Gói thầu: Sửa chữa khu vệ sinh giảng đường nhà C và mua sắm tài sản Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khu vệ sinh giảng đường nhà C và mua sắm tài sản Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 12:35:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,618,313,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 1.200.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình xây dựng dân dụng; cấp IV trở lên.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý (Trường hợp đã hoàn thành toàn bộ), xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp đã hoàn thành phần lớn); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.- Đã tham gia kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và hợp đồng kinh tế của gói thầu tương ứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng: 1 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và hợp đồng kinh tế của gói thầu tương ứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và hợp đồng kinh tế của gói thầu tương ứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và hợp đồng kinh tế của gói thầu tương ứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và hợp đồng kinh tế của gói thầu tương ứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân: Số lượng tối thiểu 10 công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp.Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp hóa đơn tài chính;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, dung tích tối thiểu máy trộn vữa là 150l, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp hóa đơn tài chính;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp Bản chụp hóa đơn tài chính;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa khu vệ sinh giảng đường nhà C và mua sắm tài sản Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam Sửa chữa khu vệ sinh giảng đường nhà C và mua sắm tài sản Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận của cơ quan thuế đối với việc hoàn thành nghĩa vụ thuế (không nợ đọng thuế) đến thời điểm tham dự thầu; - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học Viện Thanh thiếu niên Việt Nam địa chỉ: Số 3-5 phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội; Số điện thoại 024.3834.3239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Trung ương Đoàn; Số 60 Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học Viện Thanh thiếu niên Việt Nam địa chỉ: Số 3-5 phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - Học Viện Thanh thiếu niên Việt Nam Số 3-5 phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa | - 2 chiều -Công suất lạnh: 12000 BTU (1,5 HP) -Phạm vi làm lạnh: Dưới 20m2 -Chiều: điều hòa 2 chiều -Công nghệ Inverter: có inverter -Môi chất làm lạnh: R32 -Ống đồng: Ø6 – Ø10 -Điện áp vào: 1 pha – 220V -Công suất tiêu thụ trung bình: 0,830 kWh Tham khảo Điều hòa Daikin Model: FTHF35VAVMV; Xuất xứ: Thái Lan | 2 | cái |
| 2 | Thảm trải sàn | Màu sắc: Xanh thanChất liệu: Sợi lenĐộ dày: 6mmCó khả năng chống cháyTham khảo thảm Model: TVP100; Xuất xứ: Indonesia | 69 | M2 |
| 3 | Cục đẩy công xuất | Công suất định mức (20Hz-20KHz, <0,1% THD) âm thanh nổi: 2 x 1000W @ 8ΩÂm thanh nổi 2 x 1500W @ 4Ω2 x 1950W @ 2Ω stereoCầu 3000W @ 8Ω, cầu 3900W @ 4ΩĐáp ứng tần số: (âm thanh nổi 1W 8Ω)20Hz-20 KHz (± 0,5 dB)Nhạy cảm: 0,775V/36dB/32dBĐầu vào kết nối: Kết nối đầu ra: NERRIK ®Nam XRL & nữ XLR3 x NEUTRIK ®Speakon NL4MPDung tích tụ lọc: 15000 µf/100V x 12Intermodulation biến dạng (20Hz-20KHz một nửa công suất) ≤ 0,05%Tổng méo hài hòa: (20Hz-20KHz, Công suất định mức: 8Ω) ≤ 0,05%Phản ứng pha (1W và 8Ω, 20Hz-20KHz)20Hz + 4o 20KHz – 12o Tốc độ quay: ≥ 45V/µsMạch đầu ra: lớp H +Sự tiêu thụ năng lượng (kênh đôi điều khiển 4Ω, 1/8RMS/230V) 4,6ARack Space 3UKích thước: (rộng x cao x dài) 483 x 132 x 484 mmKhối lượng tịnh: 34,0 KgTham khảo Model: AudioCenter Pro 9.0 Xuất xứ: Trung Quốc | 3 | Chiếc |
| 4 | Tủ rack 15U D600 | Kích thước: (cao x rộng x sâu) 800 x 600 x 600 mm- Kết cấu: hàn liền khung- Màu sắc: Màu đen sần hoặc ghi sần- Cánh trước: Cửa đột lỗ lưới hoặc dạng mica- Tải trọng: 70 kg- Vật liệu: tôn mạ kẽm dày 1mm – 1,2mm- Di chuyển: 4 bánh xe điều hướng, xoay 360 độTham khảo: Model: HQR-15U600Xuất xứ: Trung Quốc | 3 | cái |
| 5 | Rèm vải chắn ánh sáng | Rèm vải chắn ánh sáng hai bên cánh cửa chống lóa đèn- Chất liệu: Vải thô cao cấp- Màu sắc: Xám có họa tiết- Bao gồm phụ kiện và lắp đặtTham khảo rèm vải Hàn Quốc | 60 | m |
| 6 | Phụ kiện | Dây điện, ổ điện, công tắc | 2 | Bộ |
| 7 | Thi công cabin đôi | Thi công cabin đôi (kỹ thuật Studio, dịch thuật, full phụ kiện ...)*Bao gồm:- 2 tai nghe dành cho thông dịch viên:Stereo headphone mdr-663 MV Frequency range (dải tần số): 50-16000Hz, Impedance (trở kháng): 32Ω,Maximum power input (công suất tối đa của đầu vào): 100mW, SensitivityĐộ nhạy: 105dB, phích cắm: 3,5 mm stereo- 01 mixer dịch Samlap F4:4 đường vào Micro, 2 đường vào micro cannon. Kết nối USB 2,0.Có nguồn phantom. chạy điện 12V qua bộ chuyển nguồn sử dụng điện 220V.Màu xanh đậm.- 01 Micro đại biểu dùng cho phiên dịch Shupu EDM-78A:Loại Capsuie: ngưngTần số đáp ứng: 100Hz ~ 16KHzPattem cực: Ultra – CardioidTrở kháng đầu ra: 2KΩĐộ nhạy: -44dB ± 2dBTham chiếu âm thanh nhận cách: 20-50cmNguồn cung cấp: DC3V/48V- Vỏ lồng cabin dịch cách âm cho 2 người ngồi (Màu: vân gỗ, chất liệu: ván alu công nghiệp bao quanh, mặt kính trước, bền, đẹp, nhẹ, chuyên nghiệp và trang trọng). Chất liệu: gỗ công nghiệp, mặt bóng, nhẹ bềnKích thước: (Rộng x cao) 1,4 x 1,4 x 1,803 mặt kính- Đầy đủ phụ kiện dây kết nối, jack, bộ chia tín hiệu. | 1 | Bộ |
| 8 | Cửa | - inox 304- Kèm theo khóa cửa và phụ kiện khác | 12 | M2 |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 66,15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, dây điện, tháo dỡ đường ống cấp thoát nước. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 49 | Công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 3,3149 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,0286 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp tường nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 452,2 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,1236 | 100m3 |
| 7 | Làm vệ sinh phun rửa tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 622,678 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,4736 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,8413 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 30,135 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 62,797 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 62,797 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 622,678 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh 3 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 265,181 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 190,463 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên , PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2,31 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 202,86 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ, lắp đặt, làm sạch, đánh bóng lại bàn đá granit KT 1.66*0.5 (Thay 03 giá đỡ bàn đá bằng thép sơn chống gỉ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7 | cái |
| 19 | Tháo dỡ, lắp đặt, làm sạch, đánh bóng lại bàn đá granit KT 2.05*0.6 (Thay 03 giá đỡ bàn đá bằng thép sơn chống gỉ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7 | cái |
| 20 | Cửa vệ sinh composit chịu nước dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 40,95 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 25,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 25,2 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 63 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14 | cái |
| 25 | Ống gió mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7 | m |
| 26 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1.106 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 553 | m |
| 31 | Vật tư phụ và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | gói |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 35 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 35 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 21 | bộ |
| 37 | Lô giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 35 | bộ |
| 38 | Lô xà bông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,37 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,57 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,95 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,74 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,34 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 17 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 118 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 67 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 17 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 134 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 143 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm/110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm/75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 25 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 34 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 101 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 67 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 25 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 34 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 85 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 101 | cái |
| 74 | Phụ kiện, vật liệu phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | gói |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,11 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,34 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,48 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 0,31 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,03 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1,35 | 100m |
| 82 | Lắp đặt van Đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt rắc nhựa ren ngoài PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 74 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 39 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 54 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 69 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong , chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 31 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 10,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 23 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm ren trong, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 23 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm ren trong , chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 46 | cái |
| 103 | Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 49 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 15mm ren ngoài chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 35 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm ren ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 46 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 23 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 31 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 110mm/75mm, chiều dày 15,1mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 110mm/63mm, chiều dày 15,1mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 110mm/32mm, chiều dày 15,1mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75mm/63mm, chiều dày 12,5mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75mm32mm, chiều dày 12,5mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm/50mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm/32mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm/32mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 15 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 134 | cái |
| 122 | Dây cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 63 | cái |
| 123 | Phụ kiện và vật tư phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 1.200.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình xây dựng dân dụng; cấp IV trở lên.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý (Trường hợp đã hoàn thành toàn bộ), xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp đã hoàn thành phần lớn); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.- Đã tham gia kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và hợp đồng kinh tế của gói thầu tương ứng kèm theo | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng: 1 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và hợp đồng kinh tế của gói thầu tương ứng kèm theo | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và hợp đồng kinh tế của gói thầu tương ứng kèm theo | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và hợp đồng kinh tế của gói thầu tương ứng kèm theo | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và hợp đồng kinh tế của gói thầu tương ứng kèm theo | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân: Số lượng tối thiểu 10 công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp.Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề | 10 | Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp hóa đơn tài chính;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Động cơ điện, dung tích tối thiểu máy trộn vữa là 150l, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp hóa đơn tài chính;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán). | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp Bản chụp hóa đơn tài chính;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi