Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm + Chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041713-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm + Chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211041690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 2248 ngày 20/7/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 20:56:00 đến ngày 2021-11-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,848,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.141581E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.90263475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.327.378.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10T-16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm + Chi phí thiết bị)
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn thôn Phú Bình, xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa – Khu A.
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 2248 ngày 20/7/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Viet Style


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn bằng thủ công, 5%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt444,3955m3
2Đào vét bùn bằng máy, 95%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt84,5301100m3
3Đào nền, đào khuôn mới bằng thủ công 5%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt58,6231m3
4Đào nền, đào khuôn mới bằng máy 95%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,1384100m3
5Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt88,9791100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,7246100m3
7Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt485,8636100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4.858,635310m³/1km
9Vận chuyển đất các Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4.858,635310m³/1km
10Vận chuyển đất các cự ly tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4.858,635310m³/1km
11Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt302,9561100m3
12Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt45,4057100m3
13Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,3415100m3
14Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 35cm (tuyến số 4)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,6643100m3
15Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,6218100m3
16Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt85,7504100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt64,5628100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,1876100m2
19Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,185100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,185100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ các km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,185100tấn
B BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,0448100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8.044,76m2
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8.044,76m2
4Lát hè gạch Terrazo dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.922,02m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.922,02m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt53,378m3
7Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,106100m2
8Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt533,78m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,2672100m2
10Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt87,8684m3
11Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.0531CK
12Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,878m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,606100m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt78,78m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,4277100m2
16Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,029m3
17Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt757,51CK
18Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,976m3
19Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,152100m2
20Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,76m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,0087100m2
22Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,0432m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt761CK
24Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt202,42581m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt43,113m3
26Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,106100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt54,1992m3
28Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt513,25m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt108,6037m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0081100m3
31Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt141,6961m3
32Đắp đất mầu.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt158,096m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,417100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,596m3
35Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4432100m2
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,252m3
37Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,410cây
38Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt164cây
39Trồng câu sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,64100cây
40Mua cây sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt164cây
41Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,64100cây/năm
42Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày )Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,64100cây/lần
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt51,072m3
44Vật liệu đất đắp k95, HS k95=1,13Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,3669100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt163,66910m³/1km
46Vận chuyển đất các Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt163,66910m³/1km
47Vận chuyển đất các km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt163,66910m³/1km
48Đắp vỉa hè hiện trạng, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,7756100m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt126,4m3
50Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt632m2
51Vật liệu đất đắp k95, HS k95=1,13Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,3143100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt43,14310m³/1km
53Vận chuyển đất các km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt43,14310m³/1km
54Vận chuyển đất các Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt43,14310m³/1km
55Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,16100m3
56Đắp đất nền ô phòng cháy đất tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36,3501100m3
57Trồng cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,28100m2
58Mua vật liệu cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.228m2
59Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,456100m3
60Trồng cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,36100cây
61Mua cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36cây
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,146100m3
63Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.146m2
64Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.146m2
65Vật liệu đất đắp k90, HS k90=1,11Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,8232100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt78,23210m³/1km
67Vận chuyển đất cá km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt78,23210m³/1km
68Vận chuyển đất các km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt78,23210m³/1km
69Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,73100m3
70Đắp đất khuôn viên cây xanh đất tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt97,0609100m3
71Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.393m2
72Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.393m2
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt208,95m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4179100m3
75Vật liệu đất đắp k90, HS k90=1,11Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,5093100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt95,09310m³/1km
77Vận chuyển đất các km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt95,09310m³/1km
78Vận chuyển đất các km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt95,09310m³/1km
79Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,965100m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt123,371m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,616m3
82Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,976100m2
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt53,68m3
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt229,36m2
85Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49,78m3
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt182,161m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,328m3
88Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,708100m2
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt75,152m3
90Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt315,98m2
91Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt315,98m2
92Đắp đất hoàn trảTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt72,16m3
93Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,4735100m2
94Mua cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.147,35m2
95Trồng cây Giáng HươngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,24100cây
96Mua cây Giáng Hương cao 3m, đường kính 10cm cách gốc 1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cây
97Trồng Ban trắng Tây BắcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,15100cây
98Mua cây Ban trắng Tây BẮc cao 3m, đường kính 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15cây
99Trồng cây Chuông VàngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,06100cây
100Mua cây Chuông Vàng cao 3m, đường kính 10cm đo gốcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cây
101Trồng cây Bằng LăngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1100cây
102Mua cây Bằng Lăng cao 3m, đường kính 10cm đo gốcTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cây
103Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,55100cây/năm
104Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,55100cây/lần
105Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1147100m2/lần
106Lắp bộ néo chằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,55bộ
107Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,05510cây
108Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,55cây
109Đắp đất mầu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt286,84m3
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4100m
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,512m3
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,336m3
113Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1216100m2
114Bu lông D18Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt265,8721m3
2Đào đất xây dựng bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,9285100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt165,024m3
4Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.650,24m2
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt165,024m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,056100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt437,008m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.689,28m2
9Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt106,96m3
10Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,4464100m2
11Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,0016100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,5856100m3
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt113,072m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,348100m2
15Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,1578tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.528cái
17Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt242,4241m3
18Đào đất xây dựng bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,8182100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt91,908m3
20nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt919,08m2
21Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt91,908m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,332100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt383,616m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.051,28m2
25Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt46,62m3
26Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,8608100m2
27Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,7902100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,4522100m3
29Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt69,264m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,7306100m2
31Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,4392tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt666cái
33Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,0151m3
34Đào đất xây dựng bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3614100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,76m3
36Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt87,6m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26,28m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,438100m2
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,156m3
40Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,0732100m2
41Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1533100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2482100m3
43Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,512m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,473100m2
45Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7045tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9337tấn
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt73cái
48Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt38,221m3
49Đào đất xây dựng bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,4398100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,5m3
51Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt195m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt58,5m3
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,78100m2
54Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt110,76m3
55Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,852100m2
56Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,625100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,197100m3
58Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,74m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9828100m2
60Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,7199tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,3088tấn
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt130cái
63Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,461m3
64Đào đất xây dựng bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4914100m3
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,21m3
66Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,08m2
67Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,31m3
68Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0894100m2
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,46m3
70Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,81m2
71Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,59m3
72Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,188100m2
73Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1653tấn
74Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,234100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,312100m3
76Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,31m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0652100m2
78Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2155tấn
79Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1187tấn
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,04100m
82Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20cái
83Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20cái
84Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25,6621m3
85Đào đất xây dựng bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,3096100m3
86Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,387m3
87Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt103,776m2
88Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,557m3
89Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4202100m2
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40,561m3
91Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt152,75m2
92Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,003m3
93Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8084100m2
94Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,777tấn
95Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0998100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4664100m3
97Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,157m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3064100m2
99Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0129tấn
100Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5579tấn
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt47cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,888100m
103Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt94cái
104Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt94cái
105Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,2761m3
106Đào đất xây dựng bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2948100m3
107Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,326m3
108Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,248m2
109Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,986m3
110Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0536100m2
111Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,44m3
112Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,62m2
113Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,894m3
114Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1032100m2
115Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0992tấn
116Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1404100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1872100m3
118Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,786m3
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0391100m2
120Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1293tấn
121Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0712tấn
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,624100m
124Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
125Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
126Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,1041m3
127Đào đất xây dựng bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1794100m3
128Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,304m3
129Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52,992m2
130Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,944m3
131Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2146100m2
132Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,728m3
133Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt98,4m2
134Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,384m3
135Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3792100m2
136Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3968tấn
137Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5616100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7488100m3
139Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,144m3
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1565100m2
141Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5172tấn
142Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2849tấn
143Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,496100m
145Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48cái
146Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48cái
147Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,731m3
148Đào đất xây dựng bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2457100m3
149Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,105m3
150Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,04m2
151Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,655m3
152Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0447100m2
153Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,04m3
154Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,55m2
155Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,725m3
156Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0825100m2
157Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0827tấn
158Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,117100m3
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,156100m3
160Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,655m3
161Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0326100m2
162Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1078tấn
163Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0594tấn
164Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5cái
165Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,52100m
166Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
167Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
168Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,3581m3
169Đào đất xây dựng bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4822100m3
170Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,16m3
171Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,6m2
172Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,184m3
173Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1224100m2
174Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,884m3
175Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5264100m2
176Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,568m3
177Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2146100m2
178Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2616100m3
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2742100m3
180Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,106m3
181Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0886100m2
182Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1246tấn
183Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0793tấn
184Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
185Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8931m3
186Đào đất xây dựng bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0804100m3
187Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,36m3
188Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6m2
189Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,864m3
190Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0204100m2
191Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,588m3
192Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0666100m2
193Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,428m3
194Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0358100m2
195Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0436100m3
196Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0457100m3
197Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,351m3
198Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0148100m2
199Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0208tấn
200Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0132tấn
201Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,451100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,574100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,06100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,16100m
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
7Lắp đặt van DN - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18cái
8Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20cái
9Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
10Kép TMK D50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
11Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14cái
12Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
13Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
14Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
18Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt38cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
20Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,451100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,574100m
22Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27,025100m
23Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,3674m3
24Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 20%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt185,441m3
25Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3, 80%KLTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,41761m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,842100m3
27Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,11100m2
28Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,266100m3
29Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,006100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,61421m3
31Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,8459m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,7797m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0869tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6786tấn
35Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,3888m3
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,8736m2
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,736m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,224100m2
39Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,024m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt261cấu kiện
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,8031m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6724m3
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0211tấn
45Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4586m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,12m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,4m2
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0328100m2
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,016100m2
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,632m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt101cấu kiện
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt42,241m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,92m3
54Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,24m3
55Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt128Bộ
56Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt64Cái
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2784100m2
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3808100m3
59Đào móng gối đỡ cút đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,41m3
60Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3049m3
61Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6671m3
62Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1216100m2
63Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0663100m3
64Lắp đặt van tyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
65Nắp gang D220mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10Cái
66Trụ cứu hỏa D100 ( Bộ quốc phòng sản xuất)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10Cái
E HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY10(22)KV
1Móng cột đơn MT8-2,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3móng
2Móng cột đôi MTcđ-2,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4móng
3Cột LTMB 18 NPC 13.0Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cột
4Cột LTMB 18 NPC 11.0Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cột
5Tiếp địa RC4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7bộ
6Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi ngang XNSC(1,2)-35-2TDTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
7Xà đỡ lệch 3 tầng sứ đứng cột đơn: XĐSĐ(1,2)-35-1TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3bộ
8Xà rẽ nhánh cột đôi dọc sứ chuỗiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
9Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ
10Chuỗi néo kép Polyme 24kV + khóa néoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24bộ
11Sứ đứng VHD 24kV + ty thép mạTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24quả
12Dây nhôm bọc AsX 1x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.448m
13Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt72cái
G Đường dây trung thế
1Móng cột trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4móng
2Cột trạm biến áp LT 12 NPC.7.2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cột
3Hệ tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2hệ
4Xà néo dây đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
5Xà lắp sứ đỡ thanh dẫnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
7Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
8Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
9Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
10Ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
11Thang trèo cột trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
12Thanh dẫn đồng tròn F10Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt48m
13Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
14Dây nối đất hệ thu lôi vanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
15Dây nối đất máy biến áp và tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
16Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt54m
17Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt52quả
18Hộp chụp cực máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2hộp
19Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32đầu
20Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
21Biển cấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
22Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
23Khoá tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
H ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28cột
3Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14móng
4Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37móng
5Tiếp địa RC1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt51bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt51bộ
7Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt82bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt44bộ
9Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.118m
10Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt716m
11Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt72bộ
12Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt46bộ
13Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt96cái
14Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt275m
15Hộp 4 điện kế 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27bộ
16Hộp 6 điện kế 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15bộ
17Lắp đặt Aptomat 1P-32ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt198cái
18Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt396m
19Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt168cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12cái
21Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt80cuộn
22Đánh số cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt51cột
I PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.860m
2Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt118cái
3Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30m
4Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt275m
5Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220VTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt55bộ
6Chụp liền cần đơn vươn 1,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt55bộ
7Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2tủ
8Giá lắp tủ điện treoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
9Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16cái
J THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
2Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
3Tủ điện hạ thế500ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
4Tủ điện hạ thế 500ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
5Cầu chì tự rơi SI-24KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ 3P
6Chống sét van LA-24kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ 3P
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp250kVA-10(22)/0,4KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
2Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế 500ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế 500ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
5Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4bộ 3p
6Lắp đặt chống sét van LA-12kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ 3p
L PHẦN THÍ NGHIỆM HiỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7Vị trí
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1HT
3Thí nghiệm MBA 3 pha 250kVA-10(22)/0,4KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2máy
4Thí nghiệm cầu chì SI-35kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ 3p
5Thí nghiệm chống sét van 12kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ 3p
6Thí nghiệm AmpemétTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3cái
7Thí nghiệm VônmétTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
8TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1mẫu
9TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1mẫu
10Thí nghiệm biến dòng điện UTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3máy
11Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ 3p
12Thí nghiệm Aptomat 800ATheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
13Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt65vị trí
14Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4sợi
M CHI PHÍ BẢO HIỂM
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.141581E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.90263475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.327.378.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 3 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T-16T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu5
5 Máy rải bê tông nhựa Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Thiết bị nấu nhựa đường Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Thiết bị tưới nhựa Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Thiết bị tưới nước Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Cần trục ô tô ≥ 9T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->