Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây lắp hệ thống hàng rào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046668-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây lắp hệ thống hàng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 12:00:00 đến ngày 2021-10-26 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,220,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công+ Số lượng: 02 ngườiTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thực hiện 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động thực hiện 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan ≥4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài ≥2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây lắp hệ thống hàng rào Quản lý chống lấn chiếm sau công tác GPMB một số ô quy hoạch chưa thực hiện dự án trên địa bàn quận Long Biên năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). - Danh sách công nhân dự kiến tham gia gói thầu (Bố chí số lượng theo tiến độ thi công). - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội). Số điện thoại: (024) 38724033, Fax: 38724618). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 02436527158 , Fax). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC Ô C.11/P2- PHƯỜNG VIỆT HƯNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,3004 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1866 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát dày 10cm K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0114 | 100m3 |
| 8 | Lớp bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 11,36 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,195 | m3 |
| 11 | Gia công trụ thép Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,7428 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép,Thép hộp 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,7428 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 566,438 | kg |
| 14 | Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cm | Theo Chương V E-HSMT | 284 | cái |
| 15 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9709 | tấn |
| 16 | Gia công thép hàng ràoThép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 246,8826 | m2 |
| 17 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 59,782 | kg |
| 18 | Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 284 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 160,7041 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát dày 10cm k=0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 27 | Lớp bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 30 | Gia công trụ thép cổng,Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 31 | Lắp dựng Thép hộp 150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3,0244 | m2 |
| 33 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1,134 | kg |
| 34 | Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 35 | Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 36 | Bản lề cối Inox phi 18 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Khóa cổng loại chống cắt 5F | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bánh xe cổng bằng sắt | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| B | HẠNG MỤC Ô C.11/P4 PHƯỜNG VIỆT HƯNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,9484 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,2654 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2393 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2949 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2949 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,2949 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát dày 10cm, K=0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 8 | Lớp bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,095 | m3 |
| 11 | Gia công trụ thép Thép hộp 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,952 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép,Thép hộp 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,952 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 725,998 | kg |
| 14 | Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cm | Theo Chương V E-HSMT | 364 | cái |
| 15 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2311 | tấn |
| 16 | Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mm (Tận dụng 138,02m2 từ ô C7/TH, D1/THCS phường Phúc Lợi: 310,8891-138,02=172,8691 m2) | Theo Chương V E-HSMT | 172,8691 | m2 |
| 17 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 76,622 | kg |
| 18 | Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 364 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 204,7249 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát dày 10cm, k=0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 27 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 30 | Gia công trụ thép cổng,Thép hộp 150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 31 | Lắp dựng Thép hộp 150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3,0244 | m2 |
| 33 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1,134 | kg |
| 34 | Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 35 | Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 36 | Bản lề cối Inox phi 18 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Khóa cổng loại chống cắt 5F | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bánh xe cổng sắt | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| C | HẠNG MỤC Ô C11/P5 PHƯỜNG VIỆT HƯNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 9,0396 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,8136 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7338 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,904 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,904 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,904 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát dày 10cm, k=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 8 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 1,674 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 12,555 | m3 |
| 11 | Gia công trụ thép Thép hộp 100x100x2mm (Tận dụng 2,7306 tấn từ ô C7/TH,D1/THCS phường Phúc Lợi: 2,9189-2,7306=0,1883 tấn) | Theo Chương V E-HSMT | 0,1883 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép,Thép hộp 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,9189 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 2.225,862 | kg |
| 14 | Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cm | Theo Chương V E-HSMT | 1.116 | cái |
| 15 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mm (Tận dụng 3,5431 tấn từ ô C7/TH,D1/THCS phường Phúc Lợi: 3,8113-3,5431=0,2682 tấn) | Theo Chương V E-HSMT | 0,2682 | tấn |
| 16 | Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mm (Tận dụng 900m2 từ ô C7/TH, D1/THCS phường Phúc Lợi: 966,4718-900=66,4718 m2) | Theo Chương V E-HSMT | 66,4718 | m2 |
| 17 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 234,918 | kg |
| 18 | Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 1.116 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 631,1774 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát dày 10cm, k=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 27 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 30 | Gia công trụ thép cổng,Thép hộp mạ kẽm150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 31 | Lắp dựng Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3,0244 | m2 |
| 33 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1,134 | kg |
| 34 | Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 35 | Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 36 | Bản lề cối Inox phi 18 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Khóa cổng loại chống cắt 5F | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bánh xe cổng sắt | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| D | HẠNG MỤCÔ C.2/CL5 (CXCL-05) PHƯỜNG VIỆT HƯNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,7996 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4708 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát dày 10cm, k=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0286 | 100m3 |
| 8 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 28,64 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 1,074 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 8,055 | m3 |
| 11 | Gia công trụ thép Thép hộp 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,8727 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép,Thép hộp 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,8727 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1.428,062 | kg |
| 14 | Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cm | Theo Chương V E-HSMT | 716 | cái |
| 15 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,4367 | tấn |
| 16 | Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 615,7391 | m2 |
| 17 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 150,718 | kg |
| 18 | Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 716 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 401,7746 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát dày 10cm, k=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 27 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 30 | Gia công trụ thép cổng,Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 31 | Lắp dựng Thép hộp mạ kẽm150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3,0244 | m2 |
| 33 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1,134 | kg |
| 34 | Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 35 | Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 36 | Bản lề cối Inox phi 18 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Khóa cổng loại chống cắt 5F | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bánh xe cổng bằng sắt | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| E | HẠNG MỤC Ô C.2/CL6 (CXCL-04) PHƯỜNG VIỆT HƯNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,9248 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,4432 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3997 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,4924 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,4924 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,4924 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát dày 10cm, k=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 8 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 24,32 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 11 | Gia công trụ thép Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,5902 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép,Thép hộp mạ kẽm100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,5902 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1.212,656 | kg |
| 14 | Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cm | Theo Chương V E-HSMT | 608 | cái |
| 15 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,0725 | tấn |
| 16 | Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 526,1553 | m2 |
| 17 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 127,984 | kg |
| 18 | Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 608 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 343,5058 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát dày 10cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 27 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 30 | Gia công trụ thép cổng,Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 31 | Lắp dựng Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3,0244 | m2 |
| 33 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1,134 | kg |
| 34 | Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 35 | Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 36 | Bản lề cối Inox phi 18 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Khóa cổng loại chống cắt 5F | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bánh xe cổng | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| F | HẠNG MỤC Ô C.2/CL7 (CXCL-03) PHƯỜNG VIỆT HƯNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,9808 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,2683 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2981 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2981 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,2981 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát dày 10cm, k=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0147 | 100m3 |
| 8 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 11 | Gia công trụ thép Thép hộp mạ kẽm100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9625 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép,Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9625 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 733,976 | kg |
| 14 | Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cm | Theo Chương V E-HSMT | 368 | cái |
| 15 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2678 | tấn |
| 16 | Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 321,9168 | m2 |
| 17 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 77,464 | kg |
| 18 | Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 368 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 209,1955 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0444 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát dày 10cm, k=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 27 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 30 | Gia công trụ thép cổng,Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1329 | tấn |
| 31 | Lắp dựng Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1329 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 6,0488 | m2 |
| 33 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 2,268 | kg |
| 34 | Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1269 | tấn |
| 35 | Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 36 | Bản lề cối Inox phi 18 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Khóa cổng loại chống cắt 5F | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Bánh xe cổng bằng sắt | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| G | HẠNG MỤC Ô C.6/P1 PHƯỜNG GIANG BIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,0456 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,2741 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2473 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3046 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3046 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,3046 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát dày 10cm, k=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 8 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 15,04 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 11 | Gia công trụ thép Thép hộp 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9834 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép,Thép hộp 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9834 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 749,932 | kg |
| 14 | Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cm | Theo Chương V E-HSMT | 376 | cái |
| 15 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2888 | tấn |
| 16 | Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 326,1272 | m2 |
| 17 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 79,148 | kg |
| 18 | Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 376 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 213,1041 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát dày 10cm k=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 27 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 30 | Gia công trụ thép cổng,Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 31 | Lắp dựng Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3,0244 | m2 |
| 33 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1,134 | kg |
| 34 | Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 35 | Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 36 | Bản lề cối Inox phi 18 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Khóa cổng loại chống cắt 5F | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bánh xe cổng bằng sắt | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| H | HẠNG MỤC Ô A.4/LX1 PHƯỜNG NGỌC THỤY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,4212 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0379 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0341 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát dày 10cm,k=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 8 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 11 | Gia công trụ thép Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép,Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 103,714 | kg |
| 14 | Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cm | Theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 15 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1701 | tấn |
| 16 | Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 42,0036 | m2 |
| 17 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 10,946 | kg |
| 18 | Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 28,7035 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0444 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát dày 10cm, k=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 27 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 30 | Gia công trụ thép cổng,Thép hộp 150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1329 | tấn |
| 31 | Lắp dựng Thép hộp 150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1329 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 6,0488 | m2 |
| 33 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 2,268 | kg |
| 34 | Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1269 | tấn |
| 35 | Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 36 | Bản lề cối Inox phi 18 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Khóa cổng loại chống cắt 5F | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Bánh xe cổng bằng sắt | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| I | HẠNG MỤC Ô A.4/P1 PHƯỜNG NGỌC THỤY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,4992 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,3149 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3499 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3499 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,3499 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát dày 10cm, k=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0173 | 100m3 |
| 8 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 11 | Gia công trụ thép Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1299 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép,Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1299 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 861,624 | kg |
| 14 | Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cm | Theo Chương V E-HSMT | 432 | cái |
| 15 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,4667 | tấn |
| 16 | Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 369,998 | m2 |
| 17 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 90,936 | kg |
| 18 | Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 432 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 243,5113 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát dày 10cm, k=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 27 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 30 | Gia công trụ thép cổng,Thép hộp mạ kẽm150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 31 | Lắp dựng Thép hộp mạ kẽm150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3,0244 | m2 |
| 33 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1,134 | kg |
| 34 | Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 35 | Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 36 | Bản lề cối Inox phi 18 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Khóa cổng loại chống cắt 5F | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bánh xe cổng bằng sắt | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| J | HẠNG MỤC Ô A.2/CC1 PHƯỜNG THƯỢNG THANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,9116 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1551 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1911 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1911 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,1911 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát dày 10cm, k=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 8 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 9,44 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,655 | m3 |
| 11 | Gia công trụ thép Thép hộp 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6173 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép,Thép hộp 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6173 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 470,702 | kg |
| 14 | Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cm | Theo Chương V E-HSMT | 236 | cái |
| 15 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8013 | tấn |
| 16 | Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 202,9223 | m2 |
| 17 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 49,678 | kg |
| 18 | Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 236 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 133,0226 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát dày 10cm, k=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 27 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 30 | Gia công trụ thép cổng,Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 31 | Lắp dựng Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1,5844 | m2 |
| 33 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1,134 | kg |
| 34 | Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 35 | Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 36 | Bản lề cối Inox phi 18 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Khóa cổng loại chống cắt 5F | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bánh xe cổng | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| K | HẠNG MỤC Ô C.11/P1 PHƯỜNG GIA THỤY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,6244 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,2362 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2129 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2624 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2624 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,2624 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát dày 10cm, k=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 8 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,645 | m3 |
| 11 | Gia công trụ thép Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8474 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép,Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8474 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép bản mã mã kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 646,218 | kg |
| 14 | Bu lông M16 cáp 6.6 dài 55cm | Theo Chương V E-HSMT | 324 | cái |
| 15 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1136 | tấn |
| 16 | Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 282,0021 | m2 |
| 17 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 68,202 | kg |
| 18 | Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 324 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 183,9166 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát dày 10cm, k=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 27 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 30 | Gia công trụ thép cổng,Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 31 | Lắp dựng Thép hộp mạ kẽm150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3,0244 | m2 |
| 33 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1,134 | kg |
| 34 | Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 35 | Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 36 | Bản lề cối Inox phi 18 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Khóa cổng loại chống cắt 5F | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bánh xe cổng | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| L | HẠNG MỤC Ô D.2/N01 PHƯỜNG PHÚC LỢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,7776 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0778 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0778 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,0778 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát dày 10cm, k=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 8 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 11 | Gia công trụ thép Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2511 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép,Thép hộp mạ kẽm 100x100x2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2511 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 191,472 | kg |
| 14 | Bu lông M16 cấp 6.6 dài 55cm | Theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 15 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 40*40*1.4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3281 | tấn |
| 16 | Gia công thép hàng rào,Thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 83,4335 | m2 |
| 17 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 20,208 | kg |
| 18 | Bu lông M12 cấp 6.6 dài 3cm | Theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 53,9981 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát dày 10cm, k=0.9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 27 | Bao tải xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 30 | Gia công trụ thép cổng,Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 31 | Lắp dựng Thép hộp mạ kẽm 150x150x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3,0244 | m2 |
| 33 | Sản xuất thép bản mã mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1,134 | kg |
| 34 | Gia công cổng sắt, Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 35 | Gia công cánh cổng bằng thép lưới mạ kẽm 4mm | Theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 36 | Bản lề cối Inox phi 18 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Khóa cổng loại chống cắt 5F | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bánh xe cổng | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực như trên làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công+ Số lượng: 02 ngườiTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thực hiện 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động thực hiện 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (Tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn ≥5KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥23KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 3 | Máy khoan ≥4,5KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 4 | Máy mài ≥2,7KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 5 | Máy đào ≥0,4m3 | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi