ
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật470m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật470m
6Phụ kiện bao vệ ống nhựaChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2cái
O *) PCCC NHÀ ĐA NĂNG:
P *) PHẦN BÁO CHÁY:
1Đầu báo khói loại thườngChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật23bộ
2Đầu báo nhiệt gia tăngChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
3Chuông báo cháyChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Nút ấn báo cháyChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Đèn báo cháy khu vựcChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Điện trở cuối đường dâyChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Tủ tổ hợp chuông đèn nút ấnChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Hộp nối dây 40x60 cmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
9Cáp tín hiệu 10 đôi 10px02x0.5mm2Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật70M
10Kéo rải Cáp tín hiệu 10 đôi 10px02x0.5mm2:Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật70m
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật290m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật290m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật70m
14Phụ kiện bảo vệ ống nhưaChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Tiếp địa tủ trung tâm báo cháyChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Q *) PHẦN ĐÈN CHỈ DẪN:
1Đèn chiếu sáng sự cốChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật7cái
2Đèn chỉ dẫn thoát nạn exitChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật11cái
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật170m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật170m
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
R *) PHẦN CHỮA CHÁY:
1Máy bơm chữa cháy động cơ điệnChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ nổChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Bình tích áp 100 lítChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Bơm bù áp Q=1.5 l/s, H = 60 m:Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Van an toàn D100 mmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Van báo động D80Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lăp đặt Van an toàn, van báo độngChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Van khóa D32Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Van khóa D50Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Van khóa D80Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật5cái
12Van khóa D100Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Van khóa D125Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật3cái
14Van 1 chiều D32Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Van 1 chiều D50Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Van 1 chiều D100Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Mối nối mềm D50Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Mối nối mềm D100Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Mối nối mềm D125Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đạt Y lọc D50Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đạt Y lọc D125Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt rọ rút D50Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt rọ rút D125Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Cút thép hàn nhiệt D80Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Cút thép hàn nhiệt D100Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật10cái
26Cút ren D25Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật19cái
27Cút ren D50Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6cái
28Tê hàn nhiệt D125/100Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Tê hàn nhiệt D125/50Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Tê hàn nhiệt D100Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Tê hàn nhiệt D80Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật3cái
32Tê ren D32/15Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật43cái
33Tê ren D25/15Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật17cái
34Côn hàn nhiệt D125/80Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Côn hàn nhiệt D100/80Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật3cái
36Côn hàn nhiệt D80/50Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật7cái
37Côn ren 32/25Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật17cái
38Trụ cứu hỏa 3 cửa 2D65+1D100Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật3cái
39Họng tiếp nước chữa cháy 2D65+1D100:Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Hộp chữa cháy vách tường ngoài nhà 500x700x200 mm (Đựng lăng phun + cuộn vòi + van góc)Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật3cái
41Bình chữa cháy ABCChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật8cái
42Bình chữa cháy MT3Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật8cái
43Nội quy tiêu lệnh PCCCChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật8cái
44Hộp đựng bình 500x600x180 mmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật8cái
45Công tắc áp lựcChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật3cái
46Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Đầu phun spinkler k=5.6Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật78cái
49Đai treo ống thépChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật93cái
50Bích thép D80Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật18cặp bích
51Bích thép D100Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật16cặp bích
52Bích thép D125Chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật6cặp bích
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1,25100m
54Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1,22100m
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
57Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật3,865100m
58Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 125mmChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
59Bình nước mồi 200 lít+giáChương 5 - Yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có hạng mục thi công Xây dựng bể nước ngầm, hệ thống PCCC & hệ thống cứu hỏa ngoài nhà có và giá trị của hạng mục như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ PCCC và cứu nạn, cứu hộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng Hạng 3 trở lên còn hiệu lực > 1 năm.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động lao động còn hiệu lực > 1 năm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng tại hiện trường 3 - 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư- 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình thi công xây dựng có quy mô tương tự, Có xác nhận của Chủ đầu tư31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học khối các ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng, Có xác nhận của Chủ đầu tư31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế, xây dựng; kế toán; tài chính. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng, Có xác nhận của Chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW2
5 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW2
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
7 Máy đầm bàn ≥1kw2
8 Máy đầm dùi ≥1,5kW4
9 Máy hàn ≥23,0 kw2
10 Máy vận thăng Sức nâng >0,8T1
11 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt1
12 Trạm trộn bê tông thương phẩm 50m3/h1
13 Ô tô chuyển trộn bê tông thương phẩm ≥10m33
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->