Gói thầu: Dụng cụ cắt gọt kim loại (CD-111-21)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Dụng cụ cắt gọt kim loại (CD-111-21) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042184 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 09:31:00 đến ngày 2021-11-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 623,647,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,300,000 VNĐ ((Chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 872.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Dụng cụ cắt gọt kim loại (CD-111-21) Dụng cụ cắt gọt kim loại (CD-111/21) 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sản xuất của Vietsovpetro |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan: Đơn dự thầu, Giấy phép kinh doanh, Giấy uỷ quyền (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, 02 hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, Bảng chào thương mại (theo mẫu biểu bảng giá dự thầu của hàng hoá kèm theo – Chi tiết tại Chương IV), Bảng chào kỹ thuật và các tài liệu khác theo Yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ bảo hành đúng với Yêu cầu kỹ thuật kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNCĐ, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNCĐ, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải tính đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế VAT của giá trị hàng hóa nhập khẩu trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1 (Nhà thầu được phép sử dụng Quota của Vietsovpetro để xin miễn thuế nhập khẩu và thuế VAT cho toàn bộ hợp đồng hoặc từng mục của hợp đồng). - Chào đầy đủ tất cả các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Ghi chú: ghi rõ mục nào sử dụng Quota của Vietsovpetro |
| E-CDNT 14.3 | Quý I/2022 |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ quan trọng hoặc nhà chế tạo hàng hóa chính của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5536. Số fax: 0254 3616755. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5536. Số fax: 0254 3616755. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ta rô ren M4 (4*0.7) | 50 | Bộ | Tarô M4 bước 0,7 phủ TiN,N/B-HSS – 1 bộ gồm 3 mũi taro: mũi số 1; mũi số 2 và mũi số 3 | ||
| 2 | Ta rô ren M5 (5*0.8) | 50 | Bộ | Tarô M5 bước 0,8 phủ TiN,N/B-HSS – 1 bộ gồm 3 mũi taro: mũi số 1; mũi số 2 và mũi số 3 | ||
| 3 | Ta rô ren M6 (6*1) | 50 | Bộ | Tarô M6 bước 1 phủ TiN,N/B-HSS – 1 bộ gồm 3 mũi taro: mũi số 1; mũi số 2 và mũi số 3 | ||
| 4 | Mảnh hợp kim tiện ren ngoài bước từ 1-3 | 48 | Cái | Hình tam giác 3 lưỡi cắt ren góc 60 độ, dùng để gia công ren ngoài bước ren từ 1 đến 3 mm, kích thước: L16,5 x d9,52 x S3.47mm. Vật liệu Cacbit Vonfram Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 5 | Mảnh hợp kim tiện ren lỗ bước từ 1-3 | 48 | Cái | Hình tam giác 3 lưỡi cắt ren góc 60 độ, dùng để gia công ren lỗ, bước ren từ 1 đến 3 mm, kích thước: L16,5 x d9,52 x S3.47mm. Vật liệu Cacbit Vonfram Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 6 | Mảnh hợp kim tiện | 80 | Cái | Mảnh hạt kim tiện lỗ, hình bình hành 4 lưỡi cắt, kích thước: d9,52x L9.7 x S3.97mm. Vật liệu Cacbit Vonfram-Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 7 | Mảnh hạt kim tiện tinh cắt trái | 40 | Cái | Mảnh hạt kim tiện tinh, hình tam giác 3 lưỡi cắt, hướng cắt trái. Kích thước d9.52; t4.76; r0.4. Vật liệu Cacbit Vonfram-Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 8 | Mảnh hạt kim tiện tinh cắt phải | 40 | Cái | Mảnh hạt kim tiện tinh, hình tam giác 3 lưỡi cắt, hướng cắt phải. Kích thước d9.52; t4.76; r0.4. Vật liệu Cacbit Vonfram-Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN). | ||
| 9 | Mảnh hạt kim doa VBH2084-NT50 | 30 | Cái | Mảnh hạt kim doa, hình tam giác 3 lưỡi cắt. Kích thước d3.97; t1.59; r0.2. Vật liệu Cacbit Vonfram- Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 10 | Mảnh hạt kim doa VBH2084-NT51 | 30 | Cái | Mảnh hạt kim doa, hình tam giác 3 lưỡi cắt. Kích thước d5.56; t2.38; r0.4. Vật liệu Cacbit Vonfram- Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 11 | Mảnh hạt kim doa VBH2084-NT52 | 30 | Cái | Mảnh hạt kim doa, hình tam giác 3 lưỡi cắt. Kích thước d6.35; t3.18; r0.4. LVật liệu Cacbit Vonfram- Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 12 | Mảnh hợp kim tiện gia công thô | 80 | Cái | Hình tam giác 3 lưỡi cắt, d12,7 x L8,7x s6,35x h5.15mm, r1.6. Vật liệu Cacbit Vonfram-Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN). | ||
| 13 | Hạt kim tiện rãnh 3mm | 50 | Cái | Mảnh hạt kim cắt rãnh hình chữ nhật 2 lưỡi cắt, kích thước: T19x L19.6 mm; Chiều rộng cắt 3 mm. Lắp được với thân dao TTIL 20-3. Vật liệu Cacbit Vonfram-Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 14 | Lưỡi cắt ngoài | 40 | Cái | Mảnh hợp kim cắt ngoài, bề rộng CW=4mm. Phù hợp với model lưới cắt ngoài hiện có N123H55- 25A2. Vật liệu Cacbit Vonfram-Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 15 | Mảnh hợp kim ren thang ngoài | 40 | Cái | Dao tiện ren thang ngoài, bước 4; Hình tam giác 3 lưỡi cắt ren góc 60 độ; d=12,7mm; l=22mm; s=4,71mm. Vật liệu Cacbit Vonfram-Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 16 | Mảnh hợp kim ren thang trong | 50 | Cái | Mảnh hạt kim tiện ren thang trong, bước 4; Hình tam giác 3 lưỡi cắt ren góc 60 độ; d=12,7mm; l=22mm; s=4,71mm. Vật liệu Cacbit Vonfram- Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 17 | Mảnh gốm tiện hợp kim cứng | 50 | Cái | Hình tam giác 3 lưỡi cắt, d12,7 x L8,7x s6,35x h5.15mm. Vật liệu gốm. Tiện được vật liệu có độ cứng từ 60 – 70 HRC | ||
| 18 | Cán dao tiện rãnh mặt đầu máy CNC | 5 | Cái | Kiểu phải, lắp ráp hạt kim bằng vít - Kích cỡ thân h20 x b20 x L140 x f18.6. Lắp Insert: TDC 4 | ||
| 19 | Lưỡi cưa máy vòng 4115x34x1.1mm - 3/4" | 6 | Cái | Lưỡi cưa thép cho máy cưa vòng, kích cỡ: chu vi 4115; bản rộng 34; chiều dầy 1,1; bước 3/4 | ||
| 20 | Lưỡi cưa máy vòng 5540*41*1,3 3/4 M42 | 15 | Cái | Lưỡi cưa thép cho máy cưa vòng, kích cỡ: chu vi 5540; bản rộng 41; chiều dầy 1,3; bước 3/4 | ||
| 21 | Lưỡi cưa máy vòng 5540*41*1,3 1,4/2 | 7 | Cái | Lưỡi cưa thép cho máy cưa vòng, kích cỡ: chu vi 4115; bản rộng 41; chiều dầy 1,1; bước 1,4/2 | ||
| 22 | Mảnh dao tiện ren tam giác ngoài bước 6 | 15 | Cái | Góc 60 độ, Pich 6, kích thước: L27; r0.78; X2.0; Y2.9. Vật liệu Cacbit Vonfram-Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 23 | Mảnh dao tiện ren tam giác lỗ bước 6 | 15 | Cái | Góc 60 độ, Pich 6, kích thước: L27; r0.78; X2.0; Y2.9. Vật liệu Cacbit Vonfram-Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 24 | Thanh thép gió HSS vuông 12x12 | 30 | Cái | Thanh thép gió dùng để gia công tiện, xọc vật liệu có độ cứng đến 45 HRC. Kích thước vuông 12x12; dài 200 mm | ||
| 25 | Thân dao tiện chống rung D16 | 1 | Cái | Cán dao tiện lỗ sâu, giảm rung động khi cắt gọt kim loại. Trong thân dao có hệ thống khử tần số rung động khi gia công. Kích thước: D=16; Chiều dài lỗ gia công: 156mm | ||
| 26 | Thân dao tiện chống rung D25 | 1 | Cái | Cán dao tiện lỗ sâu, giảm rung động khi cắt gọt kim loại. Trong thân dao có hệ thống khử tần số rung động khi gia công. Kích thước: D=25; Chiều dài lỗ gia công: 330mm | ||
| 27 | Cán gắn vào thân dao tiện chống rung | 2 | Cái | Cán gắn vào thân dao tiện chống rung D60. (Phù hợp với thân dao tiện chống rung mục 26 và mảnh hợp kim tiện mục 28) | ||
| 28 | Mảnh hợp kim tiện chống rung | 50 | Cái | Mảnh hạt kim gắn vào cán dao tiện chống rung D60. Hình tam giác, 3 lưỡi cắt. Kích thước d9.52; t4.76; r0.4. Vật liệu Cacbit Vonfram-Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN). Gia công được vật liệu cứng sau nhiệt luyện và thép SS304, SS316. Phù hợp với cán dao ở mục 27 | ||
| 29 | Mảnh hợp kim gia công tinh | 48 | Cái | Hình tam giác 3 lưỡi cắt, d12,7 x L8,7x s6,35x h5.15mm. Vật liệu Cacbit Vonfram-Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 30 | Mảnh hợp kim tiện cắt dày 4mm 12,T350M | 48 | Cái | Hình chữ nhật có 1 lưỡi cắt, kích thước ap 4.1 x l 9 x Re 0.23. Vật liệu Cacbit Vonfram-Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 31 | Mảnh hợp kim tiện phá | 48 | Cái | Hình thoi 4 lưỡi cắt, d12,7 x L12,9x s4,76xh5,15mm. Vật liệu Cacbit Vonfram-Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 32 | Mảnh hợp kim tiện phá ngoài | 48 | Cái | Mảnh hạt kim tiện tinh, hình tam giác 3 lưỡi cắt, hướng cắt phải. Kích thước d12.7; t4.76; r0.4. Vật liệu Cacbit Vonfram-Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 33 | Mảnh hợp kim tiện cắt dày 4mm | 48 | Cái | Hình chữ nhật, Kích cỡ: T19; L20; Chiều rộng lưỡi cắt t 4 mm.Vật liệu Cacbit Vonfram-Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 34 | Cán dao tiện ren lỗ bước nhỏ | 2 | Cái | Cán dao tiện ren ngoài bước từ 0.5 đến 1.5, kiểu phải, lắp ráp hạt kim bằng vít. Kích cỡ thân: d20 x L250 mm. Lắp insert: 16 IR. Vật liệu Cacbit Vonfram-Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 35 | Cán dao tiện lỗ loại nhỏ D6 | 2 | Cái | Kiểu phải, lắp ráp hạt kim bằng vít - Kích cỡ thân d5 x Dmin6 x f2.5 x L80mm. Lắp insert: CCGT T0301. Vật liệu Cacbit Vonfram-Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 36 | Hạt kim tiện lỗ nhỏ | 51 | Cái | Kiểu phải, lắp ráp hạt kim bằng vít - Kích cỡ thân d5 x Dmin6 x f2.5 x L80mm. Insert: CCGT T0301. Vật liệu Cacbit Vonfram-Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) | ||
| 37 | Mảnh hợp kim tiện phá | 51 | Cái | Hình thoi, 4 lưỡi cắt, góc 80 độ. Kích thước: d=15,88; t=6,35; r=0,8. Vật liệu Cacbit Vonfram-Coban, có lớp phủ PVD (Ti + Ti, Al + TiN) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.35E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 872.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi