Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Yên Hải, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 04 tầng 09 phòng học và phòng chức năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Yên Hải, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 04 tầng 09 phòng học và phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 15:54:00 đến ngày 2021-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,799,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,617 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,617 tỷ đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,234 tỷ đồng.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i)Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,617 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,617 tỷ đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,234 tỷ đồng.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 8,794 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.234.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn trắc địa từ trung cấp trở lên (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn điện hoặc nước hoặc cả hai từ trung cấp trở lên;(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng nhân công tại công trình tối thiểu 30 người trong đó có 6 nhân công có một trong các bằng nghề sau: nghề nề, nghề mộc, nghề cốt thép hàn, thợ vận hành máy xúc đào, nghề điện nước. Nộp kèm (Bảng danh sách công nhân, bản sao bằng nghề đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy trộn vữa 80L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đào >=1,25m3 Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Ô tô 7tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Loại thiết bị: Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Xe cẩu tự hành 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng lớn nhất>=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng lớn nhất>=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Yên Hải, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 04 tầng 09 phòng học và phòng chức năng Trường tiểu học Yên Hải, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 04 tầng 09 phòng học và phòng chức năng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên.
Đ/c: Số 29 Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.555.668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29 Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.555.668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29 Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.555.668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29 Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.555.668 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 4 TẦNG 9 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| B | Phần cọc | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,8 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 9,83 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 4 | SX thép hình nối cọc | Chương V của E-HSMT | 1,21 | tấn |
| 5 | LD thép hình nối cọc | Chương V của E-HSMT | 1,21 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 7,3 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 87,93 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II (ép âm) | Chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 14,06 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 178 | 1 mối nối |
| 11 | SX ống thép D200 ép âm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 12 | Phá bê tông đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,13 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 19,87 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 55,74 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng mác 250# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,84 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,17 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,49 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,54 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 2,48 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,56 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm móng mác 250# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 42,85 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m2 |
| 12 | SX+LD cốt thép dầm móng F | Chương V của E-HSMT | 1,35 | tấn |
| 13 | SX+LD cốt thép dầm móng F | Chương V của E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 14 | SX+LD cốt thép dầm móng F>18m | Chương V của E-HSMT | 5,82 | tấn |
| 15 | Xây móng bậc tam cấp gạch không nung KT 220 x 105 x 60 mác 75# | Chương V của E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 16 | Đắp đất tôn nền K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền mác 100# đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 32,87 | m3 |
| 18 | Đắp đất đắp chân móng K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 12,401 | 10m3 |
| D | Phần thân nhà 4 tầng | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, H | Chương V của E-HSMT | 11,81 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, H | Chương V của E-HSMT | 34,5 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 102,16 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,93 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 167,38 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang mác 250# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,63 | m3 |
| 7 | SX+LD thép cột F | Chương V của E-HSMT | 2,44 | tấn |
| 8 | SX+LD thép cột F | Chương V của E-HSMT | 3,83 | tấn |
| 9 | SX+LD thép cột F>18mm, H | Chương V của E-HSMT | 8,98 | tấn |
| 10 | SX+LD thép dầm F | Chương V của E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 11 | SX+LD thép dầm F | Chương V của E-HSMT | 1,59 | tấn |
| 12 | SX+LD thép dầm F>18mm, H | Chương V của E-HSMT | 2,51 | tấn |
| 13 | SX+LD thép dầm F | Chương V của E-HSMT | 2,41 | tấn |
| 14 | SX+LD thép dầm F | Chương V của E-HSMT | 6,51 | tấn |
| 15 | SX+LD thép dầm F>18mm, H | Chương V của E-HSMT | 5,3 | tấn |
| 16 | SX+LD cốt thép lanh tô F | Chương V của E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 17 | SX+LD cốt thép lanh tô F>10mm | Chương V của E-HSMT | 1,59 | tấn |
| 18 | SX+LD cốt thép sàn F | Chương V của E-HSMT | 22,05 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao H | Chương V của E-HSMT | 1,31 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao H | Chương V của E-HSMT | 1,93 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao H | Chương V của E-HSMT | 1,66 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao H | Chương V của E-HSMT | 4,88 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm giằng chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 11,39 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 14,83 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày D22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 68,81 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao H | Chương V của E-HSMT | 270,39 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 30 | Xây trang trí trụ cột gạch đặc không nung KT 105 x 220 x 60, mác 75#, H | Chương V của E-HSMT | 19,37 | m3 |
| 31 | Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung mác 75# | Chương V của E-HSMT | 5,3 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 , H | Chương V của E-HSMT | 396,31 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 , H | Chương V của E-HSMT | 809,63 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.845,65 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.431,86 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.030,07 | m2 |
| 37 | Trát trụ lòng cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 186,62 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 754,81 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 642,32 | m |
| 40 | Miết mạch lõm KT 15 x 30 | Chương V của E-HSMT | 308,21 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.205,94 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.417,92 | m2 |
| 43 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 142,54 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (có trộn phụ gia chống thấm sika tỷ lệ 1,5kg/m2) | Chương V của E-HSMT | 142,54 | m2 |
| 45 | Lát gạch lá nem 300 x 300x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,23 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,23 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 263,32 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 4,87 | 100m2 |
| 50 | Gạch lát nền Ceramic KT 600 x 600 , H | Chương V của E-HSMT | 645,35 | m2 |
| 51 | Gạch lát nền Ceramic KT 600 x 600 , H | Chương V của E-HSMT | 592,95 | m2 |
| 52 | Gạch lát nền chống trơn Ceramic KT 600 x 600 H | Chương V của E-HSMT | 31,38 | m2 |
| 53 | Gạch lát nền chống trơn Ceramic KT 600 x 600 H | Chương V của E-HSMT | 62,75 | m2 |
| 54 | Bê tông nhẹ mác 250# | Chương V của E-HSMT | 19,05 | m3 |
| 55 | Màng chống thấm HDPE HSE D2mm | Chương V của E-HSMT | 109,18 | m2 |
| 56 | Lưới thép liên kết chống nứt | Chương V của E-HSMT | 207,65 | m2 |
| 57 | Ốp tường khu vệ sinh gạch Ceramic KT 300 x 600, H | Chương V của E-HSMT | 143,68 | m2 |
| 58 | Ốp tường khu vệ sinh gạch Ceramic KT 300 x 600, H | Chương V của E-HSMT | 149,34 | m2 |
| 59 | Trần hợp kim nhôm KT 600 x 600 | Chương V của E-HSMT | 93,07 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 62 | SX+LD cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 63 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lát đá Granit mặt bệ D25mm | Chương V của E-HSMT | 14,63 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 182,92 | m2 |
| 66 | Lát đá Granit bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 182,92 | m2 |
| 67 | Quả cầu chắn rác D100 | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 68 | Phễu thu + mặt bích | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 69 | Ống nhựa thoát nước D110 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 70 | Đai giữ ống INOX | Chương V của E-HSMT | 208,9 | Cái |
| 71 | Gia công lan can INOX | Chương V của E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V của E-HSMT | 52,91 | m2 |
| 73 | Ốp đá tay vịn lan can | Chương V của E-HSMT | 45,52 | m2 |
| 74 | ỐP gạch chân tường Ceramic KT 600 x 120 | Chương V của E-HSMT | 76,27 | m2 |
| 75 | Gia công hoa săt cửa sổ KT 12x 12 | Chương V của E-HSMT | 2,3994 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 146,25 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 118,95 | 1m2 |
| 78 | Thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 23,98 | kg |
| 79 | Nắp tôn lên mái KT 1200 x 1200 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 18,64 | 100m2 |
| E | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 16,47 | m3 |
| 4 | Xây rãnh gạch đặc không nung vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,68 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 99,1 | cái |
| 9 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 113,39 | m2 |
| 10 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,13 | m2 |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 4 | Xây tường bể gạch đặc không nung KT 220 x 105 x 60 mác 75# | Chương V của E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bể mác 200# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng bể , ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 77,14 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,21 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,57 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| G | PHẦN CỬA - NHÀ 4 TẦNG | |||
| H | Cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 79,38 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 17,31 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ kính dày 1,1mm-1,5mm phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 4 | Ô kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,3mm kính 5m | Chương V của E-HSMT | 62,37 | m2 |
| 5 | Vách ngăn vệ sinh COMPACK phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 126,04 | m2 |
| I | Bảng | |||
| 1 | Bảng chống lóa từ xanh viết phấn BX 1236 kích thước 1,2x3x6 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cát sỏi sạn đầm chặt K=0,9 dày 150 | Chương V của E-HSMT | 0,7957 | 100m3 |
| 2 | Lót NILON | Chương V của E-HSMT | 530,49 | m2 |
| 3 | Bê tông sân, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 84,8784 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,4209 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sân mác 100# đá 2x4 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 121,047 | m3 |
| 6 | Lát gạch gốm đỏ KT 400 x 400 | Chương V của E-HSMT | 1.210,47 | m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200 bóng LED P=1x18w+ cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đơn L=1200; bóng LED P=1x18w+ cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 3 | Đèn máng dôi lắp nổi L=1,2m chóa chống lóa P=2x18w | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp LED đơn L=1,2m;P=18W | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp LED đơn L=0,6m, P=10W | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Đèn hộp gắn tường P=15W | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Quạt trần L=1400,P=80w hộp số + móc treo | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 8 | Quạt thông gió âm tường kiểu công nghiệp D400+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Quạt thông gió âm tường KT 300 x 300+ phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Quạt thông gió âm trần KT 300 x 300+ phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Ống gió mềm D 100+ ti treo quạt âm trần | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 12 | Mặt nan chắc KT 250x250+ đai kẹp | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Ống PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 14 | Tê lệch D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cút lệch D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Đèn LED lốp trần KT 230 x 230 -18w | Chương V của E-HSMT | 61 | bộ |
| 17 | Đèn LED PANEL KT 600 x 600 P=36w+ phụ kiện treo đèn | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Công tắc đèn cầu thang đơn ngầm tường 5A-250V | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| L | Tủ cấp điện tổng toàn nhà (1 bộ) | |||
| 1 | ATTOMAT 3 pha 250A-30KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | ATTOMAT 3 pha 100A-16KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | ATTOMAT 3 pha 75A-16KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | ATTOMAT 3 pha 63A-16KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | ATTOMAT 3 pha 50A-16KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | ATTOMAT 3 pha 25A-16KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | ATTOMAT 1 pha 20A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | ATTOMAT 1 pha 10A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Đèn báo pha (đỏ- xanh - vàng) p=9w | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Khóa chuyển mạch | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thanh cái đồng 3P+N:200A | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Vỏ tủ điện kích thước 1000x600x300 mm sơn tĩnh điện loại 2 cánh tôn dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 50KA/PHA 1 NS,CPS NANO PLUS 40KA 3PHASE WYE 230V | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| M | Tủ cấp điện tổng tầng | |||
| 1 | ATTOMAT 3 pha 75A-25KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | ATTOMAT 3 pha 50A-16KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | ATTOMAT 1 pha 10A-10KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Đèn báo pha (đỏ- xanh - vàng) p=9w | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Vỏ tủ điện kích thước 350x250x150 mm sơn tĩnh điện loại 2 cánh tôn dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Hộp tủ điện nhựa chứa 3-8 MODUL ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 8 | Hộp tủ điện nhựa chứa 8-12 MODUL ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | ATOMAT 3 pha 50A-16KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | ATOMAT 3 pha 40A-16KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | ATOMAT 3 pha 32A-16KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | ATOMAT 1 pha 32A-10KA | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | ATOMAT 1 pha 20A-10KA | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | ATOMAT 1 pha 16A-10KA | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 15 | ATOMAT 1 pha 10A-10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đế nhựa ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 114 | cái |
| 17 | Hộp nối dây ngầm tường KT 110 x 110 | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 18 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 19 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 20 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 21 | Cáp Cu/PVC (1 x 16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Cáp Cu/PVC (1 x 10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.048 | m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.050 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.337 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.927 | m |
| 27 | Ống luồn dây điện D32 (đi chìm) | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 28 | Ống luồn dây điện D25 (Đi chìm) | Chương V của E-HSMT | 410 | m |
| 29 | Ống luồn dây điện D20 (Đi chìm) | Chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 30 | Ống luồn dây điện D16 (Đi chìm) | Chương V của E-HSMT | 1.490 | m |
| 31 | Phụ kiện ống luồn bộ chia luồn ống | Chương V của E-HSMT | 330 | gói |
| 32 | Măng xông nối ống | Chương V của E-HSMT | 682 | Cái |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 39 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 41 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 43 | Dây đồng CU/PVC 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 44 | Ốc kẹp cáp và cọc | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 45 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-H=2400mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 46 | Băng đồng tiếp đất 25 x 3 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 47 | Bản đồng tiếp đất + ốc | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 48 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 49 | Đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| N | Tiếp địa | |||
| 1 | Kim thu sét CT3-F 16 dài 1m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Đế sứ | Chương V của E-HSMT | 5 | Trụ |
| 3 | Dây dẫn sét CT3-Fi10 tròn gai | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 4 | Bật sắt CT3-FI12 dài 150 bẻ chân | Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 5 | Chi tiết nối + bu lông M18-50/50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Dây dẫn sét CT3-Fi16 tròn gai | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 | Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 8 | Ống PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 11 | Đắp móng đường ống | Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ HỌC 4 TẦNG | |||
| P | Cấp nước | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D75 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 6 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 7 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D25 | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 10 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D20 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 11 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 12 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D 75*32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D 75*50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D 50*40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Côn chịu nhiệtPPR (PN10) D40 x 32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Côn chịu nhiệtPPR (PN10) D32*25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Côn chịu nhiệtPPR (PN10) D25x20 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50*25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 22 | Tê chịu nhiệt ren trong PPR (PN10) D25x20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Tê PPR D75 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tê PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Tê PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 26 | Rắc co D75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Rắc co D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Rắc co D25 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Rắc co D20 | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 30 | Van khóa D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Van khóa D25 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| Q | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC CLL2 D140 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC CLL2 D125 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC CLL2 D110 | Chương V của E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC CLL2 D90 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC CLL2 D76 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC CLL2 D42 | Chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PVC CLL2 D34 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 8 | Cút nhựa PVC- D75 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC- D42 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135- D34 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135- D150 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa 135- D125 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Cút nhựa 135- D110 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Cút nhựa 135- D90 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Cút nhựa 135- D75 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 16 | Cút nhựa 135- D42 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Cút nhựa 135- D34 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Côn PVC D110*125 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Côn PVC D110*90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Côn PVC D75*90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Côn PVC D90*42 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Côn PVC D110*42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Côn PVC D125*42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tê 135 PVC D125 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tê 135 PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Tê 135 PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Tê 135 PVC D125*110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Tê 135 PVC D125*75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tê 135 PVC D110*90 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 30 | Tê 135 PVC D 42*90 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Tê 135 PVC D 42*125 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tê 135 PVC D 34*75 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Tê 135 PVC D 75*90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Tê 90 PVC D 42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Tê kiểm tra D125 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Tê kiểm tra D110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Tê kiểm tra D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| R | Thiết bị | |||
| 1 | Vòi LAVABO | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Chậu LAVABO | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Vòi nước INOX | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Bình nước nóng lạnh 45L | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chậu rửa INOX đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Vòi nước chậu rửa nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xí bệt | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Xi phông | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 10 | Dây mềm | Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 11 | Tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Van ấn tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Hộp INOX thu mỡ KT 1000 x 600x500 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Phễu thu INOX D75 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi không nẹp KT 1500 *8700*5 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Téc nước 3m3 (nằm ngang) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| S | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x90+1x50)mm2 | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)m2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)m2 | Chương V của E-HSMT | 89 | m |
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 10 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn - HDPE - D85/65 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn - HDPE - D65/50 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 14 | Ống nhựa xoắn - HDPE - D40/32 | Chương V của E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 15 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 16 | Đèn pha LED P=200w+ đai +2 nở sắt D12 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Vỏ tủ điện đặt máy bơm nước sinh hoạt KT 400 x 300 x 150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | ATOMAT 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | RƠ LE an toàn phao diện 1 PHARF-111m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van phao điện báo cạn bể nước ngầm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van phao điện báo đầy, cạn nước mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m2 |
| 23 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,908 | 1000 viên |
| 27 | Gạch đặc không nung KT 6,5 x 10,5 x 22cm | Chương V của E-HSMT | 1.908 | viên |
| 28 | Viên sứ báo cáp trung áp | Chương V của E-HSMT | 27,72 | Viên |
| 29 | Cắt sân bê tông hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 16,2 | 10m |
| 30 | Lát gạch TERRAZZO KT 400 x 400 | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| T | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 450,1213 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, cầu phong | Chương V của E-HSMT | 5,4084 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 194,4 | m2 |
| 4 | Phá nhà | Chương V của E-HSMT | 9,187 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, rộng ≤20m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,6259 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất -đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,8129 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 118,129 | 10m3 |
| U | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D50 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D32 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Cút PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Van phao D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van khóa D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Rắc co D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tê PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thiết bị báo cạn bể | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 12 | Đào rãnh, -đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| V | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào bể đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 11,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp mạt đát đáy móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vải địa kỹ thuật lót móng, vải ART-15) | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6M100 | Chương V của E-HSMT | 19,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất | Chương V của E-HSMT | 110,99 | 10m3 |
| 7 | Đào đất cấp 3 lấp thành bể | Chương V của E-HSMT | 7,76 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 77,56 | 10m3 |
| 9 | Bê tông đáy bể bể M300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 37,79 | m3 |
| 10 | Bê tông thành bể M300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 27,44 | m3 |
| 11 | Bê tông nắp bể M300 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 20,25 | m3 |
| 12 | SX + LD thép đáy bể f | Chương V của E-HSMT | 4,25 | tấn |
| 13 | SX + LD thép đáy bể f>18 | Chương V của E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 14 | SX + LD thép thành bể f | Chương V của E-HSMT | 3,68 | tấn |
| 15 | SX + LD thép thành bể f | Chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 16 | SX + LD thép nắp bể f | Chương V của E-HSMT | 1,67 | tấn |
| 17 | Thép dầm bể f>18 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 18 | SX + LD +TD ván khuôn thành bể | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 100m2 |
| 19 | SX + LD +TD ván khuôn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,97 | 100m2 |
| 20 | Mạch ngừng thi công | Chương V của E-HSMT | 48 | md |
| 21 | Quét nhựa Bitum ngoài bể | Chương V của E-HSMT | 50,16 | m2 |
| 22 | Láng đáy bể vữa XM100 D30 đánh màu | Chương V của E-HSMT | 84,38 | m2 |
| 23 | Láng đan nắp bể vữa XM75d20 | Chương V của E-HSMT | 95,51 | m2 |
| 24 | Trát thành trong bể vữa XM75 D20 | Chương V của E-HSMT | 102,8 | m2 |
| 25 | Đánh màu thành bể, đáy bể | Chương V của E-HSMT | 102,8 | m2 |
| 26 | Ngâm nước XM bể | Chương V của E-HSMT | 168,75 | m3 |
| 27 | Xây bao cửa bể vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 28 | Trát ngoài bể vữa XM75 d20 | Chương V của E-HSMT | 114,3 | m2 |
| 29 | Bậc lên xuống bể bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 6,74 | kg |
| 30 | Tôn nắp bể có khóa KT 1,2x1,2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| W | NHÀ BƠM | |||
| X | XL Nhà bơm | |||
| 1 | Đào móng nhà đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 2 | Đất tôn nền + lấp chân móng k=0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc vữa XM75# rộng | Chương V của E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 2x4 M150# dày 100 | Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm giằng, M200# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn, M200# đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 8 | SX + LD cốt thép dầm giằng D | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 9 | SX + LD cốt thép dầm giằng D | Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 10 | SX + LD cốt thép sàn | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 11 | SX + LD + TD ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 12 | SX + LD + TD ván khuôn sàn | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 13 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung vữa XMM75# | Chương V của E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài nhà vữa XM75# dày 15 | Chương V của E-HSMT | 56,04 | m2 |
| 15 | Trát tường trong nhà vữa XM75# dày 15 | Chương V của E-HSMT | 50,2 | m2 |
| 16 | Trát trần vữa XM75# dày 15 | Chương V của E-HSMT | 18,09 | m2 |
| 17 | Láng nền vữa XMM75# dày 30 | Chương V của E-HSMT | 7,73 | m2 |
| 18 | Láng mái vữa XMM75# có phụ gia chống thấm | Chương V của E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 19 | SX hoa sắt cửa 12x12 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 20 | LD hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m2 |
| 21 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Chương V của E-HSMT | 3,04 | 1m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 17,6 | m |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 56,04 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 68,28 | m2 |
| 25 | Dàn giáo ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 26 | Quả cầu chắn rác D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| Y | Cửa nhà bơm | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ kính dày 1,1mm-1,5mm phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Chương V của E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 3 | Ô kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,3mm kính 5m | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| Z | Điện nhà bơm | |||
| 1 | ATTOMAT 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Công tắc đèn đơn liền ổ căm đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Hộp đèn LED gắn tường P=15w | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bóng tuýp LED đơn L=1,2m-P=18w | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dây điện CU/PVC/PVC (2 x 2,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Dây điện CU/PVC/PVC (2 x 1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Ống PVC luồn dây D16 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,617 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,617 tỷ đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,234 tỷ đồng.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i)Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,617 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,617 tỷ đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,234 tỷ đồng.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 8,794 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.234.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | Có trình độ chuyên môn trắc địa từ trung cấp trở lên (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện nước | 1 | Có trình độ chuyên môn điện hoặc nước hoặc cả hai từ trung cấp trở lên;(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 5 | Nhân công | 30 | Số lượng nhân công tại công trình tối thiểu 30 người trong đó có 6 nhân công có một trong các bằng nghề sau: nghề nề, nghề mộc, nghề cốt thép hàn, thợ vận hành máy xúc đào, nghề điện nước. Nộp kèm (Bảng danh sách công nhân, bản sao bằng nghề đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa 80L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đào >=1,25m3 Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25m3 | Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25m3 | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Ô tô 7tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn | 3 |
| 5 | Loại thiết bị: Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Xe cẩu tự hành 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng lớn nhất>=10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng lớn nhất>=10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi