Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046546-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-16 20:11:00 đến ngày 2021-11-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,115,819,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp mới công trình dân dụng cấp IV trở lên và có tổng quy mô xây dựng ít nhất là 44m2.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 781 triệu VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.562.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp phù hợp với cấp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 5 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: (01 kỹ sư Xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(iv) Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt – điện lạnh, và(v) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàCó chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước 05 10m¬3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 05-10m¬3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất bằng tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cốp pha phủ phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha phủ phim (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 63 |
| 15-Cây chống thép (3,2-4,8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép (3,2-4,8m) (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 63 |
| 16-Giàn giáo sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo sắt (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 63 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Mở rộng Nhà máy phát điện diesel Lý Sơn và trang bị 2 máy phát 2x250kVA tại Đảo bé Lý Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ngãi, 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tường rào trạm , cổng trạm | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Phá dỡ tường rào xây gạch hiện trạng | 4,52 | m3 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Đào đất hồ móng | 18,64 | m3 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lót móng, dầm móng B7.5, đá 40x60, dày 100 | 0,78 | m3 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông móng, dầm móng B25, đá 10x20 | 1,5 | m3 | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền B15, đá 10x20, dày 200 | 5,09 | m3 | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông cột B25, đá 10x20 | 0,25 | m3 | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Gia công, lắp dựng ván cột | 5,02 | m2 | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Gia công, lắp dựng ván khuôn móng, dầm móng | 8,85 | m2 | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Thép hình L40x40x5, Ray dẫn hướng cổng | Thép hình L40x40x5 | 43,57 | kg |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng, dầm móng fi | 44,14 | kg | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng, dầm móng fi | 70,57 | kg | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Xây gạch chỉ ốp trụ cổng, VXM M50 | 2,4 | m3 | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Trát trụ cổng dày trung bình 1.5cm, VXM 75 | 13 | m2 | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Đi gờ chỉ đầu trụ | 3,2 | m | |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Mortor điện 800kg, Remote và nút bấm gắn tường trọn bộ | 1 | Bộ | |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công GCLD Cổng lùa INOX 304 + chốt + hãm cánh trọn bộ | INOX 304 | 6,7 | mét |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công GCLD Lồng đèn INOX trang trí đầu cổng KT 400x400x250 | INOX | 2 | Cái |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công lắp dựng cầu nhựa D250 màu trắng đục + bóng led trọn bộ | 2 | Bộ | |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công GCLD Bảng tên INOX tên cơ quan KT 590x340 | INOX | 1 | Cái |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Lăn sơn trụ cổng đã bả, 2 lót, 2 phủ chủng loại sơn ngoại thất | 13 | m2 | |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công Lấp đất hố móng, hệ số đầm chặt K=0.9 | 16,37 | m3 | |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công Dọn dẹp, vệ sinh bàn giao công trình | 6 | công | |
| B | Bể dầu sự cố | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Phá dỡ nền bê tông hiện trạng dày 10cm | 1,78 | m3 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Đào đất bể sâu > 1m, rộng > 1m | 14,75 | m3 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lót đá 4x6, chiều rộng > 250cm, M100 | 0,34 | m3 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông đáy, thành bể đá 1x2, M200 | 0,45 | m3 | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền B15, đá 10x20, dày 200 | 1,51 | m3 | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông viền bo bể B25, đá 10x20 | 0,27 | m3 | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông tấm đan B25, đá 10x20 | 0,13 | m3 | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Gia công lắp đặt sắt tròn fi | 107,81 | kg | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Trát đáy, thành bể trong, ngoài dày trung bình 2.0cm, VXM 100 | 30,92 | m2 | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Đánh màu Xi măng đáy, thành bể trong, ngoài dày trung bình 2.0cm, VXM 100 | 30,92 | m2 | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Xây thành bể gạch chỉ dày 20Cm, VXM M75 | 1,88 | m3 | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 | 10,78 | m3 | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Ống thép mạ kẽm f110, dày 2mm | 12 | m | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt thoát sàn inox KT30x30x5cm | Inox KT30x30x5cm | 2 | cái |
| C | Nhà máy phát điện Diesel | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Phá dỡ nền bê tông hiện trạng dày 10cm | 10,03 | m3 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Phá dỡ Sê nô trục A nhà hiện trạng giai đoạn 1 | 0,68 | m3 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Đào đất móng M1, M2, bể tự hoại rộng > 1m, sâu > 1m | 120,05 | m3 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lót móng trụ M1, M2 đá 4x6 M100 | 3,78 | m3 | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lót dầm móng GM1,…GM5 đá 4x6 M100 | 6,12 | m3 | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lót toàn bộ nền nhà đá 4x6 M100, dày 15cm | 0,29 | m3 | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép cột C1: fi | 61,09 | kg | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép cột C1: fi | 358,08 | kg | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng, dầm móng M1, M2,M3,M4: fi | 70,62 | kg | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng dầm móng M1, M2,M3,M4: fi | 617,52 | kg | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép dầm sàn mái + sênô: fi | 954,95 | kg | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép dầm sàn mái + sênô: fi | 650,17 | kg | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường: fi | 134,84 | kg | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường: fi | 260,24 | kg | |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ván khuôn móng M1, M2,M3,M4 | 14,76 | m2 | |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ván khuôn cột C1 | 40,8 | m2 | |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ván khuôn dầm sàn mái + sênô | 146,84 | m2 | |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ván khuôn dầm D-1,….D-2 | 36 | m2 | |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường | 53,72 | m2 | |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông móng M1, M2 đá 1x2 M200 | 5,69 | m3 | |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông cột C1 đá 1x2 M200 | 2,45 | m3 | |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông dầm sàn mái + sênô đá 1x2 M200 | 12,75 | m3 | |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông dầm D-1, D-1b đá 1x2 M200 | 1,75 | m3 | |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lanh tô ô văng, giằng tường, đá 1x2 M200 | 3,56 | m3 | |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông nền + hành lang nhà đá 1x2 M200 | 14,82 | m3 | |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công Xây tường bao gạch không nung VXM M50, cao > 4m dày 20 | 20 | m3 | |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công Xây bồn hoa, bậc cấp, bó nền gạch chỉ VXM M75 dày | 0,99 | m3 | |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công Xây gạch chỉ VXM M75 bó nền quanh nhà | 3,08 | m3 | |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công Trát tường ngoài trần, dầm, se nô VXM M50 dày 20 | 248,21 | m2 | |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công Trát tường trong, trần + sênô + mái hắt VXM M50 dày 15 | 190,6 | m2 | |
| 31 | Cung cấp vật tư và thi công Đi gờ chỉ giọt nước, sê nô VXM M75 | 30 | m | |
| 32 | Cung cấp vật tư và thi công Láng vữa thành sênô , ô văng, thành dầm VXM M75 | 24,52 | m2 | |
| 33 | Cung cấp vật tư và thi công Láng nền VXM M75, làm phẳng mặt dày tối thiểu 20mm | 70,27 | m2 | |
| 34 | Cung cấp vật tư và thi công Đánh màu xi măng nền | 70,27 | m2 | |
| 35 | Cung cấp vật tư và thi công Quét dung dịch chống thấm 3 nước | 58,07 | m2 | |
| 36 | Cung cấp vật tư và thi công Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 | 96,88 | m3 | |
| 37 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 lót, 2 phủ chủng loại sơn ngoại thất | 190,39 | m2 | |
| 38 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn tường trong nhà đã bả, 2 lót, 2 phủ chủng loại sơn nội thất | 190,6 | m2 | |
| 39 | Cung cấp vật tư và thi công GCLD cửa đi 4 cánh mở quay + bốt mở hất: cửa nhựa lỏi thép - kính cường lực 8ly | 19,87 | m2 | |
| 40 | Cung cấp vật tư và thi công GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay: cửa nhựa lỏi thép - kính trắng 8 ly cường lực | 6,84 | m2 | |
| 41 | Cung cấp vật tư và thi công Cửa thông gió khung bao thép hộp 30x60x1mm, khung cánh 20x40x1mm, lam gió sắt la 40x4mm | 0,9 | m2 | |
| 42 | Cung cấp vật tư và thi công Lam thông gió, khung sắt hộp 40x80x1mm, cánh gió sắt la 40x4mm | 7,92 | m2 | |
| 43 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt cửa sổ | 8,82 | m2 | |
| 44 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, lắp dựng xà gồ mạ kẽm C120 x 50 x 15 x 2 | C120 x 50 x 15 x 2 | 325,28 | kg |
| 45 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, lắp dựng L70x6 (Nối xà gồ, L=610mm/thanh) | 30,31 | kg | |
| 46 | Cung cấp vật tư và thi công Bu lông nối xà gồ M16x50 | 7,63 | kg | |
| 47 | Cung cấp vật tư và thi công Tấm lợp sinh thái hợp kim nhôm nhựa | 67,41 | m2 | |
| 48 | Cung cấp vật tư và thi công Tè tôn màu, mạ kẽm rộng 40cm, dày 5zem, Tè nhỏn nhà hiện trạng | 2,06 | m2 | |
| 49 | Cung cấp vật tư và thi công Vít bắn tôn INOX M6x65 | 1,5 | kg | |
| 50 | Cung cấp vật tư và thi công Ke giằng chống bão | 2 | hộp | |
| 51 | Cung cấp vật tư và thi công Silicon trắng, A300 bắn vết hở, tít mí | 2 | hộp | |
| 52 | Cung cấp vật tư và thi công Que hàn điện | 0,5 | kg | |
| D | Bồn chứa dầu Diesel | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt bồn chứa xăng dầu 10m3 để nổi. | 2 | Bồn | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt máy bơm dầu cánh gạt lưu lượng 200L/phút | Lưu lượng 200L/phút | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Xây tường gạch chỉ dày 20Cm, VXM M50, Xây bệ đỡ bồn chứa dầu cao 500 | 1,05 | m3 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Trát tường dày trung bình 2.0cm, VXM 100 | 9,2 | m2 | |
| E | Phần điện nước | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Đèn led đôi 1.2m 2x22W ánh sáng trắng | 8 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Đèn led ốp trần vuông 18W, KT 23x23cm, ánh sáng trắng | 18W | 3 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Đèn pha led ngoài trời rạng đông 20W, ánh sáng trắng | 20W | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Quạt thông gió công nghiệp KT600x600, công suất 0.25kW | Công suất 0.25kW | 4 | Bộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ổ cắm 02 cực, loại đôi + mặt nạ + hộp chôn ngầm | 6 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ổ cắm 02 cực, loại đơn + mặt nạ + hộp chôn ngầm | 4 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Nút bấm công tắc 02 cực | 6 | Cái | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Mặt nạ 02 lỗ + Viền + hộp chôn ngầm | 3 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Tủ chứa MCB loại chôn ngầm | 2 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt MCP-2P/20A | 1 | Cái | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt MCP-1P/10A | 2 | Cái | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt MCP-1P/16A | 3 | Cái | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Hộp chia dây 3 ngã D16 | 13 | Cái | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Hộp nối chống cháy 110x110x80mm | 4 | Cái | |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Dây đơn CV 1.5mm2 | 160 | m | |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Dây đơn CV 2.5mm2 | 50 | m | |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Dây đơn CV 4.0mm2 | 100 | m | |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Dây đơn CV 6.0mm2 | 40 | m | |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ống ruột gà luồn dây D16, cuộn 50m | 2 | Cuộn | |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ống ruột gà luồn dây D20, cuộn 50m | 1 | Cuộn | |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Băng keo điện cuộn lớn | 3 | Cuộn | |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Cầu chắn rác INOX | 8 | Cái | |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ống nhựa PVC D60 dài 4m | 60 | mét | |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Co, cút, tê, lơi D60 | 32 | Cái | |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Kéo dán ống loại 0.5kG | 1 | Lon | |
| F | Mái tôn | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Đào đất hồ móng | 5,76 | m3 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông lót móng B7.5, đá 40x60, dày 100 | 0,4 | m3 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông móng B25, đá 10x20 | 1,54 | m3 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Gia công lắp dựng cốt thép | 7,93 | kg | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Gia công lắp dựng cốt thép bu lông neo | 16 | cái | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền B12.5, đá 10x20 | 7,92 | m3 | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Thép ống fi 80 dày 4mm | fi 80 dày 4mm | 11,15 | m |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Thép hộp TD 50x100x1.8mm | 50x100x1.8mm | 17,2 | m |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Thép hộp TD 30x60x1.8mm | 30x60x1.8mm | 84 | m |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Thép hộp TD 30x30x1.5mm | 30x30x1.5mm | 12 | m |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Tole màu xanh | 62,44 | m2 | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Ống nhựa cứng HDPE fi 60 | HDPE fi 60 | 10,8 | m |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Bản mã thép sơn mạ kẽm | 47,58 | kg | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Đai thép buộc cố định 20x0.7mm | 4 | bộ | |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Lấp đất hố móng, hệ số đầm chặt K=0.9 | 4,98 | m3 | |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Bu lông liên kết vì kèo | 4 | kg | |
| G | Mương cáp ngầm | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công đào đổ mương cáp ngầm | 14,85 | m3 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Đắp cát móng đường ống, đường cống | 3,3 | m3 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông mương cáp 1x2, mác 200 | 2,94 | m3 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, D | 0,065 | tấn | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, D> 10mm | 0,122 | tấn | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn mương | 38,9 | m2 | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,79 | m3 | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép tấm đan | 0,172 | tấn | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn tấm đan | 15,2 | m2 | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt tấm đan | 33 | cái | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ống nhựa PVC – D60 | 0,9 | m | |
| H | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| I | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| J | Công tác tháo dỡ thu hồi đã bao gồm tất cả chi phí: Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình và đổ đến nơi quy định của địa phương. Đối với các vật tư thiết bị thu hồi sau khi tháo dỡ phải sắp xếp gọn gàng, bảo quản, kiểm kê, vận chuyển từ công trình đến kho của Chủ tài sản. | |||
| K | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp mới công trình dân dụng cấp IV trở lên và có tổng quy mô xây dựng ít nhất là 44m2.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 781 triệu VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 781.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.562.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp phù hợp với cấp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 5 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: (01 kỹ sư Xây dựng) | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện: | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(iv) Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt – điện lạnh, và(v) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàCó chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,4m3 | Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,4m3 | 1 |
| 2 | Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T | Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T | 2 |
| 3 | Máy bơm nước 05 10m¬3/h | Máy bơm nước 05-10m¬3/h | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 8 | Máy hàn >=23kW | Máy hàn >=23kW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 10 | Máy tời điện | Máy tời điện | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 12 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 13 | Máy đầm đất bằng tay | Máy đầm đất bằng tay | 2 |
| 14 | Cốp pha phủ phim | Cốp pha phủ phim (m2) | 63 |
| 15 | Cây chống thép (3,2-4,8m) | Cây chống thép (3,2-4,8m) (m2) | 63 |
| 16 | Giàn giáo sắt | Giàn giáo sắt (m2) | 63 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi