Gói thầu: Mua sắm thiết bị lý hóa sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032826-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị lý hóa sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031123 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục Đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-12 16:46:00 đến ngày 2021-11-01 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,292,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22 tỷ đồng.- Hợp đồng Tương tự về tính chất: Cung cấp các thiết bị phòng thí nghiệm Lý Hoá Sinh - Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đủ các tài liệu, cam kết đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 15.2 E-CDNT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật lý hoặc hoá học hoặc sinh học hoặc Điện hoặc Điện tử;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầuGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống);Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì thiết bị |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật lý hoặc hoá học hoặc sinh học hoặc Điện hoặc Điện tử;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầuGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống);Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị lý hóa sinh Danh mục thiết bị, dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Thiết bị thí nghiệm Lý Hóa Sinh (lần 2) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp Giáo dục Đào tạo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu. - Giấy chứng nhận ĐKKD được chứng thực - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và các tài liệu theo Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống) - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được chứng thực. - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%. - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất đối với các thiết bị nhập khẩu; không bao gồm phụ kiện, vật tư lắp đặt, phần mềm). + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) + Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu. - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất (đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam): Chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng nhận chất lượng - Nhà thầu cam kết cung cấp, vật tư thay thế của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất ≥ 04 năm sau khi hết thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Yêu cầu về giấy phép bán hàng: - Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản dịch thuật công chứng) đối với các hàng hóa sau (chỉ yêu cầu đối với máy chính, không yêu cầu đối với phụ kiện,): + Các cảm biến; + Bộ hai xe đo thông minh; + Bộ thí nghiệm giao thoa ánh sáng + Máy quang phổ kế không dây + Máy đo chuẩn độ tự động - Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. 2. Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 56 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Trần Phú, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến áp suất không dây | 44 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Cảm biến nhiệt độ không dây | 44 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Cảm biến điện áp không dây | 44 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Cảm biến chuyển động không dây | 44 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Cảm biến pH không dây | 44 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Cảm biến ánh sáng không dây | 22 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Cảm biến đếm giọt | 11 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Cảm biến nồng độ CO2 không dây | 11 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Máy tính bảng và phần mềm Sparkvue được Việt hóa, sử dụng cho các cảm biến nêu trên | 44 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bộ hai xe đo thông minh | 22 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bộ giá đỡ cơ bản | 66 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Nam châm Ф16 | 66 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bảng thép | 44 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Máy phát âm tần | 22 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Máy dao động ký | 22 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Máy phát tín hiệu | 22 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Biến thế nguồn | 44 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Wattmeter | 44 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Dây nối | 22 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 22 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bộ thí nghiệm rơi tự do | 66 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Hệ thống tĩnh học. Qui tắc hợp lực đồng qui, song song | 66 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng | 66 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bộ thí nghiệm về dao động cơ học - ghi đồ thị dao động của con lắc đơn | 66 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí | 22 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bộ thí nghiệm về sóng dừng | 22 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Ống Niu - tơn | 22 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Khảo sát hiện tượng mao dẫn | 22 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bộ thí nghiệm giao thoa sóng nước | 22 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bộ thí nghiệm giao thoa ánh sáng | 11 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bộ thí nghiệm nhiệt dung riêng | 44 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bộ thí nghiệm mô hình động học phân tử chất khí | 22 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bộ thí nghiệm định luật Sac-lơ | 22 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi - Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều | 66 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bộ thí nghiệm đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất | 66 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bộ thí nghiệm điện tích - điện trường | 22 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ | 22 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm | 22 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước | 66 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bộ thí nghiệm quang hình 2 | 22 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | 22 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Nam châm thẳng | 66 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Mạt sắt | 66 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Đèn chiếu sáng 12V | 110 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Đồng hồ đa năng hiện số | 220 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Lực kế 5N | 66 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Lực kế 10N | 66 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Phần mềm mô phỏng Hóa học | 11 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Máy quang phổ kế không dây | 11 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Máy đo chuẩn độ tự động | 22 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố Hoá học | 11 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bộ tranh hoá lớp 10 ( bộ 2 tờ) | 11 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bộ tranh hoá lớp 12 (bộ 3 tờ) | 11 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Mô hình phân tử dạng đặc | 11 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 11 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Ống nghiệm Φ16 | 1.100 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Ống nghiệm Φ16 có nhánh | 396 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Ống nghiệm Φ24 có nhánh | 396 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | 396 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Ống hút nhỏ giọt | 550 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Ống đong hình trụ 100ml | 396 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 396 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu | 396 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Ống thủy tinh hình chữ U | 264 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 264 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Ống dẫn bằng cao su | 264 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 396 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 396 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Bình cầu có nhánh | 396 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Bình tam giác 250ml | 396 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Bình tam giác 100ml | 396 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Bình Kíp tiêu chuẩn | 66 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 396 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 396 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 396 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 396 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 396 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 132 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 132 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Phễu chiết hình quả lê | 264 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Chậu thủy tinh | 132 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Đũa thủy tinh | 132 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Đèn cồn | 132 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Bát sứ nung | 132 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Nhiệt kế rượu | 132 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Kiềng 3 chân | 66 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Nút cao su không có lỗ các loại | 132 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Nút cao su có lỗ các loại | 132 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Giá để ống nghiệm | 396 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Lưới thép | 220 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Miếng kính mỏng | 66 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Cân hiện số | 66 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Muỗng đốt hóa chất | 264 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 132 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 264 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Kẹp ống nghiệm | 396 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Găng tay cao su | 770 | đôi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Áo choàng | 495 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Kính bảo vệ mắt không màu | 495 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Kính bảo vệ mắt có màu | 66 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Bình xịt tia nước | 132 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Chổi rửa ống nghiệm | 264 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Thìa xúc hoá chất | 264 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Panh gắp hóa chất | 132 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Giấy lọc | 264 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Giấy ráp | 132 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 264 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Bộ giá thí nghiệm | 66 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Ống sinh hàn thẳng | 66 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích | 66 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 | 66 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl | 66 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Pin điện hoá | 66 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Tủ hút độc | 11 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Lưu huỳnh bột (S)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Kẽm viên (Zn)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Sắt phoi bào (Fe)-250gr | 22 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Sắt bột (Fe)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Magie dây (Mg)-50gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Nhôm bột (Al)-100gr | 22 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Nhôm lá (Al)-100gr | 22 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Đồng phoi bào (Cu)-100gr | 22 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Đồng lá (Cu)-250gr | 22 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 124 | DD Brom (Br2)-1ml/ống | 220 | ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Iod (I2)-1ml/ống | 220 | ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Đồng (II) oxit (CuO)-500g | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Magie oxit (MgO)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Sắt (III) oxit (Fe2O3)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Crom (III) oxit (Cr2O3)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Silic dioxit (SiO2)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Mangan đioxit (MnO2)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Natri hydroxit (NaOH)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Canxi hyroxit (CaOH)2-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Axit clohydric (HCl)-500ml | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Axit sunfuric (H2SO4)-500ml | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Axit axetic (CH3COOH)-500ml | 22 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Axit nitric (HNO3)-500ml | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Natri bromua (NaBr)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Kali iotua (KI)-250gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Kali clorua (KCl)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Canxi clorua (CaCl2)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Bari clorua (BaCl2)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Sắt (III) clorua (FeCl3)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Crom (III) clorua (CrCl3)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Nhôm clorua (AlCl3)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Amoni clorua (NH4Cl)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Chì nitôrat (Pb(NO3)2)-250gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Bac nitrat (AgNO3)-20gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Natri sunfat (Na2SO4)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Natri sunfit (Na2SO3)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Đồng (II) sunfat (CuSO4)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Kẽm sunfat (ZnSO4)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Magie sunfat (MgSO4)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Nhôm sunfat (Al2(SO4)3-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Natrihidro cacbonat (NaHCO3)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Natri cacbonat (Na2CO3)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Amoni cacbonat (NH4)2CO3-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Natri axetat (CH3COONa)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Natri photphat (Na2PO4)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Canxi đihidrophotphat (Ca(H2PO4)2-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Nước giaven - 500ml | 44 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Canxi cacbua (CaC2)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Natrithiosunfat (Na2S2O3)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 165 | DD NH3 đặc (NH4OH)-500ml | 22 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Phèn chua -500gr | 22 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Kali permanganat (KMnO4)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Ethanol- Rượu Etylic 96 (C2H5OH)-500ml | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Glucozo (C6H12O6)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Saccarozo (C12H22O11)-500gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Anilin (C6H5NH2)-500ml | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Glyxerol (C3H5(OH)3-500ml | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Benzen (C6H6)-500ml | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Toluen (C6H5-CH3)-500ml | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Phenol (C6H5OH)-500ml | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Naphtalein (C10H8)-250gr | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Axeton (CH3-CO-CH3)-500ml | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Clorofom (CHCl3)-500ml | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Axit fomic (HCOOH)-500ml | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 180 | N-hecxan (C6H12)-500ml | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Dầu thông - 500ml | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Giấy quỳ tím | 132 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Metyl dacam | 22 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Giấy phenolphtalein | 66 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Giấy pH | 132 | Tệp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Nước cất (1 lít) | 110 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Oxy già (H2O2)-500ml | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Mô hình cấu trúc không gian phân tử ADN | 11 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Mô hình những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: Nguyên phân, giảm phân 01, giảm phân 02 | 11 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Cốc thủy tinh | 66 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Đèn cồn | 132 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Lưới thép không gỉ | 198 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Kiềng 3 chân | 132 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Cối, chày sứ | 132 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Phễu | 132 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Kính hiển vi | 66 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Bộ tiêu bản tế bào | 11 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Lam kính | 132 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Lamen | 132 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Lọ thủy tinh miệng hẹp | 132 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 132 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Bình tam giác | 264 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Đũa thủy tinh | 220 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 204 | Ống nghiệm | 1.100 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Giá để ống nghiệm | 330 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Bộ đồ mổ | 66 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | 66 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | 495 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Bộ thí nghiệm sinh học sinh thái | 22 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Cồn 90 độ (1L) | 22 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 211 | Natri hydroxit (NaOH)-500gr | 22 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 212 | Axit clohydric (HCl)-500ml | 22 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 213 | DD Kali iotua (1%)-500ml | 22 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 214 | Thuốc thử Feling (500ml) | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 215 | Axeton (CH3-CO-CH3)-500ml | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 216 | Benzen (C6H6)-500ml | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 217 | DD Adrenalin 1/10000 | 11 | ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 218 | Coban clorua CoCl2 (100gr) | 11 | chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 219 | Amôni - magiê | 11 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 220 | Axit picric bão hòa (25g/lọ) | 22 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 221 | Amôni ôxalat (500g/lọ) | 22 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 222 | DD xanh metylen (25g/lọ) | 22 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 223 | Thuốc thử lygol (500ml/lọ) | 33 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 224 | Aceton carmin (500ml/ lọ) | 11 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 225 | DD fusin 1% - 500ml | 66 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 226 | Huyết áp kế điện tử | 132 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 227 | Kim mũi ,mác | 55 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 228 | Bình thủy tinh hình trụ 2000 ml có nút đậy | 55 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 229 | Bình thủy tinh hình trụ 500 ml có nút đậy | 66 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 230 | Cân điện tử | 22 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 231 | Kính hiển vi kỹ thuật số | 11 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 232 | Bàn giáo viên | 11 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 233 | Ghế giáo viên | 11 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 234 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lý | 88 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 235 | Ghế phòng thí nghiệm cho học sinh | 495 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 236 | Tủ đựng đồ dùng | 22 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 237 | Bàn giáo viên | 11 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 238 | Ghế giáo viên | 11 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 239 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hóa, Sinh | 88 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 240 | Ghế phòng thí nghiệm cho học sinh | 495 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 241 | Tủ đựng đồ dùng | 22 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 242 | Bàn giáo viên | 11 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 243 | Ghế giáo viên | 11 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 244 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hóa, Sinh | 88 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 245 | Ghế phòng thí nghiệm cho học sinh | 495 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 246 | Tủ đựng đồ dùng | 22 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22 tỷ đồng.- Hợp đồng Tương tự về tính chất: Cung cấp các thiết bị phòng thí nghiệm Lý Hoá Sinh - Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đủ các tài liệu, cam kết đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 15.2 E-CDNT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật lý hoặc hoá học hoặc sinh học hoặc Điện hoặc Điện tử;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầuGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống);Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì thiết bị | 6 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật lý hoặc hoá học hoặc sinh học hoặc Điện hoặc Điện tử;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầuGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống);Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi