Gói thầu: Tổ chức Diễn tập an toàn thông tin, ứng cứu sự cố mạng tại các cơ quan nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Tổ chức Diễn tập an toàn thông tin, ứng cứu sự cố mạng tại các cơ quan nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017182 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 14:30:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 422,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có kinh nghiệm đã từng triển khai diễn tập hoặc cung cấp trang thiết bị phục vụ triển khai diễn tập An toàn thông tin tối thiểu tại 3 tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung Ương của Việt Nam. Trong đó, có tối thiểu 1 tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung Ương đã tham gia triển khai diễn tập ít nhất trong 2 năm liên tiếp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 07 năm kinh nghiệm (Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông;… hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung ứng thiết bị tham gia diễn tập |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông;… hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên giải đáp chuyên môn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông;… hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý đào tạo, hướng dẫn diễn tập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Cử nhân trở lên tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông;… hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức Diễn tập an toàn thông tin, ứng cứu sự cố mạng tại các cơ quan nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2021 Tổ chức Diễn tập an toàn thông tin, ứng cứu sự cố mạng tại các cơ quan nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy đăng ký bản quyền tại Việt Nam do Cục bản quyền tác giả cấp giấy chứng nhận của các phần mềm phục vụ diễn tập (Phần mềm Đánh giá bảo mật hệ thống ứng dụng thư điện tử; Phần mềm Chống tấn công mạng; Phần mềm Rà soát phân tích hệ thống mạng; Phần mềm Đánh giá an ninh ứng dụng) do nhà thầu là Chủ sở hữu đưa vào mục: “Thuê Hệ thống, thiết bị CNTT phục vụ công tác huấn luyện, diễn tập”. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng theo nghị định số 108/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ. - Nhà thầu phải đạt chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc ISO/IEC 27001:2013 về “Cung cấp dịch vụ triển khai và hỗ trợ sử dụng phần mềm” còn hiệu lực. - Nhà thầu phải có kinh nghiệm đã từng triển khai diễn tập hoặc cung cấp trang thiết bị phục vụ triển khai diễn tập An toàn thông tin tối thiểu tại 3 tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung Ương của Việt Nam. Trong đó, có tối thiểu 1 tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung Ương đã tham gia triển khai diễn tập ít nhất trong 2 năm liên tiếp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình. Phố 4, đường Phạm Văn Nghị, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. điện thoại: 0229.3889.248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Đường Phạm Văn Nghị, Phố 4, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 3889238. Fax: 0229 3889239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Đường Phạm Văn Nghị, Phố 4, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 3889238. Fax: 0229 3889239 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Đường Phạm Văn Nghị, Phố 4, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 3889238. Fax: 0229 3889239 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê Hệ thống, thiết bị CNTT phục vụ công tác huấn luyện, diễn tập | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT | gói | 1 | |
| 2 | Huấn luyện cho đơn vị chuyên trách Sở Thông tin và Truyền thông, Đội ứng cứu sự cố tỉnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2, chương V của E-HSMT | gói | 1 | |
| 3 | Huấn luyện, diễn tập cho cán bộ là Lãnh đạo VP và cán bộ làm CNTT của các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thành phố | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2, chương V của E-HSMT | goi | 1 | |
| 4 | Tổ chức Thực hành diễn tập an toàn thông tin | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2, chương V của E-HSMT | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có kinh nghiệm đã từng triển khai diễn tập hoặc cung cấp trang thiết bị phục vụ triển khai diễn tập An toàn thông tin tối thiểu tại 3 tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung Ương của Việt Nam. Trong đó, có tối thiểu 1 tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung Ương đã tham gia triển khai diễn tập ít nhất trong 2 năm liên tiếp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tối thiểu 07 năm kinh nghiệm (Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông;… hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cung ứng thiết bị tham gia diễn tập | 2 | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông;… hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài) | 5 | 3 |
| 3 | Giảng viên giải đáp chuyên môn | 2 | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông;… hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý đào tạo, hướng dẫn diễn tập | 1 | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Cử nhân trở lên tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông;… hoặc tương đương đối với các bằng tốt nghiệp tại nước ngoài) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi