Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ lắp đặt phần điện hệ thống xuất tro bay từ Silo đến Cảng dầu của NMNĐ Vĩnh Tân 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và dịch vụ lắp đặt phần điện hệ thống xuất tro bay từ Silo đến Cảng dầu của NMNĐ Vĩnh Tân 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047164 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 177 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 18:01:00 đến ngày 2021-10-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,719,489,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,195,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu một trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3079234696E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743897959E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.103.642.858 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.207.285.716 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành quy định tại điều E-ĐKC 25.2 Chương VII E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt chỉ huy thực hiện dịch vụ hướng dẫn, lắp đặt, kiểm tra tủ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu/đối tác cung cấp dịch vụ Nhân sự thực hiện cho nhà thầu phải cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 05 năm phù hợp trong phạm vi công việc gói thầu- Nhân sự có chuyên môn: Kỹ sư ĐiệnCác yêu cầu khác:- Cam kết của nhà thầu về sức khỏe của nhân sự đảm bảo thực hiện công việc ít nhất 08h/ngày.- Có cam kết của nhà thầu về ngôn ngữ thực hiện công việc của nhân sự bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt. Trường hợp sử dụng ngôn ngữ khác, nhà thầu phải thuê phiên dịch viên bằng chi phí của mình.- Nhà thầu cam kết Nhân sự của nhà thầu phải có trách nhiệm phối hợp với nhân sự của chủ đầu tư trong quá trình thực hiện công việc.- Nhà thầu cam kết Nhân sự chủ chốt có khả năng lập các phương án giám sát, phương án kỹ thuật, thiết lập biện pháp an toàn, đánh giá rủi ro, kiểm tra đánh giá.- Nhà thầu cam kết Nhân sự chủ chốt sẽ hướng dẫn nhân sự của Bên mời thầu các quy trình, phương án lắp đặt, thử nghiệm trong quá trình làm việc.- Nhà thầu cam kết Nhân sự chủ chốt sẽ đưa ra các giải pháp kỹ thuật về lắp đặt, thử nghiệm để xử lý các bất thường phát sinh trong quá trình thực hiện công việc, đảm bảo chất lượng và tiến độ của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và dịch vụ lắp đặt phần điện hệ thống xuất tro bay từ Silo đến Cảng dầu của NMNĐ Vĩnh Tân 2 Hệ thống xuất tro bay từ Silo đến Cảng dầu của NMNĐ Vĩnh Tân 2. 177 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. 4. Các cam kết khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là một Quốc gia (Nước) hoặc một vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng sản phẩm nếu nhà sản xuất có phát hành cho hàng hóa bằng Tiếng Anh / Tiếng Việt. Trong trường hợp tài liệu sử dụng ngôn ngữ khác, Nhà thầu cần cung cấp bản dịch sang Tiếng Việt. - Biên bản thí nghiệm xuất xưởng đối với tủ điện trung/hạ thế do Nhà sản xuất/Đại diện Nhà sản xuất cấp (bản gốc). Các nội dung thí nghiệm: + Về tủ trung thế bao gồm: • Tủ điện máy cắt thí nghiệm các nội dung: Thử cao áp, điện trở cách điện, thời gian đóng/mở, đo điện trở tiếp xúc, biến dòng, rơle bảo vệ. • Tủ PT thí nghiệm các nội dung: Thử cao áp, điện trở cách điện, biến áp. + Về tủ điện hạ thế: Điện trở cách điện. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận nếu là hàng nhập khẩu (Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) (không áp dụng đối với các mục 13 - 18, 49 - 71, 77, 79 - 88, 91, 92, 109 - 187). - Chứng chỉ chất lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận: + Bản photo đóng dấu xác nhận của nhà thầu (áp dụng đối với các mục 18 - 26, 80 - 82). + Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) (áp dụng đối với các hạng mục còn lại, trừ những mục 13 - 17, 27 - 47, 49 - 71, 77, 79, 83 - 88, 91, 92, 109 - 187). - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của Bên bán) (không áp dụng đối với các mục 13 - 18, 49 - 71, 77, 79 - 88, 91, 92, 109 - 187). - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có). - Giấy bảo hành (bản gốc). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện trọn gói |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.195.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.
Điện thoại: 0254 650 1253
Fax: 02544 392 4437. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ hợp bộ đóng cắt trung thế 6.6kV - 1250A (Tủ AC01) - Lộ VàoThành phần cơ bản tủ điện bao gồm: chi tiết theo Chương V đính kèm | 1 | Bộ | Tủ hợp bộ đóng cắt trung thế 6.6kV - 1250A (Tủ AC01) - Lộ VàoThành phần cơ bản tủ điện bao gồm: chi tiết theo Chương V đính kèm | ||
| 2 | Tủ hợp bộ biến điện áp trung thế 6.6kV - (Tủ AC02) - Đo lườngThành phần cơ bản tủ điện bao gồm: chi tiết theo Chương V đính kèm | 1 | Bộ | Tủ hợp bộ biến điện áp trung thế 6.6kV - (Tủ AC02) - Đo lườngThành phần cơ bản tủ điện bao gồm: chi tiết theo Chương V đính kèm | ||
| 3 | Tủ hợp bộ đóng cắt trung thế 6.6kV - 630A (Tủ AC03-AC07) - Lộ RaThành phần cơ bản tủ điện bao gồm chi tiết theo Chương V đính kèm | 5 | Bộ | Tủ hợp bộ đóng cắt trung thế 6.6kV - 630A (Tủ AC03-AC07) - Lộ RaThành phần cơ bản tủ điện bao gồm chi tiết theo Chương V đính kèm | ||
| 4 | Tủ nguồn Nhà máy nén - LV01 - 0,4kV, 350kW, bao gồm:- Vỏ tủ điện trong nhà hoặc ngoài trời, tiêu chuẩn sử dụng tôn sơn tĩnh điện, có mica che chắn phần hiển thị, 2 lớp cánh. Kích thước 1500x700x600 2mm: 1 cái- ACB 3P 800A 65kA: 1 cái- Cuộn đóng, cuộn cắt, motor: 1 bộ- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Đồng hồ đa chức năng: 1 cái- Biến dòng điện 800/5: 3 cái- Hệ thống đồng thanh cái mạ kẽm và cáp động lực- Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh cho tủ (Co nhiệt, đầu che thanh cái, dây động lực và điều khiển…) | 1 | Bộ | Tủ nguồn Nhà máy nén - LV01 - 0,4kV, 350kW, bao gồm:- Vỏ tủ điện trong nhà hoặc ngoài trời, tiêu chuẩn sử dụng tôn sơn tĩnh điện, có mica che chắn phần hiển thị, 2 lớp cánh. Kích thước 1500x700x600 2mm: 1 cái- ACB 3P 800A 65kA: 1 cái- Cuộn đóng, cuộn cắt, motor: 1 bộ- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Đồng hồ đa chức năng: 1 cái- Biến dòng điện 800/5: 3 cái- Hệ thống đồng thanh cái mạ kẽm và cáp động lực- Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh cho tủ (Co nhiệt, đầu che thanh cái, dây động lực và điều khiển…) | ||
| 5 | Tủ nguồn Nhà máy nén - LV02 - 0,4kV, 100kW, bao gồm:- Vỏ tủ điện trong nhà hoặc ngoài trời, tiêu chuẩn sử dụng tôn sơn tĩnh điện, có mica che chắn phần hiển thị, 2 lớp cánh. 1500x500x600x1.5-2mm: 1 cái- MCCB 3P 200A: 1 cái- Cầu dao chống dòng rò RCCB-4P-25A-30mA: 9 cái- Cầu dao chống dòng rò ELCB ELCB- EZCV250N-3P-63A-25kA: 2 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Hệ thống đồng thanh cái mạ kẽm và cáp động lực- Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh cho tủ (Co nhiệt, đầu che thanh cái, dây động lực và điều khiển…) | 1 | Bộ | Tủ nguồn Nhà máy nén - LV02 - 0,4kV, 100kW, bao gồm:- Vỏ tủ điện trong nhà hoặc ngoài trời, tiêu chuẩn sử dụng tôn sơn tĩnh điện, có mica che chắn phần hiển thị, 2 lớp cánh. 1500x500x600x1.5-2mm: 1 cái- MCCB 3P 200A: 1 cái- Cầu dao chống dòng rò RCCB-4P-25A-30mA: 9 cái- Cầu dao chống dòng rò ELCB ELCB- EZCV250N-3P-63A-25kA: 2 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Hệ thống đồng thanh cái mạ kẽm và cáp động lực- Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh cho tủ (Co nhiệt, đầu che thanh cái, dây động lực và điều khiển…) | ||
| 6 | Tủ nguồn Nhà máy nén - LV03 - 0,4kV, 100kW, bao gồm:- Vỏ tủ điện trong nhà hoặc ngoài trời, tiêu chuẩn sử dụng tôn sơn tĩnh điện, có mica che chắn phần hiển thị, 2 lớp cánh. 1500x500x600x1.5-2mm: 1 cái- MCCB 3P 200A: 1 cái- Cầu dao chống dòng rò RCCB-4P-25A-30mA: 4 cái- Cầu dao chống dòng rò ELCB ELCB- EZCV250N-3P-63A-25kA: 4 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Hệ thống đồng thanh cái mạ kẽm và cáp động lực- Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh cho tủ (Co nhiệt, đầu che thanh cái, dây động lực và điều khiển…) | 1 | Bộ | Tủ nguồn Nhà máy nén - LV03 - 0,4kV, 100kW, bao gồm:- Vỏ tủ điện trong nhà hoặc ngoài trời, tiêu chuẩn sử dụng tôn sơn tĩnh điện, có mica che chắn phần hiển thị, 2 lớp cánh. 1500x500x600x1.5-2mm: 1 cái- MCCB 3P 200A: 1 cái- Cầu dao chống dòng rò RCCB-4P-25A-30mA: 4 cái- Cầu dao chống dòng rò ELCB ELCB- EZCV250N-3P-63A-25kA: 4 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Hệ thống đồng thanh cái mạ kẽm và cáp động lực- Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh cho tủ (Co nhiệt, đầu che thanh cái, dây động lực và điều khiển…) | ||
| 7 | Tủ nguồn Nhà máy nén - LV04 - 0,4kV, 150kW, bao gồm:- Vỏ tủ điện trong nhà hoặc ngoài trời, tiêu chuẩn sử dụng tôn sơn tĩnh điện, có mica che chắn phần hiển thị, 2 lớp cánh. 1500x500x600x1.5-2mm: 1 cái- MCCB 3P 250A: 1 cái- Cầu dao chống dòng rò RCCB-4P-25A-30mA: 2 cái- Cầu dao chống dòng rò RCCB-4P-40A-30mA: 1 cái- Cầu dao chống dòng rò ELCB ELCB- EZCV250N-3P-63A-25kA: 2 cái- Cầu dao chống dòng rò ELCB ELCB- EZCV250N-3P-125A-25kA: 1 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Hệ thống đồng thanh cái mạ kẽm và cáp động lực- Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh cho tủ (Co nhiệt, đầu che thanh cái, dây động lực và điều khiển…) | 1 | Bộ | Tủ nguồn Nhà máy nén - LV04 - 0,4kV, 150kW, bao gồm:- Vỏ tủ điện trong nhà hoặc ngoài trời, tiêu chuẩn sử dụng tôn sơn tĩnh điện, có mica che chắn phần hiển thị, 2 lớp cánh. 1500x500x600x1.5-2mm: 1 cái- MCCB 3P 250A: 1 cái- Cầu dao chống dòng rò RCCB-4P-25A-30mA: 2 cái- Cầu dao chống dòng rò RCCB-4P-40A-30mA: 1 cái- Cầu dao chống dòng rò ELCB ELCB- EZCV250N-3P-63A-25kA: 2 cái- Cầu dao chống dòng rò ELCB ELCB- EZCV250N-3P-125A-25kA: 1 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Hệ thống đồng thanh cái mạ kẽm và cáp động lực- Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh cho tủ (Co nhiệt, đầu che thanh cái, dây động lực và điều khiển…) | ||
| 8 | Tủ nguồn tổng Silo hiện hữu - 0,4kV, 320 kW (LV05), bao gồm:- Vỏ tủ điện ngoài trời, tiêu chuẩn sử dụng tôn sơn tĩnh điện, có mica che chắn phần hiển thị, tủ điện 2 lớp cánh. Kích thước 1500x800x600 1.5mm: 1 cái- MCCB 3P 1250A: 1 cái- Cầu dao chống dòng rò ELCB ELCB- EZC400N-3P-350A-36kA: 2 cái- Cầu dao chống dòng rò ELCB ELCB- EZCV250N-3P-250A-25kA: 2 cái- Cầu dao chống dòng rò ELCB ELCB- EZCV250N-3P-63A-25kA: 1 cái- Cầu dao chống dòng rò RCCB-4P-25A-30mA: 4 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Hệ thống đồng thanh cái mạ kẽm và cáp động lực- Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh cho tủ (Co nhiệt, đầu che thanh cái, dây động lực và điều khiển…) | 1 | Bộ | Tủ nguồn tổng Silo hiện hữu - 0,4kV, 320 kW (LV05), bao gồm:- Vỏ tủ điện ngoài trời, tiêu chuẩn sử dụng tôn sơn tĩnh điện, có mica che chắn phần hiển thị, tủ điện 2 lớp cánh. Kích thước 1500x800x600 1.5mm: 1 cái- MCCB 3P 1250A: 1 cái- Cầu dao chống dòng rò ELCB ELCB- EZC400N-3P-350A-36kA: 2 cái- Cầu dao chống dòng rò ELCB ELCB- EZCV250N-3P-250A-25kA: 2 cái- Cầu dao chống dòng rò ELCB ELCB- EZCV250N-3P-63A-25kA: 1 cái- Cầu dao chống dòng rò RCCB-4P-25A-30mA: 4 cái- Đèn báo pha: 3 cái- Cầu chì 2A: 3 cái- Hệ thống đồng thanh cái mạ kẽm và cáp động lực- Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh cho tủ (Co nhiệt, đầu che thanh cái, dây động lực và điều khiển…) | ||
| 9 | Tủ nguồn tổng cho hệ thống rút tro hầm tàu - 0,4kV, 60kW (LV06), bao gồm: - Vỏ tủ điện ngoài trời, tiêu chuẩn sử dụng tôn sơn tĩnh điện, có mica che chắn phần hiển thị, tủ điện 2 lớp cánh. Kích thước 1500x800x400 1.5mm: 1 cái - MCCB 3P 200A: 1 cái - Cầu dao chống dòng rò RCCB-4P-40A-30mA: 3 cái - Cầu dao chống dòng rò ELCB ELCB- EZCV250N-3P-63A-25kA: 1 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A: 3 cái - Hệ thống đồng thanh cái mạ kẽm và cáp động lực - Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh cho tủ (Co nhiệt, đầu che thanh cái, dây động lực và điều khiển…) | 1 | Bộ | Tủ nguồn tổng cho hệ thống rút tro hầm tàu - 0,4kV, 60kW (LV06), bao gồm: - Vỏ tủ điện ngoài trời, tiêu chuẩn sử dụng tôn sơn tĩnh điện, có mica che chắn phần hiển thị, tủ điện 2 lớp cánh. Kích thước 1500x800x400 1.5mm: 1 cái - MCCB 3P 200A: 1 cái - Cầu dao chống dòng rò RCCB-4P-40A-30mA: 3 cái - Cầu dao chống dòng rò ELCB ELCB- EZCV250N-3P-63A-25kA: 1 cái - Đèn báo pha: 3 cái - Cầu chì 2A: 3 cái - Hệ thống đồng thanh cái mạ kẽm và cáp động lực - Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh cho tủ (Co nhiệt, đầu che thanh cái, dây động lực và điều khiển…) | ||
| 10 | Cảm biến báo mức (Thiết bị đo mức silo xỉ ENDRESS+HAUSER MICROPILOT M, Oder code: FMR57-AAACCABDA6RVJ1+OP) | 1 | cái | Cảm biến báo mức (Thiết bị đo mức silo xỉ ENDRESS+HAUSER MICROPILOT M, Oder code: FMR57-AAACCABDA6RVJ1+OP) | ||
| 11 | Cảm biến báo mức digital (Cảm biến mức Princo L2000) | 1 | cái | Cảm biến báo mức digital (Cảm biến mức Princo L2000) | ||
| 12 | PLC điều khiển trung tâm(CPU S71500, 6ES7513-1AL02-0AB0) | 1 | cái | PLC điều khiển trung tâm(CPU S71500, 6ES7513-1AL02-0AB0) | ||
| 13 | Mounting rail s7-1500, 482mm, for 19" cabinets. 6ES7 590-1AE80-0AA0 | 1 | cái | Mounting rail s7-1500, 482mm, for 19" cabinets. 6ES7 590-1AE80-0AA0 | ||
| 14 | 6ES7954-8LC03-0AA0 memory card, 4MB | 1 | cái | 6ES7954-8LC03-0AA0 memory card, 4MB | ||
| 15 | SIMATIC ET 200SP, BusAdapter BA 2xRJ45, 2 RJ45 sockets for PROFINET | 2 | cái | SIMATIC ET 200SP, BusAdapter BA 2xRJ45, 2 RJ45 sockets for PROFINET | ||
| 16 | SIMATIC ET 200SP, BaseUnit BU15-P16+A0+2D, BU type A0, push-in terminals, without aux. terminals, new load group, WxH: 15x 117 mm | 11 | cái | SIMATIC ET 200SP, BaseUnit BU15-P16+A0+2D, BU type A0, push-in terminals, without aux. terminals, new load group, WxH: 15x 117 mm | ||
| 17 | SIMATIC ET 200SP, BaseUnit BU15-P16+A0+2B, BU type A0, Push-in terminals, without AUX terminals, bridged to the left, WxH: 15x 117 mm | 11 | cái | SIMATIC ET 200SP, BaseUnit BU15-P16+A0+2B, BU type A0, Push-in terminals, without AUX terminals, bridged to the left, WxH: 15x 117 mm | ||
| 18 | Bộ nguồn 24VDC (Bộ nguồn 6EP1333-2BA20 Siemens) | 3 | cái | Bộ nguồn 24VDC (Bộ nguồn 6EP1333-2BA20 Siemens) | ||
| 19 | Bộ chia tín hiệu + chuyển đổi quang điện (tích hợp FOC) (Converter quang G-NET HHD-220G-20 tốc độ 10/100/1000) | 6 | bộ | Bộ chia tín hiệu + chuyển đổi quang điện (tích hợp FOC) (Converter quang G-NET HHD-220G-20 tốc độ 10/100/1000) | ||
| 20 | MODULE giao tiếp (Module giao tiếp ET200SP 6ES7155-6AU01-0CN0) | 2 | cái | MODULE giao tiếp (Module giao tiếp ET200SP 6ES7155-6AU01-0CN0) | ||
| 21 | MODULE giao tiếp đầu vào số DI(16) (Module tín hiệu đầu vào số 6ES7131-6BH01--0BA0) | 7 | cái | MODULE giao tiếp đầu vào số DI(16) (Module tín hiệu đầu vào số 6ES7131-6BH01--0BA0) | ||
| 22 | MODULE giao tiếp đầu ra số DO(16) (Module tín hiệu đầu ra số 6ES7132-6BH01--0BA0) | 4 | cái | MODULE giao tiếp đầu ra số DO(16) (Module tín hiệu đầu ra số 6ES7132-6BH01--0BA0) | ||
| 23 | Module tín hiệu đầu vào số DI(32) 6ES7 521-1BL10-0AA0) Cho PLC-S7 1500 | 4 | cái | Module tín hiệu đầu vào số DI(32) 6ES7 521-1BL10-0AA0) Cho PLC-S7 1500 | ||
| 24 | Module tín hiệu đầu vào số DO(32) 6ES7 552-1BL10-0AA0) Cho PLC-S7 1500 | 2 | cái | Module tín hiệu đầu vào số DO(32) 6ES7 552-1BL10-0AA0) Cho PLC-S7 1500 | ||
| 25 | Module giao tiếp đầu vào tương tự AI (8) 6ES7 531-7KF00-0AB0 Cho PLC s7-1500 | 2 | cái | Module giao tiếp đầu vào tương tự AI (8) 6ES7 531-7KF00-0AB0 Cho PLC s7-1500 | ||
| 26 | Module giao tiếp đầu ra tương tự AQ (4) 6ES7 135-6HD00-0BA1 Cho ET200SP | 1 | cái | Module giao tiếp đầu ra tương tự AQ (4) 6ES7 135-6HD00-0BA1 Cho ET200SP | ||
| 27 | Đầu cos tròn TMEV 1.25-4M (100 cái/hộp) | 2 | hộp | Đầu cos tròn TMEV 1.25-4M (100 cái/hộp) | ||
| 28 | Cáp đơn điều khiển LIOA 1.5mm (đấu nối trong tủ điện) (100 mét/cuộn) | 2 | cuộn | Cáp đơn điều khiển LIOA 1.5mm (đấu nối trong tủ điện) (100 mét/cuộn) | ||
| 29 | CB Tép 2 Pha 10A – Cầu Dao Tự Động 2 Pha Cho Dòng Điện Thấp | 3 | cái | CB Tép 2 Pha 10A – Cầu Dao Tự Động 2 Pha Cho Dòng Điện Thấp | ||
| 30 | Cáp tín hiệu điều khiển (Cáp điều khiển chống nhiễu (có lưới) Sangjin 8x1,25 mm) | 300 | mét | Cáp tín hiệu điều khiển (Cáp điều khiển chống nhiễu (có lưới) Sangjin 8x1,25 mm) | ||
| 31 | Cáp giao tiếp tín hiệu PLC (Cáp quang luồn ống 4 sợi GYXTW-SM-4B1) | 1.500 | mét | Cáp giao tiếp tín hiệu PLC (Cáp quang luồn ống 4 sợi GYXTW-SM-4B1) | ||
| 32 | Switch ON/OFF điều khiển tại chỗ (Công tắc xoay 2 vị trí thường mở Schneider XA2ED25, 22mm (tự giữ)) | 10 | cái | Switch ON/OFF điều khiển tại chỗ (Công tắc xoay 2 vị trí thường mở Schneider XA2ED25, 22mm (tự giữ)) | ||
| 33 | Đèn báo tín hiệu (Xanh) (Đèn báo Schneider XA2EVM3LC, 22mm 220V AC) | 10 | cái | Đèn báo tín hiệu (Xanh) (Đèn báo Schneider XA2EVM3LC, 22mm 220V AC) | ||
| 34 | Đèn báo tín hiệu (Đỏ) (Đèn báo Schneider XA2EVM4LC, 22mm 220V AC) | 10 | cái | Đèn báo tín hiệu (Đỏ) (Đèn báo Schneider XA2EVM4LC, 22mm 220V AC) | ||
| 35 | Đèn báo tín hiệu (Vàng) (Đèn báo Schneider XA2EVM5LC, 22mm 220V AC) | 10 | cái | Đèn báo tín hiệu (Vàng) (Đèn báo Schneider XA2EVM5LC, 22mm 220V AC) | ||
| 36 | Terminal đấu dây (loại tép xám Weidmuller Sakdu 2.5N) | 250 | cái | Terminal đấu dây (loại tép xám Weidmuller Sakdu 2.5N) | ||
| 37 | Relay trung gian + chân đế (Rơ le trung gian Omron MY2N-GS AC220/240, 8 chân) | 10 | Bộ | Relay trung gian + chân đế (Rơ le trung gian Omron MY2N-GS AC220/240, 8 chân) | ||
| 38 | Relay trung gian + chân đế (Rơ le trung gian Omron MY2N-GS DC24, 8 chân) | 70 | Bộ | Relay trung gian + chân đế (Rơ le trung gian Omron MY2N-GS DC24, 8 chân) | ||
| 39 | Thanh ray nhôm tủ điện (1000x35x7mm) | 10 | cây | Thanh ray nhôm tủ điện (1000x35x7mm) | ||
| 40 | Máng nhựa đi dây trong tủ điện (1700x45x25) | 10 | cây | Máng nhựa đi dây trong tủ điện (1700x45x25) | ||
| 41 | Vỏ tủ điện điều khiển tại silo trung gian (600x800x300 mm) | 1 | cái | Vỏ tủ điện điều khiển tại silo trung gian (600x800x300 mm) | ||
| 42 | Vỏ tủ điện điều khiển tại silo hiện hữu (600x800x300 mm) | 1 | cái | Vỏ tủ điện điều khiển tại silo hiện hữu (600x800x300 mm) | ||
| 43 | Vỏ tủ điện điều khiển trung tâm (600x800x300 mm) | 1 | cái | Vỏ tủ điện điều khiển trung tâm (600x800x300 mm) | ||
| 44 | Cảm biến nhiệt độ (Cảm biến nhiệt độ Omron E52-CA1DY M6 2M) | 2 | cái | Cảm biến nhiệt độ (Cảm biến nhiệt độ Omron E52-CA1DY M6 2M) | ||
| 45 | Van điện từ điều khiển (Van điện từ 5/2 Airtac 4V21008A) | 5 | cái | Van điện từ điều khiển (Van điện từ 5/2 Airtac 4V21008A) | ||
| 46 | Cảm biến áp suất (Cảm biến áp suất Danfoss MBS3000, 0 – 10 Bar – C/N: 060G1125) | 2 | cái | Cảm biến áp suất (Cảm biến áp suất Danfoss MBS3000, 0 – 10 Bar – C/N: 060G1125) | ||
| 47 | Hub chia mạng (Switch TP-Link TL-SG108 (8 cổng RJ45 10/100/1000Mbps, vỏ kim loại) | 2 | cái | Hub chia mạng (Switch TP-Link TL-SG108 (8 cổng RJ45 10/100/1000Mbps, vỏ kim loại) | ||
| 48 | Bộ máy tính giám sát + Win CC bản quyền ( Máy trạm Workstation Dell Precision 3640 Tower 70231767 + win10 bản quyền) (Phần mềm runtime wincc adv V16 512 tags) | 1 | bộ | Bộ máy tính giám sát + Win CC bản quyền ( Máy trạm Workstation Dell Precision 3640 Tower 70231767 + win10 bản quyền) (Phần mềm runtime wincc adv V16 512 tags) | ||
| 49 | Công tắc áp suất Danfoss KP1 (0.2 -7.5 bar) | 2 | cái | Công tắc áp suất Danfoss KP1 (0.2 -7.5 bar) | ||
| 50 | Dây mạng ethernet Dintek | 100 | mét | Dây mạng ethernet Dintek | ||
| 51 | Tê chia nối nhanh ống khí 8mm | 10 | cái | Tê chia nối nhanh ống khí 8mm | ||
| 52 | Co nối nhanh ống khí 8mm | 10 | cái | Co nối nhanh ống khí 8mm | ||
| 53 | Nối thẳng ống khí 8mm | 10 | cái | Nối thẳng ống khí 8mm | ||
| 54 | Swagelock fi 8mm, Male connecting NPT 1/4" | 15 | cái | Swagelock fi 8mm, Male connecting NPT 1/4" | ||
| 55 | Giảm âm khí nén bằng đồng ren 1/4" | 10 | cái | Giảm âm khí nén bằng đồng ren 1/4" | ||
| 56 | Van tiết lưu 2 đầu ống 8mm | 15 | cái | Van tiết lưu 2 đầu ống 8mm | ||
| 57 | Dây dẫn khí nén fi 8mm | 200 | Mét | Dây dẫn khí nén fi 8mm | ||
| 58 | Dây nhảy quang single mode ( kết nối với cáp quang và bộ chuyển đổi cáp quang) | 10 | sợi | Dây nhảy quang single mode ( kết nối với cáp quang và bộ chuyển đổi cáp quang) | ||
| 59 | Đầu cos kim 2.5 bịch 100 cái | 5 | bịch | Đầu cos kim 2.5 bịch 100 cái | ||
| 60 | Ống lồng dầu cos đánh số fi 3.6mm (cuộn 100M) | 1 | cuộn | Ống lồng dầu cos đánh số fi 3.6mm (cuộn 100M) | ||
| 61 | Đầu cos mạng RJ45 | 20 | cái | Đầu cos mạng RJ45 | ||
| 62 | Cáp điều khiển chống nhiễu 4x1.5mm, Altek Kabel | 500 | Mét | Cáp điều khiển chống nhiễu 4x1.5mm, Altek Kabel | ||
| 63 | Ống ¾“ mạ kẽm luồn cáp điện có ren 2 đầu | 70 | ống | Ống ¾“ mạ kẽm luồn cáp điện có ren 2 đầu | ||
| 64 | Ống 1” mạ kẽm luồn cáp điện có ren 2 đầu | 50 | ống | Ống 1” mạ kẽm luồn cáp điện có ren 2 đầu | ||
| 65 | Nối thẳng ren cho ống ¾” | 70 | Cái | Nối thẳng ren cho ống ¾” | ||
| 66 | Nối thẳng ren cho ống 1” | 50 | Cái | Nối thẳng ren cho ống 1” | ||
| 67 | Nối T ren cho ống ¾” | 20 | Cái | Nối T ren cho ống ¾” | ||
| 68 | Nối T ren cho ống ½” | 20 | Cái | Nối T ren cho ống ½” | ||
| 69 | Ống ruột gà lõi thép luồn dây điện ½” | 100 | Mét | Ống ruột gà lõi thép luồn dây điện ½” | ||
| 70 | Đầu nối cho ống ruột gà lõi thép ½” | 100 | cái | Đầu nối cho ống ruột gà lõi thép ½” | ||
| 71 | Tủ cấp nguồn sửa chữa (120A) - 3 ổ cắm 3 pha (60, 60, 40 A) + 2 ổ cắm 1 pha 16 A, bao gồm:- MCCB EZC250F3125 125A: 1 cái- MCCB EZC100B3060 60A: 2 cái- MCCB EZC100B3040 40A: 1 cái- MCB A9F104216 16A: 2 cái- Ổ cắm âm dạng nghiêng Schneider 81283 63A 400V 4P+E IP67: 3 cái- Ổ cắm âm dạng nghiêng Schneider PKF16F1023 16A 230V 2P+E IP67: 2 cái- Tủ điện H500 x W400 x D 180 1.5 mm , bao gồm:Cáp CXV − 0,6/1 kV 3x35 mm2 + 1x16 mm2: 34 mét | 1 | Bộ | Tủ cấp nguồn sửa chữa (120A) - 3 ổ cắm 3 pha (60, 60, 40 A) + 2 ổ cắm 1 pha 16 A, bao gồm:- MCCB EZC250F3125 125A: 1 cái- MCCB EZC100B3060 60A: 2 cái- MCCB EZC100B3040 40A: 1 cái- MCB A9F104216 16A: 2 cái- Ổ cắm âm dạng nghiêng Schneider 81283 63A 400V 4P+E IP67: 3 cái- Ổ cắm âm dạng nghiêng Schneider PKF16F1023 16A 230V 2P+E IP67: 2 cái- Tủ điện H500 x W400 x D 180 1.5 mm , bao gồm:Cáp CXV − 0,6/1 kV 3x35 mm2 + 1x16 mm2: 34 mét | ||
| 72 | Tủ điều khiển quạt thông gió (4 quạt) tổng công suất 2.2kW, bao gồm:- Tủ điện H500 x W400 x D 150 dày 1.5mm: 1 cái- MCB EZ9F34440 40A Schneider 4P C: 1 cái- MCB EZ9F34310 10A Schneider 3P C: 4 cái- CB A9F104106 6A Schneider 1P C: 1 cái- Contactor LC1D09M10 09A 3P (3 NO) AC3, 1 NO + 1 NC, 220 VAC coil: 4 cái- Thermal overload relays: LRD06 1 - 1.6 A - class 10A: 4 cái- Nút dừng khẩn cấp XB10ND25 NO + NC: 1 cái- Công tắc xoay XB10ND25 NO + NC: 1 cái- Nút nhấn có đèn màu xanh Ø22 XB10NW33M1 NO: 4 cái- Nút nhấn có đèn màu đỏ Ø22 XB10NW34M1 NO: 4 cái- Đèn báo vàng Ø22 XA2EVM8LC: 4 cái- Đế cầu chì Schneider DF101 1P 32A 10 X 38 MM: 1 cái- Cầu chì Schneider DF2CA02 10 X 38 AM 2A: 1 cái- Cáp CXV − 0,6/1 kV 3x6mm2 + 1x4mm2: 26 mét- Cáp CXV − 0,6/1 kV 3x2.5mm2: 43 mét- Máng cáp 200x100 mm : 12 mét | 1 | Bộ | Tủ điều khiển quạt thông gió (4 quạt) tổng công suất 2.2kW, bao gồm:- Tủ điện H500 x W400 x D 150 dày 1.5mm: 1 cái- MCB EZ9F34440 40A Schneider 4P C: 1 cái- MCB EZ9F34310 10A Schneider 3P C: 4 cái- CB A9F104106 6A Schneider 1P C: 1 cái- Contactor LC1D09M10 09A 3P (3 NO) AC3, 1 NO + 1 NC, 220 VAC coil: 4 cái- Thermal overload relays: LRD06 1 - 1.6 A - class 10A: 4 cái- Nút dừng khẩn cấp XB10ND25 NO + NC: 1 cái- Công tắc xoay XB10ND25 NO + NC: 1 cái- Nút nhấn có đèn màu xanh Ø22 XB10NW33M1 NO: 4 cái- Nút nhấn có đèn màu đỏ Ø22 XB10NW34M1 NO: 4 cái- Đèn báo vàng Ø22 XA2EVM8LC: 4 cái- Đế cầu chì Schneider DF101 1P 32A 10 X 38 MM: 1 cái- Cầu chì Schneider DF2CA02 10 X 38 AM 2A: 1 cái- Cáp CXV − 0,6/1 kV 3x6mm2 + 1x4mm2: 26 mét- Cáp CXV − 0,6/1 kV 3x2.5mm2: 43 mét- Máng cáp 200x100 mm : 12 mét | ||
| 73 | Quạt hút thông gió ~ 0.55 kW, bao gồm:QUẠT THÔNG GIÓ IFAN-30AThông số kỹ thuật:Kích thước: 1040 x 1040 x 400mmTốc độ: 1400 r/mCông suất 0.55 kWLưu lượng 15.000m3/hĐiện áp: 380VTrục chuyển động trực tiếpCánh quạt bằng sắt sơn tĩnh điệnCó chớp phía trước, phía sau có lưới bảo vệ | 4 | Cái | Quạt hút thông gió ~ 0.55 kW, bao gồm:QUẠT THÔNG GIÓ IFAN-30AThông số kỹ thuật:Kích thước: 1040 x 1040 x 400mmTốc độ: 1400 r/mCông suất 0.55 kWLưu lượng 15.000m3/hĐiện áp: 380VTrục chuyển động trực tiếpCánh quạt bằng sắt sơn tĩnh điệnCó chớp phía trước, phía sau có lưới bảo vệ | ||
| 74 | Tủ điều khiển chiếu sáng (gồm 2 khu vực, thiết bị và phòng điện) - Máy nén, bao gồm:- Tủ điện H400 x W300 x D 150 dày 1.2mm: 1 cái- MCB 4P, 6kA, 415V, 20A (Loại 4 cực): 1 cái- RCBO 2P, 6kA, 415V, 20A (Loại 2 cực): 8 cái- Đèn báo pha đỏ 230VAC XB10EV04MP: 1 cái- Đèn báo pha vàng 230VAC XB10EV05MP: 1 cái- Đèn báo pha xanh 230VAC XB10EV06MP: 1 cái- Ống luồn dây điện loại ghen mềm chống cháy phi 20 SP20 (50m/cuộn): 4 cuộn- Dây ruột gà xoắn phi 8mm bảo vệ dây điện: 20 mét- Cáp CXV − 0,6/1 kV 3x2.5mm2: 200 mét | 1 | Bộ | Tủ điều khiển chiếu sáng (gồm 2 khu vực, thiết bị và phòng điện) - Máy nén, bao gồm:- Tủ điện H400 x W300 x D 150 dày 1.2mm: 1 cái- MCB 4P, 6kA, 415V, 20A (Loại 4 cực): 1 cái- RCBO 2P, 6kA, 415V, 20A (Loại 2 cực): 8 cái- Đèn báo pha đỏ 230VAC XB10EV04MP: 1 cái- Đèn báo pha vàng 230VAC XB10EV05MP: 1 cái- Đèn báo pha xanh 230VAC XB10EV06MP: 1 cái- Ống luồn dây điện loại ghen mềm chống cháy phi 20 SP20 (50m/cuộn): 4 cuộn- Dây ruột gà xoắn phi 8mm bảo vệ dây điện: 20 mét- Cáp CXV − 0,6/1 kV 3x2.5mm2: 200 mét | ||
| 75 | Đèn LED High Bay 430/150W Model: D HB02L 430/150WCông suất: 150WĐiện áp: 220V/50HzNhiệt độ màu: 6500K/5000K/3000KKích thước (ФxC): (450x345) mmKhối lượng: 2,6kgTuổi thọ 25000h, Tiết kiệm đến 45% điện năng giảm chi phí vận hànhTương thích điện từ trường EMC/EMIHệ số công suất cao ≥ 0.9, giúp nhà máy không phải mua công suất phản kháng. | 20 | Cái | Đèn LED High Bay 430/150W Model: D HB02L 430/150WCông suất: 150WĐiện áp: 220V/50HzNhiệt độ màu: 6500K/5000K/3000KKích thước (ФxC): (450x345) mmKhối lượng: 2,6kgTuổi thọ 25000h, Tiết kiệm đến 45% điện năng giảm chi phí vận hànhTương thích điện từ trường EMC/EMIHệ số công suất cao ≥ 0.9, giúp nhà máy không phải mua công suất phản kháng. | ||
| 76 | Đèn Huỳnh quang chống ẩm (bao gồm máng đèn)Model: D LN CA/2x36WĐiện áp: 220V/ 50HzNguồn sáng: FL T8-36W x2 GalaxyBalat: Điện tửQuang thông: 5000 lmKích thước (DxRxC): (1260 x 120 x 93) mm | 20 | Bộ | Đèn Huỳnh quang chống ẩm (bao gồm máng đèn)Model: D LN CA/2x36WĐiện áp: 220V/ 50HzNguồn sáng: FL T8-36W x2 GalaxyBalat: Điện tửQuang thông: 5000 lmKích thước (DxRxC): (1260 x 120 x 93) mm | ||
| 77 | Máy lạnh, bao gồm:- Máy lạnh tủ đứng REETECH 5 HP RF48-BC-A 1 chiều, 3 pha, 48000 BTU/h, GAS R410A: 2 cái- MCB EZ9F34340 40A 3P 400V: 2 cái- Tủ điện nhựa âm tường E9 EZ9E112S2F: 1 cái- Cáp CXV - 0,6/1 kV 3 x 16 mm2: 8 mét- Cáp CXV - 0,6/1 kV 3 x 6 mm2: 40 mét- Ống đồng đôi cuộn kèm bảo ôn Ø 9.5, Ø 19.1 dày 0.81mm: 20 mét- Ống nước PVC tiền phong D21: 20 mét- Quạt hút âm trần Senko HT250: 1 cái- MCB EZ9F34340 6A 2P 230V: 1 cái- Dây điện đơn bọc nhựa PVC 450/750V Vcm 2.5mm2: 8 mét- Dây Điện đôi Cadivi VCmo 300/500V 2x1.5mm2: 10 mét- Hộp nổi dùng cho mặt sê-ri 30 CK237 S-Flexi: 1 cái- Mặt cho 1 thiết bị Size S FG1051_WE: 1 cái- Công tắc 1 chiều 16AX, size S F50M1_5_WE: 1 cái- Gas lạnh R410A Ấn Độ ReFron bình 11.3Kg:1 bình- Băng cuốn bảo ôn ống đồng máy lạnh điều hòa: 4 cuộn | 1 | Bộ | Máy lạnh, bao gồm:- Máy lạnh tủ đứng REETECH 5 HP RF48-BC-A 1 chiều, 3 pha, 48000 BTU/h, GAS R410A: 2 cái- MCB EZ9F34340 40A 3P 400V: 2 cái- Tủ điện nhựa âm tường E9 EZ9E112S2F: 1 cái- Cáp CXV - 0,6/1 kV 3 x 16 mm2: 8 mét- Cáp CXV - 0,6/1 kV 3 x 6 mm2: 40 mét- Ống đồng đôi cuộn kèm bảo ôn Ø 9.5, Ø 19.1 dày 0.81mm: 20 mét- Ống nước PVC tiền phong D21: 20 mét- Quạt hút âm trần Senko HT250: 1 cái- MCB EZ9F34340 6A 2P 230V: 1 cái- Dây điện đơn bọc nhựa PVC 450/750V Vcm 2.5mm2: 8 mét- Dây Điện đôi Cadivi VCmo 300/500V 2x1.5mm2: 10 mét- Hộp nổi dùng cho mặt sê-ri 30 CK237 S-Flexi: 1 cái- Mặt cho 1 thiết bị Size S FG1051_WE: 1 cái- Công tắc 1 chiều 16AX, size S F50M1_5_WE: 1 cái- Gas lạnh R410A Ấn Độ ReFron bình 11.3Kg:1 bình- Băng cuốn bảo ôn ống đồng máy lạnh điều hòa: 4 cuộn | ||
| 78 | Kim thu sét d16x1000 mm (bằng đồng), bao gồm:- Kim thu sét D16x1000mm bằng đồng - Chân đế kim thu sét cổ điển. Model: LDOS Kumwell (bao gồm bulong cố định vào kết cấu) | 22 | Bộ | Kim thu sét d16x1000 mm (bằng đồng), bao gồm:- Kim thu sét D16x1000mm bằng đồng - Chân đế kim thu sét cổ điển. Model: LDOS Kumwell (bao gồm bulong cố định vào kết cấu) | ||
| 79 | Cọc đồng vàng D20x3m Model: QH-CDV2030 Xuất xứ: Quang Hưng VN | 20 | Cái | Cọc đồng vàng D20x3m Model: QH-CDV2030 Xuất xứ: Quang Hưng VN | ||
| 80 | Dây tiếp địa đồng trần (Cu-240mm2) | 560 | Mét | Dây tiếp địa đồng trần (Cu-240mm2) | ||
| 81 | Dây tiếp địa đồng bọc (Cu/PVC-150mm2) | 350 | Mét | Dây tiếp địa đồng bọc (Cu/PVC-150mm2) | ||
| 82 | Hộp kiểm tra tiếp địa 325x245x145mm. Bao gồm:- Bản đồng - Sứ cách điện | 8 | Bộ | Hộp kiểm tra tiếp địa 325x245x145mm. Bao gồm:- Bản đồng - Sứ cách điện | ||
| 83 | Bản đồng tiếp địa 300x100x5 mm. Bao gồm: - Chân đế- Sứ cách điện | 7 | Bộ | Bản đồng tiếp địa 300x100x5 mm. Bao gồm: - Chân đế- Sứ cách điện | ||
| 84 | Thuốc hàn 150g (Hàn cọc với dây tiếp địa) | 40 | Chai | Thuốc hàn 150g (Hàn cọc với dây tiếp địa) | ||
| 85 | Ống ruột gà lõi thép luồn dây điện chống thấm nước và dầu | 500 | Mét | Ống ruột gà lõi thép luồn dây điện chống thấm nước và dầu | ||
| 86 | Đầu nối ống ruột gà với hộp điện/ thiết bị kín nước | 50 | Cái | Đầu nối ống ruột gà với hộp điện/ thiết bị kín nước | ||
| 87 | V đỡ thang - máng cáp rộng 400 | 800 | Thanh | V đỡ thang - máng cáp rộng 400 | ||
| 88 | Máng cáp 400x150 mm (bao gồm tất cả phụ kiện):- Máng cáp 400x150 mm tôn 2mm dài 2.5m có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 100 mét- Góc vuông máng cáp 400x150x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 1 cái- Co lên máng 400x150x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 1 cái- Co xuống máng 400x150x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 1 cái- T máng 400x150x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 1 cái- Co + máng 400x150x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 1 cái- Nối máng H150 mạ kẽm nhúng nóng: 80 cái | 1 | Bộ | Máng cáp 400x150 mm (bao gồm tất cả phụ kiện):- Máng cáp 400x150 mm tôn 2mm dài 2.5m có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 100 mét- Góc vuông máng cáp 400x150x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 1 cái- Co lên máng 400x150x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 1 cái- Co xuống máng 400x150x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 1 cái- T máng 400x150x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 1 cái- Co + máng 400x150x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 1 cái- Nối máng H150 mạ kẽm nhúng nóng: 80 cái | ||
| 89 | Máng cáp 200x100 mm (bao gồm tất cả phụ kiện):- Máng cáp 200x100x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 300 mét- Góc vuông máng cáp 200x100x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 1 cái- Co lên máng 200x100x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 1 cái- Co xuống máng 200x100x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 1 cái- T máng 200x100x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 1 cái- Co + máng 200x100x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 1 cái- Nối máng H100 mạ kẽm nhúng nóng: 240 cái- Bulong M8x15 (1bulong, 1ecu, 2đệm vênh, 1 đệm phẳng): 1500 bộ | 1 | Bộ | Máng cáp 200x100 mm (bao gồm tất cả phụ kiện):- Máng cáp 200x100x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 300 mét- Góc vuông máng cáp 200x100x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 1 cái- Co lên máng 200x100x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 1 cái- Co xuống máng 200x100x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 1 cái- T máng 200x100x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 1 cái- Co + máng 200x100x2mm có nắp mạ kẽm nhúng nóng: 1 cái- Nối máng H100 mạ kẽm nhúng nóng: 240 cái- Bulong M8x15 (1bulong, 1ecu, 2đệm vênh, 1 đệm phẳng): 1500 bộ | ||
| 90 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D141, dày 3.96 | 100 | Mét | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D141, dày 3.96 | ||
| 91 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D33.5, dày 2.1 | 300 | Mét | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D33.5, dày 2.1 | ||
| 92 | Cáp trung thế 6/10 kV - DSTA/CTS-W 3x95 (Cu/xlpe/CTS/DSTA/pvc-W) 6/10 (12KV) | 600 | Mét | Cáp trung thế 6/10 kV - DSTA/CTS-W 3x95 (Cu/xlpe/CTS/DSTA/pvc-W) 6/10 (12KV) | ||
| 93 | Cáp trung thế 6/10 kV - DSTA/CTS-W 3x25 (Cu/xlpe/CTS/DSTA/pvc-W) 6/10 (12KV) | 400 | Mét | Cáp trung thế 6/10 kV - DSTA/CTS-W 3x25 (Cu/xlpe/CTS/DSTA/pvc-W) 6/10 (12KV) | ||
| 94 | Đầu cose cáp trung thế 6,6kV - 3x95 mm2 (cáp ngầm co nhiệt 3 pha 3M - 24kV ngoài trời) - Tên SP: Đầu cáp 24kV 3 pha, co nhiệt, ngoài trời - 95mm²- Thương hiệu: 3M- Mã hiệu: MHO 24kV - 3x95 | 2 | Bộ | Đầu cose cáp trung thế 6,6kV - 3x95 mm2 (cáp ngầm co nhiệt 3 pha 3M - 24kV ngoài trời) - Tên SP: Đầu cáp 24kV 3 pha, co nhiệt, ngoài trời - 95mm²- Thương hiệu: 3M- Mã hiệu: MHO 24kV - 3x95 | ||
| 95 | Đầu cose cáp trung thế 6,6kV - 3x25 mm2 (cáp ngầm co nhiệt 3 pha 3M - 24kV ngoài trời) - Tên SP: Đầu cáp 24kV 3 pha, co nhiệt, ngoài trời - 25mm²- Thương hiệu: 3M- Mã hiệu: MHO 24kV - 3x25 | 10 | Bộ | Đầu cose cáp trung thế 6,6kV - 3x25 mm2 (cáp ngầm co nhiệt 3 pha 3M - 24kV ngoài trời) - Tên SP: Đầu cáp 24kV 3 pha, co nhiệt, ngoài trời - 25mm²- Thương hiệu: 3M- Mã hiệu: MHO 24kV - 3x25 | ||
| 96 | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 1x500 ( Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | 540 | Mét | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 1x500 ( Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | ||
| 97 | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 1x300 ( Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | 690 | Mét | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 1x300 ( Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | ||
| 98 | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 1x185 ( Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | 170 | Mét | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 1x185 ( Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | ||
| 99 | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 3x95+1x70 (Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | 100 | Mét | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 3x95+1x70 (Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | ||
| 100 | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 3x95+1x70 (Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | 350 | Mét | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 3x95+1x70 (Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | ||
| 101 | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 3x95+1x70 (Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | 100 | Mét | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 3x95+1x70 (Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | ||
| 102 | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 4x35 ( Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | 50 | Mét | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 4x35 ( Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | ||
| 103 | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 4x16 ( Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | 100 | Mét | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 4x16 ( Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | ||
| 104 | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 4x10 ( Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | 200 | Mét | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 4x10 ( Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | ||
| 105 | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 4x6 ( Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | 700 | Mét | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 4x6 ( Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | ||
| 106 | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 4x4 ( Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc) | 600 | Mét | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 4x4 ( Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc) | ||
| 107 | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 4x2,5 ( Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | 700 | Mét | Cáp hạ thế 0.6/1kV - FRN-CXV 4x2,5 ( Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc ) | ||
| 108 | Đầu cos đồng SC 500 - 18 | 7 | Cái | Đầu cos đồng SC 500 - 18 | ||
| 109 | Đầu cos đồng SC 300 - 16 | 10 | Cái | Đầu cos đồng SC 300 - 16 | ||
| 110 | Đầu cos đồng SC 240 - 16 | 10 | Cái | Đầu cos đồng SC 240 - 16 | ||
| 111 | Đầu cos đồng SC 185 - 16 | 3 | Cái | Đầu cos đồng SC 185 - 16 | ||
| 112 | Đầu cos đồng SC 150 – 12 | 60 | Cái | Đầu cos đồng SC 150 – 12 | ||
| 113 | Đầu cos đồng SC 120 – 12 | 5 | Cái | Đầu cos đồng SC 120 – 12 | ||
| 114 | Đầu cos đồng SC 95 - 12 | 25 | Cái | Đầu cos đồng SC 95 - 12 | ||
| 115 | Đầu cos đồng SC 70 - 12 | 14 | Cái | Đầu cos đồng SC 70 - 12 | ||
| 116 | Đầu cos đồng SC 50 - 10 | 5 | Cái | Đầu cos đồng SC 50 - 10 | ||
| 117 | Đầu cos đồng SC 35 - 10 | 10 | Cái | Đầu cos đồng SC 35 - 10 | ||
| 118 | Đầu cos đồng SC 16 - 10 | 20 | Cái | Đầu cos đồng SC 16 - 10 | ||
| 119 | Đầu cos đồng SC 10 - 8 | 18 | Cái | Đầu cos đồng SC 10 - 8 | ||
| 120 | Đầu cos đồng SC 6 - 6 | 70 | Cái | Đầu cos đồng SC 6 - 6 | ||
| 121 | Đầu cos đồng SC 4 - 6 | 100 | Cái | Đầu cos đồng SC 4 - 6 | ||
| 122 | Đầu cos nối đồng GYT - 500 | 3 | Cái | Đầu cos nối đồng GYT - 500 | ||
| 123 | Đầu cos nối đồng GYT - 300 | 3 | Cái | Đầu cos nối đồng GYT - 300 | ||
| 124 | Đầu cos nối đồng GYT - 185 | 1 | Cái | Đầu cos nối đồng GYT - 185 | ||
| 125 | Đầu cos nối đồng GYT - 95 | 4 | Cái | Đầu cos nối đồng GYT - 95 | ||
| 126 | Đầu cos nối đồng GYT -70 | 4 | Cái | Đầu cos nối đồng GYT -70 | ||
| 127 | Đầu cos nối đồng GYT - 35 | 4 | Cái | Đầu cos nối đồng GYT - 35 | ||
| 128 | Đầu cos nối đồng GYT - 16 | 10 | Cái | Đầu cos nối đồng GYT - 16 | ||
| 129 | Đầu cos nối đồng GYT - 10 | 10 | Cái | Đầu cos nối đồng GYT - 10 | ||
| 130 | Mũ chụp đầu cos 500 (Đỏ, Vàng, Xanh), 2 cái / màu | 6 | Cái | Mũ chụp đầu cos 500 (Đỏ, Vàng, Xanh), 2 cái / màu | ||
| 131 | Mũ chụp đầu cos 300 (Đỏ, Vàng, Xanh), 3 cái / màu | 9 | Cái | Mũ chụp đầu cos 300 (Đỏ, Vàng, Xanh), 3 cái / màu | ||
| 132 | Mũ chụp đầu cos 240 (Đỏ, Vàng, Xanh), 3 cái / màu | 9 | Cái | Mũ chụp đầu cos 240 (Đỏ, Vàng, Xanh), 3 cái / màu | ||
| 133 | Mũ chụp đầu cos 185 (Đen) | 3 | Cái | Mũ chụp đầu cos 185 (Đen) | ||
| 134 | Mũ chụp đầu cos 150 (Đỏ, Vàng, Xanh), 6 cái / màu | 18 | Cái | Mũ chụp đầu cos 150 (Đỏ, Vàng, Xanh), 6 cái / màu | ||
| 135 | Mũ chụp đầu cos 120 (Đen) | 5 | Cái | Mũ chụp đầu cos 120 (Đen) | ||
| 136 | Mũ chụp đầu cos 95 (Đỏ, Vàng, Xanh), 8 cái / màu | 24 | Cái | Mũ chụp đầu cos 95 (Đỏ, Vàng, Xanh), 8 cái / màu | ||
| 137 | Mũ chụp đầu cos 70 (Đen) | 14 | Cái | Mũ chụp đầu cos 70 (Đen) | ||
| 138 | Mũ chụp đầu cos 35 (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen), 3 cái / màu | 12 | Cái | Mũ chụp đầu cos 35 (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen), 3 cái / màu | ||
| 139 | Mũ chụp đầu cos 16 (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen), 5 cái / màu | 20 | Cái | Mũ chụp đầu cos 16 (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen), 5 cái / màu | ||
| 140 | Mũ chụp đầu cos 10 (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen), 5 cái / màu | 20 | Cái | Mũ chụp đầu cos 10 (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen), 5 cái / màu | ||
| 141 | Mũ chụp đầu cos 6 (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen), 17 cái / màu | 68 | Cái | Mũ chụp đầu cos 6 (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen), 17 cái / màu | ||
| 142 | Mũ chụp đầu cos 4 (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen), 25 cái / màu | 100 | Cái | Mũ chụp đầu cos 4 (Đỏ, Vàng, Xanh, Đen), 25 cái / màu | ||
| 143 | Đầu cos chỉa SV 2-4, màu đỏ (100 cái / bịch), tiết diện cáp sử dụng 1.5~2.5 mm2, chất liệu Đồng thau phủ nhựa | 2 | Bịch | Đầu cos chỉa SV 2-4, màu đỏ (100 cái / bịch), tiết diện cáp sử dụng 1.5~2.5 mm2, chất liệu Đồng thau phủ nhựa | ||
| 144 | Đầu cos chỉa SV 2-6, màu đỏ (100 cái / bịch), tiết diện cáp sử dụng 1.5~2.5 mm2, chất liệu Đồng thau phủ nhựa | 1 | Bịch | Đầu cos chỉa SV 2-6, màu đỏ (100 cái / bịch), tiết diện cáp sử dụng 1.5~2.5 mm2, chất liệu Đồng thau phủ nhựa | ||
| 145 | Đầu cos chỉa SV 2-4, màu xanh (100 cái / bịch), tiết diện cáp sử dụng 1.5~2.5 mm2, chất liệu Đồng thau phủ nhựa | 2 | Bịch | Đầu cos chỉa SV 2-4, màu xanh (100 cái / bịch), tiết diện cáp sử dụng 1.5~2.5 mm2, chất liệu Đồng thau phủ nhựa | ||
| 146 | Đầu cos chỉa SV 2-6, màu xanh (100 cái / bịch), tiết diện cáp sử dụng 1.5~2.5 mm2, chất liệu Đồng thau phủ nhựa | 1 | Bịch | Đầu cos chỉa SV 2-6, màu xanh (100 cái / bịch), tiết diện cáp sử dụng 1.5~2.5 mm2, chất liệu Đồng thau phủ nhựa | ||
| 147 | Đầu cos chỉa SV 2-4, màu vàng (100 cái / bịch), tiết diện cáp sử dụng 1.5~2.5 mm2, chất liệu Đồng thau phủ nhựa | 2 | Bịch | Đầu cos chỉa SV 2-4, màu vàng (100 cái / bịch), tiết diện cáp sử dụng 1.5~2.5 mm2, chất liệu Đồng thau phủ nhựa | ||
| 148 | Đầu cos chỉa SV 2-6, màu vàng (100 cái / bịch), tiết diện cáp sử dụng 1.5~2.5 mm2, chất liệu Đồng thau phủ nhựa | 1 | Bịch | Đầu cos chỉa SV 2-6, màu vàng (100 cái / bịch), tiết diện cáp sử dụng 1.5~2.5 mm2, chất liệu Đồng thau phủ nhựa | ||
| 149 | Đầu cos chỉa SV 2-4, màu đen (100 cái / bịch), tiết diện cáp sử dụng 1.5~2.5 mm2, chất liệu Đồng thau phủ nhựa | 2 | Bịch | Đầu cos chỉa SV 2-4, màu đen (100 cái / bịch), tiết diện cáp sử dụng 1.5~2.5 mm2, chất liệu Đồng thau phủ nhựa | ||
| 150 | Đầu cos chỉa SV 2-6, màu đen (100 cái / bịch), tiết diện cáp sử dụng 1.5~2.5 mm2, chất liệu Đồng thau phủ nhựa | 1 | Bịch | Đầu cos chỉa SV 2-6, màu đen (100 cái / bịch), tiết diện cáp sử dụng 1.5~2.5 mm2, chất liệu Đồng thau phủ nhựa | ||
| 151 | Băng keo cách điện trung thế 3M Scotch 23Kích thước: 18mm x 9m, 18mm x 18 mmNhiệt độ làm việc: 90°C (194 ° F).Cho phép từ 600 V cho tới 69 kV.Màu sắc: đenXuất xứ: 3M - Mỹ | 10 | Cuộn | Băng keo cách điện trung thế 3M Scotch 23Kích thước: 18mm x 9m, 18mm x 18 mmNhiệt độ làm việc: 90°C (194 ° F).Cho phép từ 600 V cho tới 69 kV.Màu sắc: đenXuất xứ: 3M - Mỹ | ||
| 152 | Băng keo điện nano 18mm 20Y | 50 | Cuộn | Băng keo điện nano 18mm 20Y | ||
| 153 | Băng keo giấy 2,4 cm | 20 | Cuộn | Băng keo giấy 2,4 cm | ||
| 154 | Băng keo giấy 5 cm | 5 | Cuộn | Băng keo giấy 5 cm | ||
| 155 | Gen co nhiệt trung thế:- Nhiệt độ co: 125 ℃;- Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8%;- Điện áp cách điện: 1kV đến 25kv- Ø 16- Màu đỏ, vàng, xanh, đen | 20 | Mét | Gen co nhiệt trung thế:- Nhiệt độ co: 125 ℃;- Tỉ lệ co theo chiều ngang: ≥50%, Tỉ lệ có theo chiều dọc: ≤8%;- Điện áp cách điện: 1kV đến 25kv- Ø 16- Màu đỏ, vàng, xanh, đen | ||
| 156 | Ống Gen co nhiệt hạ thế phi 25, điện áp chịu đựng 1kV, màu đỏ, vàng, xanh, đen (5 mét / màu) | 20 | Mét | Ống Gen co nhiệt hạ thế phi 25, điện áp chịu đựng 1kV, màu đỏ, vàng, xanh, đen (5 mét / màu) | ||
| 157 | Ống Gen co nhiệt hạ thế phi 20, điện áp chịu đựng 1kV, màu đỏ, vàng, xanh, đen (5 mét/ màu) | 20 | Mét | Ống Gen co nhiệt hạ thế phi 20, điện áp chịu đựng 1kV, màu đỏ, vàng, xanh, đen (5 mét/ màu) | ||
| 158 | Ống Gen co nhiệt hạ thế phi 16, điện áp chịu đựng 1kV, màu đỏ, vàng, xanh, đen (5 mét/ màu) | 20 | Mét | Ống Gen co nhiệt hạ thế phi 16, điện áp chịu đựng 1kV, màu đỏ, vàng, xanh, đen (5 mét/ màu) | ||
| 159 | Ống Gen co nhiệt hạ thế phi 10, điện áp chịu đựng 1kV, màu đỏ, vàng, xanh, đen (5 mét/ màu) | 20 | Mét | Ống Gen co nhiệt hạ thế phi 10, điện áp chịu đựng 1kV, màu đỏ, vàng, xanh, đen (5 mét/ màu) | ||
| 160 | Ống Gen co nhiệt hạ thế phi 6, điện áp chịu đựng 1kV, màu đỏ, vàng, xanh, đen (10 mét/ màu) | 40 | Mét | Ống Gen co nhiệt hạ thế phi 6, điện áp chịu đựng 1kV, màu đỏ, vàng, xanh, đen (10 mét/ màu) | ||
| 161 | Ống Gen co nhiệt hạ thế phi 4, điện áp chịu đựng 1kV, màu đỏ, vàng, xanh, đen (10 mét/ màu) | 40 | Mét | Ống Gen co nhiệt hạ thế phi 4, điện áp chịu đựng 1kV, màu đỏ, vàng, xanh, đen (10 mét/ màu) | ||
| 162 | Dây nhựa thắt bó cáp kích thước 7x500, 100 pcs/ bịch | 20 | Bịch | Dây nhựa thắt bó cáp kích thước 7x500, 100 pcs/ bịch | ||
| 163 | Dây nhựa thắt bó cáp kích thước 6x400, 100 pcs/ bịch | 10 | Bịch | Dây nhựa thắt bó cáp kích thước 6x400, 100 pcs/ bịch | ||
| 164 | Dây nhựa thắt bó cáp kích thước 5x300, 100 pcs/ bịch | 20 | Bịch | Dây nhựa thắt bó cáp kích thước 5x300, 100 pcs/ bịch | ||
| 165 | Dây nhựa thắt bó cáp kích thước 4x200, 100 pcs/ bịch | 10 | Bịch | Dây nhựa thắt bó cáp kích thước 4x200, 100 pcs/ bịch | ||
| 166 | Dây nhựa thắt bó cáp kích thước 3x100, 100 pcs/ bịch | 10 | Bịch | Dây nhựa thắt bó cáp kích thước 3x100, 100 pcs/ bịch | ||
| 167 | Bulong mạ kẽm M6x20 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | 50 | Bộ | Bulong mạ kẽm M6x20 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | ||
| 168 | Bulong mạ kẽm M6x40 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | 50 | Bộ | Bulong mạ kẽm M6x40 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | ||
| 169 | Bulong mạ kẽm M6x60 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | 50 | Bộ | Bulong mạ kẽm M6x60 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | ||
| 170 | Bulong mạ kẽm M8x30 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | 50 | Bộ | Bulong mạ kẽm M8x30 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | ||
| 171 | Bulong mạ kẽm M8x40 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | 50 | Bộ | Bulong mạ kẽm M8x40 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | ||
| 172 | Bulong mạ kẽm M10x30 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | 50 | Bộ | Bulong mạ kẽm M10x30 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | ||
| 173 | Bulong mạ kẽm M10x50 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | 50 | Bộ | Bulong mạ kẽm M10x50 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | ||
| 174 | Bulong mạ kẽm M12x30 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | 50 | Bộ | Bulong mạ kẽm M12x30 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | ||
| 175 | Bulong mạ kẽm M12x50 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | 50 | Bộ | Bulong mạ kẽm M12x50 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | ||
| 176 | Bulong mạ kẽm M14x40 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | 50 | Bộ | Bulong mạ kẽm M14x40 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | ||
| 177 | Bulong mạ kẽm M14x60 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | 50 | Bộ | Bulong mạ kẽm M14x60 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | ||
| 178 | Bulong mạ kẽm M16x40 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | 50 | Bộ | Bulong mạ kẽm M16x40 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | ||
| 179 | Bulong mạ kẽm M16x60 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | 50 | Bộ | Bulong mạ kẽm M16x60 (bao gồm bulong, đai ốc, lông đền phẳng, lông đền vênh) | ||
| 180 | Vít cá đầu bằng M4.5x16mm (1000pcs/bịch) | 2 | Bịch | Vít cá đầu bằng M4.5x16mm (1000pcs/bịch) | ||
| 181 | Vít cá đầu bằng M4.5x25mm (1000pcs/bịch) | 2 | Bịch | Vít cá đầu bằng M4.5x25mm (1000pcs/bịch) | ||
| 182 | Vít cá đầu bằng M4.5x40mm (1000pcs/bịch) | 1 | Bịch | Vít cá đầu bằng M4.5x40mm (1000pcs/bịch) | ||
| 183 | Rivê rút nhôm M4.2x19mm (1000pcs/bịch) | 2 | Bịch | Rivê rút nhôm M4.2x19mm (1000pcs/bịch) | ||
| 184 | Kẹp định vị dây cáp thoát sét cho cáp 240 mm2 (bao gồm: bulong cố định vào kết cấu) RRMCC240 | 55 | Cái | Kẹp định vị dây cáp thoát sét cho cáp 240 mm2 (bao gồm: bulong cố định vào kết cấu) RRMCC240 | ||
| 185 | Khuôn hàn hóa nhiệt loại T:- Khuôn hàn cáp 240mm2 với cọc D20- Tay cầm | 1 | Bộ | Khuôn hàn hóa nhiệt loại T:- Khuôn hàn cáp 240mm2 với cọc D20- Tay cầm | ||
| 186 | Khuôn hàn hóa nhiệt thẳng:- Khuôn hàn cáp 240mm2 với cáp 240mm2- Tay cầm | 1 | Bộ | Khuôn hàn hóa nhiệt thẳng:- Khuôn hàn cáp 240mm2 với cáp 240mm2- Tay cầm | ||
| 187 | Khuôn hàn hóa nhiệt loại chữ thập (dấu +):- Khuôn hàn cáp 240mm2 với cáp 240mm2- Tay cầm | 1 | Bộ | Khuôn hàn hóa nhiệt loại chữ thập (dấu +):- Khuôn hàn cáp 240mm2 với cáp 240mm2- Tay cầm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3079234696E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743897959E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.103.642.858 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.207.285.716 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành quy định tại điều E-ĐKC 25.2 Chương VII E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt chỉ huy thực hiện dịch vụ hướng dẫn, lắp đặt, kiểm tra tủ điện | 1 | - Nhà thầu/đối tác cung cấp dịch vụ Nhân sự thực hiện cho nhà thầu phải cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 05 năm phù hợp trong phạm vi công việc gói thầu- Nhân sự có chuyên môn: Kỹ sư ĐiệnCác yêu cầu khác:- Cam kết của nhà thầu về sức khỏe của nhân sự đảm bảo thực hiện công việc ít nhất 08h/ngày.- Có cam kết của nhà thầu về ngôn ngữ thực hiện công việc của nhân sự bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt. Trường hợp sử dụng ngôn ngữ khác, nhà thầu phải thuê phiên dịch viên bằng chi phí của mình.- Nhà thầu cam kết Nhân sự của nhà thầu phải có trách nhiệm phối hợp với nhân sự của chủ đầu tư trong quá trình thực hiện công việc.- Nhà thầu cam kết Nhân sự chủ chốt có khả năng lập các phương án giám sát, phương án kỹ thuật, thiết lập biện pháp an toàn, đánh giá rủi ro, kiểm tra đánh giá.- Nhà thầu cam kết Nhân sự chủ chốt sẽ hướng dẫn nhân sự của Bên mời thầu các quy trình, phương án lắp đặt, thử nghiệm trong quá trình làm việc.- Nhà thầu cam kết Nhân sự chủ chốt sẽ đưa ra các giải pháp kỹ thuật về lắp đặt, thử nghiệm để xử lý các bất thường phát sinh trong quá trình thực hiện công việc, đảm bảo chất lượng và tiến độ của công trình. |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi