Gói thầu: Gói thầu số 72.2020 - Cung cấp, lắp đặt cài đặt máy tính; Nâng cấp Phần mềm SCADA DMS; kết nối, thí nghiệm, cấu hình SCADA thiết bị lưới phân phối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 72.2020 - Cung cấp, lắp đặt cài đặt máy tính; Nâng cấp Phần mềm SCADA DMS; kết nối, thí nghiệm, cấu hình SCADA thiết bị lưới phân phối |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368443 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 18:00:00 đến ngày 2020-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,939,552,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phần mềm nâng cấp hệ thống Scada/DMS hiện hữu tại trung tâm điều khiển (Survalent) | 1 | Bộ | Bao gồm: Switch Orders including Guarantees, Base DMS License (Topology Processor) for Dual Server, Power Factor Control, Protection Settings Manager (PSM), Short-Term Load Forecasting, FLISR Per Feeder License (5), WebSurv Portal (Requires Replicator)_Bao gồm cài đặt hoàn chỉnh tại TTĐK và các Điện lực | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Máy tính bàn kèm monitor | 3 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Laptop | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Ổ cứng SSD 128GB | 3 | Cái | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Khai báo kết nối đọc dữ liệu thiết bị từ xa qua giao thức TCP/IP trên các máy tính chủ, máy tính trung tâm tại Phòng điều độ, máy tính trung tâm tại điện lực | 17 | 1 t.bị | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Cấu hình firewall kết nối các thiết bị | 2 | Bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Cung cấp VTTB, lắp đặt, kết nối SCADA thiết bị lưới phân phối | 1 | Gói | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Router 3G APN + Sim 3G APN | 3 | Bộ | Cung cấp VTTB, lắp đặt, kết nối SCADA thiết bị lưới phân phối | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Aptomat DC 2A 2P | 3 | Cái | Cung cấp VTTB, lắp đặt, kết nối SCADA thiết bị lưới phân phối | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Dây mạng UTP CAT 5E | 75 | Mét | Cung cấp VTTB, lắp đặt, kết nối SCADA thiết bị lưới phân phối | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Đầu cáp mạng RJ45 | 30 | Cái | Cung cấp VTTB, lắp đặt, kết nối SCADA thiết bị lưới phân phối | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Adapter cấp nguồn 220VAC/12VDC | 1 | Cái | Cung cấp VTTB, lắp đặt, kết nối SCADA thiết bị lưới phân phối | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Dây điện 2x2,5 | 10 | Mét | Cung cấp VTTB, lắp đặt, kết nối SCADA thiết bị lưới phân phối | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Ổ cắm điện (10m, 6 ổ cắm) | 4 | Cái | Cung cấp VTTB, lắp đặt, kết nối SCADA thiết bị lưới phân phối | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Thang kéo | 1 | Cái | Cung cấp VTTB, lắp đặt, kết nối SCADA thiết bị lưới phân phối | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Đai an toàn | 1 | Cái | Cung cấp VTTB, lắp đặt, kết nối SCADA thiết bị lưới phân phối | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Acquy khô 12VDC - 7Ah | 2 | Cái | Cung cấp VTTB, lắp đặt, kết nối SCADA thiết bị lưới phân phối | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Hàng kẹp nguồn | 10 | Cái | Cung cấp VTTB, lắp đặt, kết nối SCADA thiết bị lưới phân phối | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Thanh ray | 1 | Mét | Cung cấp VTTB, lắp đặt, kết nối SCADA thiết bị lưới phân phối | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Đầu cốt, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | 1 | TBộ | Cung cấp VTTB, lắp đặt, kết nối SCADA thiết bị lưới phân phối | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 2 | ngăn | Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU TẠI VỊ TRÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VĨNH NGUYÊN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 42 | tín hiệu | Test point to point TẠI VỊ TRÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VĨNH NGUYÊN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 16 | tín hiệu | Test point to point TẠI VỊ TRÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VĨNH NGUYÊN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 48 | tín hiệu | Test point to point TẠI VỊ TRÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VĨNH NGUYÊN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 8 | tín hiệu | Test point to point TẠI VỊ TRÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VĨNH NGUYÊN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ hoặc Trung tâm điều khiển | 2 | ngăn | Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5- 101/104 TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 2 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5- 101/104 TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 2 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5- 101/104 TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 2 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5- 101/104 TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 2 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5- 101/104 TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 2 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5- 101/104 TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 2 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5- 101/104 TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 2 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5- 101/104 TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 2 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5- 101/104 TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 2 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5- 101/104 TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 37 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5- 101/104 TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 38 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 2 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5- 101/104 TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 39 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5- 101/104 TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 40 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | 2 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5- 101/104 TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 41 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 2 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5- 101/104 TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 42 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 2 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5- 101/104 TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 43 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 2 | hàm | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cầu hình IEC60870-5- 101/104 TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 44 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm/nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 3 | hệ thống | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 45 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 3 | hệ thống | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 46 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 3 | hệ thống | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 47 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 2 | hệ thống | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 48 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 3 | hệ thống | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 49 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 2 | hệ thống | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 42 | tín hiệu | Test end to end TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 48 | tín hiệu | Test end to end TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 16 | tín hiệu | Test end to end TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 53 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 8 | tín hiệu | Test end to end TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 54 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ hoặc Trung tâm điều khiển | 72 | ngăn | Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU TẠI TRUNG TÂM GIÁM SÁT | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 55 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input | 583 | tín hiệu | Test end to end TẠI TRUNG TÂM GIÁM SÁT | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 56 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input | 641 | tín hiệu | Test end to end TẠI TRUNG TÂM GIÁM SÁT | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 57 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input | 253 | tín hiệu | Test end to end TẠI TRUNG TÂM GIÁM SÁT | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi