Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng 04 công trình CQT bổ sung năm 2021 (NCS các TBA; Xuất tuyến hạ áp; Lắp đặt Recloser 35kV; CQT huyện Cao Lộc, Thành phố Lạng Sơn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211045711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng 04 công trình CQT bổ sung năm 2021 (NCS các TBA; Xuất tuyến hạ áp; Lắp đặt Recloser 35kV; CQT huyện Cao Lộc, Thành phố Lạng Sơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 23:17:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,580,006,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó:N = 2V = 7.400.0000.000, VNĐX = N x V- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tự hành >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy múc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy múc đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng 04 công trình CQT bổ sung năm 2021 (NCS các TBA; Xuất tuyến hạ áp; Lắp đặt Recloser 35kV; CQT huyện Cao Lộc, Thành phố Lạng Sơn) Các công trình cải tạo CQT bổ sung năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc;
Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Lạng Sơn Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM CẮT RECLSER-A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Máy cắt Recloser 35kV - 800A (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ một pha |
| 3 | Lắp đặt Biến dòng điện 1 pha 38,5kV ngâm dầu, ngoài trời. Tỷ số: 100-200-400/5A, 30VA, ccx 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ một pha |
| 4 | Lắp đặt Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 35kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:3kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ một pha |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 1250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ một pha |
| 8 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | Quả |
| 9 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 10 | Lắp đặt Dây AC 120/19-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây đồng mềm bọc M50 (bắt chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp điều khiển Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 16 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha+Modulle-GPRS/3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Hòm composite (kèm giá đỡ + khóa hòm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | PHẦN TRUNG THẾ -A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,459 | km |
| 2 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2,5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,515 | km |
| 3 | Lắp Sứ đứng gốm 22kV cả ty SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Quả |
| 4 | Lắp Sứ đứng gốm 35kV cả ty SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Quả |
| 5 | Lắp Sứ đứng gốm 22kV cả ty SĐ-22B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Quả |
| 6 | Lắp Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) CN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Chuỗi |
| 7 | Lắp Chuỗi néo cách điện 35kV (Polymer) CN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Chuỗi |
| 8 | Lắp Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) CN-22B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Chuỗi |
| 9 | Lắp Chuỗi néo cách điện kép 35kV (Polymer) CNK-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| C | PHẦN TBA -A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 6 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 7 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Máy |
| 8 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 9 | Lắp đặt Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra 3x125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra 3x150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra 3x200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra 4x200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Chống sét van 35kV, ZnO-35 ( bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Chống sét van 22kV, ZnO-22 ( bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | Quả |
| 18 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Quả |
| 19 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC M1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 24 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | m |
| 25 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 28 | Lắp đặt ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| D | PHẦN HẠ THẾ -A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x150 (NC x 0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,343 | Km |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (NC x 0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,986 | Km |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (NC x 0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,558 | Km |
| 4 | Lắp đặt Cáp đấu line trong tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 5 | Lắp đặt Áp tô mát xuất tuyến ATM-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| E | PHẦN TRẠM CẮT RECLSER- B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm 2 bu lông AM120-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | cái |
| 4 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông, AL-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 6 | Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cực SI (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 9 | Hệ thống biển báo cầu dao, biển tên trạm cắt, tên trạm đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 10 | Biển báo tên trạm, biển báo nguy hiểm BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Hệ thống tiếp địa trạm, RC-TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 12 | Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung RC-TB-BS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | HT |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 2PC.I-14-190-11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 14 | Xà đón dây đỉnh cột XNĐ35-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Xà néo XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ Recloser và CSV XRC-1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC-2-2,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC-2-2,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC-2-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC-2-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ biến dòng, điện áp XTU+TI-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Ghế cách điện GCĐ-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Ghế cách điện GCĐ-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 25 | Ghế cách điện GCĐ-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế cách điện GCĐ2-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Ghế cách điện GCĐ2-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Ghế cách điện GCĐ2-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Ghế cách điện GCĐ-2-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế cách điện GCĐ-2-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Thang sắt TS-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Thang sắt TS-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 33 | Thang sắt TS-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 36 | Xà phụ lệch 3 pha XPL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ lèo 3 pha XL-3-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ lèo 3 pha XL-3-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Giằng cột đúp GC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ lệch cầu dao XCD-1L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ cầu dao XCD-2-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ cầu dao XCD-2-3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ cầu dao + Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XCD+RC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC-2-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC-2-3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ biến điện áp nguồn XTU-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ biến điện áp nguồn XTU-2-2,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ biến điện áp nguồn XTU-2-2,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ biến điện áp nguồn XTU-2-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ biến điện áp nguồn XTU-2-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ biến điện áp nguồn XTU-2-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Xà đỡ biến điện áp nguồn XTU-2-3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ biến dòng, điện áp XTU+TI-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Xà đỡ biến dòng, điện áp, chống sét XTU+TI-1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 58 | Xà đỡ biến dòng, điện áp, chống sét XTU+TI-1B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Xà đỡ biến dòng, điện áp XTU+TI-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 60 | Xà đỡ biến dòng, điện áp XTU+TI-3,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Xà đỡ biến dòng, điện áp và cầu chì tự rơi XTU+TI-2-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 62 | Xà đỡ cầu dao XCD-1a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Xà đỡ cầu dao XCD-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 64 | Xà đỡ cầu dao XCD-1-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Xà đỡ cầu dao XCD-1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 66 | Xà đỡ cầu dao XCD-2-2,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Xà đỡ cầu dao XCD-2-2,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Xà đỡ cầu dao XCD-2-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 69 | Xà đỡ cầu dao XCD-2-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Tay thao tác cầu dao TCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 71 | Tay thao tác cầu dao TCD-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 72 | Tay thao tác cầu dao TCD-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 73 | Tay thao tác cầu dao TCD-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 74 | Tay thao tác cầu dao TCD-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Tay thao tác cầu dao TCD-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 76 | Tay thao tác cầu dao TCD-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Bộ truyền động cầu dao BTĐCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 78 | Chụp cột tròn CT-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 79 | Chụp cột CH2-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Dây leo tiếp địa DLTD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Dây leo tiếp địa DLTD-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 82 | Dây leo tiếp địa DLTD-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Dây leo tiếp địa DLTD-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Dây leo tiếp địa DLTD-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Dây leo tiếp địa DLTD-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Dây leo tiếp địa DLTD-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Dây leo tiếp địa DLTD-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Dây leo tiếp địa DLTD-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Dây leo tiếp địa DLTD-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 90 | Dây leo tiếp địa DLTD-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Dây leo tiếp địa DLTD-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 92 | Dây leo tiếp địa DLTD-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Dây leo tiếp địa DLTD-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Dây leo tiếp địa DLTD-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Dây leo tiếp địa DLTD-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 96 | Dây leo tiếp địa DLTD-17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 97 | Dây leo tiếp địa DLTD-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Dây leo tiếp địa DLTD-19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 99 | Dây leo tiếp địa DLTD-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Dây leo tiếp địa DLTD-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 101 | Dây leo tiếp địa DLTD-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 102 | Móng cột bê tông ly tâm, MTK-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 103 | Bộ định tuyến -sever | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 104 | Máy tính xách tay Core I7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 105 | Phí hòa mạng APN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 106 | Router công nghiệp kết nối Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 107 | SIM 4G(5G) (SIM data) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| F | PHẦN TRUNG THẾ -B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 2 | Cặp cáp nhôm 3 bulong CC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 3 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 4 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 5 | Ống nối ÔN -70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC-I-20-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC-I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC-I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC-I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm 14m dự ứng lực PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm 12m dự ứng lực PC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm 12m dự ứng lực PC.I-12-190-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 15 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XĐVL35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha dọc XĐ22-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ góc 22kV 3 pha dọc XĐG22-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng XN22-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ22-2LN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ22-2LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNĐ22-3LN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 27 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNĐ22-3LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 28 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Xà rẽ nhánh 22kV 3 pha XR22-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Xà rẽ nhánh 22kV 3 pha XRĐ22-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà néo chống sét cột hình II XNII-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 34 | Giằng cột kép, GC-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Giằng cột kép, GC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Giằng cột kép, GC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 37 | Giằng cột kép, GC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Chụp đầu cột CĐC-1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Chụp đầu cột đúp CĐCĐ-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Cổ dề néo dây dẫn CDN-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Cổ dề néo dây dẫn CDN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 42 | Dây néo TK70-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Móng cột đơn, MT-3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 44 | Móng cột MT-4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 45 | Móng cột MT-4a-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 46 | Móng cột MT-5a-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 47 | Móng cột đơn, MT-5a-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 48 | Móng cột đơn, MT-5a-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 49 | Móng cột kép, MTK-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 50 | Móng cột kép, MTK-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 51 | Móng cột kép, MTK-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 52 | Móng cột kép, MTK-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 53 | Kè móng cột đơn BTLT KM-MT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 54 | Móng néo, MN15-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 55 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Vị trí |
| G | PHẦN TBA - B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Sứ hạ thế, A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Quả |
| 2 | Dây chảy cầu chì 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng, ĐC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng, ĐC-M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng, ĐC-M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 13 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 14 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 15 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 16 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 17 | Ống nhựa luồn cáp tổng HDPE-D105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 18 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 19 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 20 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 21 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 22 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Giá đỡ MBA tăng cường trạm 1 cột GĐM-1TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 25 | Biển tên TBA BB-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 26 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 27 | Khóa tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 28 | Cột bê tông ly tâm 12m PC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 29 | Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 30 | Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 31 | Cột bê tông ly tâm 20m PC.I-20-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 32 | Gốc cột bê tông 6,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 33 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 34 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 35 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột đúp ngang tuyến XTG-1N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột đúp ngang tuyến XCC&CSV-1N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột XCC&CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 38 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột GĐM-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 41 | Ghế cách điện trạm 1 cột, GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 42 | Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 43 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 44 | Giá đứng thao tác tủ điện G-TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 45 | Thang sắt, TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Thang sắt TS-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 47 | Thang sắt TS-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Xà phụ XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 49 | Xà phụ XP-3 (đấu hotline) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Xà phụ 2 pha, XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Xà phụ 1 pha, XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Dây leo tiếp địa cột 16m DLTĐ-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 54 | Dây leo tiếp địa cột 16m DLTĐ-16N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Dây leo tiếp địa cột 18m DLTĐ-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Dây leo tiếp địa cột 20m DLTĐ-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 58 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4A-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 59 | Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4A-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 60 | Móng cột đôi bê tông ly tâm MTK-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | móng |
| 61 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Gạch Block vỉa hè đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | vị trí |
| 62 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-K4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| H | PHẦN HẠ THẾ -B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cột |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cột |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 7 | Ống nhựa luồn cáp xuất tuyến HDPE-D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 8 | Xà néo lệch trên cột vuông 4 dây XNL-4V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo lệch trên cột tròn 4 dây XNL-4T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo đúp lệch trên cột tròn 4 dây XNÐL-4AT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Chụp đầu cột CH-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 12 | Chụp đầu cột CT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Móng |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Móng |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 17 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 18 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 19 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-3-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Móng |
| 20 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-3-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 21 | Đầu cốt đồng ÐC-M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656 | Bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm (mạ thiêc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm (mạ thiêc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | Bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (mạ thiêc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | Bộ |
| 25 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | Bộ |
| 26 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | Bộ |
| 27 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | Bộ |
| 28 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong GN2-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | Bộ |
| 29 | Ghíp cáp hạ thế (50-185) - 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | Bộ |
| 30 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Bộ |
| 31 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | Bộ |
| 32 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Bộ |
| 33 | Móc treo cáp MT-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | Bộ |
| 34 | Móc hãm cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.148 | Bộ |
| 35 | Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1+Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.603 | Bộ |
| 36 | Ðai thép không gỉ cột đúpÐTKG-2+Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984 | Bộ |
| 37 | Đai thép+khóa đai treo hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 38 | Khóa đai KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.587 | Bộ |
| 39 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736 | Bộ |
| 40 | Kẹp treo cáp KT4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | Bộ |
| 41 | Kẹp treo cáp KT4x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | Bộ |
| 42 | Kẹp treo cáp KT4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | Bộ |
| 43 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH4x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892 | Bộ |
| 44 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735 | Bộ |
| 45 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | Bộ |
| 46 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Tiếp đất RLL-H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Vị trí |
| 48 | Tiếp đất RLL-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | Vị trí |
| I | THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM CẮT RECLSER - | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | H.T |
| 2 | Khai báo cấu hình Recloser tại thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ngăn |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hàm |
| 18 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | hàm |
| 32 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | hàm |
| J | THÍ NGHIỆM PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Vị trí |
| K | THÍ NGHIỆM PHẦN TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | H.T |
| L | THÍ NGHIỆM PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | Vị trí |
| M | THÁO HẠ, LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI (PHẦN TRẠM CẮT RECLSER ) | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại Biến điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại Máy cắt Recloser 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại Chống sét van CSV-TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 6 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.145 | m |
| 7 | Tháo hạ lắp đặt lại Chuỗi néo 35kV Pôlyme CN-35-Po-TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 8 | Tháo hạ lắp đặt lại Xà néo II XNII-2.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ lắp đặt lại Xà rẽ đúp XRĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ lắp đặt lại Xà néo đúp XNĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-12(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 12 | Thu hồi Dây néo DN(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ góc XĐG35-2L(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ35-1L (TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Thu hồi Xà cầu dao + tay thao tác XCD(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Thu hồi Xà đỡ REC XREC(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Thu hồi Sứ đứng SĐ(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| N | THÁO HẠ, LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI -PHẦN TBA | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 2 | Thay máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Máy |
| 3 | Thay máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Máy |
| 4 | Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 5 | Thay aptomat loại 3 pha cường độ >200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| O | THÁO HẠ, LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại Hộp công tơ H1 sang cột mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại Hộp công tơ H2 sang cột mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại Hộp công tơ H4 sang cột mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại Hộp công tơ H3F sang cột mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Tháo hạ lắp đặt lại Dây cáp vặn xoắn CVX4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Tháo hạ lắp đặt lại Dây cáp vặn xoắn CVX4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 8 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 10 | Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ H3fa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 11 | Tháo hạ lắp đặt lại Dây cáp nguồn cấp hòm công tơ AL/XLPE2X6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 12 | Tháo hạ lắp đặt lại Dây cáp nguồn cấp hòm công tơ AL/XLPE2X10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Tháo hạ lắp đặt lại Dây cáp nguồn cấp hòm công tơ AL/XLPE2X25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 14 | Tháo hạ lắp đặt lại Dây cáp nguồn cấp hòm công tơ AL/XLPE4X16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 15 | Tháo hạ lắp đặt lại Tụ bù hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 16 | Tháo hạ lắp đặt lại Chụp đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 17 | Thu hồi dây dẫn Alus4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 18 | Thu hồi cột CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| 19 | Thu hồi cột H5,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cột |
| 20 | Thu hồi cột H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cột |
| 21 | Thu hồi cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cột |
| 22 | Thu hồi cột LT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cột |
| 23 | Thu hồi cột LT6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cột |
| 24 | Thu hồi cột LT7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cột |
| 25 | Thu hồi cột LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó:N = 2V = 7.400.0000.000, VNĐX = N x V- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 4 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dung | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 4 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 4 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành >=5 tấn | Cần cẩu tự hành >=5 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | 3 |
| 3 | Máy múc đào đất | Máy múc đào đất | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Máy trộn bê tông 250-500 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 6 | Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột | Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột | 2 |
| 7 | Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn | Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi