Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Yên Hải, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 04 tầng 09 phòng học và phòng chức năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211034008-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Yên Hải, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 04 tầng 09 phòng học và phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20211033989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 15:54:00 đến ngày 2021-10-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,799,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,617 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,617 tỷ đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,234 tỷ đồng.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i)Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,617 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,617 tỷ đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,234 tỷ đồng.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 8,794 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.234.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn trắc địa từ trung cấp trở lên (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn điện hoặc nước hoặc cả hai từ trung cấp trở lên;(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Số lượng nhân công tại công trình tối thiểu 30 người trong đó có 6 nhân công có một trong các bằng nghề sau: nghề nề, nghề mộc, nghề cốt thép hàn, thợ vận hành máy xúc đào, nghề điện nước. Nộp kèm (Bảng danh sách công nhân, bản sao bằng nghề đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy trộn vữa 80L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Máy đào >=1,25m3 Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Ô tô 7tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Loại thiết bị: Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Xe cẩu tự hành 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng lớn nhất>=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng lớn nhất>=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học Yên Hải, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 04 tầng 09 phòng học và phòng chức năng
Trường tiểu học Yên Hải, thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Nhà học 04 tầng 09 phòng học và phòng chức năng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29 Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.555.668
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29 Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.555.668


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29 Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.555.668


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29 Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.555.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29 Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.555.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29 Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.555.668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29 Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.555.668
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 4 TẦNG 9 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
B Phần cọc
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT5,8tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT9,83tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT0,35tấn
4SX thép hình nối cọc Chương V của E-HSMT1,21tấn
5LD thép hình nối cọc Chương V của E-HSMT1,21tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Chương V của E-HSMT7,3100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT87,93m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II (ép âm) Chương V của E-HSMT1,9100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V của E-HSMT14,06100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT1781 mối nối
11SX ống thép D200 ép âm Chương V của E-HSMT0,01100m
12Phá bê tông đầu cọc Chương V của E-HSMT3,84m3
C Phần móng
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V của E-HSMT3,13100m3
2Bê tông lót móng mác 100# đá 4x6 Chương V của E-HSMT19,87m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT55,74m3
4Bê tông cổ móng mác 250# đá 1x2 Chương V của E-HSMT5,84m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT1,17tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT3,49tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT1,54tấn
8Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT2,48100m2
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT42,56m3
10Bê tông dầm móng mác 250# đá 1x2 Chương V của E-HSMT42,85m3
11Ván khuôn dầm móng Chương V của E-HSMT2,5100m2
12SX+LD cốt thép dầm móng F Chương V của E-HSMT1,35tấn
13SX+LD cốt thép dầm móng F Chương V của E-HSMT0,88tấn
14SX+LD cốt thép dầm móng F>18m Chương V của E-HSMT5,82tấn
15Xây móng bậc tam cấp gạch không nung KT 220 x 105 x 60 mác 75# Chương V của E-HSMT5,71m3
16Đắp đất tôn nền K=0,9 Chương V của E-HSMT1,15100m3
17Bê tông lót nền mác 100# đá 4x6 Chương V của E-HSMT32,87m3
18Đắp đất đắp chân móng K=0,9 Chương V của E-HSMT1,89100m3
19Vận chuyển đất Chương V của E-HSMT12,40110m3
D Phần thân nhà 4 tầng
1Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, H Chương V của E-HSMT11,81m3
2Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, H Chương V của E-HSMT34,5m3
3Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT102,16m3
4Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT19,93m3
5Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT167,38m3
6Bê tông cầu thang mác 250# đá 1x2 Chương V của E-HSMT15,63m3
7SX+LD thép cột F Chương V của E-HSMT2,44tấn
8SX+LD thép cột F Chương V của E-HSMT3,83tấn
9SX+LD thép cột F>18mm, H Chương V của E-HSMT8,98tấn
10SX+LD thép dầm F Chương V của E-HSMT0,82tấn
11SX+LD thép dầm F Chương V của E-HSMT1,59tấn
12SX+LD thép dầm F>18mm, H Chương V của E-HSMT2,51tấn
13SX+LD thép dầm F Chương V của E-HSMT2,41tấn
14SX+LD thép dầm F Chương V của E-HSMT6,51tấn
15SX+LD thép dầm F>18mm, H Chương V của E-HSMT5,3tấn
16SX+LD cốt thép lanh tô F Chương V của E-HSMT0,69tấn
17SX+LD cốt thép lanh tô F>10mm Chương V của E-HSMT1,59tấn
18SX+LD cốt thép sàn F Chương V của E-HSMT22,05tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao H Chương V của E-HSMT1,31tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao H Chương V của E-HSMT1,93tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao H Chương V của E-HSMT1,66100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao H  Chương V của E-HSMT4,88100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm giằng chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT11,39100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT2,2100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT14,83100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSMT1,54100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày D22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT68,81m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao H Chương V của E-HSMT270,39m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT16,32m3
30Xây trang trí trụ cột gạch đặc không nung KT 105 x 220 x 60, mác 75#, H Chương V của E-HSMT19,37m3
31Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung mác 75# Chương V của E-HSMT5,3m3
32Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 , H Chương V của E-HSMT396,31m2
33Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 , H Chương V của E-HSMT809,63m2
34Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT1.845,65m2
35Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT1.431,86m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT1.030,07m2
37Trát trụ lòng cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT186,62m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT754,81m
39Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT642,32m
40Miết mạch lõm KT 15 x 30 Chương V của E-HSMT308,21m
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT1.205,94m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT4.417,92m2
43Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT142,54m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (có trộn phụ gia chống thấm sika tỷ lệ 1,5kg/m2) Chương V của E-HSMT142,54m2
45Lát gạch lá nem 300 x 300x1,5mm Chương V của E-HSMT15m2
46Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT2,23tấn
47Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT2,23tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT263,321m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm Chương V của E-HSMT4,87100m2
50Gạch lát nền Ceramic KT 600 x 600 , H Chương V của E-HSMT645,35m2
51Gạch lát nền Ceramic KT 600 x 600 , H Chương V của E-HSMT592,95m2
52Gạch lát nền chống trơn Ceramic KT 600 x 600 H Chương V của E-HSMT31,38m2
53Gạch lát nền chống trơn Ceramic KT 600 x 600 H Chương V của E-HSMT62,75m2
54Bê tông nhẹ mác 250# Chương V của E-HSMT19,05m3
55Màng chống thấm HDPE HSE D2mm Chương V của E-HSMT109,18m2
56Lưới thép liên kết chống nứt Chương V của E-HSMT207,65m2
57Ốp tường khu vệ sinh gạch Ceramic KT 300 x 600, H Chương V của E-HSMT143,68m2
58Ốp tường khu vệ sinh gạch Ceramic KT 300 x 600, H Chương V của E-HSMT149,34m2
59Trần hợp kim nhôm KT 600 x 600 Chương V của E-HSMT93,07m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,23m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT0,05100m2
62SX+LD cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT0,13tấn
63Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT8cái
64Lát đá Granit mặt bệ D25mm Chương V của E-HSMT14,63m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT182,92m2
66Lát đá Granit bậc cầu thang Chương V của E-HSMT182,92m2
67Quả cầu chắn rác D100 Chương V của E-HSMT7Cái
68Phễu thu + mặt bích Chương V của E-HSMT7Cái
69Ống nhựa thoát nước D110 Chương V của E-HSMT1,04100m
70Đai giữ ống INOX Chương V của E-HSMT208,9Cái
71Gia công lan can INOX Chương V của E-HSMT0,82tấn
72Lắp dựng lan can INOX Chương V của E-HSMT52,91m2
73Ốp đá tay vịn lan can Chương V của E-HSMT45,52m2
74ỐP gạch chân tường Ceramic KT 600 x 120 Chương V của E-HSMT76,27m2
75Gia công hoa săt cửa sổ KT 12x 12 Chương V của E-HSMT2,3994tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT146,25m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT118,951m2
78Thang lên mái Chương V của E-HSMT23,98kg
79Nắp tôn lên mái KT 1200 x 1200 Chương V của E-HSMT1cái
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSMT18,64100m2
E Rãnh thoát nước
1Đào rãnh, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V của E-HSMT0,41100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,14100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT16,47m3
4Xây rãnh gạch đặc không nung vữa XM M75 Chương V của E-HSMT12,68m3
5Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT3,8m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT0,25100m2
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT0,09tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT99,1cái
9Trát tường rãnh dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT113,39m2
10Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT29,13m2
F Bể tự hoại
1Đào xúc đất, đất cấp II Chương V của E-HSMT0,24100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,1100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT0,92m3
4Xây tường bể gạch đặc không nung KT 220 x 105 x 60 mác 75# Chương V của E-HSMT4,39m3
5Bê tông móng bể mác 200# đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,24m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT0,09100m2
7Lắp dựng cốt thép móng bể , ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT0,07tấn
8Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT0,1tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT0,68m3
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT0,06tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT0,06100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT14cái
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT77,14m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT5,21m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT38,57m2
16Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT6,8m2
G PHẦN CỬA - NHÀ 4 TẦNG
H Cửa
1Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm Chương V của E-HSMT79,38m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm Chương V của E-HSMT17,31m2
3Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ kính dày 1,1mm-1,5mm phụ kiện đồng bộ, kính 5mm Chương V của E-HSMT14,85m2
4Ô kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,3mm kính 5m Chương V của E-HSMT62,37m2
5Vách ngăn vệ sinh COMPACK phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT126,04m2
I Bảng
1Bảng chống lóa từ xanh viết phấn BX 1236 kích thước 1,2x3x6 Chương V của E-HSMT10Cái
J SÂN BÊ TÔNG
1Cát sỏi sạn đầm chặt K=0,9 dày 150 Chương V của E-HSMT0,7957100m3
2Lót NILON Chương V của E-HSMT530,49m2
3Bê tông sân, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT84,8784m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT2,4209100m3
5Bê tông sân mác 100# đá 2x4 dày 100 Chương V của E-HSMT121,047m3
6Lát gạch gốm đỏ KT 400 x 400 Chương V của E-HSMT1.210,47m2
K PHẦN ĐIỆN NHÀ 4 TẦNG
1Bộ đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn L=1200 bóng LED P=1x18w+ cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt Chương V của E-HSMT20bộ
2Bộ đèn chiếu sáng lớp học đơn L=1200; bóng LED P=1x18w+ cần treo đèn và phụ kiện lắp đặt Chương V của E-HSMT96bộ
3Đèn máng dôi lắp nổi L=1,2m chóa chống lóa P=2x18w Chương V của E-HSMT9bộ
4Đèn tuýp LED đơn L=1,2m;P=18W Chương V của E-HSMT30bộ
5Đèn tuýp LED đơn L=0,6m, P=10W Chương V của E-HSMT3bộ
6Đèn hộp gắn tường P=15W Chương V của E-HSMT3bộ
7Quạt trần L=1400,P=80w hộp số + móc treo Chương V của E-HSMT62cái
8Quạt thông gió âm tường kiểu công nghiệp D400+ phụ kiện Chương V của E-HSMT1cái
9Quạt thông gió âm tường KT 300 x 300+ phụ kiện lắp đặt Chương V của E-HSMT5cái
10Quạt thông gió âm trần KT 300 x 300+ phụ kiện lắp đặt Chương V của E-HSMT12cái
11Ống gió mềm D 100+ ti treo quạt âm trần Chương V của E-HSMT18m
12Mặt nan chắc KT 250x250+ đai kẹp Chương V của E-HSMT6Bộ
13Ống PVC D90 Chương V của E-HSMT36m
14Tê lệch D90 Chương V của E-HSMT3cái
15Cút lệch D90 Chương V của E-HSMT3Cái
16Đèn LED lốp trần KT 230 x 230 -18w Chương V của E-HSMT61bộ
17Đèn LED PANEL KT 600 x 600 P=36w+ phụ kiện treo đèn Chương V của E-HSMT15bộ
18Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V Chương V của E-HSMT7cái
19Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V Chương V của E-HSMT24cái
20Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V Chương V của E-HSMT9cái
21Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V Chương V của E-HSMT9cái
22Công tắc đèn cầu thang đơn ngầm tường 5A-250V Chương V của E-HSMT12cái
23Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A Chương V của E-HSMT53cái
L Tủ cấp điện tổng toàn nhà (1 bộ)
1ATTOMAT 3 pha 250A-30KA Chương V của E-HSMT1cái
2ATTOMAT 3 pha 100A-16KA Chương V của E-HSMT1cái
3ATTOMAT 3 pha 75A-16KA Chương V của E-HSMT2cái
4ATTOMAT 3 pha 63A-16KA Chương V của E-HSMT1cái
5ATTOMAT 3 pha 50A-16KA Chương V của E-HSMT2cái
6ATTOMAT 3 pha 25A-16KA Chương V của E-HSMT2cái
7ATTOMAT 1 pha 20A-10KA Chương V của E-HSMT1cái
8ATTOMAT 1 pha 10A-10KA Chương V của E-HSMT1cái
9Cầu chì hạ thế 220V-2A Chương V của E-HSMT3bộ
10Đèn báo pha (đỏ- xanh - vàng) p=9w Chương V của E-HSMT0,65 đèn
11Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Chương V của E-HSMT1cái
12Khóa chuyển mạch Chương V của E-HSMT1cái
13Thanh cái đồng 3P+N:200A Chương V của E-HSMT1Bộ
14Vỏ tủ điện kích thước 1000x600x300 mm sơn tĩnh điện loại 2 cánh tôn dày 1,5mm Chương V của E-HSMT1hộp
15Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 50KA/PHA 1 NS,CPS NANO PLUS 40KA 3PHASE WYE 230V Chương V của E-HSMT1Bộ
M Tủ cấp điện tổng tầng
1ATTOMAT 3 pha 75A-25KA Chương V của E-HSMT1cái
2ATTOMAT 3 pha 50A-16KA Chương V của E-HSMT2cái
3ATTOMAT 1 pha 10A-10KA Chương V của E-HSMT3cái
4Cầu chì hạ thế 220V-2A Chương V của E-HSMT9bộ
5Đèn báo pha (đỏ- xanh - vàng) p=9w Chương V của E-HSMT1,85 đèn
6Vỏ tủ điện kích thước 350x250x150 mm sơn tĩnh điện loại 2 cánh tôn dày 1,5mm Chương V của E-HSMT3hộp
7Hộp tủ điện nhựa chứa 3-8 MODUL ngầm tường Chương V của E-HSMT10hộp
8Hộp tủ điện nhựa chứa 8-12 MODUL ngầm tường Chương V của E-HSMT4hộp
9ATOMAT 3 pha 50A-16KA Chương V của E-HSMT1cái
10ATOMAT 3 pha 40A-16KA Chương V của E-HSMT2cái
11ATOMAT 3 pha 32A-16KA Chương V của E-HSMT2cái
12ATOMAT 1 pha 32A-10KA Chương V của E-HSMT14cái
13ATOMAT 1 pha 20A-10KA Chương V của E-HSMT11cái
14ATOMAT 1 pha 16A-10KA Chương V của E-HSMT33cái
15ATOMAT 1 pha 10A-10KA Chương V của E-HSMT2cái
16Đế nhựa ngầm tường Chương V của E-HSMT114cái
17Hộp nối dây ngầm tường KT 110 x 110 Chương V của E-HSMT16hộp
18Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 Chương V của E-HSMT10m
19Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Chương V của E-HSMT54m
20Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 Chương V của E-HSMT86m
21Cáp Cu/PVC (1 x 16)mm2 Chương V của E-HSMT20m
22Cáp Cu/PVC (1 x 10)mm2 Chương V của E-HSMT26m
23Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2 Chương V của E-HSMT1.048m
24Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 Chương V của E-HSMT1.050m
25Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 Chương V của E-HSMT2.337m
26Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 Chương V của E-HSMT3.927m
27Ống luồn dây điện D32 (đi chìm) Chương V của E-HSMT190m
28Ống luồn dây điện D25 (Đi chìm) Chương V của E-HSMT410m
29Ống luồn dây điện D20 (Đi chìm) Chương V của E-HSMT1.300m
30Ống luồn dây điện D16 (Đi chìm) Chương V của E-HSMT1.490m
31Phụ kiện ống luồn bộ chia luồn ống Chương V của E-HSMT330gói
32Măng xông nối ống Chương V của E-HSMT682Cái
33Ép đầu cốt, tiết diện cáp  Chương V của E-HSMT0,610 đầu cốt
34Đầu cốt đồng M70 Chương V của E-HSMT6Cái
35Ép đầu cốt, tiết diện cáp  Chương V của E-HSMT0,210 đầu cốt
36Đầu cốt đồng M50 Chương V của E-HSMT2Cái
37Ép đầu cốt, tiết diện cáp  Chương V của E-HSMT110 đầu cốt
38Đầu cốt đồng M25 Chương V của E-HSMT10Cái
39Ép đầu cốt, tiết diện cáp  Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
40Đầu cốt đồng M16 Chương V của E-HSMT12Cái
41Ép đầu cốt, tiết diện cáp  Chương V của E-HSMT1,710 đầu cốt
42Đầu cốt đồng M10 Chương V của E-HSMT17Cái
43Dây đồng CU/PVC 1x25mm2 Chương V của E-HSMT10m
44Ốc kẹp cáp và cọc Chương V của E-HSMT6Cái
45Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-H=2400mm Chương V của E-HSMT3cọc
46Băng đồng tiếp đất 25 x 3 Chương V của E-HSMT8m
47Bản đồng tiếp đất + ốc Chương V của E-HSMT4m
48Đào đất Chương V của E-HSMT5m3
49Đắp móng đường ống Chương V của E-HSMT5m3
N Tiếp địa
1Kim thu sét CT3-F 16 dài 1m Chương V của E-HSMT5cái
2Đế sứ Chương V của E-HSMT5Trụ
3Dây dẫn sét CT3-Fi10 tròn gai Chương V của E-HSMT240m
4Bật sắt CT3-FI12 dài 150 bẻ chân Chương V của E-HSMT180cái
5Chi tiết nối + bu lông M18-50/50 Chương V của E-HSMT3cái
6Dây dẫn sét CT3-Fi16 tròn gai Chương V của E-HSMT60m
7Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 Chương V của E-HSMT9cọc
8Ống PVC D25 Chương V của E-HSMT0,04100m
9Hộp kiểm tra điện trở Chương V của E-HSMT3hộp
10Đào đất Chương V của E-HSMT24m3
11Đắp móng đường ống Chương V của E-HSMT24m3
O CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ HỌC 4 TẦNG
P Cấp nước
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D75 Chương V của E-HSMT0,06100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50 Chương V của E-HSMT0,3100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 Chương V của E-HSMT0,08100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 Chương V của E-HSMT0,08100m
5Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Chương V của E-HSMT1,4100m
6Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Chương V của E-HSMT0,48100m
7Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D75 Chương V của E-HSMT2cái
8Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D50 Chương V của E-HSMT4cái
9Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D25 Chương V của E-HSMT66cái
10Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D20 Chương V của E-HSMT33cái
11Cút ren trong PPR D20 Chương V của E-HSMT50cái
12Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D 75*32 Chương V của E-HSMT1cái
13Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D 75*50 Chương V của E-HSMT2cái
14Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D 50*40 Chương V của E-HSMT2cái
15Côn chịu nhiệtPPR (PN10) D40 x 32 Chương V của E-HSMT2cái
16Côn chịu nhiệtPPR (PN10) D32*25 Chương V của E-HSMT1cái
17Côn chịu nhiệtPPR (PN10) D25x20 Chương V của E-HSMT7cái
18Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50*25 Chương V của E-HSMT2cái
19Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25 Chương V của E-HSMT2cái
20Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 Chương V của E-HSMT2cái
21Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 Chương V của E-HSMT56cái
22Tê chịu nhiệt ren trong PPR (PN10) D25x20 Chương V của E-HSMT8cái
23Tê PPR D75 Chương V của E-HSMT1cái
24Tê PPR D25 Chương V của E-HSMT4cái
25Tê PPR D20 Chương V của E-HSMT26cái
26Rắc co D75 Chương V của E-HSMT2cái
27Rắc co D50 Chương V của E-HSMT4cái
28Rắc co D25 Chương V của E-HSMT14cái
29Rắc co D20 Chương V của E-HSMT64cái
30Van khóa D50 Chương V của E-HSMT2cái
31Van khóa D25 Chương V của E-HSMT7cái
Q Thoát nước
1Ống nhựa PVC CLL2 D140 Chương V của E-HSMT0,12100m
2Ống nhựa PVC CLL2 D125 Chương V của E-HSMT1,08100m
3Ống nhựa PVC CLL2 D110 Chương V của E-HSMT1,29100m
4Ống nhựa PVC CLL2 D90 Chương V của E-HSMT0,48100m
5Ống nhựa PVC CLL2 D76 Chương V của E-HSMT0,48100m
6Ống nhựa PVC CLL2 D42 Chương V của E-HSMT1,06100m
7Ống nhựa PVC CLL2 D34 Chương V của E-HSMT0,24100m
8Cút nhựa PVC- D75 Chương V của E-HSMT14cái
9Cút nhựa PVC- D42 Chương V của E-HSMT4cái
10Cút nhựa 135- D34 Chương V của E-HSMT32cái
11Cút nhựa 135- D150 Chương V của E-HSMT2cái
12Cút nhựa 135- D125 Chương V của E-HSMT18cái
13Cút nhựa 135- D110 Chương V của E-HSMT30cái
14Cút nhựa 135- D90 Chương V của E-HSMT36cái
15Cút nhựa 135- D75 Chương V của E-HSMT36cái
16Cút nhựa 135- D42 Chương V của E-HSMT24cái
17Cút nhựa 135- D34 Chương V của E-HSMT20cái
18Côn PVC D110*125 Chương V của E-HSMT2cái
19Côn PVC D110*90 Chương V của E-HSMT4cái
20Côn PVC D75*90 Chương V của E-HSMT4cái
21Côn PVC D90*42 Chương V của E-HSMT4cái
22Côn PVC D110*42 Chương V của E-HSMT2cái
23Côn PVC D125*42 Chương V của E-HSMT2cái
24Tê 135 PVC D125 Chương V của E-HSMT1cái
25Tê 135 PVC D75 Chương V của E-HSMT8cái
26Tê 135 PVC D34 Chương V của E-HSMT8cái
27Tê 135 PVC D125*110 Chương V của E-HSMT10cái
28Tê 135 PVC D125*75 Chương V của E-HSMT2cái
29Tê 135 PVC D110*90 Chương V của E-HSMT21cái
30Tê 135 PVC D 42*90 Chương V của E-HSMT15cái
31Tê 135 PVC D 42*125 Chương V của E-HSMT1cái
32Tê 135 PVC D 34*75 Chương V của E-HSMT12cái
33Tê 135 PVC D 75*90 Chương V của E-HSMT4cái
34Tê 90 PVC D 42 Chương V của E-HSMT6cái
35Tê kiểm tra D125 Chương V của E-HSMT3cái
36Tê kiểm tra D110 Chương V của E-HSMT8cái
37Tê kiểm tra D90 Chương V của E-HSMT4cái
R Thiết bị
1Vòi LAVABO Chương V của E-HSMT12bộ
2Chậu LAVABO Chương V của E-HSMT12bộ
3Vòi nước INOX Chương V của E-HSMT8bộ
4Bình nước nóng lạnh 45L Chương V của E-HSMT1bộ
5Chậu rửa INOX đôi Chương V của E-HSMT2bộ
6Vòi nước chậu rửa nóng lạnh Chương V của E-HSMT2bộ
7Xí bệt Chương V của E-HSMT24bộ
8Vòi xịt Chương V của E-HSMT24cái
9Xi phông Chương V của E-HSMT9Cái
10Dây mềm Chương V của E-HSMT42Cái
11Tiểu nam Chương V của E-HSMT15bộ
12Van ấn tiểu nam Chương V của E-HSMT15Bộ
13Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V của E-HSMT24cái
14Lắp đặt giá treo Chương V của E-HSMT24cái
15Hộp INOX thu mỡ KT 1000 x 600x500 Chương V của E-HSMT1cái
16Phễu thu INOX D75 Chương V của E-HSMT23cái
17Lắp đặt gương soi không nẹp KT 1500 *8700*5 Chương V của E-HSMT6cái
18Téc nước 3m3 (nằm ngang) Chương V của E-HSMT1bể
S ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp  Chương V của E-HSMT0,72100m
2Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x90+1x50)mm2 Chương V của E-HSMT72m
3Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp  Chương V của E-HSMT0,8100m
4Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)m2 Chương V của E-HSMT80m
5Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp  Chương V của E-HSMT0,45100m
6Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 Chương V của E-HSMT45m
7Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp  Chương V của E-HSMT0,89100m
8Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)m2 Chương V của E-HSMT89m
9Cáp CU/XLPE/PVC (3x4)mm2 Chương V của E-HSMT45m
10Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Chương V của E-HSMT60m
11Cáp CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 Chương V của E-HSMT45m
12Ống nhựa xoắn - HDPE - D85/65 Chương V của E-HSMT0,72100m
13Ống nhựa xoắn - HDPE - D65/50 Chương V của E-HSMT1,25100m
14Ống nhựa xoắn - HDPE - D40/32 Chương V của E-HSMT0,89100m
15Ống nhựa luồn dây PVC D25 Chương V của E-HSMT105m
16Đèn pha LED P=200w+ đai +2 nở sắt D12 Chương V của E-HSMT2bộ
17Vỏ tủ điện đặt máy bơm nước sinh hoạt KT 400 x 300 x 150 Chương V của E-HSMT1hộp
18ATOMAT 1 pha 20A Chương V của E-HSMT1cái
19RƠ LE an toàn phao diện 1 PHARF-111m Chương V của E-HSMT1cái
20Van phao điện báo cạn bể nước ngầm Chương V của E-HSMT1cái
21Van phao điện báo đầy, cạn nước mái Chương V của E-HSMT1cái
22Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V của E-HSMT1,02100m2
23Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V của E-HSMT0,56100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,28100m3
25Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,32100m3
26Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT1,9081000 viên
27Gạch đặc không nung KT 6,5 x 10,5 x 22cm Chương V của E-HSMT1.908viên
28Viên sứ báo cáp trung áp Chương V của E-HSMT27,72Viên
29Cắt sân bê tông hiện trạng Chương V của E-HSMT16,210m
30Lát gạch TERRAZZO KT 400 x 400 Chương V của E-HSMT13,2m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT13,2m2
32Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V của E-HSMT1,32m3
T PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao  Chương V của E-HSMT450,1213m2
2Tháo dỡ xà gồ, cầu phong Chương V của E-HSMT5,4084m3
3Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT194,4m2
4Phá nhà Chương V của E-HSMT9,187100m3
5Đào móng, rộng ≤20m-đất cấp II Chương V của E-HSMT2,6259100m3
6Đào xúc đất -đất cấp II Chương V của E-HSMT11,8129100m3
7Vận chuyển đất Chương V của E-HSMT118,12910m3
U CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống PPR (PN10) D50 Chương V của E-HSMT0,1100m
2Ống PPR (PN10) D32 Chương V của E-HSMT1,2100m
3Cút PPR D50 Chương V của E-HSMT4cái
4Cút PPR D32 Chương V của E-HSMT14cái
5Van phao D32 Chương V của E-HSMT1cái
6Van khóa D32 Chương V của E-HSMT1cái
7Rắc co D32 Chương V của E-HSMT4cái
8Tê PPR D32 Chương V của E-HSMT1cái
9Thiết bị báo cạn bể Chương V của E-HSMT1Cái
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT6,72m3
11Bê tông nền, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT6,72m3
12Đào rãnh, -đất cấp II Chương V của E-HSMT0,33100m3
13Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT0,33100m3
V BỂ NƯỚC
1Đào bể đất cấp 2 Chương V của E-HSMT11,1100m3
2Đắp mạt đát đáy móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT1,26100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (vải địa kỹ thuật lót móng, vải ART-15) Chương V của E-HSMT1,26100m2
4Bê tông lót móng đá 4x6M100 Chương V của E-HSMT19,58m3
5Ván khuôn bê tông lót đáy bể Chương V của E-HSMT0,07100m2
6Vận chuyển đất Chương V của E-HSMT110,9910m3
7Đào đất cấp 3 lấp thành bể Chương V của E-HSMT7,76100m3
8Vận chuyển đất cấp 3 Chương V của E-HSMT77,5610m3
9Bê tông đáy bể bể M300 đá 1x2 Chương V của E-HSMT37,79m3
10Bê tông thành bể M300 đá 1x2 Chương V của E-HSMT27,44m3
11Bê tông nắp bể M300 đá 1x2 Chương V của E-HSMT20,25m3
12SX + LD thép đáy bể f Chương V của E-HSMT4,25tấn
13SX + LD thép đáy bể f>18 Chương V của E-HSMT0,94tấn
14SX + LD thép thành bể f Chương V của E-HSMT3,68tấn
15SX + LD thép thành bể f Chương V của E-HSMT0,38tấn
16SX + LD thép nắp bể f Chương V của E-HSMT1,67tấn
17Thép dầm bể f>18 Chương V của E-HSMT0,17tấn
18SX + LD +TD ván khuôn thành bể Chương V của E-HSMT1,98100m2
19SX + LD +TD ván khuôn nắp bể Chương V của E-HSMT0,97100m2
20Mạch ngừng thi công Chương V của E-HSMT48md
21Quét nhựa Bitum ngoài bể Chương V của E-HSMT50,16m2
22Láng đáy bể vữa XM100 D30 đánh màu Chương V của E-HSMT84,38m2
23Láng đan nắp bể vữa XM75d20 Chương V của E-HSMT95,51m2
24Trát thành trong bể vữa XM75 D20 Chương V của E-HSMT102,8m2
25Đánh màu thành bể, đáy bể Chương V của E-HSMT102,8m2
26Ngâm nước XM bể Chương V của E-HSMT168,75m3
27Xây bao cửa bể vữa XM75 Chương V của E-HSMT0,18m3
28Trát ngoài bể vữa XM75 d20 Chương V của E-HSMT114,3m2
29Bậc lên xuống bể bằng Inox Chương V của E-HSMT6,74kg
30Tôn nắp bể có khóa KT 1,2x1,2 Chương V của E-HSMT1Bộ
W NHÀ BƠM
X XL Nhà bơm
1Đào móng nhà đất cấp 3 Chương V của E-HSMT5,62m3
2Đất tôn nền + lấp chân móng k=0,85 Chương V của E-HSMT2,91m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100# Chương V của E-HSMT0,54m3
4Xây móng đá hộc vữa XM75# rộng  Chương V của E-HSMT2,48m3
5Bê tông nền đá 2x4 M150# dày 100 Chương V của E-HSMT0,77m3
6Bê tông dầm giằng, M200# đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,33m3
7Bê tông sàn, M200# đá 1x2 Chương V của E-HSMT1,94m3
8SX + LD cốt thép dầm giằng D Chương V của E-HSMT0,02tấn
9SX + LD cốt thép dầm giằng D Chương V của E-HSMT0,12tấn
10SX + LD cốt thép sàn  Chương V của E-HSMT0,15tấn
11SX + LD + TD ván khuôn dầm Chương V của E-HSMT0,2100m2
12SX + LD + TD ván khuôn sàn Chương V của E-HSMT0,21100m2
13Xây tường gạch 2 lỗ không nung vữa XMM75# Chương V của E-HSMT8,76m3
14Trát tường ngoài nhà vữa XM75# dày 15 Chương V của E-HSMT56,04m2
15Trát tường trong nhà vữa XM75# dày 15 Chương V của E-HSMT50,2m2
16Trát trần vữa XM75# dày 15 Chương V của E-HSMT18,09m2
17Láng nền vữa XMM75# dày 30 Chương V của E-HSMT7,73m2
18Láng mái vữa XMM75# có phụ gia chống thấm Chương V của E-HSMT19,36m2
19SX hoa sắt cửa 12x12 Chương V của E-HSMT0,07tấn
20LD hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT0,05m2
21Sơn hoa sắt cửa 3 nước Chương V của E-HSMT3,041m2
22Trát gờ chỉ vữa XM75 Chương V của E-HSMT17,6m
23Sơn tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT56,04m2
24Sơn tường trong nhà Chương V của E-HSMT68,28m2
25Dàn giáo ngoài nhà Chương V của E-HSMT0,42100m2
26Quả cầu chắn rác D100 Chương V của E-HSMT1cái
27Ống thoát nước PVC D90 Chương V của E-HSMT0,04100m
Y Cửa nhà bơm
1Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm Chương V của E-HSMT3,08m2
2Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ kính dày 1,1mm-1,5mm phụ kiện đồng bộ, kính 5mm Chương V của E-HSMT3,64m2
3Ô kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm-1,3mm kính 5m Chương V của E-HSMT2,1m2
Z Điện nhà bơm
1ATTOMAT 1 pha 10A Chương V của E-HSMT1cái
2Công tắc đèn đơn liền ổ căm đơn Chương V của E-HSMT1Cái
3Hộp đèn LED gắn tường P=15w Chương V của E-HSMT1bộ
4Bóng tuýp LED đơn L=1,2m-P=18w Chương V của E-HSMT1bộ
5Dây điện CU/PVC/PVC (2 x 2,5)mm2 Chương V của E-HSMT10m
6Dây điện CU/PVC/PVC (2 x 1,5)mm2 Chương V của E-HSMT15m
7Ống PVC luồn dây D16 Chương V của E-HSMT25m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,617 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,617 tỷ đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,234 tỷ đồng.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự( ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn( ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ ( ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i)Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,617 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,617 tỷ đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,234 tỷ đồng.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 8,794 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.234.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động)33
3 Cán bộ trắc địa 1 Có trình độ chuyên môn trắc địa từ trung cấp trở lên (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện nước 1 Có trình độ chuyên môn điện hoặc nước hoặc cả hai từ trung cấp trở lên;(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao Bằng cấp có liên quan đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền và hợp đồng lao động)33
5 Nhân công 30 Số lượng nhân công tại công trình tối thiểu 30 người trong đó có 6 nhân công có một trong các bằng nghề sau: nghề nề, nghề mộc, nghề cốt thép hàn, thợ vận hành máy xúc đào, nghề điện nước. Nộp kèm (Bảng danh sách công nhân, bản sao bằng nghề đã được chứng thực của cơ quan chức nằng có thẩm quyền)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=250L2
2 Loại thiết bị: Máy trộn vữa 80L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L Đặc điểm thiết bị: Công suất >=80L2
3 Loại thiết bị: Máy đào >=1,25m3 Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25m3 Đặc điểm thiết bị: Công suất >=1,25m31
4 Loại thiết bị: Ô tô 7tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >=7 tấn3
5 Loại thiết bị: Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >=70kg2
6 Loại thiết bị: Xe cẩu tự hành 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng lớn nhất>=10 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng lớn nhất>=10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->