Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên tuyến đường Quốc lộ 70 (từ đoạn giao với đường Nguyễn Huệ đến hết địa phận phường Lào Cai)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên tuyến đường Quốc lộ 70 (từ đoạn giao với đường Nguyễn Huệ đến hết địa phận phường Lào Cai) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 15:46:00 đến ngày 2021-10-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,135,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.203433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84068E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) cấp IV. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...); Có trình độ đại học trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ điện và thợ kỹ thuật khác (Thợ điện, Thợ hàn, Thợ cơ khí) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 04 người.- Có chứng chỉ tay nghề phù hợp.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ, chứng nhận;(2) Hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe nâng, chiều cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên tuyến đường Quốc lộ 70 (từ đoạn giao với đường Nguyễn Huệ đến hết địa phận phường Lào Cai) Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên tuyến đường Quốc lộ 70 (từ đoạn giao với đường Nguyễn Huệ đến hết địa phận phường Lào Cai) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 02143564001.
Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh cáp trên nền đất: | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III. | Chương V | 70,28 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III. | Chương V | 13,353 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 9,006 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,568 | 100m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Chương V | 3.514 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 17,57 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 31,626 | 1000v |
| 8 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Chương V | 176 | sứ |
| 9 | Bê tông mốc, mác 200 | Chương V | 0,99 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mốc | Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 11 | Rải mốc báo hiệu cáp | Chương V | 176 | cái |
| B | Rãnh cáp dưới hè bê tông: | |||
| 1 | Cắt bê tông | Chương V | 24 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền Rãnh cáp dưới hè bê tông: SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III. | Chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III. | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 9 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Chương V | 12 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 0,108 | 1000v |
| C | Rãnh cáp qua đường: | |||
| 1 | Cắt mặt đường | Chương V | 5,98 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, bằng máy đào 0,4m3 | Chương V | 0,658 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 1,758 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V | 1,776 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V | 0,215 | 100tấn |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công đất cấp III (5%) | Chương V | 2,691 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%) | Chương V | 0,511 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,389 | 100m3 |
| 12 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Chương V | 299 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 1,495 | 100m2 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 2,691 | 1000v |
| D | Cột đèn tròn côn 8m: | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III. | Chương V | 6,461 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III. | Chương V | 1,228 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,402 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 4,361 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 47,971 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 2,99 | 100m2 |
| 8 | Tháo, lắp lại bó vỉa | Chương V | 178 | m |
| E | Tiếp địa cột | |||
| 1 | Lắp dựng khung móng M24x300x750 | Chương V | 89 | bộ |
| 2 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 895,282 | kg |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Chương V | 89 | bộ |
| F | Cột đèn BG | |||
| 1 | Cột tròn côn BG8-3,5mm ngọn D78 | Chương V | 89 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 89 | cột |
| 3 | Lắp cửa cột | Chương V | 89 | cửa |
| 4 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 89 | 1 đầu cáp |
| 5 | Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu) | Chương V | 89 | cái |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 89 | bảng |
| G | Cần đèn | |||
| 1 | Cần đèn đôi chụp trên cột bát giác tròn côn CK -T01, dầy 4 ly | Chương V | 89 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Chương V | 89 | cần đèn |
| H | Đèn led | |||
| 1 | Đèn led chiếu sáng đường phố 140W | Chương V | 178 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Chương V | 178 | cần đèn |
| I | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 1.479,69 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Chương V | 4,736 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,947 | 100m3 |
| J | Tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Móng tủ: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,151 | m3 |
| 2 | Móng tủ:Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Móng tủ: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Móng tủ: Rải bạt dứa lót móng | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Móng tủ: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,236 | m3 |
| 6 | Móng tủ: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Móng tủ: Khung móng tủ M16x650 | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ: Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350 | Chương V | 4 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ: Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 4 | tủ |
| 10 | Tiếp địa tủ: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 293,371 | kg |
| 11 | Tiếp địa tủ: Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tiếp địa tủ: Đào đất tiếp địa tủ bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,96 | m3 |
| 13 | Tiếp địa tủ: Đào đất tiếp địa tủ bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 14 | Tiếp địa tủ: Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 15 | Công tơ: Công tơ 3 pha điện tử | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Công tơ: Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Công tơ: Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộ | Chương V | 4 | hòm |
| 18 | Công tơ: Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 pha | Chương V | 4 | hộp |
| K | Giá đỡ hòm công tơ: | |||
| 1 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Chương V | 9,012 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá, Trọng lượng = | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bulong + Ecu M14x200 | Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2m | Chương V | 9,6 | m |
| 5 | Khóa đai thép | Chương V | 8 | cái |
| L | Cáp + phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Chương V | 63 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Chương V | 0,63 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Chương V | 4.314 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm | Chương V | 43,14 | 100m |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 4.273 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Chương V | 42,73 | 100m |
| 7 | Dây đồng trần M10 | Chương V | 375,318 | kg |
| 8 | Rải cáp ngầm | Chương V | 43,14 | 100m |
| 9 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 1.246 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V | 12,46 | 100m |
| 11 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V | 48 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V | 708 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 70,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/95 - 1 bu lông | Chương V | 32 | bộ |
| 16 | Vận chuyển cột đèn chiếu sáng + cáp + phụ kiện | Chương V | 29 | tấn |
| M | THÍ NGIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V | 4 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A, 3 pha | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + lập lại | Chương V | 24 | 1 vị trí |
| N | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Chương V | 4 | 1 cái |
| 2 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Chương V | 4 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.203433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84068E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) cấp IV. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...); Có trình độ đại học trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Thợ điện và thợ kỹ thuật khác (Thợ điện, Thợ hàn, Thợ cơ khí) | 4 | ≥ 04 người.- Có chứng chỉ tay nghề phù hợp.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ, chứng nhận;(2) Hợp đồng lao động với nhà thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥9T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥8T | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | còn tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông xi măng | ≥250L | 2 |
| 5 | Xe nâng, chiều cao | ≥12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi