Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên tuyến đường Quốc lộ 70 (từ đoạn giao với đường Nguyễn Huệ đến hết địa phận phường Lào Cai)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211044225-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên tuyến đường Quốc lộ 70 (từ đoạn giao với đường Nguyễn Huệ đến hết địa phận phường Lào Cai)
Số hiệu KHLCNT 20210577680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 15:46:00 đến ngày 2021-10-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,135,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.203433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84068E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) cấp IV. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...); Có trình độ đại học trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ điện và thợ kỹ thuật khác (Thợ điện, Thợ hàn, Thợ cơ khí)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 04 người.- Có chứng chỉ tay nghề phù hợp.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ, chứng nhận;(2) Hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe nâng, chiều cao
- Đặc điểm thiết bị ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên tuyến đường Quốc lộ 70 (từ đoạn giao với đường Nguyễn Huệ đến hết địa phận phường Lào Cai)
Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên tuyến đường Quốc lộ 70 (từ đoạn giao với đường Nguyễn Huệ đến hết địa phận phường Lào Cai)
150 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn giao thông xây dựng Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh cáp trên nền đất:
1Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III.Chương V70,28m3
2Đào đất rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III.Chương V13,353100m3
3Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V9,006100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,568100m3
5Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mChương V3.514m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V17,57100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V31,6261000v
8Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVChương V176sứ
9Bê tông mốc, mác 200Chương V0,99m3
10Ván khuôn mốcChương V0,264100m2
11Rải mốc báo hiệu cáp Chương V176cái
B Rãnh cáp dưới hè bê tông:
1Cắt bê tôngChương V24m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,36m3
3Rải bạt dứa lót móngChương V0,072100m2
4Bê tông nền Rãnh cáp dưới hè bê tông: SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,36m3
5Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp III.Chương V0,24m3
6Đào đất rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III.Chương V0,046100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,031100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,016100m3
9Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mChương V12m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,06100m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V0,1081000v
C Rãnh cáp qua đường:
1Cắt mặt đườngChương V5,98100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường, bằng máy đào 0,4m3Chương V0,658100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V1,758100m2
4Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmChương V1,776100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V0,215100tấn
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V0,255100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiChương V0,314100m3
8Đào đất rãnh cáp bằng thủ công đất cấp III (5%)Chương V2,691m3
9Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (95%)Chương V0,511100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,108100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,389100m3
12Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mChương V299m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V1,495100m2
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V2,6911000v
D Cột đèn tròn côn 8m:
1Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III.Chương V6,461m3
2Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III.Chương V1,228100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,402100m3
4Rải bạt dứa lót móngChương V0,436100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V4,361m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V47,971m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V2,99100m2
8Tháo, lắp lại bó vỉaChương V178m
E Tiếp địa cột
1Lắp dựng khung móng M24x300x750Chương V89bộ
2Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmChương V895,282kg
3Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Chương V89bộ
F Cột đèn BG
1Cột tròn côn BG8-3,5mm ngọn D78Chương V89cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V89cột
3Lắp cửa cộtChương V89cửa
4Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V891 đầu cáp
5Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Chương V89cái
6Lắp bảng điện cửa cộtChương V89bảng
G Cần đèn
1Cần đèn đôi chụp trên cột bát giác tròn côn CK -T01, dầy 4 lyChương V89bộ
2Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Chương V89cần đèn
H Đèn led
1Đèn led chiếu sáng đường phố 140WChương V178bộ
2Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Chương V178cần đèn
I Tiếp địa lặp lại
1Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmChương V1.479,69kg
2Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Chương V20bộ
3Đào rãnh tiếp địa, rộng Chương V4,736m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,947100m3
J Tủ điện chiếu sáng
1Móng tủ: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,151m3
2Móng tủ:Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,029100m3
3Móng tủ: Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,021100m3
4Móng tủ: Rải bạt dứa lót móngChương V0,01100m2
5Móng tủ: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V1,236m3
6Móng tủ: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,101100m2
7Móng tủ: Khung móng tủ M16x650Chương V4bộ
8Lắp đặt tủ: Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350Chương V4tủ
9Lắp đặt tủ: Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V4tủ
10Tiếp địa tủ: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmChương V293,371kg
11Tiếp địa tủ: Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Chương V4bộ
12Tiếp địa tủ: Đào đất tiếp địa tủ bằng thủ công, rộng Chương V0,96m3
13Tiếp địa tủ: Đào đất tiếp địa tủ bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V0,182100m3
14Tiếp địa tủ: Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,192100m3
15Công tơ: Công tơ 3 pha điện tửChương V4cái
16Công tơ: Lắp đặt công tơ 3 phaChương V4cái
17Công tơ: Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộChương V4hòm
18Công tơ: Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 phaChương V4hộp
K Giá đỡ hòm công tơ:
1Khối lượng thép xà mạ kẽmChương V9,012kg
2Lắp đặt giá, Trọng lượng =Chương V4bộ
3Bulong + Ecu M14x200Chương V8bộ
4Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2mChương V9,6m
5Khóa đai thépChương V8cái
L Cáp + phụ kiện
1Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Chương V63m
2Rải cáp ngầmChương V0,63100m
3Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Chương V4.314m
4Rải cáp ngầmChương V43,14100m
5ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V4.273m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Chương V42,73100m
7Dây đồng trần M10Chương V375,318kg
8Rải cáp ngầmChương V43,14100m
9Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V1.246m
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V12,46100m
11Đầu cốt đồng M25Chương V48cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V4,810 đầu cốt
13Đầu cốt đồng M16Chương V708cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V70,810 đầu cốt
15Ghíp cáp vạn xoắn 120/95 - 1 bu lôngChương V32bộ
16Vận chuyển cột đèn chiếu sáng + cáp + phụ kiệnChương V29tấn
M THÍ NGIỆM CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V4sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V4sợi
3Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V4tụ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A, 3 phaChương V4cái
5Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốChương V8cái
6Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + lập lạiChương V241 vị trí
N KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuChương V41 cái
2Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuChương V41 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.203433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84068E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) cấp IV. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện. Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Có 01 cán bộ chuyên ngành điện (Hệ thống điện, kỹ thuật điện, điện tử...); Có trình độ đại học trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động)33
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ, chứng nhận;(3) Hợp đồng lao động với nhà thầu)33
4 Thợ điện và thợ kỹ thuật khác (Thợ điện, Thợ hàn, Thợ cơ khí) 4 ≥ 04 người.- Có chứng chỉ tay nghề phù hợp.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ, chứng nhận;(2) Hợp đồng lao động với nhà thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥9T1
2 Ô tô tự đổ ≥8T2
3 Máy đầm dùi còn tốt2
4 Máy trộn bê tông xi măng ≥250L2
5 Xe nâng, chiều cao ≥12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->