Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211028415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vốn vay TDTM, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của TP.HCM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 16:05:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,830,678,918 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.749E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV, có đào và tái lập mương cáp + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.082.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.246.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện.Có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làmchỉhuy trưởng ít nhất 1 (một) côngtrìnhcấp III hoặc 2(hai) côngtrình cấp IV cùng loại (công trình ưới điện>=15kV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật(CBKT) thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện côngsuất≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện côngsuất≥5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), quận Gò Vấp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB và vốn vay TDTM, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của TP.HCM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875 388 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hànhchính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55,5 | Kg |
| 2 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Kg |
| 3 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106 | Cái |
| 4 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 5 | Cọc tiếp địa dk16x2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cọc |
| 6 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Mét |
| 7 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 8 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Mét |
| 9 | Cầu chì ống 10A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 10 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 11 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Mét |
| 12 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Tấm |
| 13 | Bảng tên thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Tấm |
| 14 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Tấm |
| 15 | Bảng SDNL tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Tấm |
| 16 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Chai |
| 17 | Dây rút buộc bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Dây |
| 18 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 19 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47 | Tấm |
| 20 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Mối |
| 21 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| 22 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| 23 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 345,1416 | lít |
| 2 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Mét |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm Zn d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 4 | Trụ BTLT 14m 2 khúc 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 5 | Xà thép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Đà |
| 6 | Xàthép L75*75*8 dài 2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Đà |
| 7 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Đà |
| 8 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Thanh |
| 9 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Thanh |
| 10 | THANH CHỐNG L50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Thanh |
| 11 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Bộ |
| 12 | Collier dk 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 13 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Bộ |
| 14 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 15 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 16 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Kg |
| 17 | Cáp M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126 | Mét |
| 18 | CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Mét |
| 19 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 20 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 21 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 23 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 24 | Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 25 | Kẹp căng dây 25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 26 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 27 | Cọc tiếp địa dk16x2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cọc |
| 28 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Mét |
| 29 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 30 | COSSE CU 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 31 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 32 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 33 | Fuse link 10K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 34 | Fuse link 15K | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 35 | Băng keo cách điện TT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cuộn |
| 36 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5586 | m3 |
| 37 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9464 | m3 |
| 38 | Xi măng PC400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 488,65 | Kg |
| 39 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | Cái |
| 40 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 41 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 42 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 43 | Bolt VRS 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 44 | Bolt VRS 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cái |
| 45 | Bolt VRS 16*1000 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 46 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Mét |
| 47 | NẮP CHỤP FCO + LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 48 | NẮP CHỤP LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | CÁI |
| 49 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Mối |
| 50 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 51 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 52 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126 | Kg |
| 2 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Kg |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 500 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Mét |
| 5 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cọc |
| 6 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 160 | Cái |
| 7 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Cái |
| 8 | cosse cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140 | Cái |
| 9 | NẮP CHE SỨ CAO MBT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 10 | TH ĐIỆN KẾ COMPOSITE 0,50*0,30*0,2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Thùng |
| 11 | THÙNG CB COMPOSITE 1250*600*450 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Thùng |
| 12 | Bảng điện hạ thế (loại lắp 1CB 600A hoặc 800A + 4CB 300A + thanh cái) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bảng |
| 13 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 14 | Ống nhựa PVC @114 - 5ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 15 | COUDE PVC @114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 16 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 17 | khâu nối PVC đk 42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 18 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Chai |
| 19 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 20 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép 600x900 (> 400KVA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 21 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mối |
| 22 | Nắp chụp sứ cao sứ hạ máy biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 23 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Bộ |
| 24 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Mét |
| 25 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mét |
| 26 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Cái |
| 27 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 28 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 29 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 30 | Đà U160 dài 0,7m-9,94kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 31 | Đà U160 dài 1,457m-20,689kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Đà |
| 32 | Đà U160 dài 2,1m-29,82kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 33 | Đà U160 dài 1,7m-24,14kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 34 | Đà U100 dài 1,1m-9,449kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 35 | Đà U100 dài 0,5m-4,295kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 36 | Đà U100 dài 0.7m-6,013kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 37 | Bù lon 16x50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 38 | Bù lon 16x100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 39 | Bù lon 16x700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 40 | Bù lon 16x400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 779 | Lít |
| 2 | Trụ BTLT 10m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Kg |
| 4 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Cái |
| 5 | CÁP MULLER 2*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 593 | Mét |
| 6 | CÁP MULLER 3*25+1*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Mét |
| 7 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 148 | Cái |
| 8 | Cái nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Cái |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 10 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111 | Bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Cọc |
| 12 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 222 | Mét |
| 13 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111 | Mét |
| 14 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5178 | m3 |
| 15 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1361 | m3 |
| 16 | Xi măng PC400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.102,9 | Kg |
| 17 | Bolt VRS 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 18 | BOULON MÓC CÁP ABC 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 19 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 148 | Mét |
| 20 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Mối |
| 21 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Cái |
| 22 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Cái |
| 23 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Cái |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp CB giao lưới (gồm Aptomat hạ thế 250A 3P + vỏ tủ 0,25x0,3x0,6m + đèn báo hiệu + phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 2 | Ống sắt tráng ZN D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 270 | Mét |
| 3 | Colier d42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.338 | Cái |
| 4 | Collier d90 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 135 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Kg |
| 6 | Cosse ép cu 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 714 | Cái |
| 7 | Cosse ép cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | Cái |
| 8 | Ống nối cáp nối Cu 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 750 | mối |
| 9 | Ống nối cáp nối Cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | mối |
| 10 | Ống nối cáp nối Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | mối |
| 11 | POTELET 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 12 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 154 | Cọc |
| 13 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 421 | Cái |
| 14 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 15 | Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm2 cho cáp xoắn treo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 220 | Cái |
| 16 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 17 | VIS 3*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.676 | Cái |
| 18 | Ong khò cách điện hạ thế DK 25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 711 | Mét |
| 19 | Ong nhựa HDPE d40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.115 | Mét |
| 20 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Tấm |
| 21 | Bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Cái |
| 22 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 154 | Chai |
| 23 | Dây rút buộc bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 312 | Dây |
| 24 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 268 | Tấm |
| 25 | Bảng tên mã lộ cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 268 | Tấm |
| 26 | Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 892 | Tấm |
| 27 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Mối |
| 28 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Cái |
| 29 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Cái |
| 30 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Cái |
| 31 | Cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (4 modules: 3 ngăn tải + 1 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (5 modules: 4 ngăn tải, 1 Máy cắt, 5 modul Scada) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (5 modules: 3 ngăn tải, 2 Máy cắt, 5 modul Scada) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp tủ RMU (2 modules: 1 thanh cái+ 1 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 5 | Lắp tủ RMU (3 modules: 2 ngăn tải + 1 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| G | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | Làm đầu cáp 3x95mm2 OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 2 | Làm đầu cáp Tplug đơn 3x95mm2 ID (Đầu cáp trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 3 | Làm đầu cáp Tplug đôi 3x95mm2 ID (Đầu cáp trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 4 | Làm đầu cáp 3x240mm2 OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 5 | Làm đầu cáp Tplug đơn 3x240mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) đầu cáp đi theo tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 6 | Làm đầu cáp Tplug đơn 3x240mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) đầu cáp lắp bổ sung tại tủ RMU HH | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | Làm đầu cáp Tplug đôi 3x240mm2 ID (Đầu đôi cáp trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 8 | Làm đầu cáp đơn 3x50mm2 OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 9 | Làm đầu cáp Elbow 3x50mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) đầu cáp đi theo tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 10 | Làm đầu cáp Elbow 3x50mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) đầu cáp lắp bổ sung tại tủ RMU HH | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 11 | Làm hộp nối cáp 3x240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 12 | Làm hộp nối cáp 3x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 13 | Lắp nối đất cho trụ trung thế gắn thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 14 | Lắp nối đất tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 15 | Rải cáp ngầm 3x95mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.868 | Mét |
| 16 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.586 | Mét |
| 17 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 433 | Mét |
| 18 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 - Tháo gỡ, thu hôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7 | 100m |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | Chống sét van 12kV - 10kA -Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ 3P |
| 2 | Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 3 | Cầu ngắt chì tự rơi có tải 27kV 200A - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 22kV 3P 630A ngoài trời - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ |
| 5 | Máy cắt phụ tải loại kín 22kV 3P 630A (Q2) - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Máy cắt tự đóng lại 22kV 3P 630A (SF6) -Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 7 | GIÀN TỤ BÙ TT CỐ ĐỊNH (gồm giá gắn + tụ bủ) - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | MVAr |
| 8 | GIÀN TỤ BÙ TT CỐ ĐỊNH (gồm giá gắn + tụ bủ) - Lắp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | MVAr |
| I | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | Đổ bêtông chân trụ trung thế 14m đơn (bao gồm đào lỗ trụ và dựng trụ khúc dưới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 2 | Đổ bêtông chân trụ ghép trung thế 14m (bao gồm đào lỗ trụ và dựng trụ khúc dưới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 3 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp nối đất cho LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 5 | Lắp bulong 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 6 | Lắp đầu cosse 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 7 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 8 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Bộ |
| 9 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 11 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,98 | Km |
| 12 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-95mm2 - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,07 | Km |
| 13 | Cáp nhôm lõi thép trần-50mm2 - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | Km |
| 14 | Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,33 | Km |
| 15 | Cáp M25 bọc 22kV - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,47 | km |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm2 - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,16 | km |
| 17 | Trụ trung thế 12m - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Trụ |
| 18 | Trụ trung thế sắt 12m - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 19 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Mét |
| 20 | Sứ đứng 24kv+ty - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,1 | 10cái |
| 21 | Xà thép l75*75*8*0,8m - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| 22 | Xà thép l75*75*8*2,4m - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 118 | Bộ |
| 23 | Xà thép l75*75*8*2m - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 24 | Xà thép L75*75*8 dài 3,2m - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 25 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 26 | Sứ treo 24kv polymer - Lắp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 210 | Bộ |
| 27 | Tháo sứ treo 24kV - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Bộ |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 560kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 2 | Máy biến thế MBT 1P 100KVA 8,6/0,2-0,4kv -Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến thế MBT 1P 75KVA 8,6/0,2-0,4kv -Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Máy |
| 4 | MBT 3P 250KVA (15-22/0,44KV) -Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Máy |
| 5 | MBT 3P 560KVA (15-22/0,44KV) - Tháo gỡ và lắp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 6 | Chống sét van 12kV - 10kA - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 7 | Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ 3P |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49 | Bộ |
| 2 | Lắp Aptomat hạ thế 800A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Trạm |
| 4 | Lắp thùng điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 5 | Lắp tủ điện tổng hạ thế cho trạm trụ ghép, trạm treo, tram phòng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép 600x900 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Thân |
| 7 | Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép 1000x1000 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Thân |
| 8 | Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép 1000x1300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Thân |
| 9 | Lắp tiếp địa cho trạm trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 10 | Lắp nối đất cho trụ trạm 12m, 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 500 | Mét |
| 12 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140 | Cái |
| 13 | Lắp bộ đà đỡ trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Điện kế 3P 5-20A - 220/380V +thùng - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 15 | Thùng CB (CB250A) - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Thùng |
| 16 | Thùng Cầu dao (CB+Thanh dẫn) - Tháo gỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Thùng |
| 17 | Thùng Cầu dao (CB+Thanh dẫn) - Lắp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Thùng |
| 18 | Thay đo đếm các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 19 | Cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x95mm2 - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | Km |
| 20 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-240 mm2 - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,48 | 100Mét |
| 21 | Xà thép L75*75*8 dài 3,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 22 | Xà thép l75*75*8*2m - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 23 | Xà thép l75*75*8*2,4m - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 24 | Sứ đứng 24kv+ty - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9 | 10cái |
| 25 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép 600x900 (> 400KVA) - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 26 | Giá chùm treo máy biến thế - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 27 | Đà U100x46x4,5 - 0,5m - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 28 | Đà U100 - 1,0m - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 29 | Đà U160 - 3,4m - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 30 | Cáp M25 bọc 22kV - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,05 | km |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp đomino đầu trụ loại 6 và 9 cực - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 123 | Bộ |
| 2 | Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,12 | 1MVAr |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | Lắp trụ BTLT 10m máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 2 | Nối đất trụ hạ thế có thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Bộ |
| 3 | Kéo mới cáp Muller 2M10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 593 | Mét |
| 4 | Kéo mới cáp Muller 3M25+M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Mét |
| 5 | Đổ bêtông cho trụ BTLT 10m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Vtrí |
| 6 | Trụ BTLT 6m - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 7 | Trụ BTLT 8m4 - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | Trụ |
| 8 | Cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x95mm2 - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,59 | Km |
| 9 | Cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x50mm2 - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,48 | Km |
| 10 | Xà thép L75*75*8 dài 2,0m - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 11 | Xà thép l75*75*8*0,8m - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 12 | Thay dy đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,48 | Km |
| 13 | CÁP QUADUPLEX 4*22mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | Km |
| 14 | CÁP MULLER 3*22+1*22mm2 - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,03 | Km |
| 15 | Dây thép D50mm2 - Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,96 | Km |
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế composite loại 1 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ hạ thế composite loại 2 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Bộ |
| O | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | Lắp hộp CB giao lưới (gồm Aptomat hạ thế 250A 3P + vỏ tủ 0,25x0,3x0,6m + đèn báo hiệu + phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 2 | Lắp hộp phụ kiện CB giao lưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 3 | Lắp hộp đậy điện kế 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 300 | Cái |
| 4 | Lắp hộp đậy điện kế 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61 | Cái |
| 5 | Lắp nối đất tủ điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Tủ |
| 6 | Lắp đầu cosse 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 714 | Cái |
| 7 | Lắp đầu cosse 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | Cái |
| 8 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 267 | Cái |
| 9 | Lắp ống nối Cu 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 750 | Cái |
| 10 | Lắp ống nối Cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 11 | Lắp ống nối Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 12 | Lắp Potelet 2.4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 13 | Lắp cáp ngầm hạ thế 3M95+1M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 312 | Mét |
| 14 | Lắp cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8.542 | Mét |
| 15 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 262 | Bộ |
| 16 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x95+1x50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 17 | Rải cáp ngầm hạ thế 2M10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.017 | Mét |
| 18 | Rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.359 | Mét |
| 19 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x25+1x16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91 | Bộ |
| 20 | Lắp ống nhựa HDPE d40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.115 | Mét |
| 21 | Lắp kẹp IPC 240/95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 148 | Bộ |
| 22 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Bộ |
| P | LẤP LỖ TRỤ SAU KHI HU HỒI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,344 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,88 | m2 |
| Q | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 250 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 560 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| R | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 26.562.052.108 đồng | 1 | Khóan |
| S | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.749E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV, có đào và tái lập mương cáp + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.082.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.246.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện.Có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làmchỉhuy trưởng ít nhất 1 (một) côngtrìnhcấp III hoặc 2(hai) côngtrình cấp IV cùng loại (công trình ưới điện>=15kV). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật(CBKT) thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy phát điện côngsuất≥5kVA | Máy phát điện côngsuất≥5kVA | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Sào tiếp địa | Sào tiếp địa | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa lưu động | Bộ tiếp địa lưu động | 4 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ tiếp địa hạ thế | 4 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi