Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng 04 công trình CQT bổ sung năm 2021 (NCS các TBA; Xuất tuyến hạ áp; Lắp đặt Recloser 35kV; CQT huyện Cao Lộc, Thành phố Lạng Sơn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211045711-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng 04 công trình CQT bổ sung năm 2021 (NCS các TBA; Xuất tuyến hạ áp; Lắp đặt Recloser 35kV; CQT huyện Cao Lộc, Thành phố Lạng Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20211042336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 23:17:00 đến ngày 2021-10-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,580,006,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó:N = 2V = 7.400.0000.000, VNĐX = N x V- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tự hành >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy múc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy múc đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng 04 công trình CQT bổ sung năm 2021 (NCS các TBA; Xuất tuyến hạ áp; Lắp đặt Recloser 35kV; CQT huyện Cao Lộc, Thành phố Lạng Sơn)
Các công trình cải tạo CQT bổ sung năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Lạng Sơn Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM CẮT RECLSER-A cấp B lắp đặt
1Lắp đặt Máy cắt Recloser 35kV - 800A (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Máy
2Lắp đặt Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ một pha
3Lắp đặt Biến dòng điện 1 pha 38,5kV ngâm dầu, ngoài trời. Tỷ số: 100-200-400/5A, 30VA, ccx 0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ một pha
4Lắp đặt Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 35kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:3kVMô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ một pha
5Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
6Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 1250AMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
7Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ một pha
8Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V271Quả
9Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
10Lắp đặt Dây AC 120/19-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V729m
11Lắp đặt Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V345m
12Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V465m
13Lắp đặt Dây đồng mềm bọc M50 (bắt chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
14Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147m
15Lắp đặt Cáp điều khiển Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
16Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha+Modulle-GPRS/3GMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Hòm composite (kèm giá đỡ + khóa hòm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
B PHẦN TRUNG THẾ -A cấp B lắp đặt 
1Lắp đặt Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V4,459km
2Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2,5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3,515km
3Lắp Sứ đứng gốm 22kV cả ty SĐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
4Lắp Sứ đứng gốm 35kV cả ty SĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V48Quả
5Lắp Sứ đứng gốm 22kV cả ty SĐ-22BMô tả kỹ thuật theo chương V49Quả
6Lắp Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) CN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V42Chuỗi
7Lắp Chuỗi néo cách điện 35kV (Polymer) CN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V33Chuỗi
8Lắp Chuỗi néo cách điện 22kV (Polymer) CN-22BMô tả kỹ thuật theo chương V63Chuỗi
9Lắp Chuỗi néo cách điện kép 35kV (Polymer) CNK-35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
C PHẦN TBA -A cấp B lắp đặt 
1Lắp đặt Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V17Máy
2Lắp đặt Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V22Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
5Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
6Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
7Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V8Máy
8Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
9Lắp đặt Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra 3x125AMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
10Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra 3x150AMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
11Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra 3x200AMô tả kỹ thuật theo chương V8Tủ
12Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra 4x200AMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
13Lắp đặt Công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
14Lắp đặt Chống sét van 35kV, ZnO-35 ( bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Lắp đặt Chống sét van 22kV, ZnO-22 ( bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
16Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V61Quả
18Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V192Quả
19Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC M1x240Mô tả kỹ thuật theo chương V336m
20Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V426m
21Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V692m
22Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V238m
23Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
24Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V378m
25Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V93m
26Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
27Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
28Lắp đặt ATM Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
29Lắp đặt ATM Mô tả kỹ thuật theo chương V35Cái
D PHẦN HẠ THẾ -A cấp B lắp đặt 
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x150 (NC x 0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,343Km
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (NC x 0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,986Km
3Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (NC x 0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,558Km
4Lắp đặt Cáp đấu line trong tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V328m
5Lắp đặt Áp tô mát xuất tuyến ATM-400AMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
E PHẦN TRẠM CẮT RECLSER- B cấp B lắp đặt
1Đầu cốt đồng nhôm 2 bu lông AM120-2Mô tả kỹ thuật theo chương V414cái
2Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V233cái
3Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V254cái
4Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V177cái
5Ghíp nhôm 3 bu lông, AL-150Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
6Ống nhựa ruột gà D27 luồn cáp điều khiển, nguồn nuôiMô tả kỹ thuật theo chương V378cái
7Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
8Nắp chụp đầu cực SI (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
9Hệ thống biển báo cầu dao, biển tên trạm cắt, tên trạm đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
10Biển báo tên trạm, biển báo nguy hiểm BBMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
11Hệ thống tiếp địa trạm, RC-TBMô tả kỹ thuật theo chương V3HT
12Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung RC-TB-BSMô tả kỹ thuật theo chương V14HT
13Cột bê tông ly tâm 2PC.I-14-190-11.0Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
14Xà đón dây đỉnh cột XNĐ35-2DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Xà néo XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà đỡ Recloser và CSV XRC-1AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC-2-2,05Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC-2-2,45Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC-2-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC-2-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Xà đỡ biến dòng, điện áp XTU+TI-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Ghế cách điện GCĐ-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Ghế cách điện GCĐ-14Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
25Ghế cách điện GCĐ-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Ghế cách điện GCĐ2-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
27Ghế cách điện GCĐ2-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28Ghế cách điện GCĐ2-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Ghế cách điện GCĐ-2-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Ghế cách điện GCĐ-2-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Thang sắt TS-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
32Thang sắt TS-14Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
33Thang sắt TS-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
34Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
36Xà phụ lệch 3 pha XPL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
37Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1DMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
38Xà đỡ lèo 3 pha XL-3-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
39Xà đỡ lèo 3 pha XL-3-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
40Giằng cột đúp GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
41Xà đỡ lệch cầu dao XCD-1LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Xà đỡ cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
43Xà đỡ cầu dao XCD-2-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
44Xà đỡ cầu dao XCD-2-3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
45Xà đỡ cầu dao + Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XCD+RCMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
46Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC-2-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
47Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC-2-3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
48Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và CSV XRC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
49Xà đỡ biến điện áp nguồn XTU-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
50Xà đỡ biến điện áp nguồn XTU-2-2,05Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
51Xà đỡ biến điện áp nguồn XTU-2-2,45Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
52Xà đỡ biến điện áp nguồn XTU-2-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
53Xà đỡ biến điện áp nguồn XTU-2-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
54Xà đỡ biến điện áp nguồn XTU-2-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
55Xà đỡ biến điện áp nguồn XTU-2-3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
56Xà đỡ biến dòng, điện áp XTU+TI-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
57Xà đỡ biến dòng, điện áp, chống sét XTU+TI-1AMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
58Xà đỡ biến dòng, điện áp, chống sét XTU+TI-1BMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
59Xà đỡ biến dòng, điện áp XTU+TI-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
60Xà đỡ biến dòng, điện áp XTU+TI-3,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
61Xà đỡ biến dòng, điện áp và cầu chì tự rơi XTU+TI-2-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
62Xà đỡ cầu dao XCD-1aMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
63Xà đỡ cầu dao XCD-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
64Xà đỡ cầu dao XCD-1-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
65Xà đỡ cầu dao XCD-1-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
66Xà đỡ cầu dao XCD-2-2,05Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
67Xà đỡ cầu dao XCD-2-2,45Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
68Xà đỡ cầu dao XCD-2-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
69Xà đỡ cầu dao XCD-2-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
70Tay thao tác cầu dao TCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
71Tay thao tác cầu dao TCD-2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
72Tay thao tác cầu dao TCD-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
73Tay thao tác cầu dao TCD-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
74Tay thao tác cầu dao TCD-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
75Tay thao tác cầu dao TCD-7Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
76Tay thao tác cầu dao TCD-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
77Bộ truyền động cầu dao BTĐCDMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
78Chụp cột tròn CT-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
79Chụp cột CH2-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
80Dây leo tiếp địa DLTD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
81Dây leo tiếp địa DLTD-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
82Dây leo tiếp địa DLTD-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
83Dây leo tiếp địa DLTD-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
84Dây leo tiếp địa DLTD-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
85Dây leo tiếp địa DLTD-6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
86Dây leo tiếp địa DLTD-7Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
87Dây leo tiếp địa DLTD-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
88Dây leo tiếp địa DLTD-9Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
89Dây leo tiếp địa DLTD-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
90Dây leo tiếp địa DLTD-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
91Dây leo tiếp địa DLTD-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
92Dây leo tiếp địa DLTD-13Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
93Dây leo tiếp địa DLTD-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
94Dây leo tiếp địa DLTD-15Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
95Dây leo tiếp địa DLTD-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
96Dây leo tiếp địa DLTD-17Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
97Dây leo tiếp địa DLTD-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
98Dây leo tiếp địa DLTD-19Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
99Dây leo tiếp địa DLTD-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
100Dây leo tiếp địa DLTD-21Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
101Dây leo tiếp địa DLTD-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
102Móng cột bê tông ly tâm, MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
103Bộ định tuyến -severMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
104Máy tính xách tay Core I7Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
105Phí hòa mạng APNMô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
106Router công nghiệp kết nối RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
107SIM 4G(5G) (SIM data)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
F PHẦN TRUNG THẾ -B cấp B lắp đặt 
1Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
2Cặp cáp nhôm 3 bulong CC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
3Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
4Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
5Ống nối ÔN -70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Cột bê tông ly tâm PC-I-20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
7Cột bê tông ly tâm PC-I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
8Cột bê tông ly tâm PC-I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
9Cột bê tông ly tâm PC-I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cột
10Cột bê tông ly tâm PC-I-16-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
11Cột bê tông li tâm 14m PC.I-14-190-11.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
12Cột bê tông li tâm 14m dự ứng lực PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
13Cột bê tông li tâm 12m dự ứng lực PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
14Cột bê tông li tâm 12m dự ứng lực PC.I-12-190-7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
15Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XĐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
16Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng XĐVL35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha dọc XĐ22-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Xà đỡ góc 22kV 3 pha dọc XĐG22-3LMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
20Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
21Xà néo cột đơn 22kV 3 pha bằng XN22-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ35-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ35-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng, ngang tuyến XNĐ22-2LNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng, dọc tuyến XNĐ22-2LDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Xà néo cột đôi 22kV 3 pha dọc, ngang tuyến XNĐ22-3LNMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
27Xà néo cột đôi 22kV 3 pha dọc, dọc tuyến XNĐ22-3LDMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
28Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
29Xà rẽ nhánh 22kV 3 pha XR22-3LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
30Xà rẽ nhánh 22kV 3 pha XRĐ22-3NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Xà néo chống sét cột hình II XNII-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
32Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
34Giằng cột kép, GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
35Giằng cột kép, GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Giằng cột kép, GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
37Giằng cột kép, GC-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
38Chụp đầu cột CĐC-1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Chụp đầu cột đúp CĐCĐ-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Cổ dề néo dây dẫn CDN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
41Cổ dề néo dây dẫn CDN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
42Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
43Móng cột đơn, MT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
44Móng cột MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
45Móng cột MT-4a-14Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
46Móng cột MT-5a-16Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
47Móng cột đơn, MT-5a-18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
48Móng cột đơn, MT-5a-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
49Móng cột kép, MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
50Móng cột kép, MTK-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
51Móng cột kép, MTK-18Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
52Móng cột kép, MTK-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
53Kè móng cột đơn BTLT KM-MTMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
54Móng néo, MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
55Tiếp địa đường dây RC-3Mô tả kỹ thuật theo chương V34Vị trí
G PHẦN TBA - B cấp B lắp đặt 
1Sứ hạ thế, A30Mô tả kỹ thuật theo chương V132Quả
2Dây chảy cầu chì 6AMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
3Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V240Cái
4Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V160Cái
5Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
6Đầu cốt đồng - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
7Đầu cốt đồng, ĐC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
8Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V142Cái
9Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mmMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
10Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mmMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
11Đầu cốt đồng, ĐC-M185Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
12Đầu cốt đồng, ĐC-M240Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
13Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
14Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
15Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
16Đai thép + khóa đai cố định cáp tổngMô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
17Ống nhựa luồn cáp tổng HDPE-D105Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
18Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
19Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
20Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
21Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
22Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
23Lắp đặt Giá đỡ MBA tăng cường trạm 1 cột GĐM-1TCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
25Biển tên TBA BB-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
26Biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
27Khóa tủ điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
28Cột bê tông ly tâm 12m PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
29Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
30Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
31Cột bê tông ly tâm 20m PC.I-20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
32Gốc cột bê tông 6,0mMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
33Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
34Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột, XTG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
35Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột đúp ngang tuyến XTG-1NMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột đúp ngang tuyến XCC&CSV-1NMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV trạm 1 cột XCC&CSV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
38Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột, GĐM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột GĐM-2Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
41Ghế cách điện trạm 1 cột, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
42Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
43Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
44Giá đứng thao tác tủ điện G-TĐMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
45Thang sắt, TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Thang sắt TS-3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
47Thang sắt TS-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
49Xà phụ XP-3 (đấu hotline)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
50Xà phụ 2 pha, XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Xà phụ 1 pha, XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Dây leo tiếp địa cột 16m DLTĐ-16Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
54Dây leo tiếp địa cột 16m DLTĐ-16NMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Dây leo tiếp địa cột 18m DLTĐ-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Dây leo tiếp địa cột 20m DLTĐ-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
58Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4A-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
59Móng cột đơn bê tông ly tâm MT-4A-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
60Móng cột đôi bê tông ly tâm MTK-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V12móng
61Tháo dỡ và lắp đặt lại Gạch Block vỉa hè đườngMô tả kỹ thuật theo chương V210vị trí
62Hệ thống tiếp địa TBA TĐTMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Hệ thống tiếp địa TBA TĐT-K4Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
H PHẦN HẠ THẾ -B cấp B lắp đặt 
1Cột BTLT NPC-I-8,5-190-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cột
3Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cột
4Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
5Cột BTLT NPC-I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
6Cột BTLT NPC-I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
7Ống nhựa luồn cáp xuất tuyến HDPE-D125Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
8Xà néo lệch trên cột vuông 4 dây XNL-4VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà néo lệch trên cột tròn 4 dây XNL-4TMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà néo đúp lệch trên cột tròn 4 dây XNÐL-4ATMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Chụp đầu cột CH-2Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
12Chụp đầu cột CT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
13Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V54Móng
14Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
15Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V30Móng
16Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-10Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
17Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
18Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
19Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-3-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V33Móng
20Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-3-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
21Đầu cốt đồng ÐC-M120Mô tả kỹ thuật theo chương V656Bộ
22Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm (mạ thiêc)Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
23Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm (mạ thiêc)Mô tả kỹ thuật theo chương V276Bộ
24Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (mạ thiêc)Mô tả kỹ thuật theo chương V148Bộ
25Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V186Bộ
26Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V576Bộ
27Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V528Bộ
28Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong GN2-95Mô tả kỹ thuật theo chương V152Bộ
29Ghíp cáp hạ thế (50-185) - 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V216Bộ
30Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V300Bộ
31Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-150Mô tả kỹ thuật theo chương V272Bộ
32Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V240Bộ
33Móc treo cáp MT-D16Mô tả kỹ thuật theo chương V550Bộ
34Móc hãm cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.148Bộ
35Ðai thép không gỉ cột đơn ÐTKG-1+Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V2.603Bộ
36Ðai thép không gỉ cột đúpÐTKG-2+Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V984Bộ
37Đai thép+khóa đai treo hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
38Khóa đai KĐMô tả kỹ thuật theo chương V3.587Bộ
39Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V736Bộ
40Kẹp treo cáp KT4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V87Bộ
41Kẹp treo cáp KT4x150Mô tả kỹ thuật theo chương V309Bộ
42Kẹp treo cáp KT4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V152Bộ
43Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH4x150Mô tả kỹ thuật theo chương V892Bộ
44Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V735Bộ
45Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V525Bộ
46Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
47Tiếp đất RLL-H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V110Vị trí
48Tiếp đất RLL-LTMô tả kỹ thuật theo chương V137Vị trí
I THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM CẮT RECLSER -
1Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V3H.T
2Khai báo cấu hình Recloser tại thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V12ngăn
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V12tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V276tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V12tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V156tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V12tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V12tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V84tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V12tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V276tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V12tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V156tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V12tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V12tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V84tín hiệu
17Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V12hàm
18Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V12hàm
19Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V12hàm
20Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V12hàm
21Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V12hàm
22Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V12hàm
23Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V12hàm
24Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12hàm
25Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V12hàm
26Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo chương V12hàm
27Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V12hàm
28Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V156hàm
29Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V12hàm
30Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V12hàm
31Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V276hàm
32Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12hàm
33Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V84hàm
J THÍ NGHIỆM PHẦN TRUNG THẾ
1Thí nghiệm điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V34Vị trí
K THÍ NGHIỆM PHẦN TBA
1Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V16H.T
L THÍ NGHIỆM PHẦN HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V247Vị trí
M THÁO HẠ, LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI (PHẦN TRẠM CẮT RECLSER )
1Tháo hạ lắp đặt lại Biến điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Tháo hạ lắp đặt lại Máy cắt Recloser 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Tháo hạ lắp đặt lại Chống sét van CSV-TDMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
4Tháo hạ lắp đặt lại cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Tháo hạ căng lại dây dẫn AC95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
6Tháo hạ căng lại dây dẫn AC70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V2.145m
7Tháo hạ lắp đặt lại Chuỗi néo 35kV Pôlyme CN-35-Po-TDMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
8Tháo hạ lắp đặt lại Xà néo II XNII-2.45Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Tháo hạ lắp đặt lại Xà rẽ đúp XRĐMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Tháo hạ lắp đặt lại Xà néo đúp XNĐMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-12(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
12Thu hồi Dây néo DN(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Thu hồi Xà đỡ góc XĐG35-2L(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐ35-1L (TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Thu hồi Xà cầu dao + tay thao tác XCD(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
16Thu hồi Xà đỡ REC XREC(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Thu hồi Sứ đứng SĐ(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V9quả
N THÁO HẠ, LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI -PHẦN TBA
1Thay máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
2Thay máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V13Máy
3Thay máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V24Máy
4Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V159m
5Thay aptomat loại 3 pha cường độ >200AMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
O THÁO HẠ, LẮP ĐẶT VÀ THU HỒI PHẦN HẠ THẾ
1Tháo hạ lắp đặt lại Hộp công tơ H1 sang cột mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Tháo hạ lắp đặt lại Hộp công tơ H2 sang cột mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Tháo hạ lắp đặt lại Hộp công tơ H4 sang cột mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Tháo hạ lắp đặt lại Hộp công tơ H3F sang cột mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Tháo hạ lắp đặt lại Dây cáp vặn xoắn CVX4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
6Tháo hạ lắp đặt lại Dây cáp vặn xoắn CVX4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
8Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
9Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
10Tháo hạ, đấu trả lại hòm công tơ H3faMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
11Tháo hạ lắp đặt lại Dây cáp nguồn cấp hòm công tơ AL/XLPE2X6Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
12Tháo hạ lắp đặt lại Dây cáp nguồn cấp hòm công tơ AL/XLPE2X10Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
13Tháo hạ lắp đặt lại Dây cáp nguồn cấp hòm công tơ AL/XLPE2X25Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
14Tháo hạ lắp đặt lại Dây cáp nguồn cấp hòm công tơ AL/XLPE4X16Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
15Tháo hạ lắp đặt lại Tụ bù hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
16Tháo hạ lắp đặt lại Chụp đèn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
17Thu hồi dây dẫn Alus4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
18Thu hồi cột CSMô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
19Thu hồi cột H5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cột
20Thu hồi cột H6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cột
21Thu hồi cột H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cột
22Thu hồi cột LT10Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cột
23Thu hồi cột LT6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cột
24Thu hồi cột LT7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cột
25Thu hồi cột LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V25Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó:N = 2V = 7.400.0000.000, VNĐX = N x V- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trình.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 4 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần xây dung32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 4 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật phần điện.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 4 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí cho phần công việc đảm nhiệm ít nhất 01 Phụ trách kỹ thuật an toàn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành >=5 tấn Cần cẩu tự hành >=5 tấn3
2 Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn3
3 Máy múc đào đất Máy múc đào đất2
4 Máy trộn bê tông 250-500 lít Máy trộn bê tông 250-500 lít2
5 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
6 Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột2
7 Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->