Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211044852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023 ( 6.650.000.000 đồng) + Thu tiền sử dụng sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai (3.250.000.000 đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 17:07:00 đến ngày 2021-10-25 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,565,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.569E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình hỗn hợp: Thi công xây dựng dân dụng cấp + cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC cấp III có giá trị tối thiểu: 5.996.000.000 đồng. Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp thì nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng riêng lẻ theo từng hạng mục bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III có giá trị tối thiểu 5.273.000.000 đồng; 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị về PCCC có giá trị tối thiểu: 723.000.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng là: 5.996.000.000 đồngCó tài liệu chứng minh kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác định giá trị hoàn thành- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.996.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, các văn bản chứng chỉ còn hiệu lực… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về xây dựng dân dụng ( 01 cán bộ kỹ thuật về xây dựng).- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, các văn bản chứng chỉ còn hiệu lực… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, các văn bản chứng chỉ còn hiệu lực… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, các văn bản chứng chỉ còn hiệu lực… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào + búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 Kw. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Mở rộng, nâng cấp Trường tiểu học Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà lớp học kết hợp phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2023 ( 6.650.000.000 đồng) + Thu tiền sử dụng sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai (3.250.000.000 đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 02143564001.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP PHÒNG HỌC BỘ MÔN + SÂN | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 2,362 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 166,214 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,956 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,316 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng, lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,424 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,834 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,141 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,58 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng giằng móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,633 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,508 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm, giằng cos 0.00 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,558 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,039 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,948 | tấn |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 2,362 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10 tấn phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế | 2,362 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,664 | 100m3 |
| 20 | Rải nilon lót chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,504 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót mác 100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,043 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,091 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,944 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,591 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4,453 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 136,192 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 12,669 | |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 16,806 | tấn |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.266,898 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.266,898 | m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,028 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,244 | m3 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 616,42 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 616,42 | m2 |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,924 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 10,607 | tấn |
| 37 | Đào đất dầm móng cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 1,602 | m3 |
| 38 | Bê tông lót đáy dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | m3 |
| 39 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,345 | m3 |
| 40 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=90, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 41 | Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,405 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,415 | 100m2 |
| 43 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,825 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 42,825 | m2 |
| 45 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,999 | tấn |
| 46 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 47 | B tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,073 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 1,197 | m2 |
| 49 | Cốt thép lanh tô đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,592 | tấn |
| 50 | Cốt thép lanh tô đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,506 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,763 | m2 |
| 52 | Gạch bông gió KT190x190x65 Màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 453 | viên |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,525 | m2 |
| 54 | Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,581 | m3 |
| 55 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 57 | Lắp nam chớp trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,202 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,202 | m2 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụvữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,168 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,554 | m3 |
| 62 | Hoa văn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1,366 | m2 |
| 63 | Nhân công đắp hoa văn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1,366 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,232 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 63,232 | m2 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây nảy gờ, ốp mặt trước vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,341 | m3 |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,638 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,594 | tấn |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,063 | m3 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 359,322 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 359,322 | m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 180,954 | m3 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát má cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 134,695 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 919,719 | m2 |
| 77 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.054,414 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 434,59 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 569,285 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 229,424 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | m2 |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,937 | m2 |
| 83 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,954 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 357,36 | m2 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,539 | m3 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 212,402 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 170,84 | m |
| 88 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 231,356 | m2 |
| 89 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,738 | m3 |
| 90 | Ván khuôn bê tông thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,072 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,072 | tấn |
| 94 | Sản xuất gờ sống nóc C100x46x4.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | tấn |
| 95 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 202,92 | m2 |
| 97 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,446 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp nóc 600mm dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54,484 | m |
| 99 | Xây cửa thăm mái gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,951 | m2 |
| 101 | Sản xuất thép bản cửa thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 102 | Sản xuất cửa thăm mái bằng sắt vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | m2 |
| 104 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Khóa việt tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Đắp cát tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng mác 100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,616 | m3 |
| 108 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.040,997 | m2 |
| 109 | Cửa đi nhôm hệ kính 6.38, nhôm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,48 | m2 |
| 110 | Cửa sổ nhôm hệ kính 6.38 nhôm dày 1.2, cửa lùa | Theo hồ sơ thiết kế | 174,96 | m2 |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,249 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 174,96 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,328 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,108 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc cầu thang màu xanh đen, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,07 | m2 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,904 | m3 |
| 117 | Gia công lan can bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 18,014 | m2 |
| 119 | Xây tam cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,761 | m3 |
| 120 | Lát đá bậc cầu thang màu xanh đen, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,332 | m2 |
| 121 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,354 | m2 |
| 122 | Xây lan can gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,296 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,156 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 65,156 | m2 |
| 125 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 126 | Cốt thép giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 163,18 | m2 |
| 128 | Đào đất bậc tam cấp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,771 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,764 | m3 |
| 130 | Xây bậc tam cấp, gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,027 | m3 |
| 131 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=90, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m3 |
| 132 | Đào giằng chân tam cấp, đào tam cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,572 | m3 |
| 133 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 134 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,844 | m3 |
| 135 | Xây bậc tam cấp, gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,876 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,237 | m3 |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp màu sáng, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,399 | m2 |
| 138 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,359 | m2 |
| 139 | Đào xúc, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,036 | m3 |
| 140 | Rải nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,304 | 100m2 |
| 141 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,036 | m3 |
| 142 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,36 | m2 |
| 143 | Đào xúc, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,936 | m3 |
| 144 | Rải nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,794 | 100m2 |
| 145 | Bê tông nền, mác 100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,936 | m3 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,951 | m2 |
| 147 | Lát nền gạch hạ long 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,411 | m2 |
| 148 | Đào xúc đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m3 |
| 149 | Rải nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | 100m2 |
| 150 | Bê tông nền sân mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m3 |
| 151 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 10m |
| 152 | Đào rãnh cáp đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,179 | 100m3 |
| 153 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cọc |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D14 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 155 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=90, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,179 | 100m3 |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x2500 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 158 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 159 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | m |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 161 | Ống nhựa PVC D32 luồn dây xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 162 | Bật đỡ dây mạ kẽm D8 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 163 | Bu lông M12x50 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 164 | Bu lông M14x200 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Bộ |
| 165 | Tấm thép 120x40x6 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,261 | Kg |
| 166 | Tấm thép 200x200x5 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,99 | Kg |
| 167 | Đào rãnh chôn cọc đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 168 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=90, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 169 | Bộ đèn Led gắn nổi 1,2x2(2x18w) Máng có chụp, Bộ đèn học sinh chống cận | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 172 | Tủ điện âm tường 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 tủ |
| 173 | Lắp đặt Hộp attomat 2-4 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 174 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc - thang | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 181 | Lắp đặt dây cáp ABC 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 186 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 187 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 188 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 189 | Lắp đặt Ống gen xoắn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.750 | m |
| 190 | Lắp đặt Ống gen xoắn D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | m |
| 191 | Cầu lọc rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,64 | 100m |
| 193 | Nối góc 45 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 194 | Nối góc 90 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m |
| 196 | Nối góc 45 PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 197 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 198 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m3 |
| 199 | Đắp cát đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1,504 | m3 |
| 200 | Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,753 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,16 | m2 |
| 202 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 27,16 | m2 |
| 203 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,55 | m2 |
| 204 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,07 | m3 |
| 205 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 206 | Ván tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 207 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 208 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 12,319 | 100m2 |
| 209 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 64,977 | m3 |
| 210 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 32,706 | m3 |
| 211 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 34,22 | 10m2 |
| 212 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 24,329 | m3 |
| 213 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 607,092 | tấn |
| 214 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 29,218 | tấn |
| 215 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | 10m2 |
| B | NGOẠI THẤT+ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ+ PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4755 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 37,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 151,955 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,719 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1401 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 22,1099 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5227 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,716 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 15,366 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,902 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 30,9 | m |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 87,154 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3454 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9179 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6759 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3644 | m3 |
| 20 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5104 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2096 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 159,689 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái | Theo hồ sơ thiết kế | 412,6218 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8126 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 16,681 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 243 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 30,84 | m |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 119,7766 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 66,2444 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 41,6606 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 22,88 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,96 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 7,744 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,011 | m3 |
| 35 | Đào nền, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6045 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế | 2,605 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đá gạch đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4739 | 100m3 |
| 38 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3484 | 100m3 |
| 39 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3484 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi5km | Theo hồ sơ thiết kế | 2,348 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5586 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5586 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9107 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,432 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,6124 | m3 |
| 46 | Xây thân kè đá hộc, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 32,5755 | m3 |
| 47 | Xây thân kè đá hộc, xây tường thẳng, cao >2m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,477 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,144 | 100m |
| 49 | Thi công lớp tầng lọc 400x400x400 ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4528 | m3 |
| 50 | Rải nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9554 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2214 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4196 | m3 |
| 55 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0799 | tấn |
| 56 | Ván tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1019 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 58 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2902 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4448 | 100m3 |
| 60 | Đào đất móng, dầm thang đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1967 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9207 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0186 | 100m2 |
| 63 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9232 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22c vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9295 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,555 | m2 |
| 66 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1566 | 100m3 |
| 67 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5702 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1267 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6098 | m3 |
| 70 | Ván khuôn bê tông lót, dầm chân thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0634 | 100m2 |
| 71 | Rải nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2034 | 100m2 |
| 72 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0343 | m3 |
| 73 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1085 | tấn |
| 74 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0634 | tấn |
| 75 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0215 | tấn |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2867 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6875 | m2 |
| 78 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9448 | m3 |
| 79 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1833 | tấn |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,128 | m2 |
| 81 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6681 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 88,83 | m2 |
| 83 | Đào móng nhà vệ sinh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 20,433 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5133 | m3 |
| 85 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2558 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1036 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 88 | Bê tông cột, sỏi 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2033 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0154 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1085 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7766 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2308 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1155 | tấn |
| 95 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4993 | tấn |
| 96 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1168 | 100m3 |
| 97 | Rải nilon lót chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3313 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3133 | m3 |
| 99 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2027 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2187 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0835 | tấn |
| 102 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1804 | tấn |
| 103 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,905 | m3 |
| 104 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4472 | 100m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,7204 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,7204 | m2 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7853 | m3 |
| 108 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2337 | 100m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,0086 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,0086 | m2 |
| 111 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1128 | tấn |
| 112 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3088 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1575 | m3 |
| 114 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0136 | 100m2 |
| 115 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0174 | tấn |
| 116 | Xây tường gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9258 | m3 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,4648 | m2 |
| 118 | Ốp tường Tiết diện gạch 100x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,568 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường WC, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,1984 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,4648 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,5084 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,5084 | m2 |
| 123 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9469 | m3 |
| 124 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2276 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,281 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 55,281 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 42,608 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,608 | m2 |
| 129 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,08 | m |
| 130 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,824 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, tiết diện đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | m2 |
| 132 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,9088 | m2 |
| 133 | Cửa đi nhôm hệ dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 134 | Vách compact dày 12mm, ngăn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 31,112 | m2 |
| 135 | Láp dựng vách WC | Theo hồ sơ thiết kế | 31,112 | m2 |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 138 | Nối góc 90 PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 139 | Van PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 140 | Kép D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Zắc co D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Ống PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m |
| 143 | Ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 144 | Van D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Nối góc 90 PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Nối góc D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Tê D32/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Tê D25/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 151 | Kép D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 152 | Zắc co D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 153 | Kép D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 154 | Zắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Nối góc 90 PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Ba chạc 90 PPR D25/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Tê D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Nối góc 90 PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 159 | Chuyển bậc D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Tê D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Tê D20/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 162 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Van PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt kệ gương | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 169 | Van phao téc nước mái D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 172 | Vòi đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 173 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 174 | Ống PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 175 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 176 | Cút 90 D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 177 | Tê 90 D48/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 178 | Cút 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 179 | Tê 90 D90/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 180 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 181 | Ống PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 182 | Ống PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 183 | Cút 90 D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 184 | Tê D48/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 185 | Tê D76/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Chếch D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 187 | Cút 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 188 | Tê D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 189 | Côn thu D60/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 190 | Ống thông hơi PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 191 | Cút 60 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 192 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 193 | Tê kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 194 | Cầu lọc rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 195 | Ống nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m |
| 196 | Đai neo giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 197 | Chếch 135 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 198 | Cút 90 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 199 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 200 | Cút 90 D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 201 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 57,03 | m3 |
| 202 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2697 | 100m3 |
| 203 | Bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6484 | m3 |
| 204 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4876 | m3 |
| 205 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0322 | 100m2 |
| 206 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1248 | tấn |
| 207 | Bê tông xà dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4615 | m3 |
| 208 | Cốt thép xà dầm bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0357 | tấn |
| 209 | Cốt thép xà dầm bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1989 | tấn |
| 210 | Ván khuôn dầm bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1329 | 100m2 |
| 211 | Bê tông tấm đan, nắp bể đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0747 | m3 |
| 212 | Ván khuôn nắp đan nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0444 | 100m2 |
| 213 | Cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 214 | Lắp dựng tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 215 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8271 | m3 |
| 216 | Trát tường tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,106 | m2 |
| 217 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,106 | m2 |
| 218 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 41,106 | m2 |
| 219 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,4364 | m2 |
| 220 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 221 | Tủ điện âm tường 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 222 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 223 | Dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 224 | Dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 225 | Dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 226 | Ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 227 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7078 | m3 |
| 228 | Đắp cát nền rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9176 | m3 |
| 229 | Xây gạch, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9008 | m3 |
| 230 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,576 | m2 |
| 231 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 16,576 | m2 |
| 232 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 233 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0702 | m3 |
| 234 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0603 | tấn |
| 235 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0768 | 100m2 |
| 236 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 237 | Đào san đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 238 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0176 | 100m3 |
| 239 | Rải nilon lót chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 240 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 241 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 242 | Đào đất móng nhà mái che | Theo hồ sơ thiết kế | 15,552 | m3 |
| 243 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 244 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5814 | m3 |
| 245 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1776 | 100m2 |
| 246 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 247 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 248 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1742 | m3 |
| 249 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0317 | 100m2 |
| 250 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0228 | tấn |
| 251 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 252 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0807 | 100m3 |
| 253 | Rải nilon lót chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m2 |
| 254 | Bê tông lót móng, M200, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5 | m3 |
| 255 | Nhân công đánh mầu mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 175 | m2 |
| 256 | Bulong chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 257 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2035 | tấn |
| 258 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2035 | tấn |
| 259 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5698 | tấn |
| 260 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5698 | tấn |
| 261 | Gia công xà giằng đỉnh cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8248 | tấn |
| 262 | Lắp dựng xà giằng đỉnh cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8248 | tấn |
| 263 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7588 | tấn |
| 264 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7588 | tấn |
| 265 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 479,4376 | m2 |
| 266 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1213 | 100m2 |
| 267 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp lấy sáng policarbonate | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3196 | 100m2 |
| 268 | Tôn úp 400mm, phần giáp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0341 | 100m2 |
| 269 | Đào đất móng rãnh thoát nước đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6945 | m3 |
| 270 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,085 | m3 |
| 271 | Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7005 | m3 |
| 272 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,15 | m2 |
| 273 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 274 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7644 | m3 |
| 275 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 276 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0549 | 100m2 |
| 277 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 278 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4389 | m3 |
| 279 | Đắp cát lót móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0846 | m3 |
| 280 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6201 | m3 |
| 281 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4928 | m2 |
| 282 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4928 | m2 |
| 283 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3448 | m2 |
| 284 | Bê tông nắp đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0941 | m3 |
| 285 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 286 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0046 | 100m2 |
| 287 | Lắp đặt nắp đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 288 | Bê tông hố ga có nắp gang đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 289 | Ván khuôn nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m2 |
| 290 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0091 | tấn |
| 291 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0066 | tấn |
| 292 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0066 | tấn |
| 293 | Nắp hố ga Hapulico | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 294 | Nạo vét rãnh thoát nước hiện có | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Công |
| 295 | Láng vữa tạo phẳng chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.292,6 | 1m2 |
| 296 | Lát sân gạch tezaro | Theo hồ sơ thiết kế | 2.292,6 | m2 |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY ( HỆ THỐNG PCCC+ BỂ NƯỚC+ NHÀ ĐẶT BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1 | m3 |
| 2 | Đào đất mương chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế | 128,16 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 39,9566 | m3 |
| 4 | Đắp đất mương chôn ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,882 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6306 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép TK bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép TK bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 9 | LĐ Cút hàn benvina D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | LĐ Cút hàn benvina D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | LĐ Tê hàn benvina D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 12 | LĐ Tê hàn benvina D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | LĐ Côn thu benvina D100X65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | LĐ Tê thu benvina D100X25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65 ,dài 20m , áp lực 17bar | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 22 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 23 | Đào móng trụ cứu hỏa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m3 |
| 24 | Lót cát đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,552 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,088 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m2 |
| 27 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt Bình nước mồi 300l | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Rọ hút lọc rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Y lọc D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Khớp nối mềm D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bộ chống rung D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | LĐ van chặn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mặt bích D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cặp bích |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 88,862 | m2 |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế | 2,92 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 49 | Kép benvina D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Cút hàn benvina D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Cút hàn benvina D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Tê thu benvina D65X50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | LĐ Côn thu benvina D100X65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | LĐ Côn thu benvina D65x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 56 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 57 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,652 | m2 |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 60 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 61 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 62 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 63 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 65 | Búa phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 66 | Cưa tay | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 67 | Kìm cộng lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 68 | Xà beng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 70 | Đào đất mương chôn cáp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | m3 |
| 71 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 10,671 | m3 |
| 72 | Đắp đất độ chặt k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0253 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1767 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 75 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 76 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 77 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 80 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 10 đầu |
| 81 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 82 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 83 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 84 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 85 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 86 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 thiết bị |
| 87 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 88 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 90 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 91 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 92 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 615 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống gen sun luồn dây cáp D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT có lưu 3-5h , bóng halogen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 5 đèn |
| 96 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố có lưu 3-5h , bóng halogen | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 98 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 99 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt Măng sông nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 101 | Lắp đặt Kẹp nhựa đỡ ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 102 | Đào móng xây bể đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 98,784 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,328 | m3 |
| 104 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông lót, bê tông đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8391 | tấn |
| 107 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,72 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông tưởng bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2865 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1551 | tấn |
| 110 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6432 | m3 |
| 111 | Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2443 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép nắp bể đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4403 | tấn |
| 113 | Bê tông xà dầm bể đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | m3 |
| 114 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0368 | 100m2 |
| 115 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0145 | tấn |
| 116 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 117 | Bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0896 | m3 |
| 118 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0045 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0064 | tấn |
| 120 | Lắp đặt nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 ( lần 1 ) | Theo hồ sơ thiết kế | 56,138 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 2 ) | Theo hồ sơ thiết kế | 56,138 | m2 |
| 123 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 56,138 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,804 | m2 |
| 125 | Đắp đất K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m3 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 79,942 | 1m2 |
| 127 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60,L=3M (Ống xả tràn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5698 | 100m3 |
| 129 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,814 | 1m3 |
| 130 | Lót cát đáy móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,215 | m3 |
| 131 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,617 | m3 |
| 132 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 133 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 134 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0365 | tấn |
| 135 | Láng chống ẩm VXM 75# d30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 136 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0041 | 100m3 |
| 137 | Bê tông xà dầm bo đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | m3 |
| 138 | Ván khuôn xà dầm bo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 139 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0038 | tấn |
| 140 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0638 | tấn |
| 141 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7488 | m3 |
| 142 | Ván khuôn sàn mái: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 143 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5 | m2 |
| 145 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0771 | tấn |
| 146 | Xây tường gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6656 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,1388 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,139 | m2 |
| 149 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4 | m |
| 150 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,8912 | m2 |
| 151 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7105 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,602 | m2 |
| 153 | Láng mái có đánh màu VXM 750# d30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,8088 | m2 |
| 154 | Láng nền không đánh màu VXM 75# d30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4621 | m2 |
| 155 | Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2398 | m3 |
| 156 | Bê tông chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1103 | m3 |
| 157 | Ghép ván khuôn tấm chớp ĐS | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 158 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,004 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,004 | 1m2 |
| 160 | Cốt thép tấm chớp ĐS | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0156 | tấn |
| 161 | Lắp dựng tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 162 | Sản xuất cửa đi bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 163 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0075 | tấn |
| 164 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9542 | m2 |
| 166 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 167 | Khoá cửa đi + Then cài | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 168 | Chốt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Bản lề cối | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 171 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 172 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh. Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm. Lưu lượng : Q = 54-132 M3/h. Côt áp : H = 44.8-32 m. Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | 1 | cái |
| 173 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen | Lưu lượng : Q = 54-132 M3/h. Côt áp: H = 44.8-32 m. Công suất P =21KW. Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép | 1 | cái |
| 174 | Tủ điều khiển máy bơm | Tủ điều khiển máy bơm : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel , vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện, thiết bị điện tủ có xuất xứ rõ ràng | 1 | cái |
| 175 | Tủ trung tâm báo cháy hochiki 4 kênh HCV-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.569E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình hỗn hợp: Thi công xây dựng dân dụng cấp + cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC cấp III có giá trị tối thiểu: 5.996.000.000 đồng. Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp thì nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng riêng lẻ theo từng hạng mục bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III có giá trị tối thiểu 5.273.000.000 đồng; 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị về PCCC có giá trị tối thiểu: 723.000.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng là: 5.996.000.000 đồngCó tài liệu chứng minh kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác định giá trị hoàn thành- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.996.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, các văn bản chứng chỉ còn hiệu lực… | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về xây dựng dân dụng ( 01 cán bộ kỹ thuật về xây dựng).- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, các văn bản chứng chỉ còn hiệu lực… | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, các văn bản chứng chỉ còn hiệu lực… | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, các văn bản chứng chỉ còn hiệu lực… | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | 16T. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Đầm bàn | 1Kw. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5 KW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | 7,5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | 5kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đào + búa thủy lực | 1,25m3. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn | 14 kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy nén khí | 360m3/h. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn | 250l. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 12 | Máy mài | 2,7 Kw. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi