Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039780-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211035302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kiến thiết thị chính (cây xanh đô thị) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 14:22:00 đến ngày 2021-10-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,984,635,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.476953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình Hạ tầng kỹ thuật – Cây xanh: Cấp công trình: Cấp IV)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.089.244.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.267.732.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác công trình Hạ tầng kỹ thuật – Chuyên ngành Công viên Cây xanh; Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh), cấp IV trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh); Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh), cấp IV trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng; Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II. Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật môi trường; Đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh), cấp IV trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh)Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe bồn tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải thùng ≥ 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải có cần cẩu ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cưa máy cầm tay Công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt cỏ ≥ 3CV
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kiến thiết thị chính (cây xanh đô thị) huyện Năm Căn năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Kiến thiết thị chính (cây xanh đô thị) năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn , địa chỉ: số 238 đường Hùng Vương, khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn; + Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257 + Số Fax: +84 (0290) 3 730 430.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến trúc - xây dựng Phúc An ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế - Xây dựng Hưng Thịnh ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Năm Căn + Tư vấn lập, thẩm định E - HSMT: ++ Tư vấn lập E - HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. ++ Đơn vị thẩm định E - HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Hợp Nhất + Tư vấn đánh giá E - HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Hợp Nhất - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn , địa chỉ: số 238 đường Hùng Vương, khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn; + Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257 + Số Fax: +84 (0290) 3 730 430.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn; + Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257 + Số Fax: +84 (0290) 3 730 430.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Năm Căn; + Địa chỉ: Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 3 858 002 + Số Fax: +84 (0290) 3 858 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Số 93, đường Lý thường Kiệt, P5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831 332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830 773. + Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại: 0243 7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trồng cây xanh khu vực tượng đài khởi nghĩa Hòn Khoai
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT212,349m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,8494100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT54,4466m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT87,1147m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2.450,097m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT816,699m2
7Cung cấp đất thịtXem chương V – HSMT: YCKT39,24m3
8Ban gạt và xử lý đấtXem chương V – HSMT: YCKT0,654100m2/lần
9Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT38,448m3
10Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mXem chương V – HSMT: YCKT17cây
11Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m mXem chương V – HSMT: YCKT13cây
12Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mXem chương V – HSMT: YCKT9cây
13Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mXem chương V – HSMT: YCKT10cây
14Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m - Đậu Biếc cao >=0,5mXem chương V – HSMT: YCKT12cây
15Trồng cây hàng rào, mật độ 30 cây/m2Xem chương V – HSMT: YCKT4,5584100m2
16Trồng cây Lá màu bồn cảnh; Mật độ 20cây/m2Xem chương V – HSMT: YCKT0,068100m2
17Trồng CỏXem chương V – HSMT: YCKT0,586100 m2
18Cung cấp phân DAP (0,6kg/cây)Xem chương V – HSMT: YCKT61Cây ( hố )
19Cung cấp phân DAP (0,03kg/m2)Xem chương V – HSMT: YCKT521,24m2
20Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mXem chương V – HSMT: YCKT39cây
21Thuốc kích thích ra chồi (100ml/cây)Xem chương V – HSMT: YCKT39Cây
22Thuốc kích thích ra rễ (100g/cây)Xem chương V – HSMT: YCKT39Cây
23Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (90 ngày)Xem chương V – HSMT: YCKT15,6372100m2/tháng
24Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnXem chương V – HSMT: YCKT391cây/90 ngày
25Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3Xem chương V – HSMT: YCKT11,6204m3
26Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3Xem chương V – HSMT: YCKT11,6204m3
27Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3Xem chương V – HSMT: YCKT11,6204m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT74,8566m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,524100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT8,226m3
31Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,0823100m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT8,226m3
33Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,1918100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,58tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT3,656m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,3696100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0757tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,8978tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT6,4016m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT1,338100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,4295tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,7749tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,2856m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,1156100m2
45Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,2825tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V – HSMT: YCKT171cấu kiện
47Bu lông neo D14, L=500Xem chương V – HSMT: YCKT264cái
48Gia công giằng thépXem chương V – HSMT: YCKT0,6133tấn
49Gia công cột bằng thép tấmXem chương V – HSMT: YCKT0,1372tấn
50Lắp dựng giằng thépXem chương V – HSMT: YCKT0,7505tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT58,27081m2
52Gia công giằng inoxXem chương V – HSMT: YCKT0,196tấn
53Lắp dựng giằng inoxXem chương V – HSMT: YCKT0,196tấn
54Cung cấp, lắp đặt chụp InoxXem chương V – HSMT: YCKT208Cái
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT11,472m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT309,52m2
57Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,2562100m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT5,5605m3
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT51,205m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT73,5093m2
61Đắp phào kép, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT105,6m
62Miết mạch tường gạch loại lõmXem chương V – HSMT: YCKT4,1712m2
63Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT171,5493m2
64Lát đá mặt bệ các loạiXem chương V – HSMT: YCKT40,12m2
65Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT2,4106100m3
66Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT97,4935100m
67Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,083100m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT8,2973m3
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT9,2605m3
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,9847100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,4179tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT2,1066tấn
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT15,9007m3
74Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,0688100m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0641tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT3,8807tấn
77Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT9,2342m3
78Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,8194100m2
79Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,4976tấn
80Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT1,1986tấn
81Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Xem chương V – HSMT: YCKT0,519m3
82Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mXem chương V – HSMT: YCKT0,0965100m2
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,0666tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chương V – HSMT: YCKT0,2552tấn
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT3,0757m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V – HSMT: YCKT0,1069100m2
87Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,3394tấn
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,1372m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT3,6497m3
90Ngâm nước xi măng (5kg/m3)Xem chương V – HSMT: YCKT120,12m3
91Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 100x200Xem chương V – HSMT: YCKT9,9145m2
92Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Xem chương V – HSMT: YCKT53,2186m2
93Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Xem chương V – HSMT: YCKT71,5233m2
94Cung cấp, lắp đặt trụ lan can lục bìnhXem chương V – HSMT: YCKT136cái
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT30,2962m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT22,7772m2
97Đắp phào đơn, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT86,3m
98Đắp phào kép, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT30,144m
99Miết mạch tường gạch loại lõmXem chương V – HSMT: YCKT1,7088m2
100Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT137,652m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT26,3325m2
102Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 400x400x30Xem chương V – HSMT: YCKT26,3325m2
103Quét nhựa bitum nóng vào tườngXem chương V – HSMT: YCKT49,6905m2
104Cung cấp, lắp đặt đài phun nướcXem chương V – HSMT: YCKT1bộ
105Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V – HSMT: YCKT79,8m2
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT2,9325100m
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem chương V – HSMT: YCKT109cái
108Lắp đặt van nhựa 1 chiều PVC D90Xem chương V – HSMT: YCKT5cái
109Lắp đặt nắp bít khoan lỗ chắn rácXem chương V – HSMT: YCKT109cái
110Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 (tận dụng gạch cũ)Xem chương V – HSMT: YCKT79,8m2
111Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp 2,0HpXem chương V – HSMT: YCKT1cái
112Lắp đặt van điện từ + bộ điều khiển tưới tự độngXem chương V – HSMT: YCKT1cái
113Lắp đặt đầu hút D34 có bộ lọc rácXem chương V – HSMT: YCKT1cái
114Lắp đặt bộ lọc tinhXem chương V – HSMT: YCKT1cái
115Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcXem chương V – HSMT: YCKT2cái
116Lắp đặt vòi phunXem chương V – HSMT: YCKT54cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmXem chương V – HSMT: YCKT4,351100m
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmXem chương V – HSMT: YCKT6cái
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmXem chương V – HSMT: YCKT12cái
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mmXem chương V – HSMT: YCKT22cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT0,205100m
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmXem chương V – HSMT: YCKT4cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmXem chương V – HSMT: YCKT5,201100m
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmXem chương V – HSMT: YCKT54cái
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmXem chương V – HSMT: YCKT108cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmXem chương V – HSMT: YCKT0,432100m
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmXem chương V – HSMT: YCKT54cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmXem chương V – HSMT: YCKT54cái
130Lắp đặt van khoá D42Xem chương V – HSMT: YCKT10cái
131Lắp đặt van khoá D34Xem chương V – HSMT: YCKT2cái
132Lắp đặt van khoá D27Xem chương V – HSMT: YCKT25cái
133Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT49,6704m3
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,1987100m3
135Cung cấp, lắp đặt máy bơm 0,5HpXem chương V – HSMT: YCKT1cái
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmXem chương V – HSMT: YCKT0,278100m
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
138Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmXem chương V – HSMT: YCKT2cái
139Lắp đặt van khoá D27Xem chương V – HSMT: YCKT1cái
140Giếng khoan sâu 180mXem chương V – HSMT: YCKT1cái
141Cung cấp, lắp đặt máy bơm hoả tiển 2,5HpXem chương V – HSMT: YCKT1cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmXem chương V – HSMT: YCKT0,278100m
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmXem chương V – HSMT: YCKT16cái
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmXem chương V – HSMT: YCKT3cái
145Lắp đặt van khoá D42Xem chương V – HSMT: YCKT1cái
146Lắp đặt dây đơn2,5mm2Xem chương V – HSMT: YCKT60m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmXem chương V – HSMT: YCKT12m
148Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AXem chương V – HSMT: YCKT1cái
B Trồng cây xanh đoạn từ cầu Đầm Cùng đến đảo tam giác (2 bên đường)
1Dọn dẹp mặt bằngXem chương V – HSMT: YCKT1,34100m2
2Cung cấp đất thịtXem chương V – HSMT: YCKT80,4m3
3Bón phân và xử lý đấtXem chương V – HSMT: YCKT1,34100m2/lần
4Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT28,944m3
5Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mXem chương V – HSMT: YCKT134cây
6Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mXem chương V – HSMT: YCKT134cây
7Thuốc kích thích ra chồi (100ml/cây)Xem chương V – HSMT: YCKT134Cây
8Thuốc kích thích ra rễ (100g/cây)Xem chương V – HSMT: YCKT134Cây
9Cung cấp phân DAP (0,6kg/cây)Xem chương V – HSMT: YCKT134Cây ( hố )
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnXem chương V – HSMT: YCKT1341cây/90 ngày
11Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3Xem chương V – HSMT: YCKT4,824m3
12Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3Xem chương V – HSMT: YCKT4,824m3
13Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3Xem chương V – HSMT: YCKT4,824m3
C Trồng cây xanh khuôn viên trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmXem chương V – HSMT: YCKT12gốc
2Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mXem chương V – HSMT: YCKT12cây
3Dọn dẹp mặt bằngXem chương V – HSMT: YCKT0,9148100m2
4Cung cấp đất thịtXem chương V – HSMT: YCKT27,42m3
5Bón phân và xử lý đấtXem chương V – HSMT: YCKT0,9148100m2/lần
6Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT25,536m3
7Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mXem chương V – HSMT: YCKT12cây
8Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mXem chương V – HSMT: YCKT2cây
9Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mXem chương V – HSMT: YCKT2cây
10Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mXem chương V – HSMT: YCKT2cây
11Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mXem chương V – HSMT: YCKT2cây
12Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mXem chương V – HSMT: YCKT2cây
13Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mXem chương V – HSMT: YCKT8cây
14Trồng cây hàng rào, mật độ 30 cây/m2Xem chương V – HSMT: YCKT0,2782100m2
15Trồng cây Lá màu bồn cảnh; Mật độ 20cây/m2Xem chương V – HSMT: YCKT0,1154100m2
16Trồng cây Lá màu bồn cảnh; Mật độ 20cây/m2Xem chương V – HSMT: YCKT0,0892100m2
17Cung cấp phân DAP (0,6kg/cây)Xem chương V – HSMT: YCKT30Cây ( hố )
18Cung cấp phân DAP (0,03kg/m2)Xem chương V – HSMT: YCKT48,28m2
19Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mXem chương V – HSMT: YCKT14cây
20Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mXem chương V – HSMT: YCKT8cây
21Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mXem chương V – HSMT: YCKT8cây
22Thuốc kích thích ra chồi (100ml/cây)Xem chương V – HSMT: YCKT30Cây
23Thuốc kích thích ra rễ (100g/cây)Xem chương V – HSMT: YCKT30Cây
24Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (90 ngày)Xem chương V – HSMT: YCKT1,4484100m2/tháng
25Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnXem chương V – HSMT: YCKT301cây/90 ngày
26Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3Xem chương V – HSMT: YCKT4,4508m3
27Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3Xem chương V – HSMT: YCKT4,4508m3
28Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3Xem chương V – HSMT: YCKT4,4508m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT2,052m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,0082100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT1,05m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT2,4624m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT34,2m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT17,34m2
D Trồng cây xanh khuôn viên trường Mầm non Sao Mai
1Dọn dẹp mặt bằngXem chương V – HSMT: YCKT0,04100m2
2Cung cấp đất thịtXem chương V – HSMT: YCKT0,4m3
3Bón phân và xử lý đấtXem chương V – HSMT: YCKT0,04100m2/lần
4Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT2,8m3
5Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mXem chương V – HSMT: YCKT4cây
6Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mXem chương V – HSMT: YCKT4cây
7Cung cấp phân DAP (0,6kg/m2)Xem chương V – HSMT: YCKT4cây
8Thuốc kích thích ra chồi (100ml/cây)Xem chương V – HSMT: YCKT4Cây
9Thuốc kích thích ra rễ (100g/cây)Xem chương V – HSMT: YCKT4Cây
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnXem chương V – HSMT: YCKT41cây/90 ngày
11Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3Xem chương V – HSMT: YCKT0,4m3
12Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3Xem chương V – HSMT: YCKT0,4m3
13Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3Xem chương V – HSMT: YCKT0,4m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V – HSMT: YCKT10,24m2
15Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm( Tận dụng gạch cũ )Xem chương V – HSMT: YCKT2,4m2
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT1,248m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,4992100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V – HSMT: YCKT0,672m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT0,832m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V – HSMT: YCKT22,88m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V – HSMT: YCKT8,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.476953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình Hạ tầng kỹ thuật – Cây xanh: Cấp công trình: Cấp IV)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.089.244.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.267.732.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác công trình Hạ tầng kỹ thuật – Chuyên ngành Công viên Cây xanh; Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh), cấp IV trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh); Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh), cấp IV trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình 1 Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng; Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II. Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật môi trường; Đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh), cấp IV trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh)Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe bồn tưới nước ≥ 5m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
2 Xe tải thùng ≥ 2 tấn (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
3 Xe tải có cần cẩu ≥ 3 tấn (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
4 Cưa máy cầm tay Công suất ≥ 1,7KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
5 Máy cắt cỏ ≥ 3CV (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
6 Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
7 Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
8 Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
9 Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
10 Máy hàn ≥ 23KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->