Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: HT NSH bản Co Tôm, xã Chiềng On, huyện Yên Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211045027-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: HT NSH bản Co Tôm, xã Chiềng On, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20211044788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 18:50:00 đến ngày 2021-10-22 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,486,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.229447E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng loại công trình NN&PTNT cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 1.040 triệu đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành thủy lợi;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình thủy lợi tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự , phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp trở lên có trình độ chuyên ngành thủy lợi phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn đường ống
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: HT NSH bản Co Tôm, xã Chiềng On, huyện Yên Châu
Hệ thống nước sinh hoạt bản Co Tôm, xã Chiềng On, huyện Yên Châu
70 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn dự phòng Chương trình MTQG XD NTM, giao tại Quyết định số 1363/QĐ-UBND ngày 13/10/2021 của UBND huyện Yên Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH 856. Địa chỉ: Số nhà 191, đường Trần Đăng Ninh, thành phố Sơn La. Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phú Cường Sơn La. Địa chỉ: Số nhà 19/ngõ 2, tổ 3, bản Hẹo, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La. Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Yên Châu. Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu , địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lù Văn Cường – Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch và quản lý dự án Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Yên Châu; Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123.840.034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị Trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.840.004.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 01 (KÉO NÉN)
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT8,554m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT7,614m3
3Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT65,142m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,2811100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1,936m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,1493100m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT34,89m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT18,471m3
9Đổ bê tông tường chiều dày Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT12,268m3
10Đổ bê tông tường chiều dày Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT8,867m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,1608tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0598tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,24m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0316tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0094tấn
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT1,12m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0896tấn
18Thang lên xuốngBản vẽ TK + Chương V E-HSMT43,15Kg
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,2401100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT1,1892100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0728100m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT6,6m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT21,84m2
24Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ TK + Chương V E-HSMT21,84m2
25Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,005100m
26Ống thép tráng kẽm D65mm dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,07100m
27Ống thép tráng kẽm D80mm dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,186100m
28Cút thép tráng kẽm D80mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT12cái
29Cút thép tráng kẽm D65mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT5cái
30Côn thép tráng kẽm D65mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
31Nút bịt thép tráng kẽm D80mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
33Crefin thép F80Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
34Khâu nối ren ngoài HDPE D63mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
35Ống nhựa miệng bát PVC D200mm L=6mBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,2100m
36Đắp bờ kênh mương, dung trọng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT8,361m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK + Chương V E-HSMT28cấu kiện
B CẢI TẠO ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 01 (LÓNG KHÍA)
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT16,364m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT1,02m3
3Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT2,419m3
4Phá đá, chiều dày lớp đá Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,863m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0143100m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0939100m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT1,184m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,925m3
9Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IIIBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,148100m
10Thép neo D12Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT26,28Kg
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT1,184m3
12Đổ bê tông tường chiều dày Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT3,262m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,972m3
14Đổ bê tông tường chiều dày Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT2,424m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,1253tấn
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,56m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0448tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0305100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,4174100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0364100m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT4,05m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,008m3
23Ống thép tráng kẽm D65mm dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,015100m
24Ống thép tráng kẽm D80mm dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,178100m
25Cút thép tráng kẽm D80mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT16cái
26Cút thép tráng kẽm D65mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
27Nút bịt thép tráng kẽm D80mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
28Crefin thép F80Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
29Khâu nối ren ngoài HDPE D75mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK + Chương V E-HSMT14cấu kiện
31Ống nhựa HDPE ϕ75 PN8 dày 3.6mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,25100m
32Tê nhựa HDPE D75mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
C HỐ THU NƯỚC ĐẦU MỐI SỐ 02 (LÓNG KHÍA)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépBản vẽ TK + Chương V E-HSMT3,294m3
2Phá đá, chiều dày lớp đá Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT18,893m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0323100m3
4Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấpBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,1991100m2
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,032100m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT9,4m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT2,82m3
8Đổ bê tông tường chiều dày Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT6,771m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,744m3
10Đổ bê tông tường chiều dày Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT1,2225m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0488tấn
12Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,48m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0384tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,066100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,4721100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0312100m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT3,738m2
18Ống thép tráng kẽm D65mm dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,01100m
19Ống thép tráng kẽm D80mm dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,179100m
20Cút thép tráng kẽm D80mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT12cái
21Cút thép tráng kẽm D65mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
22Nút bịt thép tráng kẽm D80mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
23Crefin thép F80Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
24Khâu nối ren ngoài HDPE D75mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK + Chương V E-HSMT12cấu kiện
26Ống nhựa miệng bát D90mm L=6mBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,1100m
D CẢI TẠO BỂ LỌC + BỂ ĐIỀU HÒA ĐẦU MỐI SỐ 02 (LÓNG KHÍA)
1Đào xúc đất, đất cấp IIIBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1,57m3
2Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ TK + Chương V E-HSMT91,27m2
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0098100m3
4Thi công tầng lọc bằng cátBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0058100m3
5Ống thép tráng kẽm D100mm dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,005100m
6Ống thép tráng kẽm D65mm dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,095100m
7Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,005100m
8Cút thép tráng kẽm D65mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT2cái
9Côn thép tráng kẽm D65-50mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
10Crefin thép F80Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT2cái
12Kép thép tráng kẽm D65mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT2cái
13Khâu nối ren ngoài HDPE D63mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT4,835m2
15Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,3m3
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,116m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0089tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0246100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0026100m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT3cái
E HỐ VAN ĐIỀU TIẾT XẢ KHÍ, XẢ CẶN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT5,13m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1,71m3
3Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,225m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0257tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0135100m2
6Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT1,845m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,27100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT9cái
9Ống thép tráng kẽm D65mm dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,035100m
10Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,035100m
11Ống thép tráng kẽm D40mm dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,1100m
12Ống thép tráng kẽm D32mm dày 2.3mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,01100m
13Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
17Tê thép tráng kẽm D65mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
18Tê thép tráng kẽm D50mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT4cái
19Tê thép tráng kẽm D40mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT4cái
20Kép thép tráng kẽm D50mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT9cái
21Kép thép tráng kẽm D40mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT13cái
22Kép thép tráng kẽm D32mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT3cái
23Kép thép tráng kẽm D25mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
24Rắc co thép tráng kẽm D50mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT4cái
25Rắc co thép tráng kẽm D40mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT7cái
26Rắc co thép tráng kẽm D32mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT3cái
27Rắc co thép tráng kẽm D25mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
28Côn thép tráng kẽm D65mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT2cái
29Côn thép tráng kẽm D50mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
30Côn thép tráng kẽm D40mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT3cái
31Khâu nối ren ngoài HDPE D75mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
32Khâu nối ren ngoài HDPE D63mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT7cái
33Khâu nối ren ngoài HDPE D50mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT12cái
34Khâu nối ren ngoài HDPE D32mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
35Khâu nối ren ngoài HDPE D25mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
36Bu lông + ê cu f14Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT36Bộ
F MỐ TRỤ ĐỠ ỐNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT4,32m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT19,88m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ TK + Chương V E-HSMT15,11m3
4Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT6m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT6,5m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,36100m2
7Gia công cột bằng thép hìnhBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,8533tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,8533tấn
9Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,84100m
10Cáp thép treo D10Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT85m
11Thép f20Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT36,75Kg
12Thép f14Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT3,21Kg
13Thép f8Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT20,54Kg
14Thép f4Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT16,68Kg
G BỂ LỌC KẾT HỢP BỂ ĐIỀU HÒA 20M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,3472100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT1,8939100m3
3Vữa lót móng bể M50 dày 3cmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT44,895m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT13,469m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,7535tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0807100m2
7Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT10,533m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,1312tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,3622tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT1,2864100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,36m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0061tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0336tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,048100m2
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT1,3992m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,1048tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,1749100m2
18Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT1,1935m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0924tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0389100m2
21Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,562m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,084100m2
23Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT1,932m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0923100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,006tấn
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT43,68m2
27Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ TK + Chương V E-HSMT43,68m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT41,76m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT22,2m2
30Ống thép tráng kẽm D80mm dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,068100m
31Ống thép tráng kẽm D65mm dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,045100m
32Ống thép tráng kẽm D40mm dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,025100m
33Cút thép tráng kẽm D80mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT7cái
34Cút thép tráng kẽm D65mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
35Nút bịt thép tráng kẽm D80mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT3cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
38Rắc co thép tráng kẽm D65mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT2cái
39Rắc co thép tráng kẽm D40mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT2cái
40Crefin thép F80Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
41Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,015100m3
42Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,039100m3
43Thi công tầng lọc bằng cátBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,024100m3
44Khâu nối ren ngoài HDPE D75mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
45Khâu nối ren ngoài HDPE 50mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK + Chương V E-HSMT31cấu kiện
H BỂ CHỨA TẬP CHUNG 10M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,062100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,179100m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT9,99m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT1,998m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0654tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,1187tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,082100m2
8Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT2,74m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0392tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,1056tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,3648100m2
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,6712m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0471tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0954100m2
15Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,12m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0047tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0067100m2
18Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,162m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0201100m2
20Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT2,061m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0424100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0054tấn
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT17,28m2
24Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ TK + Chương V E-HSMT17,28m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT19,2m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT7,04m2
27Ống thép tráng kẽm D80mm dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,105100m
28Ống thép tráng kẽm D40mm dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,045100m
29Ống thép tráng kẽm D15mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,054100m
30kép thép tráng kẽm D40mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT4cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT2cái
32Rắc co thép tráng kẽm D40mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT4cái
33Crefin thép F80Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
34Khâu nối ren ngoài HDPE D50mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhBản vẽ TK + Chương V E-HSMT8cái
I TRỤ VÒI + SÂN RỬA (74 HỘ)
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT9,546m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1,0952100m2
3Van ren thép D15mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT74cái
4Ống thép tráng kẽm D15mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT1,48100m
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ TK + Chương V E-HSMT74bộ
6Cút thép tráng kẽm D15mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT296cái
7Côn thép tráng kẽm D15mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT148cái
8Rắc co thép tráng kẽm D15mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT74cái
9Kép thép tráng kẽm D15mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT74cái
10Mang sông tráng kẽm D15mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT74cái
11Đồng hồ đo lưu lượng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT74cái
12Nắp gỗ 45x40x2Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT74cái
J TÉC NƯỚC 1,5M3 (25 HỘ)
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT7,68m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,768100m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT24m2
4Ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,144100m
5Ống thép tráng kẽm D15mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,12100m
6Cút thép tráng kẽm D50mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT24cái
7Côn thép tráng kẽm D15-20mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT24cái
8kép thép tráng kẽm D15mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT24cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT24cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT24bộ
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT24bể
K TUYẾN ỐNG CHÍNH VÀ TUYẾN NHÁNH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT219,86m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT111,66m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT111,41m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ TK + Chương V E-HSMT276,86m3
5Ống nhựa HDPE ϕ75 PN6 dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT3,7665100m
6Ống nhựa HDPE ϕ63 PN8 dày 3mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT19,728100m
7Ống nhựa HDPE ϕ50 PN8 dày 2.4mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT11,5679100m
8Ống nhựa HDPE ϕ40 PN8Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT6,4532100m
9Ống nhựa HDPE ϕ32 PN8Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT9,587100m
10Ống nhựa HDPE ϕ25 PN10Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT10,5618100m
11Ống nhựa HDPE ϕ20 PN12.5Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT8,6100m
12Mang sông nhựa HDPE ϕ75Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT8cái
13Mang sông nhựa HDPE ϕ63Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT40cái
14Mang sông nhựa HDPE ϕ50Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT13cái
15Mang sông nhựa HDPE ϕ40Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT4cái
16Mang sông nhựa HDPE ϕ32Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT5cái
17Mang sông nhựa HDPE ϕ25Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT4cái
18Mang sông nhựa HDPE ϕ20Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT3cái
19Tê nhựa HDPE D63mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT6cái
20Tê nhựa HDPE D50mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT20cái
21Tê nhựa HDPE D40mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT27cái
22Tê nhựa HDPE D32mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT32cái
23Tê nhựa HDPE D25mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT25cái
24Côn nhựa HDPE D40mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT5cái
25Côn nhựa HDPE D32mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT9cái
26Côn nhựa HDPE D25mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT14cái
27Ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,63100m
28Ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,18100m
29Ống thép tráng kẽm D40mm, dày 2.9mmBản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,53100m
30Phá đá, chiều dày lớp đá Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,1375m3
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,1375m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT0,0187tấn
33Cốt thép treo ống D8Bản vẽ TK + Chương V E-HSMT24,42Kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.229447E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng là 01 hợp đồng loại công trình NN&PTNT cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 1.040 triệu đồng. Có xác nhận nghĩa vụ hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành thủy lợi;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công công trình thủy lợi tối thiểu 3 năm (36 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình.- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự , phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan).53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 có trình độ trung cấp trở lên có trình độ chuyên ngành thủy lợi phù hợp phô tô văn bằng chứng chỉ có công chứng kèm theo23
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 tấn1
2 Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ, thủy bình) điện tử1
3 Đầm bàn 1Kw1
4 Đầm dùi 1,5 KW1
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
6 Máy trộn bê tông 250L1
7 Máy đầm cóc 60kg1
8 Máy đào 0,8m31
9 Máy hàn đường ống hàn nhiệt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->