Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046546-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211046460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB kế hoạch ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-16 20:11:00 đến ngày 2021-11-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,115,819,675 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp mới công trình dân dụng cấp IV trở lên và có tổng quy mô xây dựng ít nhất là 44m2.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 781 triệu VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.562.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp phù hợp với cấp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 5 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: (01 kỹ sư Xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(iv) Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt – điện lạnh, và(v) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàCó chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước 05 10m¬3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 05-10m¬3/h
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn >=23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy tời điện
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất bằng tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất bằng tay
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cốp pha phủ phim
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha phủ phim (m2)
- Số lượng tối thiểu 63
15-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép (3,2-4,8m) (m2)
- Số lượng tối thiểu 63
16-Giàn giáo sắt
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo sắt (m2)
- Số lượng tối thiểu 63
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Mở rộng Nhà máy phát điện diesel Lý Sơn và trang bị 2 máy phát 2x250kVA tại Đảo bé Lý Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 KHCB kế hoạch ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Trung, địa chỉ: 30 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu I, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tường rào trạm , cổng trạm
1Cung cấp vật tư và thi công Phá dỡ tường rào xây gạch hiện trạng4,52m3
2Cung cấp vật tư và thi công Đào đất hồ móng18,64m3
3Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lót móng, dầm móng B7.5, đá 40x60, dày 1000,78m3
4Cung cấp vật tư và thi công Bê tông móng, dầm móng B25, đá 10x201,5m3
5Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền B15, đá 10x20, dày 2005,09m3
6Cung cấp vật tư và thi công Bê tông cột B25, đá 10x200,25m3
7Cung cấp vật tư và thi công Gia công, lắp dựng ván cột5,02m2
8Cung cấp vật tư và thi công Gia công, lắp dựng ván khuôn móng, dầm móng8,85m2
9Cung cấp vật tư và thi công Thép hình L40x40x5, Ray dẫn hướng cổngThép hình L40x40x543,57kg
10Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng, dầm móng fi 44,14kg
11Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng, dầm móng fi 70,57kg
12Cung cấp vật tư và thi công Xây gạch chỉ ốp trụ cổng, VXM M502,4m3
13Cung cấp vật tư và thi công Trát trụ cổng dày trung bình 1.5cm, VXM 7513m2
14Cung cấp vật tư và thi công Đi gờ chỉ đầu trụ3,2m
15Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Mortor điện 800kg, Remote và nút bấm gắn tường trọn bộ1Bộ
16Cung cấp vật tư và thi công GCLD Cổng lùa INOX 304 + chốt + hãm cánh trọn bộINOX 3046,7mét
17Cung cấp vật tư và thi công GCLD Lồng đèn INOX trang trí đầu cổng KT 400x400x250INOX2Cái
18Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng cầu nhựa D250 màu trắng đục + bóng led trọn bộ2Bộ
19Cung cấp vật tư và thi công GCLD Bảng tên INOX tên cơ quan KT 590x340INOX1Cái
20Cung cấp vật tư và thi công Lăn sơn trụ cổng đã bả, 2 lót, 2 phủ chủng loại sơn ngoại thất13m2
21Cung cấp vật tư và thi công Lấp đất hố móng, hệ số đầm chặt K=0.916,37m3
22Cung cấp vật tư và thi công Dọn dẹp, vệ sinh bàn giao công trình6công
B Bể dầu sự cố
1Cung cấp vật tư và thi công Phá dỡ nền bê tông hiện trạng dày 10cm1,78m3
2Cung cấp vật tư và thi công Đào đất bể sâu > 1m, rộng > 1m14,75m3
3Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lót đá 4x6, chiều rộng > 250cm, M1000,34m3
4Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông đáy, thành bể đá 1x2, M2000,45m3
5Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền B15, đá 10x20, dày 2001,51m3
6Cung cấp vật tư và thi công Bê tông viền bo bể B25, đá 10x200,27m3
7Cung cấp vật tư và thi công Bê tông tấm đan B25, đá 10x200,13m3
8Cung cấp vật tư và thi công Gia công lắp đặt sắt tròn fi 107,81kg
9Cung cấp vật tư và thi công Trát đáy, thành bể trong, ngoài dày trung bình 2.0cm, VXM 10030,92m2
10Cung cấp vật tư và thi công Đánh màu Xi măng đáy, thành bể trong, ngoài dày trung bình 2.0cm, VXM 10030,92m2
11Cung cấp vật tư và thi công Xây thành bể gạch chỉ dày 20Cm, VXM M751,88m3
12Cung cấp vật tư và thi công Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.9010,78m3
13Cung cấp vật tư và thi công Ống thép mạ kẽm f110, dày 2mm12m
14Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt thoát sàn inox KT30x30x5cmInox KT30x30x5cm2cái
C Nhà máy phát điện Diesel
1Cung cấp vật tư và thi công Phá dỡ nền bê tông hiện trạng dày 10cm10,03m3
2Cung cấp vật tư và thi công Phá dỡ Sê nô trục A nhà hiện trạng giai đoạn 10,68m3
3Cung cấp vật tư và thi công Đào đất móng M1, M2, bể tự hoại rộng > 1m, sâu > 1m120,05m3
4Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lót móng trụ M1, M2 đá 4x6 M1003,78m3
5Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lót dầm móng GM1,…GM5 đá 4x6 M1006,12m3
6Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lót toàn bộ nền nhà đá 4x6 M100, dày 15cm0,29m3
7Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép cột C1: fi 61,09kg
8Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép cột C1: fi 358,08kg
9Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng, dầm móng M1, M2,M3,M4: fi 70,62kg
10Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng dầm móng M1, M2,M3,M4: fi 617,52kg
11Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép dầm sàn mái + sênô: fi 954,95kg
12Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép dầm sàn mái + sênô: fi 650,17kg
13Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường: fi 134,84kg
14Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường: fi 260,24kg
15Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ván khuôn móng M1, M2,M3,M414,76m2
16Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ván khuôn cột C140,8m2
17Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ván khuôn dầm sàn mái + sênô146,84m2
18Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ván khuôn dầm D-1,….D-236m2
19Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường53,72m2
20Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông móng M1, M2 đá 1x2 M2005,69m3
21Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông cột C1 đá 1x2 M2002,45m3
22Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông dầm sàn mái + sênô đá 1x2 M20012,75m3
23Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông dầm D-1, D-1b đá 1x2 M2001,75m3
24Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lanh tô ô văng, giằng tường, đá 1x2 M2003,56m3
25Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông nền + hành lang nhà đá 1x2 M20014,82m3
26Cung cấp vật tư và thi công Xây tường bao gạch không nung VXM M50, cao > 4m dày 2020m3
27Cung cấp vật tư và thi công Xây bồn hoa, bậc cấp, bó nền gạch chỉ VXM M75 dày 0,99m3
28Cung cấp vật tư và thi công Xây gạch chỉ VXM M75 bó nền quanh nhà3,08m3
29Cung cấp vật tư và thi công Trát tường ngoài trần, dầm, se nô VXM M50 dày 20248,21m2
30Cung cấp vật tư và thi công Trát tường trong, trần + sênô + mái hắt VXM M50 dày 15190,6m2
31Cung cấp vật tư và thi công Đi gờ chỉ giọt nước, sê nô VXM M7530m
32Cung cấp vật tư và thi công Láng vữa thành sênô , ô văng, thành dầm VXM M7524,52m2
33Cung cấp vật tư và thi công Láng nền VXM M75, làm phẳng mặt dày tối thiểu 20mm70,27m2
34Cung cấp vật tư và thi công Đánh màu xi măng nền70,27m2
35Cung cấp vật tư và thi công Quét dung dịch chống thấm 3 nước58,07m2
36Cung cấp vật tư và thi công Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.9096,88m3
37Cung cấp vật tư và thi công Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 lót, 2 phủ chủng loại sơn ngoại thất190,39m2
38Cung cấp vật tư và thi công Sơn tường trong nhà đã bả, 2 lót, 2 phủ chủng loại sơn nội thất190,6m2
39Cung cấp vật tư và thi công GCLD cửa đi 4 cánh mở quay + bốt mở hất: cửa nhựa lỏi thép - kính cường lực 8ly19,87m2
40Cung cấp vật tư và thi công GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay: cửa nhựa lỏi thép - kính trắng 8 ly cường lực6,84m2
41Cung cấp vật tư và thi công Cửa thông gió khung bao thép hộp 30x60x1mm, khung cánh 20x40x1mm, lam gió sắt la 40x4mm0,9m2
42Cung cấp vật tư và thi công Lam thông gió, khung sắt hộp 40x80x1mm, cánh gió sắt la 40x4mm7,92m2
43Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt cửa sổ8,82m2
44Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, lắp dựng xà gồ mạ kẽm C120 x 50 x 15 x 2C120 x 50 x 15 x 2325,28kg
45Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, lắp dựng L70x6 (Nối xà gồ, L=610mm/thanh)30,31kg
46Cung cấp vật tư và thi công Bu lông nối xà gồ M16x507,63kg
47Cung cấp vật tư và thi công Tấm lợp sinh thái hợp kim nhôm nhựa67,41m2
48Cung cấp vật tư và thi công Tè tôn màu, mạ kẽm rộng 40cm, dày 5zem, Tè nhỏn nhà hiện trạng2,06m2
49Cung cấp vật tư và thi công Vít bắn tôn INOX M6x651,5kg
50Cung cấp vật tư và thi công Ke giằng chống bão2hộp
51Cung cấp vật tư và thi công Silicon trắng, A300 bắn vết hở, tít mí2hộp
52Cung cấp vật tư và thi công Que hàn điện0,5kg
D Bồn chứa dầu Diesel
1Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt bồn chứa xăng dầu 10m3 để nổi.2Bồn
2Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt máy bơm dầu cánh gạt lưu lượng 200L/phútLưu lượng 200L/phút2Bộ
3Cung cấp vật tư và thi công Xây tường gạch chỉ dày 20Cm, VXM M50, Xây bệ đỡ bồn chứa dầu cao 5001,05m3
4Cung cấp vật tư và thi công Trát tường dày trung bình 2.0cm, VXM 1009,2m2
E Phần điện nước
1Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Đèn led đôi 1.2m 2x22W ánh sáng trắng8Bộ
2Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Đèn led ốp trần vuông 18W, KT 23x23cm, ánh sáng trắng18W3Bộ
3Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Đèn pha led ngoài trời rạng đông 20W, ánh sáng trắng20W2Bộ
4Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Quạt thông gió công nghiệp KT600x600, công suất 0.25kWCông suất 0.25kW4Bộ
5Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ổ cắm 02 cực, loại đôi + mặt nạ + hộp chôn ngầm6Bộ
6Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ổ cắm 02 cực, loại đơn + mặt nạ + hộp chôn ngầm4Bộ
7Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Nút bấm công tắc 02 cực6Cái
8Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Mặt nạ 02 lỗ + Viền + hộp chôn ngầm3Bộ
9Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Tủ chứa MCB loại chôn ngầm2Bộ
10Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt MCP-2P/20A1Cái
11Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt MCP-1P/10A2Cái
12Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt MCP-1P/16A3Cái
13Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Hộp chia dây 3 ngã D1613Cái
14Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Hộp nối chống cháy 110x110x80mm4Cái
15Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Dây đơn CV 1.5mm2160m
16Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Dây đơn CV 2.5mm250m
17Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Dây đơn CV 4.0mm2100m
18Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Dây đơn CV 6.0mm240m
19Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ống ruột gà luồn dây D16, cuộn 50m2Cuộn
20Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ống ruột gà luồn dây D20, cuộn 50m1Cuộn
21Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Băng keo điện cuộn lớn3Cuộn
22Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Cầu chắn rác INOX8Cái
23Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ống nhựa PVC D60 dài 4m60mét
24Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Co, cút, tê, lơi D6032Cái
25Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Kéo dán ống loại 0.5kG1Lon
F Mái tôn
1Cung cấp vật tư và thi công Đào đất hồ móng5,76m3
2Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lót móng B7.5, đá 40x60, dày 1000,4m3
3Cung cấp vật tư và thi công Bê tông móng B25, đá 10x201,54m3
4Cung cấp vật tư và thi công Gia công lắp dựng cốt thép7,93kg
5Cung cấp vật tư và thi công Gia công lắp dựng cốt thép bu lông neo16cái
6Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền B12.5, đá 10x207,92m3
7Cung cấp vật tư và thi công Thép ống fi 80 dày 4mmfi 80 dày 4mm11,15m
8Cung cấp vật tư và thi công Thép hộp TD 50x100x1.8mm50x100x1.8mm17,2m
9Cung cấp vật tư và thi công Thép hộp TD 30x60x1.8mm30x60x1.8mm84m
10Cung cấp vật tư và thi công Thép hộp TD 30x30x1.5mm30x30x1.5mm12m
11Cung cấp vật tư và thi công Tole màu xanh62,44m2
12Cung cấp vật tư và thi công Ống nhựa cứng HDPE fi 60HDPE fi 6010,8m
13Cung cấp vật tư và thi công Bản mã thép sơn mạ kẽm47,58kg
14Cung cấp vật tư và thi công Đai thép buộc cố định 20x0.7mm4bộ
15Cung cấp vật tư và thi công Lấp đất hố móng, hệ số đầm chặt K=0.94,98m3
16Cung cấp vật tư và thi công Bu lông liên kết vì kèo4kg
G Mương cáp ngầm
1Cung cấp vật tư và thi công đào đổ mương cáp ngầm14,85m3
2Cung cấp vật tư và thi công Đắp cát móng đường ống, đường cống3,3m3
3Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông mương cáp 1x2, mác 2002,94m3
4Cung cấp vật tư và thi công Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, D0,065tấn
5Cung cấp vật tư và thi công Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, D> 10mm0,122tấn
6Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn mương38,9m2
7Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,79m3
8Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép tấm đan0,172tấn
9Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn tấm đan15,2m2
10Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt tấm đan33cái
11Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ống nhựa PVC – D600,9m
H Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
I Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
J Công tác tháo dỡ thu hồi đã bao gồm tất cả chi phí: Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình và đổ đến nơi quy định của địa phương. Đối với các vật tư thiết bị thu hồi sau khi tháo dỡ phải sắp xếp gọn gàng, bảo quản, kiểm kê, vận chuyển từ công trình đến kho của Chủ tài sản.
K Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp mới công trình dân dụng cấp IV trở lên và có tổng quy mô xây dựng ít nhất là 44m2.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 781 triệu VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.562.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp phù hợp với cấp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 5 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: (01 kỹ sư Xây dựng) 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện: 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(iv) Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt – điện lạnh, và(v) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàCó chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,4m3 Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,4m31
2 Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T2
3 Máy bơm nước 05 10m¬3/h Máy bơm nước 05-10m¬3/h2
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
6 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
8 Máy hàn >=23kW Máy hàn >=23kW2
9 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
10 Máy tời điện Máy tời điện2
11 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
12 Máy mài Máy mài2
13 Máy đầm đất bằng tay Máy đầm đất bằng tay2
14 Cốp pha phủ phim Cốp pha phủ phim (m2)63
15 Cây chống thép (3,2-4,8m) Cây chống thép (3,2-4,8m) (m2)63
16 Giàn giáo sắt Giàn giáo sắt (m2)63
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->