Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211044852-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211044753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023 ( 6.650.000.000 đồng) + Thu tiền sử dụng sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai (3.250.000.000 đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 17:07:00 đến ngày 2021-10-25 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,565,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.569E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình hỗn hợp: Thi công xây dựng dân dụng cấp + cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC cấp III có giá trị tối thiểu: 5.996.000.000 đồng. Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp thì nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng riêng lẻ theo từng hạng mục bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III có giá trị tối thiểu 5.273.000.000 đồng; 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị về PCCC có giá trị tối thiểu: 723.000.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng là: 5.996.000.000 đồngCó tài liệu chứng minh kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác định giá trị hoàn thành- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.996.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, các văn bản chứng chỉ còn hiệu lực…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về xây dựng dân dụng ( 01 cán bộ kỹ thuật về xây dựng).- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, các văn bản chứng chỉ còn hiệu lực…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, các văn bản chứng chỉ còn hiệu lực…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, các văn bản chứng chỉ còn hiệu lực…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào + búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 Kw. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Mở rộng, nâng cấp Trường tiểu học Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà lớp học kết hợp phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023 ( 6.650.000.000 đồng) + Thu tiền sử dụng sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai (3.250.000.000 đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Liên danh công ty công ty tư vấn HKT- Kiến trúc xây dựng. Đơn vị thẩm tra: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Sở Kế hoạch và đầu tư. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP PHÒNG HỌC BỘ MÔN + SÂN
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế2,362100m3
2Đào đất móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế166,214m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế11,956m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế44,316m3
5Ván khuôn bê tông móng, lót móngTheo hồ sơ thiết kế1100m2
6Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,56tấn
7Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế7,424m3
8Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,834100m2
9Cốt thép cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,184tấn
10Cốt thép cột, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế1,141tấn
11Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế23,58m3
12Bê tông lót móng giằng móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế6,633m3
13Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế57,508m3
14Ván khuôn dầm, giằng cos 0.00Theo hồ sơ thiết kế2,558100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,039tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,948tấn
17Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế2,362100m3
18Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế2,362100m3
19Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế3,664100m3
20Rải nilon lót chống thấmTheo hồ sơ thiết kế3,504100m2
21Bê tông lót mác 100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế35,043m3
22Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế25,091m3
23Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế3,944100m2
24Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,591tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế4,453tấn
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế136,192m3
27Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế12,669
28Cốt thép sàn mái, đường kính Theo hồ sơ thiết kế16,806tấn
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.266,898m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.266,898m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế57,028m3
32Ván khuôn xà dầmTheo hồ sơ thiết kế7,244m3
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế616,42m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế616,42m2
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,924tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế10,607tấn
37Đào đất dầm móng cầu thangTheo hồ sơ thiết kế1,602m3
38Bê tông lót đáy dầmTheo hồ sơ thiết kế0,142m3
39Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,345m3
40Đắp đất độ chặt yêu cầu K=90, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,011100m3
41Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế7,405m3
42Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,415100m2
43Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế42,825m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế42,825m2
45Cốt thép cầu thang, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,999tấn
46Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,153tấn
47B tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế7,073m3
48Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế1,197m2 
49Cốt thép lanh tô đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,592 tấn
50Cốt thép lanh tô đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,506tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,763m2
52Gạch bông gió KT190x190x65 Màu trắngTheo hồ sơ thiết kế453viên
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế35,525m2
54Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,581m3
55Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,067100m2
56Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,12tấn
57Lắp nam chớp trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế66cái
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế22,202m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế22,202m2
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụvữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,168m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế3,554m3
62Hoa văn trang tríTheo hồ sơ thiết kế1,366m2
63Nhân công đắp hoa văn trang tríTheo hồ sơ thiết kế1,366m2
64Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế13m
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế63,232m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế63,232m2
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây nảy gờ, ốp mặt trước vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế0,7m3
68Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,341m3
69Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,638100m2
70Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,594tấn
71Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế33,063m3 
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế359,322m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế359,322m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế180,954m3
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát má cửaTheo hồ sơ thiết kế134,695m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế919,719m2
77Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.054,414m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế434,59m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế569,285m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế229,424m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế108m2
82Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế19,937m2
83Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế18,954m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế357,36m2
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế25,539m3
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế212,402m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế170,84m
88Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế231,356m2
89Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,738m3
90Ván khuôn bê tông thu hồiTheo hồ sơ thiết kế0,158100m2
91Cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,131tấn
92Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,072tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,072tấn
94Sản xuất gờ sống nóc C100x46x4.5Theo hồ sơ thiết kế0,352tấn
95Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,352tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế202,92m2
97Lợp mái tôn múi dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế3,446100m2
98Tôn úp nóc 600mm dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế54,484m
99Xây cửa thăm mái gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,029m3
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,951m2
101Sản xuất thép bản cửa thăm máiTheo hồ sơ thiết kế0,011tấn
102Sản xuất cửa thăm mái bằng sắt vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế0,011tấn
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế0,672m2
104Bản lềTheo hồ sơ thiết kế2cái
105Khóa việt tiệpTheo hồ sơ thiết kế1cái
106Đắp cát tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế0,129100m3
107Bê tông lót móng mác 100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế8,616m3
108Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1.040,997m2
109Cửa đi nhôm hệ kính 6.38, nhôm dày 1.2Theo hồ sơ thiết kế87,48m2
110Cửa sổ nhôm hệ kính 6.38 nhôm dày 1.2, cửa lùaTheo hồ sơ thiết kế174,96m2
111Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế2,249tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế174,96m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế23,328m2
114Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế45,108m2
115Lát đá bậc cầu thang màu xanh đen, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế20,07m2
116Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế1,904m3
117Gia công lan can bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế0,147tấn
118Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế18,014m2
119Xây tam cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế0,761m3
120Lát đá bậc cầu thang màu xanh đen, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế7,332m2
121Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế51,354m2
122Xây lan can gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế5,296m3
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế65,156m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế65,156m2
125Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế0,33tấn
126Cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,004tấn
127Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế163,18m2
128Đào đất bậc tam cấp, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế4,771m3
129Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,764m3
130Xây bậc tam cấp, gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế2,027m3
131Đắp đất độ chặt yêu cầu K=90, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,185100m3
132Đào giằng chân tam cấp, đào tam cấp 3Theo hồ sơ thiết kế6,572m3
133Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,06m3
134Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế8,844m3
135Xây bậc tam cấp, gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,876m3
136Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,237m3
137Lát đá bậc tam cấp màu sáng, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế113,399m2
138Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế21,359m2
139Đào xúc, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế3,036m3
140Rải nilonTheo hồ sơ thiết kế0,304100m2
141Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,036m3
142Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế30,36m2
143Đào xúc, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế7,936m3
144Rải nilonTheo hồ sơ thiết kế0,794100m2
145Bê tông nền, mác 100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế7,936m3
146Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế54,951m2
147Lát nền gạch hạ long 400x400Theo hồ sơ thiết kế24,411m2
148Đào xúc đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế42m3
149Rải nilonTheo hồ sơ thiết kế4,2100m2
150Bê tông nền sân mác 200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế42m3
151Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế2010m
152Đào rãnh cáp đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,179100m3
153Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế10Cọc
154Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D14 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế56m
155Đắp đất độ chặt yêu cầu K=90, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,179100m3
156Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế9cái
157Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2500 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế10cọc
158Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1hệ thống
159Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế67m
160Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế35m
161Ống nhựa PVC D32 luồn dây xuống đấtTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
162Bật đỡ dây mạ kẽm D8Theo hồ sơ thiết kế15cái
163Bu lông M12x50 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế10Bộ
164Bu lông M14x200 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế28Bộ
165Tấm thép 120x40x6 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế2,261Kg
166Tấm thép 200x200x5 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế10,99Kg
167Đào rãnh chôn cọc đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế14m3
168Đắp đất độ chặt yêu cầu K=90, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,14100m3
169Bộ đèn Led gắn nổi 1,2x2(2x18w) Máng có chụp, Bộ đèn học sinh chống cậnTheo hồ sơ thiết kế81bộ
170Lắp đặt đèn ốp trần D300Theo hồ sơ thiết kế39bộ
171Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế39cái
172Tủ điện âm tường 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế41 tủ
173Lắp đặt Hộp attomat 2-4 modulTheo hồ sơ thiết kế15hộp
174Lắp đặt Công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế30cái
175Lắp đặt công tắc - thangTheo hồ sơ thiết kế4cái
176Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế54cái
177Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125ATheo hồ sơ thiết kế1cái
178Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125ATheo hồ sơ thiết kế4cái
179Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30ATheo hồ sơ thiết kế15cái
180Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế60cái
181Lắp đặt dây cáp ABC 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
182Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế16m
183Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế360m
184Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế490m
185Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế900m
186Lắp đặt Dây dẫn điện 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế16m
187Lắp đặt Dây dẫn điện 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế390m
188Lắp đặt Dây dẫn điện 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế490m
189Lắp đặt Ống gen xoắn D20Theo hồ sơ thiết kế1.750m
190Lắp đặt Ống gen xoắn D32Theo hồ sơ thiết kế116m
191Cầu lọc rác InoxTheo hồ sơ thiết kế10cái 
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế1,64100m
193Nối góc 45 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế20cái
194Nối góc 90 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế10cái
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmTheo hồ sơ thiết kế0,288100m
196Nối góc 45 PVC D48Theo hồ sơ thiết kế22cái
197Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế132cái
198Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế12,6m3
199Đắp cát đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế1,504m3
200Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,753m3
201Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế27,16m2
202Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế27,16m2
203Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế14,55m2
204Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,07m3
205Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,06tấn
206Ván tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,077100m2
207Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế49cái
208Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo hồ sơ thiết kế12,319100m2
209Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế64,977m3
210Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế32,706m3
211Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế34,2210m2
212Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế24,329m3
213Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế607,092tấn
214Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế29,218tấn
215Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế8,110m2
B NGOẠI THẤT+ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ+ PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế18,4755m2
2Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế37,6m
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măngTheo hồ sơ thiết kế151,955m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗTheo hồ sơ thiết kế0,719m3
5Tháo dỡ kết sắt thépTheo hồ sơ thiết kế0,1401tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế22,1099m3
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế0,5227m3
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế11,2m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế1,716m3
10Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo hồ sơ thiết kế15,366m3
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế1,902m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế0,54m3
13Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế9,9m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế30,9m
15Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế87,154m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,3454tấn
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,9179m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế6,6759m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế9,3644m3
20Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo hồ sơ thiết kế8,5104m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế1,2096m3
22Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế159,689m2
23Tháo dỡ máiTheo hồ sơ thiết kế412,6218m2
24Tháo dỡ kết sắt thépTheo hồ sơ thiết kế8,8126tấn
25Tháo dỡ kết sắt thépTheo hồ sơ thiết kế16,681tấn
26Tháo dỡ trần nhựaTheo hồ sơ thiết kế243m2
27Tháo dỡ lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế30,84m
28Phá dỡ tường xây gạchTheo hồ sơ thiết kế119,7766m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế66,2444m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế41,6606m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế22,88m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế1,96m3
33Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế7,744m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế8,011m3
35Đào nền, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,6045100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế2,605100m3
37Vận chuyển đất đá gạch đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế3,4739100m3
38Phá đá mặt bằng, đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế2,3484100m3
39Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế2,3484100m3
40Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi5kmTheo hồ sơ thiết kế2,348100m3
41Đào xúc đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế5,5586100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế5,5586100m3
43Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,9107100m3
44Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế8,432m3
45Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế53,6124m3
46Xây thân kè đá hộc, cao Theo hồ sơ thiết kế32,5755m3
47Xây thân kè đá hộc, xây tường thẳng, cao >2m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế36,477m3
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế1,144100m
49Thi công lớp tầng lọc 400x400x400 ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế20,4528m3
50Rải nilonTheo hồ sơ thiết kế0,9554100m2
51Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,2214m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế27,3m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,7m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,4196m3
55Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0799tấn
56Ván tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1019100m2
57Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế65cái
58Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,2902100m3
59Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế1,4448100m3
60Đào đất móng, dầm thang đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế13,1967m3
61Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,9207m3
62Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế0,0186100m2
63Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,9232m3
64Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22c vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế2,9295m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế12,555m2
66Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1566100m3
67Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,5702m3
68Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,1267m3
69Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,6098m3
70Ván khuôn bê tông lót, dầm chân thangTheo hồ sơ thiết kế0,0634100m2
71Rải nilonTheo hồ sơ thiết kế0,2034100m2
72Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,0343m3
73Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1085tấn
74Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0634tấn
75Cốt thép xà dầm, giằng, đường kínhTheo hồ sơ thiết kế0,0215tấn
76Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,2867m3
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế28,6875m2
78Bê tông giằng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,9448m3
79Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1833tấn
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế37,128m2
81Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế0,6681tấn
82Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế88,83m2
83Đào móng nhà vệ sinh, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế20,433m3
84Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế2,5133m3
85Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,2558m3
86Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,1036100m2
87Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,112tấn
88Bê tông cột, sỏi 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,2033m3
89Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,037100m2
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0154tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1085tấn
92Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,7766m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,2308100m2
94Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1155tấn
95Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,4993tấn
96Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,1168100m3
97Rải nilon lót chống thấmTheo hồ sơ thiết kế0,3313100m2
98Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,3133m3
99Bê tông cột đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,2027m3
100Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,2187100m2
101Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0835tấn
102Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1804tấn
103Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế4,905m3
104Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,4472100m2
105Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế44,7204m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế44,7204m2
107Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,7853m3
108Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế0,2337100m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế19,0086m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế19,0086m2
111Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1128tấn
112Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,3088tấn
113Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,1575m3
114Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,0136100m2
115Cốt thép lanh tô, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0174tấn
116Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế12,9258m3
117Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế49,4648m2
118Ốp tường Tiết diện gạch 100x600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế3,568m2
119Công tác ốp gạch vào tường WC, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế68,1984m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế49,4648m2
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế71,5084m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế71,5084m2
123Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế2,9469m3
124Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế1,2276m3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế55,281m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế55,281m2
127Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế42,608m2
128Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế42,608m2
129Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế29,08m
130Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,824m2
131Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, tiết diện đá Theo hồ sơ thiết kế0,176m2
132Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế22,9088m2
133Cửa đi nhôm hệ dày 1.2Theo hồ sơ thiết kế3,84m2
134Vách compact dày 12mm, ngăn vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế31,112m2
135Láp dựng vách WCTheo hồ sơ thiết kế31,112m2
136Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
137Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
138Nối góc 90 PPR D20Theo hồ sơ thiết kế8cái
139Van PPR D20Theo hồ sơ thiết kế2cái
140Kép D20Theo hồ sơ thiết kế2cái
141Zắc co D20Theo hồ sơ thiết kế2cái
142Ống PPR D32Theo hồ sơ thiết kế0,067100m
143Ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế0,035100m
144Van D32Theo hồ sơ thiết kế1cái
145Nối góc 90 PPR D32Theo hồ sơ thiết kế2cái
146Nối góc D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
147Tê D32/32Theo hồ sơ thiết kế1cái
148Tê D25/25Theo hồ sơ thiết kế1cái
149Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
151Kép D20Theo hồ sơ thiết kế4cái
152Zắc co D20Theo hồ sơ thiết kế4cái
153Kép D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
154Zắc co D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
155Nối góc 90 PPR D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
156Ba chạc 90 PPR D25/25Theo hồ sơ thiết kế1cái
157Tê D25x25Theo hồ sơ thiết kế2cái
158Nối góc 90 PPR D20Theo hồ sơ thiết kế4cái
159Chuyển bậc D25/20Theo hồ sơ thiết kế2cái
160Tê D25/20Theo hồ sơ thiết kế1cái
161Tê D20/20Theo hồ sơ thiết kế11cái
162Van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
163Van PPR D20Theo hồ sơ thiết kế6cái
164Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
165Lắp đặt kệ gươngTheo hồ sơ thiết kế2cái
166Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế2cái
167Lắp đặt xí bệt + vòi xịt rửaTheo hồ sơ thiết kế7bộ
168Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
169Van phao téc nước mái D20Theo hồ sơ thiết kế1cái
170Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế7cái
171Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế4bộ
172Vòi đồngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
173Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
174Ống PVC D48Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
175Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
176Cút 90 D48Theo hồ sơ thiết kế4cái
177Tê 90 D48/90Theo hồ sơ thiết kế2cái
178Cút 90 D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
179Tê 90 D90/90Theo hồ sơ thiết kế2cái
180Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,21100m
181Ống PVC D76Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
182Ống PVC D48Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
183Cút 90 D48Theo hồ sơ thiết kế8cái
184Tê D48/76Theo hồ sơ thiết kế4cái
185Tê D76/110Theo hồ sơ thiết kế1cái
186Chếch D110Theo hồ sơ thiết kế7cái
187Cút 90 D90Theo hồ sơ thiết kế16cái
188Tê D110/110Theo hồ sơ thiết kế1cái
189Côn thu D60/110Theo hồ sơ thiết kế1cái
190Ống thông hơi PVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
191Cút 60 D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
192Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
193Tê kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế1cái
194Cầu lọc rác InoxTheo hồ sơ thiết kế6cái
195Ống nhựa UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,294100m
196Đai neo giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế36cái
197Chếch 135 D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
198Cút 90 D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
199Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
200Cút 90 D110Theo hồ sơ thiết kế2cái
201Đào đất bể tự hoại, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế57,03m3
202Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2697100m3
203Bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,6484m3
204Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,4876m3
205Ván khuôn bê tông đáy bểTheo hồ sơ thiết kế0,0322100m2
206Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1248tấn
207Bê tông xà dầm bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,4615m3
208Cốt thép xà dầm bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0357tấn
209Cốt thép xà dầm bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1989tấn
210Ván khuôn dầm bểTheo hồ sơ thiết kế0,1329100m2
211Bê tông tấm đan, nắp bể đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,0747m3
212Ván khuôn nắp đan nắp bểTheo hồ sơ thiết kế0,0444100m2
213Cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,131tấn
214Lắp dựng tấm đan nắp bểTheo hồ sơ thiết kế14cái
215Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,8271m3
216Trát tường tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế41,106m2
217Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế41,106m2
218Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế41,106m2
219Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế25,4364m2
220Lắp đặt đèn ốp trần D300Theo hồ sơ thiết kế5bộ
221Tủ điện âm tường 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế1tủ
222Lắp đặt công tắcTheo hồ sơ thiết kế2cái
223Dây dẫn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế16m
224Dây dẫn 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
225Dây dẫn 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
226Ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế25m
227Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế7,7078m3
228Đắp cát nền rãnhTheo hồ sơ thiết kế0,9176m3
229Xây gạch, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,9008m3
230Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế16,576m2
231Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế16,576m2
232Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,88m2
233Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,0702m3
234Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0603tấn
235Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0768100m2
236Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế49cái
237Đào san đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,76m3
238Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0176100m3
239Rải nilon lót chống thấmTheo hồ sơ thiết kế0,176100m2
240Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,76m3
241Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế17,6m2
242Đào đất móng nhà mái cheTheo hồ sơ thiết kế15,552m3
243Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,728m3
244Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,5814m3
245Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,1776100m2
246Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0227tấn
247Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,288tấn
248Đổ bê tông đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,1742m3
249Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0317100m2
250Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0228tấn
251Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,096tấn
252Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0807100m3
253Rải nilon lót chống thấmTheo hồ sơ thiết kế1,75100m2
254Bê tông lót móng, M200, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế17,5m3
255Nhân công đánh mầu mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế175m2
256Bulong chân cộtTheo hồ sơ thiết kế48cái
257Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế1,2035tấn
258Lắp đặt cột thép gia cố các loạiTheo hồ sơ thiết kế1,2035tấn
259Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế1,5698tấn
260Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế1,5698tấn
261Gia công xà giằng đỉnh cộtTheo hồ sơ thiết kế1,8248tấn
262Lắp dựng xà giằng đỉnh cộtTheo hồ sơ thiết kế1,8248tấn
263Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,7588tấn
264Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,7588tấn
265Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế479,4376m2
266Lợp mái tôn múi dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế2,1213100m2
267Lợp mái che tường bằng tấm lợp lấy sáng policarbonateTheo hồ sơ thiết kế0,3196100m2
268Tôn úp 400mm, phần giáp tườngTheo hồ sơ thiết kế0,0341100m2
269Đào đất móng rãnh thoát nước đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế12,6945m3
270Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,085m3
271Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,7005m3
272Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế31,15m2
273Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,5m2
274Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,7644m3
275Cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,043tấn
276Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,0549100m2
277Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế35cái
278Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,4389m3
279Đắp cát lót móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0846m3
280Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,6201m3
281Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,4928m2
282Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế2,4928m2
283Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,3448m2
284Bê tông nắp đan hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,0941m3
285Cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,009tấn
286Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,0046100m2
287Lắp đặt nắp đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế2cái
288Bê tông hố ga có nắp gang đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,176m3
289Ván khuôn nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế1100m2
290Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0091tấn
291Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Theo hồ sơ thiết kế0,0066tấn
292Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểTheo hồ sơ thiết kế0,0066tấn
293Nắp hố ga HapulicoTheo hồ sơ thiết kế1Cái
294Nạo vét rãnh thoát nước hiện cóTheo hồ sơ thiết kế10Công
295Láng vữa tạo phẳng chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2.292,61m2
296Lát sân gạch tezaroTheo hồ sơ thiết kế2.292,6m2
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY ( HỆ THỐNG PCCC+ BỂ NƯỚC+ NHÀ ĐẶT BƠM
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế23,1m3
2Đào đất mương chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế128,16m3
3Đắp cát móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế39,9566m3
4Đắp đất mương chôn ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,882100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế0,6306 100m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế23,1m3
7Lắp đặt ống thép TK bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế2,8100m
8Lắp đặt ống thép TK bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
9LĐ Cút hàn benvina D100Theo hồ sơ thiết kế12cái
10LĐ Cút hàn benvina D25Theo hồ sơ thiết kế3cái
11LĐ Tê hàn benvina D100Theo hồ sơ thiết kế14cái
12LĐ Tê hàn benvina D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
13LĐ Côn thu benvina D100X65Theo hồ sơ thiết kế1cái
14LĐ Tê thu benvina D100X25Theo hồ sơ thiết kế2cái
15Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200Theo hồ sơ thiết kế5cái
16Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17barTheo hồ sơ thiết kế10bộ
17Lắp đặt ngàm nối nhanh D65Theo hồ sơ thiết kế10cái
18Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19Theo hồ sơ thiết kế10cái
19Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
20Lắp đặt trụ tiếp nướcTheo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100Theo hồ sơ thiết kế6cặp bích
22Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế20Bộ
23Đào móng trụ cứu hỏa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế10,5 m3
24Lót cát đáy móngTheo hồ sơ thiết kế6,552m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,088m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ.Theo hồ sơ thiết kế0,117100m2
27Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
28Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
29Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KWTheo hồ sơ thiết kế11 máy
30Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselTheo hồ sơ thiết kế11 máy
31Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế1tủ
32Lắp đặt Bình nước mồi 300lTheo hồ sơ thiết kế1bể
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo hồ sơ thiết kế2cái
34Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )Theo hồ sơ thiết kế8cái
35Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế8cái
36Rọ hút lọc rác D100Theo hồ sơ thiết kế2cái
37Y lọc D100Theo hồ sơ thiết kế2cái
38Khớp nối mềm D100Theo hồ sơ thiết kế4cái
39Lắp đặt Bộ chống rung D100Theo hồ sơ thiết kế2cái
40LĐ van chặn D25Theo hồ sơ thiết kế4cái
41LĐ van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
42Lắp đặt van chặn D100Theo hồ sơ thiết kế4cái
43Lắp đặt van 1 chiều D100Theo hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế12cặp bích
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế88,862m2
46Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế2,92100m
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D65Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D50Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
49Kép benvina D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
50Cút hàn benvina D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
51Cút hàn benvina D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
52Tê thu benvina D65X50Theo hồ sơ thiết kế2cái
53LĐ Côn thu benvina D100X65Theo hồ sơ thiết kế1cái
54LĐ Côn thu benvina D65x50Theo hồ sơ thiết kế3cái
55Bình cứu hỏa MFZ4Theo hồ sơ thiết kế12 cái
56Bình chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế6 cái
57Bảng nội quy + tiêu lênhTheo hồ sơ thiết kế6 cái
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5,652m2
59Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
60Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
61LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180Theo hồ sơ thiết kế3cái
62Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
63Ngàm nối nhanh D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
64Lăng phun chưa cháy D50/13Theo hồ sơ thiết kế7cái
65Búa phá dỡTheo hồ sơ thiết kế1Cái
66Cưa tayTheo hồ sơ thiết kế1Cái
67Kìm cộng lựcTheo hồ sơ thiết kế1Cái
68Xà bengTheo hồ sơ thiết kế1Cái
69Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế7m3
70Đào đất mương chôn cáp, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế13,2m3
71Đắp cát móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế10,671m3
72Đắp đất độ chặt k=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0253100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế0,1767100m3
74Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế7m3
75Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênhTheo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
76Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
77Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo hồ sơ thiết kế1bộ
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế1cái
79LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế130m
80Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNTheo hồ sơ thiết kế1,510 đầu
81Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EATheo hồ sơ thiết kế0,410 đầu
82Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo hồ sơ thiết kế4hộp
83Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105ITheo hồ sơ thiết kế0,85 chuông
84Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DTheo hồ sơ thiết kế0,85 đèn
85Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo hồ sơ thiết kế0,85 nút
86Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh HochikiTheo hồ sơ thiết kế31 thiết bị
87Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo hồ sơ thiết kế350m
88LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế370m
89Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo hồ sơ thiết kế30hộp
90Lắp đặt Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế70cái
91Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế120cái
92Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Theo hồ sơ thiết kế615cái
93Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo hồ sơ thiết kế3hộp
94Lắp đặt ống gen sun luồn dây cáp D25/20Theo hồ sơ thiết kế1,3100m
95Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT có lưu 3-5h , bóng halogenTheo hồ sơ thiết kế45 đèn
96Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố có lưu 3-5h , bóng halogenTheo hồ sơ thiết kế0,45 đèn
97Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
98LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế48m
99Lắp đặt Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế10cái
100Lắp đặt Măng sông nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế17cái
101Lắp đặt Kẹp nhựa đỡ ống D16Theo hồ sơ thiết kế50cái
102Đào móng xây bể đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế98,784m3
103Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế3,328m3
104Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế6,2m3
105Ván khuôn cho bê tông lót, bê tông đáy bểTheo hồ sơ thiết kế0,068100m2
106Cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,8391tấn
107Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế10,72m3
108Ván khuôn cho bê tông tưởng bểTheo hồ sơ thiết kế1,2865100m2
109Cốt thép tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,1551tấn
110Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,6432m3
111Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế0,2443100m2
112Cốt thép nắp bể đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,4403tấn
113Bê tông xà dầm bể đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,184m3
114Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế0,0368100m2
115Cốt thép xà dầm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0145tấn
116Cốt thép xà dầm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0426tấn
117Bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,0896m3
118Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,0045100m2
119Cốt thép nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,0064tấn
120Lắp đặt nắp đanTheo hồ sơ thiết kế2cái
121Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 ( lần 1 )Theo hồ sơ thiết kế56,138m2
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 2 )Theo hồ sơ thiết kế56,138m2
123Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế56,138m2
124Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế23,804m2
125Đắp đất K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,38100m3
126Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế79,9421m2
127Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60,L=3M (Ống xả tràn)Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,5698100m3
129Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế4,8141m3
130Lót cát đáy móngTheo hồ sơ thiết kế0,215m3
131Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế1,617m3
132Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,22m3
133Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,02100m2
134Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0365tấn
135Láng chống ẩm VXM 75# d30Theo hồ sơ thiết kế2,2m2
136Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0041100m3
137Bê tông xà dầm bo đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,132m3
138Ván khuôn xà dầm boTheo hồ sơ thiết kế0,024100m2
139Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0038tấn
140Cốt thép xà dầm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0638tấn
141Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,7488m3
142Ván khuôn sàn mái:Theo hồ sơ thiết kế0,095100m2
143Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế9,5m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,5m2
145Cốt thép sàn mái, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,0771tấn
146Xây tường gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế2,6656m3
147Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế28,1388m2
148Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế28,139m2
149Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế15,4m
150Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế25,8912m2
151Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,7105m2
152Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế27,602m2
153Láng mái có đánh màu VXM 750# d30Theo hồ sơ thiết kế15,8088m2
154Láng nền không đánh màu VXM 75# d30Theo hồ sơ thiết kế5,4621m2
155Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,2398m3
156Bê tông chớp, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,1103m3
157Ghép ván khuôn tấm chớp ĐSTheo hồ sơ thiết kế0,061100m2
158Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,004m2
159Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4,0041m2
160Cốt thép tấm chớp ĐSTheo hồ sơ thiết kế0,0156tấn
161Lắp dựng tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế7cái
162Sản xuất cửa đi bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,0455tấn
163Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,0075tấn
164Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3,9542m2
166Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế1,76m2
167Khoá cửa đi + Then càiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
168Chốt cửa điTheo hồ sơ thiết kế1cái
169Bản lề cốiTheo hồ sơ thiết kế3cái
170Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế0,046100m3
171San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế0,046100m3
172Máy bơm chữa cháy động cơ điệnBơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh. Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm. Lưu lượng : Q = 54-132 M3/h. Côt áp : H = 44.8-32 m. Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ1cái
173Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu DiezenLưu lượng : Q = 54-132 M3/h. Côt áp: H = 44.8-32 m. Công suất P =21KW. Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép1cái
174Tủ điều khiển máy bơmTủ điều khiển máy bơm : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel , vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện, thiết bị điện tủ có xuất xứ rõ ràng1cái
175Tủ trung tâm báo cháy hochiki 4 kênh HCV-4Theo hồ sơ thiết kế1cái
176Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.569E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình hỗn hợp: Thi công xây dựng dân dụng cấp + cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC cấp III có giá trị tối thiểu: 5.996.000.000 đồng. Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp thì nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng riêng lẻ theo từng hạng mục bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III có giá trị tối thiểu 5.273.000.000 đồng; 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị về PCCC có giá trị tối thiểu: 723.000.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng là: 5.996.000.000 đồngCó tài liệu chứng minh kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác định giá trị hoàn thành- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.996.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, các văn bản chứng chỉ còn hiệu lực…55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về xây dựng dân dụng ( 01 cán bộ kỹ thuật về xây dựng).- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, các văn bản chứng chỉ còn hiệu lực…33
3 Kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, các văn bản chứng chỉ còn hiệu lực…33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, các văn bản chứng chỉ còn hiệu lực…33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 16T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Đầm bàn 1Kw. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy đầm dùi 1,5 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy cắt bê tông 7,5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy cắt uốn 5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đào + búa thủy lực 1,25m3. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy hàn 14 kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy nén khí 360m3/h. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy trộn 250l. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
12 Máy mài 2,7 Kw. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->