Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa tổ 13, phường Yên Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024301-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa tổ 13, phường Yên Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211013936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 11:08:00 đến ngày 2021-10-21 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,161,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa tổ 13, phường Yên Ninh
Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình: Nhà văn hóa tổ 13, phường Yên Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc C+ ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1382100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5375100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,4366m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,052m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3008m3
7Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,134m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9551100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1735tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9538tấn
11Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9313m3
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,0015m3
13Xây móng bằng gạch đặc M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1438m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,831m3
15Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1664100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4096tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,598tấn
19Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,864m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8131tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1356tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1356tấn
24Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6749100m2
26Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,752100m
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
28Thí nghiệm tải trọng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
29Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7045m3
30Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7688m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,053m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6777m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4062100m3
34Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4919100m3
35Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,491910m3/1km
36Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,491910m3/1km
37Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4991m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V394,3376m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,4191m2
40Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
41Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5104m2
43Kẻ mạch tạo nhám lối lên người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V2công
44Tay vịn inox lối lên người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V79,5674kg
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9617m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,7813m2
C Phần kết cấu
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4754m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,204100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2755tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1887tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8937m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6105100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5947tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7292tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1285tấn
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,2404m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,2404m2
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0462m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9729100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7258tấn
15Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,3309m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V188,3309m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,794m2
18Quét bitum lótMô tả kỹ thuật theo chương V136,902m2
19Màng chống thấm gốc bitumMô tả kỹ thuật theo chương V179,694m2
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8142m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4731100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2898tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2117tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3833tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3833tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,3121m2
27Tăng đơ giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
28Bu lông M22 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
D Phần thân
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V73,0878m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6957m3
3Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3232m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
7Nhân công trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10công
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V380,694m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V380,694m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V456,448m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V456,448m2
12Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,148m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,148m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,28m
15Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
16Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
17Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
18Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
20Phụ kiện cửa sổ mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
21Cửa chớp chắn nắng đúc bằng hợp kim nhôm (Profile định hình) (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3914tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
25Trần nhôm khung xương (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V371,1816m2
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9727m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V42,974m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,974m2
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2733tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2733tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4647100m2
32Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V28,62m
33Chữ "NHÀ VĂN HÓA TỔ 13 PHƯỜNG YÊN NINH" + Quốc huy bằng aluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V1CT
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5864100m2
E ĐIỆN, THU SÉT
F Điện
1Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đèn led 220v/1x18W, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Đèn led panel 600x600, 48WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
18Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V500cái
19Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Nội quy tiêu lệnh chưa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Tủ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Bình bột MFZMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
23Bình khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
24Móc treo quạt D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Chi phí đấu nối điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
G Thu sét
1Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Bật đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Đo điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
10Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
H Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
2Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
I Nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1623m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6248m3
4Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,495m2
5Xây móng bằng gạch đặc M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8829m3
6Xây móng bằng gạch đặc M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5163m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4705m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0685tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0901100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1807100m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0244m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,488m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,068m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V4,068m2
16Sx cửa đi 1 cánh. cửa nhôm kính mờ dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
17Sản xuất cửa sổ chớp lật, cửa nhôm kính mờ dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
19Khóa cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4771m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1343100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
24Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7468m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2499100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2623tấn
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,03m2
28Ống thoát nước mái D48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5824m2
30Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V25,5824m2
31Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1506m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7738m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3438m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V47,984m2
37Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V47,984m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6784m2
39Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V8,136m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,26m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V46,764m2
42Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V46,764m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,54m
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,806m2
45Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V10,806m2
J Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2598100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
4Xây bể chứa bằng gạch đặc M100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1288m3
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3368m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9596m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0464m2
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0706m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2053m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1978100m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
16Lắp đặt tê nhựa D150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt cút nhựa D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt tê nhựa D110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt cút nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Con sơn đón điện chữ U 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Mặt đế công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
7Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Ống sứ thẳng qua tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
L Cấp thoát nước nhà vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
7Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
11Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
15Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt van D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
21Máy bơm nước + Van phao tự động + Dây cấp nước + Dây cấp điện + Át nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
24Lắp đặt cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt cút nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt tê nhựa D110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt tê nhựa D60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Chi phí đấu nối hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
M Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3587tấn
5Bu lông chân cột D16 L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3587tấn
7Thép đỡ máng D10 a1000Mô tả kỹ thuật theo chương V7,404kg
8Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8887100m2
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2658tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2658tấn
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6712m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,306m3
N SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,6629100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6821100m3
O HẠNG MỤC PHỤ
P Gờ chắn bó vỉa bồn hoa L=435.2m
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3616m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,7872m3
3Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5744m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3616m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V65,28m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V65,28m2
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,744m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7867m3
9Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,957310m3/1km
Q Sân bê tông S=980m2
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V98m3
3Cắt mạch sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V110M
R Sân bóng chuyền hơi (2 sân, S=432m2)
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m3
3Lưới thủy tinh khu vực sân bóng chuyền hơiMô tả kỹ thuật theo chương V432m2
4Sơn mật sân bằng sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V163,48m2
5Cọc, khung lưới sân bóng chuyền hơi theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
S Tường chắn đoạn A-D, E-H, L=38.2m
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,314m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
3Xây móng bằng gạch đặc M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4066m3
4Xây móng bằng gạch đặc M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,059m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,404m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6808m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1528100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1634tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V51,57m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V51,57m2
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,404m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4367m3
13Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,687310m3/1km
T Bậc tam cấp
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,74m2
U Hàng rào nan bê tông, L=142.89m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1704100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0059m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6655100m3
4Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,34510m3/1km
5Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,34510m3/1km
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,2289m3
7Xây móng bằng gạch đặc M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1927m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,438m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5389tấn
11Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1438m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4649m2
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8483m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V68,6191m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V161,084m2
16Hàng rào nan bê tông 40x100 x1250 (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V129,47m
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V323,675m2
V Cổng L=4.66m
1Thép góc V50x50x0,4 lõi trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V16,956kg
2Gia công lắp dựng cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5,96m2
3Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Gia công thép làm biển cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,83m2
7Chữ "NHÀ VĂN HÓA TỔ 13 PHƯỜNG YÊN NINH" bằng aluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V1CT
W Hàng rào gạch L=126,7m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9532100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5911m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4751100m3
4Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,840110m3/1km
5Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,840110m3/1km
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,3641m3
7Xây móng bằng gạch đặc M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0171m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3622m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5068100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4773tấn
11Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9137m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1822m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,976m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V52,976m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V370,0926m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V370,0926m2
X Rãnh thoát nước, hố ga ngoài nhà
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V68,3688m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7263m3
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,29m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,628m2
6Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9262m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4558100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4273tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6188m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V127cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,7867m3
13Ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,557310m3/1km
15Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,557310m3/1km
16Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3156m3
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0698m3
Y Điện chiếu sáng ngoài nhà
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
3Lắp đặt ống nhựa xoắn D25/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m
4Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,75m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m3
7Công tắc + Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
9Đèn nấm sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7453m3
11Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65410m3/1km
12Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65410m3/1km
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5293m3
14Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Khung móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
Z Cấp nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
5Tê nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tê nhựa HDPE D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Co ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
AA Móng thiết bị thể dục (8 hố móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3008m3
2Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,430110m3/1km
3Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,430110m3/1km
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
6Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
AB TRỒNG CÂY
1Trồng cây NgâuMô tả kỹ thuật theo chương V55Cây
2Trông cây Vàng Anh, ĐK thân: 8-12 cm, cao 3-4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
AC THIẾT BỊ
AD THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Bàn hội trường kích thước W1800 x D500 x H750 mm. Chất liệu: gỗ xoan đào. Bảo hành 12 tháng.Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Ghế inox HWATA.VINA Furniture. Bảo hành 12 tháng.Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
3Rèm sân khấu, rèm cánh gà: Chất liệu: Vải gấmMô tả kỹ thuật theo chương V37,851m2
4Phông rèm hội trường. Vải nhung đỏ (cả chân đế) :4,3*11,5=49,45 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,45m2
5Tượng bác bằng thạch cao. Cao 1m, rộng 0,85m. Bảo hành 12 tháng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bục để tượng bác gỗ tự nhiên. Kích thước: Rộng: 800 mm x Sâu: 600 mm x Cao: 1200 mm. Bảo hành 12 tháng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bộ sao vàng, búa liềm. Đường kính: 40cm. Chất liệu: Meka. Bảo hành 12 tháng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Bục phát biểu gỗ tự nhiên. Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm. Bảo hành 12 tháng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Quốc hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh Muôn năm". Chất liệu: Meka. Bảo hành 12 tháng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Khẩu hiệu 2 bên cánh gà. Chất liệu aluminum. Kích thước: (0,6x0,9)m. Bảo hành 12 tháng.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Chân cắm cờ chuối ống thép D21, L=20cm + Cờ. Bảo hành 12 tháng.Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
12Chân cắm cờ tổ quốc ống thép D48, L=100cm + Cờ. Bảo hành 12 tháng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AE THIẾT BỊ ÂM THANH HỘI TRƯỜNG
1Bộ xử lý tín hiệu cắt rú rít FX-750 Pro. Bảo hành 12 tháng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
2Cục đẩy công suất S2950. Bảo hành 12 tháng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3Mic không dây T350FX. Bảo hành 12 tháng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Loa chuyên nghiệp QH12. Bảo hành 12 tháng.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Đôi
5Mic hội nghị DK390. Bảo hành 12 tháng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
6Tủ đựng thiết bị 10U sắt. Bảo hành 12 tháng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
7Toàn bộ giá treo dây zắc phụ kiện. Bảo hành 12 tháng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
AG THIẾT BỊ THỂ THAO
1Xe đạp bước đơn. PMC - NMTV0890
- Chức năng: Vận động toàn thân.
- Trụ chính D140, Ống phụ: D90, D49, D34 ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.
- Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Di chuyển chân để vận động toàn thân.
- Kích thước: 1160 x 615 x 1430mm. +/- 5%
- Tải trong tối đa cho phép 150kg.
Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Máy tập tay vai 2 chức năng. PMC - NMTV0817'- Chức năng: Tập cơ tay, vai. - Trụ chính D140, Ống phụ: D49, D34, D27,…nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như láy xe ô tô ;- Thiết bị cho hai người cùng tập.- Kích thước: 934 x 834 x 1820 mm. +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Máy đạp xe đơn. PMC - NMTV0902- Tập cơ chân, cơ đùi. - Trụ chính D114, Ống phụ: D60, D34...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn.- Kích thước: 1000 x 542 x 1175 mm. +/- 5%- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Trắng kem, vàng, xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Đi bộ trên không đôi. PMC - NMTV0891'- Vận động thân dưới.- Trụ chính D141, Ống phụ D48, D34 ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm vào thanh phía trên. Di chuyển chân để vận động phần thân dưới.- Kích thước: 1915 x 560 x 1120mm. +/- 5%- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Trắng kem, vàng, xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Máy ngồi tập chân đơn. PMC - NMTV0900'- Tập toàn thân.- Trụ chính D141, Ống phụ: D90, D60, D48, D34...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.- Kích thước: 987 x 590 x 1070 mm. +/- 5%- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Đen, cam, trắng, xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
3 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
6 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->