Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng 03 công trình CQT bổ sung năm 2021 (CQT các huyện Hữu Lũng; CQT huyện Chi Lăng, Lộc Bình; CQT huyện Bắc Sơn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211045426-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng 03 công trình CQT bổ sung năm 2021 (CQT các huyện Hữu Lũng; CQT huyện Chi Lăng, Lộc Bình; CQT huyện Bắc Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20211042336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 23:03:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,018,318,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy múc đào đất
- Đặc điểm thiết bị múc đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột
- Đặc điểm thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng 03 công trình CQT bổ sung năm 2021 (CQT các huyện Hữu Lũng; CQT huyện Chi Lăng, Lộc Bình; CQT huyện Bắc Sơn)
Các công trình cải tạo CQT bổ sung năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lạng Sơn - Chi nhánh Tổng công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 109, đường Trần Đăng Ninh, Phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.2210.260 Fax: 0205.3872.501
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Lạng Sơn - Chi nhánh Tổng công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 109, đường Trần Đăng Ninh, Phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.2210.260 Fax: 0205.3872.501


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lạng Sơn - Chi nhánh Tổng công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 109, đường Trần Đăng Ninh, Phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.2210.260 Fax: 0205.3872.501


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lạng Sơn - Chi nhánh Tổng công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 109, đường Trần Đăng Ninh, Phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.2210.260 Fax: 0205.3872.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lạng Sơn - Chi nhánh Tổng công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 109, đường Trần Đăng Ninh, Phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.2210.260 Fax: 0205.3872.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV-Phần A cấp B lắp đặt
1Lắp Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Kéo dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5291Km
3Kéo dây ACSR-70/11 XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V0,3059Km
4Lắp Sứ đứng gốm 35kV, cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V680Quả
5Lắp Cách điện néo Polymer 35kV, CN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V514Chuỗi
6Lắp Chuỗi néo cách điện 35kV (Polymer) CN-35BMô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
7Lắp Cách điện néo kép 35kV, CNK-35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV-Phần B cấp B lắp đặt
1Móng cột BTLT, MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V49Móng
2Móng cột BTLT, MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
3Móng cột BTLT, MT-4a-14Mô tả kỹ thuật theo chương V22Móng
4Móng cột BTLT, MT-4a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
5Móng cột BTLT, MT-5a-14Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
6Móng cột BTLT, MT-5a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
7Móng cột BTLT, MT-5a-18Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
8Móng cột BTLT đôi, MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V31Móng
9Móng cột BTLT đôi, MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V24Móng
10Móng cột BTLT đôi, MTK-16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
11Móng cột BTLT đôi, MTK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
12Móng cột kép, MTK-12ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
13Móng néo, MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V18Móng
14Móng néo, MN20-5Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
15Tiếp địa, RC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V158Vị trí
16Tiếp địa RC-TBMô tả kỹ thuật theo chương V8Vị trí
17Tiếp địa đường dây, RC-4ÐáMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
18Cột BTLT dài 20m PC.I-20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
19Cột BTLT dài 18m PC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
20Cột BTLT dài 18m PC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
21Cột BTLT dài 16m PC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
22Cột BTLT dài 16m PC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
23Cột BTLT dài 16m PC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
24Cột BTLT dài 14m PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
25Cột BTLT dài 14m PC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cột
26Cột BTLT dài 14m PC.I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cột
27Cột BTLT dài 14m PC.I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
28Cột BTLT dài 12m PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V31Cột
29Cột BTLT dài 12m PC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V34Cột
30Cột BTLT dài 12m PC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V55Cột
31Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng, XĐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
32Xà đỡ góc35kV 3 pha tam giác XÐG35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
33Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng, XĐG35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
34Xà đỡ góc 35kV 3 pha dọc XĐG35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
35Xà đỡ góc lệch 35kV 3 pha tam giác XÐGL35-4LMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
36Xà đỡ vượt35kV 3 pha tam giác XÐV35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
37Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng, XĐV35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
38Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-1LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng, XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
40Xà néo góc đơn 3 pha dọc XN35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
41Xà néo cột đơn lệch 35kV 3 pha tam giác XNL35-4LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác ngang tuyến XNÐ35-1LNMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
43Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến, XNĐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
44Xà néo cột đôi 35kV 3 pha tam giác dọc tuyến XNÐ35-1LDMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
45Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
46Xà néo cột đúp lệch 35kV 3 pha tam giác XNÐL35-4LDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
47Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNĐ35-3LNMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
48Xà néo cột đôi 35kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNĐ35-3LDMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
49Xà néo cột đúp lệch 35kV 3 pha tam giác XNÐL35-4LNMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
50Xà néo cột hình II XNII-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
51Xà néo cột hình II XNII-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
52Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha XR35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
53Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha, XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
54Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRĐ35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
55Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XNR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
56Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
57Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
58Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
59Xà phụ XP-2CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
60Xà cầu dao trên cột đơn XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
61Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
62Thang trèo TS-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
63Thang trèo TS-4,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
64Tay thao tác cầu dao TTT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
65Cổ dề néo dây dẫn CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
66Cổ dề néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
67Giằng cột đúp, GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
68Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
69Giằng cột đúp, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
70Giằng cột đúp, GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
71Chụp đầu cột CĐC-1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
72Chụp cột 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
73Kim thu sét KTS-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
74Kim thu sét KTS-2Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
75Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
76Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
77Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
78Biển tên cầu dao BB-CDMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
79Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
80Cặp cáp nhôm 3 bulong CC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V847Cái
81Ống nối ÔN -70Mô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV-Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V167Vị trí
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV-Thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi Cột hạ áp LT-8,5 (TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
E PHẦN TBA-Phần A cấp B lắp đặt
1Lắp Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 180KVAMô tả kỹ thuật theo chương V27Máy
2Lắp Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 250KVAMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
3Lắp Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 320KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Lắp Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 400KVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
5Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra 3x125AMô tả kỹ thuật theo chương V27Tủ
6Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra 3x150AMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
7Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra 4x200AMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
8Lắp đặt Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
9Lắp đặt Chống sét van 35kV, ZnO-35 ( bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
10Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
11Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V439Quả
12Lắp đặt Chuỗi sứ néo 35kV ( cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V27Chuỗi
13Lắp đặt Cách điện chuỗi polime 35kV+ ty mạ kẽm cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
14Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC M1x240Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
15Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC M1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
16Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC M1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V880m
17Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC M1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
18Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC M1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
19Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V519m
20Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V405m
21Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V408m
22Lắp đặt Đầu cốt đồng, ĐC-M240Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Lắp đặt Sứ hạ thế, A30Mô tả kỹ thuật theo chương V104Quả
F PHẦN TBA-Phần B cấp B lắp đặt
1Móng cột đơn BTLT MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
2Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4A-14Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
3Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4A-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Móng cột đơn BTLT MT-5A-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Móng cột đôi bê tông ly tâm MTK-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
6Láng nền trạm biến áp LN-TBA1Mô tả kỹ thuật theo chương V9vị trí
7Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Mô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
8Tiếp địa trạm TĐTMô tả kỹ thuật theo chương V30Vị trí
9Hệ thống tiếp địa TBA gặp đá TĐT-K4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
10Cột BTLT dài 12m, PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cột
11Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
12Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
13Cột BTLT dài 16m, PC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
14Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
15Gốc cột bê tông 6,0mMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
16Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
17Xà đón dây đầu trạm cột đôi XNĐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Xà đón dây đầu trạm 1 cột, XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
19Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột, XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V31Bộ
21Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột đúp ngang tuyến XTG-1NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột đúp ngang tuyến XCC&CSV-1NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Xà néo cột đúp lệch 35kV 3 pha tam giác XNÐL35-4LDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Xà néo cột đúp 35kV 3 pha tam giác XNÐ35-1LDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng XNÐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
26Xà néo đúp 35kV 3 pha ngang XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
27Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
28Xà phụ 1 pha, XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
29Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
30Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột GĐM-2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
31Ghế thao tác trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
32Thang sắt , TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
33Thang sắt , TS-3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
34Thang sắt TS-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Giá đứng theo tác tủ điện G-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
36Giá đỡ tủ điện hạ thế, GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
37Giá đỡ cáp lực, GĐ-CL1Mô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
38Dây leo tiếp địa cột 12m, DLTĐ-12Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
39Dây leo tiếp địa cột 14m, DLTĐ-14Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
40Dây leo tiếp địa cột 16m, DLTĐ-16Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
41Dây leo tiếp địa cột 16m DLTĐ-16NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Dây leo tiếp địa cột 18m DLTĐ-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
43Giằng cột GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
44Giằng cột GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
45Giằng cột GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
46Giằng cột GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
47Đầu cốt đồng, ĐC-Cu50Mô tả kỹ thuật theo chương V340Cái
48Đầu cốt đồng, ĐC-Cu95Mô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
49Đầu cốt đồng, ĐC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
50Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V176Cái
51Đầu cốt đồng, ĐC-M185Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
52Đầu cốt đồng, ĐC-M240Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
53Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V510Cái
54Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V216Cái
55Đai thép + khóa đai cố định cáp tổngMô tả kỹ thuật theo chương V170Bộ
56Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D105Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
57Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V408m
58Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V204Cái
59Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V102Cái
60Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V102Cái
61Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V136Cái
62Biển báo nguy hiểm BB-NHMô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
63Biển tên trạm BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
64Biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
65Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
66Sứ hạ thế, A30Mô tả kỹ thuật theo chương V32Quả
G PHẦN TBA-Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V34hệ thống
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV- Phần A cấp B lắp đặt
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2825km
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,168km
3Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6105km
4Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0745km
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV-Phần B cấp B lắp đặt
1Móng cột vuông đơn MH-2-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V25Móng
2Móng cột vuông đơn MH-3-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V18Móng
3Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V16Móng
4Móng cột BTLT đơn MLT-2-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V67Móng
5Móng cột BTLT đơn MLT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
6Móng cột BTLT đơn MLT-3-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V41Móng
7Móng cột BTLT đơn MLT-3-10Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
8Móng cột BTLT gép đôi MÐLT-3-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
9Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
10Móng cột BTLT gép đôi MÐLT-3-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V30Móng
11Móng cột BTLT ghép đôi MÐLT-3-10Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
12Tiếp đất RLL-H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V13Vị trí
13Tiếp đất RLL-H8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V14Vị trí
14Tiếp đất RLL-LTMô tả kỹ thuật theo chương V37Vị trí
15Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V39Cột
16Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V50Cột
17Cột BTLT NPC.I-7,5-160-3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
18Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V67Cột
19Cột BTLT NPC.I-8,5-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V101Cột
20Cột BTLT NPC.I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
21Cột BTLT NPC.I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V17Cột
22Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
23Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V256Bộ
24Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
25Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V122Bộ
26Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V342Bộ
27Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong GN2-120Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
28Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong GN2-95Mô tả kỹ thuật theo chương V176Bộ
29Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong GN2-70Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
30Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
31Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V220Bộ
32Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
33Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
34Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V299Bộ
35Móc treo cáp MT-D16Mô tả kỹ thuật theo chương V123Bộ
36Móc hãm cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V609Bộ
37Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V710Bộ
38Ðai thép không gỉ cột đúp ÐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V285Bộ
39Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V999Bộ
40Kẹp treo cáp KT4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V115Bộ
41Kẹp treo cáp KT4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
42Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
43Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V499Bộ
44Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V74Bộ
45Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
46Ống nhựa luồn cáp xuất tuyến HDPE-D125Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV-Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V64vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành >=5 tấn >=5 tấn3
2 Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn 2.5-12 tấn3
3 Máy múc đào đất múc đào đất2
4 Máy trộn bê tông 250-500 lít 250-500 lít2
5 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép2
6 Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột dụng cụ lắp đặt dựng cột2
7 Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn dụng cụ kéo lắp dây dẫn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->