Gói thầu: Mua sắm thiết bị lý hóa sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032826-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị lý hóa sinh
Số hiệu KHLCNT 20211031123
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục Đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 16:46:00 đến ngày 2021-11-01 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,292,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22 tỷ đồng.- Hợp đồng Tương tự về tính chất: Cung cấp các thiết bị phòng thí nghiệm Lý Hoá Sinh - Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đủ các tài liệu, cam kết đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 15.2 E-CDNT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật lý hoặc hoá học hoặc sinh học hoặc Điện hoặc Điện tử;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầuGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống);Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì thiết bị
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật lý hoặc hoá học hoặc sinh học hoặc Điện hoặc Điện tử;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầuGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống);Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo Tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị lý hóa sinh
Danh mục thiết bị, dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Thiết bị thí nghiệm Lý Hóa Sinh (lần 2)
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Giáo dục Đào tạo năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 56 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sông Ba (địa chỉ: 257 Cách mạng tháng 8, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai). + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hoa Xuân Nguyên (địa chỉ: Số 41/61 Lữ Gia, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 56 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai).


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 56 Trần Hưng Đạo, Phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 56 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)


E-CDNT 10.1(a)
- Tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu. - Giấy chứng nhận ĐKKD được chứng thực - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và các tài liệu theo Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống) - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được chứng thực. - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%. - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất đối với các thiết bị nhập khẩu; không bao gồm phụ kiện, vật tư lắp đặt, phần mềm). + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) + Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu. - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất (đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam): Chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng nhận chất lượng - Nhà thầu cam kết cung cấp, vật tư thay thế của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất ≥ 04 năm sau khi hết thời gian bảo hành.
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm.
E-CDNT 15.2
1. Yêu cầu về giấy phép bán hàng: - Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản dịch thuật công chứng) đối với các hàng hóa sau (chỉ yêu cầu đối với máy chính, không yêu cầu đối với phụ kiện,): + Các cảm biến; + Bộ hai xe đo thông minh; + Bộ thí nghiệm giao thoa ánh sáng + Máy quang phổ kế không dây + Máy đo chuẩn độ tự động - Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. 2. Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 56 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Trần Phú, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cảm biến áp suất không dây44cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
2Cảm biến nhiệt độ không dây44cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
3Cảm biến điện áp không dây44cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
4Cảm biến chuyển động không dây44cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
5Cảm biến pH không dây44cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
6Cảm biến ánh sáng không dây22cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
7Cảm biến đếm giọt11cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
8Cảm biến nồng độ CO2 không dây11cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
9Máy tính bảng và phần mềm Sparkvue được Việt hóa, sử dụng cho các cảm biến nêu trên44cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
10Bộ hai xe đo thông minh22BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
11Bộ giá đỡ cơ bản66BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
12Nam châm Ф1666BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
13Bảng thép44cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
14Máy phát âm tần22cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
15Máy dao động ký22cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
16Máy phát tín hiệu22cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
17Biến thế nguồn44cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
18Wattmeter44cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
19Dây nối22BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
20Máy khuấy từ gia nhiệt22cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
21Bộ thí nghiệm rơi tự do66BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
22Hệ thống tĩnh học. Qui tắc hợp lực đồng qui, song song66BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
23Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng66BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
24Bộ thí nghiệm về dao động cơ học - ghi đồ thị dao động của con lắc đơn66BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
25Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí22BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
26Bộ thí nghiệm về sóng dừng22BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
27Ống Niu - tơn22BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
28Khảo sát hiện tượng mao dẫn22BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
29Bộ thí nghiệm giao thoa sóng nước22BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
30Bộ thí nghiệm giao thoa ánh sáng11BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
31Bộ thí nghiệm nhiệt dung riêng44BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
32Bộ thí nghiệm mô hình động học phân tử chất khí22BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
33Bộ thí nghiệm định luật Sac-lơ22BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
34Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi - Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều66BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
35Bộ thí nghiệm đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất66BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
36Bộ thí nghiệm điện tích - điện trường22BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
37Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ22BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
38Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm22BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
39Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước66BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
40Bộ thí nghiệm quang hình 222BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
41Bộ thí nghiệm về quang phổ22BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
42Nam châm thẳng66cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
43Mạt sắt66HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
44Đèn chiếu sáng 12V110cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
45Đồng hồ đa năng hiện số220cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
46Lực kế 5N66cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
47Lực kế 10N66cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
48Phần mềm mô phỏng Hóa học11BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
49Máy quang phổ kế không dây11BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
50Máy đo chuẩn độ tự động22BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
51Bảng tuần hoàn các nguyên tố Hoá học11BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
52Bộ tranh hoá lớp 10 ( bộ 2 tờ)11BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
53Bộ tranh hoá lớp 12 (bộ 3 tờ)11BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
54Mô hình phân tử dạng đặc11BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
55Mô hình phân tử dạng rỗng11BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
56Ống nghiệm Φ161.100cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
57Ống nghiệm Φ16 có nhánh396cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
58Ống nghiệm Φ24 có nhánh396cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
59Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y396cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
60Ống hút nhỏ giọt550cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
61Ống đong hình trụ 100ml396cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
62Ống thuỷ tinh hình trụ396cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
63Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu396cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
64Ống thủy tinh hình chữ U264cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
65Ống dẫn thuỷ tinh các loại264BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
66Ống dẫn bằng cao su264cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
67Bình cầu không nhánh đáy tròn396cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
68Bình cầu không nhánh đáy bằng396cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
69Bình cầu có nhánh396cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
70Bình tam giác 250ml396cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
71Bình tam giác 100ml396cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
72Bình Kíp tiêu chuẩn66cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
73Lọ thuỷ tinh miệng rộng396BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
74Lọ thuỷ tinh miệng hẹp396BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
75Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt396BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
76Cốc thuỷ tinh 250ml396cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
77Cốc thuỷ tinh 100ml396cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
78Phễu lọc thủy tinh cuống dài132cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
79Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn132cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
80Phễu chiết hình quả lê264cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
81Chậu thủy tinh132cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
82Đũa thủy tinh132cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
83Đèn cồn132cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
84Bát sứ nung132cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
85Nhiệt kế rượu132cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
86Kiềng 3 chân66cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
87Nút cao su không có lỗ các loại132BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
88Nút cao su có lỗ các loại132BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
89Giá để ống nghiệm396cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
90Lưới thép220cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
91Miếng kính mỏng66cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
92Cân hiện số66cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
93Muỗng đốt hóa chất264cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
94Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn132cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
95Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ264cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
96Kẹp ống nghiệm396cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
97Găng tay cao su770đôiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
98Áo choàng495cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
99Kính bảo vệ mắt không màu495cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
100Kính bảo vệ mắt có màu66cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
101Bình xịt tia nước132cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
102Chổi rửa ống nghiệm264cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
103Thìa xúc hoá chất264cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
104Panh gắp hóa chất132cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
105Giấy lọc264HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
106Giấy ráp132TờXem Mục 2 Chương V E-HSMT
107Khay mang dụng cụ và hóa chất264cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
108Bộ giá thí nghiệm66BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
109Ống sinh hàn thẳng66cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
110Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích66BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
111Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO466BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
112Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl66BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
113Pin điện hoá66BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
114Tủ hút độc11cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
115Lưu huỳnh bột (S)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
116Kẽm viên (Zn)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
117Sắt phoi bào (Fe)-250gr22chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
118Sắt bột (Fe)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
119Magie dây (Mg)-50gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
120Nhôm bột (Al)-100gr22chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
121Nhôm lá (Al)-100gr22chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
122Đồng phoi bào (Cu)-100gr22chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
123Đồng lá (Cu)-250gr22chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
124DD Brom (Br2)-1ml/ống220ốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
125Iod (I2)-1ml/ống220ốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
126Đồng (II) oxit (CuO)-500g11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
127Magie oxit (MgO)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
128Sắt (III) oxit (Fe2O3)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
129Crom (III) oxit (Cr2O3)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
130Silic dioxit (SiO2)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
131Mangan đioxit (MnO2)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
132Natri hydroxit (NaOH)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
133Canxi hyroxit (CaOH)2-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
134Axit clohydric (HCl)-500ml11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
135Axit sunfuric (H2SO4)-500ml11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
136Axit axetic (CH3COOH)-500ml22chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
137Axit nitric (HNO3)-500ml11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
138Natri bromua (NaBr)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
139Kali iotua (KI)-250gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
140Kali clorua (KCl)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
141Canxi clorua (CaCl2)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
142Bari clorua (BaCl2)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
143Sắt (III) clorua (FeCl3)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
144Crom (III) clorua (CrCl3)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
145Nhôm clorua (AlCl3)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
146Amoni clorua (NH4Cl)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
147Chì nitôrat (Pb(NO3)2)-250gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
148Bac nitrat (AgNO3)-20gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
149Natri sunfat (Na2SO4)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
150Natri sunfit (Na2SO3)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
151Đồng (II) sunfat (CuSO4)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
152Kẽm sunfat (ZnSO4)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
153Magie sunfat (MgSO4)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
154Nhôm sunfat (Al2(SO4)3-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
155Natrihidro cacbonat (NaHCO3)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
156Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
157Natri cacbonat (Na2CO3)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
158Amoni cacbonat (NH4)2CO3-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
159Natri axetat (CH3COONa)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
160Natri photphat (Na2PO4)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
161Canxi đihidrophotphat (Ca(H2PO4)2-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
162Nước giaven - 500ml44chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
163Canxi cacbua (CaC2)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
164Natrithiosunfat (Na2S2O3)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
165DD NH3 đặc (NH4OH)-500ml22chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
166Phèn chua -500gr22chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
167Kali permanganat (KMnO4)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
168Ethanol- Rượu Etylic 96 (C2H5OH)-500ml11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
169Glucozo (C6H12O6)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
170Saccarozo (C12H22O11)-500gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
171Anilin (C6H5NH2)-500ml11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
172Glyxerol (C3H5(OH)3-500ml11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
173Benzen (C6H6)-500ml11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
174Toluen (C6H5-CH3)-500ml11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
175Phenol (C6H5OH)-500ml11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
176Naphtalein (C10H8)-250gr11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
177Axeton (CH3-CO-CH3)-500ml11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
178Clorofom (CHCl3)-500ml11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
179Axit fomic (HCOOH)-500ml11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
180N-hecxan (C6H12)-500ml11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
181Dầu thông - 500ml11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
182Giấy quỳ tím132HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
183Metyl dacam22chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
184Giấy phenolphtalein66HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
185Giấy pH132TệpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
186Nước cất (1 lít)110chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
187Oxy già (H2O2)-500ml11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
188Mô hình cấu trúc không gian phân tử ADN11BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
189Mô hình những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: Nguyên phân, giảm phân 01, giảm phân 0211BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
190Cốc thủy tinh66cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
191Đèn cồn132cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
192Lưới thép không gỉ198cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
193Kiềng 3 chân132cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
194Cối, chày sứ132cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
195Phễu132cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
196Kính hiển vi66BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
197Bộ tiêu bản tế bào11BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
198Lam kính132HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
199Lamen132HộpXem Mục 2 Chương V E-HSMT
200Lọ thủy tinh miệng hẹp132BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
201Lọ thủy tinh miệng rộng132BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
202Bình tam giác264cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
203Đũa thủy tinh220cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
204Ống nghiệm1.100cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
205Giá để ống nghiệm330cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
206Bộ đồ mổ66BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
207Bộ đồ giâm, chiết, ghép66BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
208Nhiệt kế đo thân nhiệt người495cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
209Bộ thí nghiệm sinh học sinh thái22BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
210Cồn 90 độ (1L)22chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
211Natri hydroxit (NaOH)-500gr22chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
212Axit clohydric (HCl)-500ml22chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
213DD Kali iotua (1%)-500ml22chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
214Thuốc thử Feling (500ml)11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
215Axeton (CH3-CO-CH3)-500ml11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
216Benzen (C6H6)-500ml11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
217DD Adrenalin 1/1000011ốngXem Mục 2 Chương V E-HSMT
218Coban clorua CoCl2 (100gr)11chaiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
219Amôni - magiê11LọXem Mục 2 Chương V E-HSMT
220Axit picric bão hòa (25g/lọ)22LọXem Mục 2 Chương V E-HSMT
221Amôni ôxalat (500g/lọ)22LọXem Mục 2 Chương V E-HSMT
222DD xanh metylen (25g/lọ)22LọXem Mục 2 Chương V E-HSMT
223Thuốc thử lygol (500ml/lọ)33LọXem Mục 2 Chương V E-HSMT
224Aceton carmin (500ml/ lọ)11LọXem Mục 2 Chương V E-HSMT
225DD fusin 1% - 500ml66LọXem Mục 2 Chương V E-HSMT
226Huyết áp kế điện tử132BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
227Kim mũi ,mác55cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
228Bình thủy tinh hình trụ 2000 ml có nút đậy55cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
229Bình thủy tinh hình trụ 500 ml có nút đậy66cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
230Cân điện tử22cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
231Kính hiển vi kỹ thuật số11cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
232Bàn giáo viên11cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
233Ghế giáo viên11cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
234Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lý88cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
235Ghế phòng thí nghiệm cho học sinh495cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
236Tủ đựng đồ dùng22BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
237Bàn giáo viên11cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
238Ghế giáo viên11cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
239Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hóa, Sinh88cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
240Ghế phòng thí nghiệm cho học sinh495cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
241Tủ đựng đồ dùng22BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
242Bàn giáo viên11cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
243Ghế giáo viên11cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
244Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hóa, Sinh88cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
245Ghế phòng thí nghiệm cho học sinh495cáiXem Mục 2 Chương V E-HSMT
246Tủ đựng đồ dùng22BộXem Mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22 tỷ đồng.- Hợp đồng Tương tự về tính chất: Cung cấp các thiết bị phòng thí nghiệm Lý Hoá Sinh - Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có đủ các tài liệu, cam kết đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 15.2 E-CDNT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật lý hoặc hoá học hoặc sinh học hoặc Điện hoặc Điện tử;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầuGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống);Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu52
2 Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì thiết bị 6 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật lý hoặc hoá học hoặc sinh học hoặc Điện hoặc Điện tử;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầuGhi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống);Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->