Gói thầu: Nhà điều hành Điện lực Thạch Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211044477-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Nhà điều hành Điện lực Thạch Thành
Số hiệu KHLCNT 20211041995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 16:08:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,885,533,648 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận ;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động , vệ sinh lao động theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 3-5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát 4kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát 4kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Nhà điều hành Điện lực Thạch Thành
Nhà điều hành Điện lực Thạch Thành
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa; Điện thoại: 0237.3291999 Fax: 0237.3854545
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa; Điện thoại: 0237.3291999 Fax: 0237.3854545


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa; Điện thoại: 0237.3291999 Fax: 0237.3854545


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:___[ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là “không yêu cầu”]. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa; Điện thoại: 0237.3291999 Fax: 0237.3854545
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa; Điện thoại: 0237.3291999 Fax: 0237.3854545;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 96 Triệu Quốc Đạt – Phường Điện Biên – Tp Thanh Hóa; Điện thoại: 0237.3291999 Fax: 0237.3854545
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà điều hành 2 tầng
B Tháo dỡ:
1Tháo dỡ chậu rửa4bộ
2Tháo dỡ bệ xí4bộ
3Tháo dỡ chậu tiểu nam4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi xịt)4bộ
5Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công2cái
6Hút hầm cầu1toàn bộ
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công10cái
8Tháo dỡ hệ thống điện cũ10công
9Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ5công
10Tháo dỡ trần33,3644m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công160,2264m2
12Tháo dỡ vách kính17,738m2
13Tháo dỡ khuôn cửa đơn219,28m
14Tháo dỡ khuôn cửa kép262,1m
15Tháo dỡ hoa sắt cửa43,2107m2
16Tháo dỡ lan can cầu thang17,415m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường15,696m2
18Tháo dỡ gạch ốp chân tường44,4084m2
19Phá dỡ nền gạch cũ367,3418m2
20Phá dỡ vữa lót nền367,3418m2
21Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép1,3452m3
22Đào xúc đất hạ cốt nền0,67261m3
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm10,151m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm48,9947m3
25Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm39,6678m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw6,2241m3
27Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, cầu thang408,6786m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà890,5791m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà394,013m2
30Phá dỡ đá rối ốp chân móng26,9262m2
31Phá dỡ vữa láng sê nô mái56,429m2
32Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống55,1849m3
33Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Cửa, khuôn cửa, vách kính, hoa sắt cửa)5,8423m3
34Bốc xếp các loại phế thải lên xe128,1137m3
35Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại (cửa, khuôn cửa, hoa sắt)13,2821m3
36Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m1,414100m3
37Vận chuyển tiếp phế thải đổ đi, trong phạm vi 5km1,414100m3/1km
38Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km1,414100m3/1km
C Sửa chữa không gian các phòng:
1Đào móng băng bằng thủ công,
rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV
5,87061m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,8153m3
3Xây móng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB403,6968m3
4Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB400,8547m3
5Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤15cm281 lỗ khoan
6Keo cấy thép Hilti 500RE 500ml2tuýp
7Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép giằng D18 vào cột bằng keo Hilti 500RE28lỗ
8Quét bề mặt bê tông cũ và bê tông mới tại vị trí đầu dầm giáp cột cũ bằng phụ gia kết nối 2 thành phần Sikadur 7320,462m2
9Đục tẩy, vệ sinh bề mặt cột bê tông trước khi quét lớp Sikadur 7320,462m2
10Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng móng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,2035100kg
11Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng móng- Đường kính cốt thép ≤18mm1,5931100kg
12Ván khuôn xà dầm, giằng móng7,77m2
13Đắp cát tôn nền công trình7,2501m3
14Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB302,5681m3
15Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB400,6406m3
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB402,0179m3
17Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi = 22mm, chiều sâu khoan 18cm161 lỗ khoan
18Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi =14mm, chiều sâu khoan 12cm631 lỗ khoan
19Keo cấy thép Hilti 500RE 500ml4tuýp
20Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép dầm D18 vào cột bằng keo Hilti 500RE16lỗ
21Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép D10 vào dầm, sàn bằng keo Hilti 500RE63lỗ
22Quét bề mặt bê tông cũ và bê tông mới tại vị trí đầu dầm giáp cột cũ bằng phụ gia kết nối 2 thành phần Sikadur 7321,456m2
23Đục tẩy, vệ sinh bề mặt cột bê tông, sàn bê tông trước khi quét lớp Sikadur 7321,444m2
24Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,2025100kg
25Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm1,1309100kg
26Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm2,5283100kg
27Ván khuôn xà dầm, giằng6,3336m2
28Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái13,4524m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,78m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0834tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3327tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5388100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4026,7675m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB409,468m3
35Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤10mm, chiều sâu khoan ≤10cm3021 lỗ khoan
36Thép râu cột L=500, D=8mm59,645kg
37Đục lỗ thông tường gạch (để câu gạch xây vào tường cũ chống nứt dọc giáp nối tường cũ và tường mới)204lỗ
38Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, XM PCB401,5452m3
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40421,398m2
40Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB401.081,9764m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4071,0155m2
42Trát cạnh cửa, lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40109,8972m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Có bả trước lớp hồ dầu tạo lớp bám dính, HSVL=1,25; HSNC=1,1)303,5037m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Có bả trước lớp hồ dầu tạo lớp bám dính, HSVL=1,25; HSNC=1,1)26,644m2
45Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB4067,6m
46Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40117,81m
D Phần ốp lát + láng + chống thấm:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng
thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
0,8437m3
2Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm1,84m
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công0,0089m3
4Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép sàn để chạy ống nước thoát xí, thoát sàn, chậu rửa71 lỗ khoan
5Đục tẩy bề mặt sàn bê tông để chống thấm67,7923m2
6Chống thấm xung quanh miệng ống cấp thoát nước bằng cách đục xung quanh miệng ống tạo rãnh 1,0x1,0cm, sau đó bơm đầy rãnh bằng keo đàn hồi Sikaflex Contruction AP17lỗ
7Chống thấm sê nô, khu vệ sinh bằng màng khò nóng dày 3mm (bao gồm lớp kết nối bitum)101,2458m2
8Láng sê nô tạo dốc có đánh màu, dày trung bình 3cm, vữa XM M100, PCB4056,429m2
9Trát thành sê nô cao 200mm bảo vệ màng khò nóng, VXM M7527,764m2
10Ốp tường trụ, cột gạch 600x300mm mài bóng, XM PCB40129,8902m2
11Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB4025,9792m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 800x120mm32,2585m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, XM PCB40360,0963m2
14Lát qua cửa bằng đá Granite tự nhiên màu đen, dày 207,4988m2
15Ốp đá chẻ vào tường chân móng, vữa XM M75, XM PCB4026,9262m2
16Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao28,0310m2
17Vận chuyển Cát các loại lên cao44,6m3
18Vận chuyển Xi măng lên cao11tấn
19Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,4212100m2
20Vận chuyển tấm lợp xuống dưới0,4212100m2
21Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,4mm42,12m2
22Tôn úp nóc mái rộng 400, dày 0,45mm10m
23Cóc chống bảo kim loại bọc nhựa (4 cái/1 m2)160cái
24Vận chuyển Tấm lợp lên cao0,4212100m2
E Phần trần + cửa + sơn + lan can + vách:
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao98,1685m2
2Thi công trần bằng tấm nhựa UPC + khung xương nỗi Vĩnh Tường11,235m2
3Cửa đi làm bằng kính cường lực 12mm (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)24,36m2
4Bản lề sàn (lắp dựng hoàn chỉnh)6bộ
5Kẹp trên, dưới (lắp dựng hoàn chỉnh)12bộ
6Kẹp L (lắp dựng hoàn chỉnh)6bộ
7Tay nắm (lắp dựng hoàn chỉnh)6bộ
8Khóa âm sàn (lắp dựng hoàn chỉnh)6bộ
9Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm52,78m2
10Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm12,686m2
11Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm45,580.0
12Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, kính dày 6,38mm21,16750.0
13Cung cấp, lắp đặt vách kính nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm25,07290.0
14Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đầy đủ)18,3730.0
15Lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn gỗ Lim Nam Phi tiết diện 60x70mm17,415md
16Cửa và vách ngăn bằng gỗ MDF dày 18mm5,34130.0
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.037,3219m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang trong nhà534,3203m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.571,6422m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ463,0976m2
21Gia công vì kèo thép tấm0,099tấn
22Gia công vì kèo thép ống0,0686tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1676tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,72061m2
25Bu lông M10, L=150mm28cái
26Keo cấy thép Hilti 500RE 500ml1tuýp
27Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm281 lỗ khoan
28Mái sảnh kính cường lực dày 12mm15,562m2
29Chân nhện Spider 4 chân đỡ kính10bộ
30Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao1,1tấn
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian sử dụng 2 tháng)2,6403100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ công tác sửa chữa3,8608100m2
F Hệ thống điện:
1Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạt13cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu26cái
4Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu3cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + 1 ổ cắm mạng27cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu + 1 ổ cắm mạng3cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1P 2 cực 100A1cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1P 2 cực 63A3cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1P 2 cực 32A8cái
10Lắp đặt aptomat MCB 1P 2 cực 25A10cái
11Lắp đặt aptomat MCB 1P 2 cực 16A15cái
12Lắp đặt đèn Led panel 600x600m- 36W22bộ
13Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 300x300mm 24W24bộ
14Lắp đặt đèn âm trần Led Dowlight D90-10W25bộ
15Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300mm - 35W5cái
16Lắp đặt hộp nối 150x150mm25hộp
17Lắp đặt cáp điện CXV 2x16mm220m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x10mm219m
19Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2182m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2332m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2210m
22Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2615m
23Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm bảo vệ dây dẫn1.185m
24Lắp đặt ống nhựa cứng D32mm bảo vệ dây dẫn32m
25Cút nhựa cứng D20mm91cái
26Tê nhựa cứng D20mm45cái
27Măng sông nhựa cứng D20mm102cái
28Cút nhựa cứng D32mm10cái
29Tê nhựa cứng D32mm5cái
30Măng sông nhựa cứng D32mm6cái
31Lắp đặt tủ điện 350x400x150mm21 tủ
32Lắp đặt hộp điện phòng loại 6 modull10hộp
33Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao0,5tấn
G Hệ thống điều hòa:
1Vệ sinh máy điều hòa cũ + bơm ga mới11cái
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường13máy
3Ống đồng D12,7mm60m
4Ống đồng D9,5mm60m
5Ống bảo ôn cho ống D12,7mm, dày 19mm55m
6Ống bảo ôn cho ống D9,5mm, dày 19mm55m
7Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21mm thoát nước ngưng điều hòa120m
8Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm20cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PVC D21mm10cái
10Băng dính26cuộn
11Lắp đặt dây dẫn tín hiệu điều khiển 2x1,5mm2180m
H Mạng internet:
1Router-wifi2cái
2Hạt ổ mạng32cái
3Lắp đặt dây mạng UTP CAT6E chống nhiễu482m
4Lắp đặt ống nhựa cứng D16mm bảo hộ cáp460m
5Cút nhựa D16mm50cái
6Măng sông nhựa D16mm100cái
7Giắc đầu dây32cái
I Bể tự hoại:
1Phá dỡ nền gạch Terrazzo sân cũ18,5m2
2Đào móng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III19,52841m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,57m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0098100m2
5Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,8587m3
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm0,0583tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0226100m2
8Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB401,9936m3
9Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,75m2
10Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB4011,02m2
11Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,9812m2
12Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất14,0012m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,51m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan0,0461tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0264100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
17Đắp đất nền móng công trình12,5834m3
18Đổ bê tông nền sân hoàn trả phần phá dỡ để thi công bể, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB401,85m3
19Lát lại sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB4018,5m2
J Thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20L3bộ
2Dây cấp nước bình nóng lạnh3bộ
3Lắp đặt chậu rửa Lavabo5bộ
4Lắp đặt vòi rửa 2 vòi5bộ
5Xi phông chậu nhựa lật Inax A-325PS5bộ
6Dây cấp chậu Inax A703-55bộ
7Lắp đặt sen tắm5bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
9Bộ van xả cảm ứng tự động INAX OKUV-32SM2bộ
10Lắp đặt xí bệt5bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5cái
12Lắp đặt gương soi5cái
13Lắp đặt phễu thu sàn Inox - Đường kính 100mm5cái
14Lắp đặt kệ kính5cái
15Lắp đặt thanh treo khăn5cái
16Lắp đặt vòi xả nước5bộ
17Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox5cái
18Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh5cái
19Lắp đặt giá đựng cốc5cái
20Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
21Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng0,5tấn
K Đường ống cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm - Ống lạnh0,03100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm - Ống lạnh0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm - Ống lạnh0,54100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - Ống lạnh0,85100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - Ống nóng0,55100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm - Ống lạnh0,05100m
7Lắp đặt rắccco nhựa PPR D50mm ren ngoài1cái
8Lắp đặt rắccco nhựa PPR D40mm ren trong8cái
9Lắp đặt van khóa PPR D50mm1cái
10Lắp đặt van khóa PPR D40mm4cái
11Lắp đặt van khóa PPR D32mm3cái
12Lắp đặt van khóa PPR D25mm1cái
13Lắp đặt van 1 chiều PPR D25mm1cái
14Lắp đặt Rắcco nhựa PPR D40mm ren trong2cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR D50x40mm1cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40mm1cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32mm2cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25mm2cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm12cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm9cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm2cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm8cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm20cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm24cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm4cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm25cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trong6cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong25cái
29Van phao điện1bộ
30Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm240m
31Lắp đặt ống nhựa mềm D16mm40m
32Rọ đồng thu nước D32mm1bộ
L Đường ống thoát nước:
1Tháo dỡ nền gạch Terrazzo 400x400mm lát sân16m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép1,6m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,61m3
4Đắp móng đường ống bằng thủ công6,6m3
5Bê tông nền sân, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB401,6m3
6Lát lại sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB4016m2
7Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D110mm0,2100m
8Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D90mm0,32100m
9Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D60mm0,8100m
10Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D42mm0,3100m
11Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D34mm0,4100m
12Lắp đặt tê nhựa PVC D110x90mm9cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm6cái
14Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm5cái
15Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm15cái
16Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90x60mm9cái
17Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60mm6cái
18Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D60x42mm6cái
19Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm18cái
20Lắp đặt cút nhựa PVC D60x42mm12cái
21Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm15cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm10cái
23Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mm5cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mm9cái
25Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42mm3cái
M Thoát nước mái:
1Cầu chắn rác inox D150mm7cái
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D90mm0,84100m
3Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x90mm7cái
4Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm14cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm14cái
N CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
O SỬA CHỮA NHÀ NGHĨ CA:
1Phá dỡ nền gạch cũ78,4388m2
2Phá dỡ lớp vữa láng nền78,4388m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường8,2718m2
4Tháo dỡ gạch ốp chân tường5,6423m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ115,8474m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,28m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ1,92m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,299m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại5,5914m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m0,0559100m3
11Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T.0,0559100m3/1km
12Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km0,0559100m3/1km
13Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB404,284m3
14Đục lỗ thông tường câu gạch xây chống nứt, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m220lỗ
15Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4040,1m2
16Trát cạnh cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4011,1144m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB4076,2432m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4019,942m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40116,2202m2
20Ốp chân tường, gạch 600x120mm4,8168m2
21Lát đá Granite tự nhiên dày 20mm qua cửa1,655m2
22Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm2,208m2
23Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (tận dụng cửa tháo dỡ từ nhà điều hành), bổ sung đinh vít, gioăng kính, bắn keo15,36m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại15,36m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,361m2
26Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần35,512m2
27Cạo bỏ, vệ sinh bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà257,9666m2
28Cạo bỏ, vệ sinh trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà318,432m2
29Bả bằng bột bả vào tường130,8224m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ293,4786m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ318,432m2
32Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m22,68m2
33Tháo dỡ xà gồ thép hộp 20x40mm24m
34Thép dỡ bán kèo thép mái che4cái
35Gia công xà gồ thép hộp 60x30x2mm0,0447tấn
36Lắp dựng xà gồ thép0,0447tấn
37Gia công bán kèo thép0,0862tấn
38Lắp dựng bán kèo thép0,0862tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,2541m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại13,025m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,0251m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm0,224100m2
43Đục tường cũ để cài tôn lợp mái chống thấm6,9m
44Trát đắp lại mép tôn chèn, vữa XM M100, XM PCB406,9m
45Tôn úp biên dày 0,45mm, rộng 300mm13,670.0
46Cóc chống bảo mái tôn (kim loại bọc nhựa 4 cái/1 m2)800.0
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,1945100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ sửa chữa2,1168100m2
49Lắp đặt vòi lấy nước tay gạt D27mm3bộ
50Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 100mm1cái
51Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mm0,12100m
52Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm4cái
53Lắp đặt côn nhựa PVC D34x27mm2cái
54Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mm1cái
55Lắp đặt van khóa nước D34mm2cái
56Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm0,12100m
57Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm3cái
58Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công1cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
61Lắp đặt đèn Led dài 1,2m-2x19W6bộ
62Lắp đặt dây dẫn 2x6mm220m
63Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm240m
64Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm235m
65Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm85m
66Lắp đặt tủ điện chứa 6MCB1cái
67Lắp đặt các aptomat 1P 2 cực 25A1cái
68Lắp đặt các aptomat 1P 2 cực 16A1cái
69Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
P SỬA CHỮA NHÀ ĂN:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m165,7864m2
2Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x20mm, 40x80mm209,64m
3Tháo dỡ vì kèo thép hình4cái
4Tháo dỡ bán kèo thép hình2cái
5Tháo dỡ cột thép hình, thép ống20,7m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,8157m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe3,8157m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m0,0382100m3
9Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T.0,0382100m3/1km
10Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km0,0382100m3/1km
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay2,613m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II9,3761m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II12,23951m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,3449m3
15Ván khuôn bê tông lót0,067100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,9577m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,008m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0506tấn
19Cụm bu lông neo móng D20, L=450mm4bộ
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1153100m2
21Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB400,3283m3
22Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm0,0062tấn
23Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm0,0556tấn
24Ván khuôn cổ móng0,0448100m2
25Bê tông giằng móng, giằng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,886m3
26Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan 16cm41 lỗ khoan
27Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 10cm81 lỗ khoan
28Keo cấy thép Hilti 500RE 500ml1tuýp
29Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép dầm D18 vào cột bằng keo Hilti 500RE4lỗ
30Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép D10 vào dầm, sàn bằng keo Hilti 500RE8lỗ
31Quét bề mặt bê tông cũ và bê tông mới tại vị trí đầu dầm giáp cột cũ bằng phụ gia kết nối 2 thành phần Sikadur 7320,154m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0552tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1491tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1714100m2
35Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB404,3797m3
36Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB404,3714m3
37Đắp đất nền móng công trình11,1877m3
38Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,1043100m3
39Vận chuyển đất đào đổ đi tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km - Cấp đất II0,1043100m3/1km
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,1043100m3/1km
41Đắp cát tôn nền công trình26,9634m3
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,6195m3
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0306tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0967tấn
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1126100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,5675m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2395m3
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ giao với tường mới1,4755m2
49Đục lỗ thông tường câu gạch xây chống nứt, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m218lỗ
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,34391m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,172m3
52Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB403,1941m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4066,0168m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4061,7188m2
55Trát cạnh cửa, cạnh tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,7732m2
56Bê tông lót nền nhà, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB307,7038m3
57Lát nền, sàn - Gạch 600x600mm, XM PCB4078,5712m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm5,0358m2
59Lát len cửa, đá Granite tự nhiên màu tím hoa cà, dày 20mm0,33m2
60Lát đá bậc tam cấp bằng màu tím hoa cà, dày 20mm16,421m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,618m3
62Lát lại sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm3,6m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ129,5088m2
64Cửa đi khung nhôm hệ 55, 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, đầy đủ phụ kiện5,76m2
65Cửa sổ khung nhôm hệ 55, 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, đầy đủ phụ kiện3,6m2
66Vách kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm27,3448m2
67Đóng trần tấm Aluminnium dày 4mm ngoài trời (không bao gồm khung xương)23,3388m2
68Thi công trần bằng tấm tôn lạnh, dày 0,4mm69,3866m2
69Phào tôn cổ trần34,34md
70Gia công thanh cố định vách kính thép hộp 80x40x3mm0,061tấn
71Lắp dựng thanh thép hộp cố định vách kính0,061tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,5921m2
73Gia công cột bằng thép ống0,1065tấn
74Gia công cột bằng thép tấm0,0579tấn
75Lắp cột thép các loại0,1644tấn
76Gia công vì kèo thép hình0,8086tấn
77Bu lông D18, L=100mm16cái
78Bu lông D12, L=100mm16cái
79Gia công vì kèo bằng thép hộp0,0532tấn
80Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,8618tấn
81Gia công xà gồ thép hộp0,8442tấn
82Gia công xà gồ thép hình0,0997tấn
83Lắp dựng xà gồ thép0,9439tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ107,87171m2
85Lợp mái tôn xốp cách âm, cách nhiệt, chiều dày tôn 0,4mm1,024100m2
86Ke chống bảo mái tôn (kim loại bọc nhựa 4 cái/1m2)400cái
87Tôn úp nóc rộng 400, dày 0,45mm10,54m
88Tôn úp biên rộng 400, dày 0,45mm10,33m
89Tôn găm biên mái giáp với tường gạch rộng 300, dày 0,45mm7,68m
90Máng nước tôn dày 0,45mm, rộng 750mm10,8m
91Máng nước tôn dày 0,45mm, rộng 650mm10,8m
92Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm0,06100m
93Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm0,12100m
94Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm4cái
95Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm8cái
96Cầu chắn rác D1103quả
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,9643100m2
Q CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
2Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
4Lắp đặt aptomat 1P 2 cực 40A2cái
5Lắp đặt aptomat 1P 2 cực 20A2cái
6Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300-24W3bộ
7Lắp đặt đèn tuýp 1,2m bóng Led 2x19W6bộ
8Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m3cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 110x110mm2hộp
10Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm230m
11Lắp đặt dây dẫn 2x4mm225m
12Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm230m
13Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2105m
14Lắp đặt ống nhựa cứng D20mm150m
15Lắp đặt ống nhựa cứng D32mm30m
16Cút nhựa D20mm14cái
17Tê nhựa D20mm6cái
18Măng sông nhựa D20mm31cái
19Măng sông nhựa D32mm10cái
20Lắp đặt hộp điện chứa 6MCB1hộp
21Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường2máy
22Ống đồng D12,7mm12m
23Ống bảo ôn cho ống D12,7mm, dày 19mm12m
24Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21mm6m
25Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm4cái
26Băng dính3cuộn
27Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm215m
R SỬA CHỮA NHÀ XE:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,5m2
2Tháo dỡ bảng nội quy, an toàn lao động8,07m2
3Tháo dỡ hàng rào lưới thép B4021,2445m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m155,2212m2
5Tháo dỡ xà gồ thép hộp187,56m
6Tháo dỡ cột thép tròn D75mm18,16cột
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép15,33m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,8821m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,53m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,01m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,144100m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II1,3021m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,5208m3
14Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,0912m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB408,928m2
16Đắp đất nền móng công trình1,714m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,188100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,188100m3/1km
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II0,188100m3/1km
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4012,2917m3
21Đánh màu bề mặt nền bê tông bằng máy chuyên dụng84,7504m2
22Cụm bu lông neo móng D20, L=450mm5bộ
23Cụm bu lông neo móng D16, L=350mm5bộ
24Gia công cột bằng thép ống0,2066tấn
25Gia công cột bằng thép tấm0,1381tấn
26Lắp dựng cột thép các loại0,3447tấn
27Gia công vì kèo thép ống0,4167tấn
28Lốc ống uốn cong thép ống88,94m
29Lắp dựng vì kèo thép0,4167tấn
30Gia công xà gồ thép hộp, thép ống0,6106tấn
31Lắp dựng xà gồ thép0,6106tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ56,03561m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,9072100m2
34Ke chống bảo mái tôn (kim loại bọc nhựa 4 cái/1m2)360cái
35Lốc uốn vòm tôn90,72m2
36Tôn úp biên mái, rộng 300, dày 0,45mm12,96md
37Máng nước bằng tôn, rộng 600, dày 0,45mm14md
38Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm0,06100m
39Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm4cái
40Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm4cái
41Quả cầu chắn rác D150mm2cái
S SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO, BIỂN HIỆU:
T Trụ cổng + cổng:
1Tháo dỡ cửa cổng thép hộp11,07m2
2Phá dỡ cột, trụ xây gạch3,0836m3
3Phá dỡ hòn non bộ1,68m3
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,6084m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III4,46161m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,338m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,0938m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0173tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0387100m2
10Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công3,0298m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe6,804m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m0,068100m3
13Vận chuyển tiếp phế thải đổ đi, trong phạm vi 5km0,068100m3/1km
14Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km0,068100m3/1km
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,2614m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0087tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0537tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0475100m2
19Bê tông nền sân, hè, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB400,8378m3
20Ván khuôn gỗ bó nền0,0227100m2
21Xây bó hè cổng, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, VXM M750,1747m3
22Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB402,462m2
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,944m3
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4014,078m2
25Ốp đá trụ cổng bằng đá Nâu Anh Quốc15,8092m2
26Cửa xếp tự động, cửa xếp cao cấp Đài Loan B-20027,2md
27Bộ điện bao gồm: 02 động cơ; 01 Bảng mạch điều khiển chính; 01 Bảng hiển thị điện tử; 01 bộ điều khiển từ xa; 01 Nút bấm để bàn; 01 Cảm biến an toàn; Bộ dẫn hướng bằng từ; Mở bằng tay khi mất điện; Nguồn điện sử dụng: AC220V+ 10%, 50HZ; Công suất sử dụng: 370W:.1bộ
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn F32/25mm35m
29Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm240m
30Lắp đặt các automat 2P-20A1cái
31Mốc báo hiệu cáp điện5cái
U Biển hiệu:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm1,8584m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe1,8584m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m0,0186100m3
4Vận chuyển tiếp phế thải đổ đi, trong phạm vi 5km0,0186100m3/1km
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km0,0186100m3/1km
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,3526m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0055tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0288tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0172100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,1828m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,0425m2
12Ốp đá granit tự nhiên biển hiệu bằng đá Nâu Anh Quốc13,5777m2
13Vách kính in 3D, 2 mầu xanh trắng, gắn lô gô và tên đơn vị5,075m2
V Tường rào:
1Tháo dỡ hàng rào hoa sắt 14x14mm26,37m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ54,564m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4043,5838m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,7822m2
5Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4055,34m
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4010,56m
7Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4010,56m
8Hàng rào sắt hộp 40x40, trụ sắt hộp 100x100 bao gồm sơn và lắp hoàn chỉnh27,249m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột318,0666m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ381,6624m2
11Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB4058,5941m3
12Đánh màu bề mặt bằng máy chuyên dụng585,941m2
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x415,576510m
14Gia công cột bằng thép ống0,0022tấn
15Lắp cột thép các loại0,0022tấn
16Đánh rỉ, vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - kim loại2,3653m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,36531m2
18Đo đạc, bật mực kẻ chỉ vạch tuyến (nhân công 4,0/7)1công
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang4,05m2
W CHI PHÍ MUA SĂM THIẾT BỊ
1Điều hòa 1 chiều treo tường 9000BTUChương V HSMT1Bộ
2Điều hòa 1 chiều treo tường 12000BTUChương V HSMT1Bộ
3Điều hòa 1 chiều treo tường 18000BTUChương V HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Phụ trách thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận ;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
5 công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động , vệ sinh lao động theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5-12T Xe cẩu 5-12T1
2 Đầm bàn Đầm bàn1
3 Ô tô tải 3-5T Ô tô tải 3-5T1
4 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
6 Máy phát 4kW Máy phát 4kW1
7 Máy đục bê tông Máy đục bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->