Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị CT: hà văn hóa khu dân cư số 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị CT: hà văn hóa khu dân cư số 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 14:29:00 đến ngày 2021-10-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,888,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33328355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.666567E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp có 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 6.222.000.000 đồng (trong đó: giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5.836.000.000 đồng; hạng mục phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 386.000.000 đồng).- Trường hợp có 02 hợp đồng, trong đó: có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.222.000.000 đồng và 01 hợp đồng phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 386.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.222.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người: 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điện tử, tự động hóa, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc 01 hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 15 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị CT: hà văn hóa khu dân cư số 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai Nhà văn hóa khu dân cư số 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 02143564001.
Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - TP. Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột (móng), bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 95,875 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột (móng) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,149 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc (móng), ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,172 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc (móng), ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,798 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc (móng), ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,455 | tấn |
| 6 | SX thép bản bịt đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,249 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép bản bịt đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,249 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (hao phi nối 1.88x4x1.05=7.896) | Theo hồ sơ thiết kế | 208 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 13,065 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | 100m |
| 11 | Ép cọc âm đất cấp II - MH AC 25123 (NC+M ) x1.05 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,975 | 100m |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm (cọc dẫn để ép âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 13 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 3,25 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,25 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 3,25 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 165,443 | m3 |
| 17 | Bê tông lót đài móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,875 | m3 |
| 18 | Bê tông đài móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,315 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót đài móng, đài móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,392 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,971 | tấn |
| 21 | Bê tông cổ cột móng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,485 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cổ cột móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,503 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,488 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,458 | tấn |
| 26 | Đào giằng móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 176,662 | m3 |
| 27 | Bê tông lót giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,832 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,427 | 100m2 |
| 29 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,468 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,583 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,429 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,322 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,05 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 26,195 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,82 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,094 | 100m3 |
| 37 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,397 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,022 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (tầng 1 + 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,187 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m (tầng 1 + 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,395 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,044 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,164 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,875 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,852 | tấn |
| 46 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1 + 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 126,463 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 126,463 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 54,144 | m2 |
| 49 | Sơn trụ, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 54,144 | m2 |
| 50 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,251 | m3 |
| 51 | Ván khuôn dầm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,554 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,313 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,721 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,946 | tấn |
| 55 | Trát dầm, vữa XM mác 75 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 276,244 | m2 |
| 56 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 276,244 | m2 |
| 57 | Trát dầm, vữa XM mác 75 (tầng 2+3) | Theo hồ sơ thiết kế | 399,355 | m2 |
| 58 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2+3) | Theo hồ sơ thiết kế | 399,355 | m2 |
| 59 | Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 (tầng 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 75,639 | m3 |
| 60 | Bê tông sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 (tầng 3+mái) | Theo hồ sơ thiết kế | 109,908 | m3 |
| 61 | Ván khuôn sàn, chiều cao ≤28m (tầng 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,337 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn sàn, chiều cao ≤28m (tầng 3+mái) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,318 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 17,184 | tấn |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 506,949 | m2 |
| 65 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 506,949 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 2+3) | Theo hồ sơ thiết kế | 803,378 | m2 |
| 67 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2+3) | Theo hồ sơ thiết kế | 803,378 | m2 |
| 68 | Bê tông lót dầm cốn thang, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | m3 |
| 69 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,945 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | 100m2 |
| 71 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,642 | tấn |
| 72 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 73 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,2 | m2 |
| 74 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,2 | m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,983 | m3 |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (tầng 2+3) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,376 | m3 |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt (tầng 2+3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,248 | 100m2 |
| 79 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 80 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,247 | tấn |
| 81 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (Móng thang thoát hiểm) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | 1m3 |
| 82 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Móng thang thoát hiểm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,728 | m3 |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 (Móng thang thoát hiểm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,07 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0072 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,682 | m3 |
| 88 | Gia công cột bằng thép hình (thang thoát hiểm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,524 | tấn |
| 89 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,581 | tấn |
| 91 | Bu lông M-22,L500 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 92 | Bu lông M-18 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 93 | Gia công thang sắt bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | tấn |
| 94 | Gia công thang sắt bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 95 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,047 | tấn |
| 96 | Gia công thang sắt, thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 97 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,461 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 164,848 | m2 |
| 99 | Gia công lan can, tay vịn lan can (Thép ống tráng kẽm D76x2.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 100 | Gia công lan can, lan sắt (Sắt vuông đặc 16x16) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 29,232 | m2 |
| 102 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,827 | m3 |
| 103 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 65,339 | m3 |
| 104 | Xây tường bằng Gạch đất sét nung 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,417 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,865 | m3 |
| 106 | Xây tường bằng Gạch đất sét nung 2 lỗ, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 27,219 | m3 |
| 107 | Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 34,292 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,861 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynen - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (khu vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,121 | m3 |
| 110 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,471 | m3 |
| 111 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,874 | m3 |
| 112 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,182 | m3 |
| 113 | Thép liên kết cột với tường, thép D10,L=300,a500 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (tầng 1+2) | Theo hồ sơ thiết kế | 372,256 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 217,307 | m2 |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo hồ sơ thiết kế | 372,256 | m2 |
| 117 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 217,307 | m2 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1+2) | Theo hồ sơ thiết kế | 666,153 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 211,935 | m2 |
| 120 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo hồ sơ thiết kế | 666,153 | m2 |
| 121 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 211,935 | m2 |
| 122 | Ốp gạch thẻ inax vào tường, vữa XM mác 75 (tầng 1+2) | Theo hồ sơ thiết kế | 135,388 | m2 |
| 123 | Ốp gạch thẻ inax vào tường, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 110,003 | m2 |
| 124 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (trang trí cửa thủy lực) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,15 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 (tầng 1+2) | Theo hồ sơ thiết kế | 40,962 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,211 | m2 |
| 127 | Quét sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,935 | m2 |
| 128 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 (nhà vệ sinh tầng 1+2) | Theo hồ sơ thiết kế | 127,944 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 (nhà vệ sinh tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 43,794 | m2 |
| 130 | Trần thạch cao chịu nước (nhà vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế | 55,174 | m2 |
| 131 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 55,174 | m2 |
| 132 | Vách ngăn +cửa khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52,22 | m2 |
| 133 | Sản xuất khung bàn chậu rửa bằng Inox hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 134 | Lắp dựng khung chậu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,365 | m2 |
| 135 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (chậu rửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3 | m2 |
| 136 | Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,437 | m3 |
| 137 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 (tầng 1+2) | Theo hồ sơ thiết kế | 825,981 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 335,209 | m2 |
| 139 | Xây tường mái bằng gạch tuynen rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,78 | m3 |
| 140 | Xây tường mái bằng gạch tuynen 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,119 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 148,166 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,424 | m2 |
| 143 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,13 | m |
| 144 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 140,14 | m |
| 145 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 206,954 | m2 |
| 146 | Quét sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 287,578 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn gạch gốm 400x400 m2, vữa XM mác 75 (tầng 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 160,56 | m2 |
| 148 | Quét sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 160,56 | m2 |
| 149 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng mái) | Theo hồ sơ thiết kế | 381,17 | m2 |
| 150 | Quét sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 381,17 | m2 |
| 151 | Sản xuất cửa (nắp thang lên mái) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cửa mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,578 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,596 | m2 |
| 154 | Bản lề + chốt móc khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Khóa treo Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Bê tông chèn bậc thang, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 157 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 158 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (bậc cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,301 | m3 |
| 159 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,723 | m2 |
| 160 | Gia công lan can, ống inox (Tay vịn cầu thang inox D100x1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 161 | Gia công lan can, inox hộp (cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 162 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 14,75 | m2 |
| 163 | Quả cầu inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | quả |
| 164 | Đắp hoa văn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 151,008 | m |
| 165 | Đắp logo trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | CK |
| 166 | Gia công lan can tầng 2+3 bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 167 | Gia công lan can tầng 2+3 bằng sắt vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 168 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 9,684 | m2 |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,75 | m2 |
| 170 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1+2) | Theo hồ sơ thiết kế | 67,764 | m2 |
| 171 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1+2) | Theo hồ sơ thiết kế | 67,764 | m2 |
| 172 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 51,238 | m2 |
| 173 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 51,238 | m2 |
| 174 | Cửa thủy lực dày 12mm (không bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 175 | Gioăng đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 31,7 | md |
| 176 | Tay nắm inox thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 177 | Bàn lề sàn VVP (Thái Lan) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 178 | Kẹp góc L VVP (Thái Lan) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 179 | Kẹp trên dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 180 | Khóa sàn VVP (Thái Lan) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Vít bắt U nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 182 | U nhôm trên và U dưới, U 2 bên tường cố định kính | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9 | md |
| 183 | Cửa xếp tôn màu không lá gió, đã có u ray | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 184 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 185 | Khóa cửa sếp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 186 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,48 | m2 |
| 187 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,02 | m2 |
| 188 | Cửa sổ 2 cánh mở hoặc hất nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 82,68 | m2 |
| 189 | Cửa sổ 1 cánh mở hoặc hất nhôm hệ kính an toàn day 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 190 | Vách mặt dựng nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 156,96 | m2 |
| 191 | Gia công hoa sắt inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1,43 | tấn |
| 192 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 138,6 | m2 |
| 193 | Vít 5 lắp hoa sắt inox | Theo hồ sơ thiết kế | 598 | cái |
| 194 | Đào đất móng tam cấp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,333 | m3 |
| 195 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,428 | m3 |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 197 | Xây tam cấp bằng gạch tuynen rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,103 | m3 |
| 198 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,096 | m2 |
| 199 | Xây thành tam cấp bằng gạch tuynen rỗng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,389 | m3 |
| 200 | Xây thành tam cấp bằng gạch tuynen rỗng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,417 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,028 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,028 | m2 |
| 203 | Đào đất móng bồn hoa, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,903 | m3 |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,742 | m3 |
| 205 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,328 | m3 |
| 206 | Xây móng bồn hoa bằng Gạch tuynen rỗng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,833 | m3 |
| 207 | Xây bồn hoa bằng gạch tuynen rỗng, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,838 | m3 |
| 208 | Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,834 | m2 |
| 209 | Đắp đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 20,286 | m3 |
| 210 | Đất màu | Theo hồ sơ thiết kế | 20,286 | m3 |
| 211 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 11,551 | 100m2 |
| 212 | Đào móng hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,56 | m3 |
| 213 | Đắp cát nền móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 214 | Đắp đất nền móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,09 | m3 |
| 215 | Xây hố ga bằng gạch tuynen rỗng, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,745 | m3 |
| 216 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,538 | m2 |
| 217 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,866 | m2 |
| 218 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,866 | m2 |
| 219 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (nắp hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,179 | m3 |
| 220 | Ggia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 221 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 222 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 223 | Gia công Lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 224 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 225 | Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 226 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 227 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 28,664 | m3 |
| 228 | Đắp cát nền móng công trình (Rãnh thoát nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,41 | m3 |
| 229 | Xây gạch tuynen rỗng, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,57 | m3 |
| 230 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m2 |
| 231 | Trát rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,6 | m2 |
| 232 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 50,6 | m2 |
| 233 | Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,004 | m3 |
| 234 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m2 |
| 235 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 236 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cấu kiện |
| 237 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,07 | m3 |
| 238 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 39,343 | m3 |
| 239 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 30,9706 | m3 |
| 240 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3145 | m3 |
| 241 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8126 | m3 |
| 242 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 33,8561 | 10m2 |
| 243 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4353 | 10m2 |
| 244 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4232 | 10m2 |
| 245 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1103 | 10m2 |
| 246 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5017 | m3 |
| 247 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2518 | m3 |
| 248 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3569 | tấn |
| 249 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2356 | tấn |
| 250 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0412 | tấn |
| 251 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3755 | tấn |
| 252 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 253 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,9893 | tấn |
| 254 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0606 | tấn |
| 255 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7849 | m3 |
| 256 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1103 | 10m2 |
| 257 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1345 | tấn |
| 258 | ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m |
| 259 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 260 | Cút 45 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 261 | Tê 45 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 262 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | quả |
| 263 | Đào đất đường ống thoát nước bể phốt, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m3 |
| 264 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 266 | Tủ điện sơn tĩnh điện (400x600x250) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 267 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x300x150) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 268 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 270 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 272 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 273 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 274 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 276 | Tủ điện âm tường đế nhựa 4-8 module | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 277 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 278 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 279 | Đèn led ốp trần D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 280 | Đèn gắn tường Compact 40w | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 281 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | bộ |
| 282 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 283 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 284 | Hộp chia điện 150x150x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 285 | Dây CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 286 | Dây CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 287 | Lắp đặt dây dẫn (2x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 288 | Lắp đặt dây dẫn (2x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 289 | Lắp đặt dây dẫn (2x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 375 | m |
| 290 | Lắp đặt dây dẫn (2x2.5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 291 | Lắp đặt dây dẫn (2x1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.900 | m |
| 292 | Ống gen cứng luồn dây PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 293 | Ống gen cứng luồn dây PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 294 | Ống gen cứng luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.565 | m |
| 295 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 296 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 297 | Kéo rải dây chống sét trên mái, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 298 | Bật đỡ dây D8 dẫn dây mái | Theo hồ sơ thiết kế | 196 | cái |
| 299 | Bật đỡ dây D8 dây dẫn xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 300 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 301 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 302 | Thép góc ốp tường 50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,85 | kg |
| 303 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 304 | Đào đất Rãnh chôn tiếp địa, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,442 | m3 |
| 305 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 306 | Ống nhựa PPR D50 (Cấp nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 307 | Ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 308 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 309 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 310 | Cút vuông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 311 | Cút vuông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 312 | Cút vuông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 313 | Cút vuông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 314 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 315 | Tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 316 | Tê nhựa PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 317 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 318 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 319 | Van PPR 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 320 | Van PPR 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 321 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 322 | Côn thu PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 323 | Côn thu PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 324 | Côn thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 325 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 326 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 327 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 328 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 329 | Ống nhựa u.PVC D110 (Thoát nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 330 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 331 | Ống nhựa u.PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 332 | Ống nhựa u.PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 333 | Cút nhựa 135 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 334 | Cút nhựa 135 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 335 | Cút nhựa 135 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 336 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 337 | Cút nhựa 135 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 338 | Tê nhựa 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 339 | Tê nhựa 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 340 | Tê nhựa 45 độ D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 341 | Tê nhựa 45 độ D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 342 | Tê nhựa 45 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 343 | Tê nhựa 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 344 | Tê nhựa 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 345 | Côn mở nhựa D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 346 | Côn mở nhựa D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 347 | Côn mở nhựa D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 348 | Chụp thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 349 | Măng sông nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 350 | Măng sông nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 351 | Măng sông nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 352 | Tê nhựa kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 353 | Tê nhựa kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 354 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 355 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 356 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 357 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 358 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 359 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 360 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 361 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 362 | Vòi đồng D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 363 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 364 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 365 | Đào đường ống cống thu nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 40,78 | 1m3 |
| 366 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m3 |
| 367 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 368 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 369 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 370 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 371 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 372 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,528 | 100m2 |
| 373 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Ống cống |
| 374 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 đoạn ống |
| 375 | Đào móng bể tự hoại, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 45,886 | m3 |
| 376 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 377 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 378 | Bê tông đáy bể tự hoại, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 379 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 380 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 381 | Xây gạch tuynen đặc, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,368 | m3 |
| 382 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,2 | m2 |
| 383 | Trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,2 | m2 |
| 384 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 47,2 | m2 |
| 385 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,05 | m2 |
| 386 | Bê tông dầm, giằng bể tự hoại, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,191 | m3 |
| 387 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 388 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 389 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 390 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,358 | m3 |
| 391 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 392 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 393 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 394 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cấu kiện |
| 395 | Cút sành thông bể | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 396 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m3 |
| B | HM: NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng Bồn hoa cây xanh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 68,671 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,217 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,686 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,742 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 (Bồn hoa) | Theo hồ sơ thiết kế | 43,348 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 273,272 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 273,272 | m2 |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 26,208 | m3 |
| 10 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 26,208 | m3 |
| 11 | Cây găng | Theo hồ sơ thiết kế | 87,36 | m2 |
| 12 | Trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,874 | 100 m2 |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 1 tháng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,874 | 100m2/ tháng |
| 14 | Nilong lót bê tông sân | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát nền sân bê tông bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m3 |
| 16 | Bê tông Sân, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m3 |
| 17 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 10m |
| 18 | Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 19 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| 20 | Vữa XM mác 100# dày 2cm (bó vỉa) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,88 | m2 |
| 21 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế | 1,205 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,298 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (nền sân) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,295 | 100m3 |
| 25 | Đào đất về đắp bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤10m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,812 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,812 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,812 | 100m3/1km |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (nhà cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 92,669 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ xà gồ thép 40x80x2, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,442 | tấn |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (tường, móng gạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,628 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (Nền bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,118 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 46,746 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 46,746 | m3 |
| C | HM: BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể PCCC, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 66,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 (đáy bể PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,296 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,691 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8818 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0126 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0271 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,424 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,424 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 38,424 | m2 |
| 15 | Láng nền, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (đáy bể) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 16 | Láng nền,vữa XM M75, dày 15 (mặt bể) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,9 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,746 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 19 | Thép tấm đan mặt bể D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,651 | tấn |
| 20 | Thép tấm đan mặt bể D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 21 | Thép thang thăm bể D20 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| D | HM: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào đất đường ống PCCC, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,849 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút hàn benvina D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút hàn benvina D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút hàn benvina D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê hàn benvina D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê hàn benvina D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê hàn benvina D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu benvina D80x65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu benvina D65x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Kép benvina D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu benvina D65x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,54 | 1m2 |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bích thép cho trụ thoát nước D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 23 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (Trụ cứu hòa + tiếp nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 1m3 |
| 25 | Lót cát đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 28 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x10+1x6mm2 (đường điện máy bơm chữa cháy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 11KW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chữa cháy nhiên liệu diesel | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt bình nước mồi 300l | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Bulong M14x400 (giữ máy bơm PCCC) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 37 | Rọ hút lọc rác D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Y lọc benvina D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Khớp nối mềm D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Bộ chống rung D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt mặt bích D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cặp bích |
| 47 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Cuộn vòi D50 dài 20m, áp lực 17 Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 50 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ KT 1200x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Búa phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Kìm cộng lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Cưa tay | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Xà beng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bình |
| 58 | Bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 59 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh HCV 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 61 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | 10 đầu |
| 65 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói DSC-EA | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | 10 đầu |
| 66 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Hộp |
| 67 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 chuông |
| 68 | Lắp đặt đèn báo vị trí TL-14D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 69 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 nút |
| 70 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 thiết bị |
| 71 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 72 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chóng cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 75 | Lắp đặt cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 76 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 77 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | cái |
| 78 | Lắp dặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 81 | Lắp đặt côn cút nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 82 | Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 83 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit, Bóng halogen, lưu điện 3-5h | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | 5 đèn |
| 85 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng halogen, lưu điện 3-5h | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 5 đèn |
| 86 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | hộp |
| 89 | Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 90 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 91 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| E | HM: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh: Model: Windy KP50-200/11. Công suất P =11KW /380V/3 pha/ 50Hz/2900rpm. Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen. Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh: Model đầu bơm: Windy KPR50-200/11. Model động cơ: QC380Q. Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ, được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu công suất 11kw/21kw , tôn sơn tĩnh điện, dày 1.2ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki HCV-4. Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trung tâm |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33328355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.666567E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp có 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 6.222.000.000 đồng (trong đó: giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5.836.000.000 đồng; hạng mục phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 386.000.000 đồng).- Trường hợp có 02 hợp đồng, trong đó: có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 6.222.000.000 đồng và 01 hợp đồng phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 386.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.222.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tối thiểu 02 người: 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điện tử, tự động hóa, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc 01 hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 7 Tấn | 2 |
| 3 | Máy ép cọc | Tải trọng ≥ 15 Tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn | Còn tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn tốt | 2 |
| 10 | Phòng thí nghiệm | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi