Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023350-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty TNHH đầu tư và phát triển đô thị Gia Lâm bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:56:00 đến ngày 2021-10-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,156,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT có hạng mục: Xây dựng hệ thống điện trung thế; hệ thống cấp nước; hệ thống thông tin liên lạc; cung cấp lắp đặt thiết bị trung thế và trạm biến áp.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và TBA còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình đường dây và TBA tương tự.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình hoặc hạng mục công trình cấp IV trở lên tương đương với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình hoặc hạng mục công trình cấp IV trở lên tương đương với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình hoặc hạng mục công trình cấp IV trở lên tương đương với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình hoặc hạng mục công trình cấp IV trở lên tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Di chuyển hoàn trả các công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ công tác GPMB dự án “Khu đô thị Gia Lâm thuộc các xã Đa Tốn, Kiêu Kỵ, Dương Xá và thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Công ty TNHH đầu tư và phát triển đô thị Gia Lâm bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, phố Ngô Xuân Quảng, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Gia Lâm. Số 101, đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36767112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| C | TRUNG THẾ - TBA CHIẾU SÁNG T2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt bộ giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Rải đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 511 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 434 | m |
| 8 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Vỏ tủ trung thế 3 ngăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | vỏ |
| 12 | Móng tủ trung thế 3 ngăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 13 | Hào 1 cáp 24kV đi trong đường đất (H24-Đ1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 267 | m |
| 14 | Hào 2 cáp 24kV đi trong đường đất (H24-Đ2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | m |
| 15 | Hào 2 cáp 24kV đi trong đường Asphal (H24-AF2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| D | TRẠM BIẾN ÁP - CHIẾU SÁNG T2 | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-250A-36kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tụ bù 415V-10kVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 1 hệ thống |
| 4 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Làm đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp Elbow 24kV-50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 10 | Ép đầu cốt (Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp dựng trụ cột TBA 1 cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,1 | kg |
| 13 | Lắp đặt hộp chụp máy biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt máng cáp cao thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp biển trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Móng tủ hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | móng |
| 18 | Móng trạm biến áp 1 cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 19 | Tiếp địa trạm biến áp 1 cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha công suất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 21 | Tháo dỡ cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Tháo chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 23 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 24 | Tháo tủ điện hạ áp - Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 26 | Tháo hạ Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 27 | Tháo hạ Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0.4kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 28 | Tháo dỡ xà các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 29 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 quả |
| 30 | Tháo cột bê tông, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| E | HẠ THẾ - TBA CHIẾU SÁNG T2 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu 1x10mm2 (dây đồng trần M10) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 316 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=130/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 305 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 4x(10-70)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 4x(95-150)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đầu cáp 4x(10-50)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đầu cáp 4x(70-120)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Hào 1 cáp 0.4kV đi trong đường đất (H0.4-Đ1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 12 | Hào 2 cáp 0.4kV đi trong đường đất (H0.4-Đ2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79 | m |
| 13 | Hào 3 cáp 0.4kV đi trong đường đất (H0.4-Đ3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73 | m |
| F | TRUNG THẾ - TBA BÃI RÁC KIÊU KỴ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt bộ giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp trung thế 24kV trong ống Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối cáp khô 22kV-240mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Làm đầu cáp Tplug 24kV 3x240mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Hào 2 cáp 24kV đi trong đường đất (H24-Đ2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| G | TRẠM BIẾN ÁP - BÃI RÁC KIÊU KỴ | |||
| 1 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-630A-50kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tụ bù 415V-10kVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 1 hệ thống |
| 4 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Làm Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt 0.6kV- Cu/XLPE/PVC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp biển trạm biến áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ tủ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,07 | kg |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt máy biến áp 3 pha công suất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 14 | Tháo chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 15 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 16 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Tháo hạ Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 18 | Tháo hạ Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0.4kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,586 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7027 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,328 | m2 |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5511 | m3 |
| 23 | Xây móng gạch đặc M75, vữa XM mác 75, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7428 | m3 |
| 24 | Xây móng gạch đặc M75, vữa XM mác 75, chiều dày >33cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2892 | m3 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước gạch đặc M75, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7474 | m3 |
| 26 | Xây xây hố ga, hố van gạch đặc M75, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9309 | m3 |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,3 | kg |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 237,3 | kg |
| 29 | Ván khuôn thép móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,774 | m2 |
| 30 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6251 | m3 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,89 | kg |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,46 | kg |
| 33 | Ván thép khuôn xà dầm, giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,349 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2879 | m3 |
| 35 | Trát tường trong rãnh, hố dầu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,793 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9325 | m2 |
| 37 | Lưới chắn bằng thép nắp hố dầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,22 | m2 |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,33 | kg |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,23 | kg |
| 40 | Thi công lớp đá nắp hố dầu bằng đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3176 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,327 | m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,9 | kg |
| 43 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5153 | m3 |
| 44 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,853 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,17 | m3 |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1913 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch đặc M75, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,7828 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,988 | m2 |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,9 | kg |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 209,6 | kg |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6293 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép sàn mái cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,943 | m2 |
| 54 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 368,6 | kg |
| 55 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2096 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,132 | m2 |
| 57 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | kg |
| 58 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4497 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,44 | kg |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,44 | kg |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,128 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,937 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,48 | m |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,0116 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,4981 | m2 |
| 66 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,868 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,707 | m2 |
| 68 | Trát trần, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,7312 | m2 |
| 69 | Trát sênô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,8412 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,904 | m2 |
| 71 | Láng sêno, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,952 | m2 |
| 72 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 213,788 | m2 |
| 73 | Soi chỉ lõm rộng 30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,56 | m |
| 74 | Mài bể mặt bê tông nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,2013 | m2 |
| 75 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,392 | m2 |
| 76 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,8 | kg |
| 77 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 78 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 79 | Lưới chắn côn trùng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 80 | Cửa đi 2 cánh khung thép L40x40x4, bịt tôn dày 0.3mm ( bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 81 | Khoá cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | |
| 82 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,004 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,212 | m2 |
| 84 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 86 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc M75, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 87 | Láng tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,09 | m2 |
| 88 | Trát tam cấp, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Bình bọt chống cháy MZF4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 104 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 105 | Kéo dây tiếp địa -25x5 MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 106 | Kéo dây tiếp địa -40x4 MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| H | HẠ THẾ - TBA BÃI RÁC KIÊU KỴ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=130/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 4x(10-70)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp hạ thế 4x(95-150)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đầu cáp 4x(10-50)mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đầu cáp 4x(70-120)mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Hào 2 cáp 0.4kV đi trong đường đất (H0.4-Đ2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 10 | Hào 4 cáp 0.4kV đi trong đường đất (H0.4-Đ4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | m |
| I | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HOÀN TRẢ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| J | Lắp tạm tuyến ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 867 | m |
| 2 | Van BB DN200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van BB DN150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tê hàn DN225x160 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cút thép hàn DN200x45 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa hàn DN225x45 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Bích thép rỗng DN200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bích |
| 8 | Bích thép rống DN150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bích |
| 9 | Mối nối mềm EB DN200 dùng cho ống HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mối nối mềm EB DN200 dùng cho ống gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đầu nối bích DN160 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Miệng khóa gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Ống dựng nhựa HDPE DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 584 | m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 867 | m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 867 | m |
| 18 | Nước xúc xả thử áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 515,0385 | m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 20 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,9 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,9 | m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,5 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,2 | m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,52 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 26 | Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất đất cấp II, cự ly 5 km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,5 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đất cấp IV, cự ly 5 km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,9 | m3 |
| K | Di chuyển và lắp đặt lại tuyến ống cấp nước | |||
| 1 | Ống thép đen hàn xoắn DN200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D200mm (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 812 | m |
| 3 | Lắp đặt van BB DN150 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van BB DN100 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê gang EEB DN200x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê gang EEB DN200x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | BE gang DN200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép hàn DN200x45 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép hàn DN200x45 độ (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút gang EE DN200x45 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bích thép rỗng DN200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bích |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN200 dùng cho ống gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Miệng khóa gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ống dựng nhựa HDPE DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 859 | m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 859 | m |
| 18 | Nước xúc xả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 406,944 | m3 |
| 19 | Ống TTK DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 20 | Van ren DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Măng sông TTK DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Trong kép TTK DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Chụp van xả khí DN200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Nắp đậy lá thép dày 6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,662 | kg |
| 26 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 29 | Măng sông một đầu bích DN110 HDPE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Bích thép rỗng DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Côn thép DN125/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Bê tông lót gối đỡ cút ngang mác 100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 35 | Bê tông gối đỡ cút ngang mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ gối đỡ cút ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 37 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 39 | Bê tông lót gối đỡ tê mác 100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 40 | Bê tông gối đỡ tê mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ gối đỡ tê | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 42 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 44 | Bê tông lót gối đỡ cút đứng mác 100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 45 | Bê tông gối đỡ cút đứng mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cút đứng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | m2 |
| 47 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 48 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 49 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 365,8 | m3 |
| 50 | Đào nền đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480,1 | m3 |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 52 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 53 | Đào nền đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 627,5 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 627,5 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng trụ cứu hỏa mác 100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 56 | Bê tông móng trụ cứu hỏa mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ móng trụ cứu hỏa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HOÀN TRẢ HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| M | Phần kéo tạm đảm bảo thông tin | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9645 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn, cột không trang bị thu lôi. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 3 | Bê tông móng, xi măng mác 150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1375 | m3 |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông góc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ MX |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ MX |
| N | Phần xây dựng hạ tầng cống bể mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp II (rãnh cáp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 327,14 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố đất cấp II (bể cáp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,1387 | m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174,471 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148,9724 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. (ống PVC F110x5mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.799 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (ống Thép F113,5x5mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 7 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 951 | m |
| 8 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC (10m/1 cái) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190,2 | bộ |
| 9 | Xây bể cáp bằng gạch chỉ, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,8216 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,9128 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2601 | m2 |
| 12 | Bê tông thành, miệng bể cáp mác 300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,2385 | m3 |
| 13 | Bê tông móng lót đáy bể cáp mác 150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,9866 | m3 |
| 14 | Bê tông nắp đan mác 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 15 | Thép thành bình, bể dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.015,445 | kg |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 291,1 | kg |
| 17 | Nắp gang 2TG | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| O | Thu hồi cáp quang phương án tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo 24 sợi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp không đo 48 sợi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| P | Kéo cáp và hàn nối sau khi ngầm hóa vào cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ MX |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ MX |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| R | TRUNG THẾ - TBA CHIẾU SÁNG T2 | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV trọn bộ (2CD+1MC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| S | TRẠM BIẾN ÁP - CHIẾU SÁNG T2 | |||
| 1 | Máy biến áp 160kVA-22/0.4kV sứ Elbow | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| T | TRUNG THẾ - TBA BÃI RÁC KIÊU KỴ | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV trọn bộ (2CD+1MC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt, kết nối hệ thống giám sát tủ trung thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT có hạng mục: Xây dựng hệ thống điện trung thế; hệ thống cấp nước; hệ thống thông tin liên lạc; cung cấp lắp đặt thiết bị trung thế và trạm biến áp.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện hoặc HTKT- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và TBA còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình đường dây và TBA tương tự.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư điện | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình hoặc hạng mục công trình cấp IV trở lên tương đương với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình hoặc hạng mục công trình cấp IV trở lên tương đương với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình hoặc hạng mục công trình cấp IV trở lên tương đương với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: HTKT/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình hoặc hạng mục công trình cấp IV trở lên tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô có cẩu hoặc xe nâng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi