Gói thầu: Gói thầu số 11: Hóa chất xét nghiệm chạy trên máy miễn dịch DxI 600
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đức Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Hóa chất xét nghiệm chạy trên máy miễn dịch DxI 600 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972606 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 11:07:00 đến ngày 2021-10-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,854,294,737 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế.Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh hoặc y tế), dược, y |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh hoặc y tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Đức Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Hóa chất xét nghiệm chạy trên máy miễn dịch DxI 600 dự toán năm 2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Cung cấp tài liệu chứng minh đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu (nếu có)/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa mới 100%. - Hàng hóa dự thầu được phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế, phù hợp với yêu cầu phân nhóm của hàng hóa mời thầu và nộp kèm các tài liệu chứng minh. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: - Quy định về ủy quyền bán hàng: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Đối với trang thiết bị y tế, vật tư loại A: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://dmec.moh.gov.vn). - Đối với trang thiết bị y tế, vật tư loại B, C, D: Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế dược quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo Quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản .lý trang thiết bị y tế và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan. Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. 3. Yêu cầu khác: - Tài liệu về đặc tính kỹ thuật, nồng độ, liều lượng, Catalogue, hướng dẫn sử dụng, về bao bì và quy cách đóng gói, hạn sử dụng....Ký mã hiệu/ nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất; Nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang
Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội.
Số điện thoại: 02438272075 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Đức Giang Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội. Số điện thoại: 02438272075 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư thiết bị - Bệnh viện đa khoa Đức Giang Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 024 3871 1751 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Đức Giang Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội; Số điện thoại: 02438272075 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Access Intact PTH (iPTH) | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 2 | Access 25(OH) Vitamin D Total Calibrators for use on DxI platforms only | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 3 | Access 25(OH) Vitamin D Total for use on DxI platforms only | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 4 | Access AFP | 24 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 5 | Access AMH | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 6 | Access BR Monitor | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 7 | Access BR Monitor Calibrator | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 8 | Access CEA | 38 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 9 | Access CEA Calibrators | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 10 | Access Cortisol | 18 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 11 | Access EPO Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 12 | Access Ferritin | 80 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 13 | Access Ferritin Calibrators | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 14 | Access Folate | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 15 | Access Free T3 | 26 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 16 | Access Free T4 | 110 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 17 | Access Free T4 calibrator | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 18 | Access FSH | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 19 | Access GI Monitor | 22 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 20 | Access hsTnI | 170 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 21 | Access hsTnI Calibrators | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 22 | Access Intact PTH (iPTH) Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 23 | Access LH | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 24 | Access OV Monitor | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 25 | Access OV monitor calibrators | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 26 | Access PAPP-A | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 27 | Access PAPP-A Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 28 | Access Progesterol | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 29 | Access Prolactin | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 30 | Access Red blood cell (RBC) Folate Lysing Agent | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 31 | Access Substrate | 45 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 32 | Access System Check Solution | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 33 | Access T3 | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 34 | Access T3 Calibrators | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 35 | Access TSH | 42 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 36 | Access TSH (3rd IS) Calibrators | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 37 | Access Ultrasensitive Insulin | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 38 | Access Ultrasensitive Insulin Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 39 | Access Unconjugated Estriol | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 40 | Access Unconjugated Estriol Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 41 | Access Vitamin B12 | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 42 | Access Vitamin B12 Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 43 | Access Total βhCG (5th IS) | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 44 | Triage BNP Calibrators | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 45 | Triage BNP Reagent | 48 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 46 | Wash Buffer | 250 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 47 | Contrad 70 | 1 | Bình | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 48 | Access AFP Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 49 | Access AMH Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 50 | Access AMH QC | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 51 | Access Cortisol Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 52 | Access EPO | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 53 | Access Estradiol | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 54 | Access Estradiol Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 55 | Access Folate Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 56 | Access Free T3 calibrator | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 57 | Access FSH Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 58 | Access GI monitor Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 59 | Access LH Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 60 | Access Progesterone Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 61 | Access Prolactin Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 62 | Access Testosterone | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 63 | Access Testosterone Calibrators | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 64 | Access Total βhCG (5th IS) Calibrators | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 65 | Reaction Vessels | 100.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế.Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh hoặc y tế), dược, y | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh hoặc y tế. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi