Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023350-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210915202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Công ty TNHH đầu tư và phát triển đô thị Gia Lâm bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:56:00 đến ngày 2021-10-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,156,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT có hạng mục: Xây dựng hệ thống điện trung thế; hệ thống cấp nước; hệ thống thông tin liên lạc; cung cấp lắp đặt thiết bị trung thế và trạm biến áp.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và TBA còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình đường dây và TBA tương tự.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình hoặc hạng mục công trình cấp IV trở lên tương đương với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình hoặc hạng mục công trình cấp IV trở lên tương đương với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình hoặc hạng mục công trình cấp IV trở lên tương đương với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình hoặc hạng mục công trình cấp IV trở lên tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Di chuyển hoàn trả các công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ công tác GPMB dự án “Khu đô thị Gia Lâm thuộc các xã Đa Tốn, Kiêu Kỵ, Dương Xá và thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Công ty TNHH đầu tư và phát triển đô thị Gia Lâm bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm , địa chỉ: 101, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm , địa chỉ: 101, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
C TRUNG THẾ - TBA CHIẾU SÁNG T2
1Lắp đặt tủ trung thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt bộ giám sát tủ trung thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT511m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195/150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT434m
8Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
9Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
10Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
11Vỏ tủ trung thế 3 ngănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1vỏ
12Móng tủ trung thế 3 ngănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1móng
13Hào 1 cáp 24kV đi trong đường đất (H24-Đ1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT267m
14Hào 2 cáp 24kV đi trong đường đất (H24-Đ2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67m
15Hào 2 cáp 24kV đi trong đường Asphal (H24-AF2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
D TRẠM BIẾN ÁP - CHIẾU SÁNG T2
1Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-250A-36kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Tụ bù 415V-10kVARTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bình
3Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021 hệ thống
4Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
5Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m
6Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
7Làm đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
10Ép đầu cốt (Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
11Lắp dựng trụ cột TBA 1 cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cột
12Lắp đặt giá đỡ máy biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,1kg
13Lắp đặt hộp chụp máy biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
14Lắp đặt máng cáp cao thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
15Lắp đặt máng cáp hạ thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
16Lắp biển trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
17Móng tủ hạ thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2móng
18Móng trạm biến áp 1 cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1móng
19Tiếp địa trạm biến áp 1 cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
20Lắp đặt máy biến áp 3 pha công suất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
21Tháo dỡ cầu dao phụ tải 24kV-630ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
22Tháo chống sét van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 bộ (3 pha)
23Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ (3pha)
24Tháo tủ điện hạ áp - Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2tủ
25Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
26Tháo hạ Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
27Tháo hạ Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0.4kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
28Tháo dỡ xà các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
29Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71 quả
30Tháo cột bê tông, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
E HẠ THẾ - TBA CHIẾU SÁNG T2
1Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164m
2Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152m
3Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86m
4Lắp đặt cáp 0.6kV Cu 1x10mm2 (dây đồng trần M10)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT316m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=130/110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT305m
7Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 4x(10-70)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
8Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 4x(95-150)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
9Lắp đặt hộp đầu cáp 4x(10-50)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
10Lắp đặt hộp đầu cáp 4x(70-120)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
11Hào 1 cáp 0.4kV đi trong đường đất (H0.4-Đ1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m
12Hào 2 cáp 0.4kV đi trong đường đất (H0.4-Đ2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79m
13Hào 3 cáp 0.4kV đi trong đường đất (H0.4-Đ3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73m
F TRUNG THẾ - TBA BÃI RÁC KIÊU KỴ
1Lắp đặt tủ trung thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt bộ giám sát tủ trung thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Lắp đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195/150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
8Lắp đặt mốc báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
10Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
11Hào 2 cáp 24kV đi trong đường đất (H24-Đ2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
G TRẠM BIẾN ÁP - BÃI RÁC KIÊU KỴ
1Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-630A-50kA/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Tụ bù 415V-10kVARTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bình
3Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041 hệ thống
4Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
5Lắp đặt cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
6Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
7Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Đầu cáp ngoài trời 24kV-50mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
11Lắp biển trạm biến ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
12Lắp đặt giá đỡ tủ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,07kg
13Tháo dỡ, lắp đặt máy biến áp 3 pha công suất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
14Tháo chống sét van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
15Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 bộ (3pha)
16Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
17Tháo hạ Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-24kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
18Tháo hạ Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0.4kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
19Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,586m3
20Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7027m3
21Ván khuôn thép móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,328m2
22Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5511m3
23Xây móng gạch đặc M75, vữa XM mác 75, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7428m3
24Xây móng gạch đặc M75, vữa XM mác 75, chiều dày >33cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2892m3
25Xây rãnh thoát nước gạch đặc M75, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7474m3
26Xây xây hố ga, hố van gạch đặc M75, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9309m3
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,3kg
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT237,3kg
29Ván khuôn thép móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,774m2
30Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6251m3
31Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,89kg
32Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,46kg
33Ván thép khuôn xà dầm, giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,349m2
34Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2879m3
35Trát tường trong rãnh, hố dầu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,793m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,9325m2
37Lưới chắn bằng thép nắp hố dầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,22m2
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,33kg
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,23kg
40Thi công lớp đá nắp hố dầu bằng đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3176m3
41Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,327m2
42Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,9kg
43Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5153m3
44Lắp dựng tấm đan, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,853m3
46Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,17m3
47Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1913m3
48Xây tường thẳng gạch đặc M75, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,7828m3
49Ván khuôn thép xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,988m2
50Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,9kg
51Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT209,6kg
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6293m3
53Ván khuôn thép sàn mái caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,943m2
54Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT368,6kg
55Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2096m3
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,132m2
57Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45kg
58Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4497m3
59Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,44kg
60Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,44kg
61Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,128m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,937m2
63Sản xuất lắp dựng tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,48m
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88,0116m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,4981m2
66Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,868m2
67Trát xà dầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,707m2
68Trát trần, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,7312m2
69Trát sênô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,8412m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,904m2
71Láng sêno, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,952m2
72Quét vôi 3 nước trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT213,788m2
73Soi chỉ lõm rộng 30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,56m
74Mài bể mặt bê tông nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,2013m2
75Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,392m2
76Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,8kg
77Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,896m3
78Lắp dựng tấm đan, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
79Lưới chắn côn trùngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,36m2
80Cửa đi 2 cánh khung thép L40x40x4, bịt tôn dày 0.3mm ( bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m2
81Khoá cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3
82Gia công hàng rào lưới thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,004m2
83Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,212m2
84Đào đất móng tam cấp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,036m3
85Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,378m3
86Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc M75, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,053m3
87Láng tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,09m2
88Trát tam cấp, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81m2
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
91Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
92Bình bọt chống cháy MZF4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
93Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63m
94Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
95Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m
96Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
98Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
99Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
102Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m3
104Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
105Kéo dây tiếp địa -25x5 MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
106Kéo dây tiếp địa -40x4 MKNNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72m
H HẠ THẾ - TBA BÃI RÁC KIÊU KỴ
1Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
2Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=130/110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
5Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 4x(10-70)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
6Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 4x(95-150)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
7Lắp đặt hộp đầu cáp 4x(10-50)mm2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
8Lắp đặt hộp đầu cáp 4x(70-120)mm2;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Hào 2 cáp 0.4kV đi trong đường đất (H0.4-Đ2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
10Hào 4 cáp 0.4kV đi trong đường đất (H0.4-Đ4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11m
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HOÀN TRẢ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
J Lắp tạm tuyến ống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT867m
2Van BB DN200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Van BB DN150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Tê hàn DN225x160 HDPETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Cút thép hàn DN200x45 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Cút nhựa hàn DN225x45 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
7Bích thép rỗng DN200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bích
8Bích thép rống DN150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bích
9Mối nối mềm EB DN200 dùng cho ống HDPETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Mối nối mềm EB DN200 dùng cho ống gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Đầu nối bích DN160Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Miệng khóa gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
14Ống dựng nhựa HDPE DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
15Đóng cọc tre bằng thủ công vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT584m
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT867m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT867m
18Nước xúc xả thử ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT515,0385m3
19Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68m
20Đào nền đường bằng máy, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,9m3
21Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,9m3
22Đào nền đường bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,5m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,2m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,52m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,08m3
26Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,2m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,2m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,2m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,2m2
30Vận chuyển đất đất cấp II, cự ly 5 kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,5m3
31Vận chuyển đất đất cấp IV, cự ly 5 kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,9m3
K Di chuyển và lắp đặt lại tuyến ống cấp nước
1Ống thép đen hàn xoắn DN200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47m
2Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D200mm (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT812m
3Lắp đặt van BB DN150 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt van BB DN100 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt tê gang EEB DN200x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt tê gang EEB DN200x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7BE gang DN200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt cút thép hàn DN200x45 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt cút thép hàn DN200x45 độ (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Cút gang EE DN200x45 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Bích thép rỗng DN200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bích
12Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 dùng cho ống gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Miệng khóa gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Ống dựng nhựa HDPE DN110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m
16Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT859m
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT859m
18Nước xúc xảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT406,944m3
19Ống TTK DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m
20Van ren DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Măng sông TTK DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Trong kép TTK DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Chụp van xả khí DN200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Nắp đậy lá thép dày 6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,662kg
26Bản lềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
27KhóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
28Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m
29Măng sông một đầu bích DN110 HDPETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Bích thép rỗng DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Côn thép DN125/100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Bê tông lót gối đỡ cút ngang mác 100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,448m3
35Bê tông gối đỡ cút ngang mác 200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,84m3
36Ván khuôn gỗ gối đỡ cút ngangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,84m2
37Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
38Bu lông M16x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
39Bê tông lót gối đỡ tê mác 100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192m3
40Bê tông gối đỡ tê mác 200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36m3
41Ván khuôn gỗ gối đỡ têTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,36m3
42Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
43Bu lông M16x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
44Bê tông lót gối đỡ cút đứng mác 100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,078m3
45Bê tông gối đỡ cút đứng mác 200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,22m3
46Ván khuôn gỗ cút đứngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22m2
47Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
48Bu lông M16x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
49Đào nền đường đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT365,8m3
50Đào nền đường đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT480,1m3
51Cắt mặt đường bê tông AsphaltTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
52Đào nền đường đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5m3
53Đào nền đường đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT627,5m3
54Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT627,5m3
55Bê tông lót móng trụ cứu hỏa mác 100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,081m3
56Bê tông móng trụ cứu hỏa mác 200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13m3
57Ván khuôn gỗ móng trụ cứu hỏaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1m2
58Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,47m3
59Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,84m3
L HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HOÀN TRẢ HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
M Phần kéo tạm đảm bảo thông tin
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9645m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn, cột không trang bị thu lôi.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cột
3Bê tông móng, xi măng mác 150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1375m3
4Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cột
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông gócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cột
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.200m
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.200m
8Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ MX
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ MX
N Phần xây dựng hạ tầng cống bể mới
1Đào móng cột, trụ, hố đất cấp II (rãnh cáp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT327,14m3
2Đào móng cột, trụ, hố đất cấp II (bể cáp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,1387m3
3Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT174,471m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT148,9724m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. (ống PVC F110x5mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.799m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (ống Thép F113,5x5mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
7Rải băng báo hiệu cáp quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT951m
8Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC (10m/1 cái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190,2bộ
9Xây bể cáp bằng gạch chỉ, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,8216m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,9128m2
11Ván khuôn thép móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2601m2
12Bê tông thành, miệng bể cáp mác 300, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,2385m3
13Bê tông móng lót đáy bể cáp mác 150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,9866m3
14Bê tông nắp đan mác 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27m3
15Thép thành bình, bể dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.015,445kg
16Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT291,1kg
17Nắp gang 2TGTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
O Thu hồi cáp quang phương án tạm
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo 24 sợiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.200m
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo 48 sợiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.200m
P Kéo cáp và hàn nối sau khi ngầm hóa vào cống bể
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.200m
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.200m
3Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500m
4Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.500m
5Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ MX
6Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ MX
Q PHẦN THIẾT BỊ
R TRUNG THẾ - TBA CHIẾU SÁNG T2
1Tủ RMU 3 ngăn 24kV trọn bộ (2CD+1MC)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Bộ giám sát tủ trung thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HT
S TRẠM BIẾN ÁP - CHIẾU SÁNG T2
1Máy biến áp 160kVA-22/0.4kV sứ ElbowTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
T TRUNG THẾ - TBA BÃI RÁC KIÊU KỴ
1Tủ RMU 3 ngăn 24kV trọn bộ (2CD+1MC)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Bộ giám sát tủ trung thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT có hạng mục: Xây dựng hệ thống điện trung thế; hệ thống cấp nước; hệ thống thông tin liên lạc; cung cấp lắp đặt thiết bị trung thế và trạm biến áp.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Điện hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và TBA còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình đường dây và TBA tương tự.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Kỹ sư điện 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình hoặc hạng mục công trình cấp IV trở lên tương đương với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình hoặc hạng mục công trình cấp IV trở lên tương đương với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình hoặc hạng mục công trình cấp IV trở lên tương đương với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình hoặc hạng mục công trình cấp IV trở lên tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
13 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->