Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211045225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211045031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 17:34:00 đến ngày 2021-10-25 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,713,109,901 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18932E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú:(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này:+ Có đầy đủ các hạng mục gồm: Đóng cừ hoặc cọc gỗ, Phần móng, khung sàn BTCT, Hệ thống chống sét, Hệ thống báo cháy.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 5-Coppha (gỗ hoặc kim loại hoặc nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 6-Chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo Nhà văn hóa xã Tân Phong và xây dựng các phòng chức năng 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 03, Cách mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: Ấp 10 - Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA XÃ + BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 92,25 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm ( bao gồm phụ kiện, chốt gài) | mô tả kỹ thuật chương V | 35,31 | M2 |
| 3 | Lắp đặt ổ khóa | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 4 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm ( bao gồm phụ kiện, chốt gài, móc gió) | mô tả kỹ thuật chương V | 20,16 | M2 |
| 5 | Lắp dựng hoa inox cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 31,305 | M2 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,399 | M3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 40,6 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn tường | mô tả kỹ thuật chương V | 802,558 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 476,912 | M2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 370,7 | M2 |
| 11 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 17,6 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 34,8 | M2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,6 | M2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 14,3 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 47,84 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,198 | m3 |
| 17 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,34 | M2 |
| 19 | Ốp đá chẻ chân tường KT 100x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 40,3 | M2 |
| 20 | Đắp phào kép, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 39,7 | M |
| 21 | Thi công trần nhựa khung kim loại KT 600x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 299,76 | m2 |
| 22 | Thi công trần thạch cao khung chìm | mô tả kỹ thuật chương V | 15,58 | M2 |
| 23 | Tháo tấm lợp tôn | mô tả kỹ thuật chương V | 4,06 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông, dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,57 | 100m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 186,326 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 206,13 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,228 | 1000kg |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,228 | 1000kg |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 1000kg |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 1000kg |
| 31 | Lát đá granite mặt trên lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 4,048 | m2 |
| 32 | Lát gạch granite bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 28,639 | M2 |
| 33 | Lát gạch nền gạch granite nhám mặt KT 600x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 116,3 | m2 |
| 34 | Lát gạch bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 1,18 | M2 |
| 35 | Lát gạch granite KT 600x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 192,84 | m2 |
| 36 | Len chân tường gạch Granite KT 140x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,187 | m2 |
| 37 | Bê tông nền, đá 1x2cm, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,292 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 72,95 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2cm, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,213 | m3 |
| 41 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,089 | 100kg |
| 42 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,336 | m2 |
| 43 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,041 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,573 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 10,233 | M2 |
| 46 | Xây kết cấu phức tạp gạch thẻ 4x8x18cm, vữa xi măng mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 47 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 6,307 | 100m2 |
| 48 | Tháo quạt trần | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện 400x300x110, tiếp địa | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 50 | Lắp đặt đèn huỳnh quang led 1,2M 2x18w | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn huỳnh quang led 1.2M 18w | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led panel 180x180x35 18W-220 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường 55w-220V | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Led IP 65 100W-220V | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt MCB 40A-220V | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 80A-220V | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 60 | Lắp đặt mặt 1 dimer quạt | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | Cái |
| 63 | Lắp đặt hộp hộp nối, hộp âm… | mô tả kỹ thuật chương V | 55 | Hộp |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.170 | M |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 452 | M |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | M |
| 67 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20 | mô tả kỹ thuật chương V | 700 | M |
| 68 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x60 | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | M |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 22mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | M |
| 70 | Lắp đặt ty treo đèn | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 71 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5Zone và nguồn dự phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Chuông báo cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 73 | Nút nhấn khẩn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Đầu báo khói + đế cho đầu báo khói | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx1.0mm2, chống nhiễu | mô tả kỹ thuật chương V | 295 | M |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 150 | M |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | M |
| 78 | Lắp đặt MCB 2P 10Ax200v | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 560 | M |
| 80 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 81 | Lắp đặt dự phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 82 | Bình CO2 8kg | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 83 | Bình bột MFZ8 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 84 | Nôi quy tiêu lênh chữa cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Đế đặt bình Co2 và MzF8 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 86 | Gia công và đóng cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cọc |
| 87 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 22mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | M |
| B | XÂY DỰNG CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG + BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,587 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 25,819 | 100m |
| 3 | Trải tấm ni lông chông mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,546 | 100M2 |
| 4 | Rải cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,702 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,891 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,612 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,156 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,169 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,187 | 100m2 |
| 11 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 46,317 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,29 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,689 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 3,122 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,819 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,856 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,534 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,17 | M3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,347 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,878 | M3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,282 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,948 | M3 |
| 23 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,186 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,151 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,637 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,61 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,292 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,03 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép sàn mái cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,703 | 1000kg |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,263 | 1000kg |
| 33 | Cốt thép nền, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,265 | 1000kg |
| 34 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,964 | M3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 31,015 | M2 |
| 36 | Đắp cát nền móng | mô tả kỹ thuật chương V | 44,802 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 8*8*18 câu gạch thẻ 4*8*18, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 15,151 | M3 |
| 38 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 9,277 | M3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*18, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,262 | M3 |
| 40 | Trải tấm ni lông chông mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 1,118 | 100M2 |
| 41 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,827 | M3 |
| 42 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 112,82 | M2 |
| 43 | Lát gạch granite 300x600 bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 9,015 | M2 |
| 44 | Lát gạch granite ram dốc nhám mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 12,011 | M2 |
| 45 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 100*600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8,64 | M2 |
| 46 | Ốp đá chẻ KT100x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,018 | M2 |
| 47 | Op đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng Inox | mô tả kỹ thuật chương V | 11,104 | M2 |
| 48 | Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá | mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | M2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 163,92 | M2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 249,615 | M2 |
| 51 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 122,17 | M2 |
| 52 | Trát trần, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 32,08 | M2 |
| 53 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 111,028 | M2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 41,246 | M2 |
| 55 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | mô tả kỹ thuật chương V | 62,806 | M2 |
| 56 | Quét 2 nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 41,246 | M2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 365,252 | M2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 142,938 | M2 |
| 59 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 161,932 | M2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 346,258 | M2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 83,65 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm bao gồ phụ kiện, móc gió | mô tả kỹ thuật chương V | 31,28 | M2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm bao gồm phụ kiện, chốt gài | mô tả kỹ thuật chương V | 11,96 | M2 |
| 64 | Lắp đặt Ổ khóa | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp dựng Lam nhôm sơn tỉnh điện màu trằng | mô tả kỹ thuật chương V | 6,9 | M2 |
| 66 | Lắp dựng hoa inox cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 35,76 | M2 |
| 67 | Lắp dựng lan can inox | mô tả kỹ thuật chương V | 5,56 | M2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m |
| 69 | Lắp quả cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,405 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 72 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,273 | 100m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,677 | 1000kg |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x15x2.3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 177,78 | M |
| 75 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 74,952 | M2 |
| 76 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông, dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,93 | 100m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 192,5 | M |
| 78 | Đắp phào kép, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 44 | M |
| 79 | Kẻ ron tường thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 1,53 | 10m |
| 80 | Lắp đặt tủ điện 2-4 modules | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Hộp |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn LED Panel 180x180x35 18W-220V | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 60A-220V | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 20A-220V | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 87 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 88 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 89 | Lắp đặt mặt 1 dimer quạt | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 92 | Lắp đặt hộp hộp nối, hộp âm… | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | Hộp |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 750 | M |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 350 | M |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 150 | M |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | mô tả kỹ thuật chương V | 500 | M |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | M |
| 98 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2Zone và nguồn dự phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt cáp tín hiệu bào cháy 2Cx1.0mm2, chống nhiễu | mô tả kỹ thuật chương V | 220 | M |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 300 | M |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | M |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P 10Ax250v | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 220 | M |
| 104 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 105 | Lắp đặt dự phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 106 | Gia công và đóng cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cọc |
| 107 | Lắp đặt dâycáp đồng trần 22mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | M |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NGOÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 3,285 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,07 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,07 | m2 |
| 5 | Lắp cửa vào khuôn | mô tả kỹ thuật chương V | 2,535 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường | mô tả kỹ thuật chương V | 51,681 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 42,324 | M2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 9,358 | M2 |
| 9 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 1,76 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,76 | M2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,76 | M2 |
| 12 | Cắt lớp vữa trát chân tường | mô tả kỹ thuật chương V | 1,51 | 10m |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 10,4 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,4 | M2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 11,8 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 11,8 | m2 |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái tole lạnh mạ màu sóng vuông, dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 7,744 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 7,744 | m2 |
| 21 | Lát gạch bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 5,94 | M2 |
| 22 | Lau tẩy gạch ốp tường h | mô tả kỹ thuật chương V | 29,36 | M2 |
| 23 | Lau tẩy gạch nền | mô tả kỹ thuật chương V | 9,91 | M2 |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,89 | M2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lát nền | mô tả kỹ thuật chương V | 1,89 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | mô tả kỹ thuật chương V | 6,64 | m2 |
| 29 | Op gạch tường KT 250x400 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,64 | m2 |
| 30 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,483 | 100m2 |
| 31 | LD Lavabo + bộ xả + vòi | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bể |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | Cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt van khoa nhựa, đường kính van 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Racco d42 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Kệ kính + gương soi + móc khăn inox | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 51 | Lắp đặt đèn huỳnh quang LED 1.2M 18w | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt MCB 10A-220V | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 55 | Lắp đặt hộp hộp nối, hộp âm… | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Hộp |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | M |
| 57 | Lắp đặt Nẹp nhựa 10x20 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | M |
| 58 | Lắp đặt ống hdpe 40/30 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | M |
| 59 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m3 |
| 60 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | M3 |
| 61 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,584 | M3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,255 | 1000kg |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,255 | 1000kg |
| 66 | Sản xuất bản mã | mô tả kỹ thuật chương V | 0,069 | 1000kg |
| 67 | Lắp đặt các kết cấu thép khác - khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,069 | 1000kg |
| 68 | Lắp quả cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 69 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 15,954 | M2 |
| 70 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,155 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 6,116 | m3 |
| 72 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,792 | M3 |
| 74 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,111 | M3 |
| 75 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,46 | M3 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,418 | M2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,32 | M2 |
| 78 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,839 | M3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m2 |
| 80 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | 1000kg |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| D | SÂN ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,468 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 13,427 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,248 | M3 |
| 4 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 4,835 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,068 | M2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 5,034 | M2 |
| 7 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,034 | M2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 51,2 | M2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,04 | M2 |
| 10 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,013 | M3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,123 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,145 | 1000kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 55 | Cái |
| 14 | Lắp đặt lưới chắn rác hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 45,366 | M3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 6,83 | 100m2 |
| 17 | Cắt ron nền sân | mô tả kỹ thuật chương V | 34,149 | 10m |
| 18 | Lăn nhám mặt nền | mô tả kỹ thuật chương V | 682,97 | m2 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 7,727 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 16,2 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 314mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,156 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,744 | m3 |
| 24 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | M3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,152 | M3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,68 | M2 |
| 27 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,301 | M3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | 1000kg |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,154 | M3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | M2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,271 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1m, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 55,229 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 13,481 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,349 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 8,209 | M3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 6,313 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,419 | M3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,577 | 100m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | 1000kg |
| 10 | Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,278 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,244 | 1000kg |
| 13 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,913 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,709 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,728 | 1000kg |
| 16 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,291 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,308 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,55 | 100m2 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,604 | 100m2 |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 9,144 | M3 |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,854 | M3 |
| 22 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 4,451 | M3 |
| 23 | Xây tường gạch thông gió, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,882 | M2 |
| 24 | Ốp gạch đá chẻ chân tường KT 100x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,52 | M2 |
| 25 | Op đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng Inox, chữ khắc âm nhũ vàng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,74 | M2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 230,675 | M2 |
| 27 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 150,621 | M2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,2 | M |
| 29 | Kẻ ron cột thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 6,96 | 10m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 207,155 | M2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 150,621 | M2 |
| 32 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 357,776 | M2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 17,365 | M2 |
| 34 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 42,81 | M2 |
| 35 | LD ổ khóa bấm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 36 | Lắp dựng chông rào | mô tả kỹ thuật chương V | 20,242 | M2 |
| 37 | Lắp dựng khung lưới B40 | mô tả kỹ thuật chương V | 125,886 | M2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 15,93 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 50 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,93 | M2 |
| 40 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 15,93 | M2 |
| F | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 cây | mô tả kỹ thuật chương V | 17,413 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | gốc cây |
| 3 | Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào | mô tả kỹ thuật chương V | 0,703 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,408 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 33,629 | 100m |
| 6 | Giằng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 125,2 | md |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập | mô tả kỹ thuật chương V | 0,552 | 100m2 |
| 8 | Thép buộc phi 6 giằng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 1000kg |
| G | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 400x300x110 (tủ tổng), tiếp địa | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 100A-220V | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | M |
| 4 | Lắp đặt dây 11mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | M |
| 5 | Lắp đặt dây 16mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 71 | M |
| 6 | Ong HDPE D50/40 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | M |
| 7 | Ong HDPE D40/30 | mô tả kỹ thuật chương V | 75 | M |
| 8 | Cáp đồng trần d22mm 2 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | M |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 29,4 | m3 |
| 10 | Lắp đặt băng cảnh báo | mô tả kỹ thuật chương V | 105 | M |
| 11 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 29 | m3 |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,77 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bể |
| 4 | Lắp đặt máy bơm + công tắc phao | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Robinet | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 9 | Nối răng trong D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 15,435 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18932E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú:(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này:+ Có đầy đủ các hạng mục gồm: Đóng cừ hoặc cọc gỗ, Phần móng, khung sàn BTCT, Hệ thống chống sét, Hệ thống báo cháy.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT. | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT. | 2 |
| 4 | Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) | Hóa đơn VAT. | 15 |
| 5 | Coppha (gỗ hoặc kim loại hoặc nhựa) | Hóa đơn VAT. | 500 |
| 6 | Chống sắt | Hóa đơn VAT. | 100 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Hóa đơn VAT. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Hóa đơn VAT. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | Hóa đơn VAT. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi