Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm + Chi phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041713-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm + Chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 2248 ngày 20/7/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 20:56:00 đến ngày 2021-11-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,848,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.141581E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.90263475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.327.378.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 10T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm + Chi phí thiết bị) Hạ tầng điểm dân cư nông thôn thôn Phú Bình, xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa – Khu A. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 2248 ngày 20/7/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công, 5%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 444,3955 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy, 95%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 84,5301 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn mới bằng thủ công 5%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 58,623 | 1m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn mới bằng máy 95%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,1384 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 88,9791 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,7246 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 485,8636 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4.858,6353 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất các Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4.858,6353 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất các cự ly tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4.858,6353 | 10m³/1km |
| 11 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 302,9561 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 45,4057 | 100m3 |
| 13 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,3415 | 100m3 |
| 14 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 35cm (tuyến số 4) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,6643 | 100m3 |
| 15 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,6218 | 100m3 |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 85,7504 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 64,5628 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,1876 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,185 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,185 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ các km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,185 | 100tấn |
| B | BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,0448 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8.044,76 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8.044,76 | m2 |
| 4 | Lát hè gạch Terrazo dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.922,02 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.922,02 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 53,378 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,106 | 100m2 |
| 8 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 533,78 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,2672 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 87,8684 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.053 | 1CK |
| 12 | Bê tông đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,878 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,606 | 100m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 78,78 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,4277 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,029 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 757,5 | 1CK |
| 18 | Bê tông đệm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,976 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 20 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,76 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0087 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,0432 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 76 | 1CK |
| 24 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 202,4258 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 43,113 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,106 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 54,1992 | m3 |
| 28 | Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 513,25 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 108,6037 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0081 | 100m3 |
| 31 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 141,696 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất mầu. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 158,096 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,417 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,596 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4432 | 100m2 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,252 | m3 |
| 37 | Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,4 | 10cây |
| 38 | Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 164 | cây |
| 39 | Trồng câu sao đen đường kính 8-10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,64 | 100cây |
| 40 | Mua cây sao đen đường kính 8-10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 164 | cây |
| 41 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,64 | 100cây/năm |
| 42 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,64 | 100cây/lần |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 51,072 | m3 |
| 44 | Vật liệu đất đắp k95, HS k95=1,13 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,3669 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 163,669 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đất các Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 163,669 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển đất các km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 163,669 | 10m³/1km |
| 48 | Đắp vỉa hè hiện trạng, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,7756 | 100m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 126,4 | m3 |
| 50 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 632 | m2 |
| 51 | Vật liệu đất đắp k95, HS k95=1,13 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,3143 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 43,143 | 10m³/1km |
| 53 | Vận chuyển đất các km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 43,143 | 10m³/1km |
| 54 | Vận chuyển đất các Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 43,143 | 10m³/1km |
| 55 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,16 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất nền ô phòng cháy đất tận dụng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36,3501 | 100m3 |
| 57 | Trồng cỏ lá tre | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,28 | 100m2 |
| 58 | Mua vật liệu cỏ lá tre | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.228 | m2 |
| 59 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,456 | 100m3 |
| 60 | Trồng cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,36 | 100cây |
| 61 | Mua cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36 | cây |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,146 | 100m3 |
| 63 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.146 | m2 |
| 64 | Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.146 | m2 |
| 65 | Vật liệu đất đắp k90, HS k90=1,11 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,8232 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 78,232 | 10m³/1km |
| 67 | Vận chuyển đất cá km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 78,232 | 10m³/1km |
| 68 | Vận chuyển đất các km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 78,232 | 10m³/1km |
| 69 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,73 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất khuôn viên cây xanh đất tận dụng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 97,0609 | 100m3 |
| 71 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.393 | m2 |
| 72 | Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.393 | m2 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 208,95 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4179 | 100m3 |
| 75 | Vật liệu đất đắp k90, HS k90=1,11 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,5093 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 95,093 | 10m³/1km |
| 77 | Vận chuyển đất các km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 95,093 | 10m³/1km |
| 78 | Vận chuyển đất các km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 95,093 | 10m³/1km |
| 79 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,965 | 100m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 123,37 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,616 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,976 | 100m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 53,68 | m3 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 229,36 | m2 |
| 85 | Đắp đất hoàn thiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 49,78 | m3 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 182,16 | 1m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,328 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,708 | 100m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 75,152 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 315,98 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 315,98 | m2 |
| 92 | Đắp đất hoàn trả | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 72,16 | m3 |
| 93 | Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,4735 | 100m2 |
| 94 | Mua cỏ lá tre | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.147,35 | m2 |
| 95 | Trồng cây Giáng Hương | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,24 | 100cây |
| 96 | Mua cây Giáng Hương cao 3m, đường kính 10cm cách gốc 1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cây |
| 97 | Trồng Ban trắng Tây Bắc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,15 | 100cây |
| 98 | Mua cây Ban trắng Tây BẮc cao 3m, đường kính 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | cây |
| 99 | Trồng cây Chuông Vàng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,06 | 100cây |
| 100 | Mua cây Chuông Vàng cao 3m, đường kính 10cm đo gốc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cây |
| 101 | Trồng cây Bằng Lăng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1 | 100cây |
| 102 | Mua cây Bằng Lăng cao 3m, đường kính 10cm đo gốc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cây |
| 103 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,55 | 100cây/năm |
| 104 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,55 | 100cây/lần |
| 105 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1147 | 100m2/lần |
| 106 | Lắp bộ néo chằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,55 | bộ |
| 107 | Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,055 | 10cây |
| 108 | Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,55 | cây |
| 109 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 286,84 | m3 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,512 | m3 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,336 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1216 | 100m2 |
| 114 | Bu lông D18 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 265,872 | 1m3 |
| 2 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,9285 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 165,024 | m3 |
| 4 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.650,24 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 165,024 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,056 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 437,008 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.689,28 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 106,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,4464 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,0016 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,5856 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 113,072 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,348 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,1578 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.528 | cái |
| 17 | Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 242,424 | 1m3 |
| 18 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,8182 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 91,908 | m3 |
| 20 | nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 919,08 | m2 |
| 21 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 91,908 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,332 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 383,616 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.051,28 | m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 46,62 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,8608 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,7902 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,4522 | 100m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 69,264 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,7306 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,4392 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 666 | cái |
| 33 | Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,015 | 1m3 |
| 34 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3614 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,76 | m3 |
| 36 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 87,6 | m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,28 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,438 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,156 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0732 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1533 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2482 | 100m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,512 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,473 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7045 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9337 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 73 | cái |
| 48 | Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 38,22 | 1m3 |
| 49 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,4398 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,5 | m3 |
| 51 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 195 | m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 58,5 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,78 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 110,76 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,852 | 100m2 |
| 56 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,625 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,197 | 100m3 |
| 58 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,74 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9828 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,7199 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3088 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 130 | cái |
| 63 | Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,46 | 1m3 |
| 64 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4914 | 100m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,21 | m3 |
| 66 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,08 | m2 |
| 67 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,31 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0894 | 100m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,46 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,81 | m2 |
| 71 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,59 | m3 |
| 72 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,188 | 100m2 |
| 73 | Thép tấm bọc viền ga D3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1653 | tấn |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,234 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,312 | 100m3 |
| 76 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,31 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0652 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2155 | tấn |
| 79 | Thép tấm bọc viền tấm đan D3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1187 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,04 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 84 | Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,662 | 1m3 |
| 85 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3096 | 100m3 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,387 | m3 |
| 87 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 103,776 | m2 |
| 88 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,557 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4202 | 100m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40,561 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 152,75 | m2 |
| 92 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,003 | m3 |
| 93 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8084 | 100m2 |
| 94 | Thép tấm bọc viền ga D3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,777 | tấn |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0998 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4664 | 100m3 |
| 97 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,157 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3064 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0129 | tấn |
| 100 | Thép tấm bọc viền tấm đan D3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5579 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 47 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,888 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 94 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 94 | cái |
| 105 | Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,276 | 1m3 |
| 106 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2948 | 100m3 |
| 107 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,326 | m3 |
| 108 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,248 | m2 |
| 109 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,986 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0536 | 100m2 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,44 | m3 |
| 112 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,62 | m2 |
| 113 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,894 | m3 |
| 114 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1032 | 100m2 |
| 115 | Thép tấm bọc viền ga D3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0992 | tấn |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1404 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1872 | 100m3 |
| 118 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,786 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0391 | 100m2 |
| 120 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1293 | tấn |
| 121 | Thép tấm bọc viền tấm đan D3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0712 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,624 | 100m |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 126 | Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,104 | 1m3 |
| 127 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1794 | 100m3 |
| 128 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,304 | m3 |
| 129 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52,992 | m2 |
| 130 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,944 | m3 |
| 131 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2146 | 100m2 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,728 | m3 |
| 133 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 98,4 | m2 |
| 134 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,384 | m3 |
| 135 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3792 | 100m2 |
| 136 | Thép tấm bọc viền ga D3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3968 | tấn |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5616 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7488 | 100m3 |
| 139 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,144 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1565 | 100m2 |
| 141 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5172 | tấn |
| 142 | Thép tấm bọc viền tấm đan D3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2849 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,496 | 100m |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48 | cái |
| 146 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48 | cái |
| 147 | Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,73 | 1m3 |
| 148 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2457 | 100m3 |
| 149 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,105 | m3 |
| 150 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,04 | m2 |
| 151 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,655 | m3 |
| 152 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0447 | 100m2 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,04 | m3 |
| 154 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,55 | m2 |
| 155 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,725 | m3 |
| 156 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0825 | 100m2 |
| 157 | Thép tấm bọc viền ga D3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0827 | tấn |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,117 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 160 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,655 | m3 |
| 161 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0326 | 100m2 |
| 162 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1078 | tấn |
| 163 | Thép tấm bọc viền tấm đan D3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0594 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,52 | 100m |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 168 | Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,358 | 1m3 |
| 169 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4822 | 100m3 |
| 170 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,16 | m3 |
| 171 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,6 | m2 |
| 172 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,184 | m3 |
| 173 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1224 | 100m2 |
| 174 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,884 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5264 | 100m2 |
| 176 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,568 | m3 |
| 177 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2146 | 100m2 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2616 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2742 | 100m3 |
| 180 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,106 | m3 |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0886 | 100m2 |
| 182 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1246 | tấn |
| 183 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0793 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 185 | Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,893 | 1m3 |
| 186 | Đào đất xây dựng bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0804 | 100m3 |
| 187 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,36 | m3 |
| 188 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6 | m2 |
| 189 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,864 | m3 |
| 190 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 191 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,588 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0666 | 100m2 |
| 193 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,428 | m3 |
| 194 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0358 | 100m2 |
| 195 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0436 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0457 | 100m3 |
| 197 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,351 | m3 |
| 198 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0148 | 100m2 |
| 199 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 200 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,451 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,574 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van DN - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc, ĐK D50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Kép TMK D50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 38 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,451 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,574 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,025 | 100m |
| 23 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,3674 | m3 |
| 24 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3, 20%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 185,44 | 1m3 |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3, 80%KL | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,4176 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,842 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,11 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,266 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,006 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,6142 | 1m3 |
| 31 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,8459 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,7797 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0869 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6786 | tấn |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,3888 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,8736 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,736 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,024 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,803 | 1m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6724 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0211 | tấn |
| 45 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4586 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,12 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,4 | m2 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,632 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 42,24 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,92 | m3 |
| 54 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,24 | m3 |
| 55 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 128 | Bộ |
| 56 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 64 | Cái |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2784 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3808 | 100m3 |
| 59 | Đào móng gối đỡ cút đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,4 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3049 | m3 |
| 61 | Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6671 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1216 | 100m2 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0663 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt van ty | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 65 | Nắp gang D220mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | Cái |
| 66 | Trụ cứu hỏa D100 ( Bộ quốc phòng sản xuất) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | Cái |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| F | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY10(22)KV | |||
| 1 | Móng cột đơn MT8-2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MTcđ-2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | móng |
| 3 | Cột LTMB 18 NPC 13.0 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cột |
| 4 | Cột LTMB 18 NPC 11.0 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cột |
| 5 | Tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Xà néo lêch 3 tầng sứ chuỗi cột đôi ngang XNSC(1,2)-35-2TD | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Xà đỡ lệch 3 tầng sứ đứng cột đơn: XĐSĐ(1,2)-35-1T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh cột đôi dọc sứ chuỗi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Gông cột đôi 20m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Chuỗi néo kép Polyme 24kV + khóa néo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | bộ |
| 11 | Sứ đứng VHD 24kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | quả |
| 12 | Dây nhôm bọc AsX 1x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.448 | m |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 72 | cái |
| G | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | móng |
| 2 | Cột trạm biến áp LT 12 NPC.7.2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cột |
| 3 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | hệ |
| 4 | Xà néo dây đầu trạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Thang trèo cột trạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Thanh dẫn đồng tròn F10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 48 | m |
| 13 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Dây nối đất hệ thu lôi van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 54 | m |
| 17 | Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 52 | quả |
| 18 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | hộp |
| 19 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32 | đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Biển cấm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Khoá tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| H | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 37 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28 | cột |
| 3 | Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | móng |
| 4 | Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 37 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 51 | bộ |
| 6 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 51 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 82 | bộ |
| 8 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.118 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 716 | m |
| 11 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 72 | bộ |
| 12 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 46 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 96 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 275 | m |
| 15 | Hộp 4 điện kế 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27 | bộ |
| 16 | Hộp 6 điện kế 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 1P-32A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 198 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 396 | m |
| 19 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 168 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 80 | cuộn |
| 22 | Đánh số cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 51 | cột |
| I | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.860 | m |
| 2 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 118 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 275 | m |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220V | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 55 | bộ |
| 6 | Chụp liền cần đơn vươn 1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 55 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | tủ |
| 8 | Giá lắp tủ điện treo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| J | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế500A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 500A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Cầu chì tự rơi SI-24KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ 3P |
| 6 | Chống sét van LA-24kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ 3P |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp250kVA-10(22)/0,4KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 500A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 500A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ 3p |
| 6 | Lắp đặt chống sét van LA-12kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ 3p |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM HiỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | HT |
| 3 | Thí nghiệm MBA 3 pha 250kVA-10(22)/0,4KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | máy |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì SI-35kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ 3p |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 12kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 6 | Thí nghiệm Ampemét | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vônmét | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 8 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | mẫu |
| 9 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | máy |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ 3p |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat 800A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 65 | vị trí |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | sợi |
| M | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.141581E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.90263475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.327.378.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành ; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 10T-16T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu nhựa đường | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Thiết bị tưới nước | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥ 9T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi