Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: HT NSH bản Co Tôm, xã Chiềng On, huyện Yên Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211045027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: HT NSH bản Co Tôm, xã Chiềng On, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 18:50:00 đến ngày 2021-10-22 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,486,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.229447E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng loại công trình NN&PTNT cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 1.040 triệu đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành thủy lợi;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình thủy lợi tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự , phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp trở lên có trình độ chuyên ngành thủy lợi phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ, thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: HT NSH bản Co Tôm, xã Chiềng On, huyện Yên Châu Hệ thống nước sinh hoạt bản Co Tôm, xã Chiềng On, huyện Yên Châu 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự phòng Chương trình MTQG XD NTM, giao tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND huyện Yên Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lù Văn Cường – Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch và quản lý dự án Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123.840.034 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.004. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 01 (KÉO NÉN) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 8,554 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 7,614 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 65,142 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,2811 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,1493 | 100m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 34,89 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 18,471 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 12,268 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 8,867 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,1608 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 18 | Thang lên xuống | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 43,15 | Kg |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,2401 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1,1892 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 26 | Ống thép tráng kẽm D65mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 27 | Ống thép tráng kẽm D80mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 28 | Cút thép tráng kẽm D80mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Côn thép tráng kẽm D65mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Nút bịt thép tráng kẽm D80mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Crefin thép F80 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Ống nhựa miệng bát PVC D200mm L=6m | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 36 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 8,361 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| B | CẢI TẠO ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 01 (LÓNG KHÍA) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 16,364 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 2,419 | m3 |
| 4 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,863 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0939 | 100m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1,184 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 9 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá III | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m |
| 10 | Thép neo D12 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 26,28 | Kg |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 3,262 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông tường chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 2,424 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,1253 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0305 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,4174 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 23 | Ống thép tráng kẽm D65mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D80mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,178 | 100m |
| 25 | Cút thép tráng kẽm D80mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Nút bịt thép tráng kẽm D80mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Crefin thép F80 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Khâu nối ren ngoài HDPE D75mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 31 | Ống nhựa HDPE ϕ75 PN8 dày 3.6mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 32 | Tê nhựa HDPE D75mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | HỐ THU NƯỚC ĐẦU MỐI SỐ 02 (LÓNG KHÍA) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 3,294 | m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 18,893 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 4 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,1991 | 100m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 6,771 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1,2225 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,4721 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 3,738 | m2 |
| 18 | Ống thép tráng kẽm D65mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 19 | Ống thép tráng kẽm D80mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,179 | 100m |
| 20 | Cút thép tráng kẽm D80mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Nút bịt thép tráng kẽm D80mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Crefin thép F80 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Khâu nối ren ngoài HDPE D75mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 26 | Ống nhựa miệng bát D90mm L=6m | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| D | CẢI TẠO BỂ LỌC + BỂ ĐIỀU HÒA ĐẦU MỐI SỐ 02 (LÓNG KHÍA) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 91,27 | m2 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng cát | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D100mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm D65mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 8 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Côn thép tráng kẽm D65-50mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Crefin thép F80 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Kép thép tráng kẽm D65mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 4,835 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| E | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT XẢ KHÍ, XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0257 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1,845 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D65mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D40mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D32mm dày 2.3mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê thép tráng kẽm D65mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Tê thép tráng kẽm D40mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Kép thép tráng kẽm D40mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 22 | Kép thép tráng kẽm D32mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Kép thép tráng kẽm D25mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Rắc co thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Rắc co thép tráng kẽm D40mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Rắc co thép tráng kẽm D32mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Rắc co thép tráng kẽm D25mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Côn thép tráng kẽm D65mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Côn thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Côn thép tráng kẽm D40mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Khâu nối ren ngoài HDPE D75mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Khâu nối ren ngoài HDPE D32mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Bu lông + ê cu f14 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| F | MỐ TRỤ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 19,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 15,11 | m3 |
| 4 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,8533 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,8533 | tấn |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 10 | Cáp thép treo D10 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 11 | Thép f20 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 36,75 | Kg |
| 12 | Thép f14 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 3,21 | Kg |
| 13 | Thép f8 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 20,54 | Kg |
| 14 | Thép f4 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 16,68 | Kg |
| G | BỂ LỌC KẾT HỢP BỂ ĐIỀU HÒA 20M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,3472 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1,8939 | 100m3 |
| 3 | Vữa lót móng bể M50 dày 3cm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 44,895 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 13,469 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,7535 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0807 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 10,533 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,1312 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,3622 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1,2864 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1,3992 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,1749 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1,1935 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0924 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,562 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0923 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 43,68 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 43,68 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 30 | Ống thép tráng kẽm D80mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m |
| 31 | Ống thép tráng kẽm D65mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 32 | Ống thép tráng kẽm D40mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 33 | Cút thép tráng kẽm D80mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Nút bịt thép tráng kẽm D80mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Rắc co thép tráng kẽm D65mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Rắc co thép tráng kẽm D40mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Crefin thép F80 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng cát | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 44 | Khâu nối ren ngoài HDPE D75mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Khâu nối ren ngoài HDPE 50mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| H | BỂ CHỨA TẬP CHUNG 10M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 9,99 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1,998 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,1187 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,3648 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,6712 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0954 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0201 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 2,061 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0424 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 27 | Ống thép tráng kẽm D80mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 28 | Ống thép tráng kẽm D40mm dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 29 | Ống thép tráng kẽm D15mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 30 | kép thép tráng kẽm D40mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Rắc co thép tráng kẽm D40mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Crefin thép F80 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| I | TRỤ VÒI + SÂN RỬA (74 HỘ) | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 9,546 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1,0952 | 100m2 |
| 3 | Van ren thép D15mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D15mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 74 | bộ |
| 6 | Cút thép tráng kẽm D15mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 296 | cái |
| 7 | Côn thép tráng kẽm D15mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 148 | cái |
| 8 | Rắc co thép tráng kẽm D15mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 9 | Kép thép tráng kẽm D15mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 10 | Mang sông tráng kẽm D15mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo lưu lượng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 12 | Nắp gỗ 45x40x2 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| J | TÉC NƯỚC 1,5M3 (25 HỘ) | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D15mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Côn thép tráng kẽm D15-20mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | kép thép tráng kẽm D15mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 24 | bể |
| K | TUYẾN ỐNG CHÍNH VÀ TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 219,86 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 111,66 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 111,41 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 276,86 | m3 |
| 5 | Ống nhựa HDPE ϕ75 PN6 dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 3,7665 | 100m |
| 6 | Ống nhựa HDPE ϕ63 PN8 dày 3mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 19,728 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE ϕ50 PN8 dày 2.4mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 11,5679 | 100m |
| 8 | Ống nhựa HDPE ϕ40 PN8 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 6,4532 | 100m |
| 9 | Ống nhựa HDPE ϕ32 PN8 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 9,587 | 100m |
| 10 | Ống nhựa HDPE ϕ25 PN10 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 10,5618 | 100m |
| 11 | Ống nhựa HDPE ϕ20 PN12.5 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 8,6 | 100m |
| 12 | Mang sông nhựa HDPE ϕ75 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Mang sông nhựa HDPE ϕ63 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Mang sông nhựa HDPE ϕ50 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Mang sông nhựa HDPE ϕ40 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Mang sông nhựa HDPE ϕ32 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Mang sông nhựa HDPE ϕ25 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Mang sông nhựa HDPE ϕ20 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tê nhựa HDPE D63mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Tê nhựa HDPE D50mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Tê nhựa HDPE D40mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 22 | Tê nhựa HDPE D32mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Tê nhựa HDPE D25mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 24 | Côn nhựa HDPE D40mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Côn nhựa HDPE D32mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Côn nhựa HDPE D25mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 28 | Ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 29 | Ống thép tráng kẽm D40mm, dày 2.9mm | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 30 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,1375 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,1375 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 33 | Cốt thép treo ống D8 | Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT | 24,42 | Kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.229447E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng là 01 hợp đồng loại công trình NN&PTNT cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 1.040 triệu đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành thủy lợi;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình thủy lợi tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự , phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | có trình độ trung cấp trở lên có trình độ chuyên ngành thủy lợi phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo | 2 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ, thủy bình) | điện tử | 1 |
| 3 | Đầm bàn | 1Kw | 1 |
| 4 | Đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | 60kg | 1 |
| 8 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn đường ống | hàn nhiệt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi