Gói thầu: 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-17 09:44:00 đến ngày 2021-10-28 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,371,297,649 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 2,027 km. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động vàcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột >= 6m | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ti rơ pho |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện THA khu vực huyện Minh Hóa năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVNCPC: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột đơn cột 14m MT3 (14) M | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Móng |
| 2 | Móng cột đôi cột 14m MTĐ-2 (14) M | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Móng |
| 3 | Tiếp địa LR3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa LR12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa LR24 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| B | Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Nền TBA treo trên cột đơn BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Nền |
| 2 | Nền TBA treo trên cột đôi BTLT 14m ghép sát nhau | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Nền |
| C | Hạng mục 3: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng khối cột đơn cột 8,5m M1H-8,5 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 33 | Móng |
| 2 | Móng khối cột đôi cột 8,5m MHĐ-8,5 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng khối cột đơn cột 8,5m M2H-8,5 (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Móng |
| 4 | Móng khối cột đơn cột 10m MT3-10 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Móng |
| 5 | Hệ thống tiếp địa đz trung thế LR3 -DM 4970 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Bộ |
| D | Hạng mục 4: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m PC.I -14-190-6,5(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m PC.I -14-190-11(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | Cột |
| 3 | Chi tiết bắt tiết địa CT1 (cờ tiếp địa gốc dài 3m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Chi tiết bắt tiết địa CT1 (cờ tiếp địa gốc dài 6m bắt nối đất CSV) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Chi tiết bắt tiếp địa CT3 (cờ tiếp địa ngọn trung thế) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ lệch cột đơn XĐL2P-1L-1530 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Bộ |
| 7 | Xà néo lệch cột đơn XNL2P-2L-1530 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XNL2P-2L-1530 (ĐD) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XNL2P-2L-1700 (ĐN) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Chụp cột đơn 3m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Dây dẫn AC/XLPE 95mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1.778,2542 | m |
| 12 | Nhân công kéo dây AC/XLPE 95mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.760,6477 | m |
| 13 | Dây dẫn Cu/PVC-1x35mm2-35kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 27 | m |
| 14 | Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 95mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 9 | Bộ |
| 15 | Kẹp đấu lèo dây bọc AC/XLPE 95mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 9 | Bộ |
| 16 | Kẹp đấu lèo dây bọc Cu/PVC35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 9 | Bộ |
| 17 | Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE 95mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 9 | Bộ |
| 18 | Khóa néo rọ dây bọc AC/XLPE 95mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 30 | Bộ |
| 19 | Sứ đứng pinpost 24kV + ty + kẹp dây | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 38 | Quả |
| 20 | Sứ chuỗi polymer 24kV và phụ kiện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 39 | Bộ |
| 21 | Dao cách ly đường dây 1 pha 24kV(p.tử) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | P.tử |
| 22 | Ghế thao tác trên cột đôi BTLT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM95mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng C35mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Cái |
| 25 | Ống nối dây AC 95mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Cái |
| E | Hạng mục 5: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây dẫn bọc CXV35-12,7/22kVtừ FCO-MBA-CSV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 138 | Mét |
| 2 | Xà sứ đỡ trên cột đôi BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Xà cầu chì tự rơi trên cột đôi BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà sứ đỡ dưới trên cột đôi BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ, thanh đỡ MBAtrên cột đôi BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Culie, tăng đơ chống lật MBA trên cột đôi LT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Giá thao tác trên cột đôi LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Xà đỡ tủ điện, tủ tụ bù trên cột đôi LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà sứ đỡ trên cột đơn LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà cầu chì tự rơi cột đơn LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Xà sứ đỡ dưới cột đơn LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ và kẹp MBA trên cột đơn LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Giá thao tác trên cột đơn LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Colier giữ tủ hạ thế trên cột đơn LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Thanh bắt chống sét van trên MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | Bộ |
| 16 | Cầu chì tự rơi FCO-24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 9 | P.tử |
| 17 | Dây chảy 10K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Sợi |
| 18 | Dây chảy 6K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 16 | Sợi |
| 19 | Sứ đứng pinpost 24kV+ ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 40 | Quả |
| 20 | Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế (CXV-0,6/1kV-1x240mm2) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 56 | Mét |
| 21 | Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế (CXV-0,6/1kV-1x120mm2) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 128 | Mét |
| 22 | Ống HDPE fi130/110 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | Mét |
| 23 | Dây bắt tiếp địa (dây đồng mềm) (Cu/PVC-1x35mm2) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 96 | Mét |
| 24 | Đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40 | Mét |
| 25 | Khóa đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40 | Cái |
| 26 | Cờ tiếp địa gốc dài 6m nối đất CSV (CT-1 dài 6m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 27 | Hệ thống tiếp địa thòng TBA trên cột đơn 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | HT |
| 28 | Kẹp bắt dây tiếp địa (M38) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 120 | Cái |
| 32 | Nắp chụp cách điện LA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 22 | Cái |
| 33 | Nắp chụp cách điện trên FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 22 | Cái |
| 34 | Nắp chụp cách điện dưới FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 22 | Cái |
| 35 | Nắp chụp cách điện cao thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 22 | Cái |
| 36 | Nắp chụp cách điện hạ thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 24 | Cái |
| 37 | Các phần khác (ổ khoá, biển báo) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Phần |
| F | Hạng mục 6: PHẦN THÁO LẮP SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Máy biến áp (100kVA-22/0,4kV) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp (160kVA-22/0,4kV) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp (250kVA-22/0,4kV) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Tủ hạ thế trọn bộ 400A (3XT 200A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 250A (2XT 150A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ thế trọn bộ 160A (2XT 100A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Chống sét van LA-21 (1 bộ = 3 pha) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | P.tử |
| G | Hạng mục 7: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m PC.I-8,5-160-2,5 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 33 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m PC.I-8,5-160-4,3 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 10m PC.I-10-190-5 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Cột |
| 4 | Chi tiết bắt tiết địa CT1 (cờ tiếp địa gốc) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Bộ |
| 5 | Chi tiết tiếp địa CT4 (cờ tiếp địa ngọn hạ thế) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | Bộ |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2.290,4489 | m |
| 7 | Nhân công kép cáp ABC/A 4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2.267,7712 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 362,045 | m |
| 9 | Nhân công kép cáp ABC/A 4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 358,4604 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 893,8806 | m |
| 11 | Nhân công kéo cáp ABC/A 4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 885,0303 | m |
| 12 | Cổ dề ghép cột đôi CDGC-85 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Bộ |
| 13 | Ống HDPE fi80 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 104 | Mét |
| 14 | Khóa néo cáp vặn xoắn 95-50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 55 | Cái |
| 15 | Khóa néo cáp vặn xoắn 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Cái |
| 16 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95-50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40 | Cái |
| 17 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Cái |
| 18 | Giá móc treo cáp vặn xoắn GM1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 124 | Cái |
| 19 | Đai thép 20x0,8 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 360 | Mét |
| 20 | Khóa đai thép A20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 360 | Cái |
| 21 | Kẹp răng 2 bulong IPC 120-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25 | Cái |
| 22 | Kẹp răng 2 bulong IPC 95-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 62 | Cái |
| 23 | Ống nối cáp ABC/A 4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Ống |
| 24 | Ống nối cáp ABC/A 4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 44 | Ống |
| 25 | Ống nối cáp ABC/A 4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32 | Ống |
| 26 | Dây buộc L200xd8 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26 | Sợi |
| 27 | Đầu cốt nhôm đồng AM120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Cái |
| 28 | Đầu cốt nhôm đồng AM95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28 | Cái |
| 29 | Đầu cốt nhôm đồng AM70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cái |
| 30 | Kẹp răng 1 Bulông IPC 95-35/35-6 đấu công tơ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 42 | Cái |
| 31 | Kẹp răng 1 Bulông IPC 95-35/35-6 chuyển công tơ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 32 | Cáp xuống hộp 4 công tơ (Muler 2x16) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 126 | Mét |
| 33 | Hộp 4 công tơ (loại lắp được ATM 2 cực) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 21 | Hộp |
| 34 | Tháo, lắp công tơ 1 pha (chỉ tính nhân công) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 74 | Cái |
| 35 | Tháo, lắp ATM 1 pha (chỉ tính nhân công) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 74 | Cái |
| 36 | Dây đấu cầu CV 1x6 mm2 (đỏ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 68,5 | Mét |
| 37 | Dây đấu cầu CV 1x6 mm2 (đen) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 68,5 | Mét |
| H | Hạng mục 8: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp (400kVA-22/0,4kV) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp (37,5kVA-22/0,23kV) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp (160kVA-22/0,4kV) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Máy |
| 4 | Tủ hạ thế trọn bộ 630A (4XT 250A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 250A (3XT 150A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ thế trọn bộ 150A (2XT 100A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Tủ |
| 7 | Chống sét van LA-21 (1 bộ = 3 pha) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 9 | P.tử |
| I | Hạng mục 9: PHẦN LẮP ĐẶT HOTLINE | |||
| 1 | Tháo cung M222 XT 481 Tuyên Hóa (phục vu thi công TBA Quy Đạt 7) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cò |
| 2 | Đấu cung M222 XT 481 Tuyên Hóa (phục vu thi công TBA Quy Đạt 7) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cò |
| J | Hạng mục 8: PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m chặt gốc | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới | 3 | Cột |
| 2 | Xà đỡ thẳng XĐT-1L-1700 | 3 | Bộ | |
| 3 | Xà néo XN-2LA-1700 | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà FCO treo trên 2 cột BTLT | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà sứ đỡ treo trên 2 cột BTLT | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ MBA treo trên 02 cột BTLT | 1 | Bộ | |
| 7 | Sứ đứng 24V | 9 | Quả | |
| 8 | Sứ chuỗi thủy tinh 24kV | 3 | Chuỗi | |
| 9 | Dây CXV/C35-12,7(24kV) đấu xuống FCO | 6 | Mét | |
| 10 | Máy biến áp 1 pha 15kVA-22/0,2kV | 2 | Máy | |
| 11 | Tủ điện hạ thế 75A-02 XT 50A (tủ 1 pha) | 2 | Tủ | |
| 12 | Cáp liên lạc (CXV-0,6/1kV-2x35mm2) | 16 | Mét | |
| 13 | Xà hạ thế X1H | 8 | bộ | |
| 14 | Dây AV 50 | 1.002,5967 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.056E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 2,027 km. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động vàcó chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | tải trọng 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) | 5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Tó dựng cột >= 6m | >= 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 5 | Ti rơ pho | Ti rơ pho | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Tiếp địa lưu động | 3 |
| 7 | Dây an toàn | Dây an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi