Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính (cây xanh đô thị) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 14:22:00 đến ngày 2021-10-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,984,635,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.476953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình Hạ tầng kỹ thuật – Cây xanh: Cấp công trình: Cấp IV) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.089.244.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.267.732.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác công trình Hạ tầng kỹ thuật – Chuyên ngành Công viên Cây xanh; Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh), cấp IV trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh); Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh), cấp IV trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng; Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II. Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật môi trường; Đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh), cấp IV trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh)Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải thùng ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải có cần cẩu ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cưa máy cầm tay Công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt cỏ ≥ 3CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kiến thiết thị chính (cây xanh đô thị) huyện Năm Căn năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kiến thiết thị chính (cây xanh đô thị) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn;
+ Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn.
+ Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257
+ Số Fax: +84 (0290) 3 730 430. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Năm Căn; + Địa chỉ: Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 3 858 002 + Số Fax: +84 (0290) 3 858 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Số 93, đường Lý thường Kiệt, P5, TP Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831 332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830 773. + Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại: 0243 7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trồng cây xanh khu vực tượng đài khởi nghĩa Hòn Khoai | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 212,349 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8494 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 54,4466 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 87,1147 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2.450,097 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 816,699 | m2 |
| 7 | Cung cấp đất thịt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 39,24 | m3 |
| 8 | Ban gạt và xử lý đất | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,654 | 100m2/lần |
| 9 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 38,448 | m3 |
| 10 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | cây |
| 13 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | cây |
| 14 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m - Đậu Biếc cao >=0,5m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cây |
| 15 | Trồng cây hàng rào, mật độ 30 cây/m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,5584 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây Lá màu bồn cảnh; Mật độ 20cây/m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,068 | 100m2 |
| 17 | Trồng Cỏ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,586 | 100 m2 |
| 18 | Cung cấp phân DAP (0,6kg/cây) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 61 | Cây ( hố ) |
| 19 | Cung cấp phân DAP (0,03kg/m2) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 521,24 | m2 |
| 20 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 39 | cây |
| 21 | Thuốc kích thích ra chồi (100ml/cây) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 39 | Cây |
| 22 | Thuốc kích thích ra rễ (100g/cây) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 39 | Cây |
| 23 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (90 ngày) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,6372 | 100m2/tháng |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 39 | 1cây/90 ngày |
| 25 | Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,6204 | m3 |
| 26 | Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,6204 | m3 |
| 27 | Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,6204 | m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 74,8566 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,524 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,226 | m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0823 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,226 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1918 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,58 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,656 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3696 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0757 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8978 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,4016 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,338 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4295 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7749 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2856 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1156 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2825 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17 | 1cấu kiện |
| 47 | Bu lông neo D14, L=500 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 264 | cái |
| 48 | Gia công giằng thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6133 | tấn |
| 49 | Gia công cột bằng thép tấm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1372 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7505 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 58,2708 | 1m2 |
| 52 | Gia công giằng inox | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,196 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng inox | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,196 | tấn |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt chụp Inox | Xem chương V – HSMT: YCKT | 208 | Cái |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11,472 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 309,52 | m2 |
| 57 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2562 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,5605 | m3 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 51,205 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 73,5093 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 105,6 | m |
| 62 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,1712 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 171,5493 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 40,12 | m2 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,4106 | 100m3 |
| 66 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 97,4935 | 100m |
| 67 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,083 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,2973 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,2605 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9847 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4179 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1066 | tấn |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,9007 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0688 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0641 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,8807 | tấn |
| 77 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,2342 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8194 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4976 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,1986 | tấn |
| 81 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,519 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0965 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0666 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2552 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,0757 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1069 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3394 | tấn |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1372 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,6497 | m3 |
| 90 | Ngâm nước xi măng (5kg/m3) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 120,12 | m3 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granite 100x200 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9,9145 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 53,2186 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 71,5233 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt trụ lan can lục bình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 136 | cái |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30,2962 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22,7772 | m2 |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 86,3 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30,144 | m |
| 99 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,7088 | m2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 137,652 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26,3325 | m2 |
| 102 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 400x400x30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 26,3325 | m2 |
| 103 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Xem chương V – HSMT: YCKT | 49,6905 | m2 |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt đài phun nước | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | bộ |
| 105 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 79,8 | m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,9325 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 109 | cái |
| 108 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều PVC D90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt nắp bít khoan lỗ chắn rác | Xem chương V – HSMT: YCKT | 109 | cái |
| 110 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50 (tận dụng gạch cũ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 79,8 | m2 |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp 2,0Hp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van điện từ + bộ điều khiển tưới tự động | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt đầu hút D34 có bộ lọc rác | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt bộ lọc tinh | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi phun | Xem chương V – HSMT: YCKT | 54 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,351 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,205 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,201 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 54 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 108 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,432 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 54 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 54 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khoá D42 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khoá D34 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khoá D27 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25 | cái |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 49,6704 | m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1987 | 100m3 |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm 0,5Hp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,278 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van khoá D27 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 140 | Giếng khoan sâu 180m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm hoả tiển 2,5Hp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,278 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khoá D42 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây đơn2,5mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 60 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | m |
| 148 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | cái |
| B | Trồng cây xanh đoạn từ cầu Đầm Cùng đến đảo tam giác (2 bên đường) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,34 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp đất thịt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 80,4 | m3 |
| 3 | Bón phân và xử lý đất | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,34 | 100m2/lần |
| 4 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 28,944 | m3 |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 134 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 134 | cây |
| 7 | Thuốc kích thích ra chồi (100ml/cây) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 134 | Cây |
| 8 | Thuốc kích thích ra rễ (100g/cây) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 134 | Cây |
| 9 | Cung cấp phân DAP (0,6kg/cây) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 134 | Cây ( hố ) |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 134 | 1cây/90 ngày |
| 11 | Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,824 | m3 |
| 12 | Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,824 | m3 |
| 13 | Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,824 | m3 |
| C | Trồng cây xanh khuôn viên trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | gốc |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cây |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9148 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp đất thịt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 27,42 | m3 |
| 5 | Bón phân và xử lý đất | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,9148 | 100m2/lần |
| 6 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 25,536 | m3 |
| 7 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | cây |
| 13 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cây |
| 14 | Trồng cây hàng rào, mật độ 30 cây/m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2782 | 100m2 |
| 15 | Trồng cây Lá màu bồn cảnh; Mật độ 20cây/m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1154 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây Lá màu bồn cảnh; Mật độ 20cây/m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0892 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp phân DAP (0,6kg/cây) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30 | Cây ( hố ) |
| 18 | Cung cấp phân DAP (0,03kg/m2) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 48,28 | m2 |
| 19 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 14 | cây |
| 20 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cây |
| 21 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | cây |
| 22 | Thuốc kích thích ra chồi (100ml/cây) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30 | Cây |
| 23 | Thuốc kích thích ra rễ (100g/cây) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30 | Cây |
| 24 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (90 ngày) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,4484 | 100m2/tháng |
| 25 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 30 | 1cây/90 ngày |
| 26 | Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,4508 | m3 |
| 27 | Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,4508 | m3 |
| 28 | Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,4508 | m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,052 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0082 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,05 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,4624 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 34,2 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,34 | m2 |
| D | Trồng cây xanh khuôn viên trường Mầm non Sao Mai | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,04 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp đất thịt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4 | m3 |
| 3 | Bón phân và xử lý đất | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,04 | 100m2/lần |
| 4 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,8 | m3 |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cây |
| 7 | Cung cấp phân DAP (0,6kg/m2) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | cây |
| 8 | Thuốc kích thích ra chồi (100ml/cây) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Cây |
| 9 | Thuốc kích thích ra rễ (100g/cây) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | 1cây/90 ngày |
| 11 | Xúc, vận chuyển và rải phân bò khô 15 bao/m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4 | m3 |
| 12 | Xúc, vận chuyển và rải Sơ dừa 15 bao/ m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4 | m3 |
| 13 | Xúc, vận chuyển và rải tro trấu 15 bao/m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,24 | m2 |
| 15 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm( Tận dụng gạch cũ ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,4 | m2 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,248 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4992 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,672 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,832 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22,88 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.476953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình Hạ tầng kỹ thuật – Cây xanh: Cấp công trình: Cấp IV) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.089.244.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.267.732.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác công trình Hạ tầng kỹ thuật – Chuyên ngành Công viên Cây xanh; Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh), cấp IV trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh); Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh), cấp IV trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh).Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng; Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II. Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật môi trường; Đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh), cấp IV trở lên. Cung cấp tài liệu chứng minh (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm có tên nhân sự hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh)Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực. Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn tưới nước ≥ 5m3 | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 2 | Xe tải thùng ≥ 2 tấn | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 3 | Xe tải có cần cẩu ≥ 3 tấn | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 4 | Cưa máy cầm tay Công suất ≥ 1,7KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 5 | Máy cắt cỏ ≥ 3CV | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi