Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 2240/QĐ-UBND ngày 24/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 20:52:00 đến ngày 2021-10-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,499,538,974 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 218(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6536773884E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.362396E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.349.677.282 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.049.031.846 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.349.677.282 VND);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.349.677.282 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.349.677.282 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.049.031.846 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục hệ thống PCCC: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục hệ thống PCCC: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: ≥ 25 người |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: ≥ 25 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên (nề, bê tông, cốt thép, cốp pha, điện, nước, sơn).- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân kỹ thuật do nhà thầu trực tiếp quản lý hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công: ≥ 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công: ≥ 03 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có Chứng chỉ đào tạo vận hành xe máy.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao dộng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân vận hành xe máy do nhà thầu trực tiếp quản lý hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, có dung tích: (0,4 ÷ 0,5)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng, có công suất ≥ (0,8 ÷ 2)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi, có công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép, có công suất: (9 ÷ 16)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ, tải trọng chở hang: ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô vận tải thùng, tải trọng: ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông, dung tích: ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa, dung tích: ≥ 80Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn, công suất: ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt gạch đá, công suất: ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất: ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy đầm đất cầm tay, công suất: (50 ÷ 70)Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Huyện ủy Năm Căn và các cơ quan Đoàn thể huyện 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 2240/QĐ-UBND ngày 24/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng & Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên & (ii) Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Năm Căn
+ Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau;
+ Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002.
+ Số Fax: +84 (0290) 3 858.233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002; + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khối nhà làm việc huyện ủy | |||
| 1 | Rải cao su lớp cách ly đổ cọc | Chương V của E-HSMT | 2,625 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 5,1833 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 1,558 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 6,6319 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | nt | 0,0333 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 1,9239 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 1,9239 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 65,35 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 10,5 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép âm cọc tính bằng 1,05% NC, MTC) | nt | 0,105 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép hình theo KL thiết kế) | nt | 120 | 1 mối nối |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,3225 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,129 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,494 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,4905 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2443 | tấn |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) | nt | 2,292 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,292 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 12,375 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 11,895 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0476 | 100m3 |
| 22 | Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) | nt | 0,2952 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,5248 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 6,56 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1585 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,867 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 1,5693 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 9,808 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0827 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8561 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0996 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6941 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 3,2126 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 32,4986 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7392 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 4,1644 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 2,5046 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 25,0458 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,5797 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,2129 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 2,9803 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,078 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4203 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,6124 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 10,384 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9904 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,5802 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 3,9157 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3079 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép hình mã kẽm | nt | 0,7917 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | nt | 0,7917 | tấn |
| 52 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 6,4762 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 8,7293 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 0,9855 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 31,1252 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 6,2181 | m3 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x500mm | nt | 29,295 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần ngầm không sơn) | nt | 21,12 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 564,099 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhà | nt | 110,325 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà | nt | 53,845 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 ngoài nhà | nt | 189,656 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (bao gồm lòng + thành dầm) | nt | 172,8 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 12,08 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 69,68 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (móc nước sê nô + ô văng) | nt | 98,2 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 564,099 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 353,826 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 917,925 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) | nt | 35,979 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | nt | 529,945 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 trong nhà | nt | 90,825 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 130,455 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 22,6701 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 529,945 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 243,9501 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 773,8951 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | nt | 278,8475 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 3,9375 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 26,0525 | m2 |
| 81 | Gia công hệ khung thép trần | nt | 0,3638 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hệ khung thép trần | nt | 0,3638 | tấn |
| 83 | Thi công trần bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,34mm | nt | 0,2898 | 100m2 |
| 84 | Thi công Trần nhôm CLIP-IN (600 x 600) | nt | 40,3425 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | nt | 65,52 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 65,52 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 65,52 | m2 |
| 88 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp | nt | 19,5 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | nt | 19,5 | m2 |
| 90 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | nt | 48 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | nt | 48 | m2 |
| 92 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | nt | 48 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khung bảo về cửa sổ | nt | 48 | m2 |
| 94 | Cung cấp Ô kính khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm; ô kính cường lực dày 8mm | nt | 10,296 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | nt | 10,296 | m2 |
| 96 | Cung cấp Lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm, kèm theo phụ kiện | nt | 12,122 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhà | nt | 12,122 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng Tôn nhựa sóng vuông 4 lớp dày 2,5mm | nt | 1,924 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 19 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Đèn Led sát trần có chụp D250mm, 15W | nt | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2x5W + Pin dự trứ 2h | nt | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Đen cao áp IP65 pha led 100W-220V | nt | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Ổ cắm ba âm tường | nt | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt Quạt đảo trần 60W + Dimer quạt | nt | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều | nt | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều | nt | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt Công tắc đôi hai chiều | nt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Đế âm tường | nt | 32 | hộp |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Mặt che | nt | 32 | cái |
| 110 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 400 | m |
| 111 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | nt | 400 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | nt | 65 | m |
| 113 | Lắp đặt Dây dẫn 4x16 + E6,0 mm2 | nt | 10 | m |
| 114 | Lắp đặt Máng cáp bảo hộ dây dẫn 30x60x1,2mm | nt | 10 | m |
| 115 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | nt | 400 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | nt | 0,55 | 100 m |
| 117 | Lắp đặt MCB 1P/25A/6kA | nt | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 3P/20A/30kA | nt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 3P/32A/30kA | nt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt RCD 3P-32A/30mA | nt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x210mm dày 1,2mm + Thanh Busbar 32A | nt | 2 | 1 tủ |
| 122 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 3 | cọc |
| 123 | Lắp đặt Cáp đồng trần 1x50mm2 | nt | 20 | m |
| 124 | Cung cấp máy điều hòa 02 cục treo tường 2,0HP | nt | 2 | máy |
| 125 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | nt | 2 | máy |
| 126 | Ống đồng Ø6,4/12,7mm | nt | 15 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm (dùng cho máy điều hòa) | nt | 0,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt MCB 1P/20A/6kA (dùng cho máy điều hòa) | nt | 2 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm | nt | 25 | m |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | nt | 5 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu | nt | 150 | viên |
| 132 | Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế | nt | 2 | bộ |
| 133 | Cung cấp lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt | nt | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 210x160x100mm | nt | 1 | 1 tủ |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,021 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 1,26 | 100m |
| 137 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 42 | cái |
| 138 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mm | nt | 14 | cái |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | nt | 70 | cái |
| 140 | Lắp đặt Đầu báo khói quang | nt | 0,9 | 10 đầu |
| 141 | Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp | nt | 0,4 | 5 nút |
| 142 | Lắp đặt Chuông điện báo cháy loại thường | nt | 0,4 | 5 chuông |
| 143 | Lắp đặt Cáp CV/FR 2C-1.5mm2 | nt | 250 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | nt | 230 | m |
| 145 | Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2h | nt | 0,4 | 5 đèn |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | nt | 2 | bộ |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | nt | 2 | bình |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kg để trong tủ chữa cháy | nt | 2 | bình |
| B | Hạng mục 2: Khối nhà làm việc các Ban Đảng | |||
| 1 | Rải cao su lớp cách ly đổ cọc | nt | 6,7425 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 13,4197 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 3,908 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 17,0344 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | nt | 0,0855 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 4,9381 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 4,9381 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 167,8567 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 26,957 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép âm cọc tính bằng 1,05% NC, MTC) | nt | 0,2625 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần không ép tính bằng 75% NC, MTC) | nt | 0,013 | 100m |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép hình theo KL thiết kế) | nt | 308 | 1 mối nối |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,8153 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3261 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | nt | 1,1642 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,1329 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,733 | tấn |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) | nt | 5,7756 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 5,7756 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 32,0484 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 24,1167 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0965 | 100m3 |
| 23 | Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) | nt | 0,6369 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,0644 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 13,3025 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,39 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,1164 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 3,4377 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 21,5253 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6586 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,5973 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2101 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,4339 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 6,0304 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 61,9525 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,3163 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 7,4544 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 4,3736 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 43,736 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,434 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,2747 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 3,8463 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2074 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3654 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,9881 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 14,297 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,0044 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,989 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 8,4566 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8239 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0572 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép hình mã kẽm | nt | 1,3072 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | nt | 1,3072 | tấn |
| 54 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 14,6248 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 13,4338 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 53,6318 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 1,6811 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 29,7916 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 8,7846 | m3 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | nt | 92,8 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (150x500mm) | nt | 28,605 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (150x500mm) | nt | 30,36 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần ngầm không sơn) | nt | 25,095 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 557,2855 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà | nt | 3,9425 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 246,7634 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (bao gồm lòng + thành dầm) | nt | 338,49 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 17,1 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 129,93 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (móc nước sê nô + ô văng) | nt | 186,5 | m |
| 71 | Kẻ joint sâu 15 rộng 30mm, vữa XM M75 | nt | 113,15 | m |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 557,2855 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 250,7059 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 807,9914 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) | nt | 81,2475 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (tầng 1) | nt | 699,525 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (tầng 2) | nt | 708,3 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75 trong nhà | nt | 208,9125 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 33,96 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 27,4733 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 1.407,825 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 270,3458 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.678,1708 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm | nt | 43,99 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | nt | 21,995 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | nt | 439,0188 | m2 |
| 87 | Lát gạch bậc cầu thang | nt | 37,492 | m2 |
| 88 | Lát gạch bậc tam cấp | nt | 6,4155 | m2 |
| 89 | Gia công hệ khung thép trần | nt | 0,1804 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hệ khung thép trần | nt | 0,1804 | tấn |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | nt | 259,9 | m2 |
| 92 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55, dày 2,0mm, ô kính cường lực dày 8mm | nt | 93,46 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | nt | 93,46 | m2 |
| 94 | Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | nt | 25,4043 | m2 |
| 95 | Lắp dựng khung bảo về cửa đi | nt | 25,4043 | m2 |
| 96 | Cung cấp Ô kính cường lực dày 8mm, khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55 | nt | 16 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa ô kính khung nhôm | nt | 16 | m2 |
| 98 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 7, ô kính dày 5mm | nt | 73,6 | m2 |
| 99 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55, dày 2,0mm, ô kính trắng dày 8mm | nt | 2,88 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | nt | 76,48 | m2 |
| 101 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | nt | 73,6 | m2 |
| 102 | Lắp dựng khung bảo về cửa sổ | nt | 73,6 | m2 |
| 103 | Cung cấp Lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm, kèm theo phụ kiện | nt | 18,8815 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhà | nt | 18,8815 | m2 |
| 105 | Lợp mái che tường bằng Tôn nhựa sóng vuông 4 lớp dày 2,5mm | nt | 3,0553 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | cái |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,1178 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0471 | 100m3 |
| 109 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I | nt | 3,6848 | 100m |
| 110 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,49 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,49 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0196 | 100m2 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 0,588 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0281 | tấn |
| 115 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 1,9035 | m3 |
| 116 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | nt | 0,259 | m3 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 2,365 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | nt | 30,8017 | m2 |
| 119 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,024 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,015 | tấn |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,171 | m3 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0243 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0499 | 100m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,324 | m3 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 2 | 1cấu kiện |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | nt | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,0075 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | nt | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Co vuông nhựa uPVC Ø49mm | nt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø90mm | nt | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Co vuông nhựa uPVC Ø114mm | nt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 48 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Đèn Led sát trần có chụp D250mm, 15W | nt | 40 | bộ |
| 134 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2x5W + Pin dự trứ 2h | nt | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Đen cao áp IP65 pha led 100W-220V | nt | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Ổ cắm ba âm tường | nt | 47 | cái |
| 137 | Lắp đặt Quạt đảo trần 60W + Dimer quạt | nt | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều | nt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều | nt | 26 | cái |
| 140 | Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều | nt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Đế âm tường | nt | 79 | hộp |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt Mặt che | nt | 79 | cái |
| 143 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 800 | m |
| 144 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 500 | m |
| 145 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | nt | 600 | m |
| 146 | Lắp đặt Dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | nt | 110 | m |
| 147 | Lắp đặt Dây dẫn 4x16 + E6,0 mm2 | nt | 10 | m |
| 148 | Lắp đặt Máng cáp bảo hộ dây dẫn 30x60x1,2mm | nt | 10 | m |
| 149 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | nt | 600 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | nt | 1 | 100 m |
| 151 | Lắp đặt MCB 1P/20A/6kA | nt | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 1P/25A/6kA | nt | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 3P/100A/30kA | nt | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 3P/32A/30kA | nt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt RCD 3P-32A/30mA | nt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x210mm dày 1,2mm + Thanh Busbar 32A | nt | 1 | 1 tủ |
| 157 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 3 | cọc |
| 158 | Lắp đặt Cáp đồng trần 1x50mm2 | nt | 20 | m |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm | nt | 25 | m |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | nt | 5 | cái |
| 161 | Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu | nt | 150 | viên |
| 162 | Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế | nt | 2 | bộ |
| 163 | Cung cấp lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt | nt | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 210x160x100mm | nt | 1 | 1 tủ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,03 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 2,93 | 100m |
| 167 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 54 | cái |
| 168 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mm | nt | 21 | cái |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | nt | 105 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,4 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 2,14 | 100m |
| 172 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê hựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | nt | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RN 21 | nt | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RN 21 | nt | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | nt | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | nt | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mm | nt | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | nt | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 34mm | nt | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt van phao điện | nt | 2 | Cái |
| 187 | Lắp đặt van phao cơ | nt | 2 | Cái |
| 188 | Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3 | nt | 1 | bể |
| 189 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 190 | Bộ điều khiển máy bom nước | nt | 1 | Bộ |
| 191 | Máy bom nước 2,0 HP | nt | 1 | Cái |
| 192 | Máy bom nước 1,0 HP | nt | 1 | Cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | nt | 0,4 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,35 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,4 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,3 | 100m |
| 197 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 22 | cái |
| 198 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 15 | cái |
| 200 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | nt | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | nt | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | nt | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | nt | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | nt | 8 | bộ |
| 209 | Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh | nt | 8 | 0.0 |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | nt | 4 | bộ |
| 212 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 8 | cái |
| 213 | Cung cấp Trung tâm báo cháy 4 kênh (zone) | nt | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 kênh (zone) | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 215 | Cung cấp Biến thế 220V-24VAC | nt | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt Biến thế 220V-24VAC | nt | 1 | bộ |
| 217 | Cung cấp Bình Ắc quy dự phòng | nt | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt Đầu báo khói quang | nt | 2,3 | 10 đầu |
| 219 | Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp | nt | 0,4 | 5 nút |
| 220 | Lắp đặt Chuông điện báo cháy loại thường | nt | 0,4 | 5 chuông |
| 221 | Lắp đặt Cáp CV/FR 2C-1.5mm2 | nt | 300 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | nt | 250 | m |
| 223 | Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2h | nt | 0,4 | 5 đèn |
| 224 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | nt | 2 | bộ |
| 225 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | nt | 2 | bình |
| 226 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kg để trong tủ chữa cháy | nt | 2 | bình |
| 227 | Lắp đặt Kim thu sét, bán kính bảo về cấp III, R = 71m | nt | 1 | cái |
| 228 | Cột đở kim thu sét + đế cột (đã sơn) | nt | 1 | bộ |
| 229 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | nt | 40 | m |
| 230 | Cung cấp, lắp đặt Ốc xiết cáp | nt | 8 | mối |
| 231 | Dây neo cáp trần Ø8mm | nt | 24 | m |
| 232 | Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sét | nt | 5 | cái |
| 233 | Đóng Cọc tiếp địa chống sét mạ đồng Ø16x2400mm | nt | 5 | cọc |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | nt | 25 | m |
| 235 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | nt | 1 | hộp |
| 236 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp nhựa đở ống | nt | 30 | cái |
| 237 | Cung cấp nước sơn làm dấu | nt | 1 | kg |
| 238 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị cắt lọc sét CPS nano plus 3P 160kA | nt | 1 | Cái |
| 239 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 6 | mối |
| C | Hạng mục 3: Khối nhà làm việc các cơ quan đoan thể | |||
| 1 | Rải cao su lớp cách ly đổ cọc | nt | 3,4125 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 6,7675 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 2,0254 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 8,6214 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | nt | 0,0433 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 2,5011 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 2,5011 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 84,955 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | nt | 13,65 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép âm cọc tính bằng 1,05% NC, MTC) | nt | 0,1365 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép hình theo KL thiết kế) | nt | 156 | 1 mối nối |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,4246 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1699 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,8815 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,6603 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,2851 | tấn |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) | nt | 3,01 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 3,01 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 16,0875 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 20,3778 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0815 | 100m3 |
| 22 | Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) | nt | 0,5093 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,8862 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 11,0773 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2852 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,3994 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 2,0365 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 13,3076 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0442 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,4089 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1094 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,7057 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 3,3656 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 33,6343 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,918 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 5,5578 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 2,8007 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 27,3288 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,4777 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,2185 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 3,0083 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,074 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4239 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,2967 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 8,2951 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6857 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,4205 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 5,573 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5396 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1356 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép hình mã kẽm | nt | 0,7174 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | nt | 0,7174 | tấn |
| 53 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 10,1436 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 11,7758 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 1,8662 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 23,3681 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 5,4463 | m3 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (150x500mm) | nt | 30,435 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần ngầm không sơn) | nt | 20,061 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 411,7399 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhà | nt | 33,6875 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 14,788 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 143,7334 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (bao gồm lòng + thành dầm) | nt | 94,3289 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 3,76 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 35,203 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (móc nước sê nô + ô văng) | nt | 127,88 | m |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 411,7399 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 225,8964 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 637,6363 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) | nt | 56,3535 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | nt | 603,964 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 trong nhà | nt | 77,385 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 10,5825 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 22,706 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 603,964 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 87,9675 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 691,9315 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | nt | 274,84 | m2 |
| 80 | Lát gạch bậc cầu thang | nt | 22,8366 | m2 |
| 81 | Lát gạch bậc tam cấp | nt | 13,083 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 17,8 | m2 |
| 83 | Gia công hệ khung thép trần | nt | 0,0988 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hệ khung thép trần | nt | 0,0988 | tấn |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | nt | 118,6 | m2 |
| 86 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55, dày 2,0mm, ô kính cường lực dày 8mm | nt | 23,4 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | nt | 23,4 | m2 |
| 88 | Cung cấp Ô kính cường lực dày 8mm, khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55 | nt | 10,296 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa ô kính khung nhôm | nt | 10,296 | m2 |
| 90 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 93, dày 2,0mm, ô kính cường lực dày 8mm | nt | 19,2 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | nt | 19,2 | m2 |
| 92 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | nt | 19,2 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khung bảo về cửa sổ | nt | 19,2 | m2 |
| 94 | Cung cấp Lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm, kèm theo phụ kiện | nt | 10,626 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhà | nt | 10,626 | m2 |
| 96 | Cung cấp Lan can bậc cấp, ram dốc bằng Inox 304 | nt | 8,01 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can bậc cấp, ram dốc | nt | 8,01 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng Tôn nhựa sóng vuông 4 lớp dày 2,5mm | nt | 1,7865 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 20 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Đèn Led sát trần có chụp D250mm, 15W | nt | 14 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2x5W + Pin dự trứ 2h | nt | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Đen cao áp IP65 pha led 100W-220V | nt | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Ổ cắm ba âm tường | nt | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt Quạt đảo trần 60W + Dimer quạt | nt | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều | nt | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt Công tắc đôi hai chiều | nt | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt Đế âm tường | nt | 36 | hộp |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt Mặt che | nt | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 500 | m |
| 110 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | nt | 400 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | nt | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt Dây dẫn 4x16 + E6,0 mm2 | nt | 10 | m |
| 113 | Lắp đặt Máng cáp bảo hộ dây dẫn 30x60x1,2mm | nt | 10 | m |
| 114 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | nt | 500 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | nt | 0,2 | 100 m |
| 116 | Lắp đặt MCB 1P/20A/6kA | nt | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 1P/25A/6kA | nt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 3P/100A/30kA | nt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 3P/32A/30kA | nt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt RCD 3P-32A/30mA | nt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tủ điện 400x300x210mm dày 1,2mm + Thanh Busbar 32A | nt | 2 | 1 tủ |
| 122 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 3 | cọc |
| 123 | Lắp đặt Cáp đồng trần 1x50mm2 | nt | 20 | m |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm | nt | 25 | m |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | nt | 5 | cái |
| 126 | Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu | nt | 150 | viên |
| 127 | Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế | nt | 2 | bộ |
| 128 | Cung cấp lắp đặt Mối hàn hóa nhiệt | nt | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 210x160x100mm | nt | 1 | 1 tủ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,018 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 2,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 42 | cái |
| 133 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mm | nt | 14 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | nt | 84 | cái |
| 135 | Lắp đặt Đầu báo khói quang | nt | 1 | 10 đầu |
| 136 | Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp | nt | 0,4 | 5 nút |
| 137 | Lắp đặt Chuông điện báo cháy loại thường | nt | 0,4 | 5 chuông |
| 138 | Lắp đặt Cáp CV/FR 2C-1.5mm2 | nt | 200 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | nt | 180 | m |
| 140 | Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2h | nt | 0,4 | 5 đèn |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | nt | 2 | bộ |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | nt | 2 | bình |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kg để trong tủ chữa cháy | nt | 2 | bình |
| D | Hạng mục 4: Sân, đường nội bộ, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 6,8224 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0273 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 5,248 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 7,2576 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (bao gồm 2 thành bên + mặt trên) | nt | 118,08 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 (đắp gờ chỉ bồn hoa) | nt | 131,2 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn thành ngoài + gờ chỉ + mặt trên) | nt | 68,48 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 1,1593 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4637 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài (tấm đan đáy hố ga, đan mương thoát nước) | nt | 0,2998 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 12,365 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 9,892 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,4236 | tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 13,2942 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 332,3562 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,553 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 2,7648 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3394 | tấn |
| 19 | Rải cao su lớp cách ly | nt | 0,7277 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,3464 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tám đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,6873 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 5,8216 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 144 | 1cấu kiện |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,565 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 11,835 | m2 |
| 26 | Lát gạch bậc tam cấp | nt | 11,115 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 11,835 | m2 |
| 28 | Rải cao su lớp cách ly | nt | 18,6718 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 186,718 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | nt | 212,82 | m2 |
| 31 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 5,7478 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,5051 | 100m2 |
| 33 | Rải cao su lớp cách ly để đổ cọc | nt | 0,3006 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,211 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,5817 | tấn |
| 36 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 0,817 | 100m |
| 37 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | nt | 0,382 | 100m |
| 38 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 0,532 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,57 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 5,104 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1201 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,47 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,6068 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 3,8763 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6828 | tấn |
| 46 | Cung cấp Lan can cầu dẫn bằng Inox 304 | nt | 66 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 62,76 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Trụ lan can chính + quả cầu | nt | 36 | cái |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 0,729 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0029 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,729 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 1,3566 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0356 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0557 | tấn |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,5148 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 10,54 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéo | nt | 1 | bộ |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéo | nt | 1 | bộ |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,0301 | tấn |
| 60 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,0301 | tấn |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờ | nt | 3 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm | nt | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500mm | nt | 3 | cái |
| E | Hạng mục 5: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (dọn dẹp mặt bằng) | nt | 18,0852 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 0,5802 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | nt | 0,5802 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 5,7475 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 5,7475 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 218(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6536773884E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.362396E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.349.677.282 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.049.031.846 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.349.677.282 VND);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.349.677.282 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.349.677.282 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.049.031.846 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người | 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục hệ thống PCCC: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục hệ thống PCCC: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật: ≥ 25 người | 25 | Công nhân kỹ thuật: ≥ 25 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên (nề, bê tông, cốt thép, cốp pha, điện, nước, sơn).- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân kỹ thuật do nhà thầu trực tiếp quản lý hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 1 | 1 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công: ≥ 03 người | 3 | Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công: ≥ 03 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có Chứng chỉ đào tạo vận hành xe máy.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao dộng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân vận hành xe máy do nhà thầu trực tiếp quản lý hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, có dung tích: (0,4 ÷ 0,5)m3 | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng ≥ 7T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy vận thăng, có công suất ≥ (0,8 ÷ 2)T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy ủi, có công suất ≥ 110CV | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép, có công suất: (9 ÷ 16)T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ, tải trọng chở hang: ≥ 5T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 9 | Ô tô vận tải thùng, tải trọng: ≥ 2,5T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông, dung tích: ≥ 250Lít | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa, dung tích: ≥ 80Lít | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 14 | Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 15 | Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 16 | Máy hàn, công suất: ≥ 23KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 17 | Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 18 | Máy cắt gạch đá, công suất: ≥ 1,7KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 19 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất: ≥ 0,62KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 20 | Máy đầm đất cầm tay, công suất: (50 ÷ 70)Kg | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi