Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ phục vụ công tác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211043564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ phục vụ công tác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 17:04:00 đến ngày 2021-10-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,217,982,624 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.826973936E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc phương tiện chuyên dụng trong đó hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính, tính năng sử dụng với thiết bị trong lĩnh vực xử lý hóa chất, phóng xạ của gói thầu đang xét.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau đây để làm cơ sở xem xét đánh giá:+ Bản sao công chứng Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng, thông số kỹ thuật hàng hóa); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.252.587.836 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi cung cấp hàng hóa.- Có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hóa chất, vật tư tiêu hao trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục, thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự án. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trong các lĩnh vực PCCC, điện, điện tử.Nhà thầu cung cấp:- Bản sao chứng thực Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sau: PCCC, điện, điện tử.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về quản lý kỹ thuật lắp đặt. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư PCCC, hoặc tự động hóa, cơ khí, động lực, điện tử - viễn thông, điện - điện tử, chế tạo máy.Nhà thầu cung cấp:- Bản sao chứng thực Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sau: PCCC, tự động hóa, cơ khí, động lực, điện tử -viễn thông, điện - điện tử, chế tạo máy..- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát do Cục Cảnh sát PCCC và cứu nạn cứu hộ cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về vận hành, chạy thử, đào tạo chuyển giao công nghệ, bảo hành bảo trì. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư PCCC, hoặc tự động hóa, cơ khí, động lực, điện tử -viễn thông, điện - điện tử, chế tạo máy.Nhà thầu cung cấp:- Bản sao chứng thực Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sau: PCCC, tự động hóa, cơ khí, động lực, điện tử -viễn thông, điện - điện tử, chế tạo máy..- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ phục vụ công tác Mua sắm bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ cho lực lượng PCCCCNCH 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản thuyết minh kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, giao nhận hàng hóa hợp lý và hiệu quả kinh tế. + Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. + Giấy cam kết của nhà thầu về khả năng thích ứng và tác động đối với môi trường. + Giấy cam kết của nhà thầu về không có hợp đồng tương tự mà không thực hiện do lỗi của Nhà thầu. + Cam kết thực hiện điều kiện thương mại, thời gian thực hiện, đào tạo, chuyển giao công nghệ hợp lý, khả thi, phù hợp với đề xuất về tiến độ cung cấp. + Nhà thầu phải chứng minh có tối thiểu 01 địa điểm bảo hành ở miền Bắc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nếu không phải thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có hợp đồng thực hiện bảo hành, bảo trì đối với hàng hóa trong gói thầu. + Cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, sửa chữa (trong thời gian bảo hành), và cung cấp phụ tùng thay thế, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (sau khi hết thời hạn bảo hành). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalog tất cả các hàng hóa tham gia dự thầu có xác nhận của hãng sản xuất hoặc nhà cung cấp (kèm theo bản dịch ra tiếng Việt) - Bản gốc. Nhà thầu phải cam kết cung cấp các thông tin và chứng từ sau đây về hàng hóa: + Giấy chứng nhận xuất xứ nguồn gốc (C/O) của hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền cấp - Bản gốc hoặc bản sao y công chứng và bản dịch thuật công chứng. + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q) của hàng hóa do nhà sản xuất cấp hoặc nhà cung cấp - Bản gốc hoặc bản sao y công chứng và bản dịch thuật công chứng. - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng trở lên và phải theo quy định của Nhà sản xuất. - Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. - Cam kết tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo trì, sửa chữa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, hàng hóa phải được sản xuất trong vòng 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu trở về sau; Các loại giấy tờ trên bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch ra tiếng Việt Nam và được công chứng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 , Mẫu 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Bản gốc hoặc bản sao công chứng, bản sao dịch thuật công chứng) đối với hàng hóa tại Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Bản gốc hoặc chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an Thành phố Hà Nội
Địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 069.2196.469 - Fax: 069.2196.010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an Thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 069.2196.469 - Fax: 069.2196.010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - CATP Hà Nội Địa chỉ: Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 069.2196.343 - Fax: 069.2196.010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an Thành phố Hà Nội: - Địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện thoại: 069.2196138. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo liều phóng xạ | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 2 | Thiết bị tiêu tẩy cỡ trung- bình tiêu độc đeo lưng | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 3 | Thiết bị phát hiện và đo lường phóng xạ đa năng | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 4 | Máy đo liều lượng hấp thụ bức xạ | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 5 | Máy báo động điều bức xạ điện tử | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 6 | Kẹp gắp mẫu vật | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 7 | Thùng chứa hóa chất | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 8 | Túi nhựa polyetylen | 100 | Túi | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 9 | Phễu thu gom hóa chất | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 10 | Khay chứa | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 11 | Xô thu gom hóa chất | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 12 | Thùng chứa hóa chất 360 lít | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 13 | Chất kết dính dầu khô | 2 | Túi | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 14 | Túi niêm phong ống 1.5 bar | 7 | Túi | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 15 | Túi niêm phong | 7 | Túi | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 16 | Băng niêm phong rò rỉ | 3 | Cuộn | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 17 | Băng niêm phong rò rỉ loại Lb 5-20 1.5 bar | 3 | Cuộn | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 18 | Túi bịt lỗ rò rỉ | 2 | Túi | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 19 | Keo niêm phong rò rỉ | 3 | Bộ | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 20 | Hệ thống chống rò rỉ áp suất cao | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 21 | Bơm màng khí nén | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 22 | Đèn pin chống nổ | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 23 | Nêm bịt (Trọng lượng 12kg) | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 24 | Nêm bịt (Trọng lượng 30,75kg) | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 25 | Nút bịt | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 26 | Nút chặn | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 27 | Bộ chuyển đổi | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 28 | Bộ bọc ống | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 29 | Băng dính chống hóa chất | 15 | Cuộn | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ | |
| 30 | Xe đẩy có thể gập lại | 1 | Xe | Tham chiếu mục 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT | Thuộc Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ và xử lý sự cố hóa chất, phóng xạ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.826973936E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc phương tiện chuyên dụng trong đó hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính, tính năng sử dụng với thiết bị trong lĩnh vực xử lý hóa chất, phóng xạ của gói thầu đang xét.Ghi chú: Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau đây để làm cơ sở xem xét đánh giá:+ Bản sao công chứng Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng, thông số kỹ thuật hàng hóa); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.252.587.836 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi cung cấp hàng hóa.- Có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hóa chất, vật tư tiêu hao trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục, thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách dự án. | 1 | - Kỹ sư trong các lĩnh vực PCCC, điện, điện tử.Nhà thầu cung cấp:- Bản sao chứng thực Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sau: PCCC, điện, điện tử.- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách về quản lý kỹ thuật lắp đặt. | 1 | - Kỹ sư PCCC, hoặc tự động hóa, cơ khí, động lực, điện tử - viễn thông, điện - điện tử, chế tạo máy.Nhà thầu cung cấp:- Bản sao chứng thực Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sau: PCCC, tự động hóa, cơ khí, động lực, điện tử -viễn thông, điện - điện tử, chế tạo máy..- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát do Cục Cảnh sát PCCC và cứu nạn cứu hộ cấp. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách về vận hành, chạy thử, đào tạo chuyển giao công nghệ, bảo hành bảo trì. | 1 | Kỹ sư PCCC, hoặc tự động hóa, cơ khí, động lực, điện tử -viễn thông, điện - điện tử, chế tạo máy.Nhà thầu cung cấp:- Bản sao chứng thực Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sau: PCCC, tự động hóa, cơ khí, động lực, điện tử -viễn thông, điện - điện tử, chế tạo máy..- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi