Gói thầu: Gói thầu số 12: Hóa chất, vật tư nuôi cấy định danh vi khuẩn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046300-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đức Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Hóa chất, vật tư nuôi cấy định danh vi khuẩn
Số hiệu KHLCNT 20210972606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 11:18:00 đến ngày 2021-10-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,214,584,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế.Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh hoặc y tế), dược, y
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh hoặc y tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Đức Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Hóa chất, vật tư nuôi cấy định danh vi khuẩn
dự toán năm 2021
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu của bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Đức Giang Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội. Số điện thoại: 02438272075
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thôn Thụy Lôi, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, TP. Hà Nội Số đăng ký kinh doanh: 0107128316 + Đơn vị, tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Y tế Trường An Địa chỉ: 47 Trần Điền, P. Định Công, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội Số đăng ký kinh doanh: 0107803472


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Đức Giang , địa chỉ: 54 Phố Trường Lâm- Phường Đức Giang- quận Long Biên- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Đức Giang Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội. Số điện thoại: 02438272075


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Cung cấp tài liệu chứng minh đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu (nếu có)/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa mới 100%. - Hàng hóa dự thầu được phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế, phù hợp với yêu cầu phân nhóm của hàng hóa mời thầu và nộp kèm các tài liệu chứng minh. Quy định chi tiết cho từng mặt hàng theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: - Quy định về ủy quyền bán hàng: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Quy định chi tiết cho từng mặt hàng theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT Trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Đối với trang thiết bị y tế, vật tư loại A:  Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://dmec.moh.gov.vn). - Đối với trang thiết bị y tế, vật tư loại B, C, D:  Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế dược quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành).  Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo Quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản .lý trang thiết bị y tế và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan.  Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. 3. Yêu cầu khác: - Tài liệu về đặc tính kỹ thuật, nồng độ, liều lượng, Catalogue, hướng dẫn sử dụng, về bao bì và quy cách đóng gói, hạn sử dụng....Ký mã hiệu/ nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất; Nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Đức Giang Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội. Số điện thoại: 02438272075
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Đức Giang Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội. Số điện thoại: 02438272075
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư thiết bị - Bệnh viện đa khoa Đức Giang Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 024 3871 1751
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 02438272075
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thẻ định danh nấm2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
2Thẻ định danh Neisseria/Haemophilus1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
3Thẻ định danh vi khuẩn gram âm28HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
4Thẻ định danh vi khuẩn gram dương14HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
5Thẻ kháng sinh đồ liên cầu12HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
6Thẻ kháng sinh đồ nấm2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
7Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm22HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
8Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương14HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
9Bộ nhuộm Gram3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
10Chai cấy máu người lớn2.200ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
11Đĩa thạch pha sẵn được sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính400HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
12Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
13Hóa chất phát hiện tạo indole từ tryptophan1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
14Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/Clavulanic acid2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
15Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol 30µg2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
16Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem 10µg2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
17Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 15µg2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
18Khoanh giấy kháng sinh Meropenem2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
19Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin 5µg2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
20Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trường X (haemin) & V (coenzyme I) để phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
21Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trường V (coenzyme I) để phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
22Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trường X (haemin ) để phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
23Khoanh kháng sinh Ampicillin + Sulbactam 20µg2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
24Khoanh kháng sinh Ampicillin 10µg2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
25Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
26Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
27Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
28Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
29Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
30Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
31Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
32Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
33Khoanh giấy Optochin2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
34Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25µg2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
35Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
36Môi trường canh thang dùng cho tăng sinh chọn lọc Streptococcus agalactiae100HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
37Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng được khuyến cáo sử dụng nuôi cấy streptococci, Neisseria và các sinh vật khó mọc khác3HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
38Môi trường chọn lọc cho nuôi cấy nấm men và nấm sợi từ bệnh phẩm có nhiều vi sinh vật1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
39Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
40Môi trường pha sẵn để kiểm tra sự nhạy cảm của Haemophilus speices với kháng sinh80HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
41Môi trường pha sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss400HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
42Môi trường pha sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc80HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
43Môi trường pha sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc80HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
44Môi trường pha sẵn được sử dụng để phân lập và xác định nhóm liên cầu B100HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
45Môi trường phân lập chọn lọc Vibrios gây bệnh2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
46Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ tất cả các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI).2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
47Một môi trường đa năng phù hợp cho việc nuôi cấy các loài sinh vật khó mọc10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
48Mueller Hinton Agar10HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
49Nước muối 0.45%12ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
50Ống giữ chủng2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
51SS Agar2HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
52Chai cấy máu trẻ em2.500ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
53Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC® 700323™*1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
54Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC® 25922™*1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
55Chủng chuẩn Haemophilus influenzae1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
56Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC® 29213™*1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
57Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae ATCC® 49619™*1HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
58Môi trường pha sẵn được sử dụng để phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae50HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
59Ống nghiệm dùng một lần sử dụng với máy VITEK 22HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế.Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh hoặc y tế), dược, y22
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật y sinh hoặc y tế.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->