Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211033172-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế)
Số hiệu KHLCNT 20211028415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn vay TDTM, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của TP.HCM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 16:05:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,830,678,918 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.749E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV, có đào và tái lập mương cáp + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.082.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.246.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện.Có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làmchỉhuy trưởng ít nhất 1 (một) côngtrìnhcấp III hoặc 2(hai) côngtrình cấp IV cùng loại (công trình ưới điện>=15kV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật(CBKT) thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện côngsuất≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện côngsuất≥5kVA
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sào tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 4
6-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế)
Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Quang Trung (đoạn từ đường Tân Sơn đến cầu Chợ Cầu), quận Gò Vấp
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và vốn vay TDTM, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của TP.HCM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện lực TP.HCM. Địa chỉ: 155A Quách Đình Bảo, Phú Thạnh, Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh. Tư vấn lập thẩm định E-HSMT: Không có (chủ đầu tư tự lập và thẩm định HSMT). + Tư vấn đánh giá EHSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (chủ đầu tư tự đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875 388
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hànhchính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.55,5Kg
2Cáp đồng trần 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Kg
3Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.106Cái
4Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Cái
5Cọc tiếp địa dk16x2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34Cọc
6Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.70Mét
7COSSE ép Cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Cái
8Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Mét
9Cầu chì ống 10AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
10Vis mạ zn 3x30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
11Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.56Mét
12Bảng tên đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.65Tấm
13Bảng tên thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Tấm
14Bảng tên tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Tấm
15Bảng SDNL tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Tấm
16Keo bọt nởChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Chai
17Dây rút buộc bảng tênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.73Dây
18Biển báo nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35Cái
19Thẻ chỉ danh đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.47Tấm
20Mối hàn CadwellChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Mối
21Khớp nối cọc tiếp địaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Cái
22Bulong hướng cọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Cái
23Bulong đóng cọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Nước ngọtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.345,1416lít
2ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.66Mét
3Ống sắt tráng kẽm Zn d150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Mét
4Trụ BTLT 14m 2 khúc 8,5kNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Trụ
5Xà thép L75*75*8 dài 2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Đà
6Xàthép L75*75*8 dài 2,0mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Đà
7Xà thép l75*75*8*0,8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Đà
8Thanh chống thép l50 2,1mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Thanh
9Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Thanh
10THANH CHỐNG L50-0,72mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Thanh
11COLLIER 114 (mạ nhúng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33Bộ
12Collier dk 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
13Gía đỡ hộp đầu cáp đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.38Bộ
14Sứ ống chỉChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
15Móc treo chữ U 018Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
16Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Kg
17Cáp M25 bọc 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.126Mét
18CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45Mét
19Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
20Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
21Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
22Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3cái
23Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15cái
24Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
25Kẹp căng dây 25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
26Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Bộ
27Cọc tiếp địa dk16x2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cọc
28Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.70Mét
29Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
30COSSE CU 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
31UclevisChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
32Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Mét
33Fuse link 10KChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Cái
34Fuse link 15KChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
35Băng keo cách điện TTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cuộn
36Đá 1x2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,5586m3
37Cát bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,9464m3
38Xi măng PC400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.488,65Kg
39Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.55Cái
40Boulon thép mạ có đai ốc 16x250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
41boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
42Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
43Bolt VRS 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1cái
44Bolt VRS 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7cái
45Bolt VRS 16*1000Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2cái
46Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Mét
47NẮP CHỤP FCO + LBFCOChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
48NẮP CHỤP LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21CÁI
49Mối hàn CadwellChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Mối
50Khớp nối cọc tiếp địaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cái
51Bulong hướng cọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cái
52Bulong đóng cọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cái
C CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.126Kg
2Cáp đồng trần 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Kg
3Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.500Mét
4Cáp đồng bọc 4x3,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.80Mét
5Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.120Cọc
6Cosse ép cu 3,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.160Cái
7COSSE ép Cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.63Cái
8cosse cu 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.140Cái
9NẮP CHE SỨ CAO MBTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
10TH ĐIỆN KẾ COMPOSITE 0,50*0,30*0,2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Thùng
11THÙNG CB COMPOSITE 1250*600*450Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Thùng
12Bảng điện hạ thế (loại lắp 1CB 600A hoặc 800A + 4CB 300A + thanh cái)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bảng
13Vis mạ zn 3x30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Cái
14Ống nhựa PVC @114 - 5lyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Mét
15COUDE PVC @114Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
16Ống nhựa PVC đk 42mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Mét
17khâu nối PVC đk 42Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
18Keo bọt nởChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Chai
19Bảng tên trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
20Thân trạm biến thế kiểu một cột thép 600x900 (> 400KVA)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
21Mối hàn CadwellChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Mối
22Nắp chụp sứ cao sứ hạ máy biến ápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
23Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Bộ
24Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Mét
25Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.72Mét
26Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.96Cái
27Khớp nối cọc tiếp địaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Cái
28Bulong hướng cọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
29Bulong đóng cọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
30Đà U160 dài 0,7m-9,94kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Đà
31Đà U160 dài 1,457m-20,689kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Đà
32Đà U160 dài 2,1m-29,82kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Đà
33Đà U160 dài 1,7m-24,14kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Đà
34Đà U100 dài 1,1m-9,449kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Đà
35Đà U100 dài 0,5m-4,295kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Đà
36Đà U100 dài 0.7m-6,013kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Đà
37Bù lon 16x50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cái
38Bù lon 16x100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
39Bù lon 16x700Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
40Bù lon 16x400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
D CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Nước ngọtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.779Lít
2Trụ BTLT 10mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Trụ
3Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37Kg
4COSSE ép Cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37Cái
5CÁP MULLER 2*16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.593Mét
6CÁP MULLER 3*25+1*16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.132Mét
7Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.148Cái
8Cái nối IPC 95-35Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.74Cái
9Kẹp ngừng cáp ABCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35Cái
10Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.111Bộ
11Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.74Cọc
12Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.222Mét
13Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.111Mét
14Đá 1x2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,5178m3
15Cát bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,1361m3
16Xi măng PC400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.102,9Kg
17Bolt VRS 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
18BOULON MÓC CÁP ABC 16*250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35Cái
19Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.148Mét
20Mối hàn CadwellChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37Mối
21Khớp nối cọc tiếp địaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37Cái
22Bulong hướng cọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37Cái
23Bulong đóng cọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37Cái
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Hộp CB giao lưới (gồm Aptomat hạ thế 250A 3P + vỏ tủ 0,25x0,3x0,6m + đèn báo hiệu + phụ kiện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18cái
2Ống sắt tráng ZN D90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.270Mét
3Colier d42Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.338Cái
4Collier d90 (mạ nhúng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.135Bộ
5Cáp Cu trần M25Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.77Kg
6Cosse ép cu 10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.714Cái
7Cosse ép cu 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.89Cái
8Ống nối cáp nối Cu 10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.750mối
9Ống nối cáp nối Cu 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1mối
10Ống nối cáp nối Cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3mối
11POTELET 2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
12Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.154Cọc
13COSSE ép Cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.421Cái
14Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.72Cái
15Nối bọc cách điện (IPC) 95-95mm2 cho cáp xoắn treo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.220Cái
16Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.72Cái
17VIS 3*30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.676Cái
18Ong khò cách điện hạ thế DK 25Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.711Mét
19Ong nhựa HDPE d40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.115Mét
20Bảng tên đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44Tấm
21Bảng tên tủ hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.77Cái
22Keo bọt nởChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.154Chai
23Dây rút buộc bảng tênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.312Dây
24Thẻ chỉ danh đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.268Tấm
25Bảng tên mã lộ cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.268Tấm
26Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phốiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.892Tấm
27Mối hàn CadwellChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.77Mối
28Khớp nối cọc tiếp địaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.77Cái
29Bulong hướng cọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.77Cái
30Bulong đóng cọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.77Cái
31Cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Mét
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (4 modules: 3 ngăn tải + 1 ngăn MBA)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
2Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (5 modules: 4 ngăn tải, 1 Máy cắt, 5 modul Scada)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
3Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (5 modules: 3 ngăn tải, 2 Máy cắt, 5 modul Scada)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
4Lắp tủ RMU (2 modules: 1 thanh cái+ 1 ngăn MBA)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
5Lắp tủ RMU (3 modules: 2 ngăn tải + 1 ngăn MBA)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
G LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Làm đầu cáp 3x95mm2 ODChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Cái
2Làm đầu cáp Tplug đơn 3x95mm2 ID (Đầu cáp trong tủ RMU)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
3Làm đầu cáp Tplug đôi 3x95mm2 ID (Đầu cáp trong tủ RMU)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
4Làm đầu cáp 3x240mm2 ODChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
5Làm đầu cáp Tplug đơn 3x240mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) đầu cáp đi theo tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Bộ
6Làm đầu cáp Tplug đơn 3x240mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) đầu cáp lắp bổ sung tại tủ RMU HHChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
7Làm đầu cáp Tplug đôi 3x240mm2 ID (Đầu đôi cáp trong tủ RMU)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
8Làm đầu cáp đơn 3x50mm2 ODChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Bộ
9Làm đầu cáp Elbow 3x50mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) đầu cáp đi theo tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
10Làm đầu cáp Elbow 3x50mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) đầu cáp lắp bổ sung tại tủ RMU HHChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
11Làm hộp nối cáp 3x240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
12Làm hộp nối cáp 3x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cái
13Lắp nối đất cho trụ trung thế gắn thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
14Lắp nối đất tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
15Rải cáp ngầm 3x95mm2 luồn ống lắp mớiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.868Mét
16Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mớiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.586Mét
17Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mớiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.433Mét
18Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 - Tháo gỡ, thu hôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7100m
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Chống sét van 12kV - 10kA -Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Bộ 3P
2Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
3Cầu ngắt chì tự rơi có tải 27kV 200A - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
4Dao cách ly 22kV 3P 630A ngoài trời - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5bộ
5Máy cắt phụ tải loại kín 22kV 3P 630A (Q2) - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
6Máy cắt tự đóng lại 22kV 3P 630A (SF6) -Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
7GIÀN TỤ BÙ TT CỐ ĐỊNH (gồm giá gắn + tụ bủ) - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2MVAr
8GIÀN TỤ BÙ TT CỐ ĐỊNH (gồm giá gắn + tụ bủ) - Lắp lạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2MVAr
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Đổ bêtông chân trụ trung thế 14m đơn (bao gồm đào lỗ trụ và dựng trụ khúc dưới)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Trụ
2Đổ bêtông chân trụ ghép trung thế 14m (bao gồm đào lỗ trụ và dựng trụ khúc dưới)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
3Lắp Uclevis + sứ ống chỉChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
4Lắp nối đất cho LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
5Lắp bulong 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Cái
6Lắp đầu cosse 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
7Lắp đầu cosse 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
8Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.38Bộ
9Lắp ống cáp ngầm lên trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
10Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Bộ
11Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,98Km
12Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-95mm2 - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,07Km
13Cáp nhôm lõi thép trần-50mm2 - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,02Km
14Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,33Km
15Cáp M25 bọc 22kV - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,47km
16Cáp đồng trần 25mm2 - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,16km
17Trụ trung thế 12m - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.74Trụ
18Trụ trung thế sắt 12m - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
19ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Mét
20Sứ đứng 24kv+ty - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27,110cái
21Xà thép l75*75*8*0,8m - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Bộ
22Xà thép l75*75*8*2,4m - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.118Bộ
23Xà thép l75*75*8*2m - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Bộ
24Xà thép L75*75*8 dài 3,2m - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
25Gía đỡ hộp đầu cáp đơn - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
26Sứ treo 24kv polymer - Lắp lạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.210Bộ
27Tháo sứ treo 24kV - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.68Bộ
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp máy biến thế 3P 560kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
2Máy biến thế MBT 1P 100KVA 8,6/0,2-0,4kv -Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Máy
3Máy biến thế MBT 1P 75KVA 8,6/0,2-0,4kv -Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Máy
4MBT 3P 250KVA (15-22/0,44KV) -Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Máy
5MBT 3P 560KVA (15-22/0,44KV) - Tháo gỡ và lắp lạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Máy
6Chống sét van 12kV - 10kA - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
7Cầu ngắt chì tự rơi 22kV 100A - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ 3P
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Lắp Aptomat hạ thế 300A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.49Bộ
2Lắp Aptomat hạ thế 800A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
3Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Trạm
4Lắp thùng điện kếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
5Lắp tủ điện tổng hạ thế cho trạm trụ ghép, trạm treo, tram phòngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
6Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép 600x900Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Thân
7Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép 1000x1000Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Thân
8Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép 1000x1300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Thân
9Lắp tiếp địa cho trạm trụ thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
10Lắp nối đất cho trụ trạm 12m, 14mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
11Lắp dây cáp xuất M300 bọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.500Mét
12Lắp đầu cosse 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.140Cái
13Lắp bộ đà đỡ trạm trụ ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
14Điện kế 3P 5-20A - 220/380V +thùng - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
15Thùng CB (CB250A) - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23Thùng
16Thùng Cầu dao (CB+Thanh dẫn) - Tháo gỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Thùng
17Thùng Cầu dao (CB+Thanh dẫn) - Lắp lạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Thùng
18Thay đo đếm các loạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
19Cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x95mm2 - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,06Km
20Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-240 mm2 - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,48100Mét
21Xà thép L75*75*8 dài 3,2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Bộ
22Xà thép l75*75*8*2m - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Đà
23Xà thép l75*75*8*2,4m - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Đà
24Sứ đứng 24kv+ty - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,910cái
25Thân trạm biến thế kiểu một cột thép 600x900 (> 400KVA) - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
26Giá chùm treo máy biến thế - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
27Đà U100x46x4,5 - 0,5m - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
28Đà U100 - 1,0m - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
29Đà U160 - 3,4m - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
30Cáp M25 bọc 22kV - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,05km
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Hộp đomino đầu trụ loại 6 và 9 cực - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.123Bộ
2Tụ bù hạ thế 3 pha 20kVAr - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,121MVAr
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Lắp trụ BTLT 10m máy thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Trụ
2Nối đất trụ hạ thế có thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37Bộ
3Kéo mới cáp Muller 2M10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.593Mét
4Kéo mới cáp Muller 3M25+M16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.132Mét
5Đổ bêtông cho trụ BTLT 10mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Vtrí
6Trụ BTLT 6m - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Trụ
7Trụ BTLT 8m4 - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.89Trụ
8Cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x95mm2 - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,59Km
9Cáp xoắn treo hạ thế ABC 4x50mm2 - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,48Km
10Xà thép L75*75*8 dài 2,0m - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
11Xà thép l75*75*8*0,8m - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Bộ
12Thay dy đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,48Km
13CÁP QUADUPLEX 4*22mm2 Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,02Km
14CÁP MULLER 3*22+1*22mm2 - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,03Km
15Dây thép D50mm2 - Tháo gỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,96Km
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp tủ hạ thế composite loại 1 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33Bộ
2Lắp tủ hạ thế composite loại 2 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44Bộ
O LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…)
1Lắp hộp CB giao lưới (gồm Aptomat hạ thế 250A 3P + vỏ tủ 0,25x0,3x0,6m + đèn báo hiệu + phụ kiện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
2Lắp hộp phụ kiện CB giao lướiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
3Lắp hộp đậy điện kế 1 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.300Cái
4Lắp hộp đậy điện kế 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.61Cái
5Lắp nối đất tủ điện hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.77Tủ
6Lắp đầu cosse 10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.714Cái
7Lắp đầu cosse 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.89Cái
8Lắp đầu cosse 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.267Cái
9Lắp ống nối Cu 10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.750Cái
10Lắp ống nối Cu 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
11Lắp ống nối Cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
12Lắp Potelet 2.4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
13Lắp cáp ngầm hạ thế 3M95+1M50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.312Mét
14Lắp cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8.542Mét
15Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.262Bộ
16Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x95+1x50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
17Rải cáp ngầm hạ thế 2M10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6.017Mét
18Rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.359Mét
19Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x25+1x16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.91Bộ
20Lắp ống nhựa HDPE d40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.115Mét
21Lắp kẹp IPC 240/95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.148Bộ
22Lắp ống cáp ngầm lên trụ d90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45Bộ
P LẤP LỖ TRỤ SAU KHI HU HỒI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,344m3
2Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26,88m2
Q CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1Chi phí máy phát công suất 250 KVA (5giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11máy
2Chi phí máy phát công suất 400 KVA (5giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7máy
3Chi phí máy phát công suất 560 KVA (5giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2máy
R BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 26.562.052.108 đồng1Khóan
S CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.747E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.749E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV, có đào và tái lập mương cáp + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.082.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.246.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện.Có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làmchỉhuy trưởng ít nhất 1 (một) côngtrìnhcấp III hoặc 2(hai) côngtrình cấp IV cùng loại (công trình ưới điện>=15kV).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật(CBKT) thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện33
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn2
2 Máy phát điện côngsuất≥5kVA Máy phát điện côngsuất≥5kVA2
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Sào tiếp địa Sào tiếp địa2
5 Bộ tiếp địa lưu động Bộ tiếp địa lưu động4
6 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ tiếp địa hạ thế4
7 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông3
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->