Gói thầu: Lắp đặt thiết bị trường học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thiết bị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853406 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 10:41:00 đến ngày 2021-10-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,312,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.969104E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị trường học. Trong đó phải có các thiết bị chính gồm: Màn hình tương tác, máy chiếu, máy vi tính để bàn, bàn ghế học sinh, ti vi. Giá trị hợp đồng ≥ 920.000.000 VND.* Nhà thầu đính kèm:- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý, chi nhánh hoặc ký hợp đồng với một đơn vị khác đang còn hoạt động kinh doanh trên địa bàn tỉnh Gia Lai để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác - Trường hợp Nhà thầu không có trụ sở hoặc đại lý, chi nhánh trên địa bàn tỉnh Gia Lai và ký hợp đồng với đơn vị khác để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng thì đơn vị đó phải đáp ứng các yêu cầu như sau: + Có giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp có ngành nghề phù hợp gói thầu.+ Phải được nhà sản xuất, nhà phân phối chính hãng cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì đối với những thiết bị như: màn hình tương tác, máy chiếu, máy vi tính để bàn và tivi cho gói thầu này. - Có cam kết thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 18 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện, Điện tử; tin học.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động; căn cước/CMND; các chứng chỉ, chứng nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ: Sơ cấp nghề trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu chứng chỉ nghề; Hợp đồng lao động; căn cước/CMND; Chứng chỉ nghề; Có thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt thiết bị trường học Trường THPT Lý Thường Kiệt, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu xác thực. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 08/2021 theo quy định. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu. + Bản chụp hóa đơn tài chính. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Căn cước công dân/CMND; + Bằng cấp, chứng chỉ. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%. - Đối với các thiết bị: Máy tính, ti vi, màn hình tương tác và máy chiếu Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue; tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu; phải có giấy chứng nhận sản phẩm sản xuất và lắp ráp đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2015 và ISO 14001-2015. - Nhà thầu phải có bản cam kết: + Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2020 trở đi, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất (trừ trường hợp phải mở hàng kiểm để phục vụ kiểm hóa khi thông quan). + Cam kết đối với thiết bị nhập khẩu: nhà thầu sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hoá (Certificate of Origin – CO), chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality – CQ), tờ khai hải quan, tài liệu hướng dẫn sử dụng. + Cam kết đối với thiết bị gia công, sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 5 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai, địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Trần Phú – TP Pleiku – tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám – TP Pleiku – tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám – TP Pleiku – tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình tương tác | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ khung treo chuyên dụng, cáp USB Touch 10m. | 1 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Dây điện, nguồn, MCCB, các vật tư phụ : băng keo, dây rút, ổ cắm,… | 1 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp HDMI 10m chuyên biệt cho màn hình. | 1 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Máy chiếu vật thể | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Máy tính để bàn dành cho giáo viên | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Máy tính dành cho học sinh | 28 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tai nghe | 29 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Hệ thống loa hộp treo tường | 1 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Amly liền mixer | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Micro không dây | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ Loa cột trong nhà. | 1 | Cặp | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Micro cài áo không dây. | 1 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Chi phí lắp đặt, vật tư phụ | 1 | HT | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ghế xoay giáo viên | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn vi tính học sinh 2 chỗ ngồi | 14 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Ghế ngồi học sinh | 28 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Giá đỡ tai nghe | 29 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ đựng đồ | 2 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Router Wi-Fi | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Ổn áp ≥ 10KVA | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Switch 24 port | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Dây Cable mạng CAT5e | 1 | Thùng | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Đầu RJ45 | 1 | Hộp | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Dây điện 2x4.0 CV | 1 | m | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Dây điện 2x1.5 CV | 1 | m | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Ổ cắm điện 3 lỗ cắm | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Nẹp 4F | 1 | Cây | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Aptomat 30A | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Nẹp bán nguyệt | 1 | Cây | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Smart Tivi 04K 65 inch | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Máy chiếu | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Màn chiếu | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Khung treo máy chiếu | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Vật tư lắp đặt máy chiếu màn chiếu | 1 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Máy vi tính để bàn | 20 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bàn vi tính học sinh 2 chỗ ngồi | 10 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Ghế ngồi học sinh | 20 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ghế xoay giáo viên | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Ổn áp ≥ 10KVA | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | HUB 24 port | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Thiết bị lắp đặt mạng Lan cho phòng máy: dây mạng, đầu RJ45, dây điện, ổ cắm, nẹp nhựa,…. | 1 | Hệ thống | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Dây Cable mạng CAT5e | 1 | Thùng | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Đầu RJ45 | 1 | Hộp | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Dây điện 2x4.0 CV | 1 | m | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Dây điện 2x1.5 CV | 1 | m | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Ổ cắm điện 3 lỗ cắm | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Nẹp 4F | 1 | Cây | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Aptomat 30A | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Nẹp bán nguyệt | 1 | Cây | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bàn ghế học sinh THPT 2 chỗ ngồi rời | 23 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bàn thí nghiệm học sinh | 10 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Ghế xếp thí nghiệm | 20 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bảng mạch nguồn cung cấp điện 1 chiều | 2 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bảng mạch khuyếch đại âm tần | 2 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bảng mạch tạo xung đa hài | 2 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bảng mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 1 pha | 2 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bảng mạch bảo vệ quá điện áp | 2 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ linh kiện điện tử | 2 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Máy đo độ pH | 1 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Cốc thủy tinh dung tích 250ml, độ chia nhỏ nhất 5ml. | 2 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Cốc thủy tinh dung tích 1000ml độ chia nhỏ nhất 100ml có tay cầm. | 2 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Ống đong | 2 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Ống hút | 2 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Kính lúp cầm tay | 2 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Giấy quỳ | 2 | Tệp | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | 2 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 1 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bút thử điện | 2 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Kìm điện | 2 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Bộ Tuốc nơ vít | 2 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Quạt điện | 1 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Ghế ngồi học sinh | 45 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Đàn Guitar | 2 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Đàn phím điện tử | 1 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Loa sinh hoạt văn nghệ (Loa, micro,…) | 1 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Sáo | 5 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Kèn phím | 5 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Thanh phách | 10 | Cặp | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Song loan | 10 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Ghế ngồi học sinh | 45 | cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Bút lông | 16 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Bảng pha màu | 16 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Ống rửa bút | 16 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Hộp màu các loại | 10 | Bộ | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 16 | Cái | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Bảng vẽ | 16 | Chiếc | Quy định chi tiết tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.969104E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị trường học. Trong đó phải có các thiết bị chính gồm: Màn hình tương tác, máy chiếu, máy vi tính để bàn, bàn ghế học sinh, ti vi. Giá trị hợp đồng ≥ 920.000.000 VND.* Nhà thầu đính kèm:- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý, chi nhánh hoặc ký hợp đồng với một đơn vị khác đang còn hoạt động kinh doanh trên địa bàn tỉnh Gia Lai để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác - Trường hợp Nhà thầu không có trụ sở hoặc đại lý, chi nhánh trên địa bàn tỉnh Gia Lai và ký hợp đồng với đơn vị khác để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng thì đơn vị đó phải đáp ứng các yêu cầu như sau: + Có giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp có ngành nghề phù hợp gói thầu.+ Phải được nhà sản xuất, nhà phân phối chính hãng cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì đối với những thiết bị như: màn hình tương tác, máy chiếu, máy vi tính để bàn và tivi cho gói thầu này. - Có cam kết thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng và theo tiêu chuẩn nhà sản xuất; sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 18 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện, Điện tử; tin học.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động; căn cước/CMND; các chứng chỉ, chứng nhận. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt thiết bị | 4 | - Có trình độ: Sơ cấp nghề trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu chứng chỉ nghề; Hợp đồng lao động; căn cước/CMND; Chứng chỉ nghề; Có thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi