Gói thầu: Gói thầu 2: Thay thế MBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Thay thế MBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 10:48:00 đến ngày 2021-10-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 763,669,487 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145504231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29100846E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt vật tư thiết bị và xây dựng tại các TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng bao gồm hạng mục thi công viễn thông hoặc thông tin SCADA tại các TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 534.568.641 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.603.705.923 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng, 1 kỹ sư giao thông vận tải.- Có bằng đại học chuyên ngành điện, xây dựng, giao thông vận tải.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 (1) trở lên: tối thiểu 10 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích thủy lực trên 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 250ml | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tính xách tay Core i7, Ram 16G, card màn hình rời hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Hợp bộ tạo dòng/áp hoặc hợp bộ thí nghiệm rơ le (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe chuyên dụng tải trọng 90 tấn vận chuyển MBA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tải tải trọng 20 - 30 tấn chở dầu và phụ kiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2: Thay thế MBA 110kV Thay thế MBA T2 trạm 110kV Thường Tín 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 - phường Yên Hòa - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 - 024.32242521. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 - phường Yên Hòa - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 - 024.32242531. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Điện thoại: 024.32242531. Hotline 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Điện thoại: 024.32242531. Hotline 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Sơn chống cháy cho cáp lộ tổng 22&35kV | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bảng tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị đính kèm | 132 | kg |
| 2 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bảng tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Bảng sơ đồ phương thức bảo vệ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bảng tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Dây dẫn ACSR-400/51 (vật tư A cấp B thực hiện) | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bảng tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị đính kèm | 36 | m |
| B | THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Thu hồi dây ACSR 400/51 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,03 | 1 km dây |
| 2 | Tháo và lắp cáp 40,5kV - 1Cx630mm2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,65 | 100m |
| 3 | Tháo và lắp cáp 24kV - 1Cx630mm2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,7 | 100m |
| 4 | Tháo và lắp lại đầu cáp 35kV 1x630mm2 ngoài trời | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | 1 đầu cáp |
| 5 | Tháo và lắp lại đầu cáp 24kV 1x630mm2 ngoài trời | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | 1 đầu cáp |
| 6 | Thu hồi Cáp CVV-S 19x1.5mm2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 45 | m |
| 7 | Thu hồi Cáp CVV-S 10x1.5mm2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 90 | m |
| 8 | Thu hồi Cáp CVV-S 4x4mm2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 25 | m |
| 9 | Thu hồi Cáp CVV-S-7x1.5mm2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 25 | m |
| C | THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Thu hồi MBA T2-110KV 40MVA | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 2 | Thu hồi tủ điều khiển xa MBA | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tháo và lắp lại Chống sét van 96kV | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | 3 pha |
| 4 | Tháo và lắp lại Chống sét van 72kV | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,3333 | 3 pha |
| 5 | Tháo và lắp lại Chống sét van 35kV | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | 3 pha |
| 6 | Tháo và lắp lại Chống sét van 22kV | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | 3 pha |
| 7 | Tháo và lắp lại thiết bị đếm sét | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,3333 | 3 pha |
| D | CẢI TẠO TRỤ ĐỠ CSV 96KV, TRỤ CSV-DCL 72KV HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Trụ CSV 96kV | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 175,989 | kg |
| 2 | Lắp đặt trụ CSV 96kV | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,183 | tấn |
| 3 | Cải tạo trụ đỡ DCL-CSV 72kV T2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0179 | tấn |
| 4 | Cải tạo mặt bích lắp đặt CSV 22-35kV T2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| E | HỆ THỐNG THANG GIÁ CÁP NHỊ THỨ T2 | |||
| 1 | Thang cáp nhị thứ mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 286,705 | kg |
| 2 | Lắp đặt thang cáp nhị thứ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2982 | tấn |
| 3 | Bulong M10x100 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| F | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3 pha) | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 12 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1 pha) | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 66 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 12 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 103 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 12 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 16 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI với A1 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI với A1 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 18 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO với A1 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) với B1 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 12 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (1 pha) với B1 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 66 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI với B1 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 12 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI với B1 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 103 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI với B1 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 12 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO với B1 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 16 | tín hiệu |
| G | KIỂM TRA THỬ NGHIỆM THAO TÁC XA THEO PHIẾU | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | ngăn |
| 2 | Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | ngăn |
| H | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN MÁY BIẾN ÁP 40MVA TỪ TBA THƯỜNG TÍN VỀ KHO ĐẠI THANH | |||
| 1 | Vận chuyển MBA T2-40MVA từ TBA Thường Tín về Kho Đại Thanh | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | máy |
| 2 | Bốc dỡ MBA T2-40MVA tại TBA Thường Tín và kho Đại Thanh | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145504231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29100846E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt vật tư thiết bị và xây dựng tại các TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng bao gồm hạng mục thi công viễn thông hoặc thông tin SCADA tại các TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 534.568.641 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.603.705.923 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 3 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 3 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng, 1 kỹ sư giao thông vận tải.- Có bằng đại học chuyên ngành điện, xây dựng, giao thông vận tải.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 (1) trở lên: tối thiểu 10 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 10 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Xe ô tô 7 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Kích thủy lực trên 50 tấn | Cái | 4 |
| 4 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Cái | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Máy | 1 |
| 7 | Máy khoan 2,5kw | Máy | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7 Kw | Máy | 1 |
| 9 | Máy nén khí 360m3/h | Máy | 1 |
| 10 | Máy trộn 250ml | Máy | 1 |
| 11 | Máy tính xách tay Core i7, Ram 16G, card màn hình rời hoặc tương đương | Máy | 1 |
| 12 | Hợp bộ tạo dòng/áp hoặc hợp bộ thí nghiệm rơ le (hoặc tương đương) | Bộ | 1 |
| 13 | Xe chuyên dụng tải trọng 90 tấn vận chuyển MBA | Xe | 1 |
| 14 | Máy thủy lực | cái | 1 |
| 15 | Ô tô tải tải trọng 20 - 30 tấn chở dầu và phụ kiện | Xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi