Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa tổ 13, phường Yên Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024301-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa tổ 13, phường Yên Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 11:08:00 đến ngày 2021-10-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,161,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng – cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Nhà văn hóa tổ 13, phường Yên Ninh Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình: Nhà văn hóa tổ 13, phường Yên Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5375 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4366 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,052 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3008 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,134 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9551 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9538 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9313 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0015 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1438 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,831 | m3 |
| 15 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1664 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8131 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 24 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6749 | 100m2 |
| 26 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 28 | Thí nghiệm tải trọng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 29 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7045 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7688 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,053 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6777 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4062 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4919 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4919 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4919 | 10m3/1km |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4991 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,3376 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4191 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5104 | m2 |
| 43 | Kẻ mạch tạo nhám lối lên người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 44 | Tay vịn inox lối lên người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5674 | kg |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9617 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7813 | m2 |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4754 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2755 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1887 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8937 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6105 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7292 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2404 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2404 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0462 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9729 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7258 | tấn |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,3309 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,3309 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,794 | m2 |
| 18 | Quét bitum lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,902 | m2 |
| 19 | Màng chống thấm gốc bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,694 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8142 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4731 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2898 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3833 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3833 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,3121 | m2 |
| 27 | Tăng đơ giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 28 | Bu lông M22 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0878 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6957 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3232 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 7 | Nhân công trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,694 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,694 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,448 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,448 | m2 |
| 12 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,148 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,148 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,28 | m |
| 15 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 21 | Cửa chớp chắn nắng đúc bằng hợp kim nhôm (Profile định hình) (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3914 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 25 | Trần nhôm khung xương (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,1816 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9727 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,974 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,974 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2733 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2733 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4647 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m |
| 33 | Chữ "NHÀ VĂN HÓA TỔ 13 PHƯỜNG YÊN NINH" + Quốc huy bằng aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5864 | 100m2 |
| E | ĐIỆN, THU SÉT | |||
| F | Điện | |||
| 1 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đèn led 220v/1x18W, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đèn led panel 600x600, 48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 18 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 19 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Nội quy tiêu lệnh chưa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Bình bột MFZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 23 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 24 | Móc treo quạt D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Chi phí đấu nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| G | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 10 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| H | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| I | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1623 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6248 | m3 |
| 4 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,495 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8829 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5163 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4705 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0244 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,488 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | m2 |
| 16 | Sx cửa đi 1 cánh. cửa nhôm kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ chớp lật, cửa nhôm kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 19 | Khóa cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4771 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7468 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2499 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2623 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,03 | m2 |
| 28 | Ống thoát nước mái D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5824 | m2 |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5824 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7738 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3438 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,984 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,984 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6784 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,136 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,26 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,764 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,764 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,806 | m2 |
| 45 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,806 | m2 |
| J | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đặc M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1288 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3368 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9596 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0464 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2053 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Con sơn đón điện chữ U 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Mặt đế công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 7 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Ống sứ thẳng qua tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| L | Cấp thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Máy bơm nước + Van phao tự động + Dây cấp nước + Dây cấp điện + Át nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa D60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Chi phí đấu nối hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| M | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | tấn |
| 5 | Bu lông chân cột D16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | tấn |
| 7 | Thép đỡ máng D10 a1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,404 | kg |
| 8 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8887 | 100m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6712 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,306 | m3 |
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6629 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6821 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| P | Gờ chắn bó vỉa bồn hoa L=435.2m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3616 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7872 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5744 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3616 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,744 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7867 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9573 | 10m3/1km |
| Q | Sân bê tông S=980m2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | M |
| R | Sân bóng chuyền hơi (2 sân, S=432m2) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 3 | Lưới thủy tinh khu vực sân bóng chuyền hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m2 |
| 4 | Sơn mật sân bằng sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,48 | m2 |
| 5 | Cọc, khung lưới sân bóng chuyền hơi theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| S | Tường chắn đoạn A-D, E-H, L=38.2m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,314 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4066 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,404 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6808 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,57 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,57 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,404 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4367 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6873 | 10m3/1km |
| T | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m2 |
| U | Hàng rào nan bê tông, L=142.89m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1704 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0059 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6655 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,345 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,345 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2289 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1927 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,438 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5389 | tấn |
| 11 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1438 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4649 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8483 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6191 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,084 | m2 |
| 16 | Hàng rào nan bê tông 40x100 x1250 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,47 | m |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,675 | m2 |
| V | Cổng L=4.66m | |||
| 1 | Thép góc V50x50x0,4 lõi trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,956 | kg |
| 2 | Gia công lắp dựng cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m2 |
| 3 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Gia công thép làm biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 7 | Chữ "NHÀ VĂN HÓA TỔ 13 PHƯỜNG YÊN NINH" bằng aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| W | Hàng rào gạch L=126,7m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9532 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5911 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4751 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8401 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8401 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3641 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0171 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3622 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5068 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4773 | tấn |
| 11 | Xây cột trụ bằng gạch đặc M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9137 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1822 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,976 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,976 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,0926 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,0926 | m2 |
| X | Rãnh thoát nước, hố ga ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3688 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7263 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,29 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,628 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9262 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4558 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4273 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6188 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7867 | m3 |
| 13 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5573 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5573 | 10m3/1km |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3156 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0698 | m3 |
| Y | Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,75 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 7 | Công tắc + Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 9 | Đèn nấm sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7453 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,654 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,654 | 10m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5293 | m3 |
| 14 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Khung móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| Z | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 5 | Tê nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa HDPE D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Co ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| AA | Móng thiết bị thể dục (8 hố móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3008 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4301 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4301 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 6 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| AB | TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Trồng cây Ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cây |
| 2 | Trông cây Vàng Anh, ĐK thân: 8-12 cm, cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| AC | THIẾT BỊ | |||
| AD | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn hội trường kích thước W1800 x D500 x H750 mm. Chất liệu: gỗ xoan đào. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Ghế inox HWATA.VINA Furniture. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 3 | Rèm sân khấu, rèm cánh gà: Chất liệu: Vải gấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,851 | m2 |
| 4 | Phông rèm hội trường. Vải nhung đỏ (cả chân đế) :4,3*11,5=49,45 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,45 | m2 |
| 5 | Tượng bác bằng thạch cao. Cao 1m, rộng 0,85m. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bục để tượng bác gỗ tự nhiên. Kích thước: Rộng: 800 mm x Sâu: 600 mm x Cao: 1200 mm. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bộ sao vàng, búa liềm. Đường kính: 40cm. Chất liệu: Meka. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bục phát biểu gỗ tự nhiên. Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Quốc hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam Quang vinh Muôn năm". Chất liệu: Meka. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Khẩu hiệu 2 bên cánh gà. Chất liệu aluminum. Kích thước: (0,6x0,9)m. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Chân cắm cờ chuối ống thép D21, L=20cm + Cờ. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 12 | Chân cắm cờ tổ quốc ống thép D48, L=100cm + Cờ. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AE | THIẾT BỊ ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bộ xử lý tín hiệu cắt rú rít FX-750 Pro. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Cục đẩy công suất S2950. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Mic không dây T350FX. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Loa chuyên nghiệp QH12. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đôi |
| 5 | Mic hội nghị DK390. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Tủ đựng thiết bị 10U sắt. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Toàn bộ giá treo dây zắc phụ kiện. Bảo hành 12 tháng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| AG | THIẾT BỊ THỂ THAO | |||
| 1 | Xe đạp bước đơn. PMC - NMTV0890 - Chức năng: Vận động toàn thân. - Trụ chính D140, Ống phụ: D90, D49, D34 ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. - Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Di chuyển chân để vận động toàn thân. - Kích thước: 1160 x 615 x 1430mm. +/- 5% - Tải trong tối đa cho phép 150kg. Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy tập tay vai 2 chức năng. PMC - NMTV0817'- Chức năng: Tập cơ tay, vai. - Trụ chính D140, Ống phụ: D49, D34, D27,…nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Hai tay cầm trên hai tay nắm trên vô lăng , di chuyển tay theo vành vô lăng như láy xe ô tô ;- Thiết bị cho hai người cùng tập.- Kích thước: 934 x 834 x 1820 mm. +/- 5%Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy đạp xe đơn. PMC - NMTV0902- Tập cơ chân, cơ đùi. - Trụ chính D114, Ống phụ: D60, D34...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai chân đạp tròn.- Kích thước: 1000 x 542 x 1175 mm. +/- 5%- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đi bộ trên không đôi. PMC - NMTV0891'- Vận động thân dưới.- Trụ chính D141, Ống phụ D48, D34 ...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm vào thanh phía trên. Di chuyển chân để vận động phần thân dưới.- Kích thước: 1915 x 560 x 1120mm. +/- 5%- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Trắng kem, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Máy ngồi tập chân đơn. PMC - NMTV0900'- Tập toàn thân.- Trụ chính D141, Ống phụ: D90, D60, D48, D34...nhúng kẽm nóng - sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.- Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước, hai chân đặt trên hai thanh phía dưới; Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng, toàn thân ngả về phía sau.- Kích thước: 987 x 590 x 1070 mm. +/- 5%- Tải trong tối đa cho phép 150kg.Tông màu: Đen, cam, trắng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng – cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 3 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi