Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp và lắp đặt VTTB nhị thứ, cấu hình hệ thống điều khiển bảo vệ, thông tin liên lạc SCADA” bao gồm thí nghiệm hệ thống đo đếm xa (không bao gồm TNHC) T2 An Phuoc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200462032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp và lắp đặt VTTB nhị thứ, cấu hình hệ thống điều khiển bảo vệ, thông tin liên lạc SCADA” bao gồm thí nghiệm hệ thống đo đếm xa (không bao gồm TNHC) T2 An Phuoc |
| Số hiệu KHLCNT | 20181223893 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 17:25:00 đến ngày 2020-05-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,490,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | - Bàn, ghế cho để máy tính - Mạng LAN nội bộ cấu hình vòng đơn kèm phụ kiện - 01 Máy tính HOST +HMI+Gateway SCADA 1 - 01 Máy tính HOST + Gateway SCADA 2 - 01 Máy tính HIS + ENGINEERING - Kèm theo 01 màn hình ≥ 21”, chuột, bàn phím và KVM Switch cho các máy tính - Thiết bị đồng bộ thời gian (Antena và bộ tham chiếu thời gian) kèm phụ kiện lắp đặt - Giá lắp thiết bị (bao gồm tủ lắp máy tính server) - Cáp quang, switch, kèm ống nhựa xoán luồn cáp và phụ kiện để định vị ống lên thành mương cáp - Các phụ kiện khác (các module giao diện...) - Các máy in qua mạng: 01 máy in A3, 01 máy A4 - Hệ thống phần mềm có bản quyền và mã nguồn (cho quản lý vận hành, cấu hình, cài đặt, thử nghiệm hệ thống điều khiển tích hợp, cài đặt và nâng cấp hệ thống để kết nối các ngăn lộ dự phòng trong tương lai) | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp đặt tại An Phước | |
| 2 | - Máy tính trạm giao diện thao tác xa (HMI) giữa TTVH và TBA (đặt tại trung tâm vận hành TBA 220kV Long Thành) kèm một màn hình LCD ≥ 21 inch). - Trọn bộ phần mềm giám sát HMI: 1 Bộ. - Trọn bộ cáp (cáp mạng, cáp nguồn) và phụ kiện (ống luồn cáp…) dùng cho đấu nối: 1 bộ. | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp đặt tại TTVH | |
| 3 | - Máy tính trạm dùng cho công tác cấu hình, cài đặt từ xa (Engineering) giữa TTVH và TBA (đặt tại trung tâm vận hành TBA 220kV Long Thành) kèm một màn hình LCD ≥ 21 inch). - Trọn bộ phần mềm Engineering: 1 Bộ. - Trọn bộ cáp (cáp mạng, cáp nguồn) và phụ kiện (ống luồn cáp…) dùng cho đấu nối: 1 bộ. | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp đặt tại TTVH | |
| 4 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho đường dây 220kV bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây (kèm bộ chuyển đổi quang điện): 01 bộ. - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách: 01 bộ. - Bộ điều khiển mức ngăn BCU, 25, kèm chức năng measuring: 1 bộ. - Rơ le giám sát mạch cắt: 06 bộ. - Rơ le trip/ lockout: 02 bộ. - Rơ le latching cho lựa chọn điện áp thanh cái: 1 Bộ - Bộ thử nghiệm: 01 Bộ. - 01 bộ điều khiển truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị... - Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode...). | 4 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn máy cắt 220kV liên lạc bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo khoảng cách: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU,25,kèm chức năng measuring (bao gồm đo điện áp cho 2 thanh cái): 1 bộ - Rơ le giám sát mạch cắt: 6 bộ - Rơ le Trip/lockout: 2 bộ - Sơ đồ mimic nổi của ngăn: 1 bộ - Các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 Bộ. - Vôn mét kèm khóa chỉnh mạch: 2 bộ - Ampemet kèm khóa chỉnh mạch: 1 bộ - 01 bộ điều khiển truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị... - Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode...). | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 220kV bao gồm các thiết bị: - Bảo vệ so lệch thanh cái kèm chức năng chống hư hỏng máy cắt loại cắt từng pha: 1 hệ thống -- Đáp ứng 11 ngăn 220kV và có khả năng mở rộng - Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn lộ tổng 220kV cho MBA 220/110/22kV bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU, 25, kèm chức năng measuring: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ - Rơ le latching lựa chọn điện áp thanh cái: 1 Bộ - 01 bộ điều khiển truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị... - Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho MBA 220/110/22kV bao gồm các thiết bị: - 02 bảo vệ so lệch MBA F87T. - 01 rơ le sa thải tải F50/51. - 01 rơ le điều áp dưới tải F90. - 01 khối điều khiển mức ngăn BCU. - 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74. - 02 relay F86 - 01 lô rơ le chuyển mạch. - 01 bộ điều khiển truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị... - Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn lộ tổng 22kV cho MBA 220/110/22kV bao gồm các thiết bị: - 01 relay bảo vệ phía 22kV (F50/51N). - 01 relay bảo vệ chạm đất 22kV (F59N/64). - 01 lô rơ le chuyển mạch. - 01 bộ điều khiển truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị... - Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn lộ tổng 110kV MBA bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU,25, kèm chức năng measuring: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - 01 lô rơ le chuyển mạch. - 01 bộ điều khiển truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị... - Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho 06 đường dây 110kV, mỗi tủ bao gồm các thiết bị: - 01 bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L (kèm bộ chuyển đổi quang điện). - 01 bảo vệ quá dòng có hướng F67/67N. - 02 rơ le cắt và khoá F86. - 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74 - 01 khối điều khiển mức ngăn BCU. - 01 lô rơ le chuyển mạch. - 01 bộ điều khiển truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị... - Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | 6 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn liên lạc 110kV, bao gồm các thiết bị: - 01 bảo vệ khoảng cách đường dây F21/21N. - 02 rơ le cắt và khoá F86. - 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74 - 01 khối điều khiển mức ngăn BCU. - 02 bộ đồng hồ đo điện áp thanh cái (V). - 01 lô rơ le chuyển mạch. - 01 bộ điều khiển truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị... - Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường vòng 110kV, bao gồm các thiết bị: - 01 bảo vệ khoảng cách đường dây F21/21N. - 01 bảo vệ quá dòng có hướng F67/67N. - 02 rơ le cắt và khoá F86. - 02 rơ le giám sát mạch cắt máy cắt F74. - 01 khối điều khiển mức ngăn BCU. - 01 lô rơ le chuyển mạch. - 01 bộ điều khiển truyền thống bao gồm các khoá lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị... - Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ điều khiển bảo vệ thanh cái 110kV bao gồm các thiết bị: - Bảo vệ so lệch thanh cái kèm chức năng chống hư hỏng máy cắt loại cắt 3 pha: 1 hệ thống. - Đáp ứng 19 ngăn 110kV và có khả năng mở rộng - Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....). | 1 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) dùng cho ngăn lộ, thiết bị trong 01 tủ: - Hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh ngăn lộ: 1 Bộ - Thiết bị cấp nguồn AC, DC: 1 bộ. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 Bộ. | 19 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ đấu dây chung cho biến điện áp dùng cho HTPP 220kV, thiết bị trong 01 tủ: - Hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh ngăn lộ: 1 Bộ - Thiết bị cấp nguồn AC, DC: 1 bộ. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 Bộ. | 6 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ đấu dây chung cho biến điện áp dùng cho HTPP 110kV, thiết bị trong 01 tủ: - Hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh ngăn lộ: 1 Bộ - Thiết bị cấp nguồn AC, DC: 1 bộ. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 Bộ. | 11 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ đấu dây chung cho biến điện áp dùng cho HTPP 22kV, thiết bị trong 01 tủ: - Hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh ngăn lộ: 1 Bộ - Thiết bị cấp nguồn AC, DC: 1 bộ. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 Bộ. | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ đấu dây chung cho biến dòng điện dùng cho HTPP 220kV, thiết bị trong 01 tủ: - Hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh ngăn lộ: 1 Bộ - Thiết bị cấp nguồn AC, DC: 1 bộ. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 Bộ. | 7 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ đấu dây chung cho biến dòng điện dùng cho HTPP 110kV, thiết bị trong 01 tủ: - Hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh ngăn lộ: 1 Bộ - Thiết bị cấp nguồn AC, DC: 1 bộ. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 Bộ. | 10 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ đấu dây chung cho biến dòng điện dùng cho HTPP 22kV, thiết bị trong 01 tủ: - Hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh ngăn lộ: 1 Bộ - Thiết bị cấp nguồn AC, DC: 1 bộ. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 Bộ. | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ điện sữa chữa, loại ngoài trời (sân 220kV và 110kV): - Hàng kẹp cho đấu nối hoàn chỉnh ngăn lộ: 1 Bộ - Thiết bị cấp nguồn AC, DC: 1 bộ. - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 Bộ. | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ công tơ M1 cho phía 220kV: bao gồm 10 công tơ cấp chính xác 0.5; các bộ thử nghiệm dòng điện, điện áp, phụ kiện khác kèm theo như hàng kẹp, cầu chì, con nối, đấu dây nội bộ tủ. Trong tủ bao gồm: - 04 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 04 ngăn lộ đường dây 220kV. - 02 công tơ cấp chính xác 0,5 cho phía lộ tổng 220kV MBA 220kV. - 02 công tơ cấp chính xác 0,5 cho phía lộ tổng 220kV MBA 220kV. - 02 công tơ cấp chính xác 0,5 cho phía tự dùng AC1 và AC2 | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ công tơ M2 cho phía 110kV: bao gồm 11 công tơ cấp chính xác 0.5; các bộ thử nghiệm dòng điện, điện áp, phụ kiện khác kèm theo như hàng kẹp, cầu chì, con nối, đấu dây nội bộ tủ. Trong tủ bao gồm: - 02 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 02 điểm đo đếm chính tại ngăn lộ tổng 110kV MBA 220/110/22kV. - 06 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 06 điểm đo đếm dự phòng tại 06 xuất tuyến của ngăn lộ đường dây 110kV. - 01 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 01 điểm đo đếm chính tại ngăn đường vòng 110kV MBA 220/110/22kV. - 01 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 01 điểm đo đếm dự phòng tại ngăn đường vòng 110kV. - 01 công tơ cấp chính xác 0,5 cho 01 điểm đo đếm sữa chữa. | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 25 | - Phần mềm thu thập và truyền dữ liệu đo đếm của trạm về trung tâm thu thập dữ liệu đo đếm của EVN và NPT: 01 bộ. - Máy tính công nghiệp dùng hệ thống đo đếm có cấu hình tối thiếu như sau: 01 bộ. + Yêu cầu chung: Cấu hình đáp ứng các yêu cầu phần mềm thu thập số liệu tại chỗ. + CPU: Chip Intel Atom D510 1.67GHz Fanless Box IPC. + RAM : 2GB SO-DDR2-667 200 PIN. + Ổ cứng: Solid State Disk, SQF 2.5” SSD 820 64GB MLC. + Network card: 2 cổng Gigabit Ethernet LAN. + Cổng giao tiếp: 6 cổng COM, 1x RS-232, 3 x RS-232/485, 2 x RS - 485. + Nguồn cấp: 24VDC 60W Industrial DIN Rail Power Supply. + Hệ điều hành: Windows XP nhúng : XPE WES2009 Luna Pier V4.0 ENG for ARK-3360, kèm theo toàn bộ Drivers cho máy tính và cơ chế Watch-Dog cho máy tính nhúng. - Ngoại vi : USB keyboard, optical mouse. - Màn hình LCD 21". | 1 | Bộ | Hệ thống đo đếm truyền số liệu | ||
| 26 | + Bộ chuyển đổi giao thức RS485/RS232 converter | 2 | Trọn Bộ | Hệ thống đo đếm truyền số liệu | ||
| 27 | Thiết bị Serial Server | 1 | Trọn Bộ | Hệ thống đo đếm truyền số liệu | ||
| 28 | Cáp cáp thông tin, phụ kiện đấu nối cáp, modun giao diện truyền thông cho hệ thống đo đếm điện năng | 1 | Trọn Bộ | Hệ thống đo đếm truyền số liệu | ||
| 29 | Router TCP IP/FE | 1 | bộ | Hệ thống đo đếm truyền số liệu | ||
| 30 | Thiết bị mạng và phụ kiện: - Thiết bị Ethernet Switch: 01 bộ - Phụ kiện đấu nối: 01 bộ | 1 | Bộ | Hệ thống đo đếm truyền số liệu | ||
| 31 | Tủ cấp nguồn xoay chiều AC: 380/220V AC (kèm BCU và giám sát trạng thái các CB, thông số đo lường, giám sát lỗi) | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 32 | Tủ cấp nguồn một chiều 220V DC (kèm BCU và giám sát trạng thái các CB, thông số đo lường, giám sát lỗi) | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 33 | Tủ cấp nguồn phân phối AC (kèm BCU và giám sát trạng thái các CB, thông số đo lường, giám sát lỗi) | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 34 | Tủ cấp nguồn phân phối DC (kèm BCU và giám sát trạng thái các CB, thông số đo lường, giám sát lỗi) | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 35 | Ac-quy Niken Cadmium pocket plate, dung lượng 300Ah (trong 5 giờ), kèm giá đỡ và toàn bộ phụ kiện để lắp đặt. | 2 | Hệ thống | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ chỉnh lưu 380/220VAC/220VDC - 150A (kèm điốt gỉảm áp) | 2 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 37 | Hệ thống giám sát chạm đất nguồn 220V DC | 1 | hệ thống | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 38 | Hệ thống giám sát battery 220V DC | 1 | hệ thống | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 39 | Cáp ngầm 1kV, cách điện XLPE không vỏ giáp, bao gồm: Cu/XLPE/PVC/1kV-(3x240+1x185)mm2 Cu/XLPE/PVC/1kV- (3x70+1x50)mm2 Cu/XLPE/PVC/1kV- 2x35mm2 Cu/XLPE/PVC/1kV- 2x25mm2 Cu/XLPE/PVC/1kV- 2x10mm2 ….. Cáp trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm (kể cả các thiết bị được điều động hoặc cung cấp từ các gói thầu khác có liên quan cho dự án). | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Cho lộ tổng AC | |
| 40 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, bao gồm: Tiết diện 2x2,5mm2 Tiết diện 2x6mm2 Tiết diện 4x2,5mm2 Tiết diện 4x4mm2 Tiết diện 4x6mm2 ... Cáp trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm (kể cả các thiết bị được điều động hoặc cung cấp từ các gói thầu khác có liên quan cho dự án). | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Cho mạch cấp nguồn | |
| 41 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, bao gồm: Tiết diện 10x4mm2 Tiết diện 4x4mm2 Tiết diện 2x4mm2 Tiết diện 4x2,5mm2 Tiết diện 7x2,5mm2 Tiết diện 12x2,5mm2 Cáp trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm (kể cả các thiết bị được điều động hoặc cung cấp từ các gói thầu khác có liên quan cho dự án). | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Mạch dòng Mạch áp, mạch cắt Mạch cắt, điều khiển Mạch tín hiệu, mạch điều khiển, chỉ thị, cảnh báo... | |
| 42 | Phụ kiện đấu nối cáp (định vị cổ cáp (cable gland) bằng đồng thau, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp, bảng tên cáp…) | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 43 | Cáp quang và phụ kiện đấu nối cáp Cáp trọn bộ và các phụ kiện cần thiết như gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp,.. để đấu nối cho tất cả các thiết bị trong toàn trạm (kể cả các thiết bị được điều động hoặc cung cấp từ các gói thầu khác có liên quan cho dự án) | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 44 | Rơ le bảo vệ so lệch đường dây 87L cho ngăn 220kV đối diện tại TBA 220kV Long Bình, mỗi bộ bao gồm: - 01 bộ Rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kèm bộ chuyển đổi quang điện - Trọn bộ cáp quang đến ODF hiện hữu, cáp mềm đấu nối nội bộ tủ, rơ le trung gian, khối thử nghiệm, hàng kẹp, cầu nối, nhãn, đầu cosse .... phù hợp để thay thế rơle bảo vệ quá dòng có hướng F67 hiện hữu - Rơle bảo vệ so lệch F87 tại trạm 220kV Long Bình phải phù hợp với rơle bảo vệ so lệch F87 tại trạm 220kV An Phước (ngăn D01 và D02) để phối hợp truyền cắt. | 2 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Long Bình | |
| 45 | Rơ le bảo vệ so lệch đường dây 87L cho ngăn 220kV đối diện tại TBA 220kV Long Thành, mỗi bộ bao gồm: - 01 bộ Rơ le bảo vệ so lệch đường dây F87L kèm bộ chuyển đổi quang điện - Trọn bộ cáp quang đến ODF hiện hữu, cáp mềm đấu nối nội bộ tủ, rơ le trung gian, khối thử nghiệm, hàng kẹp, cầu nối, nhãn, đầu cosse .... phù hợp để thay thế rơle bảo vệ quá dòng có hướng F67 hiện hữu - Rơle bảo vệ so lệch F87 tại trạm 220kV Long Thành phải phù hợp với rơle bảo vệ so lệch F87 tại trạm 220kV An Phước (ngăn D06 và D07) để phối hợp truyền cắt. | 2 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Long Thành | |
| 46 | Tủ thiết bị truyền dẫn quang, gồm: - 02 Thiết bị quang STM-4 (AMD), gồm: + 02 card L-4.1 (≥ 02 cổng / card) + 01 card I-4.1 (≥ 02 cổng / card) + 01 card E1 (2 x 21 cổng) + 02 card FE (08 cổng / card) + Dự phòng khe cắm card mở rộng cho 02 card STM-4 - 02 Giá phân phối luồng E1 (DDF) - 02 hộp phân phối quang ODF (24F) - Phù hợp với tiêu chuẩn ITU-T, ETSI - Đầy đủ phụ kiện, dây nối và dụng cụ lắp đặt - Kiểu đầu cốt FC/PC | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV An Phước | |
| 47 | Tủ thiết bị định tuyến gồm: - 01 Router kết nối kết nối OT-WAN - 02 Firewall bảo vệ - giới hạn truy cập - 01 Switch Layer 2 - 24 port - 02 bộ Converter FE/E1 | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV An Phước | |
| 48 | Tủ thiết bị truyền cắt gồm: - 04 bộ truyền cắt TPS - 04 bộ O/E 2Mbps | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV An Phước | |
| 49 | Tủ nguồn 48VDC - 01 bộ nạp và cấp nguồn 220Vac/48Vdc-70A - 01 bộ chống sét nguồn - 01 bộ converter 220Vdc/48Vdc-50A - Tủ kim lọai kín có cửa loại bản lề, Vôn kế, Ampe kế, các CB nguồn vào và nguồn ra, hộp phân phối nguồn, phần mềm điều khiển, cáp đấu nối, đầu nối, hàng kẹp và phụ kiện phù hợp. | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV An Phước | |
| 50 | Tổ hợp ắc quy Ni-Cd 48Vdc/200Ah kèm giá đỡ và phụ kiện đấu nối | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV An Phước | |
| 51 | Cáp quang Non-metallic loại đơn mode: - Số sợi quang: 24 - Tiêu chuẩn ITU-G.652 - Vỏ chịu nước, chống gặm nhấm - Kèm ống nhựa bảo vệ PVC loại 2 mảnh. - Kèm kẹp cáp quang lắp trên cột thép | 350 | m | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 52 | Dây nhảy quang - Loại FC/PC – LC/PC (dây thiết bị) - Dài 10m/sợi (4 sợi) - Dài 20m/sợi (8 sợi) | 12 | Dây | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 53 | Điện thoại IP - Chức năng hotline, thuê bao số | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV An Phước | |
| 54 | Máy Fax | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV An Phước | |
| 55 | Cáp thông tin, cáp mạng, cáp kết nối rơ le bảo vệ, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống... | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | ||
| 56 | Thiết bị Media Converter - Giao tiếp E1: 01 cổng - Giao tiếp FE: 01 cổng | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại A2 | |
| 57 | Cáp thông tin, cáp mạng, cáp kết nối rơ le bảo vệ, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống... | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại A2 | |
| 58 | Module quang STM-4/SFP L-4.1 bổ sung cho thiết bị Hit7035 hiện hữu | 1 | module | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Long Bình | |
| 59 | Tủ thiết bị truyền cắt gồm: - 02 bộ truyền cắt TPS - 02 bộ O/E 2Mbps - 01 Thiết bị quang STM-4 (AMD), gồm: + 02 card L-4.1 (≥ 02 cổng / card) + 01 card I-4.1 (≥ 02 cổng / card) + 01 card E1 (2 x 21 cổng) + 02 card FE (08 cổng / card) +Dự phòng khe cắm card mở rộng cho 02 card STM-4 | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Long Bình | |
| 60 | Cáp cấp nguồn, MCB các loại, ,… đủ cho đấu nối hoàn thiện | 1 | Trọn Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Long Bình | |
| 61 | Dây nhảy quang - Loại FC/PC – LC/PC (dây thiết bị) - Dài 10m/sợi (4 sợi) | 4 | Dây | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Long Bình | |
| 62 | Tủ thiết bị truyền dẫn quang, gồm: 02 Thiết bị quang STM-4 (AMD), gồm: - 02 card L-4.1 (≥ 02 cổng / card) - 01 card I-4.1 (≥ 02 cổng / card) - 01 card E1 (2 x 21 cổng) - 02 card FE (08 cổng / card) - Dự phòng khe cắm card mở rộng cho 02 card STM-4 02 Giá phân phối luồng E1 (DDF) 01 bộ converter 110Vdc/48Vdc-40A MCB các loại | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Long Thành | |
| 63 | Dây nhảy quang - Loại FC/PC – LC/PC (dây thiết bị) - Dài 10m/sợi (8 sợi) | 8 | Dây | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Long Thành | |
| 64 | Tủ thiết bị truyền cắt gồm: - 02 bộ truyền cắt TPS - 02 bộ O/E 2Mbps | 1 | Tủ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Long Thành | |
| 65 | Cáp thông tin, cáp mạng, cáp kết nối rơ le bảo vệ, cáp tiếp địa, cáp đấu nối hệ thống nguồn, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lon, đai giữ cáp, giá đỡ và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống... | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V.3 - Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Lắp tại TBA 220kV Long Thành |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi