Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211045225-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211045031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 17:34:00 đến ngày 2021-10-25 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,713,109,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18932E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú:(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này:+ Có đầy đủ các hạng mục gồm: Đóng cừ hoặc cọc gỗ, Phần móng, khung sàn BTCT, Hệ thống chống sét, Hệ thống báo cháy.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 15
5-Coppha (gỗ hoặc kim loại hoặc nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 500
6-Chống sắt
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 100
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo Nhà văn hóa xã Tân Phong và xây dựng các phòng chức năng
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 03, Cách mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: Ấp 10 - Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA XÃ + BÁO CHÁY
1Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V92,25m2
2Lắp dựng cửa đi khung nhôm ( bao gồm phụ kiện, chốt gài)mô tả kỹ thuật chương V35,31M2
3Lắp đặt ổ khóamô tả kỹ thuật chương V12Cái
4Lắp dựng cửa sổ khung nhôm ( bao gồm phụ kiện, chốt gài, móc gió)mô tả kỹ thuật chương V20,16M2
5Lắp dựng hoa inox cửamô tả kỹ thuật chương V31,305M2
6Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,399M3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V40,6M2
8Cạo bỏ lớp sơn tườngmô tả kỹ thuật chương V802,558m2
9Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V476,912M2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V370,7M2
11Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V17,6m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V34,8M2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,6M2
14Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V14,3m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V47,84m2
16Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,198m3
17Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V0,076m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V16,34M2
19Ốp đá chẻ chân tường KT 100x200mô tả kỹ thuật chương V40,3M2
20Đắp phào kép, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V39,7M
21Thi công trần nhựa khung kim loại KT 600x600mô tả kỹ thuật chương V299,76m2
22Thi công trần thạch cao khung chìmmô tả kỹ thuật chương V15,58M2
23Tháo tấm lợp tônmô tả kỹ thuật chương V4,06100m2
24Lợp mái tole lạnh sóng vuông, dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương V4,57100m2
25Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V186,326m2
26Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V206,13m2
27Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,2281000kg
28Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,2281000kg
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,071000kg
30Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,071000kg
31Lát đá granite mặt trên lan canmô tả kỹ thuật chương V4,048m2
32Lát gạch granite bậc tam cấpmô tả kỹ thuật chương V28,639M2
33Lát gạch nền gạch granite nhám mặt KT 600x600mô tả kỹ thuật chương V116,3m2
34Lát gạch bậc tam cấpmô tả kỹ thuật chương V1,18M2
35Lát gạch granite KT 600x600mô tả kỹ thuật chương V192,84m2
36Len chân tường gạch Granite KT 140x600mô tả kỹ thuật chương V19,187m2
37Bê tông nền, đá 1x2cm, mác 150mô tả kỹ thuật chương V16,292m3
38Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75mô tả kỹ thuật chương V72,95m2
39Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,2m2
40Bê tông nền, đá 1x2cm, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,213m3
41Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,089100kg
42Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,336m2
43Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,041m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng mác 75mô tả kỹ thuật chương V9,573m2
45Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V10,233M2
46Xây kết cấu phức tạp gạch thẻ 4x8x18cm, vữa xi măng mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,54m3
47Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V6,307100m2
48Tháo quạt trầnmô tả kỹ thuật chương V7Cái
49Lắp đặt tủ điện 400x300x110, tiếp địamô tả kỹ thuật chương V1Hộp
50Lắp đặt đèn huỳnh quang led 1,2M 2x18wmô tả kỹ thuật chương V20Bộ
51Lắp đặt đèn huỳnh quang led 1.2M 18wmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
52Lắp đặt đèn led panel 180x180x35 18W-220mô tả kỹ thuật chương V8Bộ
53Lắp đặt quạt trầnmô tả kỹ thuật chương V8Cái
54Lắp đặt quạt treo tường 55w-220Vmô tả kỹ thuật chương V12Cái
55Lắp đặt Led IP 65 100W-220Vmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
56Lắp đặt MCB 40A-220Vmô tả kỹ thuật chương V2Cái
57Lắp đặt MCB 80A-220Vmô tả kỹ thuật chương V1Cái
58Lắp đặt mặt 2 lỗmô tả kỹ thuật chương V3Cái
59Lắp đặt mặt 3 lỗmô tả kỹ thuật chương V12Cái
60Lắp đặt mặt 1 dimer quạtmô tả kỹ thuật chương V8Cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấumô tả kỹ thuật chương V15Cái
62Lắp đặt công tắc1 chiềumô tả kỹ thuật chương V35Cái
63Lắp đặt hộp hộp nối, hộp âm…mô tả kỹ thuật chương V55Hộp
64Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V1.170M
65Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V452M
66Lắp đặt dây đơn, loại dây 6mm2mô tả kỹ thuật chương V120M
67Lắp đặt nẹp nhựa 10x20mô tả kỹ thuật chương V700M
68Lắp đặt nẹp nhựa 40x60mô tả kỹ thuật chương V100M
69Lắp đặt dây đơn, loại dây 22mm2mô tả kỹ thuật chương V10M
70Lắp đặt ty treo đènmô tả kỹ thuật chương V36Cái
71Lắp đặt trung tâm báo cháy 5Zone và nguồn dự phòngmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
72Chuông báo cháymô tả kỹ thuật chương V3cái
73Nút nhấn khẩnmô tả kỹ thuật chương V2cái
74Đầu báo khói + đế cho đầu báo khóimô tả kỹ thuật chương V11cái
75Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx1.0mm2, chống nhiễumô tả kỹ thuật chương V295M
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmmô tả kỹ thuật chương V150M
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống32mmmô tả kỹ thuật chương V40M
78Lắp đặt MCB 2P 10Ax200vmô tả kỹ thuật chương V2Cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V560M
80Lắp đặt đèn thoát hiểm Exitmô tả kỹ thuật chương V9Cái
81Lắp đặt dự phòngmô tả kỹ thuật chương V5Cái
82Bình CO2 8kgmô tả kỹ thuật chương V4cái
83Bình bột MFZ8mô tả kỹ thuật chương V4cái
84Nôi quy tiêu lênh chữa cháymô tả kỹ thuật chương V1cái
85Đế đặt bình Co2 và MzF8mô tả kỹ thuật chương V4cái
86Gia công và đóng cọcmô tả kỹ thuật chương V2Cọc
87Lắp đặt dây cáp đồng trần 22mm2mô tả kỹ thuật chương V10M
B XÂY DỰNG CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG + BÁO CHÁY
1Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,587100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V25,819100m
3Trải tấm ni lông chông mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,546100M2
4Rải cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V2,702m3
5Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,891M3
6Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dàimô tả kỹ thuật chương V0,059100m2
7Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V6,612M3
8Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dàimô tả kỹ thuật chương V0,156100m2
9Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,169M3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,187100m2
11Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương V46,317m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V6,29M3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,689100m2
14Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V3,122M3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,819100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V10,856M3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,534100m2
18Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V8,17M3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,347100m2
20Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V1,878M3
21Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,282100m2
22Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V1,948M3
23Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,037100m2
24Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,1861000kg
25Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,1511000kg
26Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,6371000kg
27Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,211000kg
28Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,611000kg
29Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,2921000kg
30Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V1,031000kg
31Cốt thép sàn mái cao mô tả kỹ thuật chương V0,7031000kg
32Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,2631000kg
33Cốt thép nền, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,2651000kg
34Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,964M3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V31,015M2
36Đắp cát nền móngmô tả kỹ thuật chương V44,802m3
37Xây tường gạch ống 8*8*18 câu gạch thẻ 4*8*18, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V15,151M3
38Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V9,277M3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*18, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,262M3
40Trải tấm ni lông chông mất nước bê tôngmô tả kỹ thuật chương V1,118100M2
41Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V7,827M3
42Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600mô tả kỹ thuật chương V112,82M2
43Lát gạch granite 300x600 bậc tam cấpmô tả kỹ thuật chương V9,015M2
44Lát gạch granite ram dốc nhám mặtmô tả kỹ thuật chương V12,011M2
45Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 100*600mmmô tả kỹ thuật chương V8,64M2
46Ốp đá chẻ KT100x200mô tả kỹ thuật chương V13,018M2
47Op đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng Inoxmô tả kỹ thuật chương V11,104M2
48Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá mô tả kỹ thuật chương V1,92M2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V163,92M2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V249,615M2
51Trát xà dầm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V122,17M2
52Trát trần, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V32,08M2
53Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V111,028M2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V41,246M2
55Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . .mô tả kỹ thuật chương V62,806M2
56Quét 2 nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V41,246M2
57Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V365,252M2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V142,938M2
59Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V161,932M2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V346,258M2
61Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V83,65m2
62Lắp dựng cửa sổ khung nhôm bao gồ phụ kiện, móc giómô tả kỹ thuật chương V31,28M2
63Lắp dựng cửa đi khung nhôm bao gồm phụ kiện, chốt gàimô tả kỹ thuật chương V11,96M2
64Lắp đặt Ổ khóamô tả kỹ thuật chương V4cái
65Lắp dựng Lam nhôm sơn tỉnh điện màu trằngmô tả kỹ thuật chương V6,9M2
66Lắp dựng hoa inox cửamô tả kỹ thuật chương V35,76M2
67Lắp dựng lan can inoxmô tả kỹ thuật chương V5,56M2
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật chương V0,036100m
69Lắp quả cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V10Cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật chương V0,405100m
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmmô tả kỹ thuật chương V10Cái
72Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,273100m2
73Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,6771000kg
74Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x15x2.3mmmô tả kỹ thuật chương V177,78M
75Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V74,952M2
76Lợp mái tole lạnh sóng vuông, dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương V1,93100m2
77Đắp phào đơn, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V192,5M
78Đắp phào kép, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V44M
79Kẻ ron tường thủ côngmô tả kỹ thuật chương V1,5310m
80Lắp đặt tủ điện 2-4 modulesmô tả kỹ thuật chương V4Hộp
81Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóngmô tả kỹ thuật chương V9Bộ
82Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
83Lắp đặt đèn LED Panel 180x180x35 18W-220Vmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
84Lắp đặt quạt trầnmô tả kỹ thuật chương V5Cái
85Lắp đặt MCB 60A-220Vmô tả kỹ thuật chương V1Cái
86Lắp đặt MCB 20A-220Vmô tả kỹ thuật chương V4Cái
87Lắp đặt mặt 2 lỗmô tả kỹ thuật chương V6Cái
88Lắp đặt mặt 1 lỗmô tả kỹ thuật chương V2Cái
89Lắp đặt mặt 1 dimer quạtmô tả kỹ thuật chương V5Cái
90Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấumô tả kỹ thuật chương V15Cái
91Lắp đặt công tắc1 chiềumô tả kỹ thuật chương V14Cái
92Lắp đặt hộp hộp nối, hộp âm…mô tả kỹ thuật chương V51Hộp
93Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V750M
94Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V350M
95Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2mô tả kỹ thuật chương V150M
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống mô tả kỹ thuật chương V500M
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống mô tả kỹ thuật chương V50M
98Lắp đặt trung tâm báo cháy 2Zone và nguồn dự phòngmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
99Lắp đặt cáp tín hiệu bào cháy 2Cx1.0mm2, chống nhiễumô tả kỹ thuật chương V220M
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmmô tả kỹ thuật chương V300M
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V50M
102Lắp đặt MCB 2P 10Ax250vmô tả kỹ thuật chương V1Cái
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V220M
104Lắp đặt đèn thoát hiểm Exitmô tả kỹ thuật chương V4Cái
105Lắp đặt dự phòngmô tả kỹ thuật chương V4Cái
106Gia công và đóng cọcmô tả kỹ thuật chương V2Cọc
107Lắp đặt dâycáp đồng trần 22mm2mô tả kỹ thuật chương V10M
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NGOÀI
1Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V3,285m2
2Lắp dựng cửa sổ khung nhômmô tả kỹ thuật chương V0,75M2
3Cạo bỏ lớp sơn gỗmô tả kỹ thuật chương V5,07m2
4Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V5,07m2
5Lắp cửa vào khuônmô tả kỹ thuật chương V2,535M2
6Cạo bỏ lớp sơn tườngmô tả kỹ thuật chương V51,681m2
7Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V42,324M2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V9,358M2
9Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V1,76m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V1,76M2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,76M2
12Cắt lớp vữa trát chân tườngmô tả kỹ thuật chương V1,5110m
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V10,4m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,4M2
15Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V11,8m2
16Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V11,8m2
17Tháo tấm lợp tônmô tả kỹ thuật chương V0,15100m2
18Lợp mái tole lạnh mạ màu sóng vuông, dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương V0,15100m2
19Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V7,744m2
20Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V7,744m2
21Lát gạch bậc tam cấpmô tả kỹ thuật chương V5,94M2
22Lau tẩy gạch ốp tường h mô tả kỹ thuật chương V29,36M2
23Lau tẩy gạch nềnmô tả kỹ thuật chương V9,91M2
24Tháo dỡ bệ xímô tả kỹ thuật chương V2bộ
25Tháo dỡ chậu rửamô tả kỹ thuật chương V2bộ
26Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300mô tả kỹ thuật chương V1,89M2
27Phá dỡ nền gạch lát nềnmô tả kỹ thuật chương V1,89m2
28Tháo dỡ gạch ốp tườngmô tả kỹ thuật chương V6,64m2
29Op gạch tường KT 250x400mô tả kỹ thuật chương V6,64m2
30Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,483100m2
31LD Lavabo + bộ xả + vòimô tả kỹ thuật chương V3bộ
32Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
33Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3mô tả kỹ thuật chương V1Bể
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmmô tả kỹ thuật chương V0,2100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,2100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật chương V0,5100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương V0,25100m
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmmô tả kỹ thuật chương V25Cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmmô tả kỹ thuật chương V5Cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmmô tả kỹ thuật chương V10Cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmmô tả kỹ thuật chương V3Cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmmô tả kỹ thuật chương V1Cái
43Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mmmô tả kỹ thuật chương V1Cái
44Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mmmô tả kỹ thuật chương V1Cái
45Lắp đặt van khoa nhựa, đường kính van 27mmmô tả kỹ thuật chương V2Cái
46Lắp đặt Racco d42mô tả kỹ thuật chương V2Cái
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V2Cái
48Lắp đặt hộp đựng giấymô tả kỹ thuật chương V2Cái
49Lắp đặt Kệ kính + gương soi + móc khăn inoxmô tả kỹ thuật chương V3Cái
50Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế kim loạimô tả kỹ thuật chương V1Hộp
51Lắp đặt đèn huỳnh quang LED 1.2M 18wmô tả kỹ thuật chương V3Bộ
52Lắp đặt MCB 10A-220Vmô tả kỹ thuật chương V2Cái
53Lắp đặt mặt 1 lỗmô tả kỹ thuật chương V3Cái
54Lắp đặt công tắc1 chiềumô tả kỹ thuật chương V3Cái
55Lắp đặt hộp hộp nối, hộp âm…mô tả kỹ thuật chương V7Hộp
56Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V50M
57Lắp đặt Nẹp nhựa 10x20mô tả kỹ thuật chương V50M
58Lắp đặt ống hdpe 40/30mô tả kỹ thuật chương V10M
59Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,042100m3
60Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,4M3
61Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,584M3
62Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85mô tả kỹ thuật chương V0,023100m3
63Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,064100m2
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,2551000kg
65Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,2551000kg
66Sản xuất bản mãmô tả kỹ thuật chương V0,0691000kg
67Lắp đặt các kết cấu thép khác - khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡmô tả kỹ thuật chương V0,0691000kg
68Lắp quả cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V16Cái
69Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V15,954M2
70Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,155100m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V6,116m3
72Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,092100m2
73Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,792M3
74Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,111M3
75Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,46M3
76Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V18,418M2
77Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,32M2
78Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,839M3
79Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,066100m2
80Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,086100m2
81Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,0961000kg
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V20Cái
83Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V7Cái
D SÂN ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V5,468m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V13,427m3
3Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,248M3
4Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V4,835M3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,068M2
6Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V5,034M2
7Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V5,034M2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V51,2M2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,04M2
10Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,013M3
11Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,123100m2
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,1451000kg
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V55Cái
14Lắp đặt lưới chắn rác hố gamô tả kỹ thuật chương V6Cái
15Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V45,366M3
16Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V6,83100m2
17Cắt ron nền sânmô tả kỹ thuật chương V34,14910m
18Lăn nhám mặt nềnmô tả kỹ thuật chương V682,97m2
19Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V7,727m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V16,2m3
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 314mmmô tả kỹ thuật chương V0,45100m
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,156100m3
23Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1mô tả kỹ thuật chương V3,744m3
24Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,32M3
25Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,152M3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,68M2
27Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,301M3
28Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,011100m2
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,0261000kg
30Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,154M3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,92M2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V2Cái
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V1Cái
34Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương V0,864m3
E CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1mô tả kỹ thuật chương V11,271m3
2Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1m, đất cấp 1mô tả kỹ thuật chương V55,229m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V13,481m3
4Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V3,349M3
5Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V8,209M3
6Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V6,313M3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V12,419M3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,577100m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V0,0531000kg
10Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V0,0531000kg
11Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,2781000kg
12Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,2441000kg
13Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,9131000kg
14Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,7091000kg
15Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,7281000kg
16Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,291100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,308100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,55100m2
19Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,604100m2
20Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V9,144M3
21Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,854M3
22Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V4,451M3
23Xây tường gạch thông gió, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V9,882M2
24Ốp gạch đá chẻ chân tường KT 100x200mô tả kỹ thuật chương V23,52M2
25Op đá granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng Inox, chữ khắc âm nhũ vàngmô tả kỹ thuật chương V4,74M2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V230,675M2
27Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V150,621M2
28Đắp phào đơn, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V23,2M
29Kẻ ron cột thủ côngmô tả kỹ thuật chương V6,9610m
30Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V207,155M2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V150,621M2
32Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V357,776M2
33Lắp dựng cửa đi khung sắtmô tả kỹ thuật chương V17,365M2
34Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V42,81M2
35LD ổ khóa bấmmô tả kỹ thuật chương V3Cái
36Lắp dựng chông ràomô tả kỹ thuật chương V20,242M2
37Lắp dựng khung lưới B40mô tả kỹ thuật chương V125,886M2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V15,93m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 50mô tả kỹ thuật chương V15,93M2
40Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V15,93M2
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là 0 câymô tả kỹ thuật chương V17,413100m2
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây mô tả kỹ thuật chương V2gốc cây
3Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào mô tả kỹ thuật chương V0,703100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85mô tả kỹ thuật chương V4,408100m3
5Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1mô tả kỹ thuật chương V33,629100m
6Giằng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V125,2md
7Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đậpmô tả kỹ thuật chương V0,552100m2
8Thép buộc phi 6 giằng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,0221000kg
G HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Tủ điện 400x300x110 (tủ tổng), tiếp địamô tả kỹ thuật chương V1Hộp
2Lắp đặt MCB 100A-220Vmô tả kỹ thuật chương V1Cái
3Lắp đặt dây 2.5mm2mô tả kỹ thuật chương V100M
4Lắp đặt dây 11mm2mô tả kỹ thuật chương V60M
5Lắp đặt dây 16mm2mô tả kỹ thuật chương V71M
6Ong HDPE D50/40mô tả kỹ thuật chương V30M
7Ong HDPE D40/30mô tả kỹ thuật chương V75M
8Cáp đồng trần d22mm 2mô tả kỹ thuật chương V10M
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V29,4m3
10Lắp đặt băng cảnh báomô tả kỹ thuật chương V105M
11Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương V29m3
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mmmô tả kỹ thuật chương V0,77100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mmmô tả kỹ thuật chương V0,7100m
3Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3mô tả kỹ thuật chương V1Bể
4Lắp đặt máy bơm + công tắc phaomô tả kỹ thuật chương V1Cái
5Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mmmô tả kỹ thuật chương V20Cái
6Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmmô tả kỹ thuật chương V15Cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmmô tả kỹ thuật chương V6Cái
8Lắp đặt Robinetmô tả kỹ thuật chương V3Cái
9Nối răng trong D25mô tả kỹ thuật chương V3Cái
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V15,435m3
11Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương V15m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.069E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.18932E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú:(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này:+ Có đầy đủ các hạng mục gồm: Đóng cừ hoặc cọc gỗ, Phần móng, khung sàn BTCT, Hệ thống chống sét, Hệ thống báo cháy.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng minh cấp công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự thực hiện, Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn VAT.3
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT.2
4 Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) Hóa đơn VAT.15
5 Coppha (gỗ hoặc kim loại hoặc nhựa) Hóa đơn VAT.500
6 Chống sắt Hóa đơn VAT.100
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Hóa đơn VAT.1
8 Máy hàn điện ≥ 23KW Hóa đơn VAT.1
9 Máy cắt gạch ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->