Gói thầu: Hạng mục SCL: Nhà điều hành Điện lực Thọ Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Hạng mục SCL: Nhà điều hành Điện lực Thọ Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 16:23:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,438,507,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.812.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận ;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động , vệ sinh lao động theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 3-5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát 4kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Hạng mục SCL: Nhà điều hành Điện lực Thọ Xuân Nhà điều hành Điện lực Thọ Xuân 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:___[ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là “không yêu cầu”]. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY ĐIỆN LỰC THANH HÓA
96 Triệu Quốc Đạt - P. Điện Biên - TP. Thanh Hóa
Điện thoại: 0237.3291999 Fax: 0237.3854545 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY ĐIỆN LỰC THANH HÓA 96 Triệu Quốc Đạt - P. Điện Biên - TP. Thanh Hóa Điện thoại: 0237.3291999 Fax: 0237.3854545 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY ĐIỆN LỰC THANH HÓA 96 Triệu Quốc Đạt - P. Điện Biên - TP. Thanh Hóa Điện thoại: 0237.3291999 Fax: 0237.3854545 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà điều hành sản xuất | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 228,414 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 387,5 | m | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 29,179 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | 22,578 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | 17 | cái | |
| 6 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 38 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện (công tắc, ổ cắm,...) | 4 | công | |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 4 | bộ | |
| 13 | Phá dỡ gạch ốp tường | 81,28 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,975 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,212 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 9,105 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ lát nền | 24,962 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ vữa lót nền | 24,962 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nắp bể nước | 0,981 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ tường xây thành bể nước | 4,003 | m3 | |
| 21 | Tháo dỡ, di chuyển bồn nước inox trên mái | 1 | bồn | |
| 22 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,557 | 100m2 | |
| 23 | Vận chuyển Tấm lợp các loại từ trên cao xuống | 2,557 | 100m2 | |
| 24 | Phá dỡ vữa lót nền | 21,528 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 3,832 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 14,72 | m | |
| 27 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 19,218 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ gạch ốp cột, trụ | 3,23 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 16,406 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,552 | m3 | |
| 31 | Tháo dỡ nền lát đá granit | 66,475 | m2 | |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông | 0,248 | m3 | |
| 33 | Phá dỡ móng gạch | 3,058 | m3 | |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 81,871 | m2 | |
| 35 | Phá lớp vữa trát chân tường để ốp gạch (cao 11cm) | 29,754 | m2 | |
| 36 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 7,8 | m2 | |
| 37 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,611 | m3 | |
| 38 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,571 | m3 | |
| 39 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 440,52 | m2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 611,842 | m2 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt senô mái | 73,29 | m2 | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 622,02 | m2 | |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 427,915 | m2 | |
| 44 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,288 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 88,313 | m3 | |
| 46 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe | 176,626 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 88,313 | m3 | |
| 48 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 7,517 | 1m3 | |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,041 | m3 | |
| 50 | Xây tường đỡ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,391 | m3 | |
| 51 | Xây tường đỡ bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 52 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D20mm | 56 | 1 lỗ khoan | |
| 53 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép dầm D18 vào cột bằng keo Hilti RE100 | 56 | lỗ | |
| 54 | Keo cấy sắt Hilti RE100, dung tích 500ml | 5,6 | tuýp | |
| 55 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt cột bê tông, sàn bê tông trước khi quét lớp Sikadur 732 | 0,528 | m2 | |
| 56 | Quét bề mặt bê tông cũ và bê tông mới tại vị trí đầu dầm giáp cột cũ bằng phụ gia kết nối 2 thành phần Sikadur 732 | 0,528 | m2 | |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,073 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm | 0,097 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,03 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,208 | tấn | |
| 61 | Đắp đất nền công trình | 2,506 | m3 | |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,023 | 100m3 | |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,785 | m3 | |
| 64 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D20mm | 116 | 1 lỗ khoan | |
| 65 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép dầm D18 vào cột bằng keo Hilti RE100 | 116 | lỗ | |
| 66 | Keo cấy sắt Hilti RE100, dung tích 500ml | 11,6 | tuýp | |
| 67 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt cột bê tông, sàn bê tông trước khi quét lớp Sikadur 732 | 1,323 | m2 | |
| 68 | Quét bề mặt bê tông cũ và bê tông mới tại vị trí đầu dầm giáp cột cũ bằng phụ gia kết nối 2 thành phần Sikadur 732 | 1,323 | m2 | |
| 69 | Bê tông xà dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,257 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm | 0,031 | 100m2 | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,021 | tấn | |
| 72 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 16 | 1 lỗ khoan | |
| 73 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép dầm D18 vào cột bằng keo Hilti RE100 | 16 | lỗ | |
| 74 | Keo cấy sắt Hilti RE100, dung tích 500ml | 1,6 | tuýp | |
| 75 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt cột bê tông, sàn bê tông trước khi quét lớp Sikadur 732 | 0,275 | m2 | |
| 76 | Quét bề mặt bê tông cũ và bê tông mới tại vị trí đầu dầm giáp cột cũ bằng phụ gia kết nối 2 thành phần Sikadur 732 | 0,275 | m2 | |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,967 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,259 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,046 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,235 | tấn | |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 22,125 | m2 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,433 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,509 | m3 | |
| 84 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,502 | m3 | |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,099 | m3 | |
| 86 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 110 | 1 lỗ khoan | |
| 87 | Thép râu cột L=500, D=8mm | 21,725 | kg | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 417,142 | m2 | |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 82,417 | m2 | |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 11,107 | m2 | |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 2,795 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 156,814 | m2 | |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lớp 2 trang trí khung tranh bằng jion âm) | 49,811 | m2 | |
| 94 | Trát gờ chỉ âm tường, vữa XM M75, PCB40 | 144,075 | m | |
| 95 | Ốp tường nhà vệ sinh, XM PCB40 | 118,761 | m2 | |
| 96 | Ốp tường chân tường KT 11x80cm, XM PCB40 | 33,97 | m2 | |
| 97 | Ốp đá granit đen kim sa vào tường, cột. | 26,247 | m2 | |
| 98 | Ốp đá chẻ vào tường chân móng | 27,099 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, XM PCB40 | 444,057 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 25,557 | m2 | |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 9,361 | m2 | |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 35,105 | m2 | |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 8,518 | m2 | |
| 104 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 118,679 | m2 | |
| 105 | Thi công trần bằng tấm nhựa UPC + khung xương nỗi Vĩnh Tường | 11,128 | m2 | |
| 106 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 4,855 | m2 | |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 767,549 | m2 | |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 778,834 | m2 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 417,142 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.377,201 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 555,098 | m2 | |
| 112 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đầy đủ) | 21,318 | m2 | |
| 113 | Lan can ban công sắt hộp sơn tĩnh điện | 9,66 | md | |
| 114 | Lan can kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ Lim Nam Phi KT60x80mm, chân đỡ inox | 22,55 | md | |
| 115 | Cửa và vách ngăn bằng gỗ MDF dày 18mm | 5,428 | m2 | |
| 116 | Khóa cửa Việt Tiệp | 1 | bộ | |
| 117 | Bản lề inox 304 | 1 | bộ | |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian sử dụng 2 tháng) | 5,783 | 100m2 | |
| 119 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông để chống thấm | 32,656 | m2 | |
| 120 | Chống thấm xung quanh miệng ống cấp thoát nước bằng cách đục xung quanh miệng ống tạo rãnh 1,0x1,0cm, sau đó bơm đầy rãnh bằng keo đàn hồi Sikaflex Contruction AP | 5 | lỗ | |
| 121 | Chống thấm sê nô, khu vệ sinh bằng màng khò nóng dày 3mm (bao gồm lớp kết nối bitum) | 40,304 | m2 | |
| 122 | Láng tum thang tạo dốc có đánh màu, dày trung bình 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 21,528 | m2 | |
| 123 | Trát thành mái tum thang cao 200mm bảo vệ màng khò nóng, VXM M75 | 3,832 | m2 | |
| 124 | Vệ sinh cửa kính cũ, lắp đặt lại cửa kính cường lực | 8,26 | m2 | |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt cửa kính cường lực 2 cánh mở quay, kính dày 12mm | 8,26 | m2 | |
| 126 | Bản lề sàn (lắp dựng hoàn chỉnh) | 1 | bộ | |
| 127 | Kẹp trên, dưới (lắp dựng hoàn chỉnh) | 1 | bộ | |
| 128 | Kẹp L (lắp dựng hoàn chỉnh) | 1 | bộ | |
| 129 | Tay nắm (lắp dựng hoàn chỉnh) | 1 | bộ | |
| 130 | Khóa âm sàn (lắp dựng hoàn chỉnh) | 1 | bộ | |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt cửa kính cường lực 2 cánh, cửa cảm ứng tự động, kính dày 12mm | 8,26 | m2 | |
| 132 | Mô tơ tự động (Bao gồm phụ kiện: Puly không tải, mặt hồng ngoại, bộ điều khiển trung tâm, con lăn, hệ giá, ray hợp kim treo cửa, dây curoa răng cưa) | 1 | bộ | |
| 133 | Kẹp kính chuyên dùng cho cửa tự động | 1 | bộ | |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 72,8 | m2 | |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 8,4 | m2 | |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 67,24 | m2 | |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm | 19,61 | m2 | |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt vách kính nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm | 48,545 | m2 | |
| 139 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm | 80,056 | m2 | |
| 140 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 24 | 1 lỗ khoan | |
| 141 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép dầm D18 vào cột bằng keo Hilti RE100 | 24 | lỗ | |
| 142 | Keo cấy sắt Hilti RE100, dung tích 500ml | 2,4 | tuýp | |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M10, dài 15cm | 16 | cái | |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M6, dài 10cm | 8 | cái | |
| 145 | Gia công vì kèo thép tấm | 0,072 | tấn | |
| 146 | Gia công vì kèo thép ống | 0,051 | tấn | |
| 147 | Bu lông M10 dài 15cm, sơn tĩnh điện | 20 | cái | |
| 148 | Bu lông M10 dài 10cm, sơn tĩnh điện | 10 | cái | |
| 149 | Mạ vì kèo, song ngang thép ống | 72 | kg | |
| 150 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,123 | tấn | |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,182 | 1m2 | |
| 152 | Chân nhện spider 4 chân đỡ kính | 8 | bộ | |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt mái kính cường lực 12mm | 11,505 | m2 | |
| 154 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,557 | 100m2 | |
| 155 | Thay tấm máng xối màu xanh, khổ 400mm, dày 0,40mm | 13,48 | md | |
| 156 | Vận chuyển Tấm lợp lên cao | 0,026 | 100m2 | |
| 157 | Vỏ tủ điện KT 400x300x150mm | 2 | cái | |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 15 | cái | |
| 160 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 61 | cái | |
| 162 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 45 | cái | |
| 163 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 16 | hộp | |
| 164 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 45 | hộp | |
| 165 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 14 | hộp | |
| 166 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | 6 | cái | |
| 169 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | 14 | cái | |
| 170 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | 16 | cái | |
| 171 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 6 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90/10W | 27 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường, dài 1,2m | 45 | bộ | |
| 174 | Đèn dây Kali 120led/m, 12W, sánh sáng 3000K-4000K-6000K | 50 | m | |
| 175 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 176 | Lắp đặt hộp nối | 30 | hộp | |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 57 | m | |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 246 | m | |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 341 | m | |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 230 | m | |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 665 | m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 1.395 | m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 57 | m | |
| 184 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 60 | hộp | |
| 185 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | 0,93 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | 0,93 | 100m | |
| 187 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống đồng D10, dày 19mm | 90 | m | |
| 188 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống đồng D16, dày 19mm | 90 | m | |
| 189 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa - Đường kính 21mm | 0,9 | 100m | |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D21, dày 19mm | 90 | m | |
| 191 | Vệ sinh, bổ sung ga cho điều hòa cũ | 15 | máy | |
| 192 | Vật tư phụ (băng cuốn, ty treo,...) | 1 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 180 | m | |
| 194 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 17 | máy | |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt ổ mạng ADSL | 45 | cái | |
| 196 | Thiết Bị Mạng Router Wifi DrayTek Vigor2925Fn | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt dây cáp mạng | 730 | m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 715 | m | |
| 199 | Cung cấp, lắp đặt hạt mạng ADSL | 55 | cái | |
| 200 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 201 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 2 | bộ | |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | 4 | bộ | |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 4 | bộ | |
| 204 | Xi phông chậu nhựa lật Inax A-325PS | 4 | bộ | |
| 205 | Dây cấp chậu Inax A703-5 | 4 | bộ | |
| 206 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 207 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 210 | Bộ van xả cảm ứng tự động | 2 | bộ | |
| 211 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 212 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 213 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox | 4 | cái | |
| 214 | Lắp đặt vòi xả nước | 4 | cái | |
| 215 | Lắp đặt kệ để xà phòng | 4 | cái | |
| 216 | Lắp đặt thanh treo khăn | 4 | cái | |
| 217 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 218 | Lắp đặt giá đựng cốc | 4 | cái | |
| 219 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoátnước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | 1 | tấn | |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mm | 0,2 | 100m | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | 1,15 | 100m | |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - Ống nóng | 0,45 | 100m | |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | 0,38 | 100m | |
| 224 | Lắp đặt van khóa PPR D40mm | 3 | cái | |
| 225 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | 7 | cái | |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-25mm | 8 | cái | |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm | 2 | cái | |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | 22 | cái | |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | 6 | cái | |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | 26 | cái | |
| 231 | Van phao điện | 2 | bộ | |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 50 | m | |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D110mm | 0,2 | 100m | |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D90mm | 0,22 | 100m | |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D60mm | 0,58 | 100m | |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D42mm | 0,2 | 100m | |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D34mm | 0,25 | 100m | |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 6 | cái | |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 6 | cái | |
| 240 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 4 | cái | |
| 241 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-60mm | 4 | cái | |
| 242 | Lắp đặt côn thu PVC D60-42mm | 8 | cái | |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | 4 | cái | |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 12 | cái | |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | 10 | cái | |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 10 | cái | |
| 247 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 3 | cái | |
| 248 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mm | 3 | cái | |
| 249 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60mm | 6 | cái | |
| 250 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42mm | 2 | cái | |
| 251 | Hút bể phốt | 1 | bể | |
| B | Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 36,16 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào dây thép gai | 13,213 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện khu nhà phụ trợ | 1,5 | công | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 1,804 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,062 | m3 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 138,907 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | 131,155 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 22,54 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 4,839 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải | 16,023 | m3 | |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 16,023 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 16,023 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 16,023 | m3 | |
| 14 | Đắp cát tôn nền | 0,004 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,534 | m3 | |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 6,789 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 5,345 | m2 | |
| 18 | Đục lỗ tường để xây câu gạch liên kết tường mới và cũ | 80 | lỗ | |
| 19 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt tường rào trước khi quét lớp Sika liên kết tường cũ và mới | 3,378 | m2 | |
| 20 | Quét bề mặt tường rào liên kết tường cũ và mới cũ bằng phụ gia kết nối 2 thành phần Sika | 3,378 | 0.0 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,481 | m3 | |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,254 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,408 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,578 | m2 | |
| 25 | Hoa sắt làm bằng sắt hộp 20x20mm sơn màu vàng kem | 3,136 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,986 | m2 | |
| 27 | Đào hố bể chứa | 12,141 | 1m3 | |
| 28 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6 | 0,708 | m3 | |
| 29 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | 1,347 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn đáy bể | 0,031 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤10mm | 0,026 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤18mm | 0,194 | tấn | |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,648 | m3 | |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,896 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,992 | m2 | |
| 36 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 0,55 | m3 | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | 0,022 | m2 | |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,059 | 100kg | |
| 39 | Đắp đất hố, đầm chặt | 4,047 | m3 | |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,673 | m3 | |
| 41 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 0,032 | m3 | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | 0,008 | m2 | |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,001 | 100kg | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,246 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,988 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,689 | m2 | |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 25,864 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 6,3 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,518 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,988 | m2 | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 3,6 | m2 | |
| 52 | Đóng trần tôn màu gỗ, khung xương thép hộp 20x40mm | 6,135 | m2 | |
| 53 | Đắp cát tôn nền | 0,05 | 100m3 | |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,131 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,174 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,105 | m2 | |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,305 | m2 | |
| 58 | Thưng vách tôn lạnh (che đoạn lệch cos mái tôn phía sau và phía hông nhà phụ trợ) | 0,037 | 100m2 | |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | 0,011 | tấn | |
| 60 | Lắp cột thép các loại | 0,011 | tấn | |
| 61 | Gia công khung thép vách thưng tôn | 0,02 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng khung thép vách thưng tôn | 0,02 | tấn | |
| 63 | Gia công, lắp dựng cửa sắt bịt tôn dập | 4,37 | m2 | |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,11 | 100m2 | |
| 65 | Gia công xà gồ | 0,346 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ | 0,346 | tấn | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,349 | m2 | |
| 68 | Tấm úp màu xanh nóc khổ 600mm, dày 0,40mm | 2,08 | md | |
| 69 | Tấm ốp sườn màu xanh khổ 400mm, dày 0,40mm | 11,096 | md | |
| 70 | Tấm máng xối màu xanh, khổ 400mm, dày 0,40mm | 24,22 | md | |
| 71 | Máng tôn thu nước, khổ 400mm | 16,295 | md | |
| 72 | Lắp đặt ke chống bão (4 cái/1 m2) | 440 | cái | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,05 | m3 | |
| 74 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 0,071 | m3 | |
| 75 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | 0,01 | m2 | |
| 76 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,008 | 100kg | |
| 77 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép >10mm | 0,004 | 100kg | |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 107,846 | m2 | |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 49,956 | m2 | |
| 80 | Chống thấm xung quanh miệng ống cấp thoát nước bằng cách đục xung quanh miệng ống tạo rãnh 1,0x1,0cm, sau đó bơm đầy rãnh bằng keo đàn hồi Sikaflex Contruction AP | 4 | lỗ | |
| 81 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông để chống thấm | 22,54 | m2 | |
| 82 | Chống thấm sê nô, khu vệ sinh bằng màng khò nóng dày 3mm (bao gồm lớp kết nối bitum) | 41,708 | m2 | |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 22,54 | m2 | |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,097 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 129,855 | m2 | |
| 86 | Lát đá len cửa | 1,3 | m2 | |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 137,019 | m2 | |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 207,601 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 306,633 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 191,13 | m2 | |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 3,48 | m2 | |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 12,32 | m2 | |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 2,52 | m2 | |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở quay, 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm | 10,08 | m2 | |
| 95 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm | 17,04 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,741 | 100m2 | |
| 97 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 4 | bộ | |
| 98 | Đóng trần tôn màu gỗ, khung xương thép hộp 30x60mm | 161,822 | m2 | |
| 99 | Gia công cột bằng thép hình | 0,123 | tấn | |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,242 | tấn | |
| 101 | Gia công xà gồ thép | 0,309 | tấn | |
| 102 | Lắp cột thép các loại | 0,123 | tấn | |
| 103 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,292 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,309 | tấn | |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,76 | 100m2 | |
| 106 | Tấm úp màu xanh nóc khổ 600mm, dày 0,40mm | 5,765 | md | |
| 107 | Tấm ốp sườn màu xanh khổ 400mm, dày 0,40mm | 18,32 | md | |
| 108 | Tấm máng xối màu xanh, khổ 400mm, dày 0,40mm | 8,27 | md | |
| 109 | Máng tôn thu nước, khổ 400mm | 14,36 | md | |
| 110 | Máng tôn thu nước, khổ 600mm | 5,765 | md | |
| 111 | Lắp đặt ke chống bão (4 cái/1 m2) | 304 | cái | |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M10, dài 10cm | 16 | cái | |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt đèn tường | 2 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | 126 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 | 92 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2,5mm2 | 34 | m | |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 10 | hộp | |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 2 | hộp | |
| 125 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 1 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | 1 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 128 | Xi phông chậu nhựa lật Inax A-325PS | 1 | bộ | |
| 129 | Dây cấp chậu Inax A703-5 | 1 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt sen tắm | 1 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox - Đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt thanh treo khăn | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt vòi xả nước | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt giá đựng cốc | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - Ống lạnh | 0,19 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - Ống nóng | 0,09 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | 32 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | 8 | cái | |
| 146 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | 14 | cái | |
| 147 | Lắp đặt tránh ống PPR D25mm | 3 | cái | |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | 9 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D110mm | 0,2 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D90mm | 0,22 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | 5 | cái | |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 11 | cái | |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 6 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 4 | cái | |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 3 | cái | |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 5 | cái | |
| 157 | Tháo dỡ đá ốp biển hiệu cũ | 6,27 | m2 | |
| 158 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,27 | m2 | |
| 159 | Vách kính in 3D, 2 mầu xanh trắng, gắn lô gô và tên đơn vị | 6,27 | m2 | |
| C | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | Chương V HSMT | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.812.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận ;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động , vệ sinh lao động theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5-12T | Xe cẩu 5-12T | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 3 | Ô tô tải 3-5T | Ô tô tải 3-5T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 6 | Máy phát 4kW | Máy phát 4kW | 1 |
| 7 | Máy đục bê tông | Máy đục bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi