Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041728-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210413394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2240/QĐ-UBND ngày 24/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 20:52:00 đến ngày 2021-10-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,499,538,974 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 218(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6536773884E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.362396E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.349.677.282 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.049.031.846 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.349.677.282 VND);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.349.677.282 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.349.677.282 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.049.031.846 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục hệ thống PCCC: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục hệ thống PCCC: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: ≥ 25 người
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: ≥ 25 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên (nề, bê tông, cốt thép, cốp pha, điện, nước, sơn).- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân kỹ thuật do nhà thầu trực tiếp quản lý hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công: ≥ 03 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công: ≥ 03 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có Chứng chỉ đào tạo vận hành xe máy.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao dộng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân vận hành xe máy do nhà thầu trực tiếp quản lý hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, có dung tích: (0,4 ÷ 0,5)m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng, có công suất ≥ (0,8 ÷ 2)T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi, có công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép, có công suất: (9 ÷ 16)T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, tải trọng chở hang: ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô vận tải thùng, tải trọng: ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông, dung tích: ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa, dung tích: ≥ 80Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn, công suất: ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cắt gạch đá, công suất: ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất: ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy đầm đất cầm tay, công suất: (50 ÷ 70)Kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà làm việc Huyện ủy Năm Căn và các cơ quan Đoàn thể huyện
400 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 2240/QĐ-UBND ngày 24/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn , địa chỉ: số 238 đường Hùng Vương, khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn
- Chủ đầu tư: UBND huyện Năm Căn + Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002. + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Phát triển Khánh Lộc. ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đại Chúng. ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND huyện Năm Căn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND huyện Năm Căn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Năm Căn, Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Năm Căn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn , địa chỉ: số 238 đường Hùng Vương, khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn
- Chủ đầu tư: UBND huyện Năm Căn + Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002. + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng & Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên & (ii) Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Năm Căn + Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002. + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858.002; + Số Fax: +84 (0290) 3 858.233;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối nhà làm việc huyện ủy
1Rải cao su lớp cách ly đổ cọcChương V của E-HSMT2,625100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt5,1833100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt1,558tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt6,6319tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmnt0,0333tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt1,9239tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt1,9239tấn
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt65,35m3
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp Int10,5100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép âm cọc tính bằng 1,05% NC, MTC)nt0,105100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép hình theo KL thiết kế)nt1201 mối nối
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,3225100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,129100m3
14Ván khuôn móng cộtnt0,494100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,4905tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,2443tấn
17Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng)nt2,292m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt2,292m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2nt12,375m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int11,895m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0476100m3
22Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m)nt0,2952100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,5248100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt6,56m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1585tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,867tấn
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt1,5693100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2nt9,808m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0827tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,8561tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0996tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,6941tấn
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt3,2126100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt32,4986m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,7392tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt4,1644tấn
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt2,5046100m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt25,0458m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt3,5797tấn
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,2129100m2
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt2,9803m3
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,078tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,4203tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,6124100m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2nt10,384m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,9904tấn
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,5802100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt3,9157m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3079tấn
50Gia công xà gồ thép hình mã kẽmnt0,7917tấn
51Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmnt0,7917tấn
52Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt6,4762m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100nt8,7293m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt0,9855m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt31,1252m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt6,2181m3
57Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x500mmnt29,295m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần ngầm không sơn)nt21,12m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt564,099m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75 ngoài nhànt110,325m2
61Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhànt53,845m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 ngoài nhànt189,656m2
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (bao gồm lòng + thành dầm)nt172,8m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt12,08m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt69,68m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (móc nước sê nô + ô văng)nt98,2m
67Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt564,099m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt353,826m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt917,925m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn)nt35,979m2
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75nt529,945m2
72Trát trần, vữa XM M75 trong nhànt90,825m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75nt130,455m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt22,6701m2
75Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt529,945m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt243,9501m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt773,8951m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmnt278,8475m2
79Lát đá bậc tam cấpnt3,9375m2
80Lát đá bậc cầu thangnt26,0525m2
81Gia công hệ khung thép trầnnt0,3638tấn
82Lắp dựng hệ khung thép trầnnt0,3638tấn
83Thi công trần bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,34mmnt0,2898100m2
84Thi công Trần nhôm CLIP-IN (600 x 600)nt40,3425m2
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổint65,52m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt65,52m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt65,52m2
88Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộpnt19,5m2
89Lắp dựng cửa đi khung nhômnt19,5m2
90Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mmnt48m2
91Lắp dựng cửa sổ khung nhômnt48m2
92Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmnt48m2
93Lắp dựng khung bảo về cửa sổnt48m2
94Cung cấp Ô kính khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm; ô kính cường lực dày 8mmnt10,296m2
95Lắp dựng vách kính khung nhômnt10,296m2
96Cung cấp Lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm, kèm theo phụ kiệnnt12,122m2
97Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhànt12,122m2
98Lợp mái che tường bằng Tôn nhựa sóng vuông 4 lớp dày 2,5mmnt1,924100m2
99Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt19bộ
100Lắp đặt Đèn Led sát trần có chụp D250mm, 15Wnt10bộ
101Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2x5W + Pin dự trứ 2hnt2bộ
102Lắp đặt Đen cao áp IP65 pha led 100W-220Vnt2bộ
103Lắp đặt Ổ cắm ba âm tườngnt20cái
104Lắp đặt Quạt đảo trần 60W + Dimer quạtnt10cái
105Lắp đặt Công tắc đơn một chiềunt3cái
106Lắp đặt Công tắc đôi một chiềunt7cái
107Lắp đặt Công tắc đôi hai chiềunt2cái
108Lắp đặt Đế âm tườngnt32hộp
109Cung cấp, lắp đặt Mặt chent32cái
110Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt400m
111Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2nt400m
112Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2nt65m
113Lắp đặt Dây dẫn 4x16 + E6,0 mm2nt10m
114Lắp đặt Máng cáp bảo hộ dây dẫn 30x60x1,2mmnt10m
115Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmnt400m
116Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mmnt0,55100 m
117Lắp đặt MCB 1P/25A/6kAnt11cái
118Lắp đặt MCB 3P/20A/30kAnt2cái
119Lắp đặt MCB 3P/32A/30kAnt1cái
120Lắp đặt RCD 3P-32A/30mAnt2cái
121Lắp đặt Tủ điện 400x300x210mm dày 1,2mm + Thanh Busbar 32Ant21 tủ
122Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnnt3cọc
123Lắp đặt Cáp đồng trần 1x50mm2nt20m
124Cung cấp máy điều hòa 02 cục treo tường 2,0HPnt2máy
125Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngnt2máy
126Ống đồng Ø6,4/12,7mmnt15m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm (dùng cho máy điều hòa)nt0,15100m
128Lắp đặt MCB 1P/20A/6kA (dùng cho máy điều hòa)nt2cái
129Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầmnt25m
130Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầmnt5cái
131Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấunt150viên
132Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thếnt2bộ
133Cung cấp lắp đặt Mối hàn hóa nhiệtnt3cái
134Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 210x160x100mmnt11 tủ
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,021100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt1,26100m
137Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt42cái
138Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mmnt14cái
139Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmnt70cái
140Lắp đặt Đầu báo khói quangnt0,910 đầu
141Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấpnt0,45 nút
142Lắp đặt Chuông điện báo cháy loại thườngnt0,45 chuông
143Lắp đặt Cáp CV/FR 2C-1.5mm2nt250m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmnt230m
145Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2hnt0,45 đèn
146Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCnt2bộ
147Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoàint2bình
148Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kg để trong tủ chữa cháynt2bình
B Hạng mục 2: Khối nhà làm việc các Ban Đảng
1Rải cao su lớp cách ly đổ cọcnt6,7425100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt13,4197100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt3,908tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt17,0344tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmnt0,0855tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt4,9381tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt4,9381tấn
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt167,8567m3
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp Int26,957100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép âm cọc tính bằng 1,05% NC, MTC)nt0,2625100m
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần không ép tính bằng 75% NC, MTC)nt0,013100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép hình theo KL thiết kế)nt3081 mối nối
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,8153100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,3261100m3
15Ván khuôn móng cộtnt1,1642100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt1,1329tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,733tấn
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng)nt5,7756m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt5,7756m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2nt32,0484m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int24,1167m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0965100m3
23Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m)nt0,6369100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,0644100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt13,3025m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,39tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt2,1164tấn
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt3,4377100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2nt21,5253m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,6586tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt3,5973tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,2101tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt1,4339tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt6,0304100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt61,9525m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,3163tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt7,4544tấn
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt4,3736100m2
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt43,736m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt6,434tấn
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,2747100m2
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt3,8463m3
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2074tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,3654tấn
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,9881100m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2nt14,297m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,0044tấn
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,989100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt8,4566m3
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,8239tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0572tấn
52Gia công xà gồ thép hình mã kẽmnt1,3072tấn
53Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmnt1,3072tấn
54Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt14,6248m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100nt13,4338m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100nt53,6318m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt1,6811m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt29,7916m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50nt8,7846m3
60Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmnt92,8m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (150x500mm)nt28,605m2
62Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (150x500mm)nt30,36m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần ngầm không sơn)nt25,095m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt557,2855m2
65Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhànt3,9425m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt246,7634m2
67Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (bao gồm lòng + thành dầm)nt338,49m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt17,1m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt129,93m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (móc nước sê nô + ô văng)nt186,5m
71Kẻ joint sâu 15 rộng 30mm, vữa XM M75nt113,15m
72Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt557,2855m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt250,7059m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt807,9914m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn)nt81,2475m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (tầng 1)nt699,525m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 (tầng 2)nt708,3m2
78Trát trần, vữa XM M75 trong nhànt208,9125m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75nt33,96m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt27,4733m2
81Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt1.407,825m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt270,3458m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.678,1708m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mmnt43,99m2
85Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhnt21,995m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmnt439,0188m2
87Lát gạch bậc cầu thangnt37,492m2
88Lát gạch bậc tam cấpnt6,4155m2
89Gia công hệ khung thép trầnnt0,1804tấn
90Lắp dựng hệ khung thép trầnnt0,1804tấn
91Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổint259,9m2
92Cung cấp Cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55, dày 2,0mm, ô kính cường lực dày 8mmnt93,46m2
93Lắp dựng cửa đi khung nhômnt93,46m2
94Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmnt25,4043m2
95Lắp dựng khung bảo về cửa đint25,4043m2
96Cung cấp Ô kính cường lực dày 8mm, khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55nt16m2
97Lắp dựng cửa ô kính khung nhômnt16m2
98Cung cấp Cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 7, ô kính dày 5mmnt73,6m2
99Cung cấp Cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55, dày 2,0mm, ô kính trắng dày 8mmnt2,88m2
100Lắp dựng cửa sổ khung nhômnt76,48m2
101Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmnt73,6m2
102Lắp dựng khung bảo về cửa sổnt73,6m2
103Cung cấp Lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm, kèm theo phụ kiệnnt18,8815m2
104Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhànt18,8815m2
105Lợp mái che tường bằng Tôn nhựa sóng vuông 4 lớp dày 2,5mmnt3,0553100m2
106Lắp đặt gương soint4cái
107Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,1178100m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0471100m3
109Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp Int3,6848100m
110Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,49m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,49m3
112Ván khuôn móng dàint0,0196100m2
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt0,588m3
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0281tấn
115Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt1,9035m3
116Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100nt0,259m3
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100nt2,365m2
118Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100nt30,8017m2
119Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,024100m2
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,015tấn
121Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt0,171m3
122Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0243tấn
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0499100m2
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,324m3
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt21cấu kiện
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmnt0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt0,0075100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmnt0,06100m
129Lắp đặt Co vuông nhựa uPVC Ø49mmnt2cái
130Lắp đặt Tê nhựa uPVC Ø90mmnt4cái
131Lắp đặt Co vuông nhựa uPVC Ø114mmnt2cái
132Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt48bộ
133Lắp đặt Đèn Led sát trần có chụp D250mm, 15Wnt40bộ
134Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2x5W + Pin dự trứ 2hnt4bộ
135Lắp đặt Đen cao áp IP65 pha led 100W-220Vnt2bộ
136Lắp đặt Ổ cắm ba âm tườngnt47cái
137Lắp đặt Quạt đảo trần 60W + Dimer quạtnt24cái
138Lắp đặt Công tắc đơn một chiềunt2cái
139Lắp đặt Công tắc đôi một chiềunt26cái
140Lắp đặt Công tắc đơn hai chiềunt4cái
141Lắp đặt Đế âm tườngnt79hộp
142Cung cấp, lắp đặt Mặt chent79cái
143Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt800m
144Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt500m
145Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2nt600m
146Lắp đặt Dây dẫn 4 ruột 4x35mm2nt110m
147Lắp đặt Dây dẫn 4x16 + E6,0 mm2nt10m
148Lắp đặt Máng cáp bảo hộ dây dẫn 30x60x1,2mmnt10m
149Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmnt600m
150Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mmnt1100 m
151Lắp đặt MCB 1P/20A/6kAnt10cái
152Lắp đặt MCB 1P/25A/6kAnt10cái
153Lắp đặt MCB 3P/100A/30kAnt4cái
154Lắp đặt MCB 3P/32A/30kAnt2cái
155Lắp đặt RCD 3P-32A/30mAnt2cái
156Lắp đặt Tủ điện 400x300x210mm dày 1,2mm + Thanh Busbar 32Ant11 tủ
157Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnnt3cọc
158Lắp đặt Cáp đồng trần 1x50mm2nt20m
159Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầmnt25m
160Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầmnt5cái
161Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấunt150viên
162Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thếnt2bộ
163Cung cấp lắp đặt Mối hàn hóa nhiệtnt3cái
164Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 210x160x100mmnt11 tủ
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,03100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt2,93100m
167Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt54cái
168Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mmnt21cái
169Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmnt105cái
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmnt0,4100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt2,14100m
172Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt10cái
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt20cái
174Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt20cái
175Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt10cái
176Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmnt8cái
177Lắp đặt tê hựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt4cái
178Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21nt16cái
179Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RN 21nt10cái
180Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RN 21nt4cái
181Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21nt8cái
182Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmnt2cái
183Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mmnt20cái
184Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mmnt8cái
185Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 34mmnt2cái
186Lắp đặt van phao điệnnt2Cái
187Lắp đặt van phao cơnt2Cái
188Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3nt1bể
189Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3nt1bể
190Bộ điều khiển máy bom nướcnt1Bộ
191Máy bom nước 2,0 HPnt1Cái
192Máy bom nước 1,0 HPnt1Cái
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmnt0,4100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt0,35100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,4100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,3100m
197Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt22cái
198Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt20cái
199Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt15cái
200Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt15cái
201Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmnt15cái
202Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt6cái
203Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt8cái
204Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt8cái
205Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmnt2cái
206Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmnt3cái
207Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmnt6cái
208Lắp đặt xí bệt + vòi xịtnt8bộ
209Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinhnt80.0
210Lắp đặt vòi rửa 1 vòint4bộ
211Lắp đặt chậu rửa 2 vòint4bộ
212Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt8cái
213Cung cấp Trung tâm báo cháy 4 kênh (zone)nt1bộ
214Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 kênh (zone)nt11 trung tâm
215Cung cấp Biến thế 220V-24VACnt1bộ
216Lắp đặt Biến thế 220V-24VACnt1bộ
217Cung cấp Bình Ắc quy dự phòngnt1cái
218Lắp đặt Đầu báo khói quangnt2,310 đầu
219Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấpnt0,45 nút
220Lắp đặt Chuông điện báo cháy loại thườngnt0,45 chuông
221Lắp đặt Cáp CV/FR 2C-1.5mm2nt300m
222Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmnt250m
223Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2hnt0,45 đèn
224Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCnt2bộ
225Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoàint2bình
226Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kg để trong tủ chữa cháynt2bình
227Lắp đặt Kim thu sét, bán kính bảo về cấp III, R = 71mnt1cái
228Cột đở kim thu sét + đế cột (đã sơn)nt1bộ
229Lắp đặt dây đơn 1x50mm2nt40m
230Cung cấp, lắp đặt Ốc xiết cápnt8mối
231Dây neo cáp trần Ø8mmnt24m
232Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sétnt5cái
233Đóng Cọc tiếp địa chống sét mạ đồng Ø16x2400mmnt5cọc
234Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmnt25m
235Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địant1hộp
236Cung cấp, lắp đặt Kẹp nhựa đở ốngnt30cái
237Cung cấp nước sơn làm dấunt1kg
238Cung cấp, lắp đặt Thiết bị cắt lọc sét CPS nano plus 3P 160kAnt1Cái
239Mối hàn hóa nhiệtnt6mối
C Hạng mục 3: Khối nhà làm việc các cơ quan đoan thể
1Rải cao su lớp cách ly đổ cọcnt3,4125100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt6,7675100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt2,0254tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt8,6214tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmnt0,0433tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt2,5011tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt2,5011tấn
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt84,955m3
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp Int13,65100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép âm cọc tính bằng 1,05% NC, MTC)nt0,1365100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (thép hình theo KL thiết kế)nt1561 mối nối
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,4246100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1699100m3
14Ván khuôn móng cộtnt0,8815100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,6603tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,2851tấn
17Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng)nt3,01m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt3,01m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2nt16,0875m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int20,3778m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0815100m3
22Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m)nt0,5093100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,8862100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt11,0773m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2852tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,3994tấn
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt2,0365100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2nt13,3076m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0442tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,4089tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,1094tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,7057tấn
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt3,3656100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt33,6343m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,918tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt5,5578tấn
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt2,8007100m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt27,3288m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt3,4777tấn
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,2185100m2
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt3,0083m3
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,074tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,4239tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,2967100m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2nt8,2951m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,6857tấn
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,4205100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt5,573m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,5396tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1356tấn
51Gia công xà gồ thép hình mã kẽmnt0,7174tấn
52Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmnt0,7174tấn
53Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt10,1436m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100nt11,7758m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt1,8662m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt23,3681m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt5,4463m3
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (150x500mm)nt30,435m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (phần ngầm không sơn)nt20,061m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt411,7399m2
61Trát trần, vữa XM M75 ngoài nhànt33,6875m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75nt14,788m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt143,7334m2
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (bao gồm lòng + thành dầm)nt94,3289m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt3,76m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt35,203m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (móc nước sê nô + ô văng)nt127,88m
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt411,7399m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt225,8964m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt637,6363m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn)nt56,3535m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75nt603,964m2
73Trát trần, vữa XM M75 trong nhànt77,385m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75nt10,5825m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt22,706m2
76Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt603,964m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt87,9675m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt691,9315m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmnt274,84m2
80Lát gạch bậc cầu thangnt22,8366m2
81Lát gạch bậc tam cấpnt13,083m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100nt17,8m2
83Gia công hệ khung thép trầnnt0,0988tấn
84Lắp dựng hệ khung thép trầnnt0,0988tấn
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổint118,6m2
86Cung cấp Cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55, dày 2,0mm, ô kính cường lực dày 8mmnt23,4m2
87Lắp dựng cửa đi khung nhômnt23,4m2
88Cung cấp Ô kính cường lực dày 8mm, khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 55nt10,296m2
89Lắp dựng cửa ô kính khung nhômnt10,296m2
90Cung cấp Cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 93, dày 2,0mm, ô kính cường lực dày 8mmnt19,2m2
91Lắp dựng cửa sổ khung nhômnt19,2m2
92Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mmnt19,2m2
93Lắp dựng khung bảo về cửa sổnt19,2m2
94Cung cấp Lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm, kèm theo phụ kiệnnt10,626m2
95Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhànt10,626m2
96Cung cấp Lan can bậc cấp, ram dốc bằng Inox 304nt8,01m2
97Lắp dựng lan can bậc cấp, ram dốcnt8,01m2
98Lợp mái che tường bằng Tôn nhựa sóng vuông 4 lớp dày 2,5mmnt1,7865100m2
99Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt20bộ
100Lắp đặt Đèn Led sát trần có chụp D250mm, 15Wnt14bộ
101Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2x5W + Pin dự trứ 2hnt2bộ
102Lắp đặt Đen cao áp IP65 pha led 100W-220Vnt2bộ
103Lắp đặt Ổ cắm ba âm tườngnt20cái
104Lắp đặt Quạt đảo trần 60W + Dimer quạtnt10cái
105Lắp đặt Công tắc đôi một chiềunt10cái
106Lắp đặt Công tắc đôi hai chiềunt6cái
107Lắp đặt Đế âm tườngnt36hộp
108Cung cấp, lắp đặt Mặt chent36cái
109Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt500m
110Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2nt400m
111Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2nt30m
112Lắp đặt Dây dẫn 4x16 + E6,0 mm2nt10m
113Lắp đặt Máng cáp bảo hộ dây dẫn 30x60x1,2mmnt10m
114Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmnt500m
115Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mmnt0,2100 m
116Lắp đặt MCB 1P/20A/6kAnt14cái
117Lắp đặt MCB 1P/25A/6kAnt2cái
118Lắp đặt MCB 3P/100A/30kAnt1cái
119Lắp đặt MCB 3P/32A/30kAnt2cái
120Lắp đặt RCD 3P-32A/30mAnt2cái
121Lắp đặt Tủ điện 400x300x210mm dày 1,2mm + Thanh Busbar 32Ant21 tủ
122Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnnt3cọc
123Lắp đặt Cáp đồng trần 1x50mm2nt20m
124Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầmnt25m
125Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầmnt5cái
126Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấunt150viên
127Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thếnt2bộ
128Cung cấp lắp đặt Mối hàn hóa nhiệtnt3cái
129Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 210x160x100mmnt11 tủ
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmnt0,018100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmnt2,1100m
132Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt42cái
133Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mmnt14cái
134Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mmnt84cái
135Lắp đặt Đầu báo khói quangnt110 đầu
136Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấpnt0,45 nút
137Lắp đặt Chuông điện báo cháy loại thườngnt0,45 chuông
138Lắp đặt Cáp CV/FR 2C-1.5mm2nt200m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmnt180m
140Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2hnt0,45 đèn
141Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCnt2bộ
142Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoàint2bình
143Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kg để trong tủ chữa cháynt2bình
D Hạng mục 4: Sân, đường nội bộ, mương thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp Int6,8224m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0273100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt5,248m3
4Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt7,2576m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (bao gồm 2 thành bên + mặt trên)nt118,08m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75 (đắp gờ chỉ bồn hoa)nt131,2m
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn thành ngoài + gờ chỉ + mặt trên)nt68,48m2
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int1,1593100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,4637100m3
10Ván khuôn móng dài (tấm đan đáy hố ga, đan mương thoát nước)nt0,2998100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt12,365m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2nt9,892m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,4236tấn
14Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt13,2942m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt332,3562m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,553100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt2,7648m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3394tấn
19Rải cao su lớp cách lynt0,7277100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,3464100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tám đan, ĐK ≤10mmnt0,6873tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt5,8216m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt1441cấu kiện
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,565m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt11,835m2
26Lát gạch bậc tam cấpnt11,115m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt11,835m2
28Rải cao su lớp cách lynt18,6718100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2nt186,718m3
30Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmnt212,82m2
31Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt5,7478m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt0,5051100m2
33Rải cao su lớp cách ly để đổ cọcnt0,3006100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,211tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,5817tấn
36Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp Int0,817100m
37Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp Int0,382100m
38Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnnt0,532m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,57100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt5,104m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1201tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,47tấn
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,6068100m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt3,8763m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,6828tấn
46Cung cấp Lan can cầu dẫn bằng Inox 304nt66m2
47Lắp dựng lan can sắtnt62,76m2
48Cung cấp, lắp đặt Trụ lan can chính + quả cầunt36cái
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp Int0,729m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0029100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,729m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt1,3566m3
53Ván khuôn móng cộtnt0,0356100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0557tấn
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,5148m3
56Lát đá bậc tam cấpnt10,54m2
57Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéont1bộ
58Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéont1bộ
59Gia công cột bằng thép hìnhnt0,0301tấn
60Lắp cột thép các loạint0,0301tấn
61Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờnt3cái
62Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mmnt1cái
63Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500mmnt3cái
E Hạng mục 5: San lấp mặt bằng
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (dọn dẹp mặt bằng)nt18,0852100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp Int0,5802100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3nt0,5802100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt5,7475100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90nt5,7475100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 218(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6536773884E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.362396E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.349.677.282 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.049.031.846 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.349.677.282 VND);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.349.677.282 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.349.677.282 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.049.031.846 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người 1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người 2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.33
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.33
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục hệ thống PCCC: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục hệ thống PCCC: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Kèm xác nhận Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.33
9 Công nhân kỹ thuật: ≥ 25 người 25 Công nhân kỹ thuật: ≥ 25 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên (nề, bê tông, cốt thép, cốp pha, điện, nước, sơn).- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân kỹ thuật do nhà thầu trực tiếp quản lý hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.11
10 Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công: ≥ 03 người 3 Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công: ≥ 03 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có Chứng chỉ đào tạo vận hành xe máy.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao dộng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân vận hành xe máy do nhà thầu trực tiếp quản lý hoặc Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt (bao gồm cả công nhân kỹ thuật, vận hành xe máy) không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu hồ sơ gốc.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, có dung tích: (0,4 ÷ 0,5)m3 Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
2 Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
3 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
4 Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng ≥ 7T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
5 Máy vận thăng, có công suất ≥ (0,8 ÷ 2)T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
6 Máy ủi, có công suất ≥ 110CV Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
7 Máy lu bánh thép, có công suất: (9 ÷ 16)T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
8 Ô tô tự đổ, tải trọng chở hang: ≥ 5T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.2
9 Ô tô vận tải thùng, tải trọng: ≥ 2,5T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.2
10 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.1
11 Máy thủy bình Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.2
12 Máy trộn bê tông, dung tích: ≥ 250Lít Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
13 Máy trộn vữa, dung tích: ≥ 80Lít Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
14 Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
15 Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
16 Máy hàn, công suất: ≥ 23KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
17 Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
18 Máy cắt gạch đá, công suất: ≥ 1,7KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
19 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất: ≥ 0,62KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
20 Máy đầm đất cầm tay, công suất: (50 ÷ 70)Kg Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->