Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + nghiệm thu đóng điện bàn giao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039767-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + nghiệm thu đóng điện bàn giao
Số hiệu KHLCNT 20211034468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 15:39:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,263,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8395607E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.679121E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp: + Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.584.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.169.232.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của CĐT kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng cầu đường/giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của CĐT kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành Điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đường điện tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của CĐT kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của CĐT kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + nghiệm thu đóng điện bàn giao
Nâng cấp đường từ Bản 3 Nhai Thổ - Bản 1 Nhai Tẻn xã Kim Sơn, huyện Bảo Yên nối với xã Trì Quang, huyện Bảo Thắng
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 0214.3876.212
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hùng Mạnh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 0214.3876.212


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 0214.3876.212
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT136,069100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT381,296100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT107,313100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT103,494100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT103,494100m3
6Đào rãnh đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT9,592100m3
7Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,176100m3
8Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,176100m3
9Đào khuôn đường , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT33,064100m3
10Phá đá khuôn đường, nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT4,049100m3
11Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT4,049100m3
12Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT192,68100m3
13Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT53,343100m3
14San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT61,506100m3
15Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT72,418100m3
16Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT32,399100m3
17Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IVTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2,495100m3
18San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT26,828100m3
19Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT91,745100m3
20Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT16,974100m3
21San đá bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT27,18100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1.160,251m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT64,458100m2
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT193,375m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT64,458100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT6,63100m2
6Làm khe dọc, khe co, giãn mặt đườngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT128,91710m
7Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT127,285100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT127,285100m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT127,285100m2
C HỆ THỔNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT30,85m3
2Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,309100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,976100m3
4Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT10,40161m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT170,208m3
6Đệm VXM mác 50 dày 3cmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT15,602m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT8,51100m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT11,347100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT4,752m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,205100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,332tấn
12Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT451cấu kiện
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,147100m3
14Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT6,0361m3
15Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,43100m3
16Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT5,18m3
17Bê tông rãnh chịu lực , bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT38,48m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh chịu lựcTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,184100m2
19Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT8,88m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,592100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,02tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT7,4m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,296100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,291tấn
25Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT371cấu kiện
26Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,3m3
27Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,033100m3
28Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,222100m3
29Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,171m3
30Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,126100m3
31Đệm VXM mác 50 dày 3cmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,54m3
32Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT5,4m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương thủy lợiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,45100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2,16m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,115100m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,346tấn
37Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT301cấu kiện
38Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT175,36m3
39Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,754100m3
40Đào đất móng cống - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT7,294100m3
41Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT38,391m3
42Đào móng cống - Cấp đất IVTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,994100m3
43Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT10,4951m3
44Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2,569100m3
45Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2,569100m3
46Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT4,589100m3
47Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT322,34m3
48Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT258,66m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT13,787100m2
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT55,96m3
51Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT46,67m3
52Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT49,98m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT8,366100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT5,528tấn
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1261 đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT104mối nối
57Bê tông ống cống hình hộp , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT11,76m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,323100m2
59Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,436tấn
60Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT11,76m2
61Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT7,484100m3
62San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT7,484100m3
63Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2,095100m3
64San đá bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,524100m3
D HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu BTCTTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT155cái
2Thi công H bê tông cốt thépTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT47cái
3Làm cột km BTCTTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT5cái
4Biển báo tam giácTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT25chiếc
5Cột treo biển báoTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT85md
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT25cái
7Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,274100m3
8Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,441m3
9Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,086100m3
10Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT21,8m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,609100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,025tấn
13Đệm VXM mác 50Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,46m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,26m3
15Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,1m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,3m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,06100m
18Sơn hộ lan bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT4,4m2
19Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,191100m3
20San đất bãi thảiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,048100m3
E MÓNG ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%)Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,3104m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,0763100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,0847100m3
4Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,0448100m2
5Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,448m3
6Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,578m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,224100m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%)Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,5616m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,0296100m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,0329100m3
11Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,0224100m2
12Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,224m3
13Bê tông móng SX chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,7565m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,088100m2
F LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột PCI 8.5-190-4.3Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT11cột
2Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT8,25tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT8,25tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT11cột
5Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT627m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,627km/dây
7Móc néo MTN F16STheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT30cái
8Kẹp ngưng cáp EA 4x70Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT30cái
9Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT48m
10Đai thép + khóa đai cột đôi 20x4x2.4mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT9,6bộ
11Khóa đai thépTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT44cái
12Ghíp cáp vạn xoắn 95/50 - 1 bu lôngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT112bộ
13Bịt đầu cáp B70Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT56cái
14Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BT-H7.5Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT111 cột
15Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2,441km dây
16Thay hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT7hộp
17Thay hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2hộp
18Thay công tơ 1 phaTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT20cái
19Thay Aptomat 3 pha cường độ dòng điện Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT20cái
G THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT4sợi
H Nghiệm thu đóng điện bàn giao
1Nghiệm thu đóng điện bàn giaoTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8395607E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.679121E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp: + Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng tương tự;+ Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.584.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.169.232.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của CĐT kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng cầu đường/giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của CĐT kèm theo)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành Điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đường điện tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của CĐT kèm theo)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của CĐT kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn hoạt động tốt2
2 Máy ủi Còn hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn hoạt động tốt4
5 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
6 Máy lu ≥ 8,5T Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->