Gói thầu: Gói 2C: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. Đường dây 0,4 kV sau các TBA Đặng Cầy, Tích Lương 2, Đầu Phần - ĐLTPTN; 2. Đường dây 0,4kV sau các TBA: Ngòi Trẹo, Ba Cóc, Tổ 8 Chùa Hang, Bờ Suối, Làng Đông 3, Chùa Hang 4, Gia Bẩy 2, Kho K22 - ĐL Đồng Hỷ; 3. Đường dây 0,4kV sau các TBA Xóm Đầm, Xóm Đấp, Hưng Thịnh, CQT T79, Hảo Sơn, Đại Tân, Trung Quân, Ấp Lươn - ĐLTX Phổ Yên; 4. TBA An Khánh 2, Phục Linh 3, Lục Ba 1, Lục Ba 3, Văn Yên 1, Xóm Duyên 1, Xóm Dứ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 2C: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. Đường dây 0,4 kV sau các TBA Đặng Cầy, Tích Lương 2, Đầu Phần - ĐLTPTN; 2. Đường dây 0,4kV sau các TBA: Ngòi Trẹo, Ba Cóc, Tổ 8 Chùa Hang, Bờ Suối, Làng Đông 3, Chùa Hang 4, Gia Bẩy 2, Kho K22 - ĐL Đồng Hỷ; 3. Đường dây 0,4kV sau các TBA Xóm Đầm, Xóm Đấp, Hưng Thịnh, CQT T79, Hảo Sơn, Đại Tân, Trung Quân, Ấp Lươn - ĐLTX Phổ Yên; 4. TBA An Khánh 2, Phục Linh 3, Lục Ba 1, Lục Ba 3, Văn Yên 1, Xóm Duyên 1, Xóm Dứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-17 11:08:00 đến ngày 2021-10-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,181,553,137 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp. + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) và hóa đơn VAT (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5- 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm, máy xoa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm, máy xoa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc ≥ 0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc ≥ 0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2C: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. Đường dây 0,4 kV sau các TBA Đặng Cầy, Tích Lương 2, Đầu Phần - ĐLTPTN; 2. Đường dây 0,4kV sau các TBA: Ngòi Trẹo, Ba Cóc, Tổ 8 Chùa Hang, Bờ Suối, Làng Đông 3, Chùa Hang 4, Gia Bẩy 2, Kho K22 - ĐL Đồng Hỷ; 3. Đường dây 0,4kV sau các TBA Xóm Đầm, Xóm Đấp, Hưng Thịnh, CQT T79, Hảo Sơn, Đại Tân, Trung Quân, Ấp Lươn - ĐLTX Phổ Yên; 4. TBA An Khánh 2, Phục Linh 3, Lục Ba 1, Lục Ba 3, Văn Yên 1, Xóm Duyên 1, Xóm Dứ Gói 2C: Đấu thầu tập trung xây lắp và vật tư còn lại thuộc các hạng mục SCL: 1. Đường dây 0,4 kV sau các TBA Đặng Cầy, Tích Lương 2, Đầu Phần - ĐLTPTN; 2. Đường dây 0,4kV sau các TBA: Ngòi Trẹo, Ba Cóc, Tổ 8 Chùa Hang, Bờ Suối, Làng Đông 3, Chùa Hang 4, Gia Bẩy 2, Kho K22 - ĐL Đồng Hỷ; 3. Đường dây 0,4kV sau các TBA Xóm Đầm, Xóm Đấp, Hưng Thịnh, CQT T79, Hảo Sơn, Đại Tân, Trung Quân, Ấp Lươn - ĐLTX Phổ Yên; 4. TBA An Khánh 2, Phục Linh 3, Lục Ba 1, Lục Ba 3, Văn Yên 1, Xóm Duyên 1, Xóm Dứ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600402; Fax: 02083750958. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường dây 0,4 kV sau các TBA Đặng Cầy, Tích Lương 2, Đầu Phần - ĐLTPTN (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 3,928 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x50 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 1,667 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4 x 35 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,368 | km |
| 4 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2x50 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,937 | km |
| 5 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2 x 35 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,314 | km |
| 6 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4 x 25 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,147 | km |
| 7 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2 x 16 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,176 | km |
| 8 | Má ốp Φ16 | Chương V | 352 | bộ |
| 9 | Dây đai inox + khóa đai | Chương V | 769 | bộ |
| 10 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 70 | Chương V | 195 | bộ |
| 11 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 50 | Chương V | 105 | bộ |
| 12 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 35 | Chương V | 34 | bộ |
| 13 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 25 | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 16 | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V | 29 | bộ |
| 16 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x35 | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x25 | Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x16 | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Kẹp cáp nhôm A70-95 - 3 bu lông | Chương V | 70 | bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V | 16 | bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V | 4 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Đường dây 0,4 kV sau các TBA Đặng Cầy, Tích Lương 2, Đầu Phần - ĐLTPTN (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Dựng cột H8.5 B | Chương V | 26 | cột |
| 2 | Móng MV-1 | Chương V | 16 | móng |
| 3 | Móng MV-2 | Chương V | 5 | móng |
| 4 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn AL/ XLPE 4x70 | Chương V | 0,668 | km |
| C | Hạng mục 3: Đường dây 0,4 kV sau các TBA Đặng Cầy, Tích Lương 2, Đầu Phần - ĐLTPTN (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x70 | Chương V | 3,928 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x50 | Chương V | 1,667 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x35 | Chương V | 0,368 | km |
| 4 | Cáp vặn xoắn XLPE 2x35 | Chương V | 0,314 | km |
| 5 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x25 | Chương V | 0,147 | km |
| 6 | Cáp vặn xoắn XLPE 2x50 | Chương V | 0,937 | km |
| 7 | Cáp vặn xoắn XLPE 2x16 | Chương V | 0,176 | km |
| 8 | Cột bê tông tự đúc | Chương V | 26 | cột |
| 9 | Cổ dể | Chương V | 43 | bộ |
| 10 | Má ốp ɸ16 | Chương V | 121 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Đường dây 0,4kV sau các TBA: Ngòi Trẹo, Ba Cóc, Tổ 8 Chùa Hang, Bờ Suối, Làng Đông 3, Chùa Hang 4, Gia Bẩy 2, Kho K22 - ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x95 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 1,16 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 1,901 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x50 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 2,451 | km |
| 4 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2x50 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,137 | km |
| 5 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4 x 35 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 1,521 | km |
| 6 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2 x 35 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,095 | km |
| 7 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 2x25 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,802 | km |
| 8 | Má ốp Φ20 | Chương V | 281 | bộ |
| 9 | Dây đai inox + khóa đai | Chương V | 736 | bộ |
| 10 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 95 | Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 70 | Chương V | 39 | bộ |
| 12 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 50 | Chương V | 49 | bộ |
| 13 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 35 | Chương V | 33 | bộ |
| 14 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 25 | Chương V | 16 | bộ |
| 15 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x95 | Chương V | 15 | bộ |
| 16 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V | 30 | bộ |
| 17 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 42 | bộ |
| 18 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x35 | Chương V | 27 | bộ |
| 19 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x25 | Chương V | 14 | bộ |
| 20 | Kẹp cáp nhôm A25-50 - 3 bu lông | Chương V | 48 | bộ |
| 21 | Kẹp cáp nhôm A70-95 - 3 bu lông | Chương V | 104 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Đường dây 0,4kV sau các TBA: Ngòi Trẹo, Ba Cóc, Tổ 8 Chùa Hang, Bờ Suối, Làng Đông 3, Chùa Hang 4, Gia Bẩy 2, Kho K22 - ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng MV1 | Chương V | 126 | móng |
| 2 | Móng MT1 | Chương V | 4 | móng |
| 3 | Cột bê tông H8,5B | Chương V | 10 | cột |
| 4 | Cột bê tông H7,5B | Chương V | 37 | cột |
| 5 | Cột bê tông H6,5B | Chương V | 79 | cột |
| 6 | Cột bê tông NPC-I-10-190-4,3 | Chương V | 4 | cột |
| F | Hạng mục 6: Đường dây 0,4kV sau các TBA: Ngòi Trẹo, Ba Cóc, Tổ 8 Chùa Hang, Bờ Suối, Làng Đông 3, Chùa Hang 4, Gia Bẩy 2, Kho K22 - ĐL Đồng Hỷ (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn XLPE 4 x 95 | Chương V | 1,16 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn XLPE 4 x 70 | Chương V | 1,901 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn XLPE 4 x 50 | Chương V | 2,451 | km |
| 4 | Cáp vặn xoắn XLPE 4 x 35 | Chương V | 1,521 | km |
| 5 | Cáp vặn xoắn XLPE 2 x 50 | Chương V | 0,137 | km |
| 6 | Cáp vặn xoắn XLPE 2 x 35 | Chương V | 0,095 | km |
| 7 | Cáp vặn xoắn XLPE 2 x 25 | Chương V | 0,802 | km |
| 8 | Cột H7,5 | Chương V | 5 | cột |
| 9 | Cột H8,5 | Chương V | 10 | cột |
| 10 | Cột bê tông tự đúc | Chương V | 115 | cột |
| G | Hạng mục 7: Đường dây 0,4kV sau các TBA Xóm Đầm, Xóm Đấp, Hưng Thịnh, CQT T79, Hảo Sơn, Đại Tân, Trung Quân, Ấp Lươn - ĐLTX Phổ Yên (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x70 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 1,009 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4 x 35 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,46 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm AL/XLPE 4x25 (phần nhân công lắp đặt không tính độ võng) | Chương V | 0,401 | km |
| 4 | Má ốp Φ16 | Chương V | 233 | bộ |
| 5 | Dây đai inox + khóa đai | Chương V | 466 | bộ |
| 6 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 70 | Chương V | 31 | bộ |
| 7 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 50 | Chương V | 40 | bộ |
| 8 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 35 | Chương V | 43 | bộ |
| 9 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4 x 25 | Chương V | 42 | bộ |
| 10 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V | 19 | bộ |
| 11 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 15 | bộ |
| 12 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x35 | Chương V | 22 | bộ |
| 13 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 4x25 | Chương V | 19 | bộ |
| 14 | Kẹp cáp nhôm A25-50 - 3 bu lông | Chương V | 40 | bộ |
| 15 | Kẹp cáp nhôm A70-95 - 3 bu lông | Chương V | 46 | bộ |
| 16 | Đầu cốt AM 70 | Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Đầu cốt AM 35 | Chương V | 4 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Đường dây 0,4kV sau các TBA Xóm Đầm, Xóm Đấp, Hưng Thịnh, CQT T79, Hảo Sơn, Đại Tân, Trung Quân, Ấp Lươn - ĐLTX Phổ Yên (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Thi công móng MV-1 | Chương V | 123 | móng |
| 2 | Thi công móng MV-2 | Chương V | 8 | móng |
| 3 | Dựng cột H8,5B | Chương V | 15 | cột |
| 4 | Dựng cột H7,5B | Chương V | 27 | cột |
| 5 | Dựng cột H6,5B | Chương V | 97 | cột |
| 6 | Tháo, lắp lại tụ bù 0,4kV | Chương V | 5 | bộ |
| I | Hạng mục 9: Đường dây 0,4kV sau các TBA Xóm Đầm, Xóm Đấp, Hưng Thịnh, CQT T79, Hảo Sơn, Đại Tân, Trung Quân, Ấp Lươn - ĐLTX Phổ Yên (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Chương V | 1,009 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | Chương V | 0,46 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25 | Chương V | 0,401 | km |
| 4 | Cột H6,5B | Chương V | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông tự đúc BT8,5m | Chương V | 12 | cột |
| 6 | Cột bê tông tự đúc BT4,5-7,5m | Chương V | 122 | cột |
| J | Hạng mục 10: TBA An Khánh 2, Phục Linh 3, Lục Ba 1, Lục Ba 3, Văn Yên 1, Xóm Duyên 1, Xóm Dứa, Xóm Chuối, Đại Từ 2, UB xã Quân Chu 1- ĐL Đại Từ (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cầu chì SI-35kV+ Dây chì 12A | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì SI-35kV+ Dây chì 8A | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì SI-35kV+ Dây chì 4A | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cầu chì SI-35kV+ Dây chì 3A | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 35 kV-630A ngoài trời - Polymer | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dây dẫn ACSR 95/16 | Chương V | 0,135 | km |
| 7 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A70-95 | Chương V | 120 | bộ |
| 8 | Dây đống mềm Cu/PVC 1x35 | Chương V | 100 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 80 | bộ |
| 10 | Cáp nhôm AC50/8-XLPE 4.3/HDPE | Chương V | 144 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V | 96 | bộ |
| 12 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A35-50 | Chương V | 90 | bộ |
| 13 | Chụp đầu cực chì SI | Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Cách điện đứng Polymer 35kV kèm phụ kiện | Chương V | 112 | bộ |
| 15 | Cách điện chuỗi néo Polymer 35kV kèm phụ kiện | Chương V | 18 | bộ |
| 16 | Sứ đứng PI 45kV+ty | Chương V | 48 | quả |
| 17 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1*240 | Chương V | 24 | m |
| 18 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1*150 | Chương V | 48 | m |
| 19 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1*120 | Chương V | 24 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V | 16 | bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Má ốp Ф16 | Chương V | 28 | bộ |
| 24 | Dây đai + Khóa đai | Chương V | 56 | bộ |
| 25 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn XLPE 4x95 | Chương V | 16 | bộ |
| 26 | Khóa néo cáp vặn xoắn XLPE 4x95 | Chương V | 12 | bộ |
| K | Hạng mục 11: TBA An Khánh 2, Phục Linh 3, Lục Ba 1, Lục Ba 3, Văn Yên 1, Xóm Duyên 1, Xóm Dứa, Xóm Chuối, Đại Từ 2, UB xã Quân Chu 1- ĐL Đại Từ (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Móng cột MK8 | Chương V | 2 | móng |
| 2 | Cột bê tông NPC.I-16-230-11 | Chương V | 4 | cột |
| 3 | Giằng cột đôi-GCĐ | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo đúp 35KV dọc tuyến 3 pha dọc XNĐ35-3L-D | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo XN35-2L | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa RC 4 | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà rẽ XR35-1L | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Móng cột MT-3 | Chương V | 16 | móng |
| 9 | Móng cột MT-3A | Chương V | 2 | móng |
| 10 | Cột bê tông NPC.I-12-190-9.0 | Chương V | 16 | cột |
| 11 | Cột bê tông NPC.I-14-190-11 | Chương V | 2 | cột |
| 12 | Tiếp địa TBA -TĐTBA | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Hệ thống tiếp địa TBA -HTĐT | Chương V | 9 | bộ |
| 14 | Dây sắt Φ12 hàn nối tiếp địa TBA cũ | Chương V | 68 | m |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến- XĐD-D | Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao | Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Xà trung gian-SGN | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Xà chì SI -35 | Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Giá đỡ MBA-GĐM | Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Giá đỡ tủ hạ thế-GĐT | Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Sàn thao tác CD và Tủ hạ thế- STT | Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Cổ dề MBA- CDMBA | Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Thang trèo -TT | Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp tổng-GĐC | Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Chụp đầu cột 3m-CĐC-3 | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Móng cột hạ thế MV1 | Chương V | 1 | móng |
| 27 | Móng cột hạ thế MV2 | Chương V | 1 | móng |
| 28 | Cột bê tông H7,5B | Chương V | 3 | cột |
| 29 | Tháo lắp lại dây dẫn AC 95/16 | Chương V | 0,399 | km |
| 30 | Tháo lắp đặt lại xà đón dây đầu TBA (TBA dọc tuyến) | Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Tháo lắp đặt lại xà đỡ sứ trung gian | Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tháo lắp đặt lại xà cầu chì | Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tháo lắp đặt lại giá đỡ MBA | Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Tháo lắp đặt lại giá đỡ tủ hạ thế | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Tháo lắp đặt lại sàn thao tác TBA | Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Tháo lắp đặt lại cổ dề chống trượt MBA | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Tháo lắp đặt lại Thang trèo TBA | Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Tháo lắp đặt lại Giá đỡ cáp tổng | Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Tháo, lắp đặt lại thanh cái AL/XLPE/PVC 20,2/ 35KV -1x50mm2 | Chương V | 18 | m |
| 40 | Tháo lắp đặt lại Cầu dao 35kV-400A chém ngang kèm bộ truyền động | Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Tháo lắp đặt lại cầu chì SI-35kV+ dây chì | Chương V | 5 | bộ |
| 42 | Tháo lắp đặt lại sứ PI45 + ty | Chương V | 26 | bộ |
| 43 | Tháo lắp đặt lại sứ đứng Polimer+ PK | Chương V | 15 | bộ |
| 44 | Tháo, lắp đặt lại MBA 560KVA-35/0,4KV | Chương V | 2 | máy |
| 45 | Tháo, lắp đặt lại MBA 320KVA-35/0,4KV | Chương V | 2 | máy |
| 46 | Tháo, lắp đặt lại MBA 250KVA-35/0,4KV | Chương V | 3 | máy |
| 47 | Tháo, lắp đặt lại MBA 180KVA-35/0,4KV | Chương V | 2 | máy |
| 48 | Tháo, lắp đặt lại MBA 160KVA-35/0,4KV | Chương V | 1 | máy |
| 49 | Tháo, lắp đặt lại tủ hạ thế | Chương V | 10 | tủ |
| 50 | Tháo, lắp đặt Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1*150 | Chương V | 24 | m |
| 51 | Tháo, lắp đặt Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1*185 | Chương V | 24 | m |
| 52 | Tháo, lắp đặt cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | Chương V | 18 | m |
| 53 | Tháo, lắp đặt cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70 | Chương V | 6 | m |
| 54 | Thó, lắp đặt lại biển tên TBA+ biển báo AT | Chương V | 10 | bộ |
| 55 | Tháo, lắp đặt lại CSV 35KV | Chương V | 10 | bộ/3 quả |
| L | Hạng mục 12: TBA An Khánh 2, Phục Linh 3, Lục Ba 1, Lục Ba 3, Văn Yên 1, Xóm Duyên 1, Xóm Dứa, Xóm Chuối, Đại Từ 2, UB xã Quân Chu 1- ĐL Đại Từ (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông LT 16m | Chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà néo XN35 | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Sứ chuỗi gốm 35kV | Chương V | 24 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng VHĐ 35kV | Chương V | 73 | quả |
| 5 | Cột bê tông LT10m | Chương V | 14 | cột |
| 6 | Cột bê tông H10m | Chương V | 2 | cột |
| 7 | Cột bê tông tự đúc 5m | Chương V | 2 | cột |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm | Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Xà cầu dao | Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Xà cầu chì | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Xà đỡ thanh cái | Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác TBA | Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Cầu dao 35KV-630A kèm bộ truyền động | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cầu chì SI 35kV-12A | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cầu chì PK 35kV-8A | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cầu chì PK 35kV-4A | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cầu chì PK 35kV-3A | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ MBA | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Sàn thao tác TBA | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Cổ dề chống trượt MBA | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Thang trèo TBA | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp tổng | Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x240 | Chương V | 24 | m |
| 25 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | Chương V | 12 | m |
| 26 | Cáp tổng AL/XLPE 4x120 | Chương V | 6 | m |
| 27 | Dây đồng ɸ8 | Chương V | 9 | m |
| 28 | Dây AC50/8 | Chương V | 45 | m |
| 29 | Dây AL/XLPE/PVC 20,2/ 35KV -1x50mm2 | Chương V | 51 | m |
| M | Hạng mục 13: TBA An Khánh 2, Phục Linh 3, Lục Ba 1, Lục Ba 3, Văn Yên 1, Xóm Duyên 1, Xóm Dứa, Xóm Chuối, Đại Từ 2, UB xã Quân Chu 1- ĐL Đại Từ (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | MBA 560KVA-35/0,4KV trước và sau lắp đặt | Chương V | 2 | máy |
| 2 | MBA 320KVA-35/0,4KV trước và sau lắp đặt | Chương V | 2 | máy |
| 3 | MBA 250KVA-35/0,4KV trước và sau lắp đặt | Chương V | 3 | máy |
| 4 | MBA 180KVA-35/0,4KV trước và sau lắp đặt | Chương V | 2 | máy |
| 5 | MBA 160KVA-35/0,4KV trước và sau lắp đặt | Chương V | 1 | máy |
| 6 | Tiếp địa TBA | Chương V | 9 | HT |
| 7 | Tiếp địa cột ĐZ 35kV | Chương V | 2 | VT |
| N | Hạng mục 14: TBA Phúc Chu 1, Phúc Chu 2 thuộc ĐDK 471 TGQV; Trung Lương 3, Trung Lương 4, Phú Đình 1, Điềm Mặc 1, Bình Yên 1 thuộc ĐDK 472TGQV- ĐL Định Hoá (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cầu chì SI 24kV-3A | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cầu chì SI 24kV-6A | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì SI 24kV-8A | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì SI 24kV-13A | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 24 kV-630A ngoài trời - Polymer | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ hạ thế 500V-150A trọn bộ (bao gồm thanh cái mới và lắp lại 01 ATM tổng 150A tận dụng + 01 ATM nhánh 80A tận dụng + 02 ATM nhánh 100A tận dụng) | Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Chống sét van 24kV | Chương V | 7 | bộ/3 quả |
| 8 | Sứ RE 24kV cả ty | Chương V | 90 | quả |
| 9 | Sứ hạ thế A30 | Chương V | 32 | quả |
| 10 | Cáp nhôm bọc 24kV AC 50/8 XLPE 2.5/HDPE | Chương V | 147 | m |
| 11 | Dây đồng mềm M35 | Chương V | 56 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng C35 | Chương V | 70 | bộ |
| 13 | Pát ép đồng nhôm CA-50 | Chương V | 42 | bộ |
| 14 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1x120 mm2 | Chương V | 48 | m |
| 15 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1x95 mm2 | Chương V | 24 | m |
| 16 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1x70 mm2 | Chương V | 48 | m |
| 17 | Cáp AL/XLPE 4x70 mm2 | Chương V | 20 | m |
| 18 | Khóa néo cáp VX 4x70 | Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Má ốp ɸ20 | Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Dây đai+khóa đai không gỉ | Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Kẹp rẽ nhánh song song cho dây nhôm A35-50 to A35-50 | Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng C120 | Chương V | 16 | bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng C95 | Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng C70 | Chương V | 16 | bộ |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm CA-70 | Chương V | 8 | bộ |
| O | Hạng mục 15: TBA Phúc Chu 1, Phúc Chu 2 thuộc ĐDK 471 TGQV; Trung Lương 3, Trung Lương 4, Phú Đình 1, Điềm Mặc 1, Bình Yên 1 thuộc ĐDK 472TGQV- ĐL Định Hoá (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9,0 | Chương V | 2 | cột |
| 2 | Móng cột MT4 | Chương V | 2 | móng |
| 3 | Xà XĐN-1 | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà XĐN-2 | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà XCD-1 | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà XCD-2 | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà XCD-3 | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà XTG-1 | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà XTG-2 | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Xà XTG-3 | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà XSI-1 | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà XSI-2 | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Xà XSI-3 | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Dầm đỡ MBA DĐM-1 | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Dầm đỡ MBA DĐM-2 | Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Dầm đỡ MBA DĐM-3 | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | GTT&STT-1 | Chương V | 2 | bộ |
| 18 | GTT&STT-2 | Chương V | 4 | bộ |
| 19 | GTT&STT-3 | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo TT | Chương V | 7 | bộ |
| 21 | Hệ thống dây tiếp địa | Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Hệ thống tiếp địa TBA | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Giá GĐT | Chương V | 7 | bộ |
| 24 | Giá GCT | Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tháo lắp lại DCL 24kV-630A | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tháo lắp lại cáp tổng Cu/XLPE/PVC3x120+1x70 | Chương V | 6 | m |
| 27 | Tháo lắp lại cáp tổng Cu/XLPE/PVC1x120 | Chương V | 72 | m |
| 28 | Tháo lắp lại cáp tổng Cu/XLPE/PVC1x185 | Chương V | 12 | m |
| 29 | Tháo lắp lại giá đỡ cáp tổng | Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Tháo lắp lại cáp xuất tuyến AL/XLPE4x70 | Chương V | 10 | m |
| 31 | Tháo hạ, lắp đặt lại tủ hạ thế | Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Tháo lắp lại ATM 150A | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Tháo lắp lại ATM 100A | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Tháo lắp lại ATM 80A | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Tháo hạ, lắp đặt MBA 400kVA-22/0,4kV | Chương V | 2 | máy |
| 36 | Tháo hạ, lắp đặt MBA 250kVA-22/0,4kV | Chương V | 1 | máy |
| 37 | Tháo hạ, lắp đặt MBA 160kVA-22/0,4kV | Chương V | 1 | máy |
| 38 | Tháo hạ, lắp đặt MBA 100kVA-22/0,4kV | Chương V | 3 | máy |
| P | Hạng mục 16: TBA Phúc Chu 1, Phúc Chu 2 thuộc ĐDK 471 TGQV; Trung Lương 3, Trung Lương 4, Phú Đình 1, Điềm Mặc 1, Bình Yên 1 thuộc ĐDK 472TGQV- ĐL Định Hoá (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Cột LT12m chặt chân | Chương V | 2 | cột |
| 2 | DCL 24kV | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dây nhôm AC50/8 | Chương V | 105 | m |
| 4 | Sứ VHĐ 22kV cả ty | Chương V | 90 | quả |
| 5 | Chì SI 24kV | Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Chống sét van 24kV | Chương V | 7 | bộ/3 quả |
| 7 | Xà đón dây đỉnh TBA | Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Xà cầu dao | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Xà đỡ chì SI | Chương V | 7 | bộ |
| 11 | Dầm đỡ MBA | Chương V | 7 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp tổng | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V | 7 | bộ |
| 14 | Sàn Thao tác | Chương V | 7 | bộ |
| 15 | Thang trèo | Chương V | 7 | bộ |
| 16 | Dây tiếp địa | Chương V | 7 | bộ |
| 17 | Tủ hạ thế 0,4kV | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70 mm2 | Chương V | 5 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 mm2 | Chương V | 5 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2 | Chương V | 10 | m |
| 21 | Cáp AL/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2 | Chương V | 7 | m |
| 22 | Cáp AL/XLPE4x70 | Chương V | 7 | m |
| Q | Hạng mục 17: TBA Phúc Chu 1, Phúc Chu 2 thuộc ĐDK 471 TGQV; Trung Lương 3, Trung Lương 4, Phú Đình 1, Điềm Mặc 1, Bình Yên 1 thuộc ĐDK 472TGQV- ĐL Định Hoá (Phần khối lượng thí nghiệm nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | MBA 100kVA-22/0,4kV sau khi tháo, lắp | Chương V | 3 | máy |
| 2 | MBA 160kVA-22/0,4kV sau khi tháo, lắp | Chương V | 1 | máy |
| 3 | MBA 250kVA-22/0,4kV sau khi tháo, lắp | Chương V | 1 | máy |
| 4 | MBA 400kVA-22/0,4kV sau khi tháo, lắp | Chương V | 2 | máy |
| 5 | Hệ thống tiếp địa TBA | Chương V | 1 | HT |
| 6 | ATM 150A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | ATM 80A | Chương V | 1 | cái |
| 8 | ATM 100A | Chương V | 2 | cái |
| R | Hạng mục 18: TBA Tân Thịnh 1, Lắp Máy Điện, Dân Cư Phan Đình Phùng- ĐLTPTN (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi-22 kV-12A | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi-22 kV-6A | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi-22 kV-8A | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ 0,4 kV 400A-500V trọn bộ thanh cái 3 lộ ra (bao gồm cả ATM tổng loại 400A; 01ATM nhánh 250A; 02 ATM nhánh 200A) | Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Chống sét van 24kV | Chương V | 1 | bộ/3pha |
| 6 | Dây dẫn AC 50/8 XLPE 2.5/ HDPE 12.7/22(24)kV | Chương V | 232 | mét |
| 7 | Dây AL/PVC 1x50 | Chương V | 45 | mét |
| 8 | Chụp đầu cực chì SI | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x95 | Chương V | 0,186 | km |
| 11 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm XLPE 4x70 | Chương V | 0,165 | km |
| 12 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x95 | Chương V | 11 | cái |
| 14 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x185 | Chương V | 32 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V | 12 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V | 18 | bộ |
| 18 | Dây đồng mềm M35 | Chương V | 24 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 30 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Kẹp cáp 3 bu lông A70-95 | Chương V | 28 | bộ |
| 22 | Kẹp cáp 3 bu lông A120-150 | Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Chuỗi néo polymer 22kV kèm phụ kiện | Chương V | 6 | chuỗi |
| 24 | Sứ đứng RE-22 cả ty + kẹp | Chương V | 45 | quả |
| 25 | Má ốp Ф 20 | Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Dây đai+ Khóa đai | Chương V | 24 | bộ |
| S | Hạng mục 19: TBA Tân Thịnh 1, Lắp Máy Điện, Dân Cư Phan Đình Phùng- ĐLTPTN (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cột NPC.I-18-190-12 | Chương V | 2 | cột |
| 2 | Móng cột MK-8 | Chương V | 1 | móng |
| 3 | Giằng cột | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà XNL22-2LK | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp sứ đỡ lèo | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà lắp sứ trung gian 1 và 2 | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp sứ trung gian 3 | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dao cách ly- XCD | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà lắp cầu dao và ống nối cần thao tác | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà cầu chì -XCC | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian-XTG | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Xà đỡ lèo XĐL1 | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ lèo XĐL2 | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ lèo XĐL3 | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp tổng, giá đỡ chống sét van | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp + giá đỡ ghế thao tác cột kép | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ máy biến áp + giá đỡ ghế thao tác cột đơn | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác cột kép | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Ghế thao tác cột đơn | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thang trèo | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Thang trèo | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Hệ thống tiếp địa TBA cột kép | Chương V | 2 | HT |
| 27 | Hệ thống tiếp địa TBA cột đơn | Chương V | 1 | HT |
| 28 | Tháo lắp lại máy biến áp 180 KVA-22/0,4 kV | Chương V | 1 | máy |
| 29 | Tháo lắp lại máy biến áp 320 KVA-22/0,4 kV | Chương V | 1 | máy |
| 30 | Tháo lắp lại máy biến áp 250 KVA-22/0,4 kV | Chương V | 1 | máy |
| 31 | Tháo lắp lại tủ hạ thế | Chương V | 2 | tủ |
| 32 | Tháo lắp lại DCL 24kV-630A | Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Tháo lắp lại chống sét van 24kV | Chương V | 6 | quả |
| 34 | Tháo lắp lại chụp đầu cực chì SI | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Tháo lắp lại chụp đầu cực cao thế MBA | Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Tháo lắp lại chụp đầu cực hạ thế MBA | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Tháo lắp lại chụp đầu cực chống sét van 24kV | Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Tháo lắp lại giá đỡ cáp tổng mặt MBA | Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Tháo lắp lại giá đỡ cáp XT | Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Tháo lắp lại dây ACSR/XLPE/PVC 12,7/22(24) kV 1x50 | Chương V | 165 | m |
| 41 | Tháo lắp lại cáp tổng CU/XLPE/PVC 1x185 | Chương V | 32 | m |
| 42 | Tháo lắp lại cáp tổng Al/XLPE 4x120 | Chương V | 8 | m |
| 43 | Tháo lắp lại cáp AL/XLPE 4X95 | Chương V | 90 | m |
| 44 | Tháo lắp lại cáp AL/XLPE 4X70 | Chương V | 59 | m |
| T | Hạng mục 20: TBA Tân Thịnh 1, Lắp Máy Điện, Dân Cư Phan Đình Phùng- ĐLTPTN (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Chì SI 22 kV -12A | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chì SI 22 kV-8A | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chì SI 22 kV-6A | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 24 kV | Chương V | 1 | bộ/3 quả |
| 5 | Xà đỡ CD | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ chì SI | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tủ 0,4 kV trọn bộ (bao gồm AB tổng 400A+01 AB nhánh 250A+02 AB nhánh 200A) | Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Sứ VHĐ 22 kV | Chương V | 28 | quả |
| 9 | Sứ RE 24kV | Chương V | 18 | quả |
| 10 | Cột bê tông LT10 (cắt chân) | Chương V | 2 | cột |
| 11 | Cột bê tông LT12 (cắt chân) | Chương V | 2 | cột |
| 12 | Cột bê tông H8,5B (cắt chân) | Chương V | 2 | cột |
| 13 | Cột BTLT 8,5B (cắt chân) | Chương V | 2 | cột |
| 14 | Dây AC 50/8 | Chương V | 155 | m |
| 15 | Dây ACSR/XLPE/PVC 12,7/22(24) kV 1x50 | Chương V | 15 | m |
| 16 | Cáp tổng CU/PVC 3x185+1x120 | Chương V | 5 | m |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Giá đỡ MBA | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Xà đón dây | Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Xà rẽ nhánh | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Thang trèo | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Sàn thao tác | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp tổng mặt MBA | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V | 3 | bộ |
| U | Hạng mục 21: TBA Tân Thịnh 1, Lắp Máy Điện, Dân Cư Phan Đình Phùng- ĐLTPTN (Phần thí nghiệm, đấu nối Hotline nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV trước và sau lắp | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV trước và sau lắp | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV trước và sau lắp | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Hệ thống tiếp địa TBA | Chương V | 3 | HT |
| 5 | Tháo, đấu nối hotline lèo TBA vào đường dây 22kV (03 TBA mỗi TBA tháo đấu hotline 3 cò lèo) | Chương V | 3 | TBA |
| V | Hạng mục 22: TBA Z115, Phú Thượng 4, Nà Bo - ĐL Võ nhai (Phần khối lượng công việc vật tư A cấp nhà thầu thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cầu chì SI 35kV-12A trọn bộ | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang 35 kV-630A ngoài trời - Polymer | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 500V-150A trọn bộ (bao gồm thanh cái và ATM tổng 150A, ATM nhánh 100A lắp mới) | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Sứ đứng PI 45kV+ty | Chương V | 39 | quả |
| 5 | Sứ chuỗi Polymer 35kV kèm phụ kiện | Chương V | 9 | chuỗi |
| 6 | Dây ACSR50/8 | Chương V | 0,16 | km |
| 7 | Dây nhôm bọc 35kV AC 1x50 XLPE 4.3/ HDPE | Chương V | 63 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 mm2 | Chương V | 8 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Chương V | 0,108 | km |
| 10 | Kẹp cáp nhôm A35-50 | Chương V | 68 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V | 54 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V | 16 | bộ |
| 14 | Khóa néo cáp vặn xoắn 4x95 | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Má ốp ø16 | Chương V | 10 | cái |
| 16 | Dây đai + khóa đai | Chương V | 20 | cái |
| W | Hạng mục 23: TBA Z115, Phú Thượng 4, Nà Bo - ĐL Võ nhai (Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm NPC I.12-190-7,2 | Chương V | 4 | cột |
| 2 | Móng cột MT3 | Chương V | 4 | móng |
| 3 | Hệ thống tiếp địa TBA | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35KV-2L | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đón dây đến ngang tuyến (xà II) | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (XĐD-35-X2) | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Chụp đầu cột 3,5m CĐC-3,5m | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bulong (ɸ20*400) | Chương V | 72 | cái |
| 9 | Sàn thao tác | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp lực | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ DCL | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ chì SI 35KV | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Dầm máy biến áp | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thang trèo TBA | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo kích thước (2x0,4)m | Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Dây leo tiếp địa trạm | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Gioăng quả bàng ty sứ hạ thế ø2,8cm | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Gioăng quả bàng ty sứ hạ thế ø2,6cm | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Gioăng quả bàng ty sứ cao thế ø2,8cm | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Tháo lắp lại DCL 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tháo lắp lại cầu chì SI 35kV trọn bộ (3pha /bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tháo lắp lại sứ đứng PI45 | Chương V | 18 | quả |
| 26 | Tháo lắp lại xà đỡ DCL | Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Tháo lắp lại xà đỡ chì tự rơi | Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Tháo lắp lại xà đỡ sứ trung gian | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tháo lắp lại dầm đỡ MBA | Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Tháo lắp lại thang trèo | Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Tháo lắp lại sàn thao tác | Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tháo lắp lại giá đỡ cáp tổng | Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Tháo lắp lại giá đỡ tủ 0,4kV | Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Tháo lắp lại xà đón dây đến dọc tuyến X1+X2 | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Tháo lắp lại cáp tổng loại AL/XLPE/PVC 1*240 | Chương V | 24 | m |
| 36 | Tháo hạ và lắp lại MBA (100KVA-35/0.4kV) | Chương V | 1 | máy |
| 37 | Tháo hạ và lắp lại MBA (75KVA-35/0.4kV) | Chương V | 1 | máy |
| 38 | Tháo hạ và lắp lại MBA (560KVA-35/0.4kV) | Chương V | 1 | máy |
| 39 | Tháo lắp lại chống sét van 35kV | Chương V | 3 | bô/3 quả |
| 40 | Tháo lắp lại tủ hạ thế | Chương V | 2 | Tủ |
| X | Hạng mục 24: TBA Z115, Phú Thượng 4, Nà Bo - ĐL Võ nhai (Phần khối lượng thu hồi nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Sứ chuỗi thủy tinh 35kV | Chương V | 12 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV | Chương V | 12 | quả |
| 3 | Ghế thao tác | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cột điện LT10B cắt chân | Chương V | 4 | cột |
| 5 | DCL 35kV-630A chém ngang | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ DCL | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ chì PK | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cầu chì PK 35kV (3 ống/ bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tủ hạ thế trọn bộ (bao gồm cả ATM tổng 150A và 01 ATM nhánh 100A) | Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Dây AC50/8 | Chương V | 245 | m |
| 12 | Cáp tổng loại Cu/PVC 3x70+1x50 | Chương V | 6 | m |
| 13 | Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE 4*95 | Chương V | 8 | m |
| Y | Hạng mục 25: TBA Z115, Phú Thượng 4, Nà Bo - ĐL Võ nhai (Phần thí nghiệm, nhà thầu thực hiện) | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp địa TBA | Chương V | 2 | HT |
| 2 | MBA 75KVA-35/0,4kV trước và sau khi lắp lại | Chương V | 1 | máy |
| 3 | MBA 100KVA-35/0,4kV trước và sau khi lắp lại | Chương V | 1 | máy |
| 4 | MBA 560KVA-35/0,4kV trước và sau khi lắp lại | Chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp. + Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) và hóa đơn VAT (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 chỉ huy trưởng công trường cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Đã là cán bộ giám sát an toàn ít nhất 02 công trình xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp kèm theo xác nhận của bên mời thầu đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát an toàn cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5- 12T | Ô tô tải 5- 12T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành 5-10T | Cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 4 | Máy đầm, máy xoa bê tông | Máy đầm, máy xoa bê tông | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 7 | Máy xúc ≥ 0,2m3 | Máy xúc ≥ 0,2m3 | 1 |
| 8 | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi