Gói thầu: 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211045987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và vốn KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-17 09:44:00 đến ngày 2021-10-28 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,963,627,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 3,964 km. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4KV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột >= 6m | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ti rơ pho |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện THA khu vực huyện Quảng Trạch năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và vốn KHCB thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2022 của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Lãnh đạo Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVNCPC: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, điện thoại: 0232.2460214, Fax: 0232.3845495 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột BTLT MT-3 (14m M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT MT-6 (18m M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT MTĐ (14m M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng giếng cột BTLT MG-2 (14m) thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Móng |
| 5 | Móng giếng cột BTLT MGĐ-2 (14m) thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Gia cố móng TBA Quảng Kim 8 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | VT |
| 7 | Tiếp địa đường dây GK4- ĐM 4970 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa đường dây LR4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Bộ |
| B | Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng trụ M1H cột 8,5m (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Móng |
| 2 | Móng trụ M2H cột 8,5m (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ MHĐ cột 8,5m (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Tiếp địa LR4-HLL | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Bộ |
| 5 | Móng néo 12-8 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Dây néo TK-35-10 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | Hạng mục 3: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột điện PC.14-190-6,5(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Cột điện PC.14-190-11(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Cột |
| 3 | Cột điện PC.18-190-11(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Tiếp địa ngọn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng XĐ-1A-35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đơn XN-2L-35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột đôi dọc tuyến XNĐ-2L-35(D) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà rẽ cột đơn XR-2L-35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột đôi ngang tuyến XNĐ-2L-35(N) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cổ dề ghép cột đôi CDGCĐ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Dây nhôm bọc lõi thép XLPE-(22)/24kV-95/16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2.011,74 | m |
| 12 | Nhân Công dây nhôm bọc lõi thép XLPE-(22)/24kV-95/16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.991,8218 | m |
| 13 | Kẹp cáp A-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Đầu cốt nhôm 2 bu long A95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Sứ đứng Pinpot 35kV+ty+kẹp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 33 | Bộ |
| 16 | Sứ chuỗi Polimer 35kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 60 | Chuỗi |
| 17 | Giáp níu dây bọc 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 48 | Cái |
| 18 | Khóa néo ép dây bọc trung thế XLPE-(22)/24kV-95/16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 12 | Cái |
| 19 | Dao cách ly đường dây LTD-35kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Bộ |
| 20 | Kẹp đấu rẽ dây bọc trung thế CĐR-XLPE A95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 21 | Cụm đấu rẽ 150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 22 | Sàn thao tác trên cột đôi (VT LTD) | 2 | Cái | |
| D | Hạng mục 4: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột điện PC.14-190-6,5(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Cột |
| 2 | Cột điện PC.14-190-11(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Cột |
| 3 | Tiếp địa ngọn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cột đơn XĐ-1L-1200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột đôi dọc tuyến XNĐ(D)-2BL-1200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà cột đơn XN-2LB-1200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo tam giác cột đôi XNTG-(CD) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cổ dề ghép cột đôi CĐCĐ-3M | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc trung thế XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1.887,6 | m |
| 10 | Nhân công dây nhôm lõi thép bọc trung thế XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.868,9109 | m |
| 11 | Kẹp cáp A-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cốt nhôm 2 bu long A95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Sứ đứng Pinpot 24kV+ty+kẹp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 32 | Bộ |
| 14 | Sứ chuỗi GLP-DS28 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 27 | Chuỗi |
| 15 | Khóa néo ép dây bọc trung thế XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Cái |
| 16 | Giáp níu GN95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | Sợi |
| 17 | Cụm đấu rẽ dây bọc 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 18 | Kẹp đấu rẽ dây bọc 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Cái |
| 19 | Dao cách ly đường dây LTD 22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 1 | Bộ |
| 20 | Sàn thao tác trên cột đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Kéo góc, đầu cuối | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | VT |
| 22 | Kéo dây vượt đường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | VT |
| 23 | Tháo cung hotline (3 pha) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Dây |
| 24 | Đấu cung hotline (3 pha) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Dây |
| 25 | Thay xà lệch trụ 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Quả |
| E | Hạng mục 5: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây dẫn từ TC-FCO-MBA + CSV CXV/C35-35kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 90 | Mét |
| 2 | Dây dẫn từ TC-FCO-MBA + CSV CXV/C35-12,7/22(24)kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 120 | Mét |
| 3 | Kẹp chim đấu rẽ dây C35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Bộ |
| 4 | Kẹp quai đấu rẽ dây AC-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Bộ |
| 5 | Cụm đấu rẽ dây bọc trung thế A95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | Bộ |
| 6 | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế KR XLPE-35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 18 | Bộ |
| 7 | Xà sứ đỡ trên 02 cột BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Xà cầu chì tự rơi 02 cột BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Xà sứ đỡ dưới 02 cột BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ, thanh đỡ MBA 02 cột BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Culie, tăng đơ chống lật MBA 02 cột LT 14m+Thanh bắt CSV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ tủ điện, tủ tụ bù 02 cột LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Ghế thao tác 2 cột ly tâm 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Xà sứ đỡ 01 cột BTLT 10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà cầu chì tự rơi trên 01 cột BTLT 10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ MBA trên 01 cột BTLT 10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Thanh kẹp MBA +CS | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Culie đỡ tủ điện trên 01 cột LT10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Sàn thao tác 01 cột ly tâm 10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Xà sứ đỡ trên 02 cột BTLT-10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà cầu chì tự rơi trên 02 cột BTLT-10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ, thanh đỡ MBA trên 02 cột BTLT-10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Thanh xà kẹp MBA+culie | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Culie đỡ tủ điện, tủ tụ bù trên 02 cột BTLT-10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Ghế thao tác trên 02 cột BTLT-10,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Xà sứ đỡ trên cột sắt 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Xà cầu chì tự rơi trên cột sắt 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Xà sứ đỡ dưới trên cột sắt 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ, thanh đỡ MBA trên cột sắt 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Thanh ốp cột | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Thanh kẹp MBA trên cột sắt 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Ghế thao tác trên cột sắt 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Thanh bắt chống sét van | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Bộ |
| 34 | Sứ đứng Pinpot 24kV+kẹp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 22 | Quả |
| 35 | Sứ đứng Pinpot 35kV+kẹp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 26 | Quả |
| 36 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 12 | P,tử |
| 37 | Cầu chì tự rơi 35kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 9 | P,tử |
| 38 | Dây chảy 6K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 27 | Sợi |
| 39 | Dây chảy 10K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Sợi |
| 40 | Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế CXV 1x240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 160 | Mét |
| 41 | Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế CXV 1x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 192 | Mét |
| 42 | Tiếp địa trạm TĐHT-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | HT |
| 43 | Tiếp địa trạm giếng TĐHT-GK12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 44 | Nền trạm biến áp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Nền |
| 45 | Hệ thống tiếp địa thòng cột BTLT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | HT |
| 46 | Hệ thống tiếp địa thòng cột sắt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | HT |
| 47 | Dây bắt tiếp địa (dây đồng mềm) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 105 | Mét |
| 48 | Kẹp bắt dây tiếp địa (M38) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28 | Cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40 | Cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | Cái |
| 51 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 105 | Cái |
| 52 | Ống luồn cáp HDPE fi105/80 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 84 | Mét |
| 53 | Đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | Mét |
| 54 | Khóa đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | Cái |
| 55 | Các phần khác(ổ khoá, biển báo) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Trạm |
| 56 | Nắp chụp cách điện LA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 36 | Cái |
| 57 | Nắp chụp cách điện trên FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 36 | Cái |
| 58 | Nắp chụp cách điện dưới FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 36 | Cái |
| 59 | Nắp chụp cách điện cao thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 36 | Cái |
| 60 | Nắp chụp cách điện hạ thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 48 | Cái |
| F | Hạng mục 6: PHẦN THÁO LẮP SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA(SDL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 75kVA (SDL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 250A (3 XT 3x150A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ hạ thế trọn bộ 150A (2 XT 2x100A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Tủ |
| 5 | Chống sét van (1 bộ = 3 pha) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi 22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | Mét |
| 8 | Nhân công tháo dây dẫn ABC 4x70 (SDL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 316 | Mét |
| G | Hạng mục 7: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột điện PC.8,5-160-2,5(TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Cột điện PC.8,5-160-4,3(TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Cột |
| 3 | Cột điện PC.8,5-160-2,5(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Cột điện PC.8,5-160-4,3(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cột |
| 5 | Cổ dề ghép cột đôi hạ thế CDG-85 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC/A-4*120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2.812,06 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC/A-4*95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3.715,6 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC/A-4*70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 159,58 | m |
| 9 | Nhân công cáp vặn xoắn ABC/A-4*120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2.784,2178 | m |
| 10 | Nhân công cáp vặn xoắn ABC/A-4*95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3.678,8119 | m |
| 11 | Nhân công cáp vặn xoắn ABC/A-4*70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 158 | m |
| 12 | Nhân công kéo cáp vặn xoắn ABC/A-4*70 (SDL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 280,78 | m |
| 13 | Khóa néo 4*120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 67 | Cái |
| 14 | Khóa đỡ 4*120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 47 | Cái |
| 15 | Khóa néo 4*(95-70) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48 | Cái |
| 16 | Khóa đỡ 4*(95-70) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 83 | Cái |
| 17 | Bulong móc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Đai móc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 226 | Cái |
| 19 | Đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 448,6 | m |
| 20 | Khóa đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 461 | Cái |
| 21 | Đầu cốt nhôm đồng AM-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 88 | Cái |
| 22 | Đầu cốt nhôm đồng AM-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 23 | Kẹp răng đấu cung 35-120/35-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 239 | Bộ |
| 24 | Kẹp răng đấu dây xuống công tơ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 150 | Bộ |
| 25 | Cờ tiếp địa đầu cột TN1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 37 | Cái |
| 26 | Cờ tiếp địa đầu cột TN2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Ống luồn cáp HDPE fi105/80 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 250 | m |
| 28 | Dây buộc rút L300-D20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 75 | Sợi |
| 29 | Bịt đầu cáp dây 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40 | Cái |
| 30 | Bịt đầu cáp dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26 | Cái |
| 31 | Bịt đầu cáp dây 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32 | Cái |
| 32 | Kéo góc, đầu cuối | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 27 | VT |
| 33 | Kéo dây vượt đường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | VT |
| 34 | Chuyển dây xuống hộp công tơ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | m |
| 35 | Tháo lắp hộ công tơ hộp 4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| H | Hạng mục 8: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 160kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 4 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 160kVA-35(22)/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 2 | Máy |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 400A (3 XT 3x150A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 5 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ thế trọn bộ 250A (3 XT 3x150A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 6 | Tủ |
| 7 | Chống sét van (1 bộ = 3 pha) LA-21 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 4 | Bộ |
| 8 | Chống sét van (1 bộ = 3 pha) LA-42 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT/ (A cấp) | 3 | Bộ |
| I | Hạng mục 9: PHẦN THU HỒI THÁO DỠ | |||
| 1 | Cột BTLT-12 | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-10,5 | 4 | Cột | |
| 3 | Xà XN-2LB | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà XĐ-1LA | 3 | Bộ | |
| 5 | Dây ABC 2x50 | 1.387 | m | |
| 6 | Dây AC70 | 1.143 | m | |
| 7 | Sứ đứng 24kV | 12 | Quả | |
| 8 | Sứ chuỗi 24kV | 12 | Chuỗi | |
| 9 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 10 | Máy biến áp 75kVA | 2 | Máy | |
| 11 | Tủ hạ thế trọn bộ 150A (2 XT x50A) | 3 | Tủ | |
| 12 | Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế M(3x70+1x50) | 10 | Mét | |
| 13 | Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế M1x70 | 32 | Mét | |
| 14 | Xà đỡ MBA 2 cột ly tâm | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà sứ đỡ 2 cột ly tâm | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà FCO 2 cột ly tâm | 1 | Bộ | |
| 17 | Culie, tăng đơ chống lật MBA | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên (có bao gồm nội dung công việc như: Đào đúc móng, lắp dựng cột, kéo rãi căng dây, lắp đặt TBA, tiếp địa) với chiều dài tuyến tối thiểu là (12) 3,964 km. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính cúa gói Thầu(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4KV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | tải trọng 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) | 5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Tó dựng cột >= 6m | >= 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 5 | Ti rơ pho | Ti rơ pho | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Tiếp địa lưu động | 3 |
| 7 | Dây an toàn | Dây an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi