Gói thầu: Sửa chữa khu vệ sinh giảng đường nhà C và mua sắm tài sản Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041812-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa khu vệ sinh giảng đường nhà C và mua sắm tài sản Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20210962727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 12:35:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,618,313,839 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 1.200.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình xây dựng dân dụng; cấp IV trở lên.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý (Trường hợp đã hoàn thành toàn bộ), xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp đã hoàn thành phần lớn);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.- Đã tham gia kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và hợp đồng kinh tế của gói thầu tương ứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng: 1 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và hợp đồng kinh tế của gói thầu tương ứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và hợp đồng kinh tế của gói thầu tương ứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và hợp đồng kinh tế của gói thầu tương ứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và hợp đồng kinh tế của gói thầu tương ứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân: Số lượng tối thiểu 10 công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp.Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp hóa đơn tài chính;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, dung tích tối thiểu máy trộn vữa là 150l, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp hóa đơn tài chính;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp Bản chụp hóa đơn tài chính;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
E-CDNT 1.2 Sửa chữa khu vệ sinh giảng đường nhà C và mua sắm tài sản Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
Sửa chữa khu vệ sinh giảng đường nhà C và mua sắm tài sản Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học Viện Thanh thiếu niên Việt Nam địa chỉ: Số 3-5 phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội; Số điện thoại 024.3834.3239
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Kiến trúc nhiệt đới - Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội; địa chỉ: Km10, Nguyễn Trãi, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và tư vấn xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Số 212 C5, Phố Quỳnh Lôi, phường Quỳnh Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Viện Kiến trúc nhiệt đới- Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội; Địa chỉ: Km10, Nguyễn Trãi, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và tư vấn xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Số 212 C5, Phố Quỳnh Lôi, phường Quỳnh Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; + Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần giám định và thẩm định giá Phương Đông; Địa chỉ: BT5 số 52 đường Lĩnh Nam, Phường Mai Động, Quận Hoàng Mai Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Học Viện Thanh thiếu niên Việt Nam.


- Bên mời thầu: Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam , địa chỉ: số 58, đường Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học Viện Thanh thiếu niên Việt Nam địa chỉ: Số 3-5 phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội; Số điện thoại 024.3834.3239


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận của cơ quan thuế đối với việc hoàn thành nghĩa vụ thuế (không nợ đọng thuế) đến thời điểm tham dự thầu; - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học Viện Thanh thiếu niên Việt Nam địa chỉ: Số 3-5 phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội; Số điện thoại 024.3834.3239
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Trung ương Đoàn; Số 60 Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học Viện Thanh thiếu niên Việt Nam địa chỉ: Số 3-5 phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị - Học Viện Thanh thiếu niên Việt Nam Số 3-5 phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp và lắp đặt thiết bị
1Điều hòa - 2 chiều
-Công suất lạnh: 12000 BTU (1,5 HP)
-Phạm vi làm lạnh: Dưới 20m2
-Chiều: điều hòa 2 chiều
-Công nghệ Inverter: có inverter
-Môi chất làm lạnh: R32
-Ống đồng: Ø6 – Ø10
-Điện áp vào: 1 pha – 220V
-Công suất tiêu thụ trung bình: 0,830 kWh
Tham khảo Điều hòa Daikin Model: FTHF35VAVMV; Xuất xứ: Thái Lan
2cái
2Thảm trải sànMàu sắc: Xanh thanChất liệu: Sợi lenĐộ dày: 6mmCó khả năng chống cháyTham khảo thảm Model: TVP100; Xuất xứ: Indonesia69M2
3Cục đẩy công xuấtCông suất định mức (20Hz-20KHz, <0,1% THD) âm thanh nổi: 2 x 1000W @ 8ΩÂm thanh nổi 2 x 1500W @ 4Ω2 x 1950W @ 2Ω stereoCầu 3000W @ 8Ω, cầu 3900W @ 4ΩĐáp ứng tần số: (âm thanh nổi 1W 8Ω)20Hz-20 KHz (± 0,5 dB)Nhạy cảm: 0,775V/36dB/32dBĐầu vào kết nối: Kết nối đầu ra: NERRIK ®Nam XRL & nữ XLR3 x NEUTRIK ®Speakon NL4MPDung tích tụ lọc: 15000 µf/100V x 12Intermodulation biến dạng (20Hz-20KHz một nửa công suất) ≤ 0,05%Tổng méo hài hòa: (20Hz-20KHz, Công suất định mức: 8Ω) ≤ 0,05%Phản ứng pha (1W và 8Ω, 20Hz-20KHz)20Hz + 4o 20KHz – 12o Tốc độ quay: ≥ 45V/µsMạch đầu ra: lớp H +Sự tiêu thụ năng lượng (kênh đôi điều khiển 4Ω, 1/8RMS/230V) 4,6ARack Space 3UKích thước: (rộng x cao x dài) 483 x 132 x 484 mmKhối lượng tịnh: 34,0 KgTham khảo Model: AudioCenter Pro 9.0 Xuất xứ: Trung Quốc3Chiếc
4Tủ rack 15U D600Kích thước: (cao x rộng x sâu) 800 x 600 x 600 mm- Kết cấu: hàn liền khung- Màu sắc: Màu đen sần hoặc ghi sần- Cánh trước: Cửa đột lỗ lưới hoặc dạng mica- Tải trọng: 70 kg- Vật liệu: tôn mạ kẽm dày 1mm – 1,2mm- Di chuyển: 4 bánh xe điều hướng, xoay 360 độTham khảo: Model: HQR-15U600Xuất xứ: Trung Quốc3cái
5Rèm vải chắn ánh sángRèm vải chắn ánh sáng hai bên cánh cửa chống lóa đèn- Chất liệu: Vải thô cao cấp- Màu sắc: Xám có họa tiết- Bao gồm phụ kiện và lắp đặtTham khảo rèm vải Hàn Quốc60m
6Phụ kiệnDây điện, ổ điện, công tắc 2Bộ
7Thi công cabin đôiThi công cabin đôi (kỹ thuật Studio, dịch thuật, full phụ kiện ...)*Bao gồm:- 2 tai nghe dành cho thông dịch viên:Stereo headphone mdr-663 MV Frequency range (dải tần số): 50-16000Hz, Impedance (trở kháng): 32Ω,Maximum power input (công suất tối đa của đầu vào): 100mW, SensitivityĐộ nhạy: 105dB, phích cắm: 3,5 mm stereo- 01 mixer dịch Samlap F4:4 đường vào Micro, 2 đường vào micro cannon. Kết nối USB 2,0.Có nguồn phantom. chạy điện 12V qua bộ chuyển nguồn sử dụng điện 220V.Màu xanh đậm.- 01 Micro đại biểu dùng cho phiên dịch Shupu EDM-78A:Loại Capsuie: ngưngTần số đáp ứng: 100Hz ~ 16KHzPattem cực: Ultra – CardioidTrở kháng đầu ra: 2KΩĐộ nhạy: -44dB ± 2dBTham chiếu âm thanh nhận cách: 20-50cmNguồn cung cấp: DC3V/48V- Vỏ lồng cabin dịch cách âm cho 2 người ngồi (Màu: vân gỗ, chất liệu: ván alu công nghiệp bao quanh, mặt kính trước, bền, đẹp, nhẹ, chuyên nghiệp và trang trọng). Chất liệu: gỗ công nghiệp, mặt bóng, nhẹ bềnKích thước: (Rộng x cao) 1,4 x 1,4 x 1,803 mặt kính- Đầy đủ phụ kiện dây kết nối, jack, bộ chia tín hiệu.1Bộ
8Cửa- inox 304- Kèm theo khóa cửa và phụ kiện khác12M2
B Phần xây dựng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V
66,15m2
2Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, dây điện, tháo dỡ đường ống cấp thoát nước.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V49Công
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V3,3149m3
4Tháo dỡ trần nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,0286100m2
5Phá dỡ gạch ốp tường nền nhà Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V452,2m2
6Vận chuyển phế liệu bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,1236100m3
7Làm vệ sinh phun rửa tường Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V622,678m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,4736m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,8413m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V30,135m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V62,797m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V62,797m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V622,678m2
14Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh 3 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V265,181m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V190,463m2
16Lát nền, sàn đá granit tự nhiên , PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2,31m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V202,86m2
18Tháo dỡ, lắp đặt, làm sạch, đánh bóng lại bàn đá granit KT 1.66*0.5 (Thay 03 giá đỡ bàn đá bằng thép sơn chống gỉ) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7cái
19Tháo dỡ, lắp đặt, làm sạch, đánh bóng lại bàn đá granit KT 2.05*0.6 (Thay 03 giá đỡ bàn đá bằng thép sơn chống gỉ) Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7cái
20Cửa vệ sinh composit chịu nước dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V40,95m2
21Cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa phụ kiện đồng bộ.Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V25,2m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V25,2m2
23Lắp đặt đèn âm trần Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V63bộ
24Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14cái
25Ống gió mềm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7m
26Đai giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14cái
27Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7cái
28Lắp đặt công tắc đôi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14cái
29Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1.106m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V553m
31Vật tư phụ và phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1gói
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28bộ
34Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V35bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xịt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V35bộ
36Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V21bộ
37Lô giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V35bộ
38Lô xà bông Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28bộ
39Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28cái
40Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28cái
41Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V28cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,37100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,57100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,95100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,74100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,25100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,34100m
48Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V17cái
49Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V118cái
50Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V67cái
51Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V17cái
52Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
53Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
54Lắp đặt Chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V17cái
55Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V134cái
56Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V143cái
57Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
58Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
59Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V5cái
60Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm/110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
61Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm/75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
62Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm/90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
63Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm/75mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
64Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V25cái
65Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm/34mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V34cái
66Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V101cái
67Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V67cái
68Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V10cái
69Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V25cái
70Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V34cái
71Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7cái
72Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V85cái
73Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V101cái
74Phụ kiện, vật liệu phụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1gói
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,11100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,05100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,34100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,48100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V0,31100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,03100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1,35100m
82Lắp đặt van Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
83Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
84Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V14cái
85Lắp đặt rắc nhựa ren ngoài PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V74cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V7cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V39cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V54cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V69cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
93Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong , chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V31cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 75mm, chiều dày 10,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
97Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
98Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V9cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15cái
100Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V23cái
101Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm ren trong, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V23cái
102Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm ren trong , chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V46cái
103Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V49cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 15mm ren ngoài chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V35cái
105Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
106Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
107Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm ren ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
108Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V46cái
109Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V23cái
110Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V31cái
111Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 110mm/75mm, chiều dày 15,1mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
112Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 110mm/63mm, chiều dày 15,1mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V6cái
113Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 110mm/32mm, chiều dày 15,1mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
114Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75mm/63mm, chiều dày 12,5mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
115Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75mm32mm, chiều dày 12,5mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1cái
116Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm/50mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
117Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm/32mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V2cái
118Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm/32mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V4cái
119Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V8cái
120Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V15cái
121Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V134cái
122Dây cấp nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V63cái
123Phụ kiện và vật tư phụ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp ≥ 1.200.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình xây dựng dân dụng; cấp IV trở lên.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT bao gồm:+ Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý (Trường hợp đã hoàn thành toàn bộ), xác nhận của chủ đầu tư (trường hợp đã hoàn thành phần lớn);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu chứng đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự cấp IV gồm: Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;53
2 Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.- Đã tham gia kỹ thuật phần lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và hợp đồng kinh tế của gói thầu tương ứng kèm theo53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 * Yêu cầu:- Số lượng: 1 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và hợp đồng kinh tế của gói thầu tương ứng kèm theo32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống Điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và hợp đồng kinh tế của gói thầu tương ứng kèm theo32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và hợp đồng kinh tế của gói thầu tương ứng kèm theo32
6 Cán bộ phụ trách đo bóc khối lượng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành đào tạo: Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Định giá xây dựng /Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IV trở lên, ở vị trí cán bộ trực tiếp thực hiện đo bóc khối lượng hoặc lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu trên hoặc Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp IV trở lên: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu và hợp đồng kinh tế của gói thầu tương ứng kèm theo53
7 Công nhân: Số lượng tối thiểu 10 công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp.Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề 10 Tài liệu cần nộp: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực chứng chỉ nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.7 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp hóa đơn tài chính;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; Hóa đơn mua bán).1
2 Máy trộn vữa Động cơ điện, dung tích tối thiểu máy trộn vữa là 150l, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp hóa đơn tài chính;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Hóa đơn mua bán).1
3 Máy hàn nhiệt cầm tay Động cơ điện, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp Bản chụp hóa đơn tài chính;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Hóa đơn mua bán).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->