Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng 03 công trình CQT bổ sung năm 2021 (CQT các huyện Hữu Lũng; CQT huyện Chi Lăng, Lộc Bình; CQT huyện Bắc Sơn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211045426-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng 03 công trình CQT bổ sung năm 2021 (CQT các huyện Hữu Lũng; CQT huyện Chi Lăng, Lộc Bình; CQT huyện Bắc Sơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 23:03:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,018,318,075 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy múc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | múc đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | dụng cụ lắp đặt dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dụng cụ kéo lắp dây dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng 03 công trình CQT bổ sung năm 2021 (CQT các huyện Hữu Lũng; CQT huyện Chi Lăng, Lộc Bình; CQT huyện Bắc Sơn) Các công trình cải tạo CQT bổ sung năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lạng Sơn - Chi nhánh Tổng công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 109, đường Trần Đăng Ninh, Phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.2210.260 Fax: 0205.3872.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lạng Sơn - Chi nhánh Tổng công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 109, đường Trần Đăng Ninh, Phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.2210.260 Fax: 0205.3872.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV-Phần A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Kéo dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5291 | Km |
| 3 | Kéo dây ACSR-70/11 XLPE4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | Km |
| 4 | Lắp Sứ đứng gốm 35kV, cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | Quả |
| 5 | Lắp Cách điện néo Polymer 35kV, CN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514 | Chuỗi |
| 6 | Lắp Chuỗi néo cách điện 35kV (Polymer) CN-35B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 7 | Lắp Cách điện néo kép 35kV, CNK-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV-Phần B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột BTLT, MT-3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT, MT-4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT, MT-4a-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT, MT-4a-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột BTLT, MT-5a-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 6 | Móng cột BTLT, MT-5a-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 7 | Móng cột BTLT, MT-5a-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 8 | Móng cột BTLT đôi, MTK-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Móng |
| 9 | Móng cột BTLT đôi, MTK-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Móng |
| 10 | Móng cột BTLT đôi, MTK-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 11 | Móng cột BTLT đôi, MTK-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 12 | Móng cột kép, MTK-12Ðá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 13 | Móng néo, MN15-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Móng |
| 14 | Móng néo, MN20-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 15 | Tiếp địa, RC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | Vị trí |
| 16 | Tiếp địa RC-TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Vị trí |
| 17 | Tiếp địa đường dây, RC-4Ðá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 18 | Cột BTLT dài 20m PC.I-20-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 19 | Cột BTLT dài 18m PC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| 20 | Cột BTLT dài 18m PC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 21 | Cột BTLT dài 16m PC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 22 | Cột BTLT dài 16m PC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 23 | Cột BTLT dài 16m PC.I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 24 | Cột BTLT dài 14m PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 25 | Cột BTLT dài 14m PC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cột |
| 26 | Cột BTLT dài 14m PC.I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cột |
| 27 | Cột BTLT dài 14m PC.I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 28 | Cột BTLT dài 12m PC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cột |
| 29 | Cột BTLT dài 12m PC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cột |
| 30 | Cột BTLT dài 12m PC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cột |
| 31 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng, XĐ35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ góc35kV 3 pha tam giác XÐG35-1L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng, XĐG35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XĐG35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ góc lệch 35kV 3 pha tam giác XÐGL35-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ vượt35kV 3 pha tam giác XÐV35-1L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng, XĐV35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 38 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-1L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 40 | Xà néo góc đơn 3 pha dọc XN35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Xà néo cột đơn lệch 35kV 3 pha tam giác XNL35-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyến XNÐ35-1LN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 43 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến, XNĐ35-2LN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 44 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác dọc tuyến XNÐ35-1LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 45 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 46 | Xà néo cột đúp lệch 35kV 3 pha tam giác XNÐL35-4LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNĐ35-3LN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 48 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNĐ35-3LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 49 | Xà néo cột đúp lệch 35kV 3 pha tam giác XNÐL35-4LN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 50 | Xà néo cột hình II XNII-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 51 | Xà néo cột hình II XNII-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha XR35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 53 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 54 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRĐ35-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XNR35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 57 | Xà phụ XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 58 | Xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 59 | Xà phụ XP-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 61 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 62 | Thang trèo TS-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 63 | Thang trèo TS-4,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 64 | Tay thao tác cầu dao TTT-CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 65 | Cổ dề néo dây dẫn CDN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Cổ dề néo, CDG-98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 67 | Giằng cột đúp, GC-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 68 | Giằng cột đúp, GC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 69 | Giằng cột đúp, GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 70 | Giằng cột đúp, GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 71 | Chụp đầu cột CĐC-1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Chụp cột 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 73 | Kim thu sét KTS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 74 | Kim thu sét KTS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 75 | Dây néo TK70-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 76 | Dây néo TK70-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 77 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 78 | Biển tên cầu dao BB-CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 79 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 80 | Cặp cáp nhôm 3 bulong CC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847 | Cái |
| 81 | Ống nối ÔN -70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV-Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | Vị trí |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV-Thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Cột hạ áp LT-8,5 (TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| E | PHẦN TBA-Phần A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 180KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Máy |
| 2 | Lắp Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 250KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 3 | Lắp Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 320KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Lắp Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 400KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra 3x125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra 3x150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra 4x200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Chống sét van 35kV, ZnO-35 ( bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439 | Quả |
| 12 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo 35kV ( cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Chuỗi |
| 13 | Lắp đặt Cách điện chuỗi polime 35kV+ ty mạ kẽm cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 14 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC M1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC M1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC M1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC M1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC M1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m |
| 22 | Lắp đặt Đầu cốt đồng, ĐC-M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Sứ hạ thế, A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Quả |
| F | PHẦN TBA-Phần B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột đơn BTLT MT-4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4A-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4A-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn BTLT MT-5A-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột đôi bê tông ly tâm MTK-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 6 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | vị trí |
| 7 | Láng nền trạm biến áp LN-TBA2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| 8 | Tiếp địa trạm TĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Vị trí |
| 9 | Hệ thống tiếp địa TBA gặp đá TĐT-K4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| 10 | Cột BTLT dài 12m, PC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 13 | Cột BTLT dài 16m, PC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 15 | Gốc cột bê tông 6,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột XCC&CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm cột đôi XNĐ35-2LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột đúp ngang tuyến XTG-1N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột đúp ngang tuyến XCC&CSV-1N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đúp lệch 35kV 3 pha tam giác XNÐL35-4LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha tam giác XNÐ35-1LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng XNÐ35-2LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 26 | Xà néo đúp 35kV 3 pha ngang XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 28 | Xà phụ 1 pha, XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột GĐM-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 32 | Thang sắt , TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 33 | Thang sắt , TS-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 34 | Thang sắt TS-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Giá đứng theo tác tủ điện G-TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 38 | Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 39 | Dây leo tiếp địa cột 14m, DLTĐ-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 40 | Dây leo tiếp địa cột 16m, DLTĐ-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 41 | Dây leo tiếp địa cột 16m DLTĐ-16N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Dây leo tiếp địa cột 18m DLTĐ-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Giằng cột GC-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Giằng cột GC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 45 | Giằng cột GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Giằng cột GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | Cái |
| 48 | Đầu cốt đồng, ĐC-Cu95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 49 | Đầu cốt đồng, ĐC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 50 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Cái |
| 51 | Đầu cốt đồng, ĐC-M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 52 | Đầu cốt đồng, ĐC-M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 53 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | Cái |
| 54 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | Cái |
| 55 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | Bộ |
| 56 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 57 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m |
| 58 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | Cái |
| 59 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Cái |
| 60 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Cái |
| 61 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Cái |
| 62 | Biển báo nguy hiểm BB-NH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 63 | Biển tên trạm BB-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 64 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 65 | Khóa tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 66 | Sứ hạ thế, A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Quả |
| G | PHẦN TBA-Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hệ thống |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV- Phần A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | km |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | km |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6105 | km |
| 4 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | km |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV-Phần B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn MH-2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông đơn MH-3-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Móng |
| 3 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT đơn MLT-2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Móng |
| 5 | Móng cột BTLT đơn MLT-2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 6 | Móng cột BTLT đơn MLT-3-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Móng |
| 7 | Móng cột BTLT đơn MLT-3-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 8 | Móng cột BTLT gép đôi MÐLT-3-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 10 | Móng cột BTLT gép đôi MÐLT-3-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Móng |
| 11 | Móng cột BTLT ghép đôi MÐLT-3-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 12 | Tiếp đất RLL-H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Vị trí |
| 13 | Tiếp đất RLL-H8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Vị trí |
| 14 | Tiếp đất RLL-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Vị trí |
| 15 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cột |
| 16 | Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cột |
| 17 | Cột BTLT NPC.I-7,5-160-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 18 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Cột |
| 19 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | Cột |
| 20 | Cột BTLT NPC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 21 | Cột BTLT NPC.I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cột |
| 22 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | Bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 25 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | Bộ |
| 26 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | Bộ |
| 27 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong GN2-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 28 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong GN2-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Bộ |
| 29 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong GN2-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 30 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 31 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Bộ |
| 32 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 33 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | Bộ |
| 35 | Móc treo cáp MT-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | Bộ |
| 36 | Móc hãm cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609 | Bộ |
| 37 | Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | Bộ |
| 38 | Ðai thép không gỉ cột đúp ÐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | Bộ |
| 39 | Khóa đai KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999 | Bộ |
| 40 | Kẹp treo cáp KT4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Bộ |
| 41 | Kẹp treo cáp KT4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 42 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 43 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499 | Bộ |
| 44 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Bộ |
| 45 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa luồn cáp xuất tuyến HDPE-D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV-Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành >=5 tấn | >=5 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | 2.5-12 tấn | 3 |
| 3 | Máy múc đào đất | múc đào đất | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | 250-500 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn cốt thép | 2 |
| 6 | Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột | dụng cụ lắp đặt dựng cột | 2 |
| 7 | Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn | dụng cụ kéo lắp dây dẫn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi