Gói thầu: Nhà điều hành Điện lực Thạch Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Nhà điều hành Điện lực Thạch Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 16:08:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,885,533,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.438.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận ;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động , vệ sinh lao động theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 3-5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát 4kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Nhà điều hành Điện lực Thạch Thành Nhà điều hành Điện lực Thạch Thành 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:___[ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là “không yêu cầu”]. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa;
Điện thoại: 0237.3291999 Fax: 0237.3854545 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa; Điện thoại: 0237.3291999 Fax: 0237.3854545; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa; Điện thoại: 0237.3291999 Fax: 0237.3854545 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà điều hành 2 tầng | |||
| B | Tháo dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi xịt) | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | 2 | cái | |
| 6 | Hút hầm cầu | 1 | toàn bộ | |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | 10 | cái | |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 10 | công | |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ | 5 | công | |
| 10 | Tháo dỡ trần | 33,3644 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 160,2264 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ vách kính | 17,738 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 219,28 | m | |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 262,1 | m | |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 43,2107 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 17,415 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 15,696 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 44,4084 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch cũ | 367,3418 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ vữa lót nền | 367,3418 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,3452 | m3 | |
| 22 | Đào xúc đất hạ cốt nền | 0,6726 | 1m3 | |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 10,151 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 48,9947 | m3 | |
| 25 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 39,6678 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 6,2241 | m3 | |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, cầu thang | 408,6786 | m2 | |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 890,5791 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 394,013 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ đá rối ốp chân móng | 26,9262 | m2 | |
| 31 | Phá dỡ vữa láng sê nô mái | 56,429 | m2 | |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 55,1849 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Cửa, khuôn cửa, vách kính, hoa sắt cửa) | 5,8423 | m3 | |
| 34 | Bốc xếp các loại phế thải lên xe | 128,1137 | m3 | |
| 35 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại (cửa, khuôn cửa, hoa sắt) | 13,2821 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 1,414 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển tiếp phế thải đổ đi, trong phạm vi 5km | 1,414 | 100m3/1km | |
| 38 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | 1,414 | 100m3/1km | |
| C | Sửa chữa không gian các phòng: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | 5,8706 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,8153 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,6968 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | 0,8547 | m3 | |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 28 | 1 lỗ khoan | |
| 6 | Keo cấy thép Hilti 500RE 500ml | 2 | tuýp | |
| 7 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép giằng D18 vào cột bằng keo Hilti 500RE | 28 | lỗ | |
| 8 | Quét bề mặt bê tông cũ và bê tông mới tại vị trí đầu dầm giáp cột cũ bằng phụ gia kết nối 2 thành phần Sikadur 732 | 0,462 | m2 | |
| 9 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt cột bê tông trước khi quét lớp Sikadur 732 | 0,462 | m2 | |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2035 | 100kg | |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng móng- Đường kính cốt thép ≤18mm | 1,5931 | 100kg | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | 7,77 | m2 | |
| 13 | Đắp cát tôn nền công trình | 7,2501 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,5681 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | 0,6406 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | 2,0179 | m3 | |
| 17 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi = 22mm, chiều sâu khoan 18cm | 16 | 1 lỗ khoan | |
| 18 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi =14mm, chiều sâu khoan 12cm | 63 | 1 lỗ khoan | |
| 19 | Keo cấy thép Hilti 500RE 500ml | 4 | tuýp | |
| 20 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép dầm D18 vào cột bằng keo Hilti 500RE | 16 | lỗ | |
| 21 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép D10 vào dầm, sàn bằng keo Hilti 500RE | 63 | lỗ | |
| 22 | Quét bề mặt bê tông cũ và bê tông mới tại vị trí đầu dầm giáp cột cũ bằng phụ gia kết nối 2 thành phần Sikadur 732 | 1,456 | m2 | |
| 23 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt cột bê tông, sàn bê tông trước khi quét lớp Sikadur 732 | 1,444 | m2 | |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2025 | 100kg | |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | 1,1309 | 100kg | |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | 2,5283 | 100kg | |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 6,3336 | m2 | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | 13,4524 | m2 | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,78 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0834 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3327 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5388 | 100m2 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 26,7675 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 9,468 | m3 | |
| 35 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤10mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 302 | 1 lỗ khoan | |
| 36 | Thép râu cột L=500, D=8mm | 59,645 | kg | |
| 37 | Đục lỗ thông tường gạch (để câu gạch xây vào tường cũ chống nứt dọc giáp nối tường cũ và tường mới) | 204 | lỗ | |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 1,5452 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 421,398 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.081,9764 | m2 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 71,0155 | m2 | |
| 42 | Trát cạnh cửa, lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 109,8972 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Có bả trước lớp hồ dầu tạo lớp bám dính, HSVL=1,25; HSNC=1,1) | 303,5037 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Có bả trước lớp hồ dầu tạo lớp bám dính, HSVL=1,25; HSNC=1,1) | 26,644 | m2 | |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | 67,6 | m | |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | 117,81 | m | |
| D | Phần ốp lát + láng + chống thấm: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,8437 | m3 | |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 1,84 | m | |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,0089 | m3 | |
| 4 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép sàn để chạy ống nước thoát xí, thoát sàn, chậu rửa | 7 | 1 lỗ khoan | |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông để chống thấm | 67,7923 | m2 | |
| 6 | Chống thấm xung quanh miệng ống cấp thoát nước bằng cách đục xung quanh miệng ống tạo rãnh 1,0x1,0cm, sau đó bơm đầy rãnh bằng keo đàn hồi Sikaflex Contruction AP | 17 | lỗ | |
| 7 | Chống thấm sê nô, khu vệ sinh bằng màng khò nóng dày 3mm (bao gồm lớp kết nối bitum) | 101,2458 | m2 | |
| 8 | Láng sê nô tạo dốc có đánh màu, dày trung bình 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 56,429 | m2 | |
| 9 | Trát thành sê nô cao 200mm bảo vệ màng khò nóng, VXM M75 | 27,764 | m2 | |
| 10 | Ốp tường trụ, cột gạch 600x300mm mài bóng, XM PCB40 | 129,8902 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | 25,9792 | m2 | |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 800x120mm | 32,2585 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, XM PCB40 | 360,0963 | m2 | |
| 14 | Lát qua cửa bằng đá Granite tự nhiên màu đen, dày 20 | 7,4988 | m2 | |
| 15 | Ốp đá chẻ vào tường chân móng, vữa XM M75, XM PCB40 | 26,9262 | m2 | |
| 16 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | 28,03 | 10m2 | |
| 17 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | 44,6 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển Xi măng lên cao | 11 | tấn | |
| 19 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,4212 | 100m2 | |
| 20 | Vận chuyển tấm lợp xuống dưới | 0,4212 | 100m2 | |
| 21 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,4mm | 42,12 | m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc mái rộng 400, dày 0,45mm | 10 | m | |
| 23 | Cóc chống bảo kim loại bọc nhựa (4 cái/1 m2) | 160 | cái | |
| 24 | Vận chuyển Tấm lợp lên cao | 0,4212 | 100m2 | |
| E | Phần trần + cửa + sơn + lan can + vách: | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 98,1685 | m2 | |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa UPC + khung xương nỗi Vĩnh Tường | 11,235 | m2 | |
| 3 | Cửa đi làm bằng kính cường lực 12mm (gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | 24,36 | m2 | |
| 4 | Bản lề sàn (lắp dựng hoàn chỉnh) | 6 | bộ | |
| 5 | Kẹp trên, dưới (lắp dựng hoàn chỉnh) | 12 | bộ | |
| 6 | Kẹp L (lắp dựng hoàn chỉnh) | 6 | bộ | |
| 7 | Tay nắm (lắp dựng hoàn chỉnh) | 6 | bộ | |
| 8 | Khóa âm sàn (lắp dựng hoàn chỉnh) | 6 | bộ | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 52,78 | m2 | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 12,686 | m2 | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 45,58 | 0.0 | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, kính dày 6,38mm | 21,1675 | 0.0 | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt vách kính nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm | 25,0729 | 0.0 | |
| 14 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đầy đủ) | 18,373 | 0.0 | |
| 15 | Lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn gỗ Lim Nam Phi tiết diện 60x70mm | 17,415 | md | |
| 16 | Cửa và vách ngăn bằng gỗ MDF dày 18mm | 5,3413 | 0.0 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.037,3219 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang trong nhà | 534,3203 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.571,6422 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 463,0976 | m2 | |
| 21 | Gia công vì kèo thép tấm | 0,099 | tấn | |
| 22 | Gia công vì kèo thép ống | 0,0686 | tấn | |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1676 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,7206 | 1m2 | |
| 25 | Bu lông M10, L=150mm | 28 | cái | |
| 26 | Keo cấy thép Hilti 500RE 500ml | 1 | tuýp | |
| 27 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 28 | 1 lỗ khoan | |
| 28 | Mái sảnh kính cường lực dày 12mm | 15,562 | m2 | |
| 29 | Chân nhện Spider 4 chân đỡ kính | 10 | bộ | |
| 30 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | 1,1 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian sử dụng 2 tháng) | 2,6403 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ công tác sửa chữa | 3,8608 | 100m2 | |
| F | Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 13 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 26 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + 1 ổ cắm mạng | 27 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu + 1 ổ cắm mạng | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 2 cực 100A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 2 cực 63A | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 2 cực 32A | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 2 cực 25A | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 2 cực 16A | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600m- 36W | 22 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 300x300mm 24W | 24 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn âm trần Led Dowlight D90-10W | 25 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300mm - 35W | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | 25 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x16mm2 | 20 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | 19 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | 182 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | 332 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 210 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 615 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm bảo vệ dây dẫn | 1.185 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32mm bảo vệ dây dẫn | 32 | m | |
| 25 | Cút nhựa cứng D20mm | 91 | cái | |
| 26 | Tê nhựa cứng D20mm | 45 | cái | |
| 27 | Măng sông nhựa cứng D20mm | 102 | cái | |
| 28 | Cút nhựa cứng D32mm | 10 | cái | |
| 29 | Tê nhựa cứng D32mm | 5 | cái | |
| 30 | Măng sông nhựa cứng D32mm | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 350x400x150mm | 2 | 1 tủ | |
| 32 | Lắp đặt hộp điện phòng loại 6 modull | 10 | hộp | |
| 33 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | 0,5 | tấn | |
| G | Hệ thống điều hòa: | |||
| 1 | Vệ sinh máy điều hòa cũ + bơm ga mới | 11 | cái | |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 13 | máy | |
| 3 | Ống đồng D12,7mm | 60 | m | |
| 4 | Ống đồng D9,5mm | 60 | m | |
| 5 | Ống bảo ôn cho ống D12,7mm, dày 19mm | 55 | m | |
| 6 | Ống bảo ôn cho ống D9,5mm, dày 19mm | 55 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21mm thoát nước ngưng điều hòa | 120 | m | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | 20 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D21mm | 10 | cái | |
| 10 | Băng dính | 26 | cuộn | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu điều khiển 2x1,5mm2 | 180 | m | |
| H | Mạng internet: | |||
| 1 | Router-wifi | 2 | cái | |
| 2 | Hạt ổ mạng | 32 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây mạng UTP CAT6E chống nhiễu | 482 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16mm bảo hộ cáp | 460 | m | |
| 5 | Cút nhựa D16mm | 50 | cái | |
| 6 | Măng sông nhựa D16mm | 100 | cái | |
| 7 | Giắc đầu dây | 32 | cái | |
| I | Bể tự hoại: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo sân cũ | 18,5 | m2 | |
| 2 | Đào móng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 19,5284 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,57 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0098 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8587 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | 0,0583 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0226 | 100m2 | |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,9936 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,75 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,02 | m2 | |
| 11 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,9812 | m2 | |
| 12 | Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất | 14,0012 | m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,51 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,0461 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0264 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | 12,5834 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông nền sân hoàn trả phần phá dỡ để thi công bể, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 1,85 | m3 | |
| 19 | Lát lại sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 | 18,5 | m2 | |
| J | Thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20L | 3 | bộ | |
| 2 | Dây cấp nước bình nóng lạnh | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 5 | bộ | |
| 5 | Xi phông chậu nhựa lật Inax A-325PS | 5 | bộ | |
| 6 | Dây cấp chậu Inax A703-5 | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt sen tắm | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 9 | Bộ van xả cảm ứng tự động INAX OKUV-32SM | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox - Đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt thanh treo khăn | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt vòi xả nước | 5 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt giá đựng cốc | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 21 | Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | 0,5 | tấn | |
| K | Đường ống cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm - Ống lạnh | 0,03 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm - Ống lạnh | 0,18 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm - Ống lạnh | 0,54 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - Ống lạnh | 0,85 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - Ống nóng | 0,55 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm - Ống lạnh | 0,05 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt rắccco nhựa PPR D50mm ren ngoài | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt rắccco nhựa PPR D40mm ren trong | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van khóa PPR D40mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D25mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Rắcco nhựa PPR D40mm ren trong | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x40mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | 12 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm | 9 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | 20 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | 24 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | 25 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trong | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | 25 | cái | |
| 29 | Van phao điện | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16mm | 40 | m | |
| 32 | Rọ đồng thu nước D32mm | 1 | bộ | |
| L | Đường ống thoát nước: | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch Terrazzo 400x400mm lát sân | 16 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,6 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,6 | 1m3 | |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 6,6 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền sân, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 1,6 | m3 | |
| 6 | Lát lại sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 | 16 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D110mm | 0,2 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D90mm | 0,32 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D60mm | 0,8 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D42mm | 0,3 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D34mm | 0,4 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x90mm | 9 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | 15 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90x60mm | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60mm | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D60x42mm | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | 18 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60x42mm | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | 15 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | 10 | cái | |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mm | 5 | cái | |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mm | 9 | cái | |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42mm | 3 | cái | |
| M | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Cầu chắn rác inox D150mm | 7 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D90mm | 0,84 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x90mm | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | 14 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | 14 | cái | |
| N | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| O | SỬA CHỮA NHÀ NGHĨ CA: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | 78,4388 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | 78,4388 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 8,2718 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 5,6423 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 115,8474 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,28 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 1,92 | m2 | |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,299 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 5,5914 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 0,0559 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T. | 0,0559 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | 0,0559 | 100m3/1km | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,284 | m3 | |
| 14 | Đục lỗ thông tường câu gạch xây chống nứt, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 20 | lỗ | |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 40,1 | m2 | |
| 16 | Trát cạnh cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 11,1144 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 76,2432 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 19,942 | m2 | |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 116,2202 | m2 | |
| 20 | Ốp chân tường, gạch 600x120mm | 4,8168 | m2 | |
| 21 | Lát đá Granite tự nhiên dày 20mm qua cửa | 1,655 | m2 | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 2,208 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (tận dụng cửa tháo dỡ từ nhà điều hành), bổ sung đinh vít, gioăng kính, bắn keo | 15,36 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 15,36 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,36 | 1m2 | |
| 26 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần | 35,512 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ, vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 257,9666 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ, vệ sinh trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 318,432 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 130,8224 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 293,4786 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 318,432 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 22,68 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 20x40mm | 24 | m | |
| 34 | Thép dỡ bán kèo thép mái che | 4 | cái | |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x2mm | 0,0447 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0447 | tấn | |
| 37 | Gia công bán kèo thép | 0,0862 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng bán kèo thép | 0,0862 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,254 | 1m2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 13,025 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,025 | 1m2 | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | 0,224 | 100m2 | |
| 43 | Đục tường cũ để cài tôn lợp mái chống thấm | 6,9 | m | |
| 44 | Trát đắp lại mép tôn chèn, vữa XM M100, XM PCB40 | 6,9 | m | |
| 45 | Tôn úp biên dày 0,45mm, rộng 300mm | 13,67 | 0.0 | |
| 46 | Cóc chống bảo mái tôn (kim loại bọc nhựa 4 cái/1 m2) | 80 | 0.0 | |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,1945 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ sửa chữa | 2,1168 | 100m2 | |
| 49 | Lắp đặt vòi lấy nước tay gạt D27mm | 3 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mm | 0,12 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34x27mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van khóa nước D34mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm | 0,12 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | 3 | cái | |
| 58 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 61 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m-2x19W | 6 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 20 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 35 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm | 85 | m | |
| 66 | Lắp đặt tủ điện chứa 6MCB | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 1P 2 cực 25A | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 1P 2 cực 16A | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| P | SỬA CHỮA NHÀ ĂN: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 165,7864 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x20mm, 40x80mm | 209,64 | m | |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo thép hình | 4 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ bán kèo thép hình | 2 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ cột thép hình, thép ống | 20,7 | m | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,8157 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe | 3,8157 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 0,0382 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T. | 0,0382 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | 0,0382 | 100m3/1km | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,613 | m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9,376 | 1m3 | |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 12,2395 | 1m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,3449 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót | 0,067 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9577 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,008 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0506 | tấn | |
| 19 | Cụm bu lông neo móng D20, L=450mm | 4 | bộ | |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1153 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3283 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | 0,0062 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | 0,0556 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cổ móng | 0,0448 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông giằng móng, giằng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,886 | m3 | |
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan 16cm | 4 | 1 lỗ khoan | |
| 27 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 10cm | 8 | 1 lỗ khoan | |
| 28 | Keo cấy thép Hilti 500RE 500ml | 1 | tuýp | |
| 29 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép dầm D18 vào cột bằng keo Hilti 500RE | 4 | lỗ | |
| 30 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép D10 vào dầm, sàn bằng keo Hilti 500RE | 8 | lỗ | |
| 31 | Quét bề mặt bê tông cũ và bê tông mới tại vị trí đầu dầm giáp cột cũ bằng phụ gia kết nối 2 thành phần Sikadur 732 | 0,154 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0552 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1491 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1714 | 100m2 | |
| 35 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,3797 | m3 | |
| 36 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,3714 | m3 | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình | 11,1877 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1043 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất đào đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,1043 | 100m3/1km | |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,1043 | 100m3/1km | |
| 41 | Đắp cát tôn nền công trình | 26,9634 | m3 | |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6195 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0306 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0967 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1126 | 100m2 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,5675 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2395 | m3 | |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ giao với tường mới | 1,4755 | m2 | |
| 49 | Đục lỗ thông tường câu gạch xây chống nứt, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 18 | lỗ | |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,3439 | 1m3 | |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,172 | m3 | |
| 52 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 3,1941 | m3 | |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 66,0168 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 61,7188 | m2 | |
| 55 | Trát cạnh cửa, cạnh tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,7732 | m2 | |
| 56 | Bê tông lót nền nhà, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,7038 | m3 | |
| 57 | Lát nền, sàn - Gạch 600x600mm, XM PCB40 | 78,5712 | m2 | |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm | 5,0358 | m2 | |
| 59 | Lát len cửa, đá Granite tự nhiên màu tím hoa cà, dày 20mm | 0,33 | m2 | |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp bằng màu tím hoa cà, dày 20mm | 16,421 | m2 | |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,618 | m3 | |
| 62 | Lát lại sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | 3,6 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 129,5088 | m2 | |
| 64 | Cửa đi khung nhôm hệ 55, 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, đầy đủ phụ kiện | 5,76 | m2 | |
| 65 | Cửa sổ khung nhôm hệ 55, 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, đầy đủ phụ kiện | 3,6 | m2 | |
| 66 | Vách kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm | 27,3448 | m2 | |
| 67 | Đóng trần tấm Aluminnium dày 4mm ngoài trời (không bao gồm khung xương) | 23,3388 | m2 | |
| 68 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh, dày 0,4mm | 69,3866 | m2 | |
| 69 | Phào tôn cổ trần | 34,34 | md | |
| 70 | Gia công thanh cố định vách kính thép hộp 80x40x3mm | 0,061 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng thanh thép hộp cố định vách kính | 0,061 | tấn | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,592 | 1m2 | |
| 73 | Gia công cột bằng thép ống | 0,1065 | tấn | |
| 74 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0579 | tấn | |
| 75 | Lắp cột thép các loại | 0,1644 | tấn | |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình | 0,8086 | tấn | |
| 77 | Bu lông D18, L=100mm | 16 | cái | |
| 78 | Bu lông D12, L=100mm | 16 | cái | |
| 79 | Gia công vì kèo bằng thép hộp | 0,0532 | tấn | |
| 80 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,8618 | tấn | |
| 81 | Gia công xà gồ thép hộp | 0,8442 | tấn | |
| 82 | Gia công xà gồ thép hình | 0,0997 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9439 | tấn | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 107,8717 | 1m2 | |
| 85 | Lợp mái tôn xốp cách âm, cách nhiệt, chiều dày tôn 0,4mm | 1,024 | 100m2 | |
| 86 | Ke chống bảo mái tôn (kim loại bọc nhựa 4 cái/1m2) | 400 | cái | |
| 87 | Tôn úp nóc rộng 400, dày 0,45mm | 10,54 | m | |
| 88 | Tôn úp biên rộng 400, dày 0,45mm | 10,33 | m | |
| 89 | Tôn găm biên mái giáp với tường gạch rộng 300, dày 0,45mm | 7,68 | m | |
| 90 | Máng nước tôn dày 0,45mm, rộng 750mm | 10,8 | m | |
| 91 | Máng nước tôn dày 0,45mm, rộng 650mm | 10,8 | m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm | 0,06 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm | 0,12 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | 8 | cái | |
| 96 | Cầu chắn rác D110 | 3 | quả | |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,9643 | 100m2 | |
| Q | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1P 2 cực 40A | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1P 2 cực 20A | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300-24W | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m bóng Led 2x19W | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 110x110mm | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | 30 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 25 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 105 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm | 150 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32mm | 30 | m | |
| 16 | Cút nhựa D20mm | 14 | cái | |
| 17 | Tê nhựa D20mm | 6 | cái | |
| 18 | Măng sông nhựa D20mm | 31 | cái | |
| 19 | Măng sông nhựa D32mm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp điện chứa 6MCB | 1 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 2 | máy | |
| 22 | Ống đồng D12,7mm | 12 | m | |
| 23 | Ống bảo ôn cho ống D12,7mm, dày 19mm | 12 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21mm | 6 | m | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | 4 | cái | |
| 26 | Băng dính | 3 | cuộn | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| R | SỬA CHỮA NHÀ XE: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,5 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ bảng nội quy, an toàn lao động | 8,07 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép B40 | 21,2445 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 155,2212 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp | 187,56 | m | |
| 6 | Tháo dỡ cột thép tròn D75mm | 18,16 | cột | |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 15,33 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,882 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,53 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,01 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,144 | 100m2 | |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 1,302 | 1m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,5208 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0912 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,928 | m2 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | 1,714 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,188 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,188 | 100m3/1km | |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,188 | 100m3/1km | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,2917 | m3 | |
| 21 | Đánh màu bề mặt nền bê tông bằng máy chuyên dụng | 84,7504 | m2 | |
| 22 | Cụm bu lông neo móng D20, L=450mm | 5 | bộ | |
| 23 | Cụm bu lông neo móng D16, L=350mm | 5 | bộ | |
| 24 | Gia công cột bằng thép ống | 0,2066 | tấn | |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,1381 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,3447 | tấn | |
| 27 | Gia công vì kèo thép ống | 0,4167 | tấn | |
| 28 | Lốc ống uốn cong thép ống | 88,94 | m | |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,4167 | tấn | |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp, thép ống | 0,6106 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6106 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,0356 | 1m2 | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,9072 | 100m2 | |
| 34 | Ke chống bảo mái tôn (kim loại bọc nhựa 4 cái/1m2) | 360 | cái | |
| 35 | Lốc uốn vòm tôn | 90,72 | m2 | |
| 36 | Tôn úp biên mái, rộng 300, dày 0,45mm | 12,96 | md | |
| 37 | Máng nước bằng tôn, rộng 600, dày 0,45mm | 14 | md | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm | 0,06 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | 4 | cái | |
| 41 | Quả cầu chắn rác D150mm | 2 | cái | |
| S | SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO, BIỂN HIỆU: | |||
| T | Trụ cổng + cổng: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng thép hộp | 11,07 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ xây gạch | 3,0836 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ hòn non bộ | 1,68 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,6084 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 4,4616 | 1m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,338 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0938 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0173 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0387 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 3,0298 | m3 | |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe | 6,804 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 0,068 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển tiếp phế thải đổ đi, trong phạm vi 5km | 0,068 | 100m3/1km | |
| 14 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | 0,068 | 100m3/1km | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2614 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0087 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0537 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0475 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông nền sân, hè, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 0,8378 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ bó nền | 0,0227 | 100m2 | |
| 21 | Xây bó hè cổng, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | 0,1747 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,462 | m2 | |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,944 | m3 | |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,078 | m2 | |
| 25 | Ốp đá trụ cổng bằng đá Nâu Anh Quốc | 15,8092 | m2 | |
| 26 | Cửa xếp tự động, cửa xếp cao cấp Đài Loan B-2002 | 7,2 | md | |
| 27 | Bộ điện bao gồm: 02 động cơ; 01 Bảng mạch điều khiển chính; 01 Bảng hiển thị điện tử; 01 bộ điều khiển từ xa; 01 Nút bấm để bàn; 01 Cảm biến an toàn; Bộ dẫn hướng bằng từ; Mở bằng tay khi mất điện; Nguồn điện sử dụng: AC220V+ 10%, 50HZ; Công suất sử dụng: 370W:. | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn F32/25mm | 35 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 30 | Lắp đặt các automat 2P-20A | 1 | cái | |
| 31 | Mốc báo hiệu cáp điện | 5 | cái | |
| U | Biển hiệu: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 1,8584 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe | 1,8584 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 0,0186 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp phế thải đổ đi, trong phạm vi 5km | 0,0186 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | 0,0186 | 100m3/1km | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3526 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0055 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0288 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0172 | 100m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,1828 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,0425 | m2 | |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên biển hiệu bằng đá Nâu Anh Quốc | 13,5777 | m2 | |
| 13 | Vách kính in 3D, 2 mầu xanh trắng, gắn lô gô và tên đơn vị | 5,075 | m2 | |
| V | Tường rào: | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt 14x14mm | 26,37 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 54,564 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 43,5838 | m2 | |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,7822 | m2 | |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 55,34 | m | |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 10,56 | m | |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 10,56 | m | |
| 8 | Hàng rào sắt hộp 40x40, trụ sắt hộp 100x100 bao gồm sơn và lắp hoàn chỉnh | 27,249 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 318,0666 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 381,6624 | m2 | |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 58,5941 | m3 | |
| 12 | Đánh màu bề mặt bằng máy chuyên dụng | 585,941 | m2 | |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 15,5765 | 10m | |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống | 0,0022 | tấn | |
| 15 | Lắp cột thép các loại | 0,0022 | tấn | |
| 16 | Đánh rỉ, vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 2,3653 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,3653 | 1m2 | |
| 18 | Đo đạc, bật mực kẻ chỉ vạch tuyến (nhân công 4,0/7) | 1 | công | |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | 4,05 | m2 | |
| W | CHI PHÍ MUA SĂM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều treo tường 9000BTU | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều treo tường 12000BTU | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều treo tường 18000BTU | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.438.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận ;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động , vệ sinh lao động theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5-12T | Xe cẩu 5-12T | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 3 | Ô tô tải 3-5T | Ô tô tải 3-5T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 6 | Máy phát 4kW | Máy phát 4kW | 1 |
| 7 | Máy đục bê tông | Máy đục bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi