Gói thầu: Gói 2C: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. Đường dây 0,4 kV sau các TBA Đặng Cầy, Tích Lương 2, Đầu Phần - ĐLTPTN; 2. Đường dây 0,4kV sau các TBA: Ngòi Trẹo, Ba Cóc, Tổ 8 Chùa Hang, Bờ Suối, Làng Đông 3, Chùa Hang 4, Gia Bẩy 2, Kho K22 - ĐL Đồng Hỷ; 3. Đường dây 0,4kV sau các TBA Xóm Đầm, Xóm Đấp, Hưng Thịnh, CQT T79, Hảo Sơn, Đại Tân, Trung Quân, Ấp Lươn - ĐLTX Phổ Yên; 4. TBA An Khánh 2, Phục Linh 3, Lục Ba 1, Lục Ba 3, Văn Yên 1, Xóm Duyên 1, Xóm Dứ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047133-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 2C: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. Đường dây 0,4 kV sau các TBA Đặng Cầy, Tích Lương 2, Đầu Phần - ĐLTPTN; 2. Đường dây 0,4kV sau các TBA: Ngòi Trẹo, Ba Cóc, Tổ 8 Chùa Hang, Bờ Suối, Làng Đông 3, Chùa Hang 4, Gia Bẩy 2, Kho K22 - ĐL Đồng Hỷ; 3. Đường dây 0,4kV sau các TBA Xóm Đầm, Xóm Đấp, Hưng Thịnh, CQT T79, Hảo Sơn, Đại Tân, Trung Quân, Ấp Lươn - ĐLTX Phổ Yên; 4. TBA An Khánh 2, Phục Linh 3, Lục Ba 1, Lục Ba 3, Văn Yên 1, Xóm Duyên 1, Xóm Dứ
Số hiệu KHLCNT 20211036274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-17 11:08:00 đến ngày 2021-10-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,181,553,137 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp. + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) và hóa đơn VAT (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5- 12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5- 12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm, máy xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc ≥ 0,2m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc ≥ 0,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói 2C: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. Đường dây 0,4 kV sau các TBA Đặng Cầy, Tích Lương 2, Đầu Phần - ĐLTPTN; 2. Đường dây 0,4kV sau các TBA: Ngòi Trẹo, Ba Cóc, Tổ 8 Chùa Hang, Bờ Suối, Làng Đông 3, Chùa Hang 4, Gia Bẩy 2, Kho K22 - ĐL Đồng Hỷ; 3. Đường dây 0,4kV sau các TBA Xóm Đầm, Xóm Đấp, Hưng Thịnh, CQT T79, Hảo Sơn, Đại Tân, Trung Quân, Ấp Lươn - ĐLTX Phổ Yên; 4. TBA An Khánh 2, Phục Linh 3, Lục Ba 1, Lục Ba 3, Văn Yên 1, Xóm Duyên 1, Xóm Dứ
Gói 2C: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. Đường dây 0,4 kV sau các TBA Đặng Cầy, Tích Lương 2, Đầu Phần - ĐLTPTN; 2. Đường dây 0,4kV sau các TBA: Ngòi Trẹo, Ba Cóc, Tổ 8 Chùa Hang, Bờ Suối, Làng Đông 3, Chùa Hang 4, Gia Bẩy 2, Kho K22 - ĐL Đồng Hỷ; 3. Đường dây 0,4kV sau các TBA Xóm Đầm, Xóm Đấp, Hưng Thịnh, CQT T79, Hảo Sơn, Đại Tân, Trung Quân, Ấp Lươn - ĐLTX Phổ Yên; 4. TBA An Khánh 2, Phục Linh 3, Lục Ba 1, Lục Ba 3, Văn Yên 1, Xóm Duyên 1, Xóm Dứ
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





a) Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên. b) Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ TP Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường dây 0,4 kV sau các TBA Đặng Cầy, Tích Lương 2, Đầu Phần - ĐLTPTN (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V3,928km
2Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x50 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V1,667km
3Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4 x 35 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V0,368km
4Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2x50 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V0,937km
5Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2 x 35 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V0,314km
6Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4 x 25 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V0,147km
7Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2 x 16 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V0,176km
8Má ốp Φ16Chương V352bộ
9Dây đai inox + khóa đaiChương V769bộ
10Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 70Chương V195bộ
11Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 50Chương V105bộ
12Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 35Chương V34bộ
13Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 25Chương V1bộ
14Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 16Chương V4bộ
15Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x70Chương V29bộ
16Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50Chương V2bộ
17Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x35Chương V1bộ
18Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x25Chương V3bộ
19Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x16Chương V1bộ
20Kẹp cáp nhôm A70-95 - 3 bu lôngChương V70bộ
21Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V16bộ
22Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V4bộ
B Hạng mục 2: Đường dây 0,4 kV sau các TBA Đặng Cầy, Tích Lương 2, Đầu Phần - ĐLTPTN (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Dựng cột H8.5 BChương V26cột
2Móng MV-1Chương V16móng
3Móng MV-2Chương V5móng
4Tháo lắp lại cáp vặn xoắn AL/ XLPE 4x70Chương V0,668km
C Hạng mục 3: Đường dây 0,4 kV sau các TBA Đặng Cầy, Tích Lương 2, Đầu Phần - ĐLTPTN (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Cáp vặn xoắn XLPE 4x70Chương V3,928km
2Cáp vặn xoắn XLPE 4x50Chương V1,667km
3Cáp vặn xoắn XLPE 4x35Chương V0,368km
4Cáp vặn xoắn XLPE 2x35Chương V0,314km
5Cáp vặn xoắn XLPE 4x25Chương V0,147km
6Cáp vặn xoắn XLPE 2x50Chương V0,937km
7Cáp vặn xoắn XLPE 2x16Chương V0,176km
8Cột bê tông tự đúcChương V26cột
9Cổ dểChương V43bộ
10Má ốp ɸ16Chương V121bộ
D Hạng mục 4: Đường dây 0,4kV sau các TBA: Ngòi Trẹo, Ba Cóc, Tổ 8 Chùa Hang, Bờ Suối, Làng Đông 3, Chùa Hang 4, Gia Bẩy 2, Kho K22 - ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x95 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V1,16km
2Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V1,901km
3Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x50 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V2,451km
4Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2x50 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V0,137km
5Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4 x 35 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V1,521km
6Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2 x 35 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V0,095km
7Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2x25 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V0,802km
8Má ốp Φ20Chương V281bộ
9Dây đai inox + khóa đaiChương V736bộ
10Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 95Chương V24bộ
11Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 70Chương V39bộ
12Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 50Chương V49bộ
13Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 35Chương V33bộ
14Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 25Chương V16bộ
15Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x95Chương V15bộ
16Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x70Chương V30bộ
17Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50Chương V42bộ
18Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x35Chương V27bộ
19Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x25Chương V14bộ
20Kẹp cáp nhôm A25-50 - 3 bu lôngChương V48bộ
21Kẹp cáp nhôm A70-95 - 3 bu lôngChương V104bộ
E Hạng mục 5: Đường dây 0,4kV sau các TBA: Ngòi Trẹo, Ba Cóc, Tổ 8 Chùa Hang, Bờ Suối, Làng Đông 3, Chùa Hang 4, Gia Bẩy 2, Kho K22 - ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Móng MV1Chương V126móng
2Móng MT1Chương V4móng
3Cột bê tông H8,5BChương V10cột
4Cột bê tông H7,5BChương V37cột
5Cột bê tông H6,5BChương V79cột
6Cột bê tông NPC-I-10-190-4,3Chương V4cột
F Hạng mục 6: Đường dây 0,4kV sau các TBA: Ngòi Trẹo, Ba Cóc, Tổ 8 Chùa Hang, Bờ Suối, Làng Đông 3, Chùa Hang 4, Gia Bẩy 2, Kho K22 - ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Cáp vặn xoắn XLPE 4 x 95Chương V1,16km
2Cáp vặn xoắn XLPE 4 x 70Chương V1,901km
3Cáp vặn xoắn XLPE 4 x 50Chương V2,451km
4Cáp vặn xoắn XLPE 4 x 35Chương V1,521km
5Cáp vặn xoắn XLPE 2 x 50Chương V0,137km
6Cáp vặn xoắn XLPE 2 x 35Chương V0,095km
7Cáp vặn xoắn XLPE 2 x 25Chương V0,802km
8Cột H7,5Chương V5cột
9Cột H8,5Chương V10cột
10Cột bê tông tự đúcChương V115cột
G Hạng mục 7: Đường dây 0,4kV sau các TBA Xóm Đầm, Xóm Đấp, Hưng Thịnh, CQT T79, Hảo Sơn, Đại Tân, Trung Quân, Ấp Lươn - ĐLTX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V1,009km
2Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4 x 35 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V0,46km
3Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x25 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng)Chương V0,401km
4Má ốp Φ16Chương V233bộ
5Dây đai inox + khóa đaiChương V466bộ
6Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 70Chương V31bộ
7Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 50Chương V40bộ
8Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 35Chương V43bộ
9Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 25Chương V42bộ
10Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x70Chương V19bộ
11Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50Chương V15bộ
12Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x35Chương V22bộ
13Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x25Chương V19bộ
14Kẹp cáp nhôm A25-50 - 3 bu lôngChương V40bộ
15Kẹp cáp nhôm A70-95 - 3 bu lôngChương V46bộ
16Đầu cốt AM 70Chương V4bộ
17Đầu cốt AM 35Chương V4bộ
H Hạng mục 8: Đường dây 0,4kV sau các TBA Xóm Đầm, Xóm Đấp, Hưng Thịnh, CQT T79, Hảo Sơn, Đại Tân, Trung Quân, Ấp Lươn - ĐLTX Phổ Yên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Thi công móng MV-1Chương V123móng
2Thi công móng MV-2Chương V8móng
3Dựng cột H8,5BChương V15cột
4Dựng cột H7,5BChương V27cột
5Dựng cột H6,5BChương V97cột
6Tháo, lắp lại tụ bù 0,4kVChương V5bộ
I Hạng mục 9: Đường dây 0,4kV sau các TBA Xóm Đầm, Xóm Đấp, Hưng Thịnh, CQT T79, Hảo Sơn, Đại Tân, Trung Quân, Ấp Lươn - ĐLTX Phổ Yên (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70Chương V1,009km
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35Chương V0,46km
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25Chương V0,401km
4Cột H6,5BChương V1cột
5Cột bê tông tự đúc BT8,5mChương V12cột
6Cột bê tông tự đúc BT4,5-7,5mChương V122cột
J Hạng mục 10: TBA An Khánh 2, Phục Linh 3, Lục Ba 1, Lục Ba 3, Văn Yên 1, Xóm Duyên 1, Xóm Dứa, Xóm Chuối, Đại Từ 2, UB xã Quân Chu 1- ĐL Đại Từ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Cầu chì SI-35kV+ Dây chì 12AChương V1bộ
2Cầu chì SI-35kV+ Dây chì 8AChương V1bộ
3Cầu chì SI-35kV+ Dây chì 4AChương V2bộ
4Cầu chì SI-35kV+ Dây chì 3AChương V1bộ
5Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 35 kV-630A ngoài trời - PolymerChương V2bộ
6Dây dẫn ACSR 95/16Chương V0,135km
7Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A70-95Chương V120bộ
8Dây đống mềm Cu/PVC 1x35Chương V100m
9Đầu cốt đồng M35Chương V80bộ
10Cáp nhôm AC50/8-XLPE 4.3/HDPEChương V144m
11Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V96bộ
12Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A35-50Chương V90bộ
13Chụp đầu cực chì SIChương V5bộ
14Cách điện đứng Polymer 35kV kèm phụ kiệnChương V112bộ
15Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV kèm phụ kiệnChương V18bộ
16Sứ đứng PI 45kV+tyChương V48quả
17Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1*240Chương V24m
18Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1*150Chương V48m
19Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1*120Chương V24m
20Đầu cốt đồng M240Chương V8bộ
21Đầu cốt đồng M150Chương V16bộ
22Đầu cốt đồng M120Chương V8bộ
23Má ốp Ф16Chương V28bộ
24Dây đai + Khóa đaiChương V56bộ
25Khóa đỡ cáp vặn xoắn XLPE 4x95Chương V16bộ
26Khóa néo cáp vặn xoắn XLPE 4x95Chương V12bộ
K Hạng mục 11: TBA An Khánh 2, Phục Linh 3, Lục Ba 1, Lục Ba 3, Văn Yên 1, Xóm Duyên 1, Xóm Dứa, Xóm Chuối, Đại Từ 2, UB xã Quân Chu 1- ĐL Đại Từ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Móng cột MK8Chương V2móng
2Cột bê tông NPC.I-16-230-11Chương V4cột
3Giằng cột đôi-GCĐChương V2bộ
4Xà néo đúp 35KV dọc tuyến 3 pha dọc XNĐ35-3L-DChương V1bộ
5Xà néo XN35-2LChương V1bộ
6Tiếp địa RC 4Chương V2bộ
7Xà rẽ XR35-1LChương V2bộ
8Móng cột MT-3Chương V16móng
9Móng cột MT-3AChương V2móng
10Cột bê tông NPC.I-12-190-9.0Chương V16cột
11Cột bê tông NPC.I-14-190-11Chương V2cột
12Tiếp địa TBA -TĐTBAChương V2bộ
13Hệ thống tiếp địa TBA -HTĐTChương V9bộ
14Dây sắt Φ12 hàn nối tiếp địa TBA cũChương V68m
15Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến- XĐD-DChương V6bộ
16Xà đỡ cầu daoChương V6bộ
17Xà trung gian-SGNChương V3bộ
18Xà chì SI -35Chương V8bộ
19Giá đỡ MBA-GĐMChương V8bộ
20Giá đỡ tủ hạ thế-GĐTChương V8bộ
21Sàn thao tác CD và Tủ hạ thế- STTChương V8bộ
22Cổ dề MBA- CDMBAChương V8bộ
23Thang trèo -TTChương V8bộ
24Giá đỡ cáp tổng-GĐCChương V8bộ
25Chụp đầu cột 3m-CĐC-3Chương V2bộ
26Móng cột hạ thế MV1Chương V1móng
27Móng cột hạ thế MV2Chương V1móng
28Cột bê tông H7,5BChương V3cột
29Tháo lắp lại dây dẫn AC 95/16Chương V0,399km
30Tháo lắp đặt lại xà đón dây đầu TBA (TBA dọc tuyến)Chương V4bộ
31Tháo lắp đặt lại xà đỡ sứ trung gianChương V2bộ
32Tháo lắp đặt lại xà cầu chìChương V2bộ
33Tháo lắp đặt lại giá đỡ MBAChương V2bộ
34Tháo lắp đặt lại giá đỡ tủ hạ thếChương V2bộ
35Tháo lắp đặt lại sàn thao tác TBAChương V2bộ
36Tháo lắp đặt lại cổ dề chống trượt MBAChương V2bộ
37Tháo lắp đặt lại Thang trèo TBAChương V2bộ
38Tháo lắp đặt lại Giá đỡ cáp tổngChương V2bộ
39Tháo, lắp đặt lại thanh cái AL/XLPE/PVC 20,2/ 35KV -1x50mm2Chương V18m
40Tháo lắp đặt lại Cầu dao 35kV-400A chém ngang kèm bộ truyền độngChương V4bộ
41Tháo lắp đặt lại cầu chì SI-35kV+ dây chìChương V5bộ
42Tháo lắp đặt lại sứ PI45 + tyChương V26bộ
43Tháo lắp đặt lại sứ đứng Polimer+ PKChương V15bộ
44Tháo, lắp đặt lại MBA 560KVA-35/0,4KVChương V2máy
45Tháo, lắp đặt lại MBA 320KVA-35/0,4KVChương V2máy
46Tháo, lắp đặt lại MBA 250KVA-35/0,4KVChương V3máy
47Tháo, lắp đặt lại MBA 180KVA-35/0,4KVChương V2máy
48Tháo, lắp đặt lại MBA 160KVA-35/0,4KVChương V1máy
49Tháo, lắp đặt lại tủ hạ thếChương V10tủ
50Tháo, lắp đặt Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1*150Chương V24m
51Tháo, lắp đặt Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1*185Chương V24m
52Tháo, lắp đặt cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95Chương V18m
53Tháo, lắp đặt cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70Chương V6m
54Thó, lắp đặt lại biển tên TBA+ biển báo ATChương V10bộ
55Tháo, lắp đặt lại CSV 35KVChương V10bộ/3 quả
L Hạng mục 12: TBA An Khánh 2, Phục Linh 3, Lục Ba 1, Lục Ba 3, Văn Yên 1, Xóm Duyên 1, Xóm Dứa, Xóm Chuối, Đại Từ 2, UB xã Quân Chu 1- ĐL Đại Từ (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Cột bê tông LT 16mChương V2cột
2Xà néo XN35Chương V2bộ
3Sứ chuỗi gốm 35kVChương V24chuỗi
4Sứ đứng VHĐ 35kVChương V73quả
5Cột bê tông LT10mChương V14cột
6Cột bê tông H10mChương V2cột
7Cột bê tông tự đúc 5mChương V2cột
8Xà đón dây đầu trạmChương V9bộ
9Xà cầu daoChương V6bộ
10Xà cầu chìChương V8bộ
11Xà đỡ thanh cáiChương V6bộ
12Ghế thao tác TBAChương V6bộ
13Cầu dao 35KV-630A kèm bộ truyền độngChương V2bộ
14Cầu chì SI 35kV-12AChương V1bộ
15Cầu chì PK 35kV-8AChương V1bộ
16Cầu chì PK 35kV-4AChương V2bộ
17Cầu chì PK 35kV-3AChương V1bộ
18Giá đỡ MBAChương V2bộ
19Giá đỡ tủ hạ thếChương V8bộ
20Sàn thao tác TBAChương V2bộ
21Cổ dề chống trượt MBAChương V2bộ
22Thang trèo TBAChương V1bộ
23Giá đỡ cáp tổngChương V8bộ
24Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x240Chương V24m
25Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95Chương V12m
26Cáp tổng AL/XLPE 4x120Chương V6m
27Dây đồng ɸ8Chương V9m
28Dây AC50/8Chương V45m
29Dây AL/XLPE/PVC 20,2/ 35KV -1x50mm2Chương V51m
M Hạng mục 13: TBA An Khánh 2, Phục Linh 3, Lục Ba 1, Lục Ba 3, Văn Yên 1, Xóm Duyên 1, Xóm Dứa, Xóm Chuối, Đại Từ 2, UB xã Quân Chu 1- ĐL Đại Từ (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1MBA 560KVA-35/0,4KV trước và sau lắp đặtChương V2máy
2MBA 320KVA-35/0,4KV trước và sau lắp đặtChương V2máy
3MBA 250KVA-35/0,4KV trước và sau lắp đặtChương V3máy
4MBA 180KVA-35/0,4KV trước và sau lắp đặtChương V2máy
5MBA 160KVA-35/0,4KV trước và sau lắp đặtChương V1máy
6Tiếp địa TBAChương V9HT
7Tiếp địa cột ĐZ 35kVChương V2VT
N Hạng mục 14: TBA Phúc Chu 1, Phúc Chu 2 thuộc ĐDK 471 TGQV; Trung Lương 3, Trung Lương 4, Phú Đình 1, Điềm Mặc 1, Bình Yên 1 thuộc ĐDK 472TGQV- ĐL Định Hoá (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Cầu chì SI 24kV-3AChương V3bộ
2Cầu chì SI 24kV-6AChương V1bộ
3Cầu chì SI 24kV-8AChương V1bộ
4Cầu chì SI 24kV-13AChương V2bộ
5Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 24 kV-630A ngoài trời - PolymerChương V2bộ
6Vỏ tủ hạ thế 500V-150A trọn bộ (bao gồm thanh cái mới và lắp lại 01 ATM tổng 150A tận dụng + 01 ATM nhánh 80A tận dụng + 02 ATM nhánh 100A tận dụng)Chương V1tủ
7Chống sét van 24kVChương V7bộ/3 quả
8Sứ RE 24kV cả tyChương V90quả
9Sứ hạ thế A30Chương V32quả
10Cáp nhôm bọc 24kV AC 50/8 XLPE 2.5/HDPEChương V147m
11Dây đồng mềm M35Chương V56m
12Đầu cốt đồng C35Chương V70bộ
13Pát ép đồng nhôm CA-50Chương V42bộ
14Cáp Cu/PVC/XLPE 1x120 mm2Chương V48m
15Cáp Cu/PVC/XLPE 1x95 mm2Chương V24m
16Cáp Cu/PVC/XLPE 1x70 mm2Chương V48m
17Cáp AL/XLPE 4x70 mm2Chương V20m
18Khóa néo cáp VX 4x70Chương V4bộ
19Má ốp ɸ20Chương V4bộ
20Dây đai+khóa đai không gỉChương V8bộ
21Kẹp rẽ nhánh song song cho dây nhôm A35-50 to A35-50Chương V8bộ
22Đầu cốt đồng C120Chương V16bộ
23Đầu cốt đồng C95Chương V8bộ
24Đầu cốt đồng C70Chương V16bộ
25Đầu cốt đồng nhôm CA-70Chương V8bộ
O Hạng mục 15: TBA Phúc Chu 1, Phúc Chu 2 thuộc ĐDK 471 TGQV; Trung Lương 3, Trung Lương 4, Phú Đình 1, Điềm Mặc 1, Bình Yên 1 thuộc ĐDK 472TGQV- ĐL Định Hoá (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Cột BTLT NPC-I-12-190-9,0Chương V2cột
2Móng cột MT4Chương V2móng
3Xà XĐN-1Chương V2bộ
4Xà XĐN-2Chương V3bộ
5Xà XCD-1Chương V2bộ
6Xà XCD-2Chương V1bộ
7Xà XCD-3Chương V1bộ
8Xà XTG-1Chương V2bộ
9Xà XTG-2Chương V3bộ
10Xà XTG-3Chương V1bộ
11Xà XSI-1Chương V2bộ
12Xà XSI-2Chương V4bộ
13Xà XSI-3Chương V1bộ
14Dầm đỡ MBA DĐM-1Chương V2bộ
15Dầm đỡ MBA DĐM-2Chương V4bộ
16Dầm đỡ MBA DĐM-3Chương V1bộ
17GTT&STT-1Chương V2bộ
18GTT&STT-2Chương V4bộ
19GTT&STT-3Chương V1bộ
20Thang trèo TTChương V7bộ
21Hệ thống dây tiếp địaChương V6bộ
22Hệ thống tiếp địa TBAChương V1bộ
23Giá GĐTChương V7bộ
24Giá GCTChương V4bộ
25Tháo lắp lại DCL 24kV-630AChương V2bộ
26Tháo lắp lại cáp tổng Cu/XLPE/PVC3x120+1x70Chương V6m
27Tháo lắp lại cáp tổng Cu/XLPE/PVC1x120Chương V72m
28Tháo lắp lại cáp tổng Cu/XLPE/PVC1x185Chương V12m
29Tháo lắp lại giá đỡ cáp tổngChương V3bộ
30Tháo lắp lại cáp xuất tuyến AL/XLPE4x70Chương V10m
31Tháo hạ, lắp đặt lại tủ hạ thếChương V6bộ
32Tháo lắp lại ATM 150AChương V1cái
33Tháo lắp lại ATM 100AChương V2cái
34Tháo lắp lại ATM 80AChương V1cái
35Tháo hạ, lắp đặt MBA 400kVA-22/0,4kVChương V2máy
36Tháo hạ, lắp đặt MBA 250kVA-22/0,4kVChương V1máy
37Tháo hạ, lắp đặt MBA 160kVA-22/0,4kVChương V1máy
38Tháo hạ, lắp đặt MBA 100kVA-22/0,4kVChương V3máy
P Hạng mục 16: TBA Phúc Chu 1, Phúc Chu 2 thuộc ĐDK 471 TGQV; Trung Lương 3, Trung Lương 4, Phú Đình 1, Điềm Mặc 1, Bình Yên 1 thuộc ĐDK 472TGQV- ĐL Định Hoá (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Cột LT12m chặt chânChương V2cột
2DCL 24kVChương V2bộ
3Dây nhôm AC50/8Chương V105m
4Sứ VHĐ 22kV cả tyChương V90quả
5Chì SI 24kVChương V7bộ
6Chống sét van 24kVChương V7bộ/3 quả
7Xà đón dây đỉnh TBAChương V5bộ
8Xà cầu daoChương V4bộ
9Xà đỡ sứ trung gianChương V6bộ
10Xà đỡ chì SIChương V7bộ
11Dầm đỡ MBAChương V7bộ
12Giá đỡ cáp tổngChương V4bộ
13Giá đỡ tủ hạ thếChương V7bộ
14Sàn Thao tácChương V7bộ
15Thang trèoChương V7bộ
16Dây tiếp địaChương V7bộ
17Tủ hạ thế 0,4kVChương V1bộ
18Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70 mm2Chương V5m
19Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 mm2Chương V5m
20Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2Chương V10m
21Cáp AL/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2Chương V7m
22Cáp AL/XLPE4x70Chương V7m
Q Hạng mục 17: TBA Phúc Chu 1, Phúc Chu 2 thuộc ĐDK 471 TGQV; Trung Lương 3, Trung Lương 4, Phú Đình 1, Điềm Mặc 1, Bình Yên 1 thuộc ĐDK 472TGQV- ĐL Định Hoá (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện)
1MBA 100kVA-22/0,4kV sau khi tháo, lắpChương V3máy
2MBA 160kVA-22/0,4kV sau khi tháo, lắpChương V1máy
3MBA 250kVA-22/0,4kV sau khi tháo, lắpChương V1máy
4MBA 400kVA-22/0,4kV sau khi tháo, lắpChương V2máy
5Hệ thống tiếp địa TBAChương V1HT
6ATM 150AChương V1cái
7ATM 80AChương V1cái
8ATM 100AChương V2cái
R Hạng mục 18: TBA Tân Thịnh 1, Lắp Máy Điện, Dân Cư Phan Đình Phùng- ĐLTPTN (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Cầu chì tự rơi-22 kV-12AChương V1bộ
2Cầu chì tự rơi-22 kV-6AChương V1bộ
3Cầu chì tự rơi-22 kV-8AChương V1bộ
4Tủ 0,4 kV 400A-500V trọn bộ thanh cái 3 lộ ra (bao gồm cả ATM tổng loại 400A; 01ATM nhánh 250A; 02 ATM nhánh 200A)Chương V1Tủ
5Chống sét van 24kVChương V1bộ/3pha
6Dây dẫn AC 50/8 XLPE 2.5/ HDPE 12.7/22(24)kVChương V232mét
7Dây AL/PVC 1x50Chương V45mét
8Chụp đầu cực chì SIChương V3cái
9Chụp đầu cực hạ thế MBAChương V4cái
10Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x95Chương V0,186km
11Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x70Chương V0,165km
12Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70Chương V6cái
13Khóa néo cáp vặn xoắn 4x95Chương V11cái
14Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x185Chương V32m
15Đầu cốt đồng nhôm AM95Chương V12bộ
16Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V12bộ
17Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V18bộ
18Dây đồng mềm M35Chương V24m
19Đầu cốt đồng M35Chương V30bộ
20Đầu cốt đồng M185Chương V8bộ
21Kẹp cáp 3 bu lông A70-95Chương V28bộ
22Kẹp cáp 3 bu lông A120-150Chương V6bộ
23Chuỗi néo polymer 22kV kèm phụ kiệnChương V6chuỗi
24Sứ đứng RE-22 cả ty + kẹpChương V45quả
25Má ốp Ф 20Chương V12bộ
26Dây đai+ Khóa đaiChương V24bộ
S Hạng mục 19: TBA Tân Thịnh 1, Lắp Máy Điện, Dân Cư Phan Đình Phùng- ĐLTPTN (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Cột NPC.I-18-190-12Chương V2cột
2Móng cột MK-8Chương V1móng
3Giằng cộtChương V1bộ
4Xà XNL22-2LKChương V1bộ
5Xà lắp sứ đỡ lèoChương V3bộ
6Xà lắp sứ trung gian 1 và 2Chương V1bộ
7Xà lắp sứ trung gian 3Chương V1bộ
8Xà đỡ dao cách ly- XCDChương V2bộ
9Xà lắp cầu dao và ống nối cần thao tácChương V1bộ
10Xà cầu chì -XCCChương V2bộ
11Xà lắp cầu chì tự rơiChương V1bộ
12Xà đỡ sứ trung gian-XTGChương V3bộ
13Xà đỡ lèo XĐL1Chương V2bộ
14Xà đỡ lèo XĐL2Chương V2bộ
15Xà đỡ lèo XĐL3Chương V2bộ
16Giá đỡ cáp tổng, giá đỡ chống sét vanChương V1bộ
17Giá đỡ tủ hạ thếChương V3bộ
18Giá đỡ máy biến áp + giá đỡ ghế thao tác cột képChương V1bộ
19Giá đỡ máy biến áp + giá đỡ ghế thao tác cột đơnChương V1bộ
20Giá đỡ máy biến ápChương V1bộ
21Ghế thao tác cột képChương V1bộ
22Ghế thao tác cột đơnChương V1bộ
23Ghế thao tácChương V1bộ
24Thang trèoChương V2bộ
25Thang trèoChương V1bộ
26Hệ thống tiếp địa TBA cột képChương V2HT
27Hệ thống tiếp địa TBA cột đơnChương V1HT
28Tháo lắp lại máy biến áp 180 KVA-22/0,4 kVChương V1máy
29Tháo lắp lại máy biến áp 320 KVA-22/0,4 kVChương V1máy
30Tháo lắp lại máy biến áp 250 KVA-22/0,4 kVChương V1máy
31Tháo lắp lại tủ hạ thếChương V2tủ
32Tháo lắp lại DCL 24kV-630AChương V3bộ
33Tháo lắp lại chống sét van 24kVChương V6quả
34Tháo lắp lại chụp đầu cực chì SIChương V2bộ
35Tháo lắp lại chụp đầu cực cao thế MBAChương V3bộ
36Tháo lắp lại chụp đầu cực hạ thế MBAChương V2bộ
37Tháo lắp lại chụp đầu cực chống sét van 24kVChương V2bộ
38Tháo lắp lại giá đỡ cáp tổng mặt MBAChương V2bộ
39Tháo lắp lại giá đỡ cáp XTChương V2bộ
40Tháo lắp lại dây ACSR/XLPE/PVC 12,7/22(24) kV 1x50Chương V165m
41Tháo lắp lại cáp tổng CU/XLPE/PVC 1x185Chương V32m
42Tháo lắp lại cáp tổng Al/XLPE 4x120Chương V8m
43Tháo lắp lại cáp AL/XLPE 4X95Chương V90m
44Tháo lắp lại cáp AL/XLPE 4X70Chương V59m
T Hạng mục 20: TBA Tân Thịnh 1, Lắp Máy Điện, Dân Cư Phan Đình Phùng- ĐLTPTN (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Chì SI 22 kV -12AChương V1bộ
2Chì SI 22 kV-8AChương V1bộ
3Chì SI 22 kV-6AChương V1bộ
4Chống sét van 24 kVChương V1bộ/3 quả
5Xà đỡ CDChương V3bộ
6Xà đỡ chì SIChương V3bộ
7Tủ 0,4 kV trọn bộ (bao gồm AB tổng 400A+01 AB nhánh 250A+02 AB nhánh 200A)Chương V1tủ
8Sứ VHĐ 22 kVChương V28quả
9Sứ RE 24kVChương V18quả
10Cột bê tông LT10 (cắt chân)Chương V2cột
11Cột bê tông LT12 (cắt chân)Chương V2cột
12Cột bê tông H8,5B (cắt chân)Chương V2cột
13Cột BTLT 8,5B (cắt chân)Chương V2cột
14Dây AC 50/8Chương V155m
15Dây ACSR/XLPE/PVC 12,7/22(24) kV 1x50Chương V15m
16Cáp tổng CU/PVC 3x185+1x120Chương V5m
17Xà đỡ sứ trung gianChương V2bộ
18Giá đỡ MBAChương V2bộ
19Xà đón dâyChương V3bộ
20Xà rẽ nhánhChương V2bộ
21Thang trèoChương V2bộ
22Sàn thao tácChương V2bộ
23Giá đỡ cáp tổng mặt MBAChương V1bộ
24Giá đỡ tủ hạ thếChương V3bộ
U Hạng mục 21: TBA Tân Thịnh 1, Lắp Máy Điện, Dân Cư Phan Đình Phùng- ĐLTPTN (Phần thí nghiệm, đấu nối Hotline nhà thầu thực hiện)
1Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV trước và sau lắpChương V1máy
2Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV trước và sau lắpChương V1máy
3Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV trước và sau lắpChương V1máy
4Hệ thống tiếp địa TBAChương V3HT
5Tháo, đấu nối hotline lèo TBA vào đường dây 22kV (03 TBA mỗi TBA tháo đấu hotline 3 cò lèo)Chương V3TBA
V Hạng mục 22: TBA Z115, Phú Thượng 4, Nà Bo - ĐL Võ nhai (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp)
1Cầu chì SI 35kV-12A trọn bộChương V1bộ
2Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 35 kV-630A ngoài trời - PolymerChương V2bộ
3Tủ hạ thế 500V-150A trọn bộ (bao gồm thanh cái và ATM tổng 150A, ATM nhánh 100A lắp mới)Chương V1tủ
4Sứ đứng PI 45kV+tyChương V39quả
5Sứ chuỗi Polymer 35kV kèm phụ kiệnChương V9chuỗi
6Dây ACSR50/8Chương V0,16km
7Dây nhôm bọc 35kV AC 1x50 XLPE 4.3/ HDPEChương V63m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 mm2Chương V8m
9Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95Chương V0,108km
10Kẹp cáp nhôm A35-50Chương V68cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V54bộ
12Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V8bộ
13Đầu cốt đồng nhôm AM95Chương V16bộ
14Khóa néo cáp vặn xoắn 4x95Chương V10cái
15Má ốp ø16Chương V10cái
16Dây đai + khóa đaiChương V20cái
W Hạng mục 23: TBA Z115, Phú Thượng 4, Nà Bo - ĐL Võ nhai (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp)
1Cột điện bê tông ly tâm NPC I.12-190-7,2Chương V4cột
2Móng cột MT3Chương V4móng
3Hệ thống tiếp địa TBAChương V2bộ
4Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35KV-2LChương V1bộ
5Xà đón dây đến ngang tuyến (xà II)Chương V1bộ
6Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (XĐD-35-X2)Chương V2bộ
7Chụp đầu cột 3,5m CĐC-3,5mChương V2bộ
8Bulong (ɸ20*400)Chương V72cái
9Sàn thao tácChương V1bộ
10Giá đỡ tủ điện hạ thếChương V1bộ
11Giá đỡ cáp lựcChương V1bộ
12Xà đỡ DCLChương V1bộ
13Xà đỡ sứ trung gianChương V1bộ
14Xà đỡ chì SI 35KVChương V1bộ
15Dầm máy biến ápChương V1bộ
16Thang trèo TBAChương V1bộ
17Thang trèo kích thước (2x0,4)mChương V2bộ
18Giá đỡ tay thao tác cầu daoChương V2bộ
19Dây leo tiếp địa trạmChương V2bộ
20Gioăng quả bàng ty sứ hạ thế ø2,8cmChương V6cái
21Gioăng quả bàng ty sứ hạ thế ø2,6cmChương V2cái
22Gioăng quả bàng ty sứ cao thế ø2,8cmChương V3cái
23Tháo lắp lại DCL 35kVChương V1bộ
24Tháo lắp lại cầu chì SI 35kV trọn bộ (3pha /bộ)Chương V2bộ
25Tháo lắp lại sứ đứng PI45Chương V18quả
26Tháo lắp lại xà đỡ DCLChương V2bộ
27Tháo lắp lại xà đỡ chì tự rơiChương V2bộ
28Tháo lắp lại xà đỡ sứ trung gianChương V1bộ
29Tháo lắp lại dầm đỡ MBAChương V2bộ
30Tháo lắp lại thang trèoChương V2bộ
31Tháo lắp lại sàn thao tácChương V2bộ
32Tháo lắp lại giá đỡ cáp tổngChương V2bộ
33Tháo lắp lại giá đỡ tủ 0,4kVChương V2bộ
34Tháo lắp lại xà đón dây đến dọc tuyến X1+X2Chương V2bộ
35Tháo lắp lại cáp tổng loại AL/XLPE/PVC 1*240Chương V24m
36Tháo hạ và lắp lại MBA (100KVA-35/0.4kV)Chương V1máy
37Tháo hạ và lắp lại MBA (75KVA-35/0.4kV)Chương V1máy
38Tháo hạ và lắp lại MBA (560KVA-35/0.4kV)Chương V1máy
39Tháo lắp lại chống sét van 35kVChương V3bô/3 quả
40Tháo lắp lại tủ hạ thếChương V2Tủ
X Hạng mục 24: TBA Z115, Phú Thượng 4, Nà Bo - ĐL Võ nhai (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện)
1Sứ chuỗi thủy tinh 35kVChương V12chuỗi
2Sứ đứng 35kVChương V12quả
3Ghế thao tácChương V1bộ
4Cột điện LT10B cắt chânChương V4cột
5DCL 35kV-630A chém ngangChương V2bộ
6Xà đỡ DCLChương V1bộ
7Xà đỡ sứ trung gianChương V1bộ
8Xà đỡ chì PKChương V1bộ
9Cầu chì PK 35kV (3 ống/ bộ)Chương V1bộ
10Tủ hạ thế trọn bộ (bao gồm cả ATM tổng 150A và 01 ATM nhánh 100A)Chương V1tủ
11Dây AC50/8Chương V245m
12Cáp tổng loại Cu/PVC 3x70+1x50Chương V6m
13Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE 4*95Chương V8m
Y Hạng mục 25: TBA Z115, Phú Thượng 4, Nà Bo - ĐL Võ nhai (Phần thí nghiệm, nhà thầu thực hiện)
1Đo điện trở tiếp địa TBAChương V2HT
2MBA 75KVA-35/0,4kV trước và sau khi lắp lạiChương V1máy
3MBA 100KVA-35/0,4kV trước và sau khi lắp lạiChương V1máy
4MBA 560KVA-35/0,4kV trước và sau khi lắp lạiChương V1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp. + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) và hóa đơn VAT (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.32
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5- 12T Ô tô tải 5- 12T1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Cẩu tự hành 5-10T Cẩu tự hành 5-10T1
4 Máy đầm, máy xoa bê tông Máy đầm, máy xoa bê tông1
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng1
7 Máy xúc ≥ 0,2m3 Máy xúc ≥ 0,2m31
8 Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->