Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị CT: hà văn hóa khu dân cư số 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211042948-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị CT: hà văn hóa khu dân cư số 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20211042810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 14:29:00 đến ngày 2021-10-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,888,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33328355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.666567E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp có 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 6.222.000.000 đồng (trong đó: giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5.836.000.000 đồng; hạng mục phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 386.000.000 đồng).- Trường hợp có 02 hợp đồng, trong đó: có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.222.000.000 đồng và 01 hợp đồng phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 386.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.222.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người: 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điện tử, tự động hóa, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc 01 hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 15 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị CT: hà văn hóa khu dân cư số 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
Nhà văn hóa khu dân cư số 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
250 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng Huy Tuấn; Công ty CP tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai và Công ty TNHH tư vấn kiến trúc XD Bảo Long; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị, Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn giám sát và QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ VĂN HÓA
1Bê tông cọc, cột (móng), bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế95,875m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột (móng)Theo hồ sơ thiết kế8,149100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc (móng), ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế4,172tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc (móng), ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế9,798tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc (móng), ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,455tấn
6SX thép bản bịt đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế2,249tấn
7Lắp dựng thép bản bịt đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế2,249tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (hao phi nối 1.88x4x1.05=7.896)Theo hồ sơ thiết kế2081 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế13,065100m
10Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế2,6100m
11Ép cọc âm đất cấp II - MH AC 25123 (NC+M ) x1.05Theo hồ sơ thiết kế0,975100m
12Gia công cột bằng thép tấm (cọc dẫn để ép âm)Theo hồ sơ thiết kế0,062tấn
13Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế3,25m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế3,25m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế3,25m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế165,443m3
17Bê tông lót đài móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,875m3
18Bê tông đài móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế42,315m3
19Ván khuôn lót đài móng, đài móngTheo hồ sơ thiết kế1,392100m2
20Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,971tấn
21Bê tông cổ cột móng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,485m3
22Ván khuôn cổ cột móngTheo hồ sơ thiết kế0,503100m2
23Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,196tấn
24Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,488tấn
25Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,458tấn
26Đào giằng móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế176,662m3
27Bê tông lót giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,832m3
28Ván khuôn lót giằng móngTheo hồ sơ thiết kế0,427100m2
29Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế35,468m3
30Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế2,583100m2
31Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,429tấn
32Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,322tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế6,05tấn
34Xây móng bằng gạch bê tông không nung, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế26,195m3
35Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,82m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế4,094100m3
37Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế15,397m3
38Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,022m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (tầng 1 + 2)Theo hồ sơ thiết kế2,187100m2
40Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m (tầng 1 + 2)Theo hồ sơ thiết kế0,395100m2
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế1,044100m2
42Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế0,19100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,164tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế4,875tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,852tấn
46Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1 + 2)Theo hồ sơ thiết kế126,463m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế126,463m2
48Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế54,144m2
49Sơn trụ, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế54,144m2
50Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế72,251m3
51Ván khuôn dầm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế7,554100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,313tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế9,721tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,946tấn
55Trát dầm, vữa XM mác 75 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế276,244m2
56Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế276,244m2
57Trát dầm, vữa XM mác 75 (tầng 2+3)Theo hồ sơ thiết kế399,355m2
58Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2+3)Theo hồ sơ thiết kế399,355m2
59Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 (tầng 2)Theo hồ sơ thiết kế75,639m3
60Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 (tầng 3+mái)Theo hồ sơ thiết kế109,908m3
61Ván khuôn sàn, chiều cao ≤28m (tầng 2)Theo hồ sơ thiết kế5,337100m2
62Ván khuôn sàn, chiều cao ≤28m (tầng 3+mái)Theo hồ sơ thiết kế8,318100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế17,184tấn
64Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế506,949m2
65Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế506,949m2
66Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 2+3)Theo hồ sơ thiết kế803,378m2
67Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2+3)Theo hồ sơ thiết kế803,378m2
68Bê tông lót dầm cốn thang, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,136m3
69Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,945m3
70Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,492100m2
71Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,642tấn
72Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,343tấn
73Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế49,2m2
74Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế49,2m2
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế1,983m3
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (tầng 2+3)Theo hồ sơ thiết kế4,376m3
77Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế0,264100m2
78Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt (tầng 2+3)Theo hồ sơ thiết kế2,248100m2
79Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,29tấn
80Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,247tấn
81Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (Móng thang thoát hiểm)Theo hồ sơ thiết kế6,481m3
82Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Móng thang thoát hiểm)Theo hồ sơ thiết kế0,728m3
83Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 (Móng thang thoát hiểm)Theo hồ sơ thiết kế2,07m3
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,07100m2
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0072tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,096tấn
87Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3,682m3
88Gia công cột bằng thép hình (thang thoát hiểm)Theo hồ sơ thiết kế0,524tấn
89Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,057tấn
90Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,581tấn
91Bu lông M-22,L500Theo hồ sơ thiết kế32cái
92Bu lông M-18Theo hồ sơ thiết kế16cái
93Gia công thang sắt bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế1,14tấn
94Gia công thang sắt bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,017tấn
95Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế1,047tấn
96Gia công thang sắt, thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,257tấn
97Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế2,461tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế164,848m2
99Gia công lan can, tay vịn lan can (Thép ống tráng kẽm D76x2.5)Theo hồ sơ thiết kế0,147tấn
100Gia công lan can, lan sắt (Sắt vuông đặc 16x16)Theo hồ sơ thiết kế0,448tấn
101Lắp dựng lan can cầu thang sắtTheo hồ sơ thiết kế29,232m2
102Xây tường bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế9,827m3
103Xây tường bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế65,339m3
104Xây tường bằng Gạch đất sét nung 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,417m3
105Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế6,865m3
106Xây tường bằng Gạch đất sét nung 2 lỗ, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế27,219m3
107Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế34,292m3
108Xây tường thẳng bằng gạch tuynen - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế8,861m3
109Xây tường thẳng bằng gạch tuynen - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (khu vệ sinh)Theo hồ sơ thiết kế2,121m3
110Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế20,471m3
111Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2)Theo hồ sơ thiết kế17,874m3
112Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế19,182m3
113Thép liên kết cột với tường, thép D10,L=300,a500Theo hồ sơ thiết kế0,172tấn
114Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (tầng 1+2)Theo hồ sơ thiết kế372,256m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế217,307m2
116Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2)Theo hồ sơ thiết kế372,256m2
117Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế217,307m2
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1+2)Theo hồ sơ thiết kế666,153m2
119Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế211,935m2
120Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2)Theo hồ sơ thiết kế666,153m2
121Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế211,935m2
122Ốp gạch thẻ inax vào tường, vữa XM mác 75 (tầng 1+2)Theo hồ sơ thiết kế135,388m2
123Ốp gạch thẻ inax vào tường, vữa XM mác 75 (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế110,003m2
124Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (trang trí cửa thủy lực)Theo hồ sơ thiết kế10,15m2
125Lát nền, sàn nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 (tầng 1+2)Theo hồ sơ thiết kế40,962m2
126Lát nền, sàn nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế14,211m2
127Quét sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế40,935m2
128Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 (nhà vệ sinh tầng 1+2)Theo hồ sơ thiết kế127,944m2
129Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 (nhà vệ sinh tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế43,794m2
130Trần thạch cao chịu nước (nhà vệ sinh)Theo hồ sơ thiết kế55,174m2
131Nhân công lắp đặt trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế55,174m2
132Vách ngăn +cửa khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế52,22m2
133Sản xuất khung bàn chậu rửa bằng Inox hộp 30x30x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế0,032tấn
134Lắp dựng khung chậuTheo hồ sơ thiết kế2,365m2
135Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (chậu rửa)Theo hồ sơ thiết kế5,3m2
136Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế53,437m3
137Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 (tầng 1+2)Theo hồ sơ thiết kế825,981m2
138Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế335,209m2
139Xây tường mái bằng gạch tuynen rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,78m3
140Xây tường mái bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế6,119m3
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế148,166m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế71,424m2
143Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế84,13m
144Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế140,14m
145Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế206,954m2
146Quét sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế287,578m2
147Lát nền, sàn gạch gốm 400x400 m2, vữa XM mác 75 (tầng 2)Theo hồ sơ thiết kế160,56m2
148Quét sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế160,56m2
149Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng mái)Theo hồ sơ thiết kế381,17m2
150Quét sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế381,17m2
151Sản xuất cửa (nắp thang lên mái)Theo hồ sơ thiết kế0,027tấn
152Lắp dựng cửa máiTheo hồ sơ thiết kế0,578m2
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,596m2
154Bản lề + chốt móc khóaTheo hồ sơ thiết kế2cái
155Khóa treo Việt TiệpTheo hồ sơ thiết kế1cái
156Bê tông chèn bậc thang, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,054m3
157Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,03tấn
158Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (bậc cầu thang)Theo hồ sơ thiết kế1,301m3
159Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế33,723m2
160Gia công lan can, ống inox (Tay vịn cầu thang inox D100x1.5)Theo hồ sơ thiết kế0,078tấn
161Gia công lan can, inox hộp (cầu thang)Theo hồ sơ thiết kế0,154tấn
162Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế14,75m2
163Quả cầu inox D100Theo hồ sơ thiết kế2quả
164Đắp hoa văn trang tríTheo hồ sơ thiết kế151,008m
165Đắp logo trang tríTheo hồ sơ thiết kế2CK
166Gia công lan can tầng 2+3 bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,121tấn
167Gia công lan can tầng 2+3 bằng sắt vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế0,021tấn
168Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế9,684m2
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11,75m2
170Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1+2)Theo hồ sơ thiết kế67,764m2
171Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2)Theo hồ sơ thiết kế67,764m2
172Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế51,238m2
173Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3)Theo hồ sơ thiết kế51,238m2
174Cửa thủy lực dày 12mm (không bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế20m2
175Gioăng đệm kínhTheo hồ sơ thiết kế31,7md
176Tay nắm inox thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế4cái
177Bàn lề sàn VVP (Thái Lan)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
178Kẹp góc L VVP (Thái Lan)Theo hồ sơ thiết kế4cái
179Kẹp trên dướiTheo hồ sơ thiết kế8cái
180Khóa sàn VVP (Thái Lan)Theo hồ sơ thiết kế2cái
181Vít bắt U nhômTheo hồ sơ thiết kế90cái
182U nhôm trên và U dưới, U 2 bên tường cố định kínhTheo hồ sơ thiết kế18,9md
183Cửa xếp tôn màu không lá gió, đã có u rayTheo hồ sơ thiết kế19,2m2
184Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế19,2m2
185Khóa cửa sếpTheo hồ sơ thiết kế4bộ
186Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế24,48m2
187Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế20,02m2
188Cửa sổ 2 cánh mở hoặc hất nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế82,68m2
189Cửa sổ 1 cánh mở hoặc hất nhôm hệ kính an toàn day 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế3,12m2
190Vách mặt dựng nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế156,96m2
191Gia công hoa sắt inoxTheo hồ sơ thiết kế1,43tấn
192Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế138,6m2
193Vít 5 lắp hoa sắt inoxTheo hồ sơ thiết kế598cái
194Đào đất móng tam cấp, rộng Theo hồ sơ thiết kế3,333m3
195Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,428m3
196Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,704m3
197Xây tam cấp bằng gạch tuynen rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,103m3
198Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế57,096m2
199Xây thành tam cấp bằng gạch tuynen rỗng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,389m3
200Xây thành tam cấp bằng gạch tuynen rỗng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,417m3
201Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,028m2
202Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5,028m2
203Đào đất móng bồn hoa, rộng Theo hồ sơ thiết kế6,903m3
204Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế1,742m3
205Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,328m3
206Xây móng bồn hoa bằng Gạch tuynen rỗng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,833m3
207Xây bồn hoa bằng gạch tuynen rỗng, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế5,838m3
208Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế76,834m2
209Đắp đất màu trồng hoaTheo hồ sơ thiết kế20,286m3
210Đất màuTheo hồ sơ thiết kế20,286m3
211Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế11,551100m2
212Đào móng hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế5,56m3
213Đắp cát nền móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,225m3
214Đắp đất nền móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế1,09m3
215Xây hố ga bằng gạch tuynen rỗng, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế2,745m3
216Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,538m2
217Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,866m2
218Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế5,866m2
219Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (nắp hố ga)Theo hồ sơ thiết kế0,179m3
220Ggia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,009100m2
221Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,01tấn
222Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế2cấu kiện
223Gia công Lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế0,021tấn
224Lắp dựng lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế8cái
225Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,125m3
226Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế0,021100m2
227Đào móng rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế28,664m3
228Đắp cát nền móng công trình (Rãnh thoát nước)Theo hồ sơ thiết kế3,41m3
229Xây gạch tuynen rỗng, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế9,57m3
230Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế33m2
231Trát rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế50,6m2
232Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế50,6m2
233Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,004m3
234Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,234100m2
235Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,4tấn
236Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế110cấu kiện
237Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế4,07m3
238Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế39,343m3
239Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế30,9706m3
240Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế2,3145m3
241Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế3,8126m3
242Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế33,856110m2
243Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế1,435310m2
244Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế4,423210m2
245Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế11,110310m2
246Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế1,5017m3
247Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,2518m3
248Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế1,3569tấn
249Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,2356tấn
250Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,0412tấn
251Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,3755tấn
252Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,065tấn
253Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế23,9893tấn
254Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,0606tấn
255Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế1,7849m3
256Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế11,110310m2
257Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,1345tấn
258ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế1,95100m
259Cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế20cái
260Cút 45 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
261Tê 45 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
262Quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế16quả
263Đào đất đường ống thoát nước bể phốt, rộng Theo hồ sơ thiết kế6,6m3
264Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,066100m3
265Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,33100m
266Tủ điện sơn tĩnh điện (400x600x250)Theo hồ sơ thiết kế3hộp
267Tủ điện sơn tĩnh điện (300x300x150)Theo hồ sơ thiết kế2hộp
268Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo hồ sơ thiết kế1cái
269Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50AmpeTheo hồ sơ thiết kế1bộ
270Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế6cái
271Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo hồ sơ thiết kế10cái
272Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế24cái
273Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế3cái
274Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế6cái
275Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế2cái
276Tủ điện âm tường đế nhựa 4-8 moduleTheo hồ sơ thiết kế3hộp
277Công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế5cái
278Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế54cái
279Đèn led ốp trần D200Theo hồ sơ thiết kế30bộ
280Đèn gắn tường Compact 40wTheo hồ sơ thiết kế4bộ
281Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế152bộ
282Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
283Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế59cái
284Hộp chia điện 150x150x80Theo hồ sơ thiết kế3hộp
285Dây CU/XLPE/PVC (4x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
286Dây CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
287Lắp đặt dây dẫn (2x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
288Lắp đặt dây dẫn (2x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
289Lắp đặt dây dẫn (2x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế375m
290Lắp đặt dây dẫn (2x2.5) mm2Theo hồ sơ thiết kế165m
291Lắp đặt dây dẫn (2x1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế1.900m
292Ống gen cứng luồn dây PVC D40Theo hồ sơ thiết kế28m
293Ống gen cứng luồn dây PVC D25Theo hồ sơ thiết kế350m
294Ống gen cứng luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế1.565m
295Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế18cái
296Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế18cái
297Kéo rải dây chống sét trên mái, loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế190m
298Bật đỡ dây D8 dẫn dây máiTheo hồ sơ thiết kế196cái
299Bật đỡ dây D8 dây dẫn xuốngTheo hồ sơ thiết kế14cái
300Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mmTheo hồ sơ thiết kế38m
301Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế7cọc
302Thép góc ốp tường 50x50x5Theo hồ sơ thiết kế18,85kg
303Thanh đồng dẹt 30x3mmTheo hồ sơ thiết kế2m
304Đào đất Rãnh chôn tiếp địa, rộng Theo hồ sơ thiết kế17,442m3
305Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,017100m3
306Ống nhựa PPR D50 (Cấp nước)Theo hồ sơ thiết kế0,27100m
307Ống nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế0,17100m
308Ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
309Ống nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
310Cút vuông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
311Cút vuông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế1cái
312Cút vuông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế28cái
313Cút vuông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế10cái
314Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế32cái
315Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
316Tê nhựa PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế4cái
317Tê nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế2cái
318Tê nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế32cái
319Van PPR 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
320Van PPR 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế8cái
321Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
322Côn thu PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế2cái
323Côn thu PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế2cái
324Côn thu PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế8cái
325Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế6cái
326Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế5cái
327Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế13cái
328Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế5cái
329Ống nhựa u.PVC D110 (Thoát nước)Theo hồ sơ thiết kế0,34100m
330Ống nhựa u.PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,58100m
331Ống nhựa u.PVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
332Ống nhựa u.PVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,22100m
333Cút nhựa 135 độ D110Theo hồ sơ thiết kế27cái
334Cút nhựa 135 độ D90Theo hồ sơ thiết kế65cái
335Cút nhựa 135 độ D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
336Cút nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
337Cút nhựa 135 độ D42Theo hồ sơ thiết kế32cái
338Tê nhựa 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế12cái
339Tê nhựa 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế20cái
340Tê nhựa 45 độ D110/60Theo hồ sơ thiết kế1cái
341Tê nhựa 45 độ D90/42Theo hồ sơ thiết kế8cái
342Tê nhựa 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
343Tê nhựa 90 độ D110Theo hồ sơ thiết kế4cái
344Tê nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
345Côn mở nhựa D90/42Theo hồ sơ thiết kế4cái
346Côn mở nhựa D110/60Theo hồ sơ thiết kế1cái
347Côn mở nhựa D90/60Theo hồ sơ thiết kế1cái
348Chụp thông hơi D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
349Măng sông nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế6cái
350Măng sông nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế5cái
351Măng sông nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
352Tê nhựa kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế3cái
353Tê nhựa kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
354Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế8bộ
355Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế8cái
356Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế8cái
357Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế8bộ
358Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế8bộ
359Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế8cái
360Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
361Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
362Vòi đồng D15Theo hồ sơ thiết kế8cái
363Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế8bộ
364Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế8bộ
365Đào đường ống cống thu nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế40,781m3
366Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,378100m3
367Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,6m3
368Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,96m3
369Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,048100m2
370Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,32m3
371Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,096tấn
372Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế0,528100m2
373Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cốngTheo hồ sơ thiết kế22Ống cống
374Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế241 đoạn ống
375Đào móng bể tự hoại, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế45,886m3
376Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,536m3
377Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,022100m2
378Bê tông đáy bể tự hoại, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,98m3
379Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,031100m2
380Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,084tấn
381Xây gạch tuynen đặc, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế8,368m3
382Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế47,2m2
383Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế47,2m2
384Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế47,2m2
385Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,05m2
386Bê tông dầm, giằng bể tự hoại, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,191m3
387Ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,108100m2
388Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,039tấn
389Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,294tấn
390Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,358m3
391Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,069100m2
392Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,091tấn
393Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế2cái
394Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế16cấu kiện
395Cút sành thông bểTheo hồ sơ thiết kế2cái
396Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,185100m3
B HM: NGOẠI THẤT
1Đào móng Bồn hoa cây xanh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế68,6711m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế6,217m3
3Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,686m3
4Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,742m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,39100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 (Bồn hoa)Theo hồ sơ thiết kế43,348m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế273,272m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế273,272m2
9Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế26,208m3
10Đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế26,208m3
11Cây găngTheo hồ sơ thiết kế87,36m2
12Trồng câyTheo hồ sơ thiết kế0,874100 m2
13Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 1 thángTheo hồ sơ thiết kế0,874100m2/ tháng
14Nilong lót bê tông sânTheo hồ sơ thiết kế7,2100m2
15Đắp cát nền sân bê tông bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế36m3
16Bê tông Sân, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế72m3
17Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế2010m
18Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,5m3
19Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cmTheo hồ sơ thiết kế45m2
20Vữa XM mác 100# dày 2cm (bó vỉa)Theo hồ sơ thiết kế9,88m2
21Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200#Theo hồ sơ thiết kế1,205m3
22Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế0,298100m2
23Lắp đặt viên bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế38cái
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (nền sân)Theo hồ sơ thiết kế2,295100m3
25Đào đất về đắp bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤10m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,812100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,812100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,812100m3/1km
28Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (nhà cũ)Theo hồ sơ thiết kế92,669m2
29Tháo dỡ xà gồ thép 40x80x2, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,442tấn
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (tường, móng gạch)Theo hồ sơ thiết kế32,628m3
31Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (Nền bê tông)Theo hồ sơ thiết kế14,118m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế46,746m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế46,746m3
C HM: BỂ PCCC
1Đào móng bể PCCC, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế66,56m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,88m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 (đáy bể PCCC)Theo hồ sơ thiết kế7,2m3
4Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,054100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,296m3
6Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,691100m2
7Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,8818tấn
8Bê tông dầm bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,312m3
9Ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,042100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0126tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0271tấn
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,424m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,424m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế38,424m2
15Láng nền, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (đáy bể)Theo hồ sơ thiết kế20m2
16Láng nền,vữa XM M75, dày 15 (mặt bể)Theo hồ sơ thiết kế22,9m2
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế3,746m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,073100m2
19Thép tấm đan mặt bể D>10Theo hồ sơ thiết kế0,651tấn
20Thép tấm đan mặt bể DTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
21Thép thang thăm bể D20 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,039tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế41cấu kiện
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế2cái
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,082100m3
D HM: HỆ THỐNG PCCC
1Đào đất đường ống PCCC, rộng Theo hồ sơ thiết kế12m3
2Đắp cát móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế3,849m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,082100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,038100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,038100m3/1km
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - Đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
7Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế0,28100m
8Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
9Lắp đặt cút hàn benvina D80Theo hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp đặt cút hàn benvina D65Theo hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt cút hàn benvina D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt tê hàn benvina D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt tê hàn benvina D65Theo hồ sơ thiết kế8cái
14Lắp đặt tê hàn benvina D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt côn thu benvina D80x65Theo hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt tê thu benvina D65x25Theo hồ sơ thiết kế2cái
17Kép benvina D50Theo hồ sơ thiết kế8cái
18Lắp đặt côn thu benvina D65x50Theo hồ sơ thiết kế8cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế14,541m2
20Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,64100m
21Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt bích thép cho trụ thoát nước D100Theo hồ sơ thiết kế1cặp bích
23Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế4bộ
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (Trụ cứu hòa + tiếp nước)Theo hồ sơ thiết kế1,051m3
25Lót cát đáy móngTheo hồ sơ thiết kế0,612m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,108m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,007100m2
28Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x10+1x6mm2 (đường điện máy bơm chữa cháy)Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
29Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Theo hồ sơ thiết kế0,5100 m
30Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 11KWTheo hồ sơ thiết kế11 máy
31Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chữa cháy nhiên liệu dieselTheo hồ sơ thiết kế11 máy
32Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
33Lắp đặt bình nước mồi 300lTheo hồ sơ thiết kế1bể
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo hồ sơ thiết kế2cái
35Bulong M14x400 (giữ máy bơm PCCC)Theo hồ sơ thiết kế10cái
36Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế10cái
37Rọ hút lọc rác D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
38Y lọc benvina D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
39Khớp nối mềm D80Theo hồ sơ thiết kế4cái
40Lắp đặt Bộ chống rung D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt van chặn D25Theo hồ sơ thiết kế3cái
42Lắp đặt van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt van chặn D80Theo hồ sơ thiết kế4cái
44Lắp đặt van chặn D65Theo hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt van 1 chiều D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
46Lắp đặt mặt bích D80Theo hồ sơ thiết kế12cặp bích
47Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
48Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180Theo hồ sơ thiết kế3cái
49Cuộn vòi D50 dài 20m, áp lực 17 Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
50Ngàm nối nhanh D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
51Lăng phun chữa cháy D50/13Theo hồ sơ thiết kế3cái
52Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ KT 1200x600x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
53Búa phá dỡTheo hồ sơ thiết kế1cái
54Kìm cộng lựcTheo hồ sơ thiết kế1cái
55Cưa tayTheo hồ sơ thiết kế1cái
56Xà bengTheo hồ sơ thiết kế1cái
57Bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế12bình
58Bình chữa cháy MT3Theo hồ sơ thiết kế6bình
59Bảng nội quy + tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế12bộ
60Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh HCV 4Theo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
61Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
62Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VDCTheo hồ sơ thiết kế1bộ
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNTheo hồ sơ thiết kế1,710 đầu
65Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói DSC-EATheo hồ sơ thiết kế1,710 đầu
66Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo hồ sơ thiết kế6Hộp
67Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105ITheo hồ sơ thiết kế1,25 chuông
68Lắp đặt đèn báo vị trí TL-14DTheo hồ sơ thiết kế1,25 đèn
69Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo hồ sơ thiết kế1,25 nút
70Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế31 thiết bị
71Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
72Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo hồ sơ thiết kế300m
73Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chóng cháy D16Theo hồ sơ thiết kế300m
74Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo hồ sơ thiết kế35hộp
75Lắp đặt cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế100cái
76Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế120cái
77Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Theo hồ sơ thiết kế300cái
78Lắp dặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo hồ sơ thiết kế3hộp
79Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế100m
80Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo hồ sơ thiết kế3hộp
81Lắp đặt côn cút nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế20cái
82Măng sông nhựa nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế40cái
83Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế100cái
84Lắp đặt đèn thoát hiểm exit, Bóng halogen, lưu điện 3-5hTheo hồ sơ thiết kế2,65 đèn
85Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng halogen, lưu điện 3-5hTheo hồ sơ thiết kế35 đèn
86Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75Theo hồ sơ thiết kế150m
87Lắp đặt ống nhựa bảo vệ chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế150m
88Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo hồ sơ thiết kế28hộp
89Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế40cái
90Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế50cái
91Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Theo hồ sơ thiết kế150cái
E HM: THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh: Model: Windy KP50-200/11. Công suất P =11KW /380V/3 pha/ 50Hz/2900rpm. Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen. Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh: Model đầu bơm: Windy KPR50-200/11. Model động cơ: QC380Q. Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ, được lắp ráp trên bệ thép Việt NamTheo hồ sơ thiết kế1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu công suất 11kw/21kw , tôn sơn tĩnh điện, dày 1.2lyTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
4Trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki HCV-4. Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQTheo hồ sơ thiết kế1Trung tâm
5Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế2Thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33328355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.666567E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp có 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 6.222.000.000 đồng (trong đó: giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5.836.000.000 đồng; hạng mục phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 386.000.000 đồng).- Trường hợp có 02 hợp đồng, trong đó: có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.222.000.000 đồng và 01 hợp đồng phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 386.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.222.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tối thiểu 02 người: 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điện tử, tự động hóa, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc 01 hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải Tải trọng ≥ 7 Tấn2
3 Máy ép cọc Tải trọng ≥ 15 Tấn1
4 Máy đầm dùi Còn tốt2
5 Máy đầm bàn Còn tốt2
6 Máy trộn vữa Công suất ≥ 250 lít2
7 Máy cắt uốn Còn tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn tốt1
9 Máy hàn Còn tốt2
10 Phòng thí nghiệm Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->