Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 15:22:00 đến ngày 2021-10-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,097,078,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.228E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự quy mô, tính chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, tính chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, tính gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, tính chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lênKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, tính chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, tính chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Vận thăng hoặc Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 800 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30 Kva Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xà lan công tác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 150CVKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tàu đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng búa đóng tối thiểu 1,8 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Công an quận (cũ) và bê tông sân đường; trang trí khánh tiết hội trường, xây dựng hàng rào bảo vệ, nhà ca nô và bến thủy khu bờ kè trụ sở Công an quận (mới) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. -Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; -Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); -Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). -Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). -Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923.851456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,7924 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6627 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần + khung trần bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 455 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ Quốc huy hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,509 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng đá mài hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,694 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,8937 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,8937 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,8937 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.534,969 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 797,77 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt tường để ốp gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101,348 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,125 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 211,2 | m |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí + vòi rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa + vòi + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 116,82 | m2 |
| 20 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150,24 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150,24 | m2 |
| 23 | Làm trần phẳng bằng trần thạch cao chống ẩm dày 9mm + khung trần mạ kẽm chuyên dụng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 455 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 200x800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101,348 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch granit 800x800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 830,18 | m2 |
| 26 | Lát đá granit bậc tam cấp, cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,694 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 463,8195 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.969,8015 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.252,77 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.879,8015 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 806,5895 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,125 | 1m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép bằng thép [] STK | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1053 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1053 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,7924 | 100m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,2 | m |
| 37 | Lắp đặt Quốc huy thay mới kích thước 1200x1000(chất liệu kim loại thông rỉ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa đi kính trắng cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 1070,lamri nhôm 2 mặt, sơn tĩnh điện màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,52 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi kính trắng cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 1070,lamri nhôm 2 mặt, sơn tĩnh điện màu trắng+ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,52 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhôm hệ 1040 sơn tĩnh điện màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa sổ kính trắng cường lực dày 5mm, khung nhôm hệ 1040 sơn tĩnh điện màu trắng+ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,012 | m2 |
| 43 | Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,012 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,0697 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,55 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt xí + vòi rửa inox Þ15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt tiểu nam treo tường (loại ngăn mùi) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác inox Þ120 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống upvc Þ42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 51 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn led bulb bóng 1x7w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10a, loại hộp 4 công tắc, hộp + mặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16a | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 dàn treo tường loại 2.5hp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 62 | Cung cấp máy điều hoà không khí 2 dàn treo tường loại 2.5hp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống đồng Þ6.35/Þ15.88+ lớp cách nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt các automat MCCB-3P - 100A , DÒNG CẮT Icu = 18KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat MCB-3P - 50A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat MCB-2P - 20A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat MCB-2P - 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 14mm² - 0.6/1kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 4mm² - 0.6/1kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 835 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 2.5mm² - 450/750v | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 1.5mm² - 450/750v | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.315 | m |
| 72 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 10x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.015 | m |
| 73 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 14x24mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 74 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 20x40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 75 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x450x180, sơn tĩnh điện, | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt Đầu coss 100a, 50a | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 77 | Cung cấp vật tư Đầu coss 100a, 50a | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 233,5 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,36 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt tường để ốp gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí + vòi rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Bơm phụ gia liên kết thép và bê tông vào lỗ khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,084 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,412 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,691 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,07 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,21 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,08 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,08 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 200x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 125,9 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 149,96 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,36 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 149,96 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 192,26 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,26 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ lắp mới ổ khoá cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,84 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7348 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt xí + vòi rửa inox Þ15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống upvc Þ42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Lắp dựng hàng rào khung thép V song thép đặc vuốt nhọn đầu (gồm cửa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 194,354 | m2 |
| 2 | Cung cấp hàng rào khung thép V song thép đặc vuốt nhọn đầu (gồm cửa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 194,354 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 194,354 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỘT CỜ, SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,008 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,008 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,008 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 20 | Cung cấp Bulông Fi 18 L=600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Ván khuôn móng, đan nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch đặc KN 5x10x19mm, cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cột cờ hiện trạng nối bằng p/p hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1m2 |
| 27 | Đầm nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,0425 | 100m3 |
| 28 | Rải tấm nilon đen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,085 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,54 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,42 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40(gồm gỗ làm khe co dãn và nhựa đường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 366,85 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,6351 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1098 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,636 | 100m2 |
| 35 | Xây tường gạch đặc KN 5x10x19cm, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,84 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 513,6 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch terrazzo 400x400x30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 622 | m2 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4789 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1843 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ống uPVC ĐK 250mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt nắp hố thu nước mưa bằng gang đúc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp nắp hố thu nước mưa bằng gang đúc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CA NÔ VÀ BẾN THỦY XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,99 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9136 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0336 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3409 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3409 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6748 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7545 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | 1m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | 1m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,1249 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt phuy nhựa HDPE 220L Þ57.4 x h89cm (±8mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | bể |
| 22 | Cung cấp phuy nhựa HDPE 220L Þ57.4 x h89cm (±8mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | thùng |
| 23 | Cung cấp bu long fi 20; L = 600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Cung cấp bu long fi 14; L = 450 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,545 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,042 | m2 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,1456 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.228E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 03 công trình tương tự quy mô, tính chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, tính chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công điện | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, tính gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, tính chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lênKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, tính chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lênChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, tính chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1 kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 3 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy mài | Công suất tối thiểu 2,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 7 | Vận thăng hoặc Tời | Sức nâng tối thiểu 800 kgKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 8 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 9 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Công suất tối thiểu 30 Kva Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô | Tổng tải trọng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Cần trục bánh xích | Tổng tải trọng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Xà lan công tác | Tổng tải trọng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Tàu kéo | Công suất tối thiểu 150CVKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Tàu đóng cọc | Trọng lượng búa đóng tối thiểu 1,8 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,8m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi