Gói thầu: Cải tạo sửa chữa mái nhà khoa khám bệnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bãi Cháy |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa mái nhà khoa khám bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 16:38:00 đến ngày 2021-10-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 802,713,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,100,000 VNĐ ((Tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 560.000.000 VND.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình ≥ 560.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. *Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan đính kèm các tài liệu sau:- Hợp đồng tương tự;- Bộ hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng; thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ quyết toán; hóa đơn VAT đối với hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cos |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kWs |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bãi Cháy |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo sửa chữa mái nhà khoa khám bệnh Cải tạo sửa chữa mái nhà Khoa khám bệnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, chất lượng và kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuât. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 95 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bãi Cháy (địa chỉ: phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3846566; fax: 0203.3646525; email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bãi Cháy – phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. - Số điện thoại: 0983358467. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc hội đồng tư vấn: số 106 đường Hùng Vương, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 0986225259. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ: Bệnh viện Bãi Cháy - phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. - Số điện thoại: 0985198836. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo đường ống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.254 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao ≤ 28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,06 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,62 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 33cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,42 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,07 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 10 | Xử lý, chống thấm hộp kỹ thuật | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Xử lý, chống thấm cổ ống thoát nước mái | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,62 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày ≥ 1cm, vữa xi măng mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,62 | m2 |
| 14 | Khoan lỗ D14 cấy sắt D12 trụ tường chắn mái | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | lỗ |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,27 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày lớp trát ≥ 2cm, vữa xi măng mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,51 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,51 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 498,12 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng tấm úp bò, úp nóc | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 377,59 | m |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa thông gió bằng nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 31 | Cung cấp lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt kim thu sét chủ động phát xạ sớm tia tiên đạo, bán kính bảo vệ Rp ≥ 60m | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt cáp đồng thoát sét bọc cách điện PVC, loại CV 1x50mm2. | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 36 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét (cọc thép mạ đồng D16 dài ≥ 2,4m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lát nền gạch đỏ, tiết diện 300x300, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 39 | Bộ khớp nối bằng composite cách điện giữa kim và cột đỡ kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Cung cấp lắp đặt bộ cột đỡ kim thu sét cao 5m D48/42 bằng thép mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm chân trụ D48 cao 2m, bộ ghép nối cao 3m) | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp lắp đặt bộ giây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp (tăng đơ M12, cáp thép bọc lụa M6) | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa (bao gồm phụ kiện: bulong, cầu đấu, sứ đỡ cách điện, đầu cos...) | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Kẹp đồng tiếp địa (kẹp cọc với cáp) | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Phụ kiện (kẹp định vị cáp, đầu ép cos, lạt thít, ốc vít...) | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 45 | Bột GEM giảm điện trở đất | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bao |
| 46 | Đo kiểm tra điện trở | Theo bản vẽ thiết kế thi công và Chương V Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 560.000.000 VND.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình ≥ 560.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. *Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan đính kèm các tài liệu sau:- Hợp đồng tương tự;- Bộ hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng; thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ quyết toán; hóa đơn VAT đối với hợp đồng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Đo cos | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thể tích trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Thể tích trộn ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Vận thăng | Nâng chuyển vật liệu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kWs | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 3,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi