Gói thầu: Hạng mục SCL: Nhà điều hành Điện lực Thọ Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211044815-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Hạng mục SCL: Nhà điều hành Điện lực Thọ Xuân
Số hiệu KHLCNT 20211042206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 16:23:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,438,507,932 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận ;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động , vệ sinh lao động theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 3-5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát 4kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát 4kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Hạng mục SCL: Nhà điều hành Điện lực Thọ Xuân
Nhà điều hành Điện lực Thọ Xuân
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC THANH HÓA 96 Triệu Quốc Đạt - P. Điện Biên - TP. Thanh Hóa Điện thoại: 0237.3291999 Fax: 0237.3854545
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





CÔNG TY ĐIỆN LỰC THANH HÓA 96 Triệu Quốc Đạt - P. Điện Biên - TP. Thanh Hóa Điện thoại: 0237.3291999 Fax: 0237.3854545


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: CÔNG TY ĐIỆN LỰC THANH HÓA 96 Triệu Quốc Đạt - P. Điện Biên - TP. Thanh Hóa Điện thoại: 0237.3291999 Fax: 0237.3854545


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:___[ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là “không yêu cầu”]. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY ĐIỆN LỰC THANH HÓA 96 Triệu Quốc Đạt - P. Điện Biên - TP. Thanh Hóa Điện thoại: 0237.3291999 Fax: 0237.3854545
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY ĐIỆN LỰC THANH HÓA 96 Triệu Quốc Đạt - P. Điện Biên - TP. Thanh Hóa Điện thoại: 0237.3291999 Fax: 0237.3854545
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY ĐIỆN LỰC THANH HÓA 96 Triệu Quốc Đạt - P. Điện Biên - TP. Thanh Hóa Điện thoại: 0237.3291999 Fax: 0237.3854545
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà điều hành sản xuất
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công228,414m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn387,5m
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính29,179m2
4Tháo dỡ trần thạch cao22,578m2
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công17cái
6Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công2cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng38bộ
8Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện (công tắc, ổ cắm,...)4công
9Tháo dỡ chậu rửa4bộ
10Tháo dỡ bệ xí4bộ
11Tháo dỡ chậu tiểu8bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác4bộ
13Phá dỡ gạch ốp tường81,28m2
14Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công0,975m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,212m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm9,105m3
17Phá dỡ lát nền24,962m2
18Phá dỡ vữa lót nền24,962m2
19Phá dỡ nắp bể nước0,981m3
20Phá dỡ tường xây thành bể nước4,003m3
21Tháo dỡ, di chuyển bồn nước inox trên mái1bồn
22Tháo dỡ tấm lợp - Tôn2,557100m2
23Vận chuyển Tấm lợp các loại từ trên cao xuống2,557100m2
24Phá dỡ vữa lót nền21,528m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ3,832m2
26Tháo dỡ lan can cầu thang14,72m
27Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính19,218m2
28Phá dỡ gạch ốp cột, trụ3,23m3
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm16,406m3
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm4,552m3
31Tháo dỡ nền lát đá granit66,475m2
32Phá dỡ nền bê tông0,248m3
33Phá dỡ móng gạch3,058m3
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ81,871m2
35Phá lớp vữa trát chân tường để ốp gạch (cao 11cm)29,754m2
36Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m7,8m2
37Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công1,611m3
38Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,571m3
39Phá dỡ nền gạch lát cũ440,52m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần611,842m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt senô mái73,29m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột622,02m2
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ427,915m2
44Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép1,288m3
45Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống88,313m3
46Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe176,626m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T88,313m3
48Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III7,5171m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,041m3
50Xây tường đỡ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB403,391m3
51Xây tường đỡ bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB400,288m3
52Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D20mm561 lỗ khoan
53Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép dầm D18 vào cột bằng keo Hilti RE10056lỗ
54Keo cấy sắt Hilti RE100, dung tích 500ml5,6tuýp
55Đục tẩy, vệ sinh bề mặt cột bê tông, sàn bê tông trước khi quét lớp Sikadur 7320,528m2
56Quét bề mặt bê tông cũ và bê tông mới tại vị trí đầu dầm giáp cột cũ bằng phụ gia kết nối 2 thành phần Sikadur 7320,528m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,073m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm0,097100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,03tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,208tấn
61Đắp đất nền công trình2,506m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,023100m3
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,785m3
64Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D20mm1161 lỗ khoan
65Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép dầm D18 vào cột bằng keo Hilti RE100116lỗ
66Keo cấy sắt Hilti RE100, dung tích 500ml11,6tuýp
67Đục tẩy, vệ sinh bề mặt cột bê tông, sàn bê tông trước khi quét lớp Sikadur 7321,323m2
68Quét bề mặt bê tông cũ và bê tông mới tại vị trí đầu dầm giáp cột cũ bằng phụ gia kết nối 2 thành phần Sikadur 7321,323m2
69Bê tông xà dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,257m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm0,031100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,021tấn
72Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm161 lỗ khoan
73Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép dầm D18 vào cột bằng keo Hilti RE10016lỗ
74Keo cấy sắt Hilti RE100, dung tích 500ml1,6tuýp
75Đục tẩy, vệ sinh bề mặt cột bê tông, sàn bê tông trước khi quét lớp Sikadur 7320,275m2
76Quét bề mặt bê tông cũ và bê tông mới tại vị trí đầu dầm giáp cột cũ bằng phụ gia kết nối 2 thành phần Sikadur 7320,275m2
77Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,967m3
78Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,259100m2
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,046tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,235tấn
81Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4022,125m2
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4018,433m3
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,509m3
84Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB401,502m3
85Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,099m3
86Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm1101 lỗ khoan
87Thép râu cột L=500, D=8mm21,725kg
88Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40417,142m2
89Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4082,417m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB4011,107m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB402,795m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40156,814m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lớp 2 trang trí khung tranh bằng jion âm)49,811m2
94Trát gờ chỉ âm tường, vữa XM M75, PCB40144,075m
95Ốp tường nhà vệ sinh, XM PCB40118,761m2
96Ốp tường chân tường KT 11x80cm, XM PCB4033,97m2
97Ốp đá granit đen kim sa vào tường, cột.26,247m2
98Ốp đá chẻ vào tường chân móng27,099m2
99Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, XM PCB40444,057m2
100Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB4025,557m2
101Lát đá bậc tam cấp, PCB409,361m2
102Lát đá bậc cầu thang, PCB4035,105m2
103Lát đá mặt bệ các loại, PCB408,518m2
104Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao118,679m2
105Thi công trần bằng tấm nhựa UPC + khung xương nỗi Vĩnh Tường11,128m2
106Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao4,855m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần767,549m2
108Bả bằng bột bả vào tường trong nhà778,834m2
109Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà417,142m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.377,201m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ555,098m2
112Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đầy đủ)21,318m2
113Lan can ban công sắt hộp sơn tĩnh điện9,66md
114Lan can kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ Lim Nam Phi KT60x80mm, chân đỡ inox22,55md
115Cửa và vách ngăn bằng gỗ MDF dày 18mm5,428m2
116Khóa cửa Việt Tiệp1bộ
117Bản lề inox 3041bộ
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian sử dụng 2 tháng)5,783100m2
119Đục tẩy bề mặt sàn bê tông để chống thấm32,656m2
120Chống thấm xung quanh miệng ống cấp thoát nước bằng cách đục xung quanh miệng ống tạo rãnh 1,0x1,0cm, sau đó bơm đầy rãnh bằng keo đàn hồi Sikaflex Contruction AP5lỗ
121Chống thấm sê nô, khu vệ sinh bằng màng khò nóng dày 3mm (bao gồm lớp kết nối bitum)40,304m2
122Láng tum thang tạo dốc có đánh màu, dày trung bình 3cm, vữa XM M100, PCB4021,528m2
123Trát thành mái tum thang cao 200mm bảo vệ màng khò nóng, VXM M753,832m2
124Vệ sinh cửa kính cũ, lắp đặt lại cửa kính cường lực8,26m2
125Sản xuất, lắp đặt cửa kính cường lực 2 cánh mở quay, kính dày 12mm8,26m2
126Bản lề sàn (lắp dựng hoàn chỉnh)1bộ
127Kẹp trên, dưới (lắp dựng hoàn chỉnh)1bộ
128Kẹp L (lắp dựng hoàn chỉnh)1bộ
129Tay nắm (lắp dựng hoàn chỉnh)1bộ
130Khóa âm sàn (lắp dựng hoàn chỉnh)1bộ
131Sản xuất, lắp đặt cửa kính cường lực 2 cánh, cửa cảm ứng tự động, kính dày 12mm8,26m2
132Mô tơ tự động (Bao gồm phụ kiện: Puly không tải, mặt hồng ngoại, bộ điều khiển trung tâm, con lăn, hệ giá, ray hợp kim treo cửa, dây curoa răng cưa)1bộ
133Kẹp kính chuyên dùng cho cửa tự động1bộ
134Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm72,8m2
135Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm8,4m2
136Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm67,24m2
137Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm19,61m2
138Cung cấp, lắp đặt vách kính nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm48,545m2
139Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm80,056m2
140Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm241 lỗ khoan
141Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép dầm D18 vào cột bằng keo Hilti RE10024lỗ
142Keo cấy sắt Hilti RE100, dung tích 500ml2,4tuýp
143Cung cấp, lắp đặt bu lông M10, dài 15cm16cái
144Cung cấp, lắp đặt bu lông M6, dài 10cm8cái
145Gia công vì kèo thép tấm0,072tấn
146Gia công vì kèo thép ống0,051tấn
147Bu lông M10 dài 15cm, sơn tĩnh điện20cái
148Bu lông M10 dài 10cm, sơn tĩnh điện10cái
149Mạ vì kèo, song ngang thép ống72kg
150Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,123tấn
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,1821m2
152Chân nhện spider 4 chân đỡ kính8bộ
153Cung cấp, lắp đặt mái kính cường lực 12mm11,505m2
154Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,557100m2
155Thay tấm máng xối màu xanh, khổ 400mm, dày 0,40mm13,48md
156Vận chuyển Tấm lợp lên cao0,026100m2
157Vỏ tủ điện KT 400x300x150mm2cái
158Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
159Lắp đặt công tắc 2 hạt15cái
160Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
161Lắp đặt ổ cắm đôi61cái
162Lắp đặt công tắc 1 hạt45cái
163Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm216hộp
164Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm245hộp
165Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm214hộp
166Lắp đặt các automat 3 pha 63A1cái
167Lắp đặt các automat 3 pha 40A2cái
168Lắp đặt các automat 3 pha 30A6cái
169Lắp đặt các automat 3 pha 20A14cái
170Lắp đặt các automat 3 pha 16A16cái
171Lắp đặt đèn sát trần có chụp6bộ
172Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90/10W27bộ
173Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường, dài 1,2m45bộ
174Đèn dây Kali 120led/m, 12W, sánh sáng 3000K-4000K-6000K50m
175Lắp đặt quạt thông gió trên tường4cái
176Lắp đặt hộp nối30hộp
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm257m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2246m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2341m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2230m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2665m
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm1.395m
183Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm57m
184Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm260hộp
185Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm0,93100m
186Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm0,93100m
187Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống đồng D10, dày 19mm90m
188Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống đồng D16, dày 19mm90m
189Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa - Đường kính 21mm0,9100m
190Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D21, dày 19mm90m
191Vệ sinh, bổ sung ga cho điều hòa cũ15máy
192Vật tư phụ (băng cuốn, ty treo,...)1bộ
193Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2180m
194Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường17máy
195Cung cấp, lắp đặt ổ mạng ADSL45cái
196Thiết Bị Mạng Router Wifi DrayTek Vigor2925FnChương V HSMT2bộ
197Lắp đặt dây cáp mạng730m
198Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm715m
199Cung cấp, lắp đặt hạt mạng ADSL55cái
200Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
201Lắp đặt thùng đun nước nóng thường2bộ
202Lắp đặt chậu rửa Lavabo4bộ
203Lắp đặt vòi rửa 2 vòi4bộ
204Xi phông chậu nhựa lật Inax A-325PS4bộ
205Dây cấp chậu Inax A703-54bộ
206Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
207Lắp đặt xí bệt4bộ
208Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
209Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
210Bộ van xả cảm ứng tự động2bộ
211Lắp đặt gương soi4cái
212Lắp đặt kệ kính4cái
213Lắp đặt phễu thoát sàn inox4cái
214Lắp đặt vòi xả nước4cái
215Lắp đặt kệ để xà phòng4cái
216Lắp đặt thanh treo khăn4cái
217Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
218Lắp đặt giá đựng cốc4cái
219Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoátnước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng1tấn
220Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mm0,2100m
221Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm1,15100m
222Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - Ống nóng0,45100m
223Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm0,38100m
224Lắp đặt van khóa PPR D40mm3cái
225Lắp đặt van khóa PPR D25mm7cái
226Lắp đặt tê nhựa PPR D40-25mm8cái
227Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm2cái
228Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm22cái
229Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm6cái
230Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn26cái
231Van phao điện2bộ
232Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm250m
233Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D110mm0,2100m
234Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D90mm0,22100m
235Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D60mm0,58100m
236Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D42mm0,2100m
237Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D34mm0,25100m
238Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm6cái
239Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm6cái
240Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm4cái
241Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-60mm4cái
242Lắp đặt côn thu PVC D60-42mm8cái
243Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm4cái
244Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm12cái
245Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm10cái
246Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm10cái
247Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm3cái
248Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mm3cái
249Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mm6cái
250Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42mm2cái
251Hút bể phốt1bể
B Nhà phụ trợ
1Tháo dỡ cửa36,16m2
2Tháo dỡ hàng rào dây thép gai13,213m2
3Tháo dỡ thiết bị điện khu nhà phụ trợ1,5công
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm1,804m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,062m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ138,907m2
7Phá dỡ nền gạch131,155m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng22,54m2
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép4,839m3
10Vận chuyển phế thải16,023m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại16,023m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại16,023m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T16,023m3
14Đắp cát tôn nền0,004100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,534m3
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB406,789m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB405,345m2
18Đục lỗ tường để xây câu gạch liên kết tường mới và cũ80lỗ
19Đục tẩy, vệ sinh bề mặt tường rào trước khi quét lớp Sika liên kết tường cũ và mới3,378m2
20Quét bề mặt tường rào liên kết tường cũ và mới cũ bằng phụ gia kết nối 2 thành phần Sika3,3780.0
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,481m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,254m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032,408m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB400,578m2
25Hoa sắt làm bằng sắt hộp 20x20mm sơn màu vàng kem3,136m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,986m2
27Đào hố bể chứa12,1411m3
28Bê tông lót nền M100, đá 4x60,708m3
29Bê tông đáy bể M200, đá 1x21,347m3
30Ván khuôn đáy bể0,031100m2
31Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤10mm0,026tấn
32Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤18mm0,194tấn
33Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB401,648m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,896m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4026,992m2
36Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB400,55m3
37Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan0,022m2
38Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm0,059100kg
39Đắp đất hố, đầm chặt4,047m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,673m3
41Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB400,032m3
42Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô0,008m2
43Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm0,001100kg
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,246m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,988m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4019,689m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB4025,864m2
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB406,3m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,518m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,988m2
51Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm3,6m2
52Đóng trần tôn màu gỗ, khung xương thép hộp 20x40mm6,135m2
53Đắp cát tôn nền0,05100m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,131m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,174m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,105m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4041,305m2
58Thưng vách tôn lạnh (che đoạn lệch cos mái tôn phía sau và phía hông nhà phụ trợ)0,037100m2
59Gia công cột bằng thép hình0,011tấn
60Lắp cột thép các loại0,011tấn
61Gia công khung thép vách thưng tôn0,02tấn
62Lắp dựng khung thép vách thưng tôn0,02tấn
63Gia công, lắp dựng cửa sắt bịt tôn dập4,37m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,11100m2
65Gia công xà gồ0,346tấn
66Lắp dựng xà gồ0,346tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,349m2
68Tấm úp màu xanh nóc khổ 600mm, dày 0,40mm2,08md
69Tấm ốp sườn màu xanh khổ 400mm, dày 0,40mm11,096md
70Tấm máng xối màu xanh, khổ 400mm, dày 0,40mm24,22md
71Máng tôn thu nước, khổ 400mm16,295md
72Lắp đặt ke chống bão (4 cái/1 m2)440cái
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,05m3
74Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB400,071m3
75Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô0,01m2
76Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm0,008100kg
77Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép >10mm0,004100kg
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40107,846m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB4049,956m2
80Chống thấm xung quanh miệng ống cấp thoát nước bằng cách đục xung quanh miệng ống tạo rãnh 1,0x1,0cm, sau đó bơm đầy rãnh bằng keo đàn hồi Sikaflex Contruction AP4lỗ
81Đục tẩy bề mặt sàn bê tông để chống thấm22,54m2
82Chống thấm sê nô, khu vệ sinh bằng màng khò nóng dày 3mm (bao gồm lớp kết nối bitum)41,708m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4022,54m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4044,097m2
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40129,855m2
86Lát đá len cửa1,3m2
87Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần137,019m2
88Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột207,601m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ306,633m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ191,13m2
91Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm3,48m2
92Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm12,32m2
93Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm2,52m2
94Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở quay, 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm10,08m2
95Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm17,04m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,741100m2
97Lắp đặt đèn trang trí nổi4bộ
98Đóng trần tôn màu gỗ, khung xương thép hộp 30x60mm161,822m2
99Gia công cột bằng thép hình0,123tấn
100Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,242tấn
101Gia công xà gồ thép0,309tấn
102Lắp cột thép các loại0,123tấn
103Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,292tấn
104Lắp dựng xà gồ thép0,309tấn
105Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,76100m2
106Tấm úp màu xanh nóc khổ 600mm, dày 0,40mm5,765md
107Tấm ốp sườn màu xanh khổ 400mm, dày 0,40mm18,32md
108Tấm máng xối màu xanh, khổ 400mm, dày 0,40mm8,27md
109Máng tôn thu nước, khổ 400mm14,36md
110Máng tôn thu nước, khổ 600mm5,765md
111Lắp đặt ke chống bão (4 cái/1 m2)304cái
112Cung cấp, lắp đặt bu lông M10, dài 10cm16cái
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6bộ
114Lắp đặt đèn tường2bộ
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm126m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm292m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm234m
118Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
119Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
120Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
121Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A1cái
122Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A1cái
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm210hộp
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm22hộp
125Lắp đặt thùng đun nước nóng thường1bộ
126Lắp đặt chậu rửa lavabo1bộ
127Lắp đặt vòi rửa 2 vòi1bộ
128Xi phông chậu nhựa lật Inax A-325PS1bộ
129Dây cấp chậu Inax A703-51bộ
130Lắp đặt sen tắm1bộ
131Lắp đặt xí bệt1bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
133Lắp đặt gương soi1cái
134Lắp đặt phễu thu sàn Inox - Đường kính 100mm3cái
135Lắp đặt kệ kính1cái
136Lắp đặt thanh treo khăn1cái
137Lắp đặt vòi xả nước2cái
138Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox1cái
139Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh1cái
140Lắp đặt giá đựng cốc1cái
141Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - Ống lạnh0,19100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - Ống nóng0,09100m
143Lắp đặt van khóa PPR D25mm1cái
144Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm32cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm8cái
146Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm14cái
147Lắp đặt tránh ống PPR D25mm3cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn9cái
149Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D110mm0,2100m
150Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D90mm0,22100m
151Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm5cái
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm11cái
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm6cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm4cái
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm3cái
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm5cái
157Tháo dỡ đá ốp biển hiệu cũ6,27m2
158Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,27m2
159Vách kính in 3D, 2 mầu xanh trắng, gắn lô gô và tên đơn vị6,27m2
C Mua sắm thiết bị
1Điều hòa 1 chiều 18000BTUChương V HSMT2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Phụ trách thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận ;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
5 công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động , vệ sinh lao động theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5-12T Xe cẩu 5-12T1
2 Đầm bàn Đầm bàn1
3 Ô tô tải 3-5T Ô tô tải 3-5T1
4 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
6 Máy phát 4kW Máy phát 4kW1
7 Máy đục bê tông Máy đục bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->